Tài liệu ôn tập thi học kì I môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

doc 6 trang tieumy 05/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập thi học kì I môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctai_lieu_on_tap_thi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_2022.doc

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập thi học kì I môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)

  1. TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN THI HK1 TIN HỌC 12 NH: 2022-2023 CHƯƠNG 1 Biết Câu 1: Các công việc thường gặp khi xử lý thông tin của một tổ chức là ? A) Tạo lập hồ sơ, Cập nhật hồ sơ và Khai thác hồ sơ. B) Tạo lập và cập nhật hồ sơ sổ sách. C) Bổ sung, sửa chữa, xóa hồ sơ. D) Sắp xếp, thống kê, tìm kiếm, lập báo cáo. Câu 2: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL A) Người QTCSDL B) Người dùng cuối C) Người lập trình ứng dụng D) Cả ba người trên Câu 3: Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc còn có tên gọi khác là: A) Microsoft Access 2003 B) Ngôn ngữ SQL C) Ngôn ngữ Pascal D) Microsoft Access 2007 Câu 4: Vai trò của người quản trị CSDL A) Tổ chức hệ thống B) Bảo trì hệ CSDL C) Chọn tất cả các ý D) Nâng cấp hệ CSDL Câu 5: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép A) Khai báo cấu trúc B) Nhập, sửa, xóa dữ liệu C) Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu D) Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu Câu 6: Chức năng cung cấp công cụ kiểm sóat, điều khiển truy cập vào CSDL thực hiện những nhiệm vụ: A) Chọn tất cả các ý B) Khôi phục CSDL khi có sự cố phần cừng hay phần mềm, quản lý các mô tả dữ liệu C) Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, duy trì tính nhất quán của dữ liệu D) Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời để bảo vệ các ràng buộc tòan vẹn và tính nhất quán Hiểu: Câu 7: Trong các ý , ý nào không thể hiện vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL? A) Người quản lý CSDL B) Người xây dựng, làm ra các hệ QTCSDL C) Người dùng CSDL D) Người lập trình ứng dụng Câu 8: Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL A) Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính B) Các câu trên đều sai C) CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính D) CSDL chứa hệ QTCSDL Câu 9: Nhóm người nào là tập thể đông đảo nhất những người có quan hệ với CSDL và được chia thành nhiều nhóm? A) Người lập trình ứng dụng. B) Người giám sát. C) Người quản trị CSDL. D) Người dùng. Câu 10: Cơ sở dữ liệu là gì? A) Là nền tảng vững chắc cho dữ liệu. B) Văn bản, hình ảnh, âm thanh được lưu trong máy tính C) Cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập lưu trữ và khai thác thông tin. D) Là một tập hợp có cấu trúc của dữ liệu liên quan đến một hay nhiều chủ đề Câu 11: Nhóm người có nhiệm vụ phân quyền truy cập, đảm bảo an ninh cho hệ CSDL là: A) Người bảo vệ. B) Người lập trình ứng dụng. C) Người quản trị CSDL. D) Người dùng. Câu 12: Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây? A) Cung cấp công cụ quản lý bộ nhớ B) Cung cấp môi trường tạo lập CSDL C) Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác D) Cung cấp công cụ kiểm soát truy cập CSDL Vận dụng : Câu 13: Tiến có rất nhiều đĩa CD ghi các bài hát. Để nhanh chóng tìm được bài hát ưa thích, Tiến đã xây dựng một chương trình cho phép nhập lần lượt thư mục của các CD vào ổ D:/ và xác định xem bài hát mình ưa thích được ghi trên đĩa nào, chương trình cũng cho phép đưa ra các thông tin phụ như thời gian, tác giả, người trình bày,... Điều nào sau đây là đúng? A) Đó chưa phải là CSDL quản lí bài hát vì sản phẩm phần mềm đó chỉ có một người dùng; B) CD là bộ nhớ ngoài, như vậy thông tin đã được ghi ở bộ nhớ ngoài và vì vậy chương trình của Tiến là một CSDL. C) Đó chưa phải là CSDL vì thông tin chưa được ghi ở bộ nhớ ngoài; 1 / 6 (948)
  2. D) Đó là hệ quản trị cơ sở dữ liệu vì quản lí dữ liệu trên đĩa CD Câu 14: Mục đích của cập nhập hồ sơ là: A) Bổ sung thêm (thêm mới) hồ sơ cho những cá thể mới tham gia vào tổ chức B) Sửa chữa, thay đổi một vài thông tin trong hồ sơ khi nó không còn đúng nữa C) Phản ánh kịp thời, đúng thực tế thông tin lưu trữ trong hồ sơ D) Xóa hồ sơ của cá nhân mà tổ chức không còn quản lý nữa Câu 15: Thế nào là khái niệm Ngôn ngữ thao tác dữ liệu? A) Mỗi hệ QT CSDL cung cấp một hệ thống các kí hiệu dùng để mô tả CSDL B) Là ngôn ngữ chính để thực hiện các thao tác tạo lập, thêm, bớt dữ liệu C) Tất cả đều sai D) Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin Câu 16: Hãy chỉ ra đặc điểm của người quản trị CSDL trong các đặc điểm sau: A) Xây dựng các chương trình ứng dụng dựa trên hệ QTCSDL B) Là người mang nặng tính tò mò thông tin cá nhân. C) Giao tiếp với CSDL thông qua các giao diện đã chuẩn bị sẵn D) Nâng cấp hệ CSDL Câu 17: Trong giờ học môn Tin học 12, thầy giáo yêu cầu hai nhóm học sinh xác định cấu trúc hồ sơ cho hồ sơ quản lí sách giáo khoa (Tất cả các bộ môn) của khối 12. Theo em cấu trúc hồ sơ của hai nhóm sẽ như thế nào? A) Có thể giống hoặc khác nhau tùy vào cách xác định của từng nhóm B) Tất cả đều sai. C) Bắt buộc phải giống nhau do đây cùng là hồ sơ quản lí sách giáo khoa của khối 12 D) Bắt buộc phải khác nhau do đây là hai nhóm làm bài độc lập với nhau. Câu 18: Đầu năm học 2017 – 2018 bạn Cúc chưa phải là đoàn viên nên trong hồ sơ ở mục Đoàn viên cô giáo ghi là “Không”. Vừa qua do có thành tích đột xuất nên Cúc đã được Đoàn trường kết nạp vào Đoàn TNCS HCM. Theo em cô giáo phải thực hiện thao tác nào sau đây để trong hồ sơ của bạn Cúc từ không là đoàn viên trở thành là đoàn viên. A) Tất cả đều sai. B) Sửa thông tin trong hồ sơ của bạn Cúc C) Bỏ hồ sơ cũ của bạn Cúc và làm hồ sơ mới D) Thêm thông tin vào hồ sơ của bạn Cúc Câu 19: Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là: A. SQL B. Access C. Foxpro D. Java Câu 20 Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây? A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai. B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên C. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối. D. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp. CHƯƠNG 2 Biết Câu 21: Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu: A) Format→Design View B) View→Design View C) Tools→Design View D) Edit →Design View Câu 22: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột: A) Name B) Field Name C) File Name D) Name Field Câu 23: Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn: A) Database Tool/ Relationships hoặc nháy nút B) Format/ Relationships C) Edit/ Insert/ Relationships D) file / relationships Câu 24: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây? A) Biểu tượng B) Biểu tượng C) Biểu tượng D) Biểu tượng Câu 25: Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu? A) Report B) Form C) Table D) Query 2 / 6 (948)
  3. Câu 26: Các đối tượng cơ bản trong Access là: A) Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo B) Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi C) Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo D) Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo Câu 27: Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng? A) Create Table in Design View B) File/open C File/New/Blank Database D) Create table by using wizard Câu 28: Trong Access, khi chỉ định khoá chính ta chọn trường rồi nháy chuột vào nút lệnh: A) B) C) D) Câu 29: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện : A) File –> Insert Rows B) Tools –> Insert Rows C) Edit –> Insert Rows D) Insert –> Rows Câu 30: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn: A) Create form by using Wizard B) Create form for using Wizard C) Create form in using Wizard D) Create form with using Wizard Câu 31: Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng: A) Field Size B) Data Type C) Description D) Field Name Câu 32: MDB viết tắt bởi A) Microsoft DataBase B) Manegement DataBase C) DataBase Manegement D) Microsoft Access DataBase Câu 33: Trong Access có mấy đối tượng chính cơ bản? A) 7 B) 6 C) 3 D) 4 Câu 34: Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng: A) Form B) Report C) Table D) Query Câu 35: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột: A) Field Type B) Data Type C) Field Properties D) Description Câu 36: Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường A) 525 B) Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ C) 552 D) 255 Hiểu: Câu 37: Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL? A) Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau B) Vào File /Exit C) Vào File /Close D) Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL Câu 38: Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ: A) Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu B) Mẫu hỏi hoặc báo cáo C) Bảng hoặc báo cáo D) Bảng hoặc mẫu hỏi Câu 39: Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là: 1. Chọn Tool\Relationships 2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng 3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại 4. Chọn các bảng sẽ liên kết A) 4, 2, 3, 1 B) 2, 3, 4, 1 C) 1, 2, 3, 4 D) 1, 4, 2, 3 Câu 40: Để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút: A) hoặc B) C) D) Câu 41: Cho các thao tác: (1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish (2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard (3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next (4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next 3 / 6 (948)
  4. (5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là: A) A (2) (5) (4) (3) (1) B) (5) (2) (3) (4) (1) C) A (2) (5) (3) (4) (1) D) A (2) (3) (4) (5) (1) Câu 42: Cho các thao tác sau: (1) Nháy nút (2) Nháy nút (3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là: A) (3) (2) (1) B) (1) (2) (3) C) (1) (3) (2) D) (2) (3) (1) Câu 43: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau? A. Reports B. Queries C. Forms D. Tables Câu 44: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây? A. Chọn trường đưa vào báo cáo B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó C. Gộp nhóm dữ liệu D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày Câu 45: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau? A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần C. Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động Vận dụng Câu 46: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào? A) Number B) Date/time C) Currency D) Text Câu 47: Trong Access, để mở CSDL “thu vien.mdb” đã lưu ở ổ D:/, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng? A) File/new/Blank Database/ chọn thu vien.mdb B) Create Table in Design View C) File/open/ chọn tệp “thu vien.mdb “ D) Create table by using wizard Câu 48: Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào ? A) Không đổi B) Tất cả sai C) Giảm xuống D) Tăng lên Câu 49: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL “Quản lí học sinh” mới? (1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu là “Quản lí học sinh” (4) Chọn Blank Database A) (1) (2) (3) (4) B) (1) (3) (4) (2) C) (2) (1) (3) (4) D) (2) (4) (3) (1) Câu 50: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”,... A) Yes/No B) AutoNumber C) Currency D) Number Câu 51: Giả sử trường email có giá trị: [email protected]. Kiểu dữ liệu của trường email là gì? A) Number B) Currency C) Text D) Autonumber Câu 52: Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo? A) B) C) D) Câu 53: Chọn biểu thức dùng để đặt điều kiện trong mẫu hỏi trong các biểu thức sau: A) Luong: [he_so] *[bac_ luong] + “Phụ cấp” B) Thanh_tien: [so_luong]*[don_gia] +” Đồng” C) Họ và tên: [Hodem]+ “ “ + [ten] D) [Doi_tuong] =“Ưu tiên” and [Xep_Loai] =“Giỏi” Câu 54: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu? 4 / 6 (948)
  5. A) Mẫu hỏi, báo cáo B) Báo cáo C) Bảng, biểu mẫu D) Bảng Câu 55: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng? A) Reports B) Forms C) Queries D) Tables Câu 56: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng: A) Báo cáo B) Mẫu hỏi C) Bảng D) Biểu mẫu Câu 57: Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như: A) Một biểu mẫu B) Một báo cáo C) Một mẫu hỏi D) Một bảng Câu 58: Chọn biểu thức số học đúng trong các biểu thức số học sau: A) Luong: [he_so] *[bac_ luong] + “Phụ cấp” B) TB: ([toan] +[ ly] + [hoa]) /3 C) Thanh_tien: [so_luong]*[don_gia] +” Đồng” D) [Doi_tuong] =“Ưu tiên” and [Xep_Loai] =“Giỏi” Câu 59: Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trong khi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện: A) Tất cả đều đúng B) Nháy chuột phải vào tên bảng Remove Table C) Chọn bảng cần xóa rồi nhấn phím Backspace D) Nháy chuột phải vào tên bảng Delete Câu 60: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức đúng để đặt điều kiện tạo mẫu hỏi lấy Bản ghi có ĐTB môn toán từ 8.0 trở lên : A) [DiemTB_T]>8.0 B) [DiemTB_T]=8.0 C) [DiemTB_T]>=8.0 D) [DiemTB_T]<=8.0 Câu 61: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng: A) [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5 B) [MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5 C) [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5" D) MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5 Câu 62: Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng: A) TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5 B) TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5 C) TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5 D) TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5 Câu 63: Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng: A) Date/Time B) Date/Type C) Day/Time D) Day/Type Câu 64: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ? A) Boolean B) Yes/No C) Date/Time D) True/False Câu 65: khi thực hiện các bước trên sẽ thu được kết quả A) Bảng ghi của học sinh có ĐTB môn Toán trên 8 B) Bảng ghi của học sinh có ĐTB các môn trên 8 C) Bảng ghi của học sinh có ĐTB các môn từ 8 trở lên D) Bảng ghi của học sinh có ĐTB môn Toán từ 8 trở lên 5 / 6 (948)
  6. ----THE END---- 6 / 6 (948)