Tài liệu ôn thi học kì II môn Hóa học Lớp 10 - Năm 2021-2022 - Chủ đề: HALOGEN và Hợp chất
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn thi học kì II môn Hóa học Lớp 10 - Năm 2021-2022 - Chủ đề: HALOGEN và Hợp chất", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_thi_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_2021_2022_c.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn thi học kì II môn Hóa học Lớp 10 - Năm 2021-2022 - Chủ đề: HALOGEN và Hợp chất
- TÀI LIỆU ÔN THI HỌC KÌ II- HÓA 10 NĂM HỌC 2021-2022 CHỦ ĐỀ HALOGEN VÀ HỢP CHẤT NHẬN BIẾT Câu 1. Những nguyên tố halogen thuộc nhóm A. IA B. VA C. VIA D. VIIA Câu 2. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là A. liên kết ion. B. liên kết cộng hóa trị không có cực. C. liên kết cộng hóa trị có cực. D. liên kết cho nhận. Câu 3. Cấu hình e lớp ngoài cùng của các halogen là: A. ns2 np4 B. ns1 np6 C. ns2 np5 D. ns3 np4. Câu 4. Halogen nào ở thể rắn trong điều kiện thường? A. Clo B. Iot C. Flo D. Brôm Câu 5. Halogen nào có tính phi kim mạnh nhất? A. Clo B. Iot C. Flo D. Brôm Câu 6. Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) : A. ở điều kiện thường là chất khí. B. tác dụng mãnh liệt với nước. C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa. Câu 7. Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3 là A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI Câu 8. Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ? A. Nhận thêm 1 electron. B. Nhận thêm 2 electron. C. Nhường đi 1 electron. D. Nhường đi 7 electron. Câu 9. Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm người ta: A. điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn. B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. C. cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng. D. cho KMnO4 tác dụng với dung dịch H2SO4 Câu 10. Điều chế khí clo trong công nghiệp bằng cách: A. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. B. cho KMnO4 tác dụng với dd HCl đun nóng. C. cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đun nóng. D. cho K2Cr2O7 tác dụng với dd HCl đun nóng. Câu 11. Thuốc thử dùng để nhận biết gốc Cl- (ion clorua) là A. dd muối Ba2+ B. dd muối Ag+ C. dd muối K+ D. dd muối Ca2+ Câu 12. Hiện tượng “bốc khói” của HCl đặc trong không khí ẩm là do A. HCl bị oxi hóa bởi oxi không khí B. Axit HCl khi bay hơi có màu trắng C. Khí HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl D. Dung dịch HCl có tính axit mạnh Câu 13. Cấu hình electron của Brom là A. 1s22s22p63s23p5 B.1s22s22p63s23p64s23d104p5 C. 1s22s22p5 D. 1s22s22p63s23p63d104s2 Câu 14. Trạng thái tự nhiên của brôm và iot là ? ( trạng thái, màu sắc) A. Brôm: lỏng, màu nâu đỏ – iot: rắn, màu đen tím. B. Brôm: rắn, màu nâu đỏ– iot: rắn, màu xám. C. Brôm: rắn, màu đen tím– iot: rắn, màu nâu đỏ. D. Brôm: khí, màu lục nhạt – iot: rắn, màu xám. Câu 15. Dung dịch axít nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh? A. HCl B. HI C. HBr D. HF Câu 16. Thứ tự sắp xếp tính axít tăng dần nào sau đây đúng? A. HF<HCl<HBr<HI B. HI<HBr<HCl<HF C. HBr<HI<HCl<HF D. HI<HCl<HF<HBr Câu 17. Chỉ dùng một chất nào sau đây có thể nhận biết được tinh bột?
- A. dung dịch NaOH B. dung dịch H2SO4 C. dung dịch I2 D. dung dịch Br2. Câu 18. Sắp xếp tính oxi hoá của các chất halogen theo chiều tăng dần . A. I2< Br2< Cl2< F2 B. F2< Cl2< Br2< I2 C. Br2< I2< Cl2< F2 D. I2< Br2< F2< Cl2 Câu 19. Phát biểu nào sau đây sai? A. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot. B. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo. C. Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7. D. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo. Câu 20. Trong các halogen sau : F2, Cl2, Br2, I2, đơn chất halogen có tính oxi hóa yếu nhất là A. F2 B. Cl2 C. I2 D. Br2 THÔNG HIỂU Câu 21. Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ? A. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2 B. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O C. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 D. Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O Câu 22. Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO, phát biểu nào sau đây đúng? A. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa. B. Clo chỉ đóng vai trò chất khử. C. Clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. D. Nước đóng vai trò chất khử. Câu 23. Phản ứng của khí clo với khí H2 xảy ra trong điều kiện nào sau đây? A. Nhiệt độ thấp dưới OoC. B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25oC. C. Trong bóng tối. D. Có chiếu sáng. Câu 24. PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Cl2? A. Fe + Cl2→ FeCl2 B. 2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3 C. 3Fe + 4Cl2 →FeCl2 + 2FeCl3 D. Tất cả sai Câu 25. Kim loại nào trong các kim loại sau phản ứng với HCl? A. Fe, Al, Zn, Mg. B. Fe, Al, Cu, Ag. C. Fe, Al, Ag, Zn, Mg D. Fe, Al, Cu, Ag, Zn, Mg. Câu 26. Chất nào sau đây không thể dùng làm khô khí hiđro clorua? A. P2O5 B. NaOH rắn. C. Axit sunfuric đậm đặc. D. CaCl2 khan. Câu 27. Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 28. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử? t o A. 4HCl + MnO2 ⎯⎯ → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B. 2HCl + Mg(OH)2→ MgCl2 + 2H2O C. 2HCl + CuO→ CuCl2 + H2O D. 2HCl + Zn →ZnCl2 + H2 Câu 29. Cho các chất sau đây: Cl2, O2, F2. Chất nào có khả năng oxi hoá vàng và bạch kim. A. Cl2 B. F2 C. O2 D. Cl2 , O2. Câu 30. Cho 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: NaCl, NaNO3, Na2SO4, KNO3. Chỉ dùng một hóa chất để nhận biết ra bình đựng dd NaCl là: A. dd BaCl2. B. Dd HCl. C. dd AgNO3. D. chất chỉ thị. Câu 31. Giấy quì tẩm ướt bằng dung dịch KI ngả sang màu xanh khi gặp ozon vì? A ozon có tính oxh mạnh B. sản phẩm tạo KOH C. ozon có tính khử D. tạo I2 có màu xanh Câu 32. Cho các chất sau: NaOH, Cu, CaCO3, Na2SO4, CuO, chất tác dụng được với axit HCl là: A. NaOH, CaCO3, CuO. B. NaOH, Cu, Na2SO4, CuO. C. NaOH, CaCO3, Na2SO4. D. NaOH, Cu, CaCO3, Na2SO4, CuO. Câu 33. Có ba ống nghiệm đựng riêng ba chất sau: HCl, NaCl, và NaNO3. Hoá chất nào sau đây dùng để nhận biết chúng: A. quỳ tím B. dd AgNO3
- C. quỳ tím , dd AgNO3 D. một hoá chất khác. Câu 34. Trong phòng thí nghiệm, để có được dung dịch iot, người ta làm bằng cách nào sau đây? A. Hòa tan iot vào nước. B. Hòa tan iốt trong nước muối NaCl. C. Hòa tan iot trong dung dịch KI D. Hòa tan iốt trong dung dịch glucozơ. VẬN DỤNG Câu 35. Cho quì tím ẩm vào bình chứa khí Clo quì tím đổi màu gì ? A. Tím→Hồng B. Tím→Xanh C. Tím→Hồng→Mất màu D. Tím→Hồng→Tím Câu 36. Đốt nhôm trong bình đựng khí Clo thì thu được 26,7g AlCl3. Số gam Clo tham gia phản ứng là A. 23,1g B. 14,2g C. 7,1g D. 21,3g Câu 37. Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo. Khối lượng sản phẩm sinh ra là A. 32,5 g B. 24,5 g C. 162,5 g D. 25.4 g Câu 38. Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là A. 8,96 lít. B. 6,72 lít. C. 17,92 lít. D. 11,2 lít. Câu 39. Cho 0,675g Al vào dd HCl dư. Thể tích khí hidro thu được là A. 0,84 lít B. 0,6 lít C. 0,9 lít D. 0,76 lít Câu 40. Cho 1,58g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được bao nhiêu ml khí ở đktc sau phản ứng? A. 1120 ml B. 336 ml C. 224 ml D. 560 ml Câu 41. Trung hòa 100ml dd HCl 1M với 100ml dd NaOH 1M, nồng độ mol/l của dung dịch thu được là A. 1M B. 2M C. 0.5M D. 0.2M Câu 42. Cho 12g một hổn hợp Cu và Fe tác dụng vừa đủ với dd HCl thì thu được 2,24l khí (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Cu và Fe trong hổn hợp lần lượt là: A. 50% và 50% B. 53,3% và 46,7% C. 65% và 35% D. 46,7 và 53,3%. Câu 43. Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 gam H2 bay ra. Khối lượng muối clorua thu được là: A. 50g B. 55,5g C. 40,6g D. 65,5g
- Câu 44. Lấy 300ml dd KCl 1M tác dụng với một dd có hoà tan 42,5g AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được là A. 35,875g B. 35,975g C. 40,875g D. 36,975g Câu 45. Cho 10 gam dd HCl tác dụng với dd AgNO3 dư thì thu được 14,35 gam kết tủa. C% của dd HCl phản ứng là: A. 35,0 B. 50,0 C. 15,0 D. 36,5 Câu 46. Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là A. Ca B. Ba C. Sr D. Mg VẬN DỤNG CAO Câu 47. Một kim loại R có hoá trị II tạo hợp chất với Clo, hợp chất thu được có 63,94% clo về khối lượng.Tên của kim loại là: A. Cu B. Mg C. Ca D. Ba Câu 48. Cho 1,2g kim loại A hóa trị II tác dụng với khí clo thu được 4,75g muối clorua. Kim loại M là: A. Ca B. Ba C. Mg D. Cu Câu 49. Cho 5,4 g kim loại A hóa trị III tác dụng với khí clo thu được 26,7 g muối clorua. Kim loại M là: A. Cu B. Fe C. Mg D. Al Câu 50. Một hợp chất A của nhôm với halogen X, trong đó nhôm chiếm 6,62% theo khối lượng. Tên của X là A. flo B. clo C. brôm D. iot
- CHỦ ĐỀ OXI - OZON MỨC ĐỘ BIẾT Câu 51. Cấu hình electron nào sau đây là của Oxi? A. 1s22s22p63s23p4 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s23p64s24p4 D. 1s22s22p4 Câu 52. Nguyên tố oxi có số hiệu nguyên tử là 8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A. chu kì 3, nhóm VIA. B. chu kì 2, nhóm VIA. C. chu kì 3, nhóm IVA. D. chu kì 2, nhóm IVA. Câu 53. Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là A. ozon B. clo C. oxi D. cacbon đioxit Câu 54. Cặp chất nào sau đây dùng để khử trùng nước máy? A. Clo và Oxi . B. Flo và Oxi. C. Clo và Ozon. D. Brom và Ozon. Câu 55. Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là A. tính oxi hóa mạnh. B. tính khử mạnh. C. tính oxi hóa yếu. D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. MỨC ĐỘ HIỂU Câu 56. Cặp chất nào sau đây không tác dụng với Oxi ở điều kiện thường? A. Fe, Cu B. Ag, Pt C. P, S D. C, H2 Câu 57. Oxi không phản ứng trực tiếp với A. Natri. B. Flo. C. Cacbon. D. Lưu huỳnh. Câu 58. Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ? A. Na, Mg, Cl2, S. B. Na, Al, I2, N2. C. Mg, Ca, N2, S. D. Mg, Ca, Au, S. Câu 59. Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ? A. Cu. B. Hồ tinh bột. C. H2. D. Dung dịch KI và hồ tinh bột. CHỦ ĐỀ LƯU HUỲNH VÀ HỢP CHẤT MỨC ĐỘ BIẾT Câu 60. Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. chu kì 3, nhóm VIA. B. chu kì 5, nhóm VIA. C. chu kì 3, nhóm IVA. D. chu kì 5, nhóm IVA. Câu 61. Trong số những cấu hình electron dưới đây, cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của lưu huỳnh là: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1 B. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2 Câu 62. Cấu hình electron của ion S2- là 2 2 6 2 4 2 2 6 1 2 2 2 6 2 6 6 2 2 2 6 2 6 A. 1s 2s 2p 3s 3p B. 1s 2s 2p 3s 3p C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s D. 1s 2s 2p 3s 3p Câu 63. Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của SO2? A. Chất khí màu vàng lục rất độc. B. Rất ít tan trong nước. C. Tan trong nước tạo dung dịch axit mạnh. D. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Câu 64. H2S tác dụng với KOH A. Chỉ tạo KHS B. Chỉ tạo K2S C. Luôn tạo KHS D. Tạo 1 trong 2 hoặc cả 2 tùy tỉ lệ giữa axit và bazơ Câu 65. Nguyên liệu để điều chế H2S là A. FeS rắn và dung dịch HCl. B. Mg và dung dịch H2SO4 loãng. C. SO2 và hơi nước. D. CuS rắn và dung dịch HCl. Câu 66. Phản ứng sản xuất SO2 trong công nghiệp là A. Cu + 2 H2SO4 đặc nóng → SO2 + CuSO4 + 2H2O. B. 4FeS2 + 11O2 8SO2 + 2Fe2O3. C. C + 2H2SO4 đặc 2SO2 + CO2 + 2H2O. D. Fe + 2 H2SO4 đặc nóng SO2 + FeSO4 + 2H2O. Câu 67. Hiđro sunfua (H2S) là chất có A. tính khử yếu. B. tính oxi hóa mạnh. C. có tính oxi hóa yếu . D. Ttnh khử mạnh. Câu 68. Tính chất của SO3 là A. khi tan trong nước thu nhiệt. B. là chất khí. C. là chất ít tan trong nước. D. chất lỏng tan vô hạn trong nước. Câu 69. Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau: A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc. C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước. D. Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc 2-) Câu 70. thuốc thử dùng nhận biết gốc sunfat( SO4 là
- A. dung dịch muối Bari. B. dung dịch muối Natri. C. dung dịch muối Canxi. D. dung dịch muối Kali. Câu 71. Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là A. NaOH. B. Cu. C. NaCl. D. BaCl2 Câu 72. Oleum là hỗn hợp của A. SO3 và dung dịch H2SO4 đặc. B. SO2 và H2SO4 nguyên chất. C. SO3, H2O, H2SO4. D. SO3 và H2SO4 nguyên chất. Câu 73. Trong sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào A. H2O. B. dung dịch H2SO4 loãng. C. H2SO4 đặc để tạo oleum. D. H2O2. MỨC ĐỘ HIỂU Câu 74. Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là: A. Cl2, O3, S . B. Cl2, S, Br2. C. Na, F2, S. D. Br2, O2, Ca. Câu 75. Cặp phản ứng nào sau đây cho thấy lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa A. S + Fe → FeS , S + H2 → H2S C. S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + 2H2O , S + H2SO4 → 3SO2 + 2H2O B. S + O2 → SO2 , S + F2 → SF6 D. S + Zn → ZnS , S + Cl2 → SCl6 Câu 76. Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là A. vôi sống. B. cát. C. muối ăn. D. lưu huỳnh. Câu 77. Chất nào dưới đây mà nguyên tử S vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A. H2S B. Na2SO4 C. SO2 D. H2SO4 Câu 78. Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom? A. N2 B. CO2 C. H2 D. SO2 Câu 79. Dẫn SO2 qua dung dịch thuốc tím hoặc dung dịch Brom hiện tượng quan sát được là A. Có bột màu vàng nổi lên bề mặt dung dịch. B. Có xuất hiện kết tủa đen. C. Màu của dung dịch từ tím hoặc nâu đỏ nhạt dần, rồi mất màu. D. Không có hiện tượng. Câu 80. Phản ứng nào sau đây cho thấy SO2 là một oxit axit A. Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2O B. SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O C. 2SO2 + O2 → 2SO3 D. SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O Câu 81.Câu nào sau đây sai: lưu huỳnh đioxit tham gia những phản ứng sau: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (1) SO2 + H2S → 3S + 2H2O (2) A. Ở (1), SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hoá B. Ở (2), SO2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử C. Ở (2), SO2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D. Ở (1), SO2 là chất khử; ở (2) H2S là chất khử Câu 82. Trong các phản ứng đây, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử? A. 2SO2 + O2 → 2SO3 B. SO2 + H2O → H2SO3 C. SO2 + CaO → CaSO3 D. SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O Câu 83. Trong điều kiện thường, dd H2S tiếp xúc với oxi của không khí, sinh ra chất rắn màu gì? A. Tím. B. Nâu. C. Xanh nhạt. D. Vàng. Câu 84. Khí nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit? A. Ozon. B. H2S, O2. C. SO2 D. CO2 Câu 85. Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là A. BaCl2 . B. Ba(OH)2 . C. Cu. D. Pb(NO3)2. Câu 86. Cho phản ứng : SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2X. Xác định X là chất nào sau đây? A. HBrO B. HBr C. HBrO3 D. HBrO4 Câu 87. Phát biểu nào sau đây là đúng: trong phân tử H2S lưu huỳnh có số oxi hóa là -2 nên A. H2S chỉ có tính oxi hóa. B. H2S chỉ có tính khử. C. H2S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. D. H2S không có tính khử, không có tính oxi hóa. Câu 88. Rót vào cốc chứa đường saccarozơ khoảng 10 đến 15 ml dung dịch H2SO4 đặc. Hiện tượng quan sát được là A. đường tan trong axit tạo thành dung dịch trong suốt. B. đường bị hóa than màu nâu đỏ, trên bề mặt than có sủi bọt khí. C. đường tan trong axit tạo dung dịch có màu xanh. D. đường bị hóa than màu đen, trên bề mặt than có sủi bọt khí. Câu 88. Cho vào ống nghiệm vài mảnh đồng nhỏ, cho tiếp dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm. Đun nóng ống nghiệm trên ngon lửa đền cồn. Hiện tượng quan sát được là: A. đồng tan cho dung dịch không màu, có bọt khí thoát ra không màu.
- B. đồng tan cho dung dịch không màu, có bọt khí thoát ra màu nâu đỏ. C. đồng tan cho dung dịch màu xanh, có bọt khí thoát ra không màu. D. đồng tan cho dung dịch không màu, có bọt khí thoát ra màu nâu đỏ. Câu 89. Nhóm các kim loại nào sau đây đều thụ động hoá trong H2SO4đặc nguội? A. Al, Cu, Pt. B. Cu, Fe, Al. C. Al, Fe, Cr. D. Fe, Ag, Au. Câu 90. Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một bình chứa? A. SO2 và CO2. B. H2SO4 đặc nguội và Fe. C. H2SO4 loãng và Al2O3. D. BaSO4 và HCl. Câu 91. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với H2SO4 loãng và đặc nóng đều cho cùng một loại muối? A. Fe B. Al C. Ag D. Cu Câu 91. Kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4đặc nóng: Cu, Ag, Zn, Fe, Au? A. Zn ,Fe,Au B. Cu, Ag , Zn ,Fe C. Ag, Zn ,Fe, Au D. Zn ,Fe Câu 92. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Cu, Zn, Na, Al. B. Ag, Ba, Fe, Zn. C. Mg, Al,Fe, Zn. D. Au, Al, Pt, Mg. Câu 93. Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm là A. Fe2(SO4)3 và H2. B. FeSO4 và H2. C. FeSO4 và SO2. D. Fe2(SO4)3 và SO2. Câu 94. Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng? A. Zn, Al, Cu. B. Na, Mg, Zn. C. Cu, Ag, Hg. D. Hg, Au, Al. Câu 94. Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dd H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dd H2SO4 loãng là: A. Hg, Ag, Cu. B. Al, Fe, Cr C. Ag, Fe, Pt D. Al, Cu, Au Câu 95. Có 3 bình đựng riêng biệt các chất sau: BaCl2, Na2SO4, H2SO4 có thể phân biệt bằng A. quỳ tím. B. dd NaOH. C. phenoltalein. D. ddAgNO3. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG Câu 96. Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là A. ZnS. B. ZnS và S. C. ZnS và Zn. D. ZnS, Zn và S. Câu 97. Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít SO2 đktc vào 300ml dd NaOH 1M. Muối tạo thành là A. Na2SO4. B. NaHSO3. C. Na2SO3. D. NaHSO3 và Na2SO3. Câu 98. Sục từ từ 4,48 lít SO2 vào 300ml dung dịch NaOH 1,5M. Khối lượng muối thu được là A. 25,2 g. B. 16,8 g. C. 12,6 g. D. 20,8 g. Câu 99. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí SO2 (đkc) vào 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Khối lượng muối thu được A. 11,5 (g). B. 12,6 (g). C. 10,4 (g). D. 12, 9 (g). Câu 100. Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.Thể tích khí SO2 (đktc) thu được là A. 1,68 lít. B. 1,12 lít. C. 2,24 lít. C. 3,36 lít. Câu 101. Khi cho 6,4 gam đồng tác dụng với H2SO4 đặc nóng, thể tích khí SO2 thu được ở đktc là
- A. 1,68 lít. B. 1,12 lít. C. 2,24 lít. C. 3,36 lít. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 102. Đốt nóng 8,4g bột Sắt với 3,2g bột lưu huỳnh trong môi trường không có không khí. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ? Biết hiệu suất phản ứng là 90%. A. 8,8g B. 13,2g C. 7,92g D. 9,8g Câu 103. Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng lấy dư thu được 0,896 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp là: A. 0,6 (g) Mg; 0,84 (g) Fe B. 0,64 (g) Mg ; 0,8 (g) Fe C. 0, 84 (g) Mg; 0,6 (g) Fe D. 0,48 (g) Mg; 0,96 (g) Fe Câu 104. Hòa tan hoàn toàn 1,77 gam hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng lấy dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của từng kim loại trong hỗn hợp là: A. 0,65 (g) Zn; 1,12 (g) Fe B. 0,64 (g) Zn ; 1,13 (g) Fe C. 1,12 (g) Zn; 0,65(g) Fe D. 0,56 (g) Zn; 1,21 (g) Fe Câu 105 : Hoà tan hoàn tàn 9,6g kim loại R trong H2SO4 đặc, đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 lít khí SO2 (ở đktc). R là A. Fe B. Al C. Ca D. Cu CHỦ ĐỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC Bài 36 : TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC NHẬN BIẾT Câu 106. Tốc độ phản ứng là A. biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian
- B. biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian C. thước đo sự thay đổi lượng chất tham gia phản ứng theo thời gian D. biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian Câu 107. Ý nào trong các ý sau đây là đúng? A. Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng. B. Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng tốc độ phản ứng. C. Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ pư để tăng tốc độ phản ứng. D. Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng. Câu 108. Cho phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 . Phản ứng này dùng xúc tác là Fe. Xúc tác Fe làm A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. Tăng nồng độ các chất trong phản ứng. C. Tăng tốc độ phản ứng. D. Tăng hằng số cân bằng phản ứng. Câu 109. Trong PTN có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ pư. A. Nung kali clorat tinh thể ở nhiệt độ cao. B. Nung hỗn hợp kali clorat tinh thể và mangan đioxit ở nhiệt độ cao. C. Đun nóng nhẹ kali clorat tinh thể. D. Đun nóng nhẹ dung dịch kali clorat bão hòa. Câu 110. Chọn câu đúng A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng. B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm. C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng. D. Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Câu 111. Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng: A. Không bị thay đổi về phương diện hoá học B. Không bị thay đổi về phương diện hoá học, bị thay đổi về lượng C. Không bị thay đổi về phương diện hoá học và lượng D. Bị thay đổi hoàn toàn cả về lượng và chất THÔNG HIỂU Câu 112. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này. B. Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu. C. Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng. D. Có thể dùng chất xúc tác để làm giảm tốc độ của phản ứng. Câu 113. Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây? A. đốt trong lò kín. B. xếp củi chặt khít. C. thổi hơi nước. D. thổi không khí khô. Câu 114. Có hai cốc chứa dung dịch Na2S2O3, trong đó cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là A. cốc A xuất hiện kết tủa vàng nhạt, cốc B không thấy kết tủa. B. cốc A xuất hiện kết tủa nhanh hơn cốc B. C. cốc A xuất hiện kết tủa chậm hơn cốc B. D. cốc A và cốc B xuất hiện kết tủa với tốc độ như nhau. VẬN DỤNG Câu 115. Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm. B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng. C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng. D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. to Câu 116. Người ta sử dụng nhiệt của pư đốt cháy than để nung vôi: CaCO3 (r) ⎯⎯⎯⎯→ CaO (r) + CO2 (k) H 0 Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi? A. Đập nhỏ đá vối với kích thước thích hợp B. Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp C. Tăng nhiệt dộ pư càng cao càng tốt D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi Câu 117. Cho phản ứng : Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
- Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của -5 phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10 mol/lít.s. Giá trị của a là A. 0,018. B. 0,016. C. 0,012. D. 0,014. Bài 38: CÂN BẰNG HOÁ HỌC NHẬN BIẾT Câu 118. Tìm câu sai : Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì : A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. B. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi. C. Số mol các sản phẩm không đổi. D. Phản ứng không xảy ra nữa. Câu 119. Ý nào sau đây là đúng? A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học. B. Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại C. Chỉ có phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau. Câu 120. Sự chuyển dịch cân bằng là A. phản ứng trực tiếp theo chiều thuận . B. phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch. C. chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng khác. D. phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch. Câu 121: Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín: 2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k) (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có A. ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt B. ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt C. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt D. ΔH <0, phản ứng thu nhiệt Câu 122. Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5 (k) →PCl3 (k) + Cl2 (k) H 0 Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân bằng? A. Lấy bớt PCl5 ra B. Thêm Cl2 vào C. Giảm nhiệt độ D. Tăng nhiệt độ THÔNG HIỂU Câu 123. Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: 2SO2 (k) + O2 (k) →2SO3(k) H 0 Yếu tố nào sau đây không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi? A. Biến đổi nhiệt độ B. Biến đổi áp suất C. Sự có mặt chất xúc tác D. Biến đổi dung tích của bình phản ứng. Câu 124. Trong CN để điều chế khí than ướt, người ta thổi hơi nước qua than đá đang nóng đỏ. Phản ứng hóa học xảy ra như sau: C (r) + H2O (K) →CO (K) + H2 (K) Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đổi B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận D. Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận VẬN DỤNG Câu 125. Hệ số cân bằng k của phản ứng phụ thuộc vào A. Áp suất B. Nhiệt độ C. Nồng độ D. Xúc tác Câu 126. Sản xuất amoniăc trong công nghiệp dựa trên PTHH sau ap. suat N2 (k) + 3H2(k) ⎯⎯⎯→ 2NH3 (k) H 0 ⎯⎯⎯xt Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn, nếu: A. giảm áp suất chung của hệ B. giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro C. tăng nhiệt độ của hệ D. Tăng áp suất chung của hệ H 0

