Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Trồng trọt - Sách Kết nối tri thức
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Trồng trọt - Sách Kết nối tri thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tong_hop_cau_hoi_trac_nghiem_on_tap_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_l.pdf
Nội dung tài liệu: Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I môn Công nghệ Lớp 10 - Trồng trọt - Sách Kết nối tri thức
- BÀI 1: Giới thiệu về trồng trọt Câu 1. Trồng trọt có bao nhiêu vai trò? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2. Đâu KHÔNG phải là vai trò của trồng trọt? A. Tham gia vào xuất khẩu B. Tạo việc làm cho người lao động C. Thúc đẩy sự phát triển của chăn nuôi và công nghiệp D. Hướng tới nền nông nghiệp 4.0 Câu 3. Đâu KHÔNG phải là mục đích của ứng dụng công nghệ tưới nước tự động trong trồng trọt? A. Tiết kiệm nước B. Bảo vệ môi trường C. bảo vệ đất trồng D. Nâng cao chất lượng nông sản Câu 4. Xác định đâu không phải sản phẩm của trồng trọt? A. Gạo, ngô B. Khoai tây, sắn C. Bông, gạo D. Máy móc Câu 5. Các quốc gia để đảm bảo an ninh lương thực cần thực hiện mấy nhiệm vụ? A. 3 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 6. Đâu là vai trò của lúa mì trong chăn nuôi? A. Sử dụng làm thức ăn trong chăn nuôi B. Sản xuất các loại bánh mì C. Làm rượu D. Sản xuất ethanol để chế biến xăng sinh học CÂU 7. Đâu là triển vọng của ngành trồng trọt? 1. Phát triển trồng trọt ứng dụng công nghệ cao là xu hướng tất yếu 2. Hướng tới nền nông nghiệp 4.0 3. Là ngành duy nhất tạo ra lương thực A. 1,3 B. 2,3 C. 1,2 D. 1,2,3 Câu 8. Xác định đâu không là hoạt động cơ giới hóa trong trồng trọt? A. Cấy lúa bằng tay B. Làm đất bằng máy cày, bừa C. Thu hoạch bằng máy gặt, đập liên hợp
- D. Phun thuốc trừ sâu bằng máy bay không người láy Câu 9. Đâu là thành tựu ứng dụng công nghệ trong trồng trọt? A. Cơ giới hóa trồng trọt B. Ứng dụng công nghệ thủy canh, khí canh trong trồng trọt C. Ứng dụng công nghệ tưới nước tự động, tiết kiệm trong trồng trọt D. Cả 3 đáp án trên Bài 2: Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt BIẾT Câu 1: Trong trồng trọt có mấy nhóm cây trồng ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2: Trong các nhóm cây trồng thì cây xoài, ổi và mít thuộc nhóm cây nào ? A. Ôn đới B. Nhiệt đới C. Á nhiệt đới D. Ôn đới và Á nhiệt đới Câu 3: Có bao nhiêu yếu tố chính tác động đến năng suất cây trồng ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 4: Nhân tố nào có ảnh hưởng trực tiếp đến sự sinh trưởng phát triển của cây trồng ? A. Nhiệt độ B. Ánh sáng C. Nước D. Đất trồng Câu 5: Nguồn cung cấp và dữ trữ dinh dưỡng thiết yếu cho cây ? A. Giống cây trồng B. Phân bón C. Đất trồng D. Ánh sáng HIỂU Câu 6: Năm 2020 loại sản phẩm nông nghiệp nào lần đầu tiên được xuất khẩu sang các nước Châu Âu ? A. Cá da Trơn B. Xoài C. Diếp cá D. Lúa gạo Câu 7: Những tồn tại, hạn chế của ngành trồng trọt nước ta hiện nay? A. Năng suất và chất lượng còn thấp B. Hệ thống giống cây trồng, vật nuôi; cơ sở bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản còn lạc hậu, chưa đáp ứng được yêu cầu của nền sản xuất hàng hóa chất lượng cao C. Xuất khẩu còn hạn chế, giá rẻ do chế biến kém, chủ yếu bán sản phẩm thô D. Năng suất và chất lượng còn thấp, trình độ khoa học kĩ thuật chưa đáp ứng được nhu cầu thị trường. Câu 8: vào mùa mưa cây trồng sinh trưởng và phát triển kém nguyên nhân chính do ? A. Cây bị ngập úng lâu ngày B. Cây thiếu phân
- C. Đất bị đóng váng D. Cây không hấp thụ được dinh dưỡng Vận dụng Câu 9: Có thể căn cứ vào đâu để phân nhóm cây trồng ? A. Dựa vào quá trình sinh trưởng B. Dựa vào nguồn gốc C. Dựa vào năng suất D. Dựa vào tác động của ánh sáng Câu 10: Cây trồng nào được người dân sử dụng để nhân giống vô tính? A. Lúa, dừa, dưa B. Khoai, mía, chuối C. Mít, ổi, mận, lúa D. Lúa, ổi, mận BÀI 3: GIỚI THIỆU VỀ ĐẤT TRỒNG BIẾT Câu 1. Thành phần chủ yếu của đất trồng là: A. phần lỏng B. phần rắn. C. phần khí D. sinh vật đất. Câu 2. Keo đất là những hạt đất có kích thước dao động trong khoảng .., không hòa tan mà ở trạng thái huyền phù? A. 1 µm. B. 2 µm. C. 0,2 µm. D. 0,1 µm. Câu 3. Sắp xếp thứ tự cấu tạo của keo đất từ trong ra ngoài A. Nhân keo → lớp ion khuếch tán → lớp ion không di chuyển → lớp ion quyết định điện. B. Nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán → lớp ion không di chuyển. C. Nhân keo → lớp ion không di chuyển → lớp ion quyết định điện → lớp ion khuếch tán. D. Nhân keo → lớp ion quyết định điện → lớp ion không di chuyển → lớp ion khuếch tán. Câu 4. Sự trao đổi chất dinh dưỡng giữa đất và cây trồng nhờ sự trao đổi ion của dung dịch đất với lớp ion nào của keo đất? A. Lớp ion quyết định điện. B. Lớp ion không di chuyển. C. Lớp ion khuếch tán. D. Lớp ion bù. Câu 5. Lớp ion khuếch tán của keo đất dương có đặc điểm: A. có điện tích trái dấu với lớp ion khuếch tán B. mang điện tích dương. C. không mang điện tích. D. mang điện tích âm. Câu 6. Phản ứng của dung dịch đất do nồng độ ion................quyết định. A. OH- . B. H+ và Al3+ C. H+ và OH-. D. H+ HIỂU Câu 7. Thành phần nào sau đây không phải là thành phần cơ bản của đất trồng?
- A. Phần lỏng. B. Phần rắn. C. Phần khí. D. Chất hữu cơ. Câu 8. Đâu không phải là thành phần cấu tạo nên thành phần cơ giới của đất? A. Hạt cát. B. Limon. C. Đá mẹ. D. Sét trong đất. Câu 9. Nếu đo pH của đất bằng 6 thì đất có phản ứng A. chua. B. kiềm. C. trung hòa. D. trung tính. VẬN DỤNG Câu 10. Khi nói về vai trò của phần rắn đối với cây trồng, những phát biểu nào sai? I. Cung cấp nước cho cây, duy trì độ ẩm đất. II. Vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp của hệ rễ cây trồng và hoạt động của vi sinh vật. III. Cải tạo đất; phân giải tàn dư thực vật, động vật; phân giải chất dinh dưỡng khó tiêu thành dễ tiêu cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng. IV. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và giúp cây trồng đứng vững. A. I, II, III. B. I, II, IV. C. II, III, IV. D. I, III, IV. BÀI 4. SỬ DỤNG, CẢI TẠO VÀ BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG Câu 1: Đất mặn phân bố nhiều ở? A. Đồng bằng. B.Tây Nguyên C. Trung du Bắc bộ D. Đồng bằng ven biển. Câu 2: Nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu là do đâu? A. Chặt phá rừng bừa bãi. B. Đất dốc thoải. C. Địa hình dốc thoải, tập quán canh tác lạc hậu. D. Rửa trôi chất dinh dưỡng. Câu 3: Biện pháp cày không lật, xới đất nhiều lần để cắt đứt mao quản thường sử dụng để cải tạo loại đất nào? A. Đất phèn. B. Đất xám bạc màu C. Đất phù sa. D. Đất mặn. Câu 4: Bón vôi cho đất chua không có tác dụng nào sau đây? A. Điều chỉnh pH phù hợp với yêu cầu của cây. B. Bổ sung chất hữu cơ cho đất. C. Khử chua và làm giảm độc hại của nhôm. D. Tăng cường hoạt động của vi sinh vật trong đất Câu 5: Nguyên nhân chính làm cho đất bị nhiễm mặn là: A. Do đất chứa nhiều cation natri.
- B. Do nước biển tràn vào và do ảnh hưởng của nước ngầm. C. Do ảnh hưởng của nước ngầm. D. Do nước biển tràn vào. Câu 6: Biện pháp cải tạo không phù hợp với đất mặn: A. Sử dụng nhiều phân vô cơ chứa clo, sulfate. B. Bón phân hữu cơ C. Cày không lật, xới đất nhiều lần. D. Xây dựng chế độ luân canh hợp lí. Câu 7: Đất mặn sau khi bón vôi cần kết hợp biện pháp nào để cải tạo đất mặn nhanh chóng? A. Trồng cây chịu mặn. B. Bón nhiều phân đạm, kali. C. Bón bổ sung chất hữu cơ. D. Tháo nước để rửa mặn. Câu 8. Tác dụng của biện pháp bón tăng phân hữu cơ, phân xanh và bón phân hóa học hợp lí ở cải tạo đất xám bạc màu là: A. Tăng độ phì nhiêu cho đất, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây. B. Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây và nâng cao độ pH cho đất. C. Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho đất. D. Nâng cao độ pH cho đất. Câu 9. Đất chua là: A. Đất mặt bị chuyển đi nơi khác do tác động của các yếu tố vật lí hoặc các yếu tố liên quan đến hoạt động trồng trọt. B. Đất chứa nhiều muối hòa tan C. Đất có nồng độ H+ lớn hơn OH- , nhiều Al3+ và Fe3+ tự do D. Đất có tầng canh tác mỏng, thành phần cơ giới nhẹ. Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng về đất mặn: I. Có nồng độ muối hòa tan trên 2,56%0 II. Được hình thành do nước biển tràn vào và do ảnh hưởng của nước ngầm. III. Đất có nồng độ H+ lớn hơn OH- , nhiều Al3+ và Fe3+ tự do IV. Biện pháp cải tạo phù hợp với đất mặn là xây dựng đê biển, bón phân hữu cơ, luân canh hợp lí. V. Đất mặn áp suất thẩm thấu dung dịch cao vì chứa nhiều H2SO4 . A. I,II,III. B. I, II, IV C. II, IV, V D. I, II, IV
- BÀI 5. GIÁ THỂ TRỒNG CÂY Câu 1. Giá thể trồng cây là A. các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước, có độ thoáng tạo môi trường thuận lợi cho sự nảy mầm của hạt, hình thành và phát triển của bộ rễ của cây trồng, giúp cây hấp thụ nước, dinh dưỡng để sinh trưởng và phát triển. B. các loại xô, chậu, chai lọ. C. các vật liệu để trồng cây có độ thoáng tạo môi trường thuận lợi cho sự nảy mầm của hạt. D. các vật liệu để trồng cây, có khả năng giữ nước. Câu 2. Ý nào sau đây không phải lợi ích của việc sử dụng giá thể trồng cây A. Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, sạch bệnh B. Dễ trồng, chăm sóc thuận tiện. C. Tạo nguồn nông sản sạch. D. Giữ được chất dinh dưỡng ít. Câu 3. Đâu được xem là giá thể trồng cây tự nhiên? A. Than bùn B. Perlite C. Xô chậu D. Gốm Câu 4. Xác định bước phơi khô than bùn ngoài không khí và nghiền nhỏ thuộc bước thứ mấy của bước tạo giá thể than bùn? A. Bước 1 B. Bước 2 C. Bước 3 D. Bước 4 Câu 5. Trong phương pháp tạo giá thể mùn cưa bước thứ 3 là làm gì? A. Ủ mùn cưa với chế phẩm vi sinh B. Phơi khô, đảo đều C. Tập kết mùn cưa về xưởng chế biến D. Kiểm tra chất lượng, đóng gói thành phẩm. Câu 6. Đâu không phải là giá thể hữu cơ tự nhiên? A. Giá thể than bùn B. Giá thể mùn cưa C. Giá thể trấu hun D. Giá thể perlite Câu 7. Đặc điểm chung sản xuất giá thể hữu cơ tự nhiên đều có các bước sau: (1) tập kết nguyên liệu; (2) kiểm tra chất lượng, đóng gói và vận chuyển đến nơi tiêu thụ; (3) phối trộn và ủ. Thứ tự đúng các bước là A. (1), (2), (3). B. (2), (1), (3). C. (1), (3), (2). D. (3), (1), (2). Câu 8. Chọn ý đúng về nhược điểm của giá thể perlite. A. Có chứa nhiều silic. B. Có chứa nhiều nhôm, một phần nhóm giải phóng ra ngoài làm độ pH giảm. C. Không giữ nước, khô nhanh. D. Không chứa chất dinh dưỡng; đất sét là nguyên liệu không tái tạo được. Câu 9. Nhược điểm của giá thể xơ dừa là A. Thường có chứa tanin, lignin khó phân huỷ nên gây nghẽn quá trình hút dinh dưỡng và nước của rễ cây. B. Hàm lượng các chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng trong giá thể than bùn thấp nên khi sử dụng cần bổ sung thêm một số chất dinh dưỡng thiết yếu cho cây trồng.
- C. Giá thể chủ yếu là cellulose nên có độ thoáng khí thấp, giữ ẩm không đều. D. Có dinh dưỡng kém, hấp thụ nhiệt lớn nên không tốt cho cây trồng trong thời tiết nắng nóng. Câu 10. Xác định ưu điểm của giá thể trấu hun: A. Thường xốp, nhẹ, thoáng khí, giữ ẩm tốt, chất dinh dưỡng không bị rửa trôi sau mỗi lần tưới cây. B. Phân hủy thành chất hữu cơ giúp đất tơi, xốp, ổn định nhiệt, cung cấp chất dinh dưỡng. C. Tơi, xốp, giữ nước và giữ phân tốt, không có nấm bệnh và vi khuẩn, không hại môi trường. D. Nhẹ, tơi, xốp, thoáng khí, giữ và duy trì độ ẩm tốt, thoát nước nhanh. Bài 6: Thực hành xác định độ chua và độ mặn của đất BIẾT Câu 1. Chọn phát biểu sai A. Bón phân hữu cơ để bổ sung chất dinh dưỡng cho đất mặn B. Đất mặn sau khi bón vôi có thể giảm được độ chua C. Đất mặn sau khi cải tạo có thể trồng lúa D. Đất mặn thích hợp cho trồng cây cói Câu 2. Trong đất chua có chứa chủ yếu axít nào sau đây? A. H2CO3 B. H2SO4 C. HCl D. H2S Câu 3. Đất mặn là loại đất như thế nào ? A. Chứa nhiều xác sinh vật B. Chứa nhiều Cation Natri C. Chứa nhiều vi sinh vật gây hại . D. Chứa nhiều lưu huỳnh. Câu 4: Để xác định độ chua của đất ta sử dụng dung dịch nào sao đây ? A. HCl B. NaOH C. KCl D. H2SO4 Câu 5: Câu 4: Để xác định độ mặn của đất ta sử dụng dung dịch nào sao đây ? A. Cồn B. Nước cất C. KCl D. NaOH HIỂU Câu 6. Trong phương pháp bón vôi để cải tạo đất mặn nhằm khử đối tượng nào sau đây? A. Khử Na+ B. Khử chua C. Khử OH- D. Khử Fe3+ Câu 7. Cày sâu, phơi ải là biện pháp cải tạo của loại đất nào ? A. Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá B. Đất phèn
- C. Đất xám bạc màu D. Đất mặn Câu 8: Nồng độ muối hòa tan có trong đất đạt bao nhiêu phần nghìn thì thuộc loại đất mặn ? A. 0-2 B. 2-4 C. 4-8 D. 8-16 VẬN DỤNG Câu 9. Cho đất phèn + nước cất, lắc đều trong 15 phút, dùng giấy quỳ tím xác định độ pH của đất. Giấy quỳ tím sẽ có màu: A. đỏ. B. xanh. C. không màu. D. đen. Câu 10. Trong các biện pháp cải tạo đất mặn thì biện pháp nào là quan trọng hàng đầu ? A. Bón vôi B. Thủy lợi C. Bón phân D. trồng cây chịu mặn BÀI 7: Giới thiệu về phân bón Câu 1. Loại phân bón nào dưới đây khó tan trong nước? A. Supe lân B. DAP C. KCl D. Urê Câu 2. Phân hoá học có đặc điểm? A. Bón nhiều năm làm đất bị chua hoá B. Khó tan trong nước C. Thành phần dinh dưỡng phong phú D. Bón ít lần với lượng nhiều Câu 3. Phân hữu cơ có đặc điểm? A. Bón nhiều năm sẽ cải tạo được đất xấu B. Bón nhiều năm sẽ làm đất bị chua hoá C. Dễ tan trong nước D. Chứa ít thành phần dinh dưỡng Câu 4. Phân vi sinh vật khác các loại phân khác ở điểm nào? A. Chứa nhiều chất nhiều nguyên tố dinh dưỡng. B. Mỗi loại phân chỉ bón cho một số hoặc nhóm cây thích hợp. C. Mỗi loại phân có thể bón cho rất nhiều loại cây. D. Có thời gian sử dụng dài. Câu 5. Sau khi sử dụng phân hóa học nhiều năm cần làm gì? A. Bón vôi khử chua đất B. Không nên sử dụng nữa C. Tưới tiêu hợp lí D. Chỉ bón phân lân Câu 6. Vì sao phân hóa học thường dùng để bón thúc là chính? A. Vì dễ hòa tan và có tỉ lệ chất dinh dưỡng cao. B. Vì dễ hòa tan và có tỉ lệ chất dinh dưỡng cao (trừ phân kali). C. Vì chậm hòa tan và có hiệu quả hấp thụ nhanh.
- D. Vì dễ hòa tan và chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng. Câu 7. Phân vi sinh vật là gì? A. Là loại phân bón chứa vi sinh vật chết B. Là loại phân bón chứa các nguyên tố giàu dinh dưỡng C. Là loại phân bón chứa vi sinh vật sống có ích D. Là loại phân bón chứa tất cả các loại vi sinh vật Câu 8. Phân hữu cơ gồm: A. Phân chuồng, phân xanh B. Phân chuồng, phân đạm C. Phân xanh, phân kali D. Phân rơm, phân đạm Câu 9. Loại phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất? A. Phân vi sinh phân giải chất hữu cơ B. Phân kali C. NH4Cl D.Phân vi lượng Câu 10. Đặc điểm của phân vi sinh vật là: A. Chứa vi sinh vật sống B. Chứa vi sinh vật chết C. Chứa tất cả các loại vi sinh vật D. Chứa vi sinh vật và N, P, K BÀI 8. SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN PHÂN BÓN Câu 1. Loại phân nào sau đây thường được sử dụng để bón thúc? A. Phân lân B. Phân bón vi sinh C. Phân bón hữu cơ D. Phân đạm Câu 2. Trong các loại phân sau đây, loại nào bón liên tục nhiều năm cần bón thêm vôi để cải tạo đất? A. Phân bón vi sinh B. Phân bón hữu cơ C. Phân đạm D. Phân lân Câu 3. Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất khi sử dụng phân bón vi sinh? A. Bón trực tiếp vào đất để tăng lượng vi sinh vật có ích cho đất. B. Tẩm vào hạt giống trước khi gieo. C. Bón cho cây bằng cách hòa loãng phân, cho vào bình phun trên lá. D. Bón trực tiếp vào đất hoặc tẩm vào hạt giống trước khi gieo. Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm sử dụng của phân bón hữu cơ? A. Hàm lượng dinh dưỡng thấp nên phải sử dụng lượng lớn mới đủ dinh dưỡng cho cây trồng B. Dùng để bón lót và phải bón lót sớm C. Khi sử dụng phải được ủ hoại mục D. Bón liên tục nhiều năm sẽ làm cho đất hóa chua Câu 5. Biện pháp nào sau đây phù hợp để bảo quản phân bón hóa học? A. Đựng trong chum, vại sành, túi nylon kín. B. Để nơi khô ráo, có nhiều ánh sáng.
- C. Đặt trực tiếp trên nền đất hoặc nền xi măng. D. Để gần bếp lửa để chống ẩm cho phân. Câu 6. Khi bón phân hóa học cần đảm bảo nguyên tắc nào sau đây? A. Bón thật nhiều phân để cây trồng sinh trưởng tốt nhất. B. Bón thật ít phân để tiết kiệm chi phí. C. Không bón phân vào những ngày mưa. D. Chỉ dùng 1 loại phân bón cho cây trồng trong suốt thời gian sinh trưởng. Câu 7. Bảo quản phân bón vi sinh như thế nào là tốt nhất? A. Trộn chung với các loại phân hóa học. B. Tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. C. Để nơi có độ ẩm không khí cao. D. Dự trữ nhiều, để càng lâu càng tốt. Câu 8. Phân hữu cơ được dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao? A. Bón thúc vì phân làm tăng độ phì nhiêu của đất. B. Bón lót vì phân chậm phân hủy. C. Bón thúc vì phân có hiệu quả nhanh. D. Bón lót khi phân có hàm lượng dinh dưỡng thấp. Câu 9. Cách sử dụng phân bón nào sau đây là phù hợp? Vì sao? A. Phân bón vi sinh dùng để bón thúc vì chứa nhiều vi sinh vật có ích cho đất. B. Phân kali dùng để bón thúc vì chất dinh dưỡng dễ hòa tan. C. Phân bón hữu cơ dùng để bón lót vì chất dinh dưỡng ở dạng dễ tiêu. D. Phân lân dùng để bón lót vì chất dinh dưỡng dễ hòa tan. Câu 10. Cần sử dụng loại phân bón nào để cải tạo đất? Vì sao? A. Phân vi sinh, vì phân có hàm lượng dinh dưỡng cao. B. Phân kali, vì phân này giúp cải thiện kết cấu đất, làm đất thông thoáng, giàu dinh dưỡng. C. Phân đạm, vì phân này giúp cho đất tơi xốp, tăng khả năng giữ nước và dinh dưỡng. D. Phân hữu cơ, vì phân giúp đất được tơi xốp, tăng độ phì nhiêu. BÀI 9: Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón Mức độ: Biết Câu 1: Công nghệ vi sinh là ngành công nghệ khai thác hoạt động sống của .. để sản xuất các sản phẩm có giá trị, phục vụ đời sống và phát triển kinh tế - xã hội. A. vi sinh vật B. vi khuẩn C. Nấm D. virut Câu 2: Có mấy loại phân bón VSV thường dùng trong trồng trọt A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Kỹ thuật sử dụng phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là: A. Tẩm hạt và bón trực tiếp vào đất B. Tẩm rễ và bón trực tiếp vào đất C. Bón trực tiếp vào đất D. Làm chất độn khi ủ phân và bón trực tiếp vào đất Câu 4: Quy trình sản xuất phân bón VSV cố định đạm có mấy bước? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
- Câu 5: Bước 2 trong quy trình sản xuất phân VSV chuyển hóa lân A. nhân giống VSV trên máy lắc B. Chuẩn bị và kiểm tra chất mang C. Phối trộn với chất mang D. Kiểm tra chất lượng sản phẩm Mức độ: Hiểu Câu 6: Yếu tố quan trọng nhất trong sản xuất phân bón vi sinh vật là A. Nguyên tố vi lượng B. Than bùn C. Chủng VSV đặt hiệu D. chất nền Câu 7: Phân vi sinh vật có khác gì so với phân hóa học và phân hữu cơ? A. Hiệu quả chậm B. Hiệu quả nhanh C. Tăng năng suất cây trồng D. An toàn, không làm ô nhiễm môi trường Câu 8: Phân vi sinh vật cố định đạm và chuyển hóa lân giống nhau ở khâu nào? A. Đều trãi qua 4 bước B. Có khâu phối trộn, ủ và kiểm tra chất lượng C. Đều có khâu nhân giống vi sinh vật trên máy D. Có khâu loại bỏ tạp chất bằng ray Mức độ: Vận dụng Câu 9: Có bao nhiêu ý đúng khi nói về phân vi sinh vật cố định đạm (1) Sản phẩm có chứa giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử. (2) Khi dùng có thể tẩm vào hạt giống trước khi gieo. (3) Khi dùng cho cây họ đậu thường sử dụng vi sinh vật Rhizobium. (4) Phân có chứa vi sinh vật phân giải chất hữu cơ. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Ý nào sau đây là đúng khi nói về phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ? (1) Quy trình sản xuất gồm 3 bước (2) Nguyên liêu sản xuất thường là than bùn, nguồn hữu cơ (3) Bước 3 là bổ sung dinh dưỡng và các chất phụ gia (4) Khi dùng có thể bón trực tiếp vào đất hoặc ủ cùng phân A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1, 3,4 D. 1, 2,4 BÀI 10 Thực hành: NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN HÓA HỌC BIẾT Câu 1: Dựa vào thành phần hóa học thì phân hóa học được chia thành mấy loại phổ biến ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Phân nào sau đây là phân hóa học ? A. Phân chuồng B. Phân urê C. Phân xanh D. Phân vi sinh vật cố định đạm Câu 3. Bón nhiều loại phân nào làm cho đất chua ? A. Phân đạm. B. Phân lân. C. Phân kali. D. Phân đạm và kali. HIỂU
- Câu 4. Khi sử dụng phân hỗn hợp N-P- K cần chú ý điều gì? A. Phải ủ phân cho thật hoai mục B. Căn cứ vào đặc điểm của đất C. Đặc điểm sinh lý của cây, đặc điểm của đất trồng D. Căn cứ vào đặc điểm sinh lý của cây Câu 5 : Khi để các loại phần khác nhau vào từng ống nghiệm, sau đó thêm vào 5ml nước cất vào. Để yên từ 1-2 phút ta quan sát loại phân nào sau đây tan nhanh trong nước ? A. Đạm B. Lân C. Kali D. Đạm- kali Câu 6. Nhược điểm của phân hóa học là ? A. Nhanh, mạnh. B. Chậm, yếu. C. Chi phí thấp. D. Độc đối với con người, động vật và môi trường. VẬN DỤNG Câu 7: Để phân biệt các loại phân kali khác nhau ta sử dụng dung dịch nào sau đây ? A. NaOH B. HCl C. BaCl2 D. Mg(OH)2 Câu 8. Bón phân cân đối là cung cấp một lượng dinh dưỡng vừa đủ cho A. cây trồng. B. đất trồng. C. cây trồng và đất trồng. D. vi sinh vật trong đất. Câu 9. Ưu điểm nào mà phân hóa học được nông dân ưa chuộng, và được khuyến khích sử dụng ? A. Nhanh, mạnh. B. Chậm, yếu. C. An toàn đối với con người, động vật và môi trường. D. Chi phí thấp. Câu 10. Phân đạm, kali khi dùng để bón liên tục qua nhiều năm cần phải sử dụng như thế nào ? A. bón lót B. bón thúc C. bón kết hợp với vôi để khử chua đất D. bón kết hợp với phân hữu cơ BÀI 11. KHÁI NIỆM VÀ VAI TRÒ CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG Câu 1. Cho các phát biểu sau: (1). chỉ thích hợp với một vùng sinh thái nhất định. (2). chống chịu sâu, bệnh hại tốt. (3). sinh trưởng mạnh, chất lượng cao. (4). có năng suất cao và ổn định. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tiêu chuẩn giống tốt? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2. Vai trò của giống cây trồng là:
- A. quy định năng suất và chất lượng cây trồng. B. tăng chất lượng cây trồng. C. tăng độ phì nhiêu, tăng khả năng kháng sâu,bệnh hại. D. tăng khả năng diệt trừ sâu, bệnh hại cây trồng. Câu 3. Hình trên minh họa cho vai trò nào của giống cây trồng? A. tăng năng suất và chất lượng cây trồng. B. tăng năng suất và tăng vụ cây trồng. C. tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng. D. thay đổi cơ cấu cây trồng và tăng chất lượng. Câu 4. Trong trồng trọt thì giống cây trồng có ảnh hưởng như thế nào đến năng suất cây trồng? A. tăng chất lượng nông sản. B. tăng vụ cây trồng. C. thay đổi cơ cấu cây trồng. D. quyết định năng suất cây trồng. Câu 5. Giống bản địa là: A. chỉ về một loài có nguồn gốc trong một khu vực nhất định, kết quả của quá trình tiến hóa tự nhiên và không có sự can thiệp của con người.. B. loại cây trồng được nhập vào một nước hay một vùng, nơi mà trước đó chúng chưa từng sinh sống. C. giống được tạo ra nhờ phương pháp lai giữa các cá thể khác giống. D. giống được tạo ra nhằm tạo ra con lai mang những tính trạng mới, tốt hơn bố mẹ. Câu 6. Giống nhập nội là: A. chỉ về một loài có nguồn gốc trong một khu vực nhất định, kết quả của quá trình tiến hóa tự nhiên và không có sự can thiệp của con người.. B. giống cây trồng được nhập vào một nước hay một vùng, nơi mà trước đó chúng chưa từng sinh sống. C. giống được tạo ra nhờ phương pháp lai giữa các cá thể khác giống. D. giống được tạo ra nhằm tạo ra con lai mang những tính trạng mới, tốt hơn bố mẹ. Câu 7. Sử dụng giống mới ngắn ngày có tác dụng: A. tăng năng suất. B. tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng. C. tăng khả năng kháng sâu, bệnh hại. D. mở rộng diện tích trồng trọt. Câu 8. Giống cây trồng bao gồm:
- A. giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây ăn quả và giống nấm ăn. B. giống cây công nghiệp, giống cây ăn quả, giống cây cảnh và giống nấm ăn. C. giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây rau màu và giống nấm ăn. D. giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn. Câu 9. Các giống cây ăn quả phổ biến ở Vĩnh Long là: A. cam sành, bưởi, nhãn, chôm chôm. B. khoai lang, bơ, thanh long, su hào. C. sầu riêng, cam sành, thanh long, vải thiều. D. cà rốt, dưa leo, cam sành, dừa. Câu 10. Cho các phát biểu sau: (1). có sự biểu hiện ít nhất là một đặc tính và di truyền được cho đời sau (2). bao gồm các giống cây: cây nông nghiệp, cây dược liệu, cây cảnh và nấm ăn. (3). có giá trị canh tác, giá trị sử dụng. (4). đồng nhất về hình thái, ổn định qua các chu kì nhân giống. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về giống cây trồng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. BÀI 12: Một số phương pháp chọn tạo giống cây trồng Câu 1. Có mấy phương pháp chọn giống cây trồng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Đâu là phương pháp chọn lọc giống cây trồng? A. Phương pháp chọn lọc hỗn hợp B. Phương pháp chọn lọc cá thể C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 3. Có mấy phương pháp tạo giống cây trồng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4. Thế nào là giống ưu thế lai? A. Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc. B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng. D. Cả 3 đáp án trên Câu 5. Thế nào là giống đối chứng? A. Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc. B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng. D. Cả 3 đáp án trên Câu 6. Thế nào là giống khởi đầu? A. Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc. B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương
- C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng. D. Cả 3 đáp án trên Câu 7: Tạo giống bằng phương pháp lai có mấy phương thức? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8: Tạo giống thuần chủng bằng phương pháp lai đơn giản gồm có mấy bước? A. 2 B. 3 C.5 D. 6 Câu 9: Xác định tạo giống bằng ưu thế lai gồm có mấy bước? A. 5 B. 4 C.6 D. 3 Câu 10. Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là: A. Nhanh đạt mục tiêu chọn giống B. Tiến hành đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém C. Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc D. Cả A và B đều đúng Câu 11. Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là: A. Chậm đạt mục tiêu chọn giống B. Khó thực hiện C. Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc D. Cả A và B đều đúng Câu 12. Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là: A. Tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống B. Tốn ít thời gian C. Không tốn diện tích đất D. Cả 3 đáp án trên Câu 13. Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là: A. Không tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọn giống B. Tốn nhiều thời gian C. Tốn diện tích đất D. Cả B và C đều đúng Câu 14: Dùng thuốc thử Carmin ngâm hạt sau 15 phút người ta thấy những hạt có nội nhũ bị nhuộm màu là hạt chết, nếu nội nhũ không bị nhuộm màu là hạt sống. thí nghiệm trên dùng để làm gì? A. Xác định sức sống của hạt B.Kiểm tra kĩ thuật bảo quản hạt giống C. Kiểm tra khả năng bắt màu của hạt D. Xác định các loại hạt giống Câu15: Khi có một giống đậu phộng mới siêu nguyên chủng với số lượng ít thì như thế nào? A.Sản xuất hạt giống trên theo sơ đồ duy trì B.Sản xuất hạt giống theo sơ đồ phục tráng C. Sản xuất hạt giống theo sơ đồ ở cây trồng thụ phấn chéo D. Đem giống siêu nguyên chủng vào sản xuất đại trà Câu 16: Cho biết bước 1: Thu thập vật liệu di truyền. Hãy xác định đây là bước 1 có ở phương pháp tạo giống nào sau đây? A.Tạo giống cây trồng thuần chủng bằng phương pháp lai đơn B.Tạo giống bắng ưu thế lai C.Tạo giống cây tự thụ phấn bằng phương pháp gây đột biến D. Cả B và C đúng BÀI 13: NHÂN GIỐNG CÂY TRỒNG BIẾT
- Câu 1: Các cấp giống trong nhân giống cây trồng gồm có các giống: A. siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận, đại trà. B. tác giả, siêu nguyên chủng, nguyên chủng, giống đại trà. C. tác giả, siêu nguyên chủng, nguyên chủng, giống xác nhận. D. vô tính, hữu tính Câu 2: Cấp giống siêu nguyên chủng là cấp giống được tạo ra từ cấp giống A. tác giả B. nguyên chủng C. xác nhận D. đại trà Câu 3: Cấp giống xác nhận có đặc điểm nào sau đây? A. Còn gọi là giống thương mại, dùng sản xuất đại trà. B. Còn gọi là giống đại trà, dùng sản xuất lương thực, thực phẩm. C. Là cấp giống cuối cùng được tạo ra từ cấp giống siêu nguyên chủng. D. Là cấp giống được tạo ra từ cấp giống tác giả, dùng để tạo ra giống nguyên chủng. Câu 4. Nhân giống vô tính được thực hiện bằng những phương pháp nào? A. Trồng bằng củ, bằng lá, bằng thân, bằng hạt. B. Nuôi cấy mô, giâm cây con, C. Tháp cây, giâm hom, tỉa chồi, chiết cành. D. Giâm, chiết, ghép cành, nuôi cấy mô. Câu 5: Quy trình công nghệ nuôi cấy mô tế bào được thực hiện tuần tự như thế nào? A. Tạo chồi – tạo rễ - chọn vật liệu nuôi cấy - khử trùng – trồng cây trong vườn ươm. B. Chọn vật liệu nuôi cấy-khử trùng – tạo rễ - tạo chồi – trồng cây trong vườn ươm. C. Khử trùng - chọn vật liệu nuôi cấy – tạo chồi – tạo rễ - trồng cây trong vườn ươm. D. Chọn vật liệu nuôi cấy-khử trùng – tạo chồi – tạo rễ- trồng cây trong vườn ươm. HIỂU Câu 6: Nuôi cấy mô tế bào thực vật có thể bắt đầu từ loại tế bào nào? A. Tế bào chuyên biệt B. Tế bào phân sinh C. Hợp tử D. Phôi Câu 7: Ưu điểm của công nghệ nuôi cấy mô tế bào? (I) Có thể nhân giống ở quy mô công nghiệp (II) Áp dụng đối với loại cây lấy hạt (III) Đồng nhất về di truyền. (IV) Sạch bệnh (V) Năng suất cao (VI) Áp dụng kĩ thuật cao
- A. (I), (II), (IV) B. (I), (III), (IV) C. (II), (III), (VI) D. (I), (III), (VI) Câu 8: Quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp được dựa vào các ... của cây trồng. A. đặc điểm hình thái. B. đặc điểm sinh lí. C. phương thức sinh sản. D. phương thức dinh dưỡng. VẬN DỤNG Câu 9: Loại môi trường tạo chồi thường được dùng trong nuôi cấy mô là môi trường? A. ES B. SM C. NS D. MS Câu 10: Môi trường tạo rễ thường được sử dụng trong phương pháp nuôi cấy mô tế bào là môi trường A. MS. B.IBA. C. NS. D. NIA.

