Tài liệu tham khảo ôn thi học kì I Nghề Phổ thông Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

doc 6 trang tieumy 05/01/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu tham khảo ôn thi học kì I Nghề Phổ thông Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctai_lieu_tham_khao_on_thi_hoc_ki_i_nghe_pho_thong_lop_11_nam.doc

Nội dung tài liệu: Tài liệu tham khảo ôn thi học kì I Nghề Phổ thông Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI HK1 NGHỀ PT 11 - HK1 - NH:2022-2023 Họ và tên : ..Lớp: . Câu 1: Sau khi quấn máy biến áp ta tiếp tục A. Lắp vào vỏ, lắp các đồng hồ hiển thị, tẩm sấy. B. Đấu vào nguồn và vận hành thử. C. Tẩm sấy, lắp vỏ, lắp các đồng hồ, vận hành thử D. Vận hành thử, tẩm sấy, cho vào vỏ, lắp đồng hồ. Câu 2 : Vạn năng kế dùng để đo A. Điện trở B. Dòng điện DC, hiệu điện thế, điện trở C. Dòng điện D. Hiệu điện thế Câu 3: Cách lựa chọn mua một máy biến áp A. Dựa vào công suất của máy biến áp B. Dựa vào dòng điện và điện áp của máy biến áp C. Dựa váo công suất tối đa tải tiêu thụ D. Dựa vào công suất tính toán cuả tải sử dụng. Câu 4: Mức độ nguy hiểm của tai nạn về điện phụ thuộc vào A. Thời gian dòng điện qua cơ thể, cường độ dòng điện, đường đi của dòng điện B. Đường đi của dòng điện C. Cường độ dòng điện D. Thời gian dòng điện qua cơ thể Câu 5: Trình tự vận hành máy biến áp: A. Cấp điện cho đầu vào máy biến áp sau đó cung cấp nguồn cho tải. B. Cung cấp nguồn cho tải sau đó cấp điện đầu vào máy biến áp. C. Cấp điện cho tải sau khoảng thời gian nhất định sau đó cung cấp nguồn cho tải D. Cung cấp nguồn cho tải và máy biến áp cùng lúc. Câu 6: Cho công suất 3 đèn 60W lắp song song, điện áp xoay chiều 220V. Xác định I? A. 0.82A B. 0.5 A C. 0.6 A D. 0.7 A Câu 7: Máy biến áp khi làm việc A. Không thay đổi dòng điện B. Được phép vượt quá trị số định mức C. Không thay đổi điện áp D. Không được phép vượt quá trị số định mức Câu 8: Chọn dây dẫn phải đảm bảo A. Dòng điện cho phép của dây phải lớn hơn dòng điện sử dụng B. Tiết diện dây phải lớn C. Dòng điện sử dụng phải lớn hơn dòng điện cho phép của dây D. Dòng điện sử dụng phải phù hợp Câu 9: Dây dẫn nào dẫn điện tốt nhất? A. Nhôm lõi thép B. Thép C. Đồng D. Nhôm Câu 10: Dây quấn của máy biến áp phải đạt những yêu cầu A. Có tiết diện là hình vuông, tròn hình chữ nhật. 1 / 6 (437)
  2. B. Có bọc lớp cách điện C. Có độ bền cơ học tốt, mềm dễ quấn. D. Có độ bền cơ học tốt, mềm dễ quấn, có tiết diện là hình vuông, tròn, chữ nhật, có bọc lớp cách điện Câu 11: Một vôn kế thang đo 300V, cấp chính xác là 2 thì sai số tuyệt đối là A. 4,5V B. 3,5 V C. 6V D. 3 V Câu 12: Khi chọn dây dẫn điện cần chú ý điều kiện nào A. Tính kinh tế (giá thành) B. Tiết diện, chiều dài và vỏ cách điện dây dẫn C. Chiều dài dây dẫn và vỏ cách điện D. Màu sắc và độ dày của vỏ dây dẫn Câu 13: Vật liệu nào trong các vật liệu sau là vật liệu cách điện? A. Đồng B. Cao su C. Tre tươi D. Nhôm Câu 14: Các bước kiểm tra cần thiết khi quấn hoàn thành MBA và trước khi nối nguồn A. Kiểm tra cách điện, kiểm tra thông từ, kiểm tra số vòng dây B. Kiểm tra thông mạch , kiểm tra chạm lõi, kiểm tra cách điện C. Kiểm tra thông mạch, kiểm tra điện áp đầu ra D. Kiểm tra thông mạch, kiểm tra thông từ, kiểm tra lõi thép Câu 15: Khi gặp trường hợp có người bị điện giật ta thực hiện các biện pháp sau A. Báo người có chức năng B. Cắt nguồn, kéo người bị nạn ra khỏi vật mang điện, sơ cứu C. Kéo người bị nạn ra khỏi vật mang điện D. Cách lý người bị nạn ra khỏi vật mang điện Câu 16: Cuộn sơ cấp và thứ cấp điện áp định mức lần lượt là 220V và 110V. Máy biến áp làm việc với nguồn A. 110 DC V B. 220 AC V C. 220 AC V và 110 DC V D. 220 DC V và 110 AC V. Câu 17: Đo công suất có mấy phương pháp? A. 1 phương pháp B. 4 phương pháp C. 3 phương pháp D. 2 phương pháp Câu 18: Sau khi kiểm tra không tải máy biến áp (30phút) máy đạt yêu cầu nào là máy tốt? A. Nhiệt độ không vượt quá 50oC. B. Điện áp ra không phù hợp với số chỉ định mức thiết kế. C. Nhiệt độ không quá 40oC, máy không kêu điện áp ra đúng trị số định mức D. Máy vận hành êm, không có tiếng kêu. Câu 19: Dòng điện định mức của ổn áp 10A , khi đo bằng Am pe kế thì được 15 A . Điều đó chứng tỏ ổn áp bị quá tải do đó A. Tăng thêm phụ tải B. Cắt bớt phụ tải C. Cắt nguồn D. Không làm gì Câu 20: Các thiết bị dùng để ổn định điện áp trong gia đình hiện nay là 2 / 6 (437)
  3. A. Ổn áp B. Máy biến áp tăng áp C. Máy biến áp giảm áp D. Máy biến áp điện lực Câu 21: Một máy biến áp mắc vào nguồn điện xoay chiều có U1 = 220V. Cuộn thứ cấp cung cấp qua tải có điện áp U2 = 12 V, Cường độ dòng điện 2 A A. 0,2A B. 0,3A C. 0,1A D. 0,4A Câu 22: Khi vận hành máy biến áp thực hiện theo các bước sau A. Cho MBA làm việc hết công suất định mức, sau đó cho chạy nhỏ tải B. Cho MBA làm việc đúng tải 1 ngày sau đó cho MBA làm việc bình thường. C. Cho máy biến áp làm việc bình thường D. Cho MBA làm việc không tải sau khoảng thời gian nhất định, kiểm tra tình trạng máy, (nếu đạt) cho hoạt động bình thường Câu 23: Cho một máy biến áp có cuộn sơ cấp 1500 vòng, mắc vào nguồn điện xoay chiều U1 = 220V, cuộn thứ cấp cung cấp qua tải có điện áp U2 = 12V. Tính N2. A. 82 vòng B. 86 vòng C. 70 vòng D. 110 vòng Câu 24: Lò xo xoắn của cơ cấu đo kiểu từ điện để A. Tạo mômen cản. B. Dẫn phần điện cần đo vào phần động. Đưa kim về vị trí ban đầu. Tạo momen cản C. Đưa kim về vị trí ban đầu. D. Dẫn phần điện cần đo vào phần động. Câu 25: Nguyên nhân chính gây ra tai nạn về điện A. Không tuân thủ nguyên tắc an toàn. B. Tiếp xúc vật mang điện, do phóng điện C. Chủ quan, bất cẩn D. Do không thực hiện các biện pháp an toàn điện. Câu 26: Khi người chạm (tiếp xúC. vào vật mang điện là các nguyên nhân gây ra . . . A. Đèn không sáng B. Điện giật C. Phóng điện D. Cúp điện Câu 27: Cách nào sao đây thường dùng sơ cứu nạn nhân bị điện giật A. Dùng khăn ướt đắp vào trán nạn nhân B. Đặt nạn nhân nằm úp rồi xoa bóp lưng C. Hô hấp nhân tạo D. Dùng hai tay xoa bóp vào trán nạn nhân Câu 28: Ngày 01 tháng 7 điện năng tiêu thụ của hộ gia đình theo chỉ số công tơ là 1450 KWh. Ngày 01 tháng 8 chỉ số công tơ là 1635 KWh thì điện năng tiêu thụ bao nhiêu? A. 195KWh B. 185KWh C. 175 KWh D. 165 KWh Câu 29: Một mối nối tốt phải đạt các yêu cầu A. Điện trở mối nối rất nhỏ, đảm bảo mỹ thuật, bọc cách điện tốt,độ bền chắc 3 / 6 (437)
  4. B. Điện trở mối nối rất nhỏ, đảm bảo độ bền chắc, mỹ thuật. C. Ðảm bảo mỹ thuật, bọc cách điện tốt D. Điện trở mối nối nhỏ, đảm bảo mỹ thuật, bọc cách điện tốt Câu 30: Ohm kế dùng để đo: A. Điện trở. B. Suất điện động. C. Từ thông. D. Cảm ứng từ. Câu 31: Khi đo cường độ dòng điện, ampe kế đựơc mắc: A. Nối tiếp với tải cần đo. B. Song song với đại lượng cần đo. C. Hỗn hợp với đại lượng cần đo. D. Dụng cụ đo phải có nguồn 1 chiều. Câu 32: Bộ phận dẫn điện chính trong máy biến áp: A. Lõi thép B. Dây quấn sơ cấp và thứ cấp C. Nguồn điện 1 chiều D. Nguồn điện xoay chiều Câu 33: Dây nối đất vào các thiết bị điện có mục đích: A. Làm cho thiết bị ít hao điện B.Thiết bị chắc chắn không bị ngã C. An toàn cho người vô tình chạm nó D.Thiết bị lâu hư Câu 34: Từ nguyên lí làm việc của máy biến áp, máy biến áp chỉ vận hành với: A. Nguồn điện xoay chiều. B. Nguồn điện 1 chiều. C. Nguồn điện xoay chiều và 1 chiều. D. Tất cả đều đúng. Câu 35: Khi thiết bị điện bị rò điện ra vỏ thì có tác hại là: A. Thiết bị không hoạt động được B. Thiết bị không hoạt động được và nguy hiểm cho người sử dụng C. Nguy hiểm cho người sử dụng khi chạm vào vỏ thiết bị D. Gây nguy hiểm cho người sử dụng và thiết bị dễ bị quá tải Câu 36: Đường đi của dòng điện qua cơ thể người nguy hiểm nhất là: A. Qua tay. B. Qua tim và phổi. C. Qua đầu. D. Qua chân. Câu 37 : Để đo công suất, người ta dùng: A. Vôn kế. B. Ampe kế. C. Oát kế. D. Điện kế. Câu 38: Câu phát biểu nào sau đây là đúng (đo hiệu điện thế ). A. Khi đo hiệu điện thế, vôn kế được mắc song song đại lượng cần đo. B. Khi đo hiệu điện thế, vôn kế được mắc nối tiếp đại lượng cần đo. C. Khi đo hiệu điện thế, vôn kế được mắc hỗn hợp đại lượng cần đo. D. Dụng cụ đo phải có nguồn 1 chiều. Câu 39: Nguyên nhân nào không gây ra tai nạn điện trong các nguyên nhân sau: A. Không cắt điện trước khi sửa chữa đường dây và thiết bị điện đang nối với mạch điện. B. Ngắt điện trước khi sửa chữa mạch điện và các thiết bị điện. C. Nô đùa gần trạm biến áp và lưới điện cao áp. D. Người làm việc chạm vào bộ phận mạng điện. Câu 40: Ampe kế dùng để đo: A. Điện thế. B. Điện trở. C. Tần số. D. Dòng điện. Câu 41: Để đo hiệu điện thế người ta dùng thiết bị đo: A. Vôn kế. B.Ampe kế. C.Công tơ điện. D.Oát kế. Câu 42: vôn kế thang đo 200V cấp chính xác 1 thì sai số tuyệt đối là A.2V B.3V C.4V D.6 V. Câu 43: Hai phần chính của dụng cụ đo lường điện là: A. Cơ cấu đo và mạch đo. B. Dây chì và dây đo. C. Kim chỉ số và thang chia. D. Cuộn dây và bộ đếm số vòng. Câu 44:Máy biến áp là thiết bị biến đổi. A. Biến nhiệt thành điện xoay chiều. B. Biến điện thành nhiệt cho các thiết sử dụng điện xoay chiều. C. Biến điện thành cơ cho các động cơ sử dụng điện xoay chiều. 4 / 6 (437)
  5. D. Biến đổi điện áp xoay chiều. Câu 45:một lá thép kỹ thuật điện bị bẻ gãy dễ dàng là do trong thép: A. Chứa nhiều sắt. B. Chứa ít silíc. C. Chứa nhiều silíc. D. Chứa nhiều tạp chất. Câu 46:Từ nguyên lí làm việc của máy biến áp, máy biến áp chỉ vận hành với: A. Nguồn điện xoay chiều. B. Nguồn điện 1 chiều. C. Nguồn điện xoay chiều và 1 chiều. D. Tất cả đều đúng. Câu 47: Ý nghĩa lần lượt các đại lượng U1 , U2 , N1 , N2 A. Số vòng sơ cấp, số vòng thứ cấp , điện áp sơ cấp, điện áp thứ cấp. B. Điện áp sơ cấp, điện áp thứ cấp, số vòng sơ cấp, số vòng thứ cấp. C. Số vòng thứ cấp, số vòng sơ cấp, số vòng thứ cấp, điện áp sơ cấp. D. Điện áp sơ cấp, số vòng thứ cấp, số vòng sơ cấp, số vòng thứ cấp. Câu 48: Quạt bàn có qui cách sải cánh A. 300; 350; 400; 500; 600 (mm) B. 200; 230; 250; 300; 350; 400( mm) C. 700; 900; 1050; 1400;1500;1800(mm) D. 200; 500; 700; 900; (mm) Câu 49: Mục đích thay đổi tốc độ động cơ A. Tăng nhiệt độ của động cơ B. Phù hợp với yêu cầu sử dụng C. Giảm công suất. D. Giảm nhiệt độ của động cơ Câu 50: Trên nhãn của động cơ điện một pha có ghi: 125W, 220V, 50Hz, 2845 vòng/ phút. Giải thích số liêu trên thành ký hiệu theo đúng thứ tự . A. Pđm ; f; n đm; Uđm B. n đm; Pđm; f; Uđm C. Uđm; Pđm; f; n đm D. Pđm; Uđm; f; n đm. Câu 51: Muốn thay đổi tốc độ quay của động cơ điện một pha ta có thể thay đổi A. Cường độ dòng điện nguồn vào B. Thay đổi tải. C. Điện áp nguồn vào động cơ D. Thay đổi cường độ điện nguồn vào, thay đổi tải Câu 52: Đối với động cơ xoay chiều người ta phân ra A. Động cơ điện 3 pha. B. Động cơ điện 4 pha. C. Động cơ điện 1 pha, động cơ điện 3 pha D. Động cơ điện 1 pha. Câu 53: Tác dụng của vòng chập trong động cơ xoay chiều 1 pha. A. Tạo từ trường biến thiên B. Tạo ra dòng điện cảm ứng C. Tạo sự lệch pha từ trường của Stato (khởi động động cơ) D. Tạo ra từ trường quay Câu 54: Thiết bị nào sau là động cơ điện A. Mô – Tơ B. Máy sạt bình C. Dinamô D. Máy phát điện Câu 55: Động cơ có công suất lớn (trên 600 W) thường là động cơ 5 / 6 (437)
  6. A. 3 pha B. 2 pha C. 1 pha D. 3 pha, 1 pha Câu 56: Động cơ điện một chiều là động cơ A. Sử dụng nguồn điện một pha. B. Sử dụng nguồn điện một chiều. C. Có một cuộn dâu quấn làm việc D. Quay theo một chiều nhất định Câu 57: Các cách để khởi động động cơ điện một pha là A. Dùng tụ, dùng vòng chập, dùng cuộn dây phụ B. Dùng tụ C. Dùng cuộn dây pha, dùng vòng chập D. Dùng vòng chập, dùng tụ Câu 58: Để đổi chiều quay của động cơ một pha có dây quấn phụ, ta có thể làm cách sau A. Đảo đầu nối dây quấn phụ. B. Đảo ngược vị trí dây nguồn vào động cơ C. Đảo đầu nối dây quấn chính. D. Đảo đầu nối dây quấn chính hoăc quấn phụ Câu 59: Lò xo xoắn của cơ cấu đo kiểu từ điện để A. Dẫn phần điện cần đo vào phần động. B. Dẫn phần điện cần đo vào phần động. Đưa kim về vị trí ban đầu. Tạo momen cản C. Tạo mômen cản. D. Đưa kim về vị trí ban đầu. Câu 60: Phần chuyển động trong động cơ điện là A. Stato B. Rôto C. Bộ phận khởi động D. Cuộn dây quấn 6 / 6 (437)