Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật lí - Năm 2024 - Trường THCS&THPT Trưng Vương
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật lí - Năm 2024 - Trường THCS&THPT Trưng Vương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_thi_tot_nghiep_thpt_mon_vat_li_nam_2024_truong_t.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Vật lí - Năm 2024 - Trường THCS&THPT Trưng Vương
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG CHỦ ĐỀ 1 VL11 : ĐIỆN TÍCH- ĐIỆN TRƯỜNG N1&2 : ĐIỆN TÍCH- ĐIỆN TRƯỜNG Tương tác điện- ĐL Culong Điện trường- xác định E Véc tơ lực điện :Điểm đặt: Tại điện tích đang xét. Cường độ điện trường: đặc trƣng cho tính chất - Giá: Là đƣờng thẳng nối hai điện tích. mạnh yếu của điện trƣờng về phƣơng diện tác dụng - Chiều: là lực đẩy nếu hai điện tích cùng dấu, lực hút nếu F F lực, tính: E hay E . Đơn vị là V/m hai điện tích trái dấu. q1, q2: hai điện tích điểm (C) q q 2 qq12 N.m Độ lớn: Fk ; k = 1 9 ( ); 2 9.10 2 Véc tơ cường độ điện trường: hay Q r 4 . C EK 2 0 .r r : Khoảng cách giữa hai điện tích (m) 4. Nguyên lý chồng chất: 4. Nguyên lý chồng chất: FFF 12 E = E1 + E2 * PP tổngr hợpr vecto : (E hoặc F ) -Nếu E và E bất kì và góc giữa chúng là thì: EEEEE2 2 2 2 cos 1 2 rr 1 2 1 2 rr -Các trƣờng hợp đặc biệt: - Nếu EE12 thì EEE 12 - Nếu EE12 thì EEE 12 rr 2 2 2 - Nếu EE thì EEE - Nếu E1 = E2 thì: E = 2E1.cos 12 12 2 N3&4 : CÔNG LỰC ĐIỆN TRƯỜNG-ĐIỆN THẾ -HĐT- TỤ ĐIỆN Công lực ĐT – điện thế HĐT Tụ điện 1. Điện trường đều có đƣờng sức thẳng, song song, cách đều, có 1. Công thức định nghĩa điện dung của tụ r U Q .S .S vectơ E nhƣ nhau tại mọi điểm. Liên hệ: E hay U= E.d điện:C C 0 d U d4. k d 2.CÔNG- THẾ NĂNG - ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ 1 F = 10–6F; 1nF = 10–9F ;1 pF =10–12F AMN qEd qE. s cos qU MN q ( V M V N ) W M W N Với S là diện tích đối diện giữa hai bản tụ, - Trong đó d= s.cos là hình chiếu của đoạn MN lên một là hằng số điện môi. phƣơng đƣờng sức, hiệu điện thế U = Ed = V - V 1 1 1 Q2 MN M N 3. NL tụ điện:W QU CU 2 2 2 2 C DÕNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI-DÕNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG Nguồn điện - dòng điện không đổi Ghép nguồn thành bộ Nguồn điện Dòng điện Nối tiếp Song song Hỗn hợp -Nguồn điện: Cơ cấu -Dòng điện: là dòng Nếu có n nguồn Nếu có n nguồn m là số nguồn trong một để tạo ra và duy trì U,I các điện tích dịch giống nhau. giống nhau. dãy. n là số dãy. A chuyển có hƣớng. Eb = nE; rb = n.r r mr. -SDĐ nguồn E = E,r q It. q là điện lƣợng, Eb = E, rb = . Eb =m.E ; rb = q I= n . n n t e t là thời gian. E,r n Mạch ngoài - toàn mạch + E,r Ghép điện trở ( mạch ngoài-ôn luyện KT ) Toàn mạch E - Nối tiếp( I không đổi) Song song ( U không đổi) , 1 1 1 1 RRRRAB 12 .... n .... R RRR I R UUUU .... AB12 n AB12 n UUUU .... E AB12 n ĐL Ôm đốivớitoàn mạch: IN = b . IIIIAB 12 .... n IIIIAB 12 .... n Rrtbd U -HĐT : U = I.R = E - I.r - ĐL Ôm cho đoạn mạch ngoài chỉ có điện trở AB N N I AB - SĐĐ của nguồn: E = I.(RN + r). RAB Điện năng – công- công suất Nguồn điện Đoạn mạch Công- Điện - Công của nguồn điện: Ang = EIt A=UIt 1
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG năng TT với E là suất điện động của nguồn điện Công suất 2 Ang A QU2 - CS của nguồn điện: pI E. p U. I ; pI R. t t tR ĐLJun- Nhiệt lượng tỏa ra trên nguồn có điện -Nhiệt lượng tỏa ra trên VD có điện trở R:Q=R.I2.t Lenxo trở trong r: Q=r.I2.t -Đèn (hoặc các dụng cụ tỏa nhiệt): -Hiệu suất nguồn : H =U/E 2 U dm Pdm - Đèn sáng bình thường : So sánh dòng - Điện trở RĐ = Dòng điện định mức Idm điện thực qua đèn hay hiệu điện thế thực tế Pdm Udm ở hai đầu bóng đèn với các giá trị định mức. N4 : DĐ trong các môi trường MT Cơ sở GT Hạt tải Ứng dụng Kim êlectron tự -Nhiệt kế nhiệt điện và Pin nhiệt điện. Loại = o [1 + (t - to)] do -Suất điện động E tạo ra dòng điện này gọi là suất điện động nhiệt điện. E = T(T1 – T2) 0: điện trở suất ở o Hiện tượng siêu dẫn: một kim loại (hay hợp kim) có điện trở t (thƣờng lấy 20 c) - o giảm đột ngột tới 0 (không) khi nhiệt độ hạ xuống dƣới một : hệ số nhiệt điện trở nhiệt độ Tc nào đó. (Tc: nhiệt độ tới hạn). Chất Định luật I và II các ion+ -Hiện tượng dương cực tan xảy ra khi các anion đi tới anôt điện Faraday: Trong hiện tƣợng các ion- kéo các ion kim loại của diện cực vào trong dung dịch. phân dƣơng cực tan, khối lƣợng - Dòng điện trong chất điện phân không chỉ tải điện lƣợng mà của chất giải phóng ở điện còn tải cả vật chất đi theo. Tới điện cực chỉ có các electron có cực đƣợc tính: thể đi tiếp, còn lƣợng vật chất đọng lại ở điện cực, gây ra hiện 11AA tƣợng điện phân. m k..... q q It F n F n - Luyện nhôm, tinh luyện đồng, điều chế clo, xút, mạ điện, 1 A đúc điện, trong đó: k= . là đƣơng A: khối lƣợng mol nguyên tử; n là hoá trị của chất giải phóng Fn ở điện cực. lƣợng điện hóa; F=96500 (C/mol) là hằng số Faraday Chất Sự ion hoá chất khí và tác -ion dƣơng - Tia lữa điện và điều kiện tạo ra tia lữa điện khí nhân ion hoá -các ion - Hồ quang điện và điều kiện tạo ra hồ quang điện âm,e tự do. Chân -Chân không là môi electron - Tia catôt: Tia catôt thực chất là dòng electron phát ra từ khôn trƣờng đã đƣợc lấy đi các catôt, có năng lƣợng lớn và bay tự do trong không gian. Ứng g phân tử khí dụng phổ biến nhất của tia catôt là để làm ống phóng điện tử và đèn hình Bán Chất bán dẫn và tính chất electron dẫn -Bán dẫn n: có hạt tải điện la e (Electron) dẫn -Chất BD là chất có ρnằm lỗ trống - Bán dẫn loại p :có hạt tải điện dƣơng (lỗ trống) trong khoảng trung gian - Lớp chuyển tiếp p-n:Lớp chuyển tiếp p-n là chổ tiếp xúc của giữa LK và chất điện môi. miền mang tính dẫn p và miền mang tính dẫn n đƣợc tạo ra VD: gecmani và silic. trên 1 tinh thể BD. TỪ TRƯỜNG –CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ N2 : TỪ TRƯỜNG CỦA DÕNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN CÓ HÌNH DẠNG ĐẶC BIỆT Dây dẫn thằng dàir vô hạn Khung dây tròn ống dây Vectơr Vectơ cảm ứng từ B tại một Vectơ cảm ứng từ tại tâm O -Từ trƣờng trong ống dây là từ trƣờng B có điểm đƣợc xác địnhtiếp vòng dây đƣợc xác định đều. Vectơ đƣợc xác địnhsong song Phương tuyến với đƣờng sức vuông góc với MP vòng dây với trục ống dây, Chiều đƣợc xác định Chiều từ.Chiều đƣợc xác định theo Chiều đƣợc xác định theo theo quy tắc nắm tay phải là chiều của quy tắc nắm tay phải quy tắc nắm tay phải đƣờng sức từ Độ lớn 7 I NI 7 N B 2.10 B 2 10 7 B 4 .10 nI n : Số vòng dây r R l B (T) - I (A) - r (m) B (T) - I (A) - r (m) trên 1m, N là số vòng dây, l là chiều dài ống dây BT - QT bàn tay phải 2: Khum bàn tay phải theo vòng dây của khung dây sao cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều của dòng điện trong khung, ngón tay cái choải ra chỉ chiều đƣơng sức từ xuyên qua mặt phẳng dòng điện 2
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG -Nguyên lý chồng chất từ trường B B1 B2 ... Bn giống chồng chất lực điện BM I I r M r M BM TỪ THÔNG - CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Từ thông qua một diện tích S đặt trong TT đều Từ thông riêng qua ống dây CT -Từ thông: Xét một diện tích S nằm trong từ Từ thông riêng của một ống dây tỉ lệ thuận với - trƣờng đều B có véc tơ pháp tuyến n tạo dòng điện chạy trong ống: Φ = Li. với từ trƣờng một góc α thì đại lƣợng : - Hệ số tự cảm L đặc trƣng cho khả năng cảm Φ = Bscosα Gọi là từ thông qua diện tích ứng điện từ của ống dây với sự biến thiên từ S đã cho. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb). thông do chính sự thay đổi dòng điện qua mạch. Đơn vị của L là: H (henry). 1Wb = 1T.1m2. N 2 - Biểu thức: L 10 7.4 S l Suất -Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh i Biểu thức sđđ tự cảm:etc = - L điện ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín. t động Suất điện động cảm ứng: e - Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ c t biến thiên của cƣờng độ dòng điện trong mạch. -độ lớn của eC thì:|eC| = | | 1 2 t -NL từ trường của ống dây tự cảm W = Li . 2 KHÖC XẠ - PHẢN XẠ ÁNH SÁNG-LĂNG KÍNH – PX TOÀN PHẦN Khúc xạ ánh sáng HT Hieän töôïng leäch phöông (gaõy) cuûa caùc tia saùng khi truyeàn xieân goùc qua maët phaân caùch giöõa hai moâi tröôøng trong suoát khaùc nhau. Định sin i n2 luật Định luật khúc xạ ánh sáng: = n21 = = hằng số. Hay n1sini = n2sinr. sin r n1 + n21 > 1 thì r < i Ta noùi moâi tröôøng 2 chieát quang hôn moâi tröôøng 1. + Neáu n21 i Ta noùi moâi tröôøng 2 chieát quang keùm moâi tröôøng 1. Chieát suaát tuyeät ñoái cuûa moät moâi tröôøng laø chieát suaát tæ ñoái cuûa moâi tröôøng ñoù ñoái vôùi chaân khoâng. v1 c Lieân heä giöõa chieát suaát vaø vaän toác truyeàn cuûa aùnh saùng trong caùc moâi tröôøng: = ; n = . v2 v Lăng kính Hiện tượng phản xạ toàn phần Điều -Tia đơn sắc nằm trong một tiết diện thẳng của Điều kiện để có phản xạ toàn phần: kiện lăng kính,Chiết suất n của lăng kính đối với tia – Tia sáng truyền theo chiều từ môi trƣờng có chiết này lớn hơn 1,Tia tới từ phía A suất lớn sang môi trƣờng có chiết suất nhỏ hơn. đáy của lăng kính đi lên. – Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ sini = nsinr ; Góc toàn phần (i i hay sinii sin ). 1 1 lệch gh gh Hiện sini2 = nsinr2; I J D i1 i2 -Phản xạ toàn phần là hiện tƣợng phản xạ toàn bộ Tượng r r2 A = r1 + r2 1 ánh sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi D = i + i H 1 2 n trƣờng trong suốt. Công DAm A nn1 thức sin n sin Coâng thöùc : sinigh 22 nn2 0 Các trường hợp đặc biệt: Nếu A,i1 10 : thì Phân biệt phản xạ toàn phần và phản xạ thông góc lệch D A(n 1) thường : Trong PXTP, cƣờng độ chùm tia phản xạ bằng cƣờng độ chùm tia tới, phản xạ thông thƣờng, cƣờng độ chùm tia phản xạ yếu hơn. Ứng -Laêng kính laø boä phaän chính cuûa maùy quang + Cáp quang là dây dẫn sáng ứng dụng phản xạ toàn dụng phoå. phần để truyền tính hiệu trong thông tin và để nội soi -Laêng kính phaûn xaï toaøn phaàn ñöôïc söû duïng ñeå trong y học. 3
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG taïo aûnh thuaän chieàu (oáng nhoøm, maùy aûnh, ) N2 : MẮT VÀ CÁC TẬT CỦA MẮT Mắt : CT-Các KN Các tật của mắt-cách sửa tật Cận thị Viễn thị Mắt lão a) Ñaëc ñieåm:Ñoä tuï > ñoä a) Ñaëc ñieåm: Ñoä tuï < a) Ñaëc ñieåm tuï maétbình thöôøng,fmax< ñoä tuï cuûa maét bình Khi tuoåi cao OV, OCv höõu haïn, Khoâng thöôøng.fmax > OV.Cc khaû naêng ñieàu nhìn roû caùc vaät ôû xa. Cc ôû ôû raát xa maét hôn bình tieát giaûm neân raát gaàn maét hôn bình thöôøng. ñieåm cöïc caän thöôøng. b) Caùch khaéc phuïc CC dôøi xa maét. -Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt b) Caùch khaéc phuïc Ñeo moät TKHTcoù tuï b) Caùch khaéc để tạo ảnh của vật luôn hiện ra tại màng Ñeo thaáu kính phaân kì soá thích hôïp ñeånhìn roû phuïc”ñeo kính lƣới coù ñoä tuï thích hôïp.Tieâu cöï caùc vaät ôû xa maø khoâng hoäi tuï ñeå nhìn - Khoaûng caùch giöõa C vaø C goïi laø V C cuûa thaáu kính caàn ñeo phaûi ñieàu tieát maét. roû vaät ôû gaàn nhö khoaûng nhìn roû cuûa maét . Ñ = OCC (neáu coi kính ñeo saùt maét) maétbình thöôøng. goïi laø khoaûng cöïc caän laø : fk = - OCV. THẤU KÍNH- CÔNG THỨC THẤU KÍNH -Thấu Kính : là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thƣờng là hai mặt cầu. Một trong hai mặt có thể là MP.TK mỏng là thấu kính có khoảng cách O1O2 của hai chỏm cầu rất nhỏ so với bán kính R1 và R2 của các mặt cầu. -Thấu kính hội tụ : rìa mỏng , Thấu kính phân kỳ : rìa dày -Trục chính: Đƣờng thẳng nối tâm hai chỏm cầu của thấu kính. Quang tâm O1 O2 O - Tiêu điểm chính : tiêu điểm vật (F) tiêu điểm ảnh (F/) nằm đối xứng nhau qua quang tâm. -Tiêu cự:Khoảng cách f từ quang tâm đến các tiêu điểm chính gọi là tiêu cự của thấu kính: f = OF = OF/ . -Trục phụ :Mọi đƣờng thẳng đi qua quang tâm O nhƣng không trùng với trục chính 1 1 - Ñoä tuï: D = .Ñôn vò cuûa ñoä tuï laø ñioâp (dp): 1dp = Qui öôùc: Thaáu kính hoäi tuï: f > 0 ; D > 0 f 1m -Đường đi của các tia sáng qua thấu kính : 3 tia thông dụng – 1 tia đặc biệt Vẽ ảnh vật thật : Vẽ 2 trong 3 tia Tính chất ảnh vật thật qua TK : Thấu kính phân kì: Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều < vật Thấu kính hội tụ: Xét vật thật đặt cách TK khoảng OA= d >0 ( 5 TH) + d > 2f: aûnh thaät, ngƣợc chiều nhoû hôn vaät. + d = 2f: aûnh thaät, ngƣợc chiều baèng vaät. + 2f > d > f: aûnh thaät, ngƣợc chiều lôùn hôn vaät. + d = f: aûnh raát lôùn, ôû voâ cöïc.+ f > d: aûnh aûo, CC lôùn hôn vaät. 1 1 1 d.d d . f d. f -Công thức thấu kính suy ra f ; d ; d f d d / d d d f d f A'B' d f f d f -Độ phóng đại của ảnh : k AB d d f f d f k > 0 : Ảnh cùng chiều với vật; k 0. Vaät aûo: d 0. AÛnh aûo: d’ < 0; Giá trị tuyệt đối của k cho biết độ lớn tỉ đối của ảnh so với vật. Công dụng TK : Thaáu kính ñöôïc duøng laøm: Kính khaéc phuïc taät cuûa maét, Kính luùp, Maùy aûnh, maùy ghi hình,Kính hieãn vi, Kính thieân vaên, oáng doøm, Ñeøn chieáu, Maùy quang phoå. CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC Kính lúp Kính hiển vi Kính thiên văn CD : quan sát các vật nhỏ. Nó có tác làm tăng góc trông ảnh của những làm tăng góc trông ảnh của DCQH dụng làm tăng góc trông ảnh bằng vật nhỏ, với độ bội giác lớn lơn rất những vật ở rất xa (các thiên Bổ trợ cách tạo ra một ảnh ảo, lớn hơn nhiều so với độ bội giác của kính thể). Cho vật và nằm trông giới hạn nhìn lúp. mắt thấy rõ của mắt. Số bội Ñ .Ñ giác f1 G G G ngắm f f12 .f f chừng 2 -Ngöôøi ta thöôøng laáy OCC = / ở vô - Với: = FF12=O1O2 – f1 – f2. gọi 25cm. -Khi saûn xuaát kính luùp -Soá boäi giaùc cuûa kính thieân cực: là độ dài quang học của kính hiển vi. vaên trong ñieàu kieän naøy ngöôøi ta thöôøng ghi giaù trò G öùng - Ngƣời ta thƣờng lấy Đ = 25cm 4
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG vôùi khoaûng cöïc caän naøy treân kính khoâng phuï thuoäc vò trí ñaët d'1 d'2 - Khi NC ôû Cc: GC = maét sau thò kính. d'C d d (5x, 8x, 10x, ). Gc = |k| = | | 1 2 d C BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM RÈN LUYỆN Câu 1(B): Biểu thức xác định lực tƣơng tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong một điện môi là: q .q q .q q .q q .q A. Fk 12 B. Fk 12 C. Fk 12 D. Fk 12 ε.r2 ε.r ε.r ε.r2 Câu 2 (H): Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1 > 0 và q2> 0 B. q1 0 D. q1.q2< 0 Câu 63(H): Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông: A. giảm 2 lần . B. tăng lần. C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần. -9 -9 Câu 4(H): Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1= 2.10 C và q2 = 8.10 C . Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách ra, mỗi quả cầu mang điện tích: A. q= 10-8C B. q= 6.10-9C C. q= 3.10-9C D. q= 5.10-9C Câu 5 (VD): Hai điện tích điểm q1 = +2μC và q2 = -2μC, đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng 10cm. Lực tƣơng tác giữa hai điện tích đó là A. lực hút 1,8N B. lực đẩy 1,8N. C. lực hút 3,6N. D. lực đẩy 3,6N Câu 7 (VD): Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10-6 N. Khi chúng dời xa nhau thêm 2 cm thì lực hút là 5.10-7 N. Khoảng cách ban đầu giữa chúng là: A. 1 cm. B. 2 cm. C. 3 cm. D. 4 cm Câu 8 (B):Đặt một điện tích thử q 0 tại điểm M trong điện trƣờng của điện tích điểm Q, cách Q một khoảng r trong điện môi đồng tính có hằng số điện môiε. Cƣờng độ điện trƣờng do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M không phụ thuộc vào đại lƣợng nào dƣới đây? A. ε B. R C. q0 D. Q Câu 9(B):Đặt điện tích q < 0 vào một điện trƣờng thì thấy lực tác dụng hƣớng từ trái sang phải. Khi đó cƣờng độ điện trƣờng có chiều: A. từ phải sang trái B. từ trái sang phải C. trên xuống dƣới D. từ dƣới lên trên Câu 10 (H):Tại một điểm xác định trong điện trƣờng, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cƣờng độ điện trƣờng: A. không đổi B. giảm 4 lần C. tăng 2 lần D. giảm 2 lần Câu 11 (H):Cƣờng độ điện trƣờng gây ra bởi một điện tích điểm tại một khoảng cách đã cho là E. Nếu giữ nguyên khoảng cách và tăng gấp đôi độ lớn điện tích điểm trên thì cƣờng độ điện trƣờng sẽ là: E E A. B. 2E C. D.4E 2 4 -8 Câu 12(VD):Hai điện tích q1 = - q2 = 4.10 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 6 cm. Tính cƣờng độ điện trƣờng gây bởi q1 và q2 tại M trên trung trực AB và cách AB 4 cm? A. 172800 V/m theo chiều từ A đến B B. 172800 V/m theo chiều từ B đến A C. 345600 V/m theo chiều từ A đến B D. 345600 V/m theo chiều từ B đến A -6 -6 Câu 13 (VD): Hai điện tích q1 = 2.10 C và q2 = - 8.10 C lần lƣợt đặt tại hai điểm A và B với AB = 10 cm. Xác định điểm M trên đƣờng AB mà tại đó EE21 4 ? A.M nằm trong AB với AM = 2 cm B. M nằm trong AB với AM = 5 cm 10 C. M nằm ngoài AB với AM = 2,5 cm D. M nằm ngoài AB với AM = cm 3 Câu 14(VD):Công của lực điện trƣờng dịch chuyển quãng đƣờng 10 cm một điện tích -10 μC vuông góc với các đƣờng sức điện trong một điện trƣờng đều cƣờng độ 106 V/m là: A. -1 J B. 1 J C. 0,1 J D. 0 J Câu 15 (VD):Một điện tích q = 4.10-8 C di chuyển trong một điện trƣờng đều E = 100 V/m theo một đƣờng gấp khúc ABC. Đoạn AB dài 20 cm và vectơ độ dời AB làm với các đƣờng sức điện 1 góc 300. Đoạn BC = 40 cm và vectơ độ dời BC làm với các đƣờng sức 1 góc 1200. Tính công tổng cộng của lực điện tác dụng lên điện tích? A. -1,072.10-7 J B. - 6,928.10-7 J C. 2,4.10-6 J D. 1,493.10-6 J Câu 16 (B): Hai điểm M và N nằm trên cùng một đƣờng sức của một điện trƣờng đều có cƣờng độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng? A. UMN = VM – VN. B. E = UMN.d. C. UMN = E.d. D. AMN = q.UMN. Câu 17 (VD):Một hạt mang điện tích q bay từ M đến N có hiệu điện thế là UMN = 200V. Khi đó do lực điện trƣờng thực hiện một công là 1mJ. Điện tích q là: A. 5.10-6C. B. 5.10-3 C. C. 200m C. D. 2.105C. 5
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG Câu 18 (VD): Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V). Công của điện trƣờng làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là: A. A = - 1 (μJ).B. A = + 1 (μJ). C. A = - 1 (J). D. A = + 1 (J). Câu 20H:Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lƣợng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là A. 3,125.1018. B. 9,375.1019. C. 7,895.1019. D. 2,632.1018. Câu 21VD:Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lƣợng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dƣơng của nó là 18 J. Suất điện động của nguồn điện đó là A. 1,2 V. B. 12 V. C. 2,7 V. D. 27 V. Câu 22VD: Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4 V. Công của lực lạ làm di chuyển một điện lƣợng 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là A. 0,032 J. B. 0,320 J. C. 0,500 J. D. 500 J Câu 23(B):Khi xảy ra hiện tƣợng đoản mạch, thì cƣờng độ dòng điện trong mạch A.tăng rất lớn. B. tăng giảm liên tục. C. giảm về 0. D. không đổi so với trƣớc. Câu 24 (H): Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cƣờng độ dòng điện trong toàn mạch là A. 3A. B. 3/5 A. C. 0,5 A. D. 2 A. Câu 25 (H):Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cđdđ trong mạch chính A.chƣa đủ dữ kiện để xác định.B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần.D. không đổi. Câu 26 (H): Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3V và điện trở trong 1Ω. Biết điện trở ở mạch ngoài lớn gấp 2 điện trở trong. Dòng điện trong mạch chính là A. 1/2A. B. 1A. C. 2A. D. 3A. Câu 27 (VD): Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 đƣợc mắc với điện trở R = 4,8 thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Suất điện động và cƣờng độ dòng điện trong mạch lần lƣợt bằng A. 12V; 2,5A B. 25,48V; 5,2A C. 12,25V; 2,5A D. 24,96V; 5,2A Câu 28 (VD): Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω đƣợc nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cƣờng độ dòng điện qua nguồn là 1 A. Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cƣờng độ dòng điện qua nguồn là A. 3 A. B. 1/3 A. C. 9/4 A. D. 2,5 A Câu 29 (VDC): Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 , mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 W thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 . B. R = 2 . C. R = 3 . D. R = 6 . Câu 30(B). thức nào trong các công thức sau biểu thi đúng định luật Ôm đối với toàn mạch. RN + r ξ ξ.r A. I= B. I= C. I= D. I = (RN + r) ξ RN + r RN + R Câu 31(B): Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây? A. UN = I(RN + r) B. UN = - Ir C. UN = Ir D. UN = + Ir Câu 32(B): Hiệu suất của nguồn điện đƣợc xác định bằng biểu thức: ξ U U + I.r U A. H = .100% B. H =N .100% C. H =N .100% D. H =N .100% UN ξ ξ ξ + I.r Câu 33 (H). Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12V , điện trở mạch ngoài R, điệ trở trong r. Hiệu điện thế mạch ngoài 10V. Hiệu suất của nguồn điện. A. 88,33% B. 20% C. 100% D. 12% Câu 34 (H). Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 6V , điện trở trong r 1 , điện trở ngoài RN = 5 . Cƣờng độ dòng điện qua mạchA. 1A B. 6A C. 1,2A D. 5/7 A Câu 7 (H). Một mạch điện kín có suất điện động , điện trở trong r, điện trở mạch ngoài RN. Khi có dòng điện chạy qua ngƣời ta xác định đƣợc hiệu điện thế hai cực của nguồn là 10V và độ giảm thế mạch trong 2V. Suất điện động của nguồn là: A. 12V B. 10V C. 8V D. 2V Câu 35 (VDT). Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 24V , điện trở trong r 2 , điện trở ngoài RN = 10Ωhiệu điện thế mạch ngoài là: A. UN = 21 (V) B. UN = 12 (V) C. UN = 20 (V) D. UN = 24 (V) Câu 36 (VDT). Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động , điện trở trong , điện trở ngoài RN = 10Ω Nhiệt lƣợng toả ra ở mạch ngoài trong 10 phút có giá trị A. 24 kJ B. 24000kJ C. 28800J D. 400J Câu 37 (VDC).Một nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A. R = 1 (Ω). B. R = 2 (Ω). C. R = 3 (Ω). D. R = 6Ω). Câu 38( B ):Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức 6
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG r A. E = nE và r= B. E = E và r = nr . C. và r = nr D. E = E và . b b b b b b n Câu 39( B ): Khi mắc n nguồn song song , mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức A. E b = E; rb = r . B. E b= E; . C. E b = n. E; rb = n.r . D. E b= n.E; . Câu 3 ( B ):Hai nguồn điện có suất điện động là E1 , E2 đƣợc mắc nối tiếp thì suất điện động của bộ nguồn E + E A. E = E + E . B. E 12 . C. E = 2E D. E = 2E . b 1 2 b 2 b1 b2 Câu 40 ( B ): Khighép song song các nguồn điện giống nhau thành bộ nguồn thì đƣợc bộ nguồn có A. suất điện động nhỏ hơn suất điện động một nguồn .B. suất điện động lớn hơn suất điện động một nguồn C. điện trở nhỏ hơn điện trở một nguồn . D. điện trở lớn hơn điện trở một nguồn . Câu 41 ( H ): Cho mạch điện nhƣ hình vẽ ( H 6 ) , các pin giống nhau có cùng suất điện động E và điện trở trong r. Cƣờng độ dòng điện qua mạch chính có biểu thức E E A. I= . B. I= . R + r R + nr n nhánh E nE C. I= . D. I= . Hình 6 r r R+ R+ R n n Câu 42 ( H ): Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì A. ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại. B. ghép 3 pin song song. C. ghép 3 pin nối tiếp. D. ghép 2 pin nối tiếp rồi ghép song song với pin còn lại. Câu 43 ( VD ):Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 . Suất điện động 1 và điện trở trong của bộ pin là: A. 9 V và 3 .B. 9 V và . C. 3 V và 3 . D. 3 V và . 3 Câu 44( VD ): Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu đƣợc bộ nguồn 7, 5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đó song song thu đƣợc bộ nguồn A. 2,5 V và 1 Ω. B. 7,5 V và 1 Ω. C. 7,5 V và 1 Ω. D. 2,5 V và . Câu 45 ( VDC ): Một bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau ghép song song. Mỗi nguồn có suất điện động E = 4 V và điện trở trong r =2 Ω. Cƣờng độ dòng điện qua mạch là I =2 A. Công suất tỏa nhiệt ở mạch ngòai là 6 W. Số nguồn cần có là A. 4 nguồn . B. 6 nguồn . C. 12 nguồn . D. 24 nguồn . Câu 46 (VDT) Ngƣời ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cƣờng độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là: A. = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω). B. = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω). C. = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω). D. = 9 (V); r = 4,5 (Ω). Câu 47 (VDT) Một nguồn điện mắc với một biến trở. Khi điện trở của biến trở là 1,65Ω thì hiệu điện thế ở hai cực của nguồn điện là 3,3V, còn khi điện trở của biến trở là 3,5Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 3,5V. Tìm suất điện động và điện trở trong của nguồn điện: A. = 3,8V và r = 0,4 Ω B. = 3,6V và r = 0,3 Ω C. = 3,5V và r = 0,1 Ω D. = 3,7V và r = 0,2Ω Câu 48 (B)Công thức nào sau đây là công thức của định luật Fara-đây? A m.n A. m F I.t B. m = D.V C. I= D. t n A.I.F Câu 49 (B) Khối lƣợng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với A. điện lƣợng chuyển qua bình. B. thể tích của dung dịch trong bình. C. khối lƣợng dung dịch trong bình. D. khối lƣợng chất điện phân. Câu 50 (H) Khi điện phân dƣơng cực tan, nếu tăng cƣờng độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lƣợng chất giải phóng ra ở điện cực. A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần. Câu 51. Mét b×nh ®iÖn ph©n ®ùng dung dÞch AgNO3, c•êng ®é dßng ®iÖn ch¹y qua b×nh ®iÖn ph©n lµ I = 1 (A). Cho AAg=108 (®vc), nAg= 1. L•îng Ag b¸m vµo catèt trong thêi gian 16 phót 5 gi©y lµ: 7
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG A. 1,08 (mg). B. 1,08 (g). C. 0,54 (g). D. 1,08 (kg). Câu 52(VDT)Mét b×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuSO4 cã anèt lµm b»ng ®ång, ®iÖn trë cña b×nh ®iÖn ph©n R = 8 (), ®•îc m¾c vµo hai cùc cña bé nguån E = 9 (V), ®iÖn trë trong r =1 (). Khèi l•îng Cu b¸m vµo catèt trong thêi gian 5 h cã gi¸ trÞ lµ: A. 5 (g). B. 10,5 (g). C. 5,97 (g).D. 11,94 (g). Câu 53(B): Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hƣớng của các hạt: A. electron tự do B. ion C. electron và lỗ trống D. electron, Câu 54 (B): Chọn câu đúng : Đặt bàn tay trái cho các đƣờng cảm ứng từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều của dòng điện thì chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện A. theo chiều của đƣờng sức từ. B. ngƣợc chiều từ cổ tay đến ngón tay. C. cùng chiều từ cổ tay đến ngón tay. D. ngƣợc chiều ngón cái choãi ra 900. Câu 55 (H): Có hai ống dây dẫn A và B có cùng chiều dài, nhƣng ống A có số vòng dây gấp đôi ống B và cƣờng độ dòng điện chạy trong ống B bằng một nửa ống A . Cảm ứng từ trong ống A là BA và trong ống B là BB. Khi đó : A. BA = BB B. BA=2BB C. BB = 2BA D. BA= 4BB. Câu 56 (H): Taị một điểm trong từ trƣờng do dòng điện I trong dây dẫn thẳng và cách dây dẫn một khoảng r , có cảm ứng từ thay đổi thế nào nếu I giảm 2 lần và r tăng 4 lần ? A. B tăng 2 lần B. B giảm 2 lần C. B tăng 8 lần D. B giảm 8 lần Câu 57 (VD): Một dòng điện có cƣờng độ 2A chạy trong một dây dẫn thẳng dài . Cảm ứng từ tại một điểm M có độ lớn bằng 10-5T . Khoảng cách từ M đến dây dẫn là A. 1cm B. 4cm C. 10cm D. 25cm Câu 58 (VDC): Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn cách nhau 20 cm trong không khí, hai dòng điện chạy qua hai dây dẫn ngƣợc chiều nhau nhƣng có cùng độ lớn là 5 A .Cảm ứng từ tại những điểm cách đều hai dây dẫn một đoạn 10 cm có độ lớn bằng A.0 B. 10-5T C. 2.10-5T D. 4.10-7T Câu 1: (B) Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín đƣợc xác định theo công thức: t A. e B. e . t C. e D. e c c c c t t Câu 2: (B)Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với A. Diện tích của mạch B. Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch C. Độ lớn từ thông gửi qua mạch D. Điện trở của mạch Câu 3: (H)Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín: I Ic c v v v v A. S N B. S N C. S N D. S N Ic I = Câu 4: (VD) Trong khoảng thời gian 0,1 (s), từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứngcƣ xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: 0 A. 6 ( V) B. 10 (V). C. 16 (V). D. 22 (V). Câu 5: (VD)Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 1 (V). B. 2 (V). C. 3 (V). D. 4 (V). Câu 6: (VDC) Một khung dây hình vuông cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trƣờng đều và vuông góc với các đƣờng cảm ứng. Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trƣờng giảm từ 1,2 T về 0. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là A. 240 mV. B. 240 V. C. 2,4 V. D. 1,2 V. Câu 7: (VDC) Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trƣờng đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Ngƣời ta làm cho từ trƣờng giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trƣờng biến đổi là: A. 3,46.10-4 (V). B. 0,2 (mV). C. 4.10-4 (V). D. 4 (mV) Câu 8: (VDC)Vòng dây kim loại diện tích S, hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300, cho biết cƣờng độ của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian nhƣ đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị là 3 S A. 0 (V) B. (V) C. (V) D. S (V) 2 2 B(T) B 0.3 300 0.2 0.1 O 0 8 0.1 0.2 0.3 t(s)
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG Câu 9. Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào A. cƣờng độ dòng điện qua mạch. B. điện trở của mạch. C. chiều dài dây dẫn. D. tiết diện dây dẫn. Câu10.Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là I Δt A. L= -e B. L = .I C. L = 4 . 10-7.n2.V D. L = - e t Δi Câu 11. Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với A. điện trở của mạch. B. từ thông cực đại qua mạch. C. từ thông cực tiểu qua mạch. D. tốc độ biến thiên cƣờng độ dòng điện qua mạch. Câu 12. Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhƣng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là A. 1. B. 2. C. 4. D. 8. Câu 13 . Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là A. 5 mH. B. 50 mH. C. 500 mH. D. 5 H. Câu 14. Dòng điện qua một ống dây biến đổi đều theo thời gian. Trong thời gian 0,01 s cƣờng độ dòng điện tăng từ 1 A đến 2 A. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn 20 V. Độ tự cảm của ống dây là A. 0,1 H. B. 0,2 H. C. 0,3 H. D. 0,4 H. Câu 15. Một cuộn dây có độ tự cảm L = 25 mH. Trong khoảng thời gian 0,01 s cho cƣờng độ dòng điện giảm xuống từ Ia đến 0 thì suất điện động trong cuộn dây là 0,75 V. Cƣờng độ Ia có giá trị là A. 0,03 A. B. 3 A. C. 0,3 A. D. 0,003 A. BTTN quang học Câu 1(B): Chiết suất tuyệt đối của một môi trƣờng A. cho biết một tia sáng khi đi vào môi trƣờng đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít. B. là chiết suất tỉ đối của môi trƣờng đó đối với chân không. C. là chiết suất tỉ đối của môi trƣờng đó đối với không khí. D. cho biết một tia sáng khi đi vào môi trƣờng đó sẽ bị phản xạ nhiều hay ít. Câu 2(B): Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60o thì góc khúc xạ r gần giá trị nào nhất sau đây? A. 30o. B. 35o. C. 40o. D. 45o. Câu 3(H): Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nƣớc là v2. Một tia sáng chiếu từ nƣớc ra ngoài không khí với góc tới là i, góc khúc xạ là r. Kết luận nào dƣới đây là đúng? A. v1 > v2, i > r. B. v1 > v2, i r. D. v1 < v2, i < r. Câu 4(VD): Chiếu một chùm tia sáng hẹp, song song từ không khí vào thủy tinh có chiết suất 1,73. Để tia phản xạ trong không khí vuông góc với tia khúc xạ thì góc tới phải bằng A. 60o. B. 45o. C. 30o. D. 90o Câu 5 (H) : Cho chiết suất của nƣớc bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. có thể xảy ra hiện tƣợng phản xạ toàn phần khi chiếu ánh sáng từA. từ benzen vào nƣớc. B. từ nƣớc vào thủy tinh flin. C. từ benzen vào thủy tinh flin. D. từ chân không vào thủy tinh flin. Câu 6 (H) : Nƣớc có chiết suất 1,33 .Chiếu ánh sáng từ nƣớc ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tƣợng phản xạ toàn phần là A. 200. B. 300. C. 400. D. 500. Câu 7 (H) : Cho một tia sáng truyền từ môi trƣờng 1 sang môi trƣờng 2 với vận tốc là v1, v2 (v1<v2). Có thể xác định góc giới hạn phản xạ toàn phần từ hệ thức nào sau đây? v1 v2 A. sinigh= . B. sinigh= . C. tgigh= . D. tgigh= . v2 v1 Câu 8 (VD) : Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nƣớc (n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nƣớc là: A. i ≥ 62044’. B. i < 62044’ C. i < 41048’ D. i < 48035’ Câu 9 (VD) : Một tia sáng hẹp truyền từ một môi trƣờng có chiết suất n1 = 3 vào một môi trƣờng khác có chiết o suất n2 chƣa biết. Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trƣờng dƣới góc tới i 60 sẽ xảy ra hiện tƣợng phản xạ toàn phần thì n phải thoả mãn điều kiện nào? A. . B. n C. D. 2 n2 3 / 2 2 1,5 . n2 3 / 2 . n2 1,5 . Câu 10 (VD) : Cho một chùm tia sáng chiếu vuông góc đến mặt AB của một lăng kính ABC vuông góc tại A và góc ABC = 30 , làm bằng thủy tinh chiết suất n=1,3. Tính góc lệch của tia ló so với tia tới. A. 40,50 B. 20,20 C. 19,50 D. 10,50 Câu 11 (VD) Một ngƣời cận thị đeo kính có độ tụ – 1,5 (dp) thì nhìn rõ các vật ở xa mà không điều tiết. Khoảng thấy rõ lớn nhất của ngƣời đó là: A. 50 (cm). B.67 (cm). C. 150 (cm). D. 300 (cm). Câu 12 (VD) Mắt một ngƣời bị tật viễn thị, khi không đeo kính có thể nhìn rõ các vật cách mắt gần nhất 30cm. Nếu đeo sát mắt một kính có độ tụ D = 2dp thì có thể nhìn thấy rõ các vật cách mắt gần nhất là bao nhiêu : A. 18,75cm B. 25cm C. 20cm D. 15cm 9
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG Câu 13 (B): Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng là d. Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi A. 0 2f. Câu 14 (H):Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc trƣớc một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm, vật cách thấu kính 60cm. Ảnh của vật nằm A. sau thấu kính 60cm. B. sau thấu kính 20cm. C. trƣớc thấu kính 60cm. D. trƣớc thấu kính 20cm. Câu 15 (H):Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trƣớc một thấu kính phân kì tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính 60cm. Ảnh của vật nằm A. sau thấu kính 15cm. B. trƣớc thấu kính 15cm.C. sau thấu kính 30cm. D. trƣớc thấu kính 30cm Câu 16(H):Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính 40cm. Tiêu cự thấu kính là 20cm. qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh : A. thật, cách thấu kính 40cm.B. thật, cách thấu kính 20cm. C. ảo, cách thấu kính 40cm. D. ảo, cách thấu kính 20cm. Câu 17(VD):Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính 100cm. Ảnh của vật A. ngƣợc chiều và bằng 1/4 lần vật. B. cùng chiều và bằng 1/4 lần vật.C. cùng chiều và bằng 1/3 lần vật.D. ngƣợc chiều và bằng 1/3 lần vật. Câu 18 (VD): Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm). ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là: A. ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 60 (cm). B. ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 (cm). C. ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm). D. ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 (cm). Câu 19(VDC): Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật hai lần và cách vật 36cm. Đây là thấu kính A. hội tụ, tiêu cự 8cm. B. phân kì, tiêu cự 8cm. C. hội tụ, tiêu cự 24cm. D. phân kì, tiêu cự 24cm. Câu 20 (VD):Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 120 (cm) và thị kính có tiêu cự f2 = 5 (cm). Khoảng cách giữa hai kính khi ngƣời mắt tốt quan sát Mặt Trăng trong trạng thái không điều tiết là: A.125 (cm). B. 124 (cm). C. 120 (cm). D. 115 (cm). Câu 20 (VD):Một kính thiên văn học sinh gồm vật kính có tiêu cự f1 = 1,2 (m), thị kính có tiêu cự f2 = 4 (cm). Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính là: A. 120 (lần). B. 30 (lần). C. 4 (lần). D. 10 (lần). 10
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG CHƯ NG I : DAO Đ NG C Hệ thống kiến thức chương I N1 : PHÂN BIỆT KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC DAO Đ NG : TUẦN HOÀN, ĐIỀU HÕA, TẮT DẦN , DUY TRÌ, CƯỠNG BỨC: DĐ KHÁI NIỆM ĐĂC TRƯNG ỨNG DỤNG TUẦN dao động mà sau những khoảng *Chu kì hay tần số không đổi HOÀN thời gian bằng nhau, gọi là chu kì * vật trở lại vị trí nhƣ cũ với vận tốc nhƣ cũ. ĐIỀU dao động trong đó li độ của vật là * Li độ, vận tốc, gia tốc đều là hàm điều hòa Con lắc lò xo HÒA một hàm cosin (hay sin) của thời dạng sin hay cosin Con lắc đơn gian, phƣơng trình có dạng: x = * Biên độ,chu kì tần số ,cơ năng là những đại Asin(t + ) hoặc x = Acos(t + ) lƣợng không đổi *Đƣơc coi là hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống 1 đƣờng kính quĩ đạo * Con lắc lò xo,con lắc đơn dao động nhỏ nếu không có ma sát đều là DĐĐH TẮT Dao động có biên độ giảm dần theo * Do ma sát làm giảm cơ năng nên biên độ Lo xo giảm DẦN thời gian giảm xóc * Không có tính tuần hoàn DUY Dao động chỉ giữ cho biên độ * Không làm thay đổ chu kì hay tần số riêng Quả lắc đồng TRÌ không đổi mà không làm thay đổi của hệ dao động hồ chu kì dao động riêng * f = f riêng CƯỠNG Dao động chịu tác dụng của một * Có A không đổi và có f = fcb. BỨC ngoại lực cƣỡng bức tuần hoàn . *A của dao động cƣỡng bức không chỉ phụ thuộc vào Acb mà còn phụ thuộc vào chênh lệch giữa fcb và fo. Khi fcb càng gần fo thì A càng lớn. C NG biên độ dao động cƣỡng bức tăng *Điều kiện : fcb = f0 HƯỞNG đến giá trị cực đại khi tần số f của *fcb càng gần tần số riêng thì biên độ dao động C VÀ lực cƣỡng bức tiến đến bằng tần càng tăng Đ K số riêng f0 của hệ dao động N2 :CON LẮC LÕ XO ,CON LẮC Đ N : CON LẮC LÕ XO CON LẮC Đ N PTDĐ x=Acos(ωt+φ) s=S0cos(ωt+φ)⇒ α=α0cos(ωt+φ) ĐK ma sát không đáng kể, trong gh đàn hồi dao động nhỏ (sin (rad)), ma sát không đáng kể 2 2 2 2 2 Lực Fkv=-kx=-mω x=-mω Acos(ωt+φ) Fkv=-mω s=-mω S0 cos(ωt+φ)=-mg α Fmax = kA; Fmin= 0; lmax= l0+A, lmin= l0- A T, ω m k l g 1g T 2 T 2 f k m g l 2 +Tỉ số chu kì, khối lƣợng và số dao động: +T2 tỉ lệ với l : T2 m 2 n 1 k 1 2 2 2 T1 m 1 n 2 k 2 Nếu 12 Thì TTT 12 +Chu kì và sự thay đổi khối lƣợng: Gắn lò xo k vào 1 + tỉ lệ với : vật m1 đƣợc chu kỳ T1, vào vật m2 đƣợc T2, vào vật f 2 khối lƣợng m + m đƣợc chu kỳ T , vào vật khối 1 2 3 1 1 1 lƣợng m1 – m2 (m1 > m2) đƣợc chu kỳ T4. Nếu Thì 2 2 2 2 2 2 2 2 2 f f12 f Thì ta có: TTT3 1 2 và TTT412 2 2 2 Wt 1 2 W = mgl(1 - cos )= mg α = mω s W k.x t t 2 W 1 1 1 1 W=W + W = mv2+ kx2 = KA2 = m2A2 2 1 22 d t W = mgl(1 - cos 0) = mg α0 = mS 2 2 2 2 2 0 KL W -Đng và thế ng biến thiên TH cùng biên độ ;cùng tần số góc ωd = ωt = 2ω nhƣng ngƣợc pha với nhau. Chung 2 11
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG Về T → Đặt T ℓà chu kì của động năng, Τ là chu kì của thế năng: T = T = năng d t d t 2 Lượng → Đặt ƒd ℓà tần số của động năng, ƒt là tần số của thế năng: ƒd = ƒt = 2ƒ T → Thời gian liên tiếp để động năng và thế năng bằng nhau: t = 4 Một số chú ý trong giải nhanh toán năng ℓượng: Công thức xác định x và v liên quan đến mối liên hệ giữa động năng và thế năng: An An + Khi W nW x v A +Khi W nW v x A đt n 1 n 1 t đ n 1 n 1 + A W A Khi x đ n2 1 ( )2 1 n Wt x Mở rộng lmin - *Phương trình vận tốc v = s’ = - S0sin(t + ) lcb l0 α0 O = S0cos(t + + ) 2 ℓ lmax vmax = S0=α0√ ; vmin = -ωS0 A *Phương trình gia tốc: 2 a = v’ = x” = - .s 2 S0 x = - .S0cos(t + ) 2 2 1. Lực hồi phục: là nguyên nhân làm amax = .S0; amin = - .S0; cho vật dđ, luôn hƣớng về vị trí cân bằng 2 2 2 2 2 v a v và biến thiên điều hòa cùng tần số với li * CT độc ℓập với thời gian : S 0 =s + 2 = 4 + 2 độ. 2 Fhp = -kx = m x (Fhpmin = 0; Fhpmax = *Vậntốc: V = 2gl(cos -cos 0) kA) vmax = 2gl(1-cos 0) và vmin = - 2gl(1-cos 0) 2. Lực đàn hồi: xuất hiện khi lò xo bị * Độ lớn ℓực căng dây: T = mg(3cos - 2cos ) biến dạng và đƣa vật về vị trí lò xo 0 không bị biến dạng. Tmax = mg(3 - 2cos 0) Khi vật ngang qua VTCB a. Lò xo nằm ngang: VTCB: vị trí lò xo Tmin = mg(cos 0) Khi vật đạt vị trí biên không bị biến dạng *Con lắc đơn đặt trong thang máy đang CĐ với gia tốc a + Fđh = kx = k l (x = l : độ biến dạng + F = 0; F = kA Lên NDĐ Lên CDĐ Xuống Xuống đhmin đhmax NDĐ CDĐ b. Lò xo treo thẳng đứng: l l l ' l F = k l Với l l x T ' 2 T ' 2 T ' 2 T 2 đ 0 g a g a g a g a Dấu “+” nếu chiều dƣơng cùng chiều Con lắc đơn đặt trong ô tô CĐBĐĐ với gia tốc a: dãn của lò xo l ' Fđhmax = k( l0 +A) : Biên dƣới: VT thấp T 2 T cos g 2 a2 nhất ( là góc tạo bởi dây treo và phƣơng thẳng đứng khi vật Fđhmax = k(A - ): Biên trên: ở VTcao a nhất. ở trạng thái cân bằng, với tan = ) 0; khi l A g F 0 đhmin k( l A); khi l A 0 0 F q E vật nặng tích điện q đặt trong điện trường E ;(a = tđ ) Chú ý: m m q > 0 q < 0 +Biêntrên: l0 A Fđhmin 0 x A +Fđh=0:tại vị trí lò xo không bị BD hướng hướng hướng 3. Chiều dài lò xo: lên xuống hướng lê xu ng + Chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng: 12
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG l l max min mg g lcb l0 l0 l 2 0 k 2 + ở vị trí thấp nhất: lmax = lcb + A + ở vị trí cao nhất): lmin = lcb – A hướng theo phương ngang: 4. Tính thời gian lò xo giãn hay nén l T ' 2 T cos trong một chu kì: Trong một chu kì lò xo g 2 a2 nén 2 lần và dãn 2 lần. Khi A > l (Với Ox 0 hƣớng xuống): h 2 Ở độ cao h: T = T (1+ ) Thời gian lò xo nén: t với h 0 R l R = 6400 km: bán kính trái đất. cos 0 A Thời gian lò xo giãn: Δtgiãn = T – tnén N3 : ĐẠI CƯ NG VỀ DAO Đ NG ĐIỀU HÕA Tại x = - A Tại x = - A/2 Tại x = 0 Tại x = A/2 Tại x = A Vân tốc tính = 0 3 = vmax = 0 theo v = A = v = max 2 max Gia tốc tính = amax = 0 = - amax amax amax theo a = 2A max 2 2 Lực hồi = Fmax F = 0 F = - Fmax max max phục tính theo 2 2 Fmax = kA Thế năng tính = W W = 0 W theo W 4 Động năng tính = 0 3W W 3W = 0 theo W 4 4 Năng lượng W kA2 = hs = hs = hs = hs = hs 2 Gốc tg khi : 2 ....... chiều 3 2 3 dương thì φ là : Gốc tg khi :....... Không xét chiều ' l ' l 0 2 T 2 T 2 Không xét chiều dương thì 3 2 g a 3g a φ là : chiều Các hệ thức độc 2 2 2 2 x v x v 2 2 v lập với thời gian * 1 ; 1 v = A x = – đồ thị phụ A A A A A2 x2 thuộc: v2 a 2 v2 A = x2 = 2 4 2 2 2 2 2 2 2 x v a v F v * 1; 1; 1 A vmax amax vmax Fmax vmax v 2 v 2 v2.x2 v2.x2 * Tìm A và khi biết (x , v ); (x , v ): = 2 1 và A = 1 2 2 1 1 1 2 2 2 2 2 2E x1 x2 v1 v2 * a = -2x; F = ma = -m2x Từ biểu thức độc lập ta suy ra đồ thị phụ thuộc giữa các đại lượng: * x, v, a, F đều phụ thuộc thời gian theo đồ thị hình sin. * Các cặp giá trị {x và v}; {a và v}; {F và v} vuông pha nhau nên phụ thuộc nhau theo đồ thị hình elip. 13
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG * Các cặp giá trị {x và a}; {a và F}; {x và F} phụ thuộc nhau theo đồ thị là đoạn thẳng qua gốc tọa độ xOy. N4 : TÍNH CHẤT VỀ DAO Đ NG ĐIỀU HÕA-Biết biên độ dao động là A, chu kỳ là T- DĐTH Chiều dài quỹ Thg để vật đi hết Thg ngắn nhất vật đi Thg ngắn nhất vật đi Thg ngắn nhất vật đi đạo chiều dài quỹ đạo từ vị trí cân bằng đến từ VTCB đến VT x = từ VT x=A/2 đến VT ( tính theo A) (tính theo T ) biên (tính theo T ) A /2(tính theo T ) x=A (tính theo T ) L = 2A t = T/2 t = T/4 t = T/12 t = T/6 Vận tốc TB trong QĐ đi được trong Lệch pha của Lệch pha của Lệch pha của a 1 chu kì 1 chu kỳ ( tính x và v a và x và v theo A) 4.A S = 4A v sớm pha /2 so với x a ngƣợc pha so với x a sớm pha /2so với v v tb T * Đường tròn lượng giác - Thời gian chuyển động và quãng đường tương ứng: DAO Đ NG TỔNG HỢP CT tìm biên độ CT pha ban đầu 2 dao động thành phần 2 DĐ thành phần 2 DĐ thành phần DĐTH : A của DĐTH : φ cùng pha ngược pha vuông pha 2 2 2 A = A + A A = |A - A | 22 AAAAA 2)cos( A1ss in 1 A 2 in 2 1 2 1 2 1 2 1 2tan 2 1 A = AA12 AA1cos 1 2 cos 2 *Dao động tắt dần: Là dao động có biên độ giảm dần (hay cơ năng giảm dần) theo thời gian (nguyên nhân do tác dụng cản của lực ma sát). Lực ma sát lớn quá trình tắt dần càng nhanh và ngƣợc lại. Ứng dụng trong các hệ thống giảm xóc của ôtô, xe máy, chống rung, cách âm μ μ - Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì: ω ω - Số dao dộng thực hiện đƣợc : μ μ - Thời gian vật dao động đến lúc dừng lại : t - Tỉ số cơ năng : ( ) *So sánh dao động tuần hoàn và dao động điều hòa: -Giống nhau: Đều có trạng thái dao động lặp lại nhƣ cũ sau mỗi chu kì. Đều phải có điều kiện là không có lực cản của môi trƣờng. Một vật dao động điều hòa thì sẽ dao động tuần hoàn. 14
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG -Khác nhau: Trong dao động điều hòa quỹ đạo dao động phải là đƣờng thẳng, gốc tọa độ O phải trùng vị trí cân bằng còn dao động tuần hoàn thì không cần điều đó. Một vật dao động tuần hồn chƣa chắc đã dao động điều hòa. Chẳng hạn con lắc đơn dao động với biên độ góc lớn (lớn hơn 100) không có ma sát sẽ dao động tuần hoàn và không dao động điều hòa vì khi đó quỹ đạo dao động của con lắc không phải là đƣờng thẳng. * Một vật có chu kì dao động riêng là T đƣợc treo vào trần xe ôtô, hay tàu hỏa, hay gánh trên vai ngƣời đang chuyển động trên đƣờng thì điều kiện để vật đó có biên độ dao động lớn nhất (cộng hƣởng) khi vận tốc chuyển d động của ôtô hay tàu hỏa, hay ngƣời gánh là v = với d là khoảng cách 2 bƣớc chân của ngƣời gánh, hay 2 đầu nối T thanh ray của tàu hỏa hay khoảng cách 2 “ổ gà” hay 2 gờ giảm tốc trên đƣờng của ôtô + Biên độ của dao động cƣỡng bức tăng nếu biên độ ngoại lực (cƣờng độ lực) tăng và ngƣợc lại. + Biên độ của dao động cƣỡng bức giảm nếu lực cản môi trƣờng tăng và ngƣợc lại. + Biên độ của dao động cƣỡng bức tăng nếu độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực và tần số dao động riêng giảm. VD: Một vật m có tần số dao động riêng là 0, vật chịu tác dụng của ngoại lực cƣỡng bức có biểu thức F = F0cos(ωt + ) và vật dao động với biên độ A thì khi đó tốc độ cực đại của vật là vmax = A.; gia tốc cực đại 2 2 2 là amax = A. và F= m. .x F0 = m.A. Phiếu học tập số 2: DAO Đ NG ĐIỀU HÕA Biết Câu 1. Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật. A. Li độ dao động điều hòa của vật biến thiên theo định luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian. B. Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động. C. Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại. D. Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại. Câu 2. Trong dao động điều hòa: A. Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ. B. Vận tốc biến đổi điều hòa ngƣợc pha với li độ. C. Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha so với li độ. D. Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha với li độ. 2 Câu 3. Chọn câu sai. Khi một vật dao động điều hòa thì: A. Quỹ đạo là một đoạn thẳng. B. Lực tác dụng lên vật luôn hƣớng về VTCB B. Vận tốc biến thiên điều hòa. D. Quỹ đạo chuyển động là đƣờng hình sin Câu 4. Vận tốc trong dao động điều hòa: A. luôn luôn không đổi. C. luôn luôn hƣớng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. B. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng. D. biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ T . 2 Câu 5. Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi: A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. vận tốc của vật cực tiểu. C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại. Câu 6. Trong dao động điều hòa: A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ. B. gia tốc biến đổi điều hòa ngƣợc pha với li độ. C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha với li độ. D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha với li độ. Câu 7. Trong dao động điều hòa: A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc. B. gia tốc biến đổi điều hòa ngƣợc pha với vận tốc. C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha so với vận tốc. D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha so với vận tốc. Câu 8. Gia tốc trong dao động điều hòa: A. luôn luôn không đổi. B. biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ . C. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng. D. luôn luôn hƣớng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. Câu 9. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ?Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lƣợng biến đổi điều hòa theo thời gian và có A. cùng biên độ. B. cùng pha. C. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đầu. HIỂU Câu 10. Trong dao động điều hòa của chất điểm, gia tốc và vận tốc cùng chiều khi A. chất điểm đổi chiều chuyển động. B. chất điểm chuyển động theo chiều dƣơng C. chất điểm chuyển động về VTCB. D. chất điểm chuyển động từ VTCB ra VT biên. Câu 11. Một vật dao động điều hòa theo phƣơng trình: x Acos( t ) Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức: 15
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG A. a A cos( t ) B. a A2 cos( t ) C. a Asin t D. a A2 sin t Câu 12. Biên độ của vật dao động điều hòa không ảnh hƣởng đến : A. Chu kì B. Gia tốc C. Vận tốc cực đại D. Năng lƣợng dao động Câu 13. Trong một dao động điều hòa luôn có tỉ số không đổi giữa li độ với A. Chu kì B. Gia tốc C. Vận tốc D. Khối lƣợng Câu 14. Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa là đúng ? A. vận tốc và li độ luôn cùng chiều. B. vận tốc và gia tốc luôn ngƣợc chiều. C. gia tốc và li độ luôn ngƣợc chiều. D. gia tốc và li độ luôn cùng chiều. Câu 15. Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là A. đoạn thẳng. B. đƣờng parabol. C. đƣờng elip. D. đƣờng hình sin. Câu 16. Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là A. đoạn thẳng. B. đƣờng parabol. C. đƣờng elip. D. đƣờng hình sin. Câu 17. Đối với dao động điều hoà, điều gì sau đây sai: A. Năng lƣợng dao động phụ thuộc cách kích thích ban đầu B. Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng C. Lực hồi phục có giá trị cực đại khi vật qua vị trí CB D. Thời gian vật đi từ vị trí biên này sang biên kia là 0,5T Câu 18: Vật dao động điều hoà khi đi từ vị trí biên độ dƣơng về vị trí cân bằng thì: A. Li độ của vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dƣơng B. Li độ của vật có giá trị dƣơng nên vật chuyển động nhanh dần C. Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dƣơng D. Vật đang chuyển động theo chiều âm và vận tốc của vật có giá trị âm Câu 19: Phƣơng trình giao động điều hòa của chất điểm có dạng x = Acos t. Gốc thời gian đã đƣợc chọn vào lúc nào? A. Gốc thời gian lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dƣơng B. Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm C. Gốc thời gian là lúc chất điểm có ly độ x = A D. Gốc thời gian là lúc chất điểm có ly độ x = -A Câu 20: Phƣơng trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(t + ) cm. Gốc thời gian đã 4 đƣợc chọn lúc nào ? A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dƣơng. A 2 B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều dƣơng. 2 A 2 C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = theo chiều âm. 2 D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều âm. VẬN DỤNG Câu 21. Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 20cm/s , gia tốc cực đại là 4m/s2. Tần số góc của dao động của vật là: A. 5rad/s B. 1 rad/s C. 15 rad/s D. 20 rad/s Câu 22. Một chất điểm dao động điều hòa với phƣơng trình: xt 6sin( ). cm. Tại thời điểm t = 0,5s chất 2 điểm có li độ là bao nhiêu ? A. 3 cm B. 6cm C. 0 cm D. 2cm. Câu 23. Một vật dao động điều hòa với phƣơng trình x 6cos(4 t)cm vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là: A. v 0 B. v 75,4cm / s C. v 75,4cm / s D. v 6cm / s Câu 24. Một chất điểm dao động điều hòa với phƣơng trình: x 5cos(2 t) cm. Vận tốc của vật khi vật qua vị trí có li độ x= 3cm là A. 10 cm/s. B. 8 cm/s. C. 4 cm/s. D. 6 cm/s. Câu 25. Vận tốc trung bình của vật dao động điều hoà (với chu kì T=0,5s) trong nửa chu kì là: A. 2A. B. 4A C. 8A D. 16A Câu 26. Một vật dao động điều hòa theo phƣơng trình: x 8 2 cos(20 t ) cm. Khi pha của dao động là thì li độ của vật là: A. 4 6cm . B. 4 6cm C. 8cm D. 8cm 6 Câu 27. Một vật dao động điều hoà trong nửa chu kỳ đi đƣợc quãng đƣờng 10cm. Khi vật có li độ x = 3cm thì có vận tốc v=16π(cm/s). Chu kỳ dao động của vật là: A. 0,5s B. 1,6s C. 1s D. 2s Câu 28. Một vật dao động điều hoà với phƣơng trình li độ x = 10sin(8 t - /3) cm. Khi vật qua vị trí có li độ x=- 6cm thì vận tốc của nó là: A. 64 cm/s B. 80 cm/s C. 64 cm/s D. 80 cm/s 16
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG Câu 29. Một vật dao động điều hòa có phƣơng trình x 4cos(2 t ) cm . Lúc t = 0,5s vật có li độ và gia tốc 4 là: A. 2 2cm ; a 8 2 2cm / s 2 B. 2 2cm ; a 8 2 2cm / s 2 2 2 C. 2 2cm ; a 8 2cm / s D. 2 2cm ; Câu 30. Một chất điểm dao động điều hòa theo phƣơng trình x 5cos(2 t ) cm .Quãng đƣờng vật đi đƣợc sau 2s là: A. 40cm B. 20cm C. 10cm D. 80cm Câu 31. Một vật dao động điều hòa theo phƣơng trình x 6cos(4 t ) cm. Tốc độ trung bình khi vật thực hiện đƣợc 80 dao động toàn phần là: A. 36cm/s B. 20cm/s C. 48cm/s D. 24cm/s Câu 32. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 20cm. Khi vật có li độ x = 10cm thì nó có vận tốc v 20 3cm / s . Chu kỳ dao động của vật là: A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s Câu 33. Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật có li độ 3 cm thì vận tốc của nó là 2/ ms . Tần số dao động của vật là A. 25 Hz B. 0,25 Hz C. 50 Hz D. 50 Hz Câu 34. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dƣơng. Phƣơng trình dao động của vật là: A. x 4cos(2 t ) cm . 2 B. x 4cos( t ) cm . C. x 4cos(2 t ) cm . D. x 4cos( t ) cm . 2 2 2 Câu 35. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 12cm và chu kỳ T = 1s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phƣơng trình dao động của vật là: A. x 12cos(2 t) cm. B. x 12cos(2 t ) cm. C. x 12 cos(2 t ) cm. D. x 12 cos(2 t ) cm. 2 2 2 Câu 36. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10cm và tần số f = 2 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc nó có li độ cực đại dƣơng. Kết quả nào sau đay là sai ? A. Tần số góc: 4 rad / s . B. Chu kì dao động là 0,5s. C. Pha ban đầu: 0 . D. Phƣơng trình dao động: x 10cos(4 t ) cm . 2 Câu 37. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2 s. Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm thì có vật tốc 20 2 cm / s . Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phƣơng trình dao dộng của vật là: A. x 4 2 cos(10 t ) cm . B. x 4 2 cos(10 t ) cm . 2 2 C. x 4sin(10 t ) cm. D. x 4cos(10 t ) cm. 2 2 Câu 38. Một vật có khối lƣợng m dao dộng điều hòa theo phƣơng ngang với chu kỳ T = 2s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v0 31,3cm / s 10 cm / s . Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dƣơng. Phƣơng trình dao động của vật là: A. x=10sinπt (cm). B. x=10sin(πt+ )(cm). C. x=5sin(πt- )(cm). D. x=5sin(πt+ )(cm). Câu 39. Phƣơng trình dao động của một con lắc x 4cos(2 t ) cm .Thời gian ngắn nhất để hòn bi đi qua vị 2 trí cân bằng tính từ lúc bắt đầu dao động t = 0 là: A. 0,25s B. 0,75s C. 0,5s D. 1,25s Câu 40. Một con lắc dao động điều hòa không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian nhƣ hình vẽ. Tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng là: A. 0 cm/s B. 12 cm/s C. 6 cm/s D. -6 cm/s Phiếu học tập số 3: DAO Đ NG TẮT DẦN. DAO Đ NG CƯỠNG BỨC Câu 1. (B) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. 17
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG B. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. C. Lực cản môi trƣờng tác dụng lên vật luôn sinh công dƣơng. D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực. Câu 2. (B) Một vật dao động tắt dần có các đại lƣợng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ C. biên độ và năng lƣợng D. biên độ và tốc độ Câu 3. (B) Vật dao động tắt dần có A. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian. B. li độ luôn giảm dần theo thời gian. C. thế năng luôn giảm dần theo thời gian. D. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian. Câu 4. (B) Khi xảy ra hiện tƣợng cộng hƣởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng. C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. Câu 5. (B) Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần? A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa. B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. C. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian. Câu 6. (B) Khi nói về dao động cƣỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cƣỡng bức. B. Biên độ của dao động cƣỡng bức là biên độ của lực cƣỡng bức. C. Dao động cƣỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cƣỡng bức. D. Dao động cƣỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cƣỡng bức. Câu 7. (B) Dao động tự do là dao động có A. chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. B. chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài. D. chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. Câu 8. (B) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng. B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng. C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng. D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng. Câu 9. (B) Dao động tắt dần là một dao động có A. Biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian. C. ma sát cực đại. D. tần số giảm dần theo thời gian. Câu 10. (B) Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà ngƣời ta đã: A. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn. B. tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian. C. cung cấp cho vật một năng lƣợng đúng bằng năng lƣợng vật mất đi sau mỗi chu kỳ. D. làm mất lực cản của môi trƣờng đối với chuyển động đó. Câu 11. (B) Nhận xét nào sau đây là không đúng? 18
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trƣờng càng lớn. B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc. C. Dao động cƣỡng bức có tần số bằng tần số của lực cƣỡng bức. D. Biên độ của dao động cƣỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cƣỡng bức. Câu 12. (B) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động. B. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian. C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lƣợng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ. D. Biên độ của dao động cƣỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cƣỡng bức. Câu 13. (B) Phát biểu nào sau đây đúng? A.Tần số của dao động cƣỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng. B. Tần số của dao động cƣỡng bức bằng tần số của lực cƣỡng bức. C. Chu kỳ của dao động cƣỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng. D. Chu kỳ của dao động cƣỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng. Câu 14. (B) Biên độ của dao động cƣỡng bức không phụ thuộc vào: A. tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật. B. biên độ của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật. C. độ chênh lệch giữa tần số cƣỡng bức và tần số dao động riêng của hệ. D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật. Câu 15. (B) Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành A. nhiệt năng. B. hóa năng. C. động năng. D. quang năng. Câu 16. (B) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hiện tƣợng cộng hƣởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa. B. Hiện tƣợng cộng hƣởng chỉ xảy ra với dao động riêng. C. Hiện tƣợng cộng hƣởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. D. Hiện tƣợng cộng hƣởng chỉ xảy ra với dao động cƣỡng bức. Câu 17. (H) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học? A. Biên độ của dao động cƣỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tƣợng cộng hƣởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trƣờng. B. Tần số dao động cƣỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy. C. Hiện tƣợng cộng hƣởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ. D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy. Câu 18(H). Khi nói về một hệ dao động cƣỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dƣới đây là sai? A. Tần số của hệ dao động cƣỡng bức bằng tần số của ngoại lực cƣỡng bức. B. Tần số của hệ dao động cƣỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ. C. Biên độ của hệ dao động cƣỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cƣỡng bức. D. Biên độ của hệ dao động cƣỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cƣỡng bức. Câu 19(H). Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngƣời ta làm mất lực cản của moi trƣờng đối với vật dao động. B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngƣời ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động. 19
- T I LI U ÔN THI TNTHPT- 2024 THCS-THPT TRƢNG VƢƠNG C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngƣời ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ. D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngƣời ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần. Câu 20(H) Chọn phát biểu đúng. Biên độ của dao động cƣỡng bức không phụ thuộc A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động. Câu 21.(H) Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là fo chịu tác dụng của ngoại lực cƣỡng bức Fh = Focos2πft. Dao động cƣỡng bức của con lắc có tần số là : f fo A. |f – fo|. B. . C. fo. D. f. 2 Câu 22 (H). Chọn câu sai: A. tần số của dao động cƣỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn B. ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực của nó C. quả lắc đồng hồ dao động với tần số bằng tần số riêng của nó D. tần số của dao động tự do là tần số riêng của nó Câu 23.(VD) Một ngƣời xách một xô nƣớc đi trên đƣờng, mỗi bƣớc dài 45cm. Chu kì dao động riêng của nƣớc trong xô là 0,3s. Để nƣớc trong xô bị dao động mạnh nhất ngƣời đó phải đi với tốc độ A. 3,6m/s. B. 4,2km/s. C. 4,8km/h. D. 5,4km/h. Câu 24. (VD) Một tấm ván bắc qua một con mƣơng có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một ngƣời đi qua tấm ván với bao nhiêu bƣớc trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất? A. 8 bƣớc. B. 6 bƣớc. C. 4 bƣớc. D. 2 bƣớc. Câu 25. (VD) Một con lắc đơn dài 44cm đƣợc treo vào trần một xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe lửa gặp chổ nối của đƣờng ray. Biết chiều dài của mỗi đoạn đƣờng ray là 12,5m. Lấy g = 9,8 m/s2. Hỏi xe lửa chuyển động thẳng điều với tốc độ bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc là lớn nhất? A.10,7 km/h B. 34 km/h C. 109km/h D. 45 km/h Câu 26. (VD) Một ngƣời chở hai thùng nƣớc phía sau xe đạp và đạp trên con đƣờng bằng bêtông. Cứ cách 3m trên đƣờng đó lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nƣớc trong thùng là 0,9s. Nƣớc trong thùng dao động mạnh nhất khi xe đạp đi với tốc độ: A. 3,3m/s B. 0,3m/s C. 2,7m/s D. 3m/s Câu 27. Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của toa tầu. Khối lƣợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ. Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là A. v ≈ 27km/h. B. v ≈ 54km/h. C. v ≈ 27m/s. D. v ≈ 54m/s. Câu 28.(VDC) Một lò xo có khối lƣợng không đáng kể treo một viên bi nhỏ có khối lƣợng 200 gam thì khi cân bằng lò xo giãn 2 cm. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì ngƣời ta tác dụng một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có phƣơng trình F = Focos(ωt) với F0 không đổi còn ω thay đổi đƣợc. Với tần số 2,6 HZ thì biên độ dao động 2 của vật là A1, với tần số 3,4 HZ thì biên độ là A2. Lấy g = 10 m/s . Hãy chọn kết luận đúng: A. A1 A2 D. A1 ≤ A2 HƢỚNG DẪN: Tần số dao động riêng: 1 g f 3,56 Hz f f f Suy ra biên độ luôn tăng nên A > A 02 l 0 1 2 2 1 Câu 29.(VDC) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lƣợng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ đƣợc đặt trên giá đỡ cố định, nằm ngang dọc theo trục của lò xo. Hệ số ma sát trƣợt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất của vật nhỏ đạt đƣợc trong quá trình dao động là: 20

