Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lí - Năm 2024

docx 137 trang tieumy 05/01/2026 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lí - Năm 2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_thi_tot_nghiep_thpt_mon_dia_li_nam_2024.docx

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Địa lí - Năm 2024

  1. 1 TÀI LIỆU ÔN THI TN THPT NĂM 2024 MÔN: ĐỊA LÍ BIỂU ĐỒ 1.TỪ BẢNG SỐ LIỆU XÁC ĐỊNH BIỂU ĐỒ (đối với dạng này các em chỉ quan tâm đến yêu cầu đề) khi thấy yêu cầu Cơ cấu Quy mô Cơ cấu/cơ cấu+ năm và năm Tròn (đối với dạng này các em chỉ Chuyển dịch Cơ cấu/cơ cấu+năm đến năm Miền quan tâm đến yêu cầu đề) Tốc độ tăng trưởng (đối với dạng này các em chỉ Đường (đường biểu diễn) quan tâm đến yêu cầu đề) Kết hợp 2 đối tượng, 2 đơn vị Cột đơn- đường (đối với dạng này yêu cầu đề 3 đối tượng, 2 đơn vị Cột đôi -đường không có cơ cấu và tốc độ- 3 đối tượng (xuất hiện thêm tổng số), 2 đơn Cột chồng - quan sát bảng số liệu) vị đường Cột (1 đơn vị) 1 đối tượng Cột đơn (đối với dạng này yêu cầu đề 2-3 đối tượng Cột ghép/gộp không có cơ cấu và tốc độ- 2 đối tượng và tổng Cột chồng quan sát bảng số liệu) 2.TỪ BIỂU ĐỒ-XÁC ĐỊNH NỘI DUNG MỘT SỐ CÔNG THỨC THƯỜNG GẶP CHÚ Ý TRƯỚC KHI TÍNH CẦN XEM ĐƠN VỊ TÍNH 1/ Biên độ nhiệt = to tháng cao nhất – to tháng thấp nhất (oC) 2/ Cân bằng ẩm = lượng mưa – lượng bốc hơi (đơn vị: mm) 3/ Mật độ DS = dân số/ diện tích (đơn vị: người/ km2 ) 4/ Độ che phủ (Tổng DT rừng / DT cả nước )* 100 (đơn vị: %) 5/ Năng suất = Sản lượng / DT * 10 ((đơn vị: tạ / ha) 6/ Sản lượng = N S * DT ( Tấn hoặc Nghìn tấn hoặc Triệu tấn ) 7/ Bình quân lương thực = (sản lượng lương thực/số dân) *1000 (Đơn vị kg/ người) 8/ Bình quân diên tích đất /người = (DT/số dân) x 100 (ĐV m2 / người) 9/ GTTN = (Sinh - tử)/10 10/ Tính giá trị xuất nhập khẩu = giá trị Xkhẩu + giá trị Nkhẩu (vnd hoặc usd) 11/ Tính cán cân xuất nhập khẩu = Giá trị xuất khẩu – Giá trị nhập khẩu (vnd hoặc usd ) 12/ Cự li vận chuyển trung bình = KLLC/KLVC x 1000 ( Km ) 13/ Bình quân chi tiêu du lịch = Tổng tiền/tổng số khách DL (vnd/ người or usd/người) 14/ Tính thu nhập BQ(GDP)/ người= Tổng GDP(GNP)/ Tổng SD (ĐV: USD/người hoặc VND/người) 15/ Tính tỉ trọng= (số liệu từng phần *100)/ tổng số (ĐV%) 16/ Tốc độ tăng trưởng = (giá trị năm sau *100)/ giá trị năm gốc (Đv%) * Lưu ý tốc độ tăng trưởng cho năm đầu =100% Diện tích nước ta làm tròn = 33 triệu ha = 0,33 triệu km2 ------------------------------------------------- 1
  2. 2 Tuần: 1 - Tiết: 1 Chủ đề : ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN VN  BÀI 2 :VỊ TRÍ ĐỊA LÝ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ PHẦN CỦNG CỐ KIẾN THỨC 1. Nước ta nằm ở : 2. Nước ta nằm trong múi giờ số : . 3. Phạm vi lãnh thổ nước ta bao gồm: .. 4. Chiều dài đường biên giới trên đất liền : .giáp với : 5. Đường biên giới trên đất liền dài nhất với nước : 6. Chiều dài đường bờ biền .: chạy từ đến 7. Vùng biển nước ta giáp nước , đó là 8. Vùng biển nước ta bao gồm: . 9. Vùng nước nằm trong đường cơ sở và xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là : 10. Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển là : . 11. Vùng biển quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển là 12. Các thiên tai ở nước ta: 13. Nằm ngã tư đường: 14. Về văn hoá- xã hội có PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Nhận biết Câu 1: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây? A. Á-Âu và Bắc Băng Dương. B. Á- Âu và Đại Tây Dương. C. Á-Âu và Ấn Độ Dương. D. Á-Âu và Thái Bình Dương. Câu 2: Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, nhà nước ta có chủ quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế? A. Hoàn toàn về kinh tế. B. Một phần về kinh tế. C. Không có chủ quyền gì. D. Hoàn toàn về chính trị. Câu 3: Hệ tọa độ địa lí trên đất liền nước ta là A. 23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ. B. 23023’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ. C. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ. D. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ. Câu 4: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi A. vị trí trong vùng nội chí tuyến. B. địa hình nước ta thấp dần ra biển. C. hoạt động của gió phơn Tây Nam. D. địa hình nước ta nhiều đồi núi. II. Thông hiểu Câu 1: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về A. thu hút đầu tư nước ngoài. B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ. C. thiếu nguồn lao động. D. phát triển nền văn hóa. Câu 2: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây. B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có. C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới. D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực. Câu 3: Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí A. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địA. B. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động. C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn. D. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn. 2
  3. 3 Câu 4: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do A. Khí hậu và sông ngòi. B. Vị trí địa lí và hình thể. C. Khoáng sản và biển. D. Gió mùa và dòng biển. Câu 5: Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất? A. Nội thủy. B. Lãnh hải. C. Tiếp giáp lãnh hải. D. Đặc quyền kinh tế. III. Vận dụng Câu 1: Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì A. nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn. B. ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển. C. nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu. D. thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong. Câu 2: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của của thiên nhiên nước ta A. mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. B. có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng. C. khí hậu có một mùa đông lạnh, ít mưa. D. chịu ảnh hưởng chế dộ gió mùa châu á. Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta? A. Vùng biển có diện tích lớn gấp ba lần vùng đất liền. B. Thềm lục địa nông, mở rộng ở phía Bắc và phía Nam. C. Độ nông - sâu của thềm lục địa đồng nhất từ Bắc vào Nam. D. Thềm lục địa miền Trung hẹp, tiếp giáp với vùng biển sâu. Câu 4: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu kết hợp các loại hình giao thông vận tải nào? A. Đường sắt và đường biển. B. Đường biển và đường hàng không. C. Đường bộ và đường hàng không. D. Đường sắt và đường bộ. IV. Vận dụng cao Câu 1: Hình dạng kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ Việt Nam không gây ra hạn chế nào sau đây? A. Hoạt động giao thông vận tải. B. Bảo vệ an ninh, chủ quyền. C. Khoáng sản có trữ lượng không lớn. D. Khí hậu thời tiết diễn biến phức tạp. Câu 2: Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc Nam của nước ta chủ yếu do A. địa hình chủ yếu là đồi núi. B. nền khí hậu nhiệt đới. C. lãnh thổ trải dài. D. tiếp giáp với biển. Câu 3: Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên A. khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh. B. địa hình có tính phân bậc rõ rệt. C. tài nguyên khoáng sản phong phú. D. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên. Tuần: 1 - Tiết: 2 Bài 6,7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI PHẦN CỦNG CỐ KIẾN THỨC 1. Vùng núi nước ta chiếm chủ yếu.......... .đồng bằng chiếm .. 2. Địa hình nước ta có ..hướng chính, đó là 3. Địa hình nước ta thấp dần . 4. Kể tên 4 khu vực vùng đồi núi nước ta 5. Hướng chính của vùng núi Đông Bắc : . 6. Ranh giới tư nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc : .. 7. Hướng chính vùng núi Tây Bắc : .. 8. Gồm các khối núi và cao nguyên là đặc điểm của vùng núi : 9. Gồm các dãy núi song song và so le là đặc điểm của vùng núi : 10. Vùng có địa hình cao nhất nước ta là vùng núi : . 11. Gồm các cánh cung dọc theo thung lũng sông là đặc điểm vùng núi : .. 12. Vùng bán bình nguyên rõ nhất là vùng .. 13. Kể tên các cánh cung vùng Đông Bắc: .. 3
  4. 4 14. Ranh giới tự nhiên của vùng núi TSB va TSN là : .. 15. Đồng bằng chia thành .loại: .., 16. Đồng bằng có lịch sử khai thác lâu đời . 17. Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta : .. 18. ĐBSH hình thành từ sông: 19. ĐSCL hình thành từ sông: PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Nhận biết Câu 1: Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây? A. Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao. B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. C. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùA. D. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người. Câu 2: Các cao nguyên ở nước ta thuận lợi nhất để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây? A. Chăn nuôi gia súc nhỏ. B. Chăn nuôi gia cầm. C. Phát triển cây công nghiệp lâu năm. D. Phát triển cây công nghiệp hàng năm. Câu 3: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là A. xói mòn, rửa trôi. B. bồi tụ, mài mòn. C. xâm thực, bồi tụ. D. bồi tụ, xói mòn. Câu 4: Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây? A. Mở rộng về phía Nam. B. Thu hẹp về phía Nam. C. Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam. D. Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi. Câu 5: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi A. có bậc ruộng cao bạc màu. B. có nhiều ô trũng ngập nước. C. không được bồi đắp thường xuyên. D. được bồi đắp phù sa thường xuyên. II. Thông hiểu Câu 1: Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là A. bị chia cắt do tác động của dòng chảy. B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng. C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan. D. độ cao khoảng từ 100m đến 200m. Câu 2: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do A. cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sA. B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều. C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống. D. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu. Câu 3: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc nước ta có A. trữ năng thủy điện lớn hơn. B. khoáng sản phong phú hơn. C. cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn. D. nhiều trung tâm công nghiệp hơn. Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh của khu vực đồng bằng ở nước ta? A. Tập trung các thành phố, các khu công nghiệp. B. Các sông có trữ năng thủy điện lớn. C. Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông. D. Thuận lợi cho phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới. Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải của sông ngòi miền Trung nước ta? A. Có lũ vào thu - đông. B. Chế độ nước thất thường. C. Dòng sông ngắn và dốc. D. Lũ lên chậm xuống chậm. III. Vận dụng Câu 1: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là 4
  5. 5 A. thường xuyên xảy ra thiên tai. B. địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông. C. sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thủy. D. khoáng sản phân bố phân tán theo không gian. Câu 2: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là A. tác động của vận động Tân kiến tạo. B. sự xuất hiện khá sớm của con người. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. D. vị trí địa lí giáp Biển Đông. Câu 3: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là A. đồi núi thấp chiếm ưu thế. B. hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam. C. có một số sơn nguyên, cao nguyên đá vôi. D. có nhiều khối núi cao đồ sộ. Câu 4: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do A. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp. B. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung. C. các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông. D. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam. Câu 5: Về mùa khô, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do A. địa hình thấp, bằng phẳng. B. có nhiều vùng trũng rộng lớn. C. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt. D. biển bao bọc ba phía của đồng bằng. IV. Vận dụng cao Câu 1: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp là nguyên nhân chủ yếu làm cho A. tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn. B. địa hình nước ta trẻ lại, có sự phân bậc rõ ràng. C. thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc. D. thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển. Câu 2: Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ? A. Bãi triều. B. Đầm phá. C. Ô trũng ở đồng bằng.D. Rừng ngập mặn. Câu 3: Địa hình đồng bằng sông Cửu Long khác với đồng bằng sông Hồng là A. có quy mô diện tích nhỏ hơn. B. không được bồi đắp phù sa hàng năm. C. có nhiều vùng trũng rộng lớn. D. bị chia cắt thành nhiều ô bởi đê ngăn lũ. Tuần: 1 - Tiết: 3 Bài 9,10: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA PHẦN CỦNG CỐ KIẾN THỨC A. Tính chất nhiệt đới: Do nước ta nằm trong vùng .................................................. - Tổng bức xạ ............, cân bằng bức xạ ...................quanh năm - Nhiệt độ trung bình năm trên .......................0C B. Lượng mưa, độ ẩm lớn: Do ảnh hưởng của ...................... - Độ ẩm không khí cao, trên .......% cân bằng ẩm luôn ...................... * Cân bằng ẩm = ............................ – ................................. (mm) C. Gió mùa: Do nằm trong khu vực hoạt động của gió .....................................................  Gió mùa mùa đông: -TG hoạt động: Từ tháng ...................... đến tháng ...................... -Nguồn gốc: áp cao lạnh ............................................. -Hướng gió: ................................. -P vi: ...................................... (dãy BM trở ra) -Đặc điểm: + Nửa đầu mùa đông: ................................ +Nửa sau mùa đông: ......................................, có mưa phùn. - Hệ quả tạo mùa đông lạnh MB dài 2-3 tháng nhiệt độ <18 oc  Gió mùa mùa hạ: 5
  6. 6 -TG hoạt động: Từ tháng.............. đến tháng ........................... - Nguồn gốc: áp cao ............................................., áp cao ........................................................... - Hướng gió ......................................... - Phạm vi hoạt động: .................................... - Đặc điểm: + Đầu mùa hạ ( T5 T7): khối khí từ Bắc ......................... + Giữa và cuối mùa hạ ( T8 T10): gió ....................................... *Sự phân mùa khí hậu do tác động của gió mùa: - Miền Bắc chia làm 2 mùa: mùa ..............................mưa ít; mùa ..................................... ẩm-mưa nhiều. - Miền Nam có 2 mùa: .................. và ......................... - Giữa Tây Nguyên và ĐB ven biển Trung Bộ có sự ................. về mùa mưa và mùa khô 2. Các thành phần tự nhiên khác -. Địa hình: ............ ......mạnh ở miền đồi núi ..................... nhanh ở Đồng bằng B. Sông ngòi - Mạng lưới sông ngòi ........................... (2360 con sông chiều dài >10km) - Sông nhiều .....................giàu ................................ (nhiều nhất là sông Hồng) - Chế độ nước theo ......................(mưa theo mùa) C. Đất: Quá trình .......................là quá trình hình thành đất chủ yếu. D. Sinh vật: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng là .......................................... PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Nhận biết Câu 1: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là A. Tây ôn đới. B. Tín phong. C. gió phơn. D. gió mùa. Câu 2: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết A. lạnh, ẩm. B. ấm, ẩm. C. lạnh, khô. D. ấm, khô. Câu 3: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát A. hướng các dòng sông. B. hướng các dãy núi. C. chế độ nhiệt. D. chế độ mưa. Câu 4: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình A. phong hóa. B. bồi tụ. C. bóc mòn. D. rửa trôi. Câu 5: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là A. tây nam. B. đông nam. C. đông bắc. D. tây bắc. II. Thông hiểu Câu 1: Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây? A. Granit. B. Vôi. C. Badan. D. Sét. Câu 2: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng A. Tây Bắc. B. Tây Nam. C. Đông Nam. D. Đông Bắc. Câu 3: Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng A. đông bắc. B. đông nam. C. tây nam. D. tây bắc. Câu 4: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây? A. Công nghiêp. B. Nông nghiệp. C. Du lịch. D. Giao thông vận tải. Câu 5: Thành phần loài nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới? A. Dầu. B. Đỗ Quyên. C. Dâu tằm. D. Đậu. III. Vận dụng Câu 1: Sông nào sau đây có mùa lũ vào thu - đông? 6
  7. 7 A. Sông Hồng. B. Sông Đà C. Sông Đà Rằng. D. Sông Cửu Long. Câu 2: Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do A. gió mùa Đông Bắc. B. độ cao của địa hình. C. gió mùa đông nam. D. hướng các dãy núi. Câu 3: Sông nào sau đây của nước ta có hàm lượng phù sa nhiều nhất? A. sông Mê Công. B. Sông Đồng Nai. C. Sông Thái Bình. D. Sông Hồng. Câu 4: Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước ta được biểu hiện ở A. hiện tượng bào mòn, rửa trôi. B. thành tạo địa hình cacxtơ. C. đất trượt, đá lở ở sườn dốc. D. hiện tượng xâm thực mạnh. Câu 5: Những địa điểm nào sau đây của nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm dưới 90C? A. Hải Phòng, Vinh, Cần Thơ. B. Cần Thơ, Nha Trang, Biên Hòa. C. Huế, Đà Nẵng, Nha Trang. D. Hà Nội, Hải Phòng, Nha Trang. IV. Vận dụng cao Câu 1: Hiện tượng thời tiết nào sau đây xảy ra khi áp thấp Bắc Bộ khơi sâu vào đầu mùa hạ? A. Hiệu ứng phơn ở Đông Bắc. B. Mưa ngâu ở Đồng bằng Bắc Bộ. C. Mưa phùn ở Đồng bằng Bắc Bộ. D. Hiệu ứng phơn ở Đồng bằng Bắc Bộ. Câu 2: Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là A. tác động của hướng các dãy núi. B. sự phân hóa độ cao của địa hình. C. tác động của gió mùa và sông ngòi. D. tác động của gió mùa và địa hình. Câu 3: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do A. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm. B. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc. C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. D. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. Tuần: 1 - Tiết: 4 BÀI 11,12 : THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG PHẦN CỦNG CỐ KIẾN THỨC 1. Ranh giới tư nhiên 2 miền Nam – Bắc : ............................................................................. 2. Khí hậu thiên nhiên miền Bắc........................................................................................................... 3. Khí hậu thiên nhiên miền Nam......................................................................................................... 4. Cây ôn đới, nhiệt đới, thú có lông dày là cảnh quan tiêu biểu của vùng lãnh thồ phía :.............. 5. Rừng thưa nhiệt đới ( rừng khộp) là cảnh quan tiêu biểu của vùng lãnh thồ phía :.............. 6. Từ đông sang tây, thiên nhiên phân hóa thành 3 dải là..................................................................... 7. Phân hóa thiên nhiên vùng núi chịu tác động bởi............................................................................. 8. Miền Bắc chia thành ..............mùa, đó là ..................................................... 9. Miền Nam chia thành .....................miền, đó là ......................................... 10. Khu vực có mùa đông lạnh nhất nước ta là . 11. Vùng nào nước ta có đặc điểm khí hậu của đông Trường Sơn ( mưa vào thu đông) 12. Nhiệt độ trung bình từ bắc vào nam .dần, biên độ nhiệt độ ..dần. 13. Vùng nào nước ta có đủ 3 đai : 14. Đai nhiệt đới gió mùa, chủ yếu là đất ..chiếm .% PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Nhận biết Câu 1: Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là A. Bắc Trung Bộ và Tây Bắc. B. Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc. C. Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ. D. Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ. Câu 2: Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. 7
  8. 8 C. Đồng bằng sông Hồng. D. Bắc Trung Bộ. Câu 3: Sự phân chia mùa khí hậu thành mùa mưa và mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam đặc biệt rõ nét từ vĩ độ A. 160B trở vào. B. 160B trở ra. C. 140B trở vào. D. 140B -160B. Câu 4: Hệ sinh thái đặc trưng của khu vực cực Nam Trung Bộ nước ta là A. xa van cây bụi. B. rừng thưa nhiệt đới khô. C. rừng nhiệt đới. D. rừng thường xanh trên đá vôi. Câu 5: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây? A. Nóng, ẩm quanh năm. B. Tính chất cận xích đạo. C. Tính chất ôn hòa. D. Khô hạn quanh năm. II. Thông hiểu Câu 1: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn. B. địa hình miền Bắc cao hơn. C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam. D. miền Bắc mưa nhiều hơn. Câu 2: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì A. có nền nhiệt độ thấp hơn. B. có nền nhiệt độ cao hơn. C. có nền địa hình thấp hơn. D. có nền địa hình cao hơn. Câu 3: Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do A. hoạt động của gió phơn khô nóng. B. ảnh hưởng của Tín phong đông bắc. C. địa hình bờ biển không đón gió mùa. D. địa hình núi dốc đứng về phía biển. Câu 4: Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là A. nắng, nóng, trời nhiều mây. B. nắng, ít mây và mưa nhiều. C. nắng, ổn định, tạnh ráo. D. nắng nóng và mưa nhiều. Câu 5: Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn. B. sự điều tiết của các hồ chứa nước. C. nguồn nước ngầm phong phú hơn. D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. III. Vận dụng Câu 1: Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm A. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt. B. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên khắc nghiệt. C. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên đa dạng. D. thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; đất đa dạng, màu mỡ. Câu 2: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc chủ yếu do ảnh hưởng của A. gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình. B. độ cao và hướng núi khác nhau giữa hai vùng. C. ảnh hưởng của gió mùa và biển khác nhau. D. gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí khác nhau. Câu 3: Sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm là A. không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới. B. thành phần loài đa dạng với 3 luồng di cư. C. không có các loài thực vật và động vật nhiệt đới. D. không phát triển hệ sinh thái rừng lá kim. Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do A. sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi. B. tác động của hướng các dãy núi và thực vật. C. tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển. D. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình. 8
  9. 9 Câu 5: Biểu hiện nào sau đây không thể hiện sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Nam, Bắc? A. Lượng mưa. B. Số giờ nắng. C. Lượng bức xạ. D. Nhiệt độ trung bình. IV. Vận dụng cao Câu 1: Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do nguyên nhân nào sau đây? A. Các dãy núi có hướng tây - đông. B. Lãnh thổ rộng hơn 70 kinh tuyến. C. Lãnh thổ trải dài khoảng 150 vĩ tuyến. D. Phạm vi hoạt động gió mùa Đông Bắc. Câu 2: Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là A. có một mùa mưa với lượng mưa lớn. B. có một mùa khô hầu như không có mưa. C. sự phân chia thành hai mùa mưa và khô. D. nhiệt độ trung bình năm dưới 250C. Câu 3: Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho A. các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên. B. rừng cận xích đạo lá rộng phát triển mạnh. C. quá trình feralit diễn ra với cường độ mạnh. D. rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim phát triển. Tuần: 1- Tiết: 5-6 RÈN LUYỆN KỸ NĂNG KIẾN THỨC BÀI 2-12 Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta? A. Có vị trí gắn liền với lục địa Á-Âu. B. Lãnh thổ nằm hoàn toàn múi giờ thứ 7. C. Gần đường xích đạo và chí tuyến Bắc. D. Trong vùng có nhiều thiên tai xảy ra. Câu 2: Nằm trong khu vực nội chí tuyến nên nước ta có A. lượng bức xạ mặt trời lớn. B. khí hậu thay đổi theo mùa. C. lượng mưa lớn, độ ẩm cao. D. gió Tây khô nóng hoạt động. Câu 3: Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên nước ta có A. thiên nhiên xanh tốt. B. khí hậu phân hóa rõ rệt. C. khoáng sản phong phú. D. nắng nhiều, nhiệt độ cao. Câu 4: Nằm trong khu vực gió mùa nên nước ta có A. mùa khô và mùa mưa phân hóa. B. nhiệt ẩm dồi dào, phân mùa. C. Tín Phong hoạt động mạnh. D. thảm thực vật giàu sức sống. Câu 5: Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang. B. nằm trong khu vực nhiệt đới. C. liền kề vành đai sinh khoáng. D. trên đường di lưu của sinh vật. Câu 6: Đối với vùng đặc quyền kinh tế, các nước được phép A. thiết lập các đảo nhân tạo. B. tổ chức thăm dò tài nguyên. C. tự do hàng hải, hàng không. C. thực hiện kiểm soát thuế quan. Câu 7: Nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên ở A. nội thủy. B. lãnh hải. C. thềm lục địa. D. vùng đặc quyền kinh tế. Câu 8: Vùng đất của nước ta không bao gồm A. các đảo xa bờ. B. các đảo ven bờ. C. mạng lưới sông. D. vùng thềm lục địa. Câu 9: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền các nước ven biển là A. nội thủy. B. lãnh hải. C. vùng tiếp giáp lãnh hải. D. vùng đặc quyền kinh tế. Câu 10: Địa hình nước ta chủ yếu là A. đồng bằng. B. quần đảo. C. đồi núi thấp. D. đồi núi cao. Câu 11: Địa hình nước ta thấp dần từ A. tây sang đông. B. bắc xuống nam. C. tây nam xuống đông bắc. D. tây bắc xuống đông nam. Câu 12: Địa hình nước ta có hai hướng chính là A. đông bắc – tây nam và vòng cung. B. tây bắc – đông nam và vòng cung. 9
  10. 10 C. đông nam – tây bắc và vòng cung. D. tây nam – đông bắc và vòng cung. Câu 13: Ở nước ta, vùng núi nào sau đây có hướng tây bắc – đông nam? A. Tây Bắc và Trường Sơn Nam. B. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc. C. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc. D. Đông Bắc và Trường Sơn Nam. Câu 14: Ở nước ta, vùng núi nào sau đây có hướng vòng cung? A. Tây Bắc và Trường Sơn Nam. B. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc. C. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc. D. Đông Bắc và Trường Sơn Nam. Câu 15: 2/3 diện tích đất nhiễm mặn, nhiễm phèn là của vùng nào sau đây? A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng ven biển miền Trung. Câu 16: Đồng bằng sông Hồng có địa hình A. thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông. B. cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía tây. C. cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông. D. cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển. Câu 17: Vùng trong đê của đồng bằng sông Hồng có nhiều A. vùng đất pha cát. B. ruộng cao bạc màu. C. dải đất bada rộng. D. đất phù sa màu mỡ. Câu 18: Đồng bằng sông Cửu Long có các vùng trũng lớn chưa được bồi đắp xong ở A. Cà Mau, Bạc Liêu. B. dọc sông Tiền, sông Hậu. C. ven biển Đông và vịnh Thái Lan. D. Đồng Tháp Mười, Tứ Giác Long Xuyên. Câu 19: So với đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long A. Cao và bằng phẳng hơn. B. cao và ít bằng phẳng hơn. C. thấp và bằng phẳng hơn. D. thấp và ít bằng phẳng hơn. Câu 20: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi A. đặc điểm sinh vật. B. vị trí nội chí tuyến. C. hình dạng lãnh thổ. D. vị trí giáp biển Đông. Câu 21: Vị trí địa lí đã làm cho chế độ nhiệt nước ta A. cao, phân hóa theo mùa. B. cao, phân hóa theo độ cao. C. thấp, phân hóa đông – tây. D. ổn định, phân hóa bắc – nam. Câu 22: Chế độ nhiệt ở nước ta có sự phân hóa theo thời gian chủ yếu do A. lãnh thổ kéo dài, giáp biển Đông. B. hoàn lưu gió mùa, bức xạ mặt trời. C. bức xạ mặt trời, đặc điểm địa hình. D. vị trí nội chí tuyến, độ cao địa hình. Câu 23: Chế độ nhiệt ở nước ta có sự phân hóa theo không gian chủ yếu do A. bão, áp thấp nhiệt đới và các khối khí ẩm. B. hoàn lưu khí quyển và đặc điểm địa hình. C. ảnh hưởng của biển và hình dáng lãnh thổ. D. dải hội tụ nhiệt đới và Tín Phong Đông Bắc. Câu 24: Ở nước ta, khu vực có lượng mưa có thể đạt đến 3500-4000 mm/năm tập trung ở A. đồng bằng châu thổ, cao nguyên lớn. B. đồng bằng ven biển, quần đảo xa bờ. C. vùng núi giáp biên giới, đồi trung du. D. sườn núi đón gió biển, khối núi cao. Câu 25: Đâu là quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại? A. Quá trình vận chuyển. B. Quá trình xâm thực, bồi tụ. C. Quá trình phong hóa hóa học. D. Quá trình tác động của con người. Câu 26: Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi nước ta thể hiện ở A. hình thành nhiều ruộng bậc thang. B. tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc. C. tạo nên cao nguyên badan xếp tầng. D. tạo ra hang động, suối cạn, thung khô. Câu 27: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta từ dãy Bạch Mã trở ra đặc trưng cho vùng khí hậu A. nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh. B. cận nhiệt gió mùa có một mùa hạ ít mưa. C. cận xích đạo gió mùa có một mùa khô sâu sắc. D. ôn đới lục địacó mùa đông lạnh, hè ấm. Câu 28: Đâu không phải là đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta? A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C. B. Có một mùa đông lạnh trong năm. C. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ. D. Có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 180C. Câu 29: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng A. ôn đới gió mùa. B. nhiệt đới gió mùa. C. cận nhiệt đới gió mùa. D. cận xích đạo gió mùa. 10
  11. 11 Câu 30: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đầy đủ ba đai cao chủ yếu do A. vị trí, các loại gió, lượng bức xạ mặt trời. B. địa hình phân bậc, có núi cao trên 2600m C. gió mùa Đông Bắc, vị trí nằm xa xích đạo. D. hoạt động gió mùa, đặc điểm về lãnh thổ. KỸ NĂNG ATLAT Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào? A. Cao Bằng. B. Hà Tĩnh. C. Phú Thọ. D. Bình Dương. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Nam. B. Kiên Giang. C. Quảng Ngãi. D. Khánh Hòa. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết điểm cực Nam của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây? A. Điện Biên. B. Hà Giang. C. Khánh Hoà. D. Cà Mau. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết trạm khí hậu nào sau đây có mùa mưa lệch về thu - đông? A. Nha Trang. B. Hà Nội. C. Cần Thơ. D. Sa Pa. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn trên 200C? A. Nha Trang. B. Đồng Hới. C. Sa Pa. D. Hà Nội. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết phần lớn các sông ở Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Kông qua hai sông nào sau đây? A. Xê Công, Sa Thầy. B. Xê xan, Xrê Pôk. C. Đăk Krông, Ea Sup. D. Xê xan, Đăk Krông. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Thương thuộc hệ thống sông nào sau đây? A. Thái Bình. B. Sông Hồng. C. Sông Mã. D. Kì Cùng - Bằng Giang. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có hướng Tây Bắc - Đông Nam? A. Pu Đen Đinh. B. Hoàng Liên Sơn. C. Pu Sam Sao. D. Phu Luông. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng tây bắc - đông nam? A. Đông Triều. B. Trường Sơn Bắc. C. Hoàng Liên Sơn. D. Pu Đen Đinh. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Đông Triều. B. Cai Kinh. C. Hoành Sơn. D. Ngân Sơn. KỸ NĂNG BIỂU ĐỒ-BSL Câu 1: cho bảng số liệu Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm Địa điểm Nhiệt độ trung Nhiệt độ trung Nhiệt độ trung Biên độ nhiệt trung bình tháng 1 (0C) bình tháng 7 (0C) bình năm (0C) bình năm (0C) Lạng Sơn 13.3 27.0 21.2 13.7 Hà Nội 16.4 28.9 23.5 12.5 Vinh 17.6 29.6 23.9 12.0 Huế 19.7 29.4 25.1 9.7 Quy Nhơn 23.0 29.7 26.8 6.7 TP. Hồ Chí Minh 25.8 27.1 27.1 1.3 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam. B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam. C. Càng vào Nam, biên độ nhiệt trung bình năm càng chênh lệch lớn. D. Nhiệt độ trung bình tháng 7 không chênh lệch nhiều giữa các địa điểm. Câu 2: Cho bảng sổ liệu: Lượng mưa lượng bốc hơi và cân bằng ẩm Địa điểm Lương mưa (mm) Lượng bốc hơi (mm) Cân bằng ẩm (mm) Hà Nội 1667 989 678 11
  12. 12 Huế 2868 1000 1868 TP. Hồ Chí Minh 1931 1686 245 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên A. Lượng mưa thay đổi từ Bắc và Nam. B. Hà Nội có lượng mưa và cân bằng ẩm thấp nhất. C. Lượng bốc hơi càng vào Nam càng tăng. D. Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm cao nhất. Câu 3: cho bảng sổ liệu Diện tích rừng trồng tập trung, diện tích rừng bị cháy và bị chặt phá (đơn vị: ha) Năm Trồng rừng tập trung Rừng bị cháy Rừng bị chặt phá 2005 177300 6829.3 3347.3 2010 252500 4734.9 3942.0 2013 227100 495.0 1204.5 Nhận xét nào sau đây đúng với bản số liệu trên? A. Rừng trồng tập trung liên tục tăng. B. Rừng bị cháy luôn lớn hơn rừng bị chặt phá. C. Rừng trồng tập trung tăng nhưng chưa ổn định. D. Năm 2013, diện tích rừng nước ta bị mất chủ yếu là do bị cháy. Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Sử dụng bảng số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau Câu 4: Trong giai đoạn 2005 – 2014 tổng diện tích rừng của nước ta tăng A. 1578 nghìn ha. B. 1378 nghìn ha. C. 1178 nghìn ha. D. 1078 nghìn ha. Câu 5: Vùng có diện tích rừng lớn nhất ở nước ta năm 2014 là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, chiếm 35.5% cả nước. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, chiếm 39.0% cả nước. C. Tây Nguyên, chiếm 35.5% cả nước. D. Tây Nguyên, chiếm 39.0% cả nước. Câu 6: Giai đoạn 2005 – 2014, vùng có diện tích rừng giảm là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. Các vùng còn lại. Câu 7: Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ vào năm 2005 là A. 30.1%. B. 36.1%. C. 46.6%. D. 39.1%. Câu 8: Độ che phủ rừng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vào năm 2014 là A. 39.0%. B. 43.1%. C. 46.6%. D. 53.1% Câu 9: Năm 2014, vùng có độ che phủ rừng lớn nhất của nước ta là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. các cùng còn lại. Câu 10: Sau khi xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và sự chuyển dịch cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 là biểu đồ A. cột chồng. B. miền. C. đường. D. tròn. Câu 11: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích rừng của các vùng ở nước ta trong hai năm 2005 và 2014 là biểu đồ A. miền. B. cột ghép. C. đường. D. kết hợp. Câu 12: Nếu vẽ biểu đồ tròn, thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta trong hai năm 2005 và 2014 thì tương quan bán kính đường tròn (r2005 và r2014) là 12
  13. 13 A. r2005 = r2014. B. r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1.05 lần. C. r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1.11 lần. D. r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1.26 lần. Câu 13: Trong giai đoạn 2005 – 2014, độ che phủ rừng của cả nước tăng được A. 2.4%. B. 5.4%. C. 4.2%. D. 4.5%. Câu 14: Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta. B. Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta. C. Lượng mưa và lượng bốc hơi cả năm của một số địa điểm nước ta. D. Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta. Câu 15: Cho biểu đồ 3500 mm 2868 3000 2500 1868 1931 2000 1667 1686 Lượng mưa Lượng bốc hơi 1500 989 1000 Cân bằng ẩm 1000 687 500 245 Địa điểm 0 Hà Nội Huế TPHCM Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và Tp.HCM. B. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế. C. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Tp.HCM. D. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và Tp.HCM. Tuần: 2- Tiết: 7 Bài 14: SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TNTN PHẦN CỦNG CỐ KIẾN THỨC 1. Mặc dù diện tích rừng tăng nhưng tài nguyên rừng vẫn ...........................vì ................................. 2. Cần nâng cao độ che phủ rừng lên ..................%, riêng vùng núi dốc .............................% 3. diện tích đất trống đồi trọc những năm gần đây giảm mạnh là do : ............................................... 4. Hai vấn đề quan trọng nhất trong sử dụng tài nguyên nước hiện nay là : ...................................... 5. đối với vùng đồi núi để hạn chế xói mòn trên đất dốc 6.Cải tạo đất hoang, đồi trọc . 7. biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học 8.Đối rừng phòng hộ . 13
  14. 14 9. Đối với rừng đặc dụng . 10. Đối với rừng phòng hộ PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Nhận biết Câu 1: Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta là A. đất đai bị bạc màu. B. nguồn nước bị ô nhiễm trầm trọng. C. khoáng sản cạn kiệt. D. thiên tai bão lụt, hạn hán gia tăng. Câu 2. Tính đa dạng sinh học của sinh vật biểu hiện ở A. số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và các nguồn gen quý. B. số lượng thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý. C. giàu thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý. D. thành phần loài có tính đa dạng, chất lượng và nhiều kiểu gen quý. Câu 3. Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là A. rừng phòng hộ ven biển. B. rừng nhân tạo. C. rừng ngập mặn. D. rừng đầu nguồn. Câu 4: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm, nguyên nhân chủ yếu là do A. phá rừng để khai thác gỗ củi. B. phá rừng để lấy đất thổ cư. C. ô nhiễm môi trường đất và môi trường nước. D. phá rừng để lấy diện tích NTTS Câu 5. Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta là A. chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái. B. ô nhiễm môi trường. C. săn bắt, buôn bán trái phép các động vật hoang dã. D. sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái đất gây ra nhiều thiên tai. II. Thông hiểu Câu 1: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai. B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp. C. tổ chức định canh, định cư cho người dân. D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc. Câu 2: Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là A. làm ruộng bậc thang. B. đào hố vẩy cá. C. bón phân thích hợp. D. trồng cây theo băng. Câu 3: Biện pháp nào là chủ yếu nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc? A. Đầu tư thủy lợi, làm ruộng bậc thang. B. Trồng cây theo băng, đào hố vảy cá. C. Phát triển mô hình nông - lâm kết hợp. D. Bảo vệ đất rừng và trồng rừng mới. Câu 4: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là A. đẩy mạnh việc trồng cây lương thực. B. áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp. C. phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình. D. đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại. Câu 5. Mặc dù tổng DT rừng đang được phục hồi, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì A. nạn phá rừng vẫn gia tăng. B. việc trồng rừng không bù đắp được việc rừng bị phá hoại. C. chất lượng rừng chưa thể phục hồi. D. cháy rừng những năm gần đây xảy ra trên qui mô lớn. III. Vận dụng Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do A. cháy rừng. B. trồng rừng chưa hiệu quả. C. khai thác quá mức. D. chiến tranh. Câu 2: Tính độ che phủ của nước ta năm 2015 biết tổng diện tích rừng là 13,5 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 33 triệu ha. A. 40,9%. B. 24,4%. C. 0,40%. D. 0,24%. 14
  15. 15 Câu 14. BSL Diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm Tổng diện Diện tích Diện tích Độ che Năm tích rừng tự nhiên rừng trồng phủ có rừng (triệu ha) (triệu ha) (%) 1943 14,3 14,3 0 43,0 1983 7,2 6,8 0,4 22,0 2005 12,7 10,2 2,5 38,0 2015 13,5 10,2 3,3 40,9 Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm trên. A. Biểu đồ cột chồng. B. Biểu đồ cột ghép. C. Biểu đồ kết hợp cột chồng và đường. D. Biểu đồ đường. Câu 15. Cho biểu đồ Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu sử dụng đất ở nước ta năm 2005. B. Sự chuyển dịch cơ cấu đất nước ta năm 2005. C. Diện tích đất nước ta năm 2005. D. Tỉ lệ các loại đất nông nghiệp nước ta. Câu 16. BSL Diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm Tổng diện tích có rừng Diện tích rừng tự nhiên Độ che phủ Năm (triệu ha) (triệu ha) (%) 1943 14,3 14,3 43,0 1983 7,2 6,8 22,0 2015 13,5 10,2 40,9 Nhận định nào sau đây đúng với sự biến động diện tích rừng nước ta A. diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta có sự thay đổi. B. diện tích rừng và độ che phủ nước ta tăng ở giai đoạn 1943-1983 và giảm lại đến 2015. C. mặc dù diện tích rừng đang tăng nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái. D. diện tích rừng nước ta tăng nhưng độ che phủ giảm. IV. Vận dụng cao Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây làm cho lũ ở đồng bằng duyên hải miền Trung lên nhanh? A. Sông ngắn, dốc nên tập trung nước rất nhanh. B. Nước do mưa lớn trên nguồn dồn nhanh và nhiều. C. Mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển. D. Có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước sông. Tuần: 2- Tiết: 8 Bài 15:BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI PHẦN CỦNG CỐ KIẾN THỨC 1. Bão hoạt động từ tháng .....................đến tháng ................. 15
  16. 16 2. Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão : .............................................. 3. Bão hoạt động mạnh nhất vào tháng : ..................... 4. Tháng 12, vùng khí hậu chịu ảnh hưởng mạnh nhất : .................................... 5. Vùng chịu ngập úng mạnh nhất là : ..................................do.......................................................... 6. Ngập lụt đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do : ....................................................................... 7. Ngập lụt 2 đồng bằng thiệt hại vụ lúa : ............................................ 8. Trung bộ ngập lụt mạnh vào tháng ...............do............................................................................. 9. Miền Bắc, lũ quét vào tháng ...................... 10. Miền Trung, lũ quét vào tháng.................................... 11. Mùa khô kéo dài 6-7 tháng và là vùng khô hạn nhất nước ta là vùng : ........................................ 12. Miền Bắc mùa khô kéo dài ....................tháng 13. Miền Nam mùa khô kéo dài .......................tháng 14 .Giải pháp lâu dài phòng chóng khô hạn là ........................................................... 15. Động đất mạnh nhất là vùng :............................................ 16. Lũ quét thường xảy ra 17. Ngập lụt xảy ra PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Nhận biết Câu 1: Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây? A. Từ tháng V đến tháng X. B. Từ tháng VI đến tháng IX. C. Từ tháng VI đến tháng XII. D. Từ tháng VIII đến tháng VII. Câu 2: Bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây? A. VIII. B. IX. C. X. D. XI. Câu 3: Có 70% cơn bão toàn mùa tập trung vào 3 tháng đó là A. tháng VI, VII, VIII. B. tháng VII, VIII, IX. C. tháng VIII, IX, X. D. tháng IX, X, XI. Câu 4: Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là A. miền Bắc muộn hơn miền Nam. B. miền Trung sớm hơn ở miền Bắc. C. chậm dần từ Bắc vào Nam. D. chậm dần từ Nam ra Bắc. Câu 5: Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta? A. từ 3 đến 4 cơn bão. B. từ 4 đến 6 cơn bão. C. từ 5 đến 7 cơn bão. D. từ 6 đến 8 cơn bão. II. Thông hiểu Câu 1: Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường không biểu hiện trực tiếp ở sự gia tăng của thiên tai nào sau đây? A. Hạn hán. B. Ngập lụt. C. Bão. D. Động đất. Câu 2: Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta? A. Lũ quét. B. Bão. C. Hạn hán. D. Ngập lụt. Câu 3: Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng IX chủ yếu do ảnh hưởng của A. gió mùa Tây Nam. B. dải hội tụ nhiệt đới. C. “gió mùa Đông Nam”. D. Tín phong bán cầu Bắc. Câu 4: Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do A. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam. B. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới. C. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam. D. hoạt động của dòng biển theo mùa. Câu 5: Hiện tượng nào sau đây đi cùng với bão? A. Gió mạnh, mưa lớn, sóng biển to, nước biển dâng cao, ngập lụt trên diện rộng. B. Gió yếu, mưa nhỏ, sóng biển bé, nước biển dâng cao, ngập lụt trên diện rộng. C. Gió mạnh, mưa lớn, sóng biển to, nước biển không dâng cao, không ngập lụt. D. Gió mạnh, không mưa, sóng biển to, nước biển bình thường, ngập lụt. III. Vận dụng 16
  17. 17 Câu 1: Ngập úng ít gây hậu quả nghiêm trọng ở Trung Bộ vì A. diện tích đồng bằng nhỏ. B. không có nhiều sông C. địa hình dốc ra biển và không có đê. D. lượng mưa trung bình năm nhỏ. Câu 2: Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta? A. Miền núi phía Bắc. B. Đồng bằng Bắc Bộ. C. Vùng ven biển Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 3: Rét hại ít xảy ra ở khu vực nào sau đây? A. Tây Bắc Bộ B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đông Bắc Bộ. D. ven biển Bắc Trung Bộ. Câu 4: Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là A. trồng rừng đầu nguồn. B. trồng rừng ngập mặn. C. xây dựng các đập thủy điện. D. trồng cây công nghiệp lâu năm. Câu 5: Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính chất cục bộ ở địa phương nhưng diễn ra thường xuyên và gây thiệt hại không nhỏ? A. Ngập úng, lũ quét và hạn hán. B. Bão. C. Lốc, mưa đá, sương muối. D. Động đất. IV. Vận dụng cao Câu 1: Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh bão có hiệu quả nhất? A. có các biện pháp di rời khi bão đang hoạt động. B. củng cố đê chắn sóng vùng ven biển. C. huy động sức dân phòng tránh bão. D. tăng cường các thiết bị dự báo chính xác. Câu 2: Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do A. lượng mưa lớn nhất nước B. mưa lớn và triều cường. C. mạng lưới sông ngòi dày đặc. D. hệ thống đê sông, đê biển bao bọc. Câu 3: Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay? A. Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng. B. Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông. C. Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép. D. Môi trường nước ta bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại. Tuần: 2- Tiết: 9 BÀI 16: ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ PHẦN CỦNG CỐ KIẾN THỨC 1. Dân số nước ta bùng nổ từ thời gian ................................................................ 2. Mỗi năm dân số nước ta tăng .............................................. 3. Công thức mật độ dân số là :............................. 4. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta : ........................................... 5. Vùng có mật độ dân số thưa nhất nước ta : ........................................... 6. Chính sách quan trọng nhất trong phát triển dân số nước ta : ....................................................... 7. Thuận lợi có dân số đông . 8. Khó khăn dân số đông 9. Tỉ suất gia tăng dân số giảm là do 10. Phân bố dân số không đều giữa .. 11. Nơi có mật độ dân số cao .. 12. Phần lớn dân cư phân bố . PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Nhận biết Câu 1: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 2: Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây? A. Inđônêxia và Philippin. B. Inđônêxia và Malaixia. 17
  18. 18 C. Inđônêxia và Thái Lan. D. Inđônêxia và Mianma. Câu 3: Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta? A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Bắc Trung Bộ. Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta? A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi. B. Mật độ dân số trung bình khá cao. C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều. D. Không đều giữa thành thị với nông thôn. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta? A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao. B. Dân số nước ta còn tăng nhanh. C. Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng. D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc. II. Thông hiểu Câu 1: Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây? A. Nguồn lao động dồi dào. B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn. C. Thu hút nhiều vốn đầu tư. D. Trình độ đào tạo được nâng cao. Câu 2: Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do A. có quy mô dân số đông. B. mức sống được nâng lên. C. có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh. D. nước ta có nhiều thành phần dân tộc. Câu 3: Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây? A. Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế. B. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh. C. Nguồn lao động đông, tăng nhanh. D. Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường. Câu 4: Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta? A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên. B. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng. C. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động. D. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở. Câu 5: Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay? A. Số dân vẫn tăng nhanh. B. Cơ cấu dân số trẻ. C. Quy mô dân số lớn. D. Nhiều thành phần dân tộc. III. Vận dụng Câu 1: Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây? A. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số, giải quyết việc làm. B. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng. C. Tăng dân tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số. D. Phát huy truyền thồng sản xuất các tộc ít người. Câu 2: Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây? A. Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân. B. Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống. C. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần và tinh thần, cải thiện môi trường. D. Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường. Câu 3: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Thực hiện công tác kế hoạch hoá gia đình. B. Chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình. C. Tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường. D. Thực hiện có hiệu quả Pháp lệnh dân số. Câu 4: Gia tăng tự nhiên dân số nước ta từ giữa thế kỉ XX trở về trước thấp là do A. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp. B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao. C. tỉ suất gia tăng cơ học thấp. . D. tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao. Câu 5: Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc gây khó khăn chủ yếu nào sau đây? A. Khác biệt về tập quán canh tác. B. Khác biệt văn hóa. 18
  19. 19 C. Khác biệt ngôn ngữ. D. Chênh lệch trình độ phát triển. IV. Vận dụng cao Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhiều nhất cả nước trong thời gian gần đây? A. Gia tăng dân số tự nhiên cao. B. Số người nhập cư tăng nhanh. C. Cơ sở hạ tầng phát triển hiện đại. D. Công nghiệp phát triển nhanh. Câu 2: Ý nào sau đây không phải là nội dung của Chiến lược phát triển dân số và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động nước ta? A. Thực hiện giải pháp kiềm chế tốc độ tăng dân số. B. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng. C. Thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất. D. Phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi. Câu 3: Để thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hóa gia đình cần quan tâm trước hết đến A. các vùng nông thôn, thành thị và hải đảo. B. các vùng nông thôn, miền núi, hải đảo. C. các vùng đồng bằng, nông thôn và trung du. D. các vùng đồng bằng, trung du và miền núi. BÀI 17: LAO ĐỘNG VIỆC LÀM PHẦN CỦNG CỐ KIẾN THỨC 1. Mỗi năm nước ta tăng thêm 2. Đặc điểm nguồn lao động nước ta . 3. Chất lượng lao động nước ta ngày được nâng cao nhờ . 4. Lao động có trình độ còn . 5. Cơ cấu lao động theo ngành nước ta phần lớn tập trung ..giảm 6. Cơ cấu lao động theo thành phần nước ta phần lớn tập trung ..giảm 7. Cơ cấu lao động theo thành phần nước ta phần lớn tập trung ..giảm 8 .Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn phần nước ta phần lớn tập trung giảm . 9. Tỉ lệ thất nghiệp phần lớn tập trung . 10. Tỉ lệ thiếu việc làm phần lớn tập trung PHẦN TRẮC NGHIỆM I. Nhận biết Câu 1: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên. B. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn. C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế. D. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay? A. Nguồn lao động bổ sung khá lớn. B. Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp. C. Có tác phong công nghiệp cao. D. Chất lượng ngày càng nâng lên. Câu 3: Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất? A. Đồi trung du. B. Cao nguyên. C. Thành thị. D. Nông thôn. Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta? A. Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ. B. Số lượng đông, tăng nhanh. C. Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất. D. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít. Câu 5: Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây? A. Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp. B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn. C. Kiềm chế tốc độ tăng dân số. D. Tăng cường xuất khẩu lao động. II. Thông hiểu Câu 1: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là 19
  20. 20 A. xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn. B. phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước. C. hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động. D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị. Câu 2: Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là A. khôi phục các nghề thủ công. B. tiến hành thâm canh, tăng vụ. C. phát triển kinh tế hộ gia đình. D. khai hoang mở rộng diện tích. Câu 3: Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do A. năng suất và thu nhập của lao động còn thấp. B. cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ. C. chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động. D. tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao. Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới? A. Năng suất lao động chưa cao. B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn. C. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu. D. Lao động thiếu tác phong công nghiệp. Câu 5: Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây? A. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng. B. Nhà nước biến động, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng. C. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng. D. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước biến động, có vốn đầu tư nước ngoài tăng. III. Vận dụng Câu 1: Đâu không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta? A. Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương. B. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản. C. Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển kinh tế hàng hoá. D. Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân. Câu 2: Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có A. khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường. B. trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản. C. kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên. D. trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước. Câu 3: Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gay gắt do nguyên nhân nào dưới đây? A. Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao. B. Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp. C. Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp. D. Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị. Câu 4: Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở Đồng bằng sông Hồng là A. chuyển cư tới các vùng khác. B. xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí. C. đẩy mạnh xuất khẩu lao động. D. đẩy mạnh quá trình đô thị hóa. Câu 5: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng? A. Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu. B. Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc. C. Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí. D. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm. IV. Vận dụng cao Câu 1: Để người lao động có thể tự tạo việc làm và tham gia vào các đơn vị sản xuất dễ dàng hơn, nước ta cần chú trọng biện pháp nào dưới đây? A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. B. Đẩy mạnh sản xuất hàng xuất khẩu. C. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất. D. Đa dạng hóa các loại hình đào tạo lao động. 20