Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - Chủ đề: Đọc, viết, so sánh số

pdf 22 trang tieumy 16/07/2025 810
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - Chủ đề: Đọc, viết, so sánh số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_mon_toan_lop_4_co_dap_an_chu_de_doc_viet_so.pdf

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập môn Toán Lớp 4 (Có đáp án) - Chủ đề: Đọc, viết, so sánh số

  1. Tailieumontoan.com  Điện thoại (Zalo) 039.373.2038 CHUYÊN ĐỀ ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH SỐ Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
  2. Website: tailieumontoan.com CHUYÊN ĐỀ 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH SỐ A – LÝ THUYẾT I. Đọc số Cách đọc số: - Tách số thành các lớp, mỗi lớp 3 hàng theo thứ tự từ phải sang trái. - Đọc số dựa vào cách đọc số có ba chữ số kết hợp với đọc trên lớp đó (trừ lớp đơn vị). Ví dụ: Số 123 456 789 triệu/ nghìn/ đơn vị Đọc số: Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín. 1. Trường hợp số có chữ số tận cùng là 1. - Đọc là “một” khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1. Ví dụ: 301: Ba trăm linh một. 911: Chín trăm mười một. 5687901: Năm triệu sáu trăm tám mươi bảy nghìn chín trăm linh một. - Đọc là “mốt” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9. (đọc là “mốt” khi kết hợp với từ “mươi” liền trước). Ví dụ: 1521: Một nghìn năm trăm hai mươi mốt. 72831: Bảy mươi hai nghìn tám trăm ba mươi mốt. 808561: Tám trăm linh tám nghìn năm trăm sáu mươi mốt. 2. Trường hợp số có chữ số tận cùng là 4. - Đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1. Ví dụ: 3204: Ba nghìn hai trăm linh bốn. 89514: Tám mươi chín nghìn năm trăm mười bốn. 6281304: Sáu triệu hai trăm tám mươi mốt nghìn ba trăm linh bốn. - Đọc là “tư” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9. (đọc là “tư” khi kết hợp với từ “mươi” liền trước). Ví dụ: 324: Ba trăm hai mươi tư. (Ba trăm hai mươi bốn) Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  3. Website: tailieumontoan.com 1944: Một nghìn chín trăm bốn mươi tư. (Một nghìn chín trăm bốn mươi bốn) 9764: Chín nghìn bảy trăm sáu mươi tư. (* Lưu ý: Có thể đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục bằng hai hoặc bốn). 3. Trường hợp số có chữ số tận cùng là 5. - Đọc là “lăm” khi chữ số hàng chục lớn hơn 0, nhỏ hơn hoặc bằng 9. (đọc là “lăm” khi kết hợp với từ “mươi” hoặc “mười” liền trước). Ví dụ: 2115: Hai nghìn một trăm mười lăm. 5555: Năm nghìn năm trăm năm mươi lăm. 20395: Hai mươi nghìn ba trăm chín mươi lăm. - Đọc là “năm” khi chữ số hàng chục bằng 0 hoặc khi kết hợp với từ chỉ tên hàng, từ “mươi” liền sau. Ví dụ: 6805: Sáu nghìn tám trăm linh năm. 687586: Sáu trăm tám mươi bảy nghìn năm trăm tám mươi sáu. 505155: Năm trăm linh năm nghìn một trăm năm mươi lăm. - Đọc là “mươi” khi đứng ở chữ số hàng đơn vị của từng lớp (mà chữ số hàng chục khác 0 và 1). 30: Ba mươi. 150: Một trăm năm mươi. 260142: Hai trăm sáu mươi nghìn một trăm bốn mươi hai. - Đọc là “linh” khi chữ số 0 đứng ở vị trí hàng chục của từng lớp. Ví dụ: 106: Một trăm linh sáu. 103223: Một trăm linh ba nghìn hai trăm hai mươi ba. II. Viết số: Cách viết số: - Viết theo từng lớp ( từ trái sang phải). - Viết đúng theo thứ tự các hàng từ cao xuống thấp. - Dùng mười chữ số để viết số là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 . - Có 10 số có một chữ số: (Từ số 0 đến số 9). - Có 90 số có hai chữ số: (Từ số 10 đến số 90). - Có 900 số có một chữ số: (Từ số 100 đến số 999). - Có 9000 số có một chữ số: (Từ số 1000 đến số 9999) Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  4. Website: tailieumontoan.com 1. Viết số theo lời đọc cho trước. - Xác định các lớp. (Chữ chỉ tên lớp). - Xác định thuộc số lớp đó. (Nhóm chữ bên trái tên lớp). (Lưu ý: khi đọc số không đọc tên lớp đơn vị nên nhóm chữ bên phải lớp nghìn là nhóm chữ ghi lời đọc số thuoocij đơn vị.). Ví dụ: Viết số sau: - Năm mươi sáu triệu chín trăm mười hai nghìn ba trăm bốn mươi bảy. Hướng dẫn: - Năm mươi sáu triệu chín trăm mười hai nghìn ba trăm bốn mươi bảy. 56 (tên lớp) 912 (tên lớp) 347 ⇒ Viết số: 56 912 347. Ví dụ: - Viết số, biết số đó gồm: 1 trăm triệu, 8 triệu, 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 nghìn, 9 chục và 8 đơn vị. Cách xác định: + Liệt kê các hàng theo thứ tự từ lớn đến bé. + Xác định giá trị các hàng rồi viết vào hàng đó các giá trị tương ứng. ⇒ Viết số: 108 563 098. 2. Cho số viết lời đọc. - Nhìn vào các số (viết bằng chữ số) đọc lên bằng lời rồi viết lại lời đọc. Ví dụ: 307: Ba trăm linh bảy Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  5. Website: tailieumontoan.com III. So sánh. GHI NHỚ: - Số tự nhiên nhỏ nhất là số 0 . Không có số tự nhiên lớn nhất. - Hai số tự nhiên liên tiếp hơn (kém) nhau 1 đơn vị. - Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 gọi là số chẵn. Hai số chẵn liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị. - Các số có chữ số tận cùng là 1,3,5,7,9 gọi là số lẽ. Hai số lẽ liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị. III. So sánh. - Số liền sau số tự nhiên a là a + 1 . - Số liền trước số tự nhiên a là a −1. Chú ý: Số 0 không có số liền trước. Ví dụ 1: Tìm tích của số liền trước, liền sau của số 69 . Giải Số liền trước của số 69 là: 69−= 1 68 Số liền sau của số 69 là: 69+= 1 70 Tích là: 68×= 70 4760 Đáp số: 4760 Ví dụ 2: Tìm số liền trước kết quả của phép tính sau: 45+− 55 100 . Giải Ta có: 45+−=−= 55 100 100 100 0 Nhận thấy số 0 không có số liền trước nên kết quả của phép tính trên không có số liền trước. Các bước so sánh hai số: 1. Bước 1: So sánh số chữ số: + Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn: 100> 99 . + Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn: 56< 873 . 2. Bước 2: Nếu hai số có cùng chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng từ trái qua phải: + 408> 398 vì ở hàng trăm 43> . + 978< 988 vì ở hàng trăm 99= , nhưng ở hàng chục 78< . + 876> 875 vì các cặp số ở hàng trăm và hàng chục bằng nhau, nhưng ở hàng đơn vị: 65> . Chú ý: Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau. Chú ý khi làm nhanh dạng bài Bức tranh bí ẩn (TÌM CẶP BẰNG NHAU) BẰNG TÍNH CHỮ SỐ TẬN CÙNG Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  6. Website: tailieumontoan.com Bước 1: Tính chữ số tận cùng của các ô như sau: Bước 2: Chọn các cặp có tận cùng bằng nhau Nhìn vào bảng chữ số tận cùng ta thấy: (Xét các cặp không lặp trước) - Các ô có tận cùng bằng 5 là: 1 và 6 nên 1=6. - Các ô có tận cùng bằng 4 là: 2 và 8 nên 2=8. - Các ô có tận cùng bằng 1 là: 3 và 11 nên 3 = 11. - Các ô có tận cùng bằng 9 là: 9 và 10 nên 9 = 10. - Các ô có tận cùng bằng 0 là: 17 và 19 nên 17 = 19 . - Các ô có tận cùng bằng 6 là: 14 và 15 nên 14 = 15. - Các ô có tận cùng bằng 8 là: 7; 13; 18 và 20. Ta thấy ô 13 và 20 có cùng số đầu tiên là 1, ô 7 và 18 có cùng số đầu tiên là 5 nên 13 = 20; 7 = 18 . - Các ô có tận cùng bằng 3 là: 4; 5; 12; 16. Ta thấy 4=5 nên 12 = 16. Còn dạng bài theo thứ tự tăng dần thì kẻ bảng tính, điền, rồi so sánh. Bài 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần: 1. Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  7. Website: tailieumontoan.com ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 2. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 3. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  8. Website: tailieumontoan.com 4. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 5. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 6. . ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  9. Website: tailieumontoan.com ............................................................................................................................................... 7. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 8. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 9. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  10. Website: tailieumontoan.com ............................................................................................................................................... 10. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 11. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 12. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  11. Website: tailieumontoan.com ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 13. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 14. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 15. Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  12. Website: tailieumontoan.com ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 16. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Bài 2: Tìm cặp bằng nhau: 1. Đáp án: ... . 2. Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  13. Website: tailieumontoan.com Đáp án: ... . 3. Đáp án: ... . 4. Đáp án: ... . 5. Đáp án: ... . 6. Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  14. Website: tailieumontoan.com Đáp án: ... . 7. . Đáp án: ... . 8. Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  15. Website: tailieumontoan.com Đáp án: ... . 9. Đáp án: ... . 10. Đáp án: 11. Đáp án: . . 12. Đáp án: Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  16. Website: tailieumontoan.com 13. Đáp án: . . 14. Đáp án: . 15. Đáp án: 16. Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  17. Website: tailieumontoan.com Đáp án: . . Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống 1. 58986= 50000 + ............. + 900 ++ 80 6 2. Chữ số thuộc hàng chục nghìn của số 470325 là chữ số 3. Chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là chữ số 4. Chữ số thuộc hàng chục của số 914635 là chữ số 5. Chữ số thuộc hàng đơn vị của số 305128 là chữ số 6. 124509= 124000 ++ 500 ............. 7. Giá trị của chữ số 6 trong số 716835 là: 8. Giá trị của chữ số 5 trong số 78536202 là: 9. 58+=+ 34 34 ............ 10. Cho số 456209 , giá trị của chữ số 5 trong số trên là : . 11. Giá trị của chữ số 8 trong số 456982456 là: 12. Giá trị của chữ số 8 trong số 456982317 là: 13. Chữ số 8 trong số 281042657 có giá trị là bao nhiêu ? 14. 682103= 600000 + 80000 + ............... ++ 100 3 15. 619207= 600000 + 10000 ++ 9000 .................. + 7 16. Số ba nghìn một trăm có số chữ số 0 là . 17. Giá trị của chữ số 5 trong số 78536202 là: 18. Số 3 triệu có số chữ số là: . 19. Số chín trăm có số chữ số 0 là . 20. Số ba trăm chín mươi có số chữ số 0 là: .. 21. Số năm trăm ba mươi tám triệu có số chữ số là : 22. Số hai trăm triệu có số chữ số là .. 23. Số ba mươi tám triệu có số chữu số là 24. Số chín triệu năm trăm bảy mươi nghìn có số chữ số là .. 25. Số mười hai triệu tám trăm nghìn có số chữ số là Bài 4: Viết số 1. Viết số gồm tám chục, sáu đơn vị và 5 chục. 2. Số gồm 8 trăm, 8 nghìn và 4 đơn vị được viết là : . 3. Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là: 4. Số sáu trăm mười lăm nghìn chín trăm bốn mươi bảy được viết là . 5. Số bảy trăm sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi tư được viết là .. 6. Số gồm 4 trăm nghìn, 9 trăm, 2 chục và 8 đơn vị được viết là . 7. Số một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi tám được viết là . Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  18. Website: tailieumontoan.com 8. Số năm trăm tám mươi ba nghìn không trăm hai mươi được viết là .. 9. Số ba trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm năm mươi tám được viết là .. 10. Số ba trăm mười hai triệu không trăm linh bảy nghìn bốn trăm chín mươi lăm được viết là 11. Số sáu mươi tám triệu một trăm hai mươi ba nghìn được viết là .. 12. Số gồm hai chục triệu, bốn triệu ba trăm nghìn, sáu chục nghìn, 7 nghìn và 2 đơn vị được viết là 13. Số gồm không trăm mười hai nghìn, hai trăm triệu, hai trăm được viết là: .. 14. Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 7 vạn, 5 đon vị được viết là 15. Số gồm hai mươi triệu, hai mươi nghìn và hai mươi được viết là .. 16. Số mười hai triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm hai mươi lăm được viết là . 17. Số gồm 6 triệu, 5 trăm và 4 chục được viết là . 18. Số gồm 52 vạn, 6 trăm, 6 chục được viết là . 19. Số gồm 6 chục nghìn, 3 đơn vị và 5 trăm được viết là . 20. Số gồm 5 trăm nghìn, 7 chục, 6 đơn vị được viết là .. 21. Số gồm 6 trăm nghìn, 7 đơn vị, 9 trăm và 4 chục được viết là .. 22. Số tám trăm linh sáu nghìn tám trăm linh sáu được viết là .. 23. Số gồm 6 vạn, 5 trăm, 2 đơn vị được viết là .. 24. Số gồm 6 trăm, 7 vạn và 9 trăm nghìn được viết là .. 25. Số gồm 2 chục, 5 chục nghìn và 8 trăm được viết là .. 26. Số gồm 3 vạn, 7 đơn vị được viết là .. 27. Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị được viết là .. 28. Số gồm 5 vạn, 6 trăm, 2 đơn vị và 9 chục triệu được viết là .. 29. Chữ số 8 trong số 876940 thuộc hàng nào ? 30. Số gồm 5 vạn, 8 nghìn, 2 chục và 6 đơn vị được viết là .. Bài 5: Đọc số: 1. Số 103238 được đọc là: a) Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba tám. b) Một trăm ba nghìn hai trăm ba mươi tám. c) Một trăm ba nghìn hai trăm ba tám. d) Một trăm linh ba nghìn hai trăm ba mươi tám. 2. Số 23687 được đọc là: a) Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám mươi bảy. b) Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám bảy. c) Hai trăm ba sáu nghìn một trăm tám mươi bảy. d) Hai trăm ba mươi sáu nghìn một trăm tám bảy. 3. Số 714025 được đọc là : a) Bảy trăm mười bốn nghìn không trăm hai mươi nhăm. b) Bảy trăm mười bốn nghìn không trăm hai lăm. c) Bảy trăm mười bốn nghìn không trăm hai mươi lăm. 4. Số 315295 được đọc là: a) Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm chín mươi lăm. b) Ba trăm mười năm nghìn hai trăm chín mươi lăm. c) Ba trăm mười năm nghìn hai trăm chín mươi năm. Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  19. Website: tailieumontoan.com d) Ba trăm mười lăm nghìn hai trăm chín mươi năm. 5. Số 3718 được đọc là : a) Sáu trăm linh ba nghìn bảy trăm mười tám. b) Sáu trăm ba nghìn bảy trăm mười tám. c) Sáu trăm linh ba nghìn bảy trăm mươi tám. d) Sáu trăm linh ba nghìn bảy mười tám. 6. Số tròn chục liền trước số 400 là : .. 7. Trong số “Tám triệu năm trăm nghìn” có .chữ số 0. 8. Cách đọc đúng số 245 000 000 là : .. 9. Cách đọc đúng số 700007190 là : 10. Trong số 678387, chữ số 6 ở hàng lớp nào?........................................... 11. Chữ số 4 trong số 645782 thuộc hàng nào?............................................. 12. Số 200345 được đọc là .. 13. Số 476 180 230 đọc là : . Bài 6: So sánh 1. Số lớn nhất trong các số: 3654; 3546; 3645; 3465 là : 2. Điền dấu ><=;; vào chỗ chấm (277+ 7) × 4.......277 ×+× 4 7 4 3. Điền dấu ><=;; vào chỗ chấm 195×+ 3 195 × 2........195 × 4 4. Điền dấu ><=;; vào chỗ chấm 2011× (9 − 5)............2011×− 9 2011 × 5 5. Điền dấu ><=;; vào chỗ chấm 1309× (13 − 9).........1309 ×− 13 1309 × 8 6. Điền dấu ><=;; vào chỗ chấm 7917 :39...........6562 :34 7. Trong 4 dãy số A, B, C, D dưới đây, dãy nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé ? A.32640507;8500658;830402960. B.8500658;830402960;32640507;85000120. C.85000120;32640507;8500658;830402960. D.830402960;85000120;32640507;8500658. 8. Trong các biểu thức sau, biểu thức có giá trị lớn nhất là : a) 5000×+ 6 100000 b) 7×+ 100000 300 c) 8×+ 400 300000 d) 4×+ 200000 50 9. Số lớn nhất trong các số là: 10. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là : a) 89124;89256;89194;98295. b) 89194;89124;89295;89259. c) 89295;89259;89124;89194. d) 89124;89194;89259;89295. 11. Các số 683;836;863;638 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: . 12. Số bé nhất trong các số 9281;2981;2819;2891 là : Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038
  20. Website: tailieumontoan.com HƯỚNG DẪN- GỢI Ý – ĐÁP ÁN Bài 1 + 2 : Học sinh tự làm Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. 8000 2. Chữ số thuộc hàng chục nghìn của số 470325 là chữ số 7 3. Chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là chữ số 4 4. Chữ số thuộc hàng chục của số 914635 là chữ số 3 5. Chữ số thuộc hàng đơn vị của số 305128 là chữ số 8 6. 124509= 124000 ++ 500 .............9 7. Giá trị của chữ số 6 trong số 716835 là: 6000 8. Giá trị của chữ số 5 trong số 78536202 là: 500 000 9. 58+=+ 34 34 ............58 .. 10. Cho số 456209 , giá trị của chữ số 5 trong số trên là : 50 000 . 11. Giá trị của chữ số 8 trong số 456982456 là: 80 000 12. Giá trị của chữ số 8 trong số 456982317 là: 80 000 000 13. Chữ số 8 trong số 281042657 có giá trị là bao nhiêu ? 14. 682103= 600000 + 80000 + ......2000......... ++ 100 3 15. 619207= 600000 + 10000 ++ 9000 ......200............ + 7 16. Số ba nghìn một trăm có số chữ số 0 là 2 . 17. Giá trị của chữ số 5 trong số 78536202 là: 500 000 18. Số 3 triệu có số chữ số là: 7 . 19. Số chín trăm có số chữ số 0 là 2 . 20. Số ba trăm chín mươi có số chữ số 0 là: 1 .. 21. Số năm trăm ba mươi tám triệu có số chữ số là : 6 22. Số hai trăm triệu có số chữ số là 9 23. Số ba mươi tám triệu có số chữu số là 8 24. Số chín triệu năm trăm bảy mươi nghìn có số chữ số là 7 .. 25. Số mười hai triệu tám trăm nghìn có số chữ số là 8 Bài 4: Viết số 1. Viết số gồm tám chục, sáu đơn vị và 5 chục: 80056 . 2. Số gồm 8 trăm, 8 nghìn và 4 đơn vị được viết là : 8804 . 3. Số ba trăm linh năm nghìn chín trăm tám mươi sáu được viết là: 305986 4. Số sáu trăm mười lăm nghìn chín trăm bốn mươi bảy được viết là 615947 . 5. Số bảy trăm sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi tư được viết là 765234 .. 6. Số gồm 4 trăm nghìn, 9 trăm, 2 chục và 8 đơn vị được viết là 4400928 . 7. Số một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi tám được viết là 135248 . 8. Số năm trăm tám mươi ba nghìn không trăm hai mươi được viết là 583020 .. 9. Số ba trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm năm mươi tám được viết là 327458.. 10. Số ba trăm mười hai triệu không trăm linh bảy nghìn bốn trăm chín mươi lăm được viết là 312007495 11. Số sáu mươi tám triệu một trăm hai mươi ba nghìn được viết là 68123000 .. 12. Số gồm hai chục triệu, bốn triệum ba trăm nghìn, sáu chục nghìn, 7 nghìn và 2 đơn vị được viết là 24367002 Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038