Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Hóa học - Năm 2021-2022 - Chủ đề: ESTE-LIPIT - Trường THCS&THPT Trưng Vương
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Hóa học - Năm 2021-2022 - Chủ đề: ESTE-LIPIT - Trường THCS&THPT Trưng Vương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_thi_tot_nghiep_thpt_mon_hoa_hoc_nam_2021_2022_ch.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Hóa học - Năm 2021-2022 - Chủ đề: ESTE-LIPIT - Trường THCS&THPT Trưng Vương
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 CHỦ ĐỀ ESTE-LIPIT A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. ESTE: 1. Khái niệm: Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este * Este đơn chức: RCOOR’ (với R là gốc Hiđrocacbon hoặc H; R là gốc Hiđrocacbon) n-2 * Este no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (với n 2). Số đồng phân n (n 5) 2. Danh pháp: Tên gốc R’(gốc ankyl) + tên gốc axit RCOO (đuôi “at”) Công thức este Danh pháp Gốc axit RCOO(đuôi “at”) Tên gốc R’ HCOOCH3(60) Metyl fomat HCOOC2H5 (74) Etyl fomat HCOO- : fomat CH3- : metyl CH3COOCH3 (74) Metyl axetat CH3COO- : axetat C2H5- : etyl C2H5COO- : propionat C3H7- : propyl CH3COOC2H5 (88) Etyl axetat CH2=CH-COO-: acrylat CH2=CH-: vinyl CH2=CH-COOCH3 (86) Metyl acrylat CH3- COOCH= CH2 Vinyl axetat 3.Tính chất vật lý: * Độ tan và nhiệt độ sôi của este thấp hơn so với các axit và ancol có cùng khối lượng mol phân tử hoặc cùng số nguyên tử C: t0sôi: Este Do este không có liên kết hidro 4. Hóa tính: Este bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ a. Thủy phân trong mt axit (phản ứng thuận nghịch) H24 SO VD: CH3COOC2H5 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ CH3COOH + C2H5OH to TQ: RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH *.Lưu ý: RCOOCH=CH2 + H2O RCOOH + CH3CHO RCOOCH=CH-R’ R’CH2CHO b. Thủy phân môi trường kiềm (Phản ứng xà phòng hóa - phản ứng một chiều): 0 VD: HCOOC2H5 + NaOH ⎯⎯t → HCOONa + C2H5OH 0 TQ: RCOOR’ + NaOH ⎯⎯t → RCOONa + R’OH * 1mol este + 2 mol NaOH este có CT là RCOOC6H5 hay RCOOC6H4R’ (este của phenol tác dụng với dd kiềm dư tạo 2 muối và nước vì phenol sinh ra tác dụng tiếp với NaOH nên tạo 2 muối & ko thu được ancol). * Lưu ý: RCOOCH=CH2 + NaOH RCOONa + CH3CHO RCOOCH=CH-R’ R’CH2CHO c. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon: * Este fomat: HCOOR’: Tham gia phản ứng tráng gương Kết tủa. ’ *Este có gốc hiđrocacbon không no: CH2=CH-COOR, RCOO-R -CH=CH-R” ..: Phản ứng cộng & trùng hợp. d. Phản ứng cháy: Este no, đơn chức cháy nCO2 = nH2O Tổ Hóa 1
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 3n− 2 tCo CnH2nO2 + O2 ⎯⎯→ n CO2 + n H2O 2 5.Điều chế: phản ứng este hóa RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O II. LIPIT 1/ Khái niệm: Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo gọi là triglixerit hay triaxylglixerol 1 1 CTCT: R COO-CH2 CH2-OCO-R 2 2 R COO-CH hay CH- OCO-R 3 3 R COO-CH2 CH2-OCO-R Nếu cả 3 gốc axit giống nhau thì CTCT thu gọn: (RCOO)3C3H5 VD: (C17H35COO)3C3H5 (M= 890): tristearoylglixerol (trisearin); rắn (C15H31COO)3C3H5 (M =806): tripanmitoylglixerol (tripanmitin),rắn (C17H33COO)3C3H5 (M=884): triolein,lỏng (C17H31COO)3C3H5 (M= 878) trilinoleic,lỏng 2/ Lí tính: + Chất béo rắn(mỡ): phân tử có nhiều gốc hidrocacbon no + Chất béo lỏng (dầu ăn):có chứa nhiều gốc hiđrocacbon không no + nhẹ hơn nước,không tan trong nước. 3/.Hóa tính: (tt như este) a. phản ứng Thủy phân trong môi trường axit (đkpứ: xảy ra chậm và thuận nghịch) tC0 (C17H33COO)3C3H5+ 3HOH ⎯⎯→ 3C17H35COOH + C3H5(OH)3 Triglixer axit béo Glixerol H24 SO ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ b. phản ứng thuỷ phân trong tmôio trường bazơ (đkpứ: xảy ra nhanh và không thuận nghịch). (C17H33COO)3C3H5+ 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3 Triglixerit Xà phòng Glixerol c.Phản ứng cộng hidro của chất béo lỏng: Ni, t0 , p (C17H33COO)3C3H5+3H2 ⎯⎯⎯→ (C17H35COO)3C3H5 Triolein (lỏng) tristearin (rắn) (Số đồng phân trieste tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axit béo là: số trieste= n2*(n+1)/2). Một số axit béo: C17H35COOH: axit stearic,(284; 239) C17H33COOH: a. Oleic(282; 237) C17H31COOH: a. linoleic (280; 235) C15H31COOH: a.panmitic(256; 211) TRẮC NGHIỆM BIẾT Câu 1: Este no đơn chức mạch hở có CTPT là A. CnH2nO2 với n 1 B. CnH2n+1O2 C. CnH2nO2 với n 2 D. CnH2n-2O2 Câu 2: Este được tạo thành từ axit no đơn chức và ancol no đơn chức mạch hở có cấu tạo là A. CnH2n + 1 COO CmH2m + 1 B. CnH2n – 1 COO CmH2m – 1 C. CnH2n + 1 COO CmH2m – 1 D. CnH2n – 1 COO CmH2m + 1 Câu 3: Công thức cấu tạo X là CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 4: Este benzyl axetat có công thức nào dưới đây? A. C6H5COOCH3 B. CH3CH2COOC6H5 C. C6H5COOCH2CH3 D. CH3COOCH2C6H5 Câu 5: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Tổ Hóa 2
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 Câu 6. Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là: A. Vinyl acrylat. B. Propyl metacrylat. C. Etyl axetat. D. Vinyl metacrylat. Câu 7: Cấu tạo CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 8: CH2=CH-O-CO-CH3 có tên gọi là : A. vinyl axetat B. vinyl propionat. C. metyl metacrylat. D. Metyl acrylat. Câu 9: Công thức của triolein là A. (C17H33COO)3C3H5. B. (HCOO)3C3H5. C. (C2H5COO)3C3H5. D. (CH3COO)3C3H5. Câu 10: Công thức của tristearin là A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Câu 11: Công thức của axit stearic là A. C2H5COOH. B. CH3COOH. C. C17H35COOH. D. HCOOH. Câu 12: Công thức phân tử của axit oleic là A. C2H5COOH. B. HCOOOH. C. CH3COOH. D. C17H33COOH. Câu 13: Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là A. C3H5(OH)3. B. CH3COOH. C. C15H31COOH. D. C17H35 COOH. Câu 14: Tên gọi của trieste có công thức (C17H33COO)3C3H5 là : A. stearic B. tristearin C. tripanmitin D. triolein Câu 15: Tên gọi của trieste có công thức (C17H31COO)3C3H5 là : A. stearic B. tristearin C. trilinolein D. triolein Câu 16: Tên gọi của trieste có công thức (C15H31COO)3C3H5 là : A. stearic B. tristearin C. tripanmitin D. triolein Câu 17: Tên gọi của trieste có công thức (C17H35COO)3C3H5 là : A. stearic B. tristearin C. tripanmitin D. triolein Câu 18: Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là A. 36. B. 31. C. 35. D. 34. Câu 19: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là: A. 16. B. 15. C. 18. D. 19. Câu 20: Số nguyên tử hidro trong phân tử axit stearic là A. 31. B. 33. C. 36. D. 34. Câu 21: Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là A. 6. B. 8. C. 4. D. 2. Câu 22: Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây : A. metyl axetat B. metyl propionat C. metyl fomiat D. axit axetic. Câu 23: Tên gọi của este HCOOCH3 là A. metyl axetat. B. metyl fomat. C. etyl fomat. D. etyl axetat. Câu 24: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân lipit trong môi trường axit là gì ? A. phản ứng thuận nghịch B. phản ứng xà phòng hoá C. phản ứng ko thuận nghịch D. phản ứng cho – nhận electron Câu 25: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là A.phản ứng este hóa B.phản ứng thủy phân hóa C.phản ứng xà phòng hóa D.phản ứng oxi hóa Câu 26: Bơ thực vật là một thuật ngữ chỉ chung về các loại bơ có nguồn gốc từ thực vật và là loại bơ được chế biến từ dầu thực vật. Phương pháp chế biến bơ từ dầu thực vật là? A. Xà phòng hóa dầu thực vật. B. Đề hiđro hóa dầu thực vật. C. Hiđro hóa axit béo. D. Hiđro hóa dầu thực vật. Câu 27: Etyl axetat có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Etyl axetat được tổng hợp khi đun nóng hỗn hợp etanol và axit axetic với chất xúc tác là A. axit sunfuric đặc. B. thủy ngân (II) sunfat. C. bột sắt. D. niken. Tổ Hóa 3
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 Câu 28: Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là A. C2H5COONa. B. CH3COONa. C. C17H33COONa. D. C17H35COONa. Câu 29: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là A. C17H35COONa. B. C2H3COONa. C. C17H33COONa D. CH3COONa. Câu 30: Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức A. C17H35COONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. C15H31COONa. Câu 31: Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất A. glucozơ và ancol etylic. B. xà phòng và ancol etylic. C. glucozơ và glixerol. D. xà phòng và glixerol. Câu 32: Ứng với CTPT C3H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 33: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 34: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 35: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic? A. HCOOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5. Câu 36: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic? A. CH3COOC2H5. B. CH3COOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 37: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat? A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 38: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat? A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 39: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 40: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 41: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5. Câu 42: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 43: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3 Câu 44: Thủy phân hoàn toàn triglixerit bằng dung dịch NaOH luôn thu được chất nào sau đây? A. Etylen glycol. B. Ancol etylic. C. Natri axetat. D. Glixerol. Câu 45. Chất tham gia phản ứng cộng với hidro ở (điều kiện thích hợp) là: A. Tripanmitin B. Tristearin C. Etyl Axetat D. Etyl acrylat Câu 46: Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và A.một muối của axit béo B.hai muối của axit béo C.ba muối của axit béo D.một hỗn hợp muối của axit béo. Câu 47: Khi thủy phân CH3COOC6H5 trong dd NaOH dư thu được A. 1 muối và phenol. B. 2 muối. C. 2 muối và nước. D. 1muối và 1ancol. Câu 48: Khi thủy phân este HCOOCH=CH2 ta được A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và nước. C. 1 muối và 1 anđehit. D. 1 muối và 1 xeton. Câu 49: Thủy phân hoàn toàn 1mol chất béo thu được Tổ Hóa 4
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 A. 1 mol etylen glicol B. 3 mol etylen glicol C. 1 mol glixerol D. 3 mol glixerol HIỂU Câu 50: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là A. HCOOC3H7. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H5. Câu 51: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. HCOOH. Câu 52: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. C2H5OH. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH. Câu 53: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng. thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. C2H5COOH. B. C2H5OH. C. HCOOH. C. CH3OH. Câu 54: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol Y. Công thức của Y là A. C3H5(OH)3. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. CH3OH. Câu 55: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COOC2H5. B. C2H3COOC2H5. C. C2H3COOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 56: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)? A. CH3COOCH3. B. HCOOCH3. C. HCOOCH2CH3. D. CH3CH2COOCH3. Câu 57: Chất hữu cơ X đun nóng với NaOH thì thu được ancol etylic và muối natri axetat. Vậy CTPT của esteX là A.C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. CH2O2 Câu 58: C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3 Câu 59: Thuỷ phân este E có CTPT C4H8O2 (có xúc tác H2SO4) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng. Tên gọi của E là: A. metyl propionat B. propyl fomat C. ancol etylic D. etyl axetat Câu 60: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H5 D. C2H5COOCH3 Câu 61: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Từ X có thể điều chế trực tiếp được Y bằng một phản ứng. Este Z không thể là A. etyl axetat. B. vinyl axetat. C. metyl propionat. D. metyl axetat. Câu 62: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl acrylat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol. Câu 63: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và 2 ancol. C. 1 muối và 2 ancol. D. 2 muối và 1 ancol. Câu 64: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là? A. tripanmitin và etylen glicol. B. tripanmitin và glixerol. C. tristearin và etylen glicol. D. tristearin và glixerol. Câu 65: Ứng với CTPT C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đơn chức của nhau? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Tổ Hóa 5
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 66: Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu este mạch hở tác dụng được với dd AgNO3/ NH3 tạo kết tủa bạc? A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 67: Ứng với công thức phân tử C4H8O2, có bao nhiêu đồng phân este cấu tạo của nhau A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 68: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este mạch hở tác dụng được với dd AgNO3/ NH3 tạo kết tủa bạc? A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 69: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 70: Số hợp chất đơn chức, là đồng phân cấu tạo mạch hở của nhau, có cùng công thức phân tử C4H8O2 đều tác dụng với dung dịch NaOH là: A. 6. B. 2. C. 8. D. 4. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 71: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 5. B. 3. C. 4. D. 1. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 72: Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một ancol ? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 73 : Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este không no? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Tổ Hóa 6
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 Câu 74 : Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este no, đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đ.k.t.c). CTPT của X là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 76: Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ, cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 1M. Giá trị của a là A. 14,8 g B. 18,5 g C. 22,2 g D. 29,6 g ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 77: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 16,68 gam. B. 18,24 gam. C. 18,38 gam. D.17,80 gam ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 78: Xà phòng hóa a gam triglixerit (X) bằng một lượng vừa đủ NaOH thu được 0,5 mol glixerol và 459 gam xà phòng. Tính a? A. 445 gam B. 442 gam C. 444 gam D. 443 gam . ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 79: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là A. 89 gam. B. 101 gam. C. 85 gam. D. 93 gam. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... VẬN DỤNG Tổ Hóa 7
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 Câu 80: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16. Tên của Y là A. axit propionic. B. metanol. C. metyl propionat. D. natri propionat. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 81: Khi 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 82: Cho 7,4 gam este no, đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH thu được muối và 4,6 gam ancol etylic. Công thức của este là A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC2H5 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 83: Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là? A. 4,10. B. 1,64. C. 2,90. D. 4,28. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 84: Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo E bằng dd NaOH thu được 1,84g glixerol và 18,24g muối của axit béo duy nhất. Chất béo đó có CTCT thu gọn là A.(C17H33COO)3C3H5 B.(C17H35COO)3C3H5 C.(C15H31COO)3C3H5 D.(C15H29COO)3C3H5 Tổ Hóa 8
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... 0 Câu 85: Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t ) . khối lượng của este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ? A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam D.15,16 gam ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 86: Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( có H2SO4đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là A.70% B.75% C.62,5% D.50% ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 87: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây: Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm. Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC. Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây sai? A. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm. B. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm. C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH. D. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp. Câu 88: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam mỡ (hoặc dầu thực vật) và 2 - 2,5 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi. Bước 3: Sau 8 - 10 phút, rót thêm vào hỗi hợp 4 - 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Phát biểu nào sau đây sai? A. Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo, tạo thành glixerol và muối natri của axit béo. B. Sau bước 3, glixerol sẽ tách lớp nổi lên trên. C. Sau bước 3, thấy có một lớp dày đóng bánh màu trắng nổi lên trên, lớp này là muối của axit béo hay còn gọi là xà phòng. D. Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là làm kết tinh muối của axit béo, đó là do muối của axit béo khó tan trong NaCl bão hòa. Câu 89: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu thực vật và 3 ml dung dịch NaOH 40%. Tổ Hóa 9
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 Bước 2: Đun sôi nhẹ và khuấy liên tục hỗn hợp bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng nhỏ thêm vài giọt nước cất để giữ thể tích hỗn hợp phản ứng không đổi. Bước 3: Sau 8 – 10 phút, rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Sau đó để yên hỗn hợp 5 phút, lọc tách riêng phần dung dịch và chất rắn. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sau bước 1, chất lỏng trong bát sứ tách thành hai lớp. B. Ở bước 3, NaCl có vai trò làm cho phản ứng xảy ra hoàn toàn. C. Ở bước 2, xảy ra phản ứng thủy phân chất béo. D. Dung dịch thu được sau bước 3 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 Câu 90: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl format. Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai. Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội. Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau: (a) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong hai bình đều phân thành 2 lớp; (b) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng); (c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa. (d) Ở bước (3), trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số lượng phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 91: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp. Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp. Cho các phát biểu sau: (a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol. (b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp. (c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra. (d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự. (e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 92: Khi thủy phân hết 3,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 2,16. B. 3,06. C. 1,26. D. 1,71. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 93: Khi thuỷ phân hết 3,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 4,14. B. 1,62. C. 2,07. D. 2,52. Tổ Hóa 10
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... VẬN DỤNG CAO HƠN Câu 94: Để xà phòng hoá hoàn toàn 52,8 gam hỗn hợp hai este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M. Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của hai este là: A. C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3. B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5. C. HCOOC4H9 và CH3COOC3H7. D. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 95: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau bằng dung dịch NaOH thu được 11,08 gam hỗn hợp muối và 5,56 gam hỗn hợp ancol. Xác định công thức cấu tạo của 2 este. A. HCOOCH3 và C2H5COOCH3, B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3. D. CH3COOC3H7 và C2H5COO C2H5 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 96: Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol O2, thu được 56,52 gam 0 nước. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, t ), lấy sản phẩm tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối. Giá trị của x là A. 90,54. B. 83,34. C. 90,42. D. 86,10. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Tổ Hóa 11
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 97: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là A. 17,96. B. 16,12. C. 19,56. D. 17,72. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 98: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y trong dung dịch NaOH (đun nóng, vừa đủ), thu được 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa, C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1 và 6,44 gam glixerol. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E cần vừa đủ a mol khí O2. Giá trị của a là A. 4,254. B. 5,370. C. 4,100. D. 4,296. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 99: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 24,18. B. 27,72. C. 27,42. D. 26,58. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Tổ Hóa 12
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 100: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O và 1,65 mol CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 26,52 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,09. B. 0,12. C. 0,15. D. 0,18. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 101: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,445 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,29 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là A. 26,34 gam. B. 26,70 gam. C. 26,52 gam. D. 24,90 gam. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 102: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 3: 2: 1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,0 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 38,72%. B. 37,25%. C. 37,99%. D. 39,43%. Tổ Hóa 13
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 103: Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H2O và 1,0 mol CO2. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 26,96 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 0,2 mol H2. Đốt cháy toàn bộ F, thu được H2O, Na2CO3 và 0,2 mol CO2. Khối lượng của Y trong m gam T là A. 2,92 gam. B. 2,36 gam. C. 5,92 gam. D. 3,65 gam. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Tổ Hóa 14
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 Câu 104: Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,425 mol. Mặt khác, m gam E phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp T gồm hai muối và 28,6 gam hai ancol. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,25 mol O2, thu được CO2, 0,35 mol Na2CO3 và 0,15 mol H2O. Khối lượng của X trong m gam E là A. 3,70 gam. B. 3,30 gam. C. 2,96 gam. D. 2,64 gam. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... CHỦ ĐỀ 2: CACBOHIDRAT Khái niệm: những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m Phân loại: * Monosaccarit có CTPT là C6H12O6 không bị thủy phân: Gồm có: glucozơ, fructozơ.(Đồng phân) * Đisaccarit có CTPT C12H22O11 bị thủy phân → 2 phân tử monosaccarit Gồm có: saccarozơ, mantozơ(Đồng phân) * Polisaccarit có CTPT (C6H10O5)n bị thủy phân → nhiều phân tử monosaccarit Gồm có: tinh bột, xenlulozơ. A. GLUCOZƠ (C6H12O6 ): I. Tính chất vật lí : Là chất rắn tinh thể không màu, dễ tan trong nước, vị ngọt (ko ngọt bằng đường mía), có trong quả nho chín, mật ong (30%). II. Cấu tạo phân tử : +CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO Hay OHCH2-[CHOH]4-CHO + Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng -glucozơ và - glucozơ. + Glucozơ là hợp chất tạp chức, dạng mạch hở phân tử có cấu tạo của anđehit đơn chức và ancol 5 chức. III. Hóa tính : 1/ Tính chất của ancol đa chức (poliancol) : 0 a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở t thường → tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam) → nhận biết. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 →(C6H11O6)2Cu + 2H2O Glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau. b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic khi phản ứng với anhidric axetic có mặt xt piridin Glucozơ có 5 nhóm OH Tổ Hóa 15
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 2/ Tính chất của andehit : a/ Oxi hóa glucozơ bằng dd AgNO3/NH3 → Ag nhận biết. t 0 HOCH2[CHOH]4CHO + 2AgNO3 +3NH3 +H2O ⎯⎯ → 2Ag + 2NH4NO3 + HOCH2[CHOH]4COONH4 Amoni gluconat b/ Khử glucozơ bằng H2 → sobitol ( poliancol ) Ni, t 0 CH2OH[CHOH]4CHO + H2 ⎯⎯⎯→ CH2OH [CHOH]4CH2OH hay C6H12O6 + H2 C6H14O6 enzim + C6H12O6 0 2C2H5OH 2CO2 30 35 C 3/ Phản ứng lên men: B. FRUCTOZƠ (C6H12O6 ): I. Tính chất vật lí : Là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, vị ngọt hơn đương mía, có trong quả ngọt, mật ong (40%),.. II. Cấu tạo phân tử : CTCT mạch hở: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH III. Hóa tính : 0 + Tính chất ancol đa chức ( phản ứng Cu(OH)2 ở t thường tạo dd xanh lam) tạo phức đồng fructozơ nhận biết. + Tính chất nhóm cacbonyl ( cộng H2) →poliancol C6H14O6. + Trong môi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ → fructozơ bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 Ag. * Để nhận biết glucozơ & fructozơ : dùng dd brom nhận glucozơ làm mất màu dd brom còn fructozơ thì ko làm mất màu. C.SACCAROZƠ (C12H22O11 ): D.TINH BỘT ( C6H10O5 )n : E.XENLULOZƠ ( C6H10O5 )n : 1/Tính chất vật lí : là chất rắn 1/Tính chất vật lí : là chất rắn, dạng bột 1/Tính chất vật lí, trạng thái tự kết tinh, ko màu, ko mùi, có vị vô định hình, màu trắng ko tan trong nhiên : là chất rắn dạng sợi, màu ngọt, nóng chảy ở 1850C. nước lạnh, tan trong nước nóng. trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde(dd có hoà tan Cu(OH)2trong NH3). 2/Cấu trúc phân tử : 2Cấu trúc phân tử : Phân tử tinh bột 2/Cấu trúc phân tử : - Saccarozơ là một đisaccarit được gồm các mắt xích α-glucozơ liên kết - Là polisaccarit gồm nhiều gốc β- cấu tạo từ một gốc glucozơ và một với nhau theo hai dạng: amilozơ và glucozơ liên kết với nhau thành mạch gốc fructozơ liên kết với nhau qua amilopectin. kéo dài. nguyên tử oxi : - Tinh bột được tạo thành trong cây xanh - Mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH C6H11O5 -O-C6H11O5 qua quá trình quang hợp: nên có thể viết [C6H7O2(OH)3]n as,cdl - Không có nhóm chức CHO nên 6nCO2 + 5nH2O ⎯ ⎯⎯ → (C6H10O5)n + không có phản ứng tráng bạc và 6nO2 không làm mất màu nước brom. 3/Tính chất hóa học : 3/Tính chất hóa học : 3/Tính chất hóa học : *Phản ứng thủy phân : *Phản ứng thủy phân: →glucozơ * Phản ứng thủy phân glucozơ Ht+ , 0 C12H22O11 + H2O ⎯⎯⎯→ (C6H10O5)n + nH2O n C6H12O6 (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 C6H12O6 + C6H12O6 *Phản ứng với iot : Tạo thành hợp c hất *Phản ứng với axit nitric : glucozơ fructozơ có màu xanh tím(do có cấu tạo dạng [C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3(đặc) 0 *Phản ứng với Cu(OH)2 →dd mạch xoắn có lỗ rỗng). H24 SO dac, t ⎯⎯⎯⎯⎯→ [C6H7O2(ONO2)3]n+3n đồng saccarat màu xanh lam : H2O 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → Xenlulozơ trinitrat (được dùng làm (C12H21O11)2Cu + 2H2O thuốc súng không khói) Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ Tính chất → Mtrường T/c của anđehit bazo→glucozo - - - + AgNO /ddNH Ag↓ 3 3 ➔ cũng Ag↓ Tổ Hóa 16
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 +H2/Ni sobitol sobitol - - - T/c của poliancol dd màu xanh dd màu xanh dd màu + Cu(OH) , to - - 2 lam lam xanh lam thường T/c của ancol + + + + + (P/ư este hoá) + Axit Xenlulozơ + + + + + HNO3/H2SO4 trinitrat α-Glucozơ P/ư thuỷ phân - - + β- Glucozơ Glucozơ + H O/H+ 2 Fructozơ màu xanh P/ư màu - - - tím - + I 2 đặc trưng + mất màu dd Brôm (phân Dd Brom - - - - biệt với fructozơ) PỨ LÊN MEN Ancol etylic - - - - RƯỢU (+) có phản ứng, không yêu cầu viết sản phẩm; (-) không có phản ứng. TRẮC NGHIỆM BIẾT Câu 1: Dạng mạch hở của glucozơ có chứa các loại nhóm chức sau: A. -CHO, -COOH B. -CHO, -OH C. -COOH, -NH2 D. -OH, -COOH Câu 2: Đồng phân của glucozơ là A. glucozơ B. fructozơ C. mantozơ D. glixerol Câu 3: Chất không tan trong nước lạnh là A. glucozơ B. fructozơ C. tinh bột D. saccarozơ Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ. Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit? A. Tinh bột. B. Xenlulozơ. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. Câu 6:Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Saccarozo. B. Xenlulozơ. C. Fructozo. D. Glucozơ. Câu 7: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ. Câu 9: Hợp chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Fructozơ B. Aminozơ C. Glucozơ D. Saccarozơ Câu 10: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là Tổ Hóa 17
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C2H4O2. D. C12H22O11. Câu 11: Trong mật ong, có chứa một loại cacbohiđrat tạo nên vị ngọt đậm đà của mật ong. Đó là? A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Mantozơ. D. Saccarozơ. Câu 12: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là A. C2H4O2. B. (C6H10O5)n. C. C12H22O11. D. C6H12O6. Câu 13: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. tinh bột. Câu 14: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là A. (C6H10O5)n. B. C11H22O11. C. C6H12O6. D. C2H4O2. Câu 15: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C12H22O11. D. C2H4O2. Câu 16: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Saccarozơ. D. Mantozơ. Câu 17: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là A. 6. B. 11. C. 5. D. 12. Câu 18: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là A. saccarozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 19: Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. etanol. B. saccarozơ. C. etyl axetat. D. phenol. Câu 20: Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói A. [C6H7O2(NO2)3]n B. [C6H7O2(OCOCH3)3]n C. [C6H7O2(ONO2)3]n D. [C6H7O2(ONO3)3]n Câu 21: Khi thủy phân saccarozơ thu được A.fructozơ B.glucozơ C. Ancol etylic D. Glucozơ & fructozơ Câu 22: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit? A. Saccarozơ. B. Glixerol. C. Glucozơ. D. Fructozơ. Câu 23: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có: A. 5 nhóm hidroxyl B. 4 nhóm hidroxyl C. 3 nhóm hidroxyl D. 2 nhóm hidroxyl Câu 24: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit? o A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B. Tác dụng với Cu(OH)2 ở t thường C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D. Tạo este chứa 5 gốc axit axetic Câu 25: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pứ với A. phản ứng với Na B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường C. natri hiđroxit D. AgNO3 trong dd NH3, đun nóng Câu 26: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây? 0 A. Giấy đo pH. B. dung dịch AgNO3/NH3, t . C. Giấm. D. Nước vôi trong. Câu 27: Saccarozơ ,tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào A. phản ứng tráng bạc B. phản ứng với Cu(OH)2 C. phản ứng thủy phân D. phản ứng đổi màu iot Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ A.Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. B. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. C. Có mạch cacbon phân nhánh. D.Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO Câu 29: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam? Tổ Hóa 18
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 A. Fructozơ. B. Propan-1,3-diol. C. Anbumin. D. Ancol propylic. HIỂU Câu 30: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. glucozơ và sobitol. B. fructozơ và sobitol. C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 31: Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. fructozơ và saccarozơ. B. saccarozơ và glucozơ. C. saccarozơ và xenlulozơ. D. glucozơ và fructozơ. Câu 32: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là A. glucozơ và xenlulozơ. B.saccarozơ và tinh bột. C. fructozơ và glucozơ. D. glucozơ và saccarozơ. Câu 33: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X dùng làm nguyên liệu để điều chế chất Y. Tên gọi của X, Y lần lượt là A. Glucozơ và ancol etylic. B. Saccarozơ và tinh bột. C. Glucozơ và saccarozơ. D. Fructozơ và glucozơ. Câu 34: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là A. glucozơ và saccarozơ. B. saccarozơ và sobitol. C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và glucozơ. Câu 35: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Oxi hóa X bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là: A. glucozơ, sobitol. B. glucozơ, amoni gluconat. C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, axit gluconic. Câu 36: Chất X là chất dinh dưỡng , được dùng làm thuốc tăng lực cho người già , trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp để điều chế chất X bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Nhận định nào trong các nhận định sau không đúng: A. X có tên là đường nho. B. Chất Y điều chế được sobitol, X để tráng ruột phích. C. Chất X,Y đều tham gia phản ứng tráng bạc. D. X,Y đều tác dụng với Cu(OH)2. Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. B. Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường. C. Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit. D. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2. Câu 38: Phát biểu nào sau đây Sai? A. Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn. B. Fructozơ có nhiều trong mật ong. C. Metyl acrylat, Tripanmitin và Tristearin đều là este. D. Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được Glixerol. Câu 39: Cho vào ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 - 3 giọt dung dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 - 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch màu xanh lam. Chất X không thể là A. glixerol. B. saccarozơ. C. etylen glicol. D. etanol. Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm. Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2. Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc nhẹ. Tổ Hóa 19
- Trường THCS-THPT Trưng Vương Tài liệu ôn thi TN THPTQG năm học 2021-2022 Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%. Lắc nhẹ ống nghiệm. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ở thí nghiệm 1, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức đồng glucozơ Cu(C6H10O6) 2. B. Ở thí nghiệm 2, lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất phức. C. Kết thúc thí nghiệm 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh thẫm D. Kết thúc thí nghiệm 2, dung dịch có màu tím Câu 41: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm tử tử từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ Phát biểu nào sau đây sai? A. Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol. B. Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bản trên thành ống nghiệm. C. Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng . D. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit. Câu 42: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam. B. Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. C. Ở bước 3, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic. D. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề nhau. Câu 43: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam. B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự. C. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit. D. Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự. Câu 44:Lên men một lượng glucozơ, thu được a mol ancol etylic và 0,1 mol CO2. Giá trị của a là A. 0,20. B. 0,10. C. 0,30. D. 0,15. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Câu 45: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là A. 1,35. B. 1,80. C. 5,40. D. 2,70. ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Tổ Hóa 20

