Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - Chủ đề: Toán tìm x
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - Chủ đề: Toán tìm x", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_mon_toan_lop_4_chu_de_toan_tim_x.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - Chủ đề: Toán tìm x
- Tailieumontoan.com Điện thoại (Zalo) 039.373.2038 CHUYÊN ĐỀ TOÁN TÌM X Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
- Website:tailieumontoan.com A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. I. MỘT SỐ LƯU Ý CẦN NHỚ KHI GIẢI TOÁN TÌM X: Để giải được các bài toán tìm x thì cần các thành phần và kết quả của: Phép cộng: Số hạng + số hạng = tổng Phép trừ: Số bị trừ - số trừ = hiệu Phép nhân: Thừa số x thừa số = tích Phép chia: Số bị chia : số chia = thương II. CÁC DẠNG BÀI TÌM X THƯỜNG GẶP 1. Dạng 1: Các bài tìm x mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với 1 chữ, còn vế phải là 1 số Ví dụ: Tìm x Giải 340+=x 1380 x −=630 5615 x =1380 − 340 x =5615 + 630 x =1040 x = 6245 2. Dạng 2: Những bài tìm x mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với 1 chữ, vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số. Ví dụ: Tìm x Giải x :3= 40:5 x :3= 8 x =83 × x = 24 3. Dạng 3: Các bài tìm x mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số. Ví dụ: Tìm x Giải 845−=x :3 115 x :3= 845 − 115(dạng 2) x :3= 730 (dạng 1) 4. Dạng 4. Các bài tìm x mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số. Ví dụ: Tìm x Giải (3586−=x) : 168 3586−=x 168 × 7 3586−=x 1176 x =3586 − 1176 x = 2410 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 5. Dạng 5: Các bài tìm x mà vế trái là biểu thức có chứa 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, còn vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số. Ví dụ: Tìm x Giải 125×−= 4x 43 + 26 125×−= 4x 69 500−=x 69 x = 431 6. Dạng 6: Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, còn vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số. Ví dụ: Tìm x Giải ( x −10) ×= 5 100 − 80 ( x −10) ×= 5 20 (dạng 5) ( x −=10) 20 :5 x −=10 4 x =4 + 10 x =14 B. BÀI TẬP. I – BÀI TẬP LUYỆN VIOLYMPIC 1. x×=2 43772 2. 14805−=x 5916 3. x :3= 15287 4. x −=1357 8246 5. x +=936 9875 6.30475:5+=x 18981 7. 9638×+= 7x 90812 8. 27713×− 3x = 29945 9. x :5−= 6666 1111 10. x : 2×+ 5 1234 = 2234 11. x :5−= 6543 2468 12. x −=183 5949 13. 26<<x 42 (x là số tròn chục) 14. x : 7= 213846 15. x :8348= 2 16. 2× 172 ××x 252 = 172 ×× 2 252 × 5 17. x :19832−= 7 4 : 2 18. x : 28584+= 1729 1735 19. 7×× 5 45 × 4335 × 564 = 564 ×× 5 4335 ××x 7 20. x×−2 58 = 146 21. 98675<<x 98679 22. x : 28= 467 (dư 15) 23. 185948:x = 58 24. x×=50 19750 25. 902 :x = 82 26. x×−8 10398 = 241994 27. x×=30 19800 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 28. 912 :x = 19 29. 3725:x = 5 30. x×=6 1848 31. 17745:x : 7= 5 32. Tìm x là số tròn trăm, biết x×<5 600 33. 517×=y 151481 34. 583× 29 + 583 ×=x 58300 35. 371× 60 − 371 ×=x 3710 36. 479× 34 + 479 ×=x 47900 37. 674× 91 − 674 ×=x 6740 38. 256×+x 256 × 71 = 25600 39. Tìm x biết: 28+×+x 3 325 = 325 + 28 + 27 × 3 40. Tìm x biết: 1000−+ 345 345:x =+ 655 345:5 41. Tìm x biết: x×(26 + 327) = 327 ×+ 7 26 × 7 42.Tìm x biết: 435+ 24 :x = 500 −+ 65 24 :3 43. x×+27 5483 = 11828 44. Tìm số tròn chục x biết: 100<×<x 6 150 45. 56×=x 2352 46. 74×−x 296 = 6956 47. 45408:xx+= 81664 : 722 48.Tìm abc , biết abc×235 += 17 24692 49. Cho: 668×−x 668 × 45 = 6680 . Tìm x. 3 x 50. Tìm số tự nhiên x biết: = x 27 51. Tìm x biết: x : 72−= 69 84 52. Tìm x biết: x×(233 + 327) = 327 ×+× 99 99 233 53. Biết: 2014×+x 2014 × 79 = 201400 . Vậy x = ... 54. Tìm x, biết: 678× 91 − 678 ×=x 6780 75 5 55. Tìm x, biết: = x 3 47 56.Tìm x, biết: 94 :x = . 105 106 57. Tìm y, biết: y :84 = 84 58. Tìm x, biết: x −=183 5949. Vậy x = 21 59. Tìm x, biết: x −= 96 16 60. Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện: 13+ <<+x 2 17 y ××78 3 61. Tìm y biết: = 12× 56 4 9 a 62. Tìm a biết: = 24 56 63. Tìm x biết: ( xxx++++++++2) ( 4) ( 6) ...( x 100) = 2700 64. Tìm số tự nhiên n lớn nhất sao cho: 347×<n 71486 111 65. Tìm x, biết: x× ++ =425 236 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 208a − 2 66. Tìm a, biết: = 384 24 3 a 67. Tìm a, biết: = 7 105 32 5 111 68. Tìm x biết: −−x = ++ 9 12333 12 69. Tìm x biết: +=x 69 11 143 225 109 70. Tìm phân số bé nhất trong các phân số sau: ;;; 9 141 223 107 454545 650650 71. Phân số nào lớn hơn trong hai phân số sau: và 515151 910910 11 1 72. Tìm x, biết: ××=x 45 2 65y − 5 73.Tìm y, biết: = 91 133 x 15 75.Tìm x, biết: −= 4 2 12 x 12 76. Tìm x, biết: ×= 5 3 15 77. Tìm x, biết: 325×=x 13650 9x 53 78. Tìm x, biết: −=: 14 7 3 14 1 1 1 1 1 1 41 79. Tìm x, biết: ++ + + += 2 6 12 20 30x 42 80. Tìm x, biết: ( x −273) ×( 1 +++ 3 5 ... + 2005) = 0 63 x 81. Tìm x, biết: = 105 135 x 156 82. Tìm x, biết: = 42 504 x 69 83. Tìm x, biết: = 125 115 2x 12 84. Tìm x, biết: ××= 5 3 4 15 50x − 12 85. Tìm x, biết: = 75 81 x + 2 24 86. Tìm x, biết: = 44 32 87. 723×−xx 223 ×= 1000 88. xx×16 + 54 ×= 700 89. 435+ 24 :x = 500 −+ 65 24 :3 90. 327×( 126 +=x) 67035 91. xx×62 +× 38 = 4200 92. x : 48: 25= 374 22 44 5 93. Tìm y để: ::y = 5 52 94.Tìm y để: 55×+y 46 ×−= yy 3600 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 95. Tìm y để: (55++++ 65 75 85 95) :y = 5 96.Tìm y để: 285×+×yy 115 = 800 y 532 97. Tìm y để: +−= 12643 4 25 5 98. Tìm y để: y ::= 5 84 1 31 99. Tìm y để: yy×+× +×= y500 5 10 2 100. Tìm y để: (55+++++ 65 75 85 95 105) :y = 5 11 1 1 y 101. Tìm y để: ++ + = 2 6 12 20 20 102. Tìm y để: 666−−−= 444 222y 0 103. Tìm số tự nhiên x biết: x < 3. Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là: 104. Tìm x biết: x −=4872 56231 105. 65××=y 5 650 II - BÀI TẬP TỰ LUYỆN, HSG 1. Tìm x: a. 1200 : 24−( 17 −=x) 36 b. 9×+=( x 5) 729 2. Tìm y: a. 5×+( y 345) = 3160 b. 1003<+y 999 < 1005 3. Tìm x biết: abc+=× cba111 x ( Trong đó abc>>>2 và x là số tự nhiên nhỏ hơn 10) 4. Tìm x, biết: a. x +=678 2813 b. 4529+=x 7685 c. x −=358 4768 d. 2495−=x 698 e. x×=23 3082 f. 36×=x 27612 g. x : 42= 938 h. 4080 :x = 24 5. Tìm x, biết: a. x +=+6734 3478 5782 b. 2054+=x 4725 − 279 c. x −=×3254 237 145 d. 124+=x 44658:54 6. Tìm x, biết: a. x×=24 3027 + 2589 b. 42×=x 24024 − 8274 c. x :54= 246 × 185 d. 134260 :x = 13230 :54 7. Tìm x, biết: a. ( x +268) ×= 137 48498 b. ( x +=3217) : 215 348 c. ( x −=2048) :145 246 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com d. (2043−×x) 84 = 132552 8. Tìm x, biết: a. x×+124 5276 = 5648 b. x×=45 – 3209 13036 c. x :125×= 64 4608 d. x : 48: 25= 374 e. 12925:x += 3247 3522 f. 17658:x −= 178 149 g. 15892 :x×= 96 5568 h. 117504 :x : 72= 48 9. Tìm x, biết: a. 75×+( x 157) = 24450 b. 14700 :( x += 47) 84 c. 69×−( x 157) = 18837 d. 41846 :( x −= 384) 98 e. 7649+×x 54 = 33137 f. 35320−×x 72 = 13072 g. 4057+=( x :38) 20395 h. 21683−=( x : 47) 4857 10. Tìm x, biết: a. 327×( 126 +=x) 67035 b.10208:( 108+=x) 58 c. 68×( 236 −=x) 9860 d. 17856 :( 405−=x) 48 e. 4768+ 85 ×=x 25763 f. 43575− 75 ×=x 4275 g. 3257+= 25286 :x 3304 h. 3132−= 19832 :x 3058 11. Tìm x, biết: a. xx×62 +× 38 = 4200 b. xx×186 −× 86 = 3400 c. xx×623 −× 123 = 1000 d. xx×+×=75 57 32604 e. 125×−×xx 47 = 25350 f. 216 :xx+= 34 : 10 g. 2125:xx−= 125: 100 12. Tìm x, biết: a. x×= a aa b. ab×= x abab c. abc×= x abcabc d. ab0 ab 0: x= ab Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com �☞ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ☜� I – BÀI TẬP LUYỆN VIOLYMPIC 1. x×=2 43772 x = 43772 : 2 x = 21886 2. 14805−=x 5916 x =14805 − 5916 x = 8889 3. x :3= 15287 x =15287 × 3 x = 45861 4. x −=1357 8246 x =8246 + 1357 x = 9603 5. x +=936 9875 x =9875 − 936 x = 8939 6.30475:5+=x 18981 6095+=x 18981 x =12886 7. 9638×+= 7x 90812 67466+=x 90812 x = 23346 8. 27713×− 3x = 29945 83139−=x 29945 x = 53194 9. x :5−= 6666 1111 x :5= 7777 x = 38885 10. x : 2×+ 5 1234 = 2234 x : 2×= 5 1000 x =1000 :5 × 2 x = 400 11. x :5−= 6543 2468 x :5= 9011 x = 45055 12. x −=183 5949 x = 6132 13. 26<<x 42 (x là số tròn chục) x = 30;40 14. x : 7= 213846 x =213846 ×= 7 1496922 15. x :8348= 2 x =8348 × 2 x =16696 16. 2× 172 ××x 252 = 172 ×× 2 252 × 5 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com x = 5 17. x :19832−= 7 4 : 2 x :19832−= 7 2 x :19832= 9 x =9 × 19832 x =178488 18. x : 28584+= 1729 1735 x : 28584= 6 x =6 × 28584 x =171504 19. 7×× 5 45 × 4335 × 564 = 564 ×× 5 4335 ××x 7 x = 45 20. x×−2 58 = 146 x×=2 146 + 58 x×=2 204 x =102 21. 98675<<x 98679 x = 98676;98677;98678 22. x : 28= 467 (dư 15) x =467 ×+ 28 15 x =13091 23. 185948:x = 58 x =185948:58 x = 3206 24. x×=50 19750 x =19750 :50 x = 395 25. 902 :x = 82 x = 902 :82 x =11 26. x×−8 10398 = 241994 x×=8 252392 x = 31549 27. x×=30 19800 x = 660 28. 912 :x = 19 x = 48 29. 3725:x = 5 x = 745 30. x×=6 1848 x = 308 31. 17745:x : 7= 5 17745:x = 5 × 7 17745:x = 35 x =17745:35 x = 507 32. Tìm x là số tròn trăm, biết x×<5 600 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com x <120 x =100 33. 517×=y 151481 y = 293 34. 583× 29 + 583 ×=x 58300 583×( 29 +=x) 583 × 100 29+=x 100 x = 71 35. 371× 60 − 371 ×=x 3710 371×( 60 −=x) 371 × 10 60−=x 10 x = 50 36. 479× 34 + 479 ×=x 47900 479×( 34 +=x) 479 × 100 34+=x 100 x = 66 37. 674× 91 − 674 ×=x 6740 674×( 91 −=x) 674 × 10 91−=x 10 x =91 − 10 x = 81 38. 256×+x 256 × 71 = 25600 256×+( x 71) = 256 × 100 x +=71 100 x = 29 39. Tìm x biết: 28+×+x 3 325 = 325 + 28 + 27 × 3 x = 27 40. Tìm x biết: 1000−+ 345 345:x =+ 655 345:5 655+=+ 345:x 655 345:5 x = 5 41. Tìm x biết: x×(26 + 327) = 327 ×+ 7 26 × 7 x×+(26 327) =×+ 7( 327 26) x = 7 42.Tìm x biết: 435+ 24 :x = 500 −+ 65 24 :3 435+=+ 24 :x 435 24 :3 x = 3 43. x×+27 5483 = 11828 x×=27 6345 x = 235 44. Tìm số tròn chục x biết: 100<×<x 6 150 x = 20 45. 56×=x 2352 x = 2352 :56 x = 42 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 46. 74×−x 296 = 6956 74×=x 6956 + 296 74×=x 7252 x = 98 47. 45408:xx+= 81664 : 722 (45408+= 81664) :x 722 127072 :x = 722 x =127072 : 722 x =176 48.Tìm abc , biết abc×235 += 17 24692 abc×=235 24692 − 17 abc×=235 24675 abc = 24675: 235 abc =105 49. Cho: 668×−x 668 × 45 = 6680 . Tìm x. 668×−( x 45) = 668 × 10 x −=45 10 x =10 + 45 x = 55 3 x 50. Tìm số tự nhiên x biết: = x 27 xx×=×3 27 xx×=81 x = 9 51. Tìm x biết: x : 72−= 69 84 x : 72= 84 + 69 x : 72= 153 x =153 × 72 x =11016 52. Tìm x biết: x×(233 + 327) = 327 ×+× 99 99 233 x×+=×+(233 327) 99( 233 327) x = 99 53. Biết: 2014×+x 2014 × 79 = 201400 . Vậy x = 21 54. Tìm x, biết: 678× 91 − 678 ×=x 6780 678×( 91 −=x) 678 × 10 91−=x 10 x =91 − 10 x = 81 75 5 55. Tìm x, biết: = x 3 75 75 = x 45 x = 45 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 47 56.Tìm x, biết: 94 :x = . 105 94 94 = x 210 x = 210 106 57. Tìm y, biết: y :84 = 84 y =106 58. Tìm x, biết: x −=183 5949. Vậy x = 6132 21 59. Tìm x, biết: x −= 96 12 7 x =+= 6 9 18 16 60. Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện: 13+ <<+x 2 17 x = 2;3 y ××78 3 61. Tìm y biết: = 12× 56 4 y ×56 9 = 12× 56 12 y = 9 9 a 62. Tìm a biết: = 24 56 3 a = 8 56 21 a = 56 56 a = 21 63. Tìm x biết: ( xxx++++++++2) ( 4) ( 6) ...( x 100) = 2700 Dãy số 2; 4; 6; ; 100 có: (100− 2) : 2 += 1 50 (số hạng) Tổng của dãy trên là: (100+× 2) 50 : 2 = 2550 x×+50 2550 = 2700 x×=50 150 x = 3 64. Tìm số tự nhiên n lớn nhất sao cho: 347×<n 71486 x =191 111 65. Tìm x, biết: x× ++ =425 236 x×=1 425 x = 425 208a − 2 66. Tìm a, biết: = 384 24 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 208a − 2 = 384 24 13a − 2 = 24 24 a −=2 13 a =13 + 2 a =15 3 a 67. Tìm a, biết: = 7 105 45 a = 105 105 a = 45 32 5 111 68. Tìm x biết: −−x = ++ 9 12333 32 5 −−x =1 9 12 32 17 −=x 9 12 32 17 x = − 9 12 77 x = 36 12 69. Tìm x biết: +=x 69 21 x = − 96 1 x = 18 11 143 225 109 70. Tìm phân số bé nhất trong các phân số sau: ;;; 9 141 223 107 225 Phân số bé nhất là: 223 454545 650650 71. Phân số nào lớn hơn trong hai phân số sau: và 515151 910910 454545 Phân số lớn hơn là: 515151 11 1 72. Tìm x, biết: ××=x 45 2 111 x = :: 245 x =10 65y − 5 73.Tìm y, biết: = 91 133 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 55y − = 7 133 95y − 5 = 133 133 y −=5 95 y =100 x 15 74.Tìm x, biết: −= 4 2 12 x 51 = + 4 12 2 x 11 = 4 12 11 x = × 4 12 11 x = 3 x 12 75. Tìm x, biết: ×= 5 3 15 x 21 = : 5 15 3 x 2 = 55 x = 2 76. Tìm x, biết: 325×=x 13650 x =13650 :325 x = 42 9x 53 78. Tìm x, biết: −=: 14 7 3 14 x 593 : = − 7 3 14 14 x 53 : = 73 7 35 x = ××7 73 x = 5 1 1 1 1 1 1 41 79. Tìm x, biết: ++ + + += 2 6 12 20 30x 42 5 1 41 += 6x 42 1 41 5 = − x 42 6 11 = x 7 x = 7 80. Tìm x, biết: ( x −273) ×( 1 +++ 3 5 ... + 2005) = 0 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com x −=273 0 x = 273 63 x 81. Tìm x, biết: = 105 135 3 x = 5 105 63 x = 105 105 x = 63 x 156 82. Tìm x, biết: = 42 504 x 13 = 42 42 x =13 x 69 83. Tìm x, biết: = 125 115 x 3 = 125 5 x 75 = 125 125 x = 75 2x 12 84. Tìm x, biết: ××= 5 3 4 15 2××x 24 = 15×× 4 15 4 x = 4 50x − 12 85. Tìm x, biết: = 75 81 2x − 12 = 3 81 54x − 12 = 81 81 x −=12 54 x = 66 x + 2 24 86. Tìm x, biết: = 44 32 x + 23 = 44 4 x + 2 33 = 44 44 x +=2 33 x = 31 87. 723×−xx 223 ×= 1000 x×−=(723 223) 1000 x×=500 1000 x = 2 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 88. xx×16 + 54 ×= 700 x×+(16 54) = 700 x×=70 700 x =10 89. 327×( 126 +=x) 67035 327×( 126 +=x) 327 × 205 126+=x 205 x = 79 90. xx×62 +× 38 = 4200 x×+=(62 38) 4200 x×=×100 42 100 x = 42 91. x : 48: 25= 374 x =374 ×× 25 48 x = 448800 22 44 5 92. Tìm y để: ::y = 5 52 22 88 : y = 5 25 22 88 y = : 5 25 5 y = 4 93.Tìm y để: 55×+y 46 ×−= yy 3600 y ×(55 + 46 −= 1) 3600 y ×=×100 36 100 y = 36 94. Tìm y để: (55++++ 65 75 85 95) :y = 5 375:y = 5 y = 375:5 y = 75 95.Tìm y để: 285×+×yy 115 = 800 y ×+=(285 115) 800 y ×=400 800 y = 2 y 532 96. Tìm y để: +−= 12643 y 235 =+− 12 3 4 6 y 7 = 12 12 y = 7 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com 4 25 5 97. Tìm y để: y ::= 5 84 45 y : = 52 54 y = × 25 y = 2 1 31 98. Tìm y để: yy×+× +×= y500 5 10 2 131 y ×++ =500 5 10 2 y ×=1 500 y = 500 99. Tìm y để: (55+++++ 65 75 85 95 105) :y = 5 480 :y = 5 y = 480 :5 y = 96 11 1 1 y 100. Tìm y để: ++ + = 2 6 12 20 20 4 y = 5 20 16 y = 20 20 y =16 101. Tìm y để: 666−−−= 444 222y 0 y =−−666 444 222 y = 0 102. Tìm số tự nhiên x biết: x < 3. Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là: 0; 1; 2 103. Tìm x biết: x −=4872 56231 x = 61103 104. 65××=y 5 650 65××=y 5 65 ×× 2 5 y = 2 II - BÀI TẬP TỰ LUYỆN, HSG 1. Tìm x: a. 1200 : 24−( 17 −=x) 36 50−( 17 −=x) 36 17−=x 14 x = 3 b. 9×+=( x 5) 729 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com x +=5 729 :9 x +=5 81 x =81 − 5 x = 76 2. Tìm y: a. 5×+( y 345) = 3160 b. 1003<+y 999 < 1005 3. Tìm x, biết: abc+=× cba111 x ( Trong đó abc>>>2 và x là số tự nhiên nhỏ hơn 10) abc+=× cba111 x 100×+a 10 ×++× bcc 100 +× b 10 + a = 111 × x 101×+ab 20 ×+ 101 ×= c 111 × x 101×(ac +) + 20 ×= b 111 × x Vì abc>>>2 nên c nhỏ nhất là 3; b nhỏ nhất là 4; a nhỏ nhất là 5 Tổng ac+ nhỏ nhất là 8 x <10 nên tích là số có 3 chữ số giống nhau và nhỏ hơn hoặc bằng 999. Với ac+=⇒=94 b hoặc b = 5 Với b = 4 ta có: 101×+ 9 20 ×= 4 989 (loại vì 989 là số có ba chữ số khác nhau) Với b = 5 ta có: 101×+ 9 20 ×= 5 1009 (loại vì 1009 là số lớn hơn 999) Với ac+>9 thì kết quả vế trái là số có 4 chữ số (loại) Với ac+=8 thì b = 4 , ta có: 101×+ 8 20 ×= 4 888 (thỏa mãn) Suy ra: x =888:111 = 8 Vậy x = 8 4. Tìm x, biết: a. x +=678 2813 x =2813 − 678 x = 2135 b. 4529+=x 7685 x =7685 − 4529 x = 3156 c. x −=358 4768 x =4768 + 358 x = 5126 d. 2495−=x 698 x =2495 − 698 x =1797 e. x×=23 3082 x = 3082 : 23 x =134 f. 36×=x 27612 x = 27612 :36 x = 767 g. x : 42= 938 x =938 × 42 x = 39396 h. 4080 :x = 24 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com x = 4080 : 24 x =170 5. Tìm x, biết: a. x +=+6734 3478 5782 x +=6734 9260 x =9260 − 6734 x = 2526 b. 2054+=x 4725 − 279 2054+=x 4446 x =4446 − 2054 x = 2392 c. x −=×3254 237 145 x −=3254 34365 x =34365 + 3254 x = 37619 d. 124+=x 44658:54 124+=x 827 x =827 − 124 x = 703 6. Tìm x, biết: a. x×=24 3027 + 2589 x×=24 5616 x = 5616 : 24 x = 234 b. 42×=x 24024 − 8274 42×=x 15750 x =15750 : 42 x = 375 c. x :54= 246 × 185 x :54= 45510 x =45510 × 54 x = 2457540 d. 134260 :x = 13230 :54 134260 :x = 245 x =134260 : 245 x = 548 7. Tìm x, biết: a. ( x +268) ×= 137 48498 ( x +=268) 48498:137 x +=268 354 x =354 − 268 x = 86 b. ( x +=3217) : 215 348 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC
- Website:tailieumontoan.com x +=×3217 348 215 x +=3217 74820 x =74820 − 3217 x = 71603 c. ( x −=2048) :145 246 x −=×2048 246 145 x −=2048 35670 x =35670 + 2048 x = 37718 d. (2043−×x) 84 = 132552 2043−=x 132552 :84 2043−=x 1578 x =2043 − 1578 x = 465 8. Tìm x, biết: a. x×+124 5276 = 5648 x×+124 5276 = 5648 x×=124 5648 − 5276 x×=124 372 x = 372 :124 x = 3 b. x×=45 – 3209 13036 x×=45 13036 + 3209 x×=45 16245 x =16245: 45 x = 361 c. x :125×= 64 4608 x =4608: 64 × 125 x = 9000 d. x : 48: 25= 374 x =374 ×× 25 48 x = 448800 e. 12925:x += 3247 3522 12925:x = 3522 − 3247 12925:x = 275 x =12925: 275 x = 47 f. 17658:x −= 178 149 17658:x = 149 + 178 17658:x = 327 x =17658:327 x = 54 g. 15892 :x×= 96 5568 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC

