Tài liệu tổng hợp các hàm trong Excel

docx 25 trang tieumy 06/08/2025 710
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu tổng hợp các hàm trong Excel", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_tong_hop_cac_ham_trong_excel.docx

Nội dung tài liệu: Tài liệu tổng hợp các hàm trong Excel

  1. DANH SÁCH CÁC HÀM TRONG EXCEL Phan Tuấn (sưu tầm) 1. Các hàm excel xử lý chuỗi 2. Các hàm dò tìm và tham chiếu 3. Các hàm excel Luận lý. 4. Các hàm Excel Thống kê. 5. Các hàm excel Ngày Tháng và Thời gian. 6. Các hàm toán học. 7. Các hàm excel quản lý CSDL. 8. Các hàm excel thông tin. 9. Công thức Cách dùng của các hàm trong excel. CÁC HÀM EXCEL XỬ LÝ CHUỖI HÀM VÀ ĐỊNH NGHĨA: STT Tên hàm Định nghĩa 1 LEFT Cắt và trả về số ký tự bên trái của chuỗi. 2 RIGHT Cắt và trả về số ký tự bên phải của chuỗi. 3 MID Cắt và trả về số ký tự ở giữa của chuỗi. 4 LEN Trả về tổng số độ dài của một chuỗi. 5 VALUE Trả về số value từ một số chuỗi. 6 TRIM Cắt bỏ những khoảng trắng thừa trong một chuỗi. 7 LOWER Chuyển một chuỗi viết hoa thành viết thường. 8 UPPER Chuyển một chuỗi viết thường thành viết hoa. Chuyển những chữ cái đầu của từ trong một chuỗi 9 PROPER thành viết hoa. 10 FIND Trả về vị trí bắt đầu của chuỗi mình cần tìm
  2. và có phân biệt chữ hoa và chữ thường. Trả về vị trí bắt đầu của chuỗi mình cần tìm 11 SEARCH và không phân biệt chữ hoa và chữ thường. Thay thế một chuỗi bắt đầu bằng số thứ tự ký tự 12 REPLACE truyền vào. 13 SUBSTITUTE Thay thế một chuỗi cũ thành chuỗi mới. Chuyển một số thành dạng chuỗi theo định dạng được 14 TEXT chỉ định. CÚ PHÁP VÀ CÁCH SỬ DỤNG CÁC HÀM Hàm LEFT Chức năng: Cắt và trả về chuỗi ký tự bên trái của chuỗi. Cú pháp: LEFT(Text,[num_chars]) Tham số: Text: chuỗi. Num_chars : Số ký tự muốn cắt từ bên trái. Ví dụ: LEFT(“ABCD”,2) à AB Hàm RIGHT Chức năng: Cắt và trả về chuỗi ký tự bên phải của chuỗi. Cú pháp: RIGHT(Text,[num_chars]) Tham số: Text: chuỗi. Num_chars : Số ký tự muốn cắt từ bên phải. Ví dụ: RIGHT(“ABCD”,2) à CD Hàm MID Chức năng: Cắt và trả về chuỗi ký tự ở giữa của chuỗi. Cú pháp: MID(Text, start_num, num_chars) Tham số: Text: chuỗi. Start_num: Số vị trí bắt đầu cắt. Num_chars: Số ký tự muốn cắt bắt đầu từ start_num. Ví dụ: MID(“ABCD”,2,1) à B Hàm LEN Chức năng: Trả về tổng số độ dài của một chuỗi. Cú pháp: LEN(Text) Tham số: Text: chuỗi muốn đếm số ký tự.
  3. Ví dụ: LEN(“ABCD”) à 4 Hàm VALUE Chức năng: Chuyển một số chuỗi thành số value. Cú pháp: VALUE(Text) Tham số: Text: số kiểu chuỗi. Ví dụ: VALUE(“4”) à 4 Hàm TRIM Chức năng: Cắt bỏ những khoảng trắng thừa trong một chuỗi. Cú pháp: TRIM(Text) Tham số: Text: chuỗi. Ví dụ: TRIM(“ A B C “) à A B C Hàm LOWER Chức năng: Chuyển một chuỗi viết hoa thành viết thường. Cú pháp: LOWER(Text) Tham số: Text: chuỗi muốn chuyển. Ví dụ: LOWER(“ABCD”) à abcd Hàm UPPER Chức năng: Chuyển một chuỗi viết thường thành viết hoa. Cú pháp: UPPER(Text) Tham số: Text: chuỗi muốn chuyển. Ví dụ: UPPER(“abcd”) à ABCD Hàm PROPER Chức năng: Chuyễn những chữ cái đầu của từ trong một chuỗi thành viết hoa. Cú pháp: PROPER(Text) Tham số: Text: chuỗi muốn chuyển. Ví dụ: PROPER(“nguyen van an”) à Nguyen Van An Hàm FIND Chức năng: Trả về số vị trí bắt đầu của chuỗi mình cần tìm và có phân biệt chữ hoa và chữ thường. Cú pháp: FIND(Find_text, within_text, [start_num]) Tham số: Find_text: chuỗi cần tìm. Within_text: chuỗi. Start_num: Bắt đầu tìm từ vị trí từ bên trái chuỗi trở đi. Ví dụ: FIND(“e”,”MS Excel”,1) à 7 Hàm SEARCH Chức năng: Trả về vị trí bắt đầu của chuỗi mình cần tìm và không phân biệt chữ hoa và chữ thường. Cú pháp: SEARCH(Find_text, within_text, [start_num]) Tham số:
  4. Find_text: chuỗi cần tìm. Within_text: chuỗi. Start_num: Bắt đầu tìm từ vị trí từ bên trái chuỗi trở đi. Ví dụ: SEARCH(“e”,”MS Excel”,1) à 4 Hàm REPLACE Chức năng: Thay thế một chuỗi bắt đầu bằng số thứ tự ký tự truyền vào. Cú pháp: REPLACE(old_text, start_num, num_chars, new_text) Tham số: Old_text: Chuỗi cũ. Start_num: Bắt đầu thay thế từ ký tự thứ mấy. Num_chars: Số ký tự cần thay thế. New_text: Chuỗi mới thay thế. Ví dụ: REPLACE(“2009”,3,2,”10”) à 2010 Hàm SUBSTITUTE Chức năng: Tìm kiếm và thay thế một chuỗi cũ thành chuỗi mới. Cú pháp: SUBSTITUTE(Text, old_text, new_text, [instance_num]) Tham số: Text: chuỗi. Old_text: chuỗi cũ. New_text: chuỗi mới thay thế cho chuỗi cũ. Instance_num: Số ký tự thứ bao nhiêu được tìm thấy trong chuỗi. Ví dụ: SUBSTITUTE(“d@vid s@m”,”@”,”a”,2) à d@vid sam Hàm TEXT Chức năng: Chuyển một số thành dạng chuỗi theo định dạng được chỉ định. Cú pháp: Text(value, format_text) Tham số: Value: Giá trị. Format_text: Kiểu định dạng. Ví dụ: Text(“123000”,”#,## [$VNĐ]”) à 123,000 VNĐ CÁC HÀM DÒ TÌM VÀ THAM CHIẾU HÀM VÀ ĐỊNH NGHĨA: STT Tên Hàm Định Nghĩa Dò tìm một hàng (row) chứa giá trị cần tìm ở cột đầu tiên (bên trái) của một bảng dữ liệu, nếu tìm (1) VLOOKUP thấy, sẽ tìm tiếp trong hàng này, và sẽ lấy giá trị ở cột đã chỉ định trước. Dò tìm một cột (column) chứa giá trị cần tìm ở (2) HLOOKUP hàng đầu tiên (trên cùng) của một bảng dữ liệu, nếu tìm thấy, sẽ tìm tiếp trong cột. này, và sẽ lấy
  5. giá trị ở hàng đã chỉ định trước. Trả về vị trí của một giá trị dòng (hoăc cột) trong (3) MATCH một dãy giá trị. (4) INDEX Trả về giá trị tương ứng với tọa độ dòng và cột. CÚ PHÁP VÀ CÁCH SỬ DỤNG CÁC HÀM: Hàm VLOOKUP Chức năng: Dò tìm một hàng (row) chứa giá trị cần tìm ở cột đầu tiên (bên trái) của một bảng dữ liệu, nếu tìm thấy, sẽ tìm tiếp trong hàng này, và sẽ lấy giá trị ở cột đã chỉ định trước. Cú pháp: VLOOKUP(lookup_value, table_array, col_index_num, [range_lookup]) Tham số: Lookup_value: Giá trị dò. Table_array: Bảng dò (dạng cột). Col_index_num: Cột cần tìm . Range_lookup: Kiểu dò (True-False). Hàm HLOOKUP Chức năng: Dò tìm một cột (column) chứa giá trị cần tìm ở hàng đầu tiên (trên cùng) của một bảng dữ liệu, nếu tìm thấy, sẽ tìm tiếp trong cột. này, và sẽ lấy giá trị ở hàng đã chỉ định trước. Cú pháp: HLOOKUP(lookup_value, table_array, row_index_num, [range_lookup]) Tham số: Lookup_value: Giá trị dò. Table_array: Bảng dò (dạng cột). Row_index_num: Dòng cần tìm . Range_lookup: Kiểu dò (True-False). Hàm MATCH Chức năng: Trả về vị trí của một giá trị dòng (hoăc cột) trong một dãy giá trị. Cú pháp: MATCH(lookup_value, lookup_array, [match_type]) Tham số: Lookup_value: Giá trị dò. Lookup_array: Bảng dò. Match_type: Kiểu dò. Hàm INDEX Chức năng: Trả về giá trị tương ứng với tọa độ dòng và cột. Cú pháp: INDEX(Array, row_num, [column_num]) Tham số: Array: Bảng dò. Row_num: Chỉ số dòng.
  6. Column_num: Chỉ số cột. CÁC HÀM EXCEL LUẬN LÝ: HÀM VÀ ĐỊNH NGHĨA: STT Tên Hàm Định Nghĩa Trả về một giá trị nếu điều kiện có giá trị TRUE, và (1) IF một giá trị khác nếu điều kiện có giá trị FALSE. Trả về giá trị TRUE nếu tất cả các đối số là đúng; (2) AND trả về giá trị FALSE nếu có một hay nhiều đối số là sai. Trả về giá trị TRUE nếu có một hay nhiều đối số là (3) OR đúng; trả về giá trị FALSE nếu tất cả các đối số là sai. Kết quả TRUE nếu biểu thức logic là FALSE và (4) NOT ngược lại. Trả về một giá trị đã xác định nếu công thức có lỗi, hoặc trả về kết quả của công thức nếu công thức đó (5) IFERROR không có lỗi. Thường dùng IFERROR() để bẫy lỗi trong các công thức. CÚ PHÁP VÀ CÁCH SỬ DỤNG HÀM: Hàm IF Chức năng: Trả về một giá trị nếu điều kiện có giá trị TRUE, và một giá trị khác nếu điều kiện có giá trị FALSE. Cú pháp: IF(logical_text, [value_if_true], [value_if_false]) Tham số: Logical_text: Biếu thức giá trị hay công thức có thể trả về true hoăc false. Value_if_true: Giá trị trả về nếu biếu thức hay giá trị ở tham số logical_text là true. Value_if_false: Giá trị trả về nếu biếu thức hay giá trị ở tham số logical_text là false. Hàm AND Chức năng: Trả về giá trị TRUE nếu tất cả các đối số là đúng; trả về giá trị FALSE nếu có một hay nhiều đối số là sai.
  7. Cú pháp: AND(logical1, [logical2], ) Tham số: Logical: có thể có từ 1 đến 255 biểu thức được xét xem đúng (True) hay sai (False). Hàm OR Chức năng: Trả về giá trị TRUE nếu có một hay nhiều đối số là đúng; trả về giá trị FALSE nếu tất cả các đối số là sai. Cú pháp: OR(Logical1, [logical2], ) Tham số: Logical: có thể có từ 1 đến 255 biểu thức được xét xem đúng (True) hay sai (False). Hàm NOT Chức năng: Kết quả TRUE nếu biểu thức logic là FALSE và ngược lại. Cú pháp: NOT(logical) Tham số: Logical: có thể có từ 1 đến 255 biểu thức được xét xem đúng (True) hay sai (False). Hàm IFERROR Chức năng: Trả về một giá trị đã xác định nếu công thức có lỗi, hoặc trả về kết quả của công thức nếu công thức đó không có lỗi. Thường dùng IFERROR() để bẫy lỗi trong các công thức. Cú pháp: IFERROR(value, value_if_error) Tham số: Value: Là một biểu thức hoặc một công thức cần kiểm tra có lỗi hay không. Value_if_error: Giá trị trả về nếu value gây ra lỗi, là các loại lỗi sau đây: #N/A, #VALUE!, #REF!, #DIV/0!, #NUM!, #NAME?, hoặc #NULL!. CÁC HÀM EXCEL THỐNG KÊ. HÀM VÀ ĐỊNH NGHĨA CÁC HÀM THỐNG KÊ STT HÀM ĐỊNH NGHĨA (1) AVERAGE Tính trung bình cộng các giá trị trong danh sách Tính trung bình cộng của các giá trị trong danh sách, (2) AVERAGEA bao gồm cả những giá trị logic Tính trung bình cộng của các giá trị trong danh sách (3) AVERAGEIF theo một điều kiện Tính trung bình cộng của các giá trị trong danh sách (4) AVERAGEIFS theo nhiều điều kiện
  8. (5) COUNT Đếm số ô có dữ liệu là số trong danh sách Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh (6) COUNTA sách (7) COUNTBLANK Đếm các ô rỗng trong danh sách Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước trong danh (8) COUNTIF sách Đếm số ô thỏa nhiều điều kiện cho trước trong danh (9) COUNTIFS sách (10) MAX Trả ra số lớn nhất trong danh sách (11) MIN Trả ra số nhỏ nhất trong danh sách Hàm COUNT Công dụng: Đếm số ô trong danh sách Cú pháp: COUNT(value1, value2, ) Các tham số: Value1, value2, : các giá trị (số, chuỗi, logic, ) Ví dụ: =COUNT(A15:A22) à 3 Hàm COUNTA Công dụng: Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách Cú pháp: COUNTA(value1, value2, ) Tham số: Value1, value2, : các giá trị (số, chuỗi, logic, ) Ví dụ: COUNTA(A15:A22) à 6 Hàm COUNTBLANK Công dụng: Đếm các ô rỗng trong một vùng Cú pháp: COUNTBLANK(range) Tham số: Range: Vùng cần đếm Ví dụ: COUNTBLANK(A15:A22) à 2 Hàm Max Công dụng: Trả ra số lớn nhất trong danh sách Cú pháp: MAX (value1, value2, ) Tham số: Value1, value2, : các giá trị số. Ví dụ: Max(1,5,9,4,9,2,4,5) à 9
  9. Hàm MIN Công dụng: Trả ra số nhỏ nhất trong danh sách Cú pháp: MIN(value1, value2, ) Tham số: Value1, value2, : các giá trị số. Ví dụ: Min(1,5,9,4,9,2,4,5) à 1 Hàm AVERAGE Công dụng: Tính trung bình cộng các giá trị trong danh sách Cú Pháp: AVERAGE(number1, number2, ) Tham số: number1, number2, : các giá trị số Ví dụ: AVERRAGE(1,2,3,4,5,6,7) à 4 Hàm AVERAGEA Công dụng: Tính trung bình cộng của các giá trị, bao gồm cả những giá trị logic (TRUE mang giá trị 1 và FALSE là 0). Cú pháp: AVERAGEA (number1, number2, ) Tham số: number1, number2, : các giá trị số Ví dụ: =AVERAGEA(1,1,TRUE,TRUE,FALSE)à 0,8 Hàm AVERAGEIF Công dụng: Tính trung bình cộng của các giá trị trong danh sách theo một điều kiện Cú pháp: AVERAGEIF(range, criteria, [avegare_rang]) : Tham số: Range: là vùng xét điều kiện Criteria: là giá trị để so sánh với các giá trị trong vùng điều kiện [avegare_rang] : vùng tính trung bình Ví dụ: Tính trung bình Đơn Giá cùa Tên Hàng là Sắt Phi 6: =AVERAGEIF(B25:B36,”Sắt Phi 6″,E25:E36) à 15833.33333 Hàm AVERAGEIFS Công dụng: Tính trung bình cộng của các giá trị trong danh sách theo nhiều điều kiện Cú pháp: AVERAGEIFS(average_range, criteria_range1, criteria1, criteria_range2, criteria2, ) Tham số: average_range là vùng tính trung bình; criteria_range1: vùng xét điều kiện thứ nhất criteria1: giá trị điều điện thứ nhất criteria_range2: vùng xét điều kiện thứ hai criteria2: giá trị điều điện thứ hai Ví dụ: Tính trung bình Đơn Giá cùa Tên Hàng là Sắt Phi 6 thuộc khu vực TNB =AVERAGEIFS(E25:E36,B25:B36,”Sắt Phi 6″,C25:C36,”TNB”) à 18500 Hàm SUM Công dụng: Tính tổng các giá trị trong danh sách Cú pháp: SUM (number1, number2, )
  10. Tham số: number1, number2, : các giá trị số Ví dụ: sum(1,2,3,4,5,6,7,8,9) à 45 Hàm SUMIF Công dụng: Tính tổng của các giá trị trong một mảng theo một điều kiện Cú pháp: SUMIF (range, criteria1) Tham số: Range: là vùng xét điều kiện Criteria: là giá trị để so sánh với các giá trị trong vùng điều kiện [sum_rang] : vùng tính tổng Ví dụ: Tính tổng giá trị thành tiền của Ciment Hà Tiên =SUMIF(B25:B36,”Ciment Hà Tiên”,F25:F36) à 2169540000 Hàm SUMIFS Công dụng: Tính tổng của các giá trị trong một mảng theo nhiều điều kiện Cú pháp: SUMIFS (sum_range, criteria_range1, criteria1, criteria_range2, criteria2, ) Tham số sum_range là vùng tính tổng; criteria_range1: vùng xét điều kiện thứ nhất criteria1: giá trị điều điện thứ nhất criteria_range2: vùng xét điều kiện thứ hai criteria2: giá trị điều điện thứ hai Ví dụ:Tính tổng giá trị thành tiền của Ciment Hà Tiên bán ở khu vực Miền Trung =SUMIFS(F25:F36,B25:B36,”Ciment Hà Tiên”,C25:C36,”M.TRUNG”) à 510240000 Hàm COUNTIF Công dụng: Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước bên trong một dãy Cú pháp: COUNTIF(range, criteria) Tham số: range: vùng xét điều kiện criteria: giá trị điều kiện Ví dụ: Đếm các đơn hàng có Số Lượng >2000 =COUNTIF(D25:D36,”>2000″) à 10 Hàm COUNTIFS Công dụng: Đếm số ô thỏa nhiều điều kiện cho trước Cú pháp: COUNTIFS(range1, criteria1, range2, criteria2, ) : Tham số: Range1: vùng xét điều kiện thứ nhất Criteria1: giá trị điều kiện thứ nhất Range2: vùng xét điều kiện thứ hai Criteria2: giá trị điều kiện thứ hai Ví dụ: Đếm các đơn hàng có Số Lượng >2000 và thuộc khu vực HCM =COUNTIFS(D25:D36,”>2000″,C25:C36,”HCM”) à 2
  11. CÁC HÀM EXCEL NGÀY THÁNG VÀ THỜI GIAN. HÀM VÀ ĐỊNH NGHĨA CÁC HÀM THỜI GIAN STT HÀM ĐỊNH NGHĨA (1) TODAY trả về ngày hiện tại trong máy tính (2) NOW trả về ngày và giờ hiện tại trong máy tính (3) DATE nhập vào ngày tháng năm theo đúng định dạng của máy tính (4) DAY trả về ngày trong tháng (1-31) (5) MONTH trả về tháng trong năm (1-12) (6) YEAR trả về năm (7) DATEVALUE chuyển ngày thành số trả về ngày tháng năm sau khi đã cộng thêm hoặc trừ đi số (8) EDAY tháng trả về ngày tháng năm của ngày cuối tháng sau khi đã cộng (9) EOMONTH thêm hoặc trừ đi số tháng (10) TIME nhập vào giờ phút giây theo đúng định dạng của máy tính (11) HOUR trả về giờ (0 – 23) (12) MINUTE trả về số phút (0- 59) (13) SECOND trả về số giây (0- 59) (14) TIMEVALUE chuyển giờ thành số (0 – 0.999988426) (15) WEEKDAY trả về 1 con số đại diện cho 1 ngày trong tuần (1-7)
  12. (16) WEEKNUM trả về số tuần trong năm trả về ngày tháng năm sau khi đã cộng trừ số ngày làm việc (17) WORKDAY trong tuần (không tính thứ 7 và cn) vào ngày bắt đầu Tương tự hàm Worday nhưng có thể tùy chọn ngày nghỉ trong (18) WORKDAY.INTL truần (19) NEXTWORKDAY trả ra số ngày làm việc (không tính thứ 7 và cn) NEXTWORKDAY.IN Tương tự hàm NextWorday nhưng có thể tùy chọn ngày nghỉ (20) TL trong truần Hàm TODAY Công dụng: trả về ngày hiện tại trong máy tính Cú pháp: Today () Tham số: không có tham số. Hàm NOW Công dụng: trả về ngày và giờ hiện tại trong máy tính Cú pháp: NOW() Tham số: không có tham số Hàm DATE Công dụng: nhập vào ngày tháng năm theo đúng định dạng của máy tính Cú pháp: DATE(year, month, day) Tham số: Year: nhập vào số năm Month: nhập vào số tháng Day: nhập vào số ngày Ví dụ: DATE(2016,9,10) à 10/9/2016 Hàm DAY Công dụng: trả về ngày trong tháng (1-31) Cú pháp: DAY(serial_number) Tham số: serial_number: giá trị là ngày tháng năm Ví dụ: DAY(DATE(2016,9,10) à 10; DAY(42623) à 10 Hàm MONTH Công dụng: trả về tháng trong năm (1-12) Cú pháp: MONTH(serial_number) Tham số: serial_number: giá trị là ngày tháng năm Ví dụ: MONTH(DATE(2016,9,10) à 9; MONTH(42623) à 9 Hàm YEAR Công dụng: trả về năm
  13. Cú pháp: DAY(serial_number) Tham số: serial_number: giá trị là ngày tháng năm Ví dụ: YEAR(DATE(2016,9,10) à 2016; YEAR(42623) à 2016 Hàm DATEVALUE Công dụng: chuyển ngày thành số Cú pháp: DATEVALUE(day_text) Tham số: day_text: Chuỗi ngày tháng năm Ví dụ: =DATEVALUE(“10/9/2016”) à 42623 Hàm EDATE Công dụng: trả về ngày tháng năm sau khi đã cộng thêm hoặc trừ đi số tháng Cú pháp: EDATE(start_day, months) Tham số: start_day: ngày bắt đẩu months: số tháng cộng vào thêm Ví dụ: =EDATE(DATE(2016,8,10),3) à 10/11/2016 =EDATE(DATE(2016,8,10),-3) à 10/5/2016 Hàm EOMONTH Công dụng: trả về ngày tháng năm của ngày cuối tháng sau khi đã cộng thêm hoặc trừ đi số tháng Cú pháp: EOMONTH(start_day, months) Tham số: start_day: ngày bắt đẩu months: số tháng cộng vào thêm Ví dụ: =EOMONTH(DATE(2016,8,10),3) à 31/11/2016 =EOMONTH(DATE(2016,8,10),-3) à 31/5/2016 Hàm TIME Công dụng: nhập vào giờ phút giây theo đúng định dạng của máy tính Cú pháp: Time(hour, minute, second) Tham số: Hour: nhập vào giờ Minute: nhập vào phút Second: nhập vào giây Ví dụ: =TIME(6,15,15) à 6:15:15 AM Hàm HOUR Công dụng: trả về giờ (0 – 23) Cú pháp: HOUR(serial_number) Tham số: serial_number: giá trị là giờ phút giây Ví dụ: =HOUR(TIME(6,15,15)) à 6; =HOUR(0.25) à 6 Hàm MINUTE Công dụng: trả về số phút (0- 59) Cú pháp: MINUTE(serial_number) Tham số:
  14. serial_number: giá trị là giờ phút giây Ví dụ: =MINUTE(TIME(6,15,15)) à 15; =MINUTE(0.3) à 12 Hàm SECOND Công dụng: trả về số giây (0- 59) Cú pháp SECOND(serial_number) Tham số: serial_number: giá trị là giờ phút giây Ví dụ: =MINUTE(TIME(6,15,15)) à 15 ; =SECOND(0.305) à 12 Hàm TIMEVALUE Công dụng: chuyển giờ thành số (0 – 0.999988426) Cú pháp: TIMEVALUE(time_text) Tham số: time_text: chuỗi giờ phút giây Ví dụ: =TIMEVALUE(“12:7:12”) à505 Hàm WEEKDAY Công dụng: trả về 1 con số đại diện cho 1 ngày trong tuần (1-7) theo định dạng Cú pháp: WEEKDAY(serial_number, [return_type]) Tham số: serial_number: giá trị ngày tháng năm [return_type]: định dạng quy định của thứ Ví dụ: =WEEKDAY(DATE(2016,9,10),1) à 7 Hàm WEEKNUM Công dụng: trả về số tuần trong năm Cú pháp: WEEKNUM(serial_number, [return_type]) Tham số: serial_number: giá trị ngày tháng năm [return_type]: định dạng quy định ngày đầu tuần là thứ mấy Ví dụ: =WEEKNUM(DATE(2016,9,10),1) à 37 Hàm WORKDAY Công dụng: trả về ngày tháng năm sau khi đã cộng trừ số ngày làm việc trong tuần (không tính thứ 7 và cn) vào ngày bắt đầu Cú pháp: WORKDAY(start_day, days,[holiday]) Tham số start_day: ngày bắt đầu days: số ngày hoàn thành [holiday]: ngày lễ Ví dụ: =WORKDAY(B17,B18,B19:B20) à 22/05/2015 Hàm WORKDAY.INTL Công dụng: trả về ngày tháng năm sau khi đã cộng trừ số ngày làm việc trong tuần vào ngày bắt đầu nhưng có thể tùy chọn ngày nghỉ trong truần Cú pháp: WORKDAY.INTL(start_day, days, [weekend], [holiday]) Tham số: start_day: ngày bắt đầu days: số ngày hoàn thành [weekend]: định dạng quy định ngày nghỉ là ngày nào trong tuần
  15. [holiday]: ngày lễ Ví dụ: Trong tuần chỉ nghỉ ngày chủ nhật ( [weekend] = 11) =WORKDAY.INTL(B17,B18,11,B19:B20) à 12/05/2015 Hàm NEXTWORKDAY Công dụng: trả ra số ngày làm việc (không tính thứ 7 và cn) Cú pháp: NEXTWORKDAY(start_day,end_day, [holiday]) Tham số: start_day: ngày bắt đầu end_day: ngày kết thúc [holiday]: ngày lễ Ví dụ: =NETWORKDAYS(B27,B28,B29:B30) à 51 Hàm NEXTWORKDAY.INTL Công dụng: trả ra số ngày làm việc nhưng có thể tùy chọn ngày nghỉ trong truần Cú pháp: NEXTWORKDAY.INTL(start_day, end_day, [weekend],[holiday]) start_day: ngày bắt đầu end_day: ngày kết thúc [weekend]: định dạng quy định ngày nghỉ là ngày nào trong tuần [holiday]: ngày lễ Ví dụ: Trong tuần chỉ nghỉ ngày chủ nhật ( [weekend] = 11) =NETWORKDAYS.INTL(B27,B28,11,B29:B30) à 62 CÁC HÀM TOÁN HỌC. HÀM VÀ ĐỊNH NGHĨA CÁC HÀM TOÁN HỌC STT HÀM ĐỊNH NGHĨA (1) ABS trả về giá trị tuyệt đối của số đó trả về arccos của 1 số (-1 đến 1), góc trả về được (2) ACOS tính bằng radian trong phạm vi từ -pi/2 đến pi/2 trả về arcsin của 1 số (-1 đến 1), góc trả về được (3) ASIN tính bằng radian trong phạm vi từ -pi/2 đến pi/2 trả về arcsin của 1 số, góc trả về được tính bằng (4) ATAN radian trong phạm vi từ -pi/2 đến pi/2 Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng (nhưng (5) ATAN2 không bao gồm) từ -Pi đến Pi, là arctang, hay nghịch đảo tang của một điểm có tọa độ x và y Trả về một giá trị radian, là tang-hyperbol của một (6) TANH số
  16. Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo tang- (7) ATANH hyperbol của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1 (8) PI Hàm trả về giá trị của số PI (3.1415 ) (9) RADIANS Chuyển đổi số đo của một góc từ độ sang radian (10) DEGREES Chuyển đổi số đo của một góc từ radian sang độ (11) SQRT Tính căn bậc hai của 1 số Tính hàm lũy thừa (x mũ y, với x là tham số đầu (12) POWER tiên còn y là tham số thứ hai) Làm tròn 1 số thập phân đến n chữ số sau dấu phẩy (13) ROUND ( n là tham số thứ 2 trong hàm) (14) EXP Trả về lũy thừa của số e với một số mũ nào đó (15) QUOTIENT Trả về phần nguyên của phép chia 2 số (16) MOD Trả về phần dư của phép chia 2 số Trả về lô-ga-rit của một số tới một cơ số do bạn (17) LOG chỉ định (18) LOG10 Tính logarit cơ số 10 của 1 số Trả về lô-ga-rit tự nhiên của một số. Lô-ga-rít tự (19) LN nhiên dựa vào hằng số e (2,71828182845904) (20) LCM Trả về bội số chung nhỏ nhất của các số nguyên (21) FACT Tính giai thừa của 1 số (22) INT Làm tròn xuống đến giá trị số nguyên gần nhất
  17. (23) EVEN Làm tròn lên đến giá trị số nguyên chẵn gần nhất (24) ODD Làm tròn một số đến số nguyên lẻ gần nhất (25) RAND Trả về một số ngẫu nhiên giữa 0 và 1 Trả về một số ngẫu nhiên giữa một khoảng tùy (26) RANDBETWEEN chọn Hàm ABS Công dụng: trả về giá trị tuyệt đối của số đó Cú pháp: ABS(number) Tham số: Number: số cần tính Ví dụ: ABS(-33) à 33 ; ABS(33) à 33 Hàm ACOS Công dụng: trả về arccos của 1 số (-1 đến 1), góc trả về được tính bằng radian trong phạm vi từ -pi/2 đến pi/2 Cú pháp: ACOS(number) Tham số: Number: số cần tính Ví dụ: =DEGREES(ACOS(0.5)) à 600 Hàm ASIN Công dụng: trả về arcsin của 1 số (-1 đến 1), góc trả về được tính bằng radian trong phạm vi từ -pi/2 đến pi/2 Cú pháp: ASIN(number) Tham số: Number: số cần tính Ví dụ: =DEGREES(ASIN(0.5)) à 300 Hàm ATAN Công dụng: trả về arctang của 1 số, góc trả về được tính bằng radian trong phạm vi từ -pi/2 đến pi/2 Cú pháp: ATAN(number) Tham số: Number: số cần tính Ví dụ: =DEGREES(ATAN(1)) à 450 Hàm ATAN2 Công dụng: Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng (nhưng không bao gồm) từ -Pi đến Pi, là arctang, hay nghịch đảo tang của một điểm có tọa độ x và y Cú pháp: ATAN2(x_num, y_num) Tham số: x_num : Là tọa độ x của điểm
  18. y_num : Là tọa độ y của điểm Kết quả là dương nếu góc ngược chiều kim đồng hồ tính từ trục x, và kết quả là âm nếu góc thuận chiều kim đồng hồ tính từ trục x Ví dụ: =DEGREES(ATAN2(1,1)) à 450 =DEGREES(ATAN2(-1,1-)) à -1350 Hàm TANH Công dụng: Trả về tang hyperbolic của một số Cú pháp: TANH(number) Tham số: Number: số cần tính Ví dụ: =TANH(12) à 1 Hàm ATANH Công dụng: Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo tang-hyperbol của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1 Cú pháp: ATANH(number) Tham số Number: số cần tính (từ -1 đến 1) Ví dụ: =ATANH(0.5) à549306 Hàm PI Công dụng: Hàm trả về giá trị của số PI (3.1415 ) Cú pháp của hàm : PI() Tham số: không có tham số Hàm RADIANS Công dụng: Chuyển đổi số đo của một góc từ độ sang radian Cú pháp: RADIANS(angel) Tham số: Angel: góc cần đổi (đơn vị độ) Ví dụ: =RADIANS(180) à141593 Hàm DEGREES Công dụng: Chuyển đổi số đo của một góc từ radian sang độ Cú pháp: DEGREES(angel) Tham số Angel: góc cần đổi (đơn vị radian) Ví dụ: =DEGREES(PI()) à 180 Hàm SQRT Công dụng: Tính căn bậc hai của 1 số Cú pháp: SQRT(number) Tham số: Number: số cần tính Ví dụ: =SQRT(25) à 5 Hàm POWER Công dụng: Tính lũy thừa Cú pháp: POWER(number,power) Tham số: Number: là số cơ sở (số thực)
  19. Power: là số mũ Ví dụ: =POWER(2,3) à 8 Hàm ROUND Công dụng: Làm tròn 1 số thập phân đến n chữ số sau dấu phẩy Cú pháp: ROUND(number, num_digits) Tham số: Number: số cần làm tròn num_digits: số chữ số thập phân muốn làm tròn Ví dụ: làm tròn không lấy chữ số thập phân nào =ROUND(123.456,0) à 123 Làm tròn lấy 1 chữ số thập phân =ROUND(123.456,1) à 123.5 Hàm EXP Công dụng: Trả về lũy thừa của số e với một số mũ nào đó Cú pháp: EXP(number) Tham số: Number: số mũ áp dụng cho cơ số e. Ví dụ: =EXP(2) à389056 Hàm QUOTIENT Công dụng: Trả về phần nguyên của phép chia 2 số Cú pháp: QUOTIENT(numerator,denominator) Tham số: Numerator: số bị chia Denominator: số chia. Ví dụ: =QUOTIENT(20,3) à 6 Hàm MOD Công dụng: Trả về phần dư của phép chia 2 số Cú pháp: MOD(number,divisor) Tham số: Number: số bị chia Divisor: số chia Ví dụ: =MOD(20,3) à 2 Hàm LOG Công dụng: Trả về lô-ga-rit của một số tới một cơ số Cú pháp: LOG(number, [base]) Tham số: Number: là số thực dương muốn tính lô-ga-rít Base: là Cơ số của lô-ga-rit (Nếu cơ số được bỏ qua, thì nó được hiểu là 10) Ví dụ: =log(8,2) à 3 ; =log(100) à 2 Hàm LOG10 Công dụng: Tính logarit cơ số 10 của 1 số Cú pháp: LOG10(number) Tham số: Number: là số thực dương muốn tính lô-ga-rít theo cơ số 10 Ví dụ: =log10(100) à 2; =log(1024) à 10 Hàm LN Công dụng: Trả về lô-ga-rit của một số theo cơ số e (2,71828182845904)
  20. Cú pháp: LN(number) Tham số: Number: số thực dương muốn tính lô-ga-rít tự nhiên Ví dụ: =LN(2.71828182845904) à1 Hàm LCM Công dụng: Trả về bội số chung nhỏ nhất của các số nguyên Cú pháp: LCM(number1, [number2], ) Tham số: Number1, Number2, : các giá trị muốn tìm bội số chung nhỏ nhất của chúng. Nếu giá trị không phải là số nguyên thì sẽ bị cắt đi chỉ lấy phần nguyên Ví dụ: =LCM(2,3,24) à 24 Hàm FACT Công dụng: Tính giai thừa của 1 số Cú pháp: FACT(number) Tham số: Number: số cần tính giai thừa Ví dụ: =FACT(6) à 720 Hàm INT Công dụng: lấy phần nguyên của 1 số thực Cú pháp: INT(number) Tham số: Number: số thực muốn lấy phần nguyên Ví dụ: =INT(123.456) à 123 Hàm EVEN Công dụng: Làm tròn lên đến giá trị số nguyên chẵn gần nhất Cú pháp: EVEN(number) Tham số: Number: là giá trị cần làm tròn. Ví dụ: =EVEN(123) à 124 ; =EVEN(124) à124 Hàm ODD Công dụng: Làm tròn lên đến giá trị số nguyên lẻ gần nhất Cú pháp: ODD(number) Tham số: Number: là giá trị cần làm tròn. Ví dụ: =ODD(122) à 123 ; =ODD(123) à 123 Hàm RAND Công dụng: Trả về một số ngẫu nhiên giữa 0 và 1 Cú pháp: RAND() Tham số: không có tham số Hàm RANDBETWEEN Công dụng: Trả về một số ngẫu nhiên giữa một khoảng tùy chọn Cú pháp: RANDBETWEEN(bottom,top) Tham số: Bottom: giá trị nhỏ nhất Top: giá trị lớn nhất