Tài liệu ôn thi cuối học kì I môn Hóa Lớp 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS&THPT Trưng Vương (Có đáp án)

pdf 10 trang tieumy 15/12/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn thi cuối học kì I môn Hóa Lớp 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS&THPT Trưng Vương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_thi_cuoi_hoc_ki_i_mon_hoa_lop_12_nam_hoc_2023_20.pdf
  • pdfDAP_AN_TLTK_CUOI_HOC_KI_1-HOA_12_23-24_261b9.pdf

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn thi cuối học kì I môn Hóa Lớp 12 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS&THPT Trưng Vương (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THCS - THPT TRƯNG VƯƠNG TÀI LIỆU THAM KHẢO CUỐI HỌC KÌ 1 TỔ HÓA – SINH - CN NĂM HỌC: 2023- 2024 MÔN HÓA 12 CHỦ ĐỀ ESTE-LIPIT BÀI 1: ESTE BIẾT Câu 1: Công thức cấu tạo X là CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 2: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 3: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 4: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là A.phản ứng este hóa B.phản ứng thủy phân hóa C.phản ứng xà phòng hóa D.phản ứng oxi hóa Câu 5: Etyl axetat có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Etyl axetat được tổng hợp khi đun nóng hỗn hợp etanol và axit axetic với chất xúc tác là A. axit sunfuric đặc. B. thủy ngân (II) sunfat. C. bột sắt. D. niken. Câu 6: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este A là chất lỏng dễ bay hơi B. có mùi thơm, an toàn với người C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên HIỂU Câu 7: Cho các chất sau đây được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần : A. CH3COOH < CH3CH2OH < HCOOCH3 B. CH3CH2OH < CH3COOH < HCOOCH3 C. HCOOCH3 < CH3COOH < CH3CH2OH D. HCOOCH3 < CH3CH2OH < CH3COOH Câu 8: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 9: Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. C2H5OH. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH. VẬN DỤNG Câu 10: Cho 7,4 gam este no, đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH thu được muối và 4,6 gam ancol etylic. Công thức của este là A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC2H5 Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este no, đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đ.k.t.c). CTPT của X là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Câu 12: Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( có H2SO4đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A.70% B.75% C.62,5% D.50%
  2. BÀI 2 : LIPIT BIẾT Câu 13: Tên gọi của trieste có công thức (C17H33COO)3C3H5 là : A. stearic B. tristearin C. tripanmitin D. triolein Câu 14: Công thức của tristearin là A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Câu 15: Bơ thực vật là một thuật ngữ chỉ chung về các loại bơ có nguồn gốc từ thực vật và là loại bơ được chế biến từ dầu thực vật. Phương pháp chế biến bơ từ dầu thực vật là? A. Xà phòng hóa dầu thực vật. B. Đề hiđro hóa dầu thực vật. C. Hiđro hóa axit béo. D. Hiđro hóa dầu thực vật. HIỂU Câu 16: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là A. C17H35COONa. B. C2H3COONa. C. C17H33COONa D. CH3COONa. Câu 17: Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức A. C17H35COONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. C15H31COONa. Câu 18: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là? A. tripanmitin và etylen glicol. B. tripanmitin và glixerol. C. tristearin và etylen glicol. D. tristearin và glixerol. VẬN DỤNG CAO Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là A. 24,18. B. 27,72. C. 27,42. D. 26,58. Câu 20: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa). Đốt cháy hoàn toàn a gam X cần vừa đủ 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá trị của m là A. 17,96. B. 16,12. C. 19,56. D. 17,72. CHỦ ĐỀ 2: CACBOHIDRAT BÀI 5 : GLUCOZƠ BIẾT Câu 21: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. Câu 22: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là A. 6. B. 11. C. 5. D. 12. Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ A.Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận. B. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit. C. Có mạch cacbon phân nhánh. D.Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO. HIỂU
  3. Câu 24: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit? o A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B. Tác dụng với Cu(OH)2 ở t thường C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D. Tạo este chứa 5 gốc axit axetic Câu 25: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pứ với A. phản ứng với Na B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường C. natri hiđroxit D. AgNO3 trong dd NH3, đun nóng Câu 26: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là A. 1,35. B. 1,80. C. 5,40. D. 2,70. VẬN DỤNG Câu 27: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO2. Giá trị của m là A. 36,0. B. 18,0. C. 32,4. D. 16,2. Câu 28: Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là A. 10,35. B. 20,70. C. 27,60. D. 36,80. Câu 29: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 20 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng là A. 24gam B. 40gam C. 50gam D. 48gam BÀI 6 : SACCAROZƠ, TINH BỘT & XENLULOZƠ BIẾT Câu 30: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 31: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ. Câu 32: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là A. (C6H10O5)n. B. C11H22O11. C. C6H12O6. D. C2H4O2. Câu 33: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C12H22O11. D. C2H4O2. Câu 34: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là A. saccarozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. xenlulozơ. Câu 35: Khi thủy phân saccarozơ thu được A.fructozơ B.glucozơ C. Ancol etylic D. Glucozơ & fructozơ HIỂU Câu 36: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
  4. Câu 37: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là A. glucozơ và xenlulozơ. B.saccarozơ và tinh bột. C. fructozơ và glucozơ. D. glucozơ và saccarozơ. Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ. B. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ. C. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương. D. Tinh bột và xenlulozơ có cùng Công thức phân tử nen có thể biến đổi qua lại với nhau. VẬN DỤNG Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 32,4 gam Ag. Giá trị của m là A. 24,3. B. 54,0. C. 27,0. D. 48,6. Câu 40: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 79,488. B. 39,744. C. 86,400. D. 66,240. CHƯƠNG 3: AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN BÀI 9 : AMIN BIẾT Câu 41: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai? A. H2N(CH2)6NH2 B. CH3NHCH3 C. C6H5NH2 D. CH3CH(CH3)NH2 Câu 42: Chất nào sau đây là amin bậc 1? A. (CH3)3C – NH2 B. (CH3)3N C. CH3NHC2H5 D. CH3NH3Cl Câu 43: Cho các chất CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2. Theo chiều tăng dần phân tử khối Nhận xét nào sau đây đúng? A. Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần B. Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần C. Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần D. Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần HIỂU Câu 44: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glyxin. B. Metyl amin. C. Anilin. D. Glucozơ. Câu 45: Cho 3,1g metyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là: A. 3,65g B. 31,5g C. 6,75g D. 8,15g VẬN DỤNG Câu 46: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 300. B. 450. C. 400. D. 250. Câu 47: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M. Sau phản ứng thu được 9,55 gam muối. Xác định công thức của X?
  5. A. C2H5NH2 B. C6H5NH2 C. C3H5NH2 D. C3H7NH2 VẬN DỤNG CAO Câu 48: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng) tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của 2 amin là A. C3H9N và C4H11N B. C3H7N và C4H9N. C. CH5N và C2H7N. D. C2H7N và C3H9N. Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O. CTPT của hai amin là : A. CH3NH2 và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C4H11N và C5H13N BÀI 10 : AMINOAXIT BIẾT Câu 50: Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là: A. Valin. B. Lysin. C. Alanin D. Glyxin Câu 51: Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)? A. Axit fomic. B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Lysin. HIỂU Câu 52: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh? A. glyxin B. anilin C. phenol D. lysin Câu 53: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng? A. Axit glutamic. B. Glyxin. C. Alanin. D. Valin. VẬN DỤNG Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là A. 26,70. B. 22,50. C. 8,90. D. 11,25. Câu 55: X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối. X là A. glyxin. B. valin. C. axit glutamic. D. alanin. VẬN DỤNG CAO Câu 56: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 53,95. B. 22,35. C. 44,95. D. 22,60. BÀI 11 : PEPTIT & PROTEIN BIẾT Câu 57: Tripeptit là hợp chất A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit Câu 58: Thuỷ phân đến cùng protein ta thu được A. các -amino axit B. các amino axit giống nhau C. các chuỗi polipeptit D. hỗn hợp các amino axit Câu 59: Chất nào sau đây là đipeptit? A. Gly-Ala-Gly. B. Gly-Ala. C. Gly-Ala-Ala. D. Ala-Gly-Gly.
  6. HIỂU Câu 60: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ. B. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước. C. Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi. D. Dung dịch protein có phản ứng màu biure. Câu 61: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính. B. Gly-Ala có phản ứng màu biure. C. Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit. D. Đimetylamin là amin bậc ba. Câu 62: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai? A. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. B. Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nito. C. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. D. Protein có phản ứng màu biure. ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME BIẾT Câu 63. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? A. Amilozơ. B. Amilopectin. C. Xenlulozơ. D. Polietilen. Câu 64: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ visco. Câu 65: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Tơ visco. C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6. Câu 66: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp? A. Tinh bột. B. Poli(vinyl clorua). C. Xenlulozơ. D. Tơ visco. Câu 67: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl. D. CH3-CH3. Câu 68: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, dẫn nước, vải che mưa PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Vinyl clorua. B. Acrilonitrin. C. Propilen. D. Vinyl axetat. HIỂU Câu 69: Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O? A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). C. Poli(metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin. Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai? A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian. C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên. Câu 71: Trong các loại tơ sau :tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những tơ nào là tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)? A.Tơ tằm và tơ enang B.tơ nilon-6,6 và tơ capron C.tơ visco và tơ nilon-6,6 D.tơ visco và tơ axetat TỔNG HỢP KIẾN THỨC HỮU CƠ HIỂU
  7. Câu 72: Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 73: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi. B. Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa. C. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng. D. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ. Câu 74: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. B. Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường. C. Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit. D. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2. VẬN DỤNG Câu 75: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước brom Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin. B. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat. C. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin. D. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly. Câu 76: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam. B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự. C. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit. D. Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự. Câu 77: Cho các phát biểu sau: (a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit. (b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen. (c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. (d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ. (e) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN & CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI TÍNH CHẤT VẬT LÍ. HỢP KIM BIẾT Câu 78: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây? A. tính dẻo, dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao B. tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim C. tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim D. tính dẻo, có ánh kim, rất cứng Câu 79: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng? A. Zn. B. Hg. C. Ag. D. Cu.
  8. Câu 80: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất? A. Cu. B. Ag. C. Au. D. Al. Câu 81: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Cr. B. Ag. C. W. D. Fe. Câu 82: X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là A. Fe. B. W. C. Cu. D. Cr. Câu 83: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Nguyên tử R là A. F B. Na C. K D. Cl BÀI 18 : TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI - DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI BIẾT Câu 84: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì A. nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 e lớp ngoài cùng B. nguyên tử kim loại có năng lượng ion hoá nhỏ C. kim loại có xu hướng nhận thêm e để đạt đến cấu trúc bền D. ngtử kim loại có độ dẫn điện lớn Câu 85: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Ag. Câu 86: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Cu2+. B. Na+. C. Mg2+. D. Ag+. Câu 87: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng? A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Fe. Câu 88: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu: A. Zn. B. Mg. C. Ag. D. Fe. Câu 89: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al? A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Cu. HIỂU Câu 90: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là? A. Zn2+, Cu2+, Ag+. B. Cr2+, Cu2+, Ag+. C. Cr2+, Au3+, Fe3+. D. Fe3+,Cu2+,Ag+. Câu 91: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là: A. Cu, Pb, Ag. B. Cu, Fe, Al. C. Fe, Al, Cr. D. Fe, Mg, Al. Câu 92: Các kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối AgNO3? A. Al, Fe, Ni, Ag. B. Al, Fe, Cu, Ag. C. Mg, Al, Fe, Cu. D. Fe, Ni, Cu, Ag. Câu 93: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra 2+ 2+ 2+ A. sự khử Fe và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe và sự khử Cu . 2+ C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu . Câu 94: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 2,24 kít khí H2. Giá trị của m là A. 2,80. B. 1,12. C. 5,60. D. 2,24. Câu 95: Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m gam kim loại Cu. Giá trị của m là
  9. A. 3,20. B. 6,40. C. 5,12. D. 2,56. VẬN DỤNG Câu 96: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là A. 20,25. B. 19,45. C. 8,4. D. 19,05. Câu 97: Cho 6,96 gam hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,016 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là: A. 55,17%. B. 72,41%. C. 44,83%. D. 55,17%. Câu 98: Cho 4,8g một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO (đ.k.t.c). Kim loại R là A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu VẬN DỤNG CAO Câu 99: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe , Al, Zn , Mg trong oxi sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y . Hòa tan hoàn toàn y trong dung dịch HNO3 ( dư ) , thu được 0,672 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất , ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng: A. 0,12 B. 0,14 C. 0,16 D. 0,18 Câu 100: Cho 10,4 g hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl. Kết thúc phản ứng thu được 6,72 lit khí (đktc). Thành phần % về khối lượng Mg, Fe và nồng độ mol của dd HCl ban đầu lần lượt là A. 46,15% ; 53,85% ; 1,5M B. 11,39% ; 88,61% ; 1,5M C. 53,85% ; 46,15% ; 1M D. 46,15% ; 53,85% ; 1M Câu 101: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A.59,4. B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0. TỔNG HỢP KIẾN THỨC VÔ CƠ HIỂU Câu 102: Phản ứng nào sau đây viết đúng? A. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2. B. FeCl3 + Ag → AgCl + FeCl2. C. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag. D. 3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe. Câu 103: Cho các ion kim loại sau : Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là : A. Pb2+ >Sn2+ >Fe2+ >Ni2+ >Zn2+ B. Sn2+ >Ni2 +> Zn2+>Pb2+>Fe2+ C. Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+ D. Pb2+ > Sn2+ >Ni2+ > Fe2+ >Zn2+ Câu 104: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch. B. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH. C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. D. Kim loại cứng nhất là Cr. VẬN DỤNG Câu 105: Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 7,0. B. 6,8. C. 6,4. D. 12,4. Câu 106: Cho 2,175g hh gồm Fe, Zn, Mg tác dụng với dd HCl, dư thu được 1,344 lít H2 (đ.k.c). Khối lượng muối clorua sinh ra là :
  10. A. 6,345g B. 5,346g C. 4,635g D. 6,435g Câu 107: Cho 6,89g hh gồm Zn, Al, Cu tác dụng với dd HNO3 loãng, dư thu được 0,448 lít NO duy nhất (đ.k.c). Khối lượng muối nitrat sinh ra là A. 10,61g B. 16,01g C. 11,06 g D. 8,13 VẬN DỤNG CAO Câu 108: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cr, Al bằng dung dịch HCl dư thu được 1,568 lít khí H2 (ở đktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư thu được 9,09 gam muối. Khối lượng Al trong 2,7 gam X là bao nhiêu ? A.1,08gam B.0,54gam 0,81 gam D.0,27 gam Câu 109. Nung 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, thu được 27,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 5,60. C. 3,36. D. 4,48. Câu 110. Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. 1,8 gam và 7,1 gam. B. 2,4 gam và 6,5 gam. C. 3,6 gam và 5,3 gam. D. 1,2 gam và 7,7 gam.