Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ Khối 11
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ Khối 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_mon_cong_nghe_khoi_11.pdf
Nội dung tài liệu: Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Công nghệ Khối 11
- Ôn Tập CÔNG NGHỆ 11 ( Từ 17/2 – 29/2/2020) BÀI TẬP RÈN LUYỆN Ở NHÀ MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 11 (Từ ngày 17/2 - 29/2/2020) Câu 1: Vật liệu compozit có công dụng gì trong đời sống? A. Dùng chế tạo công cụ cắt trong gia công cắt gọt. B. Dùng chế tạo thân máy công cụ. C. Dùng chế tạo cánh tay người máy, nắp máy. D. Cả 3 đáp án A, B, C. Câu 2: Những tính chất nào là của nhựa nhiệt dẻo? A. Ở nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng thái chảy dẻo không dẫn điện. B. Gia công nhiệt được nhiều lần. C. Có độ bền và khả năng chống mài mòn cao. D. Cả 3 đáp án A, B, C. Câu 3: Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu là A. độ bền. B. độ cứng. C. độ dẻo. D. độ nóng chảy. Câu 4: Độ cứng là gì? A. Hiển thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực. B. Đặc trưng cho độ bền kéo vật liệu. C. Hiển thị khả năng biến dạng của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực. D. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được coi là không biến dạng. Câu 5: Tính chất nào sau đây là của vật liệu vô cơ A. Ở nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng thái chất dẻo. B. Độ cứng độ bền nhiệt rất cao. C. Gia công nhiệt được nhiều lần. D. Cả 3 đáp án A, B, C. Câu 6: Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm gì? A. Có cơ tính cao. B. Tạo được các chi tiết có hình dạng kết cấu phức tạp. C. Dễ tự động hóa cơ khí hóa. D. Cả 3 đáp án A, B, C.
- Ôn Tập CÔNG NGHỆ 11 ( Từ 17/2 – 29/2/2020) Câu 7: Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc: A. không chế tạo được các vật có tính dẻo kém. B. không chế tạo được vật có hình dạng kết cấu phức tạp quá lớn. C. có cơ tính cao. D. tạo ra các khuyết tật rỗ khí, rỗ xỉ, lõm, vật đúc bị nứt. Câu 8: Quá trình đúc kim loại tuân theo bao nhiêu bước A. 3 bước. B. 4 bước. C. 5 bước. D. 6 bước. Câu 9: Đặc điểm của phương pháp gia công áp lực là A. Thành phần vật liệu không đổi. B. Khối lượng vật liệu không đổi. C. Sản phẩm có hình dạng kích thước của lòng khuôn đúc. D. Đáp án A và B. Câu 10: Chọn câu đúng A. Để cắt được vật liệu thì độ cứng của dao phải thấp hơn độ cứng của phôi. B. để cắt được vật liệu thì độ cứng của dao phải cao hơn độ cứng của phôi. C. mặt trước của dao là mặt tiếp xúc với phôi trong quá trình cắt. D. Cả 3 đáp án A, B, C đều sai. Câu 11: Khi tiện có mấy loại chuyển động A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 12: Có mấy loại chuyển động tiến dao? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 13: Bộ phận cắt của dao chế tạo từ vật liệu như thế nào? A. Có độ cứng. B. Có khả năng chống mài mòn. C. Có khả năng bền nhiệt cao. D. Cả 3 đáp án A, B, C.
- Ôn Tập CÔNG NGHỆ 11 ( Từ 17/2 – 29/2/2020) Câu 14: Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là A. lấy đi một phần kim loại của phôi. B. lấy đi một phần kim loại của thôi dưới dạng phoi. C. thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu. D. thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt. Câu 15: Có mấy phương pháp chế tạo phôi? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 16: Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 17: Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng: A. Kìm hàn. B. Mỏ hàn. C. Que hàn. D. Ống dẫn khí oxi. Câu 18: Tính chất vật liệu gồm A. tính chất cơ học. B. tính chất lí học. C. tính chất hóa . D. Cả 3 đáp án A, B, C. Câu 19: Tính chất đặc trưng về cơ học là A. Độ bền. B. Độ dẻo. C. Độ cứng. D. Cả 3 đáp án A, B, C. Câu 20: Có mấy loại giới hạn bền? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 21: Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là: A. Giới hạn bền. B. Giới hạn dẻo. C. Giới hạn cứng. D. Giới hạn kéo. Câu 22: Độ bền là gì?
- Ôn Tập CÔNG NGHỆ 11 ( Từ 17/2 – 29/2/2020) A. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu. B. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu. C. Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu. D. Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực. Câu 23: Đâu là giới hạn bền? A. Giới hạn bền kéo. B. Giới hạn bền nén. C. Giới hạn bền dẻo. D. Cả A và B. Câu 24: Có mấy loại đơn vị đo độ cứng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 25: Đơn vị đo độ cứng là A. HB. B. HRC. C. HV. D. Cả 3 đáp án A, B, C. Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng? A. HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng thấp. B. HRC dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng trung bình. C. HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng cao. D. Cả 3 đáp án A, B, C. Câu 27: Tên vật liệu thông dụng dùng trong ngành cơ khí là? A. Vật liệu vô cơ. B. Vật liệu hữu cơ. C. Vật liệu compozit. D. Cả 3 đáp án A, B, C.
- Ôn Tập CÔNG NGHỆ 11 ( Từ 17/2 – 29/2/2020)

