Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn GDCD Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn GDCD Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_gdcd_lop_11_nam_hoc_2.docx
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn GDCD Lớp 11 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
- ÔN TẬP HỌC KỲ II GDCD 11 BÀI 9: NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Câu 1 (NB): Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp? A. Công nhân B. Nông dân C. Tri thức D. Tiểu thương Câu 2 (NB): Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước? A. Của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân B. Của riêng giaia cấp lãnh đạo C. Của riêng những người lao động nghèo D. Của riêng tầng lớp tri thức Câu 3 (NB): Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội? A. Bằng pháp luật B. Bằng chính sách C. Bằng đạo đức D. Bằng chính trị Câu 4 (NB): Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo? A. Mặt trận Tổ quốc Việt nam B. Đảng Cộng sản Việt Nam C. Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam D. Đoàn thanh niên Việt Nam Câu 5 (TH): Tính dân tộc của Nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây? A. Nhà nước ta là Nhà nước của các dân tộc B. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc ở Việt Nam C. Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình D. Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng Câu 6 (TH): Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện ở việc? A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân B. Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam C. Đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn D. Nhân dân tích cực lao động vì đất nước Câu 7 (TH): Nhà nước ta kế thừa và pháp huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc thể hiện? A. Tính giai cấp của Nhà nước B. Tính nhân dân của Nhà nước C. Tính dân tộc của Nhà nước D. Tính cộng đồng của Nhà nước Câu 8 (TH): Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta? A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân lập nên B. Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lí C. Nhà nước ta do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật D. Nhà nước ta thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân Câu 9 (TH): Chức năng nào dưới đây của Nhà nước ta là căn bản nhất? A. Chức năng đảm bảo an ninh chính trị B. Chức năng tổ chức và xây dựng C. Chức năng đam bảo trật tự, an ninh xã hội D. Chức năng tổ chức và giáo dục Câu 10 (TH): Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của A. Các cơ quan B. Mọi công dân C. Nhà nước D. Lực lượng vũ trang Câu 11 (VD): Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa? A. Mọi công đân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước B. Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiemj tham gia xây dựng Nhà nước C. Xây dựng và bảo vệ nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân D. Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước Câu 12 (VDC): Trên đường đi Minh thấy một người đang cắt trộm dây cáp điện, Minh băng khoăn không biết phải làm gì. Nếu là bạn của Minh, em sẽ khuyên Minh lựa chọn cách nào dưới đây cho phù hợp? A. Làm ngơ coi như không hay biết B. Xông vào bắt C. Tránh xa để khỏi nguy hiểm D. Báo cho công an hoặc ủy ban nhân dân BÀI 10: NỀN DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
- Câu 1 (NB): Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ? A. Của nhân dân lao động B. Của tất cả mọi người trong xã hội C. Của những người lãnh đạo D. Của giai cấp công nhân Câu 2 (NB): Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ? A. Rộng rãi nhất và triệt để nhất B. Tuyệt đối nhất C. Hoàn bị nhất D. Phổ biến nhất trong lịch sử Câu 3 (NB): Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với? A. Đạo đức B. Pháp luật C. Phong tục D. Truyền thống Câu 4 (NB): Một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị được thể hiện ở? A. Quyền bình đẳng nam nữ B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội C. Quyền tự do kinh doanh D. Quyền tự do lựa chọn nơi ở và làm việc Câu 5 (NB): Quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị? A. Quyền sáng tác văn học B. Quyền bình đẳng nam nữ C. Quyền tự do báo chí D. Quyền lao động Câu 7 (NB): Quyền phê bình văn học thể hiện dân chủ trong lĩnh vực? A. Văn hóa B. Giáo dục C. Chính trị D. Xã hội Câu 9 (NB): Quyền nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa? A. Quyền được đảm bảo về mặt tinh thần khi không còn khả năng lao động B. Quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình C. Quyền tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nước D. Quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí Câu 10 (TH): Khẳng định nào dưới đây đúng về nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa? A. Công dân được tham gia vào đời sống văn hóa B. Công dân được kiến nghị với các cơ quan nhà nước C. Công dân bình đẳng về cống hiến và hưởng thụ D. Công dân tham gia vào các phong trào xã hội ở địa phương Câu 11 (TH): Khẳng định nào dưới đây không đúng về nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị? A. Công dân có quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước B. Công dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội C. Công dân có quyền biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân D. Quyền bình đẳng nam nữ Câu 12 (NB): Dân chủ trực tiếp là nhân dân tham gia trực tiếp quyết định công việc của? A. Nhà nước B. Cá nhân C. Công chức D. Nhân dân Câu 13 (NB): Dân chủ gián tiếp là hình thức dân chủ để nhân dân bầu ra những người? A. Đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước B. Có trách nhiệm thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước C. Có khả năng thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước D. Có chuyên môn thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước Câu 14 (TH): Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp? A. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường B. Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp C. Nhân dân tham gia giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước ở địa phương D. Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật Câu 15 (VD): Anh A tố cáo người có hành vi trộm cắp tài sản Nhà nước là thực hiện hình thức dân chr nào dưới đây? A. Trực tiếp B. Gián tiếp C. Hợp pháp D. Thống nhất Câu 16 (TH): Hành vi nào dưới đây không phải là dân chủ trong lĩnh vực chính trị? A. Nhân dân thảo luận đóng góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật B. Anh H tham gia bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã C. Chị C tố cáo hành vi tham nhũng D. Anh B tham gia vào các lệ hội ở địa phương
- BÀI 11: CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM Câu 1 (NB): Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là? A. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số B. Sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số C. Ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số D. Ổn định mức sinh tự nhiên Câu 2 (NB): Nội dung nào dươi đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta? A. Tuyên truyền, giáo dục biện pháp kế hoạch hóa gia đình B. Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số C. Nâng cao chất lượng dân số D. Phát triển nguồn nhân lực Câu 3 (NB): Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta? A. Tăng cường bộ máy Nhà nước đối với công tác dân số B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tằn dân số D. Phân bố dân số hợp lí Câu 4 (NB): Phân bố dân cư hợp lí là mọt trong những mục tiêu của? A. Chính sách dân số B. Chính sách giải quyết việc làm C. Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường D. Chính sách quốc phòng an ninh Câu 5 (NB): Đảng, Nhà nước ta coi chính sách dân số là một yếu tố cơ bản để? A. Nâng cao chất lượng cuộc sống toàn xã hội B. Ổn định quy mô dân số C. Phát huy nhân tố con người D. Giảm tốc độ tăng dân số Câu 6 (TH): Ở nước ta, thực hiện có hiệu quả chính sách dân số là nhằm mục đích nào dưới đây? A. Ổn định mọi mặt đời sống xã hội, phát triển kinh tế B. Đảm bảo trạt tự, an toàn xã hôi C. Thực hiện xóa đói, giảm nghèo D. Thúc đẩy sản xuất phát triển Câu 7 (NB): Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm ở nước ta là? A. Thức đẩy phát triển sản xuất, dịch vụ B. Sử dụng có hiệu quả nguồn vốn C. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động D. Phát triển nguồn nhân lực Câu 8 (NB): Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là? A. Vấn đề rất bức xúc ở cả nông thôn và thành thị B. Nội dung quan tâm ở các thành phố lớn C. Điều đáng lo ngại ở các đô thị D. Vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng Câu 9 (NB): Nhà nước đã thực hiện phương hướng nào dưới đây để tạo ra nhiều việc làm? A. Tập trung phát triển thành phần kinh tế nhà nước B. Tập trung phát triển thành phần kinh tế tư nhân C. Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển D. Khuyến khích thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Câu 10 (TH): Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số của Nhà nước? A. Cơn hơn cha là nhà có chức B. Một giọt máu đào hơn ao nước lã C. Cha mẹ sinh con trời sinh tính D. Đông con hơn nhiều của Câu 11 (TH): Nhà nước khuyến khích các cặp vợ chồng thực hiện sàng lọc trước sinh và sau sinh nhằm mục đích nào dưới đây ? A. Lựa chọn giới tính thai nhi B. Góp phần nâng cao chất lượng dân số C. Thực hiện kế hoạch hóa gia đình D. Sinh con theo ý muốn
- Câu 12 (VD): Cán bộ chuyên trách dân số xã A phát tờ rơi cho người dân về các biện pháp kế hoạch hóa gia đình. Việc làm này thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách dân số? A. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí nhà nước đối với dân số B. Nâng cao hiệu quả của người dân về chính sách dân số C. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền cho người dân về kế hoạch hóa gia đình D. Tạo điều kiện cho người dân chủ động tham gia thực hiện kế hoạch hóa gia điình Câu 13 (VD): Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Q thường xuyên thực hiện giao ban với cán chuyên trách các xã, thị trấn để cập nhật thông tin, nắm bắt tình hình biến dộng về dân số - kế hoạch hóa gia đình ở cơ sở. Việc làm này thể hiện nội dung nào dưới đây trong chính sách dân số? A. Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền về dân số B. Nâng cao vai trò của cán bộ dân số C. Tăng cường công tác lãnh đạo, quản lí đối với công tác dân số D. Thực hiện xã hội hóa công tác dân số Câu 14 (VDC): Gia đình bạn A có hai chị em gái nên bố mẹ bạn muốn có thêm con trai. Theo em, bạn A nên chọn cách ứng xử nào dưới đây để thể hiện trách nhiệm của công dân? A. Góp ý, động viên bố mẹ chấp hành chính sách dân số B. Không quan tâm vì đó là chuyện của bố mẹ C. Khuyến khích bố mẹ sinh thêm em D. Thông báo cho chính quyền địa phương BÀI 12: CHÍNH SÁCH TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Câu 1 (NB): Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường? A. Thu gom, phân loại, xử lí chất thái đúng nơi quy định B. Chôn chất thải độc hại vào đất C. Đốt các loại chất thải D. Tái chế, sử dụng các loại chất thải Câu 2 (NB): Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là? A. Giữ nguyên tình trạng tài nguyên, không khai thác và sử dụng B. Ngăn cấm các hoạt động có ảnh hưởng đến tài nguyên và môi trường C. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên D. Đưa công nghệ hiện đại vào khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường Câu 3 (NB): Bảo vệ tài nguyên môi trường là trách nhiệm của? A. Đảng và nhà nước ta B. Các cơ quan chức năng C. Mọi công dân, cơ quan, tổ chức D. Thế hệ trẻ Câu 4 (TH): Nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích? A. Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường B. Xử phạt các hành vi vi phạm môi trường C. Xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân D. Thực hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường Câu 5 (TH): Việc làm nào dưới đây thực hiện đúng tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường? A. Kinh doanh động vật hoang dã quý hiếm B. Sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng trọt C. Dùng điện để đánh bắt thủy sản D. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên Câu 6 (TH): Để bảo tồn đa dạng sinh học, Nhà nước đã có biện pháp nào dưới đây? A. Giữ gìn và phát huy hệ thống các vườn quốc giA. B. Bảo vệ rừng đầu nguồn C. Ngăn chặn nạn săn bắt động vật D. Mở rộng diện tích rừng Câu 7 (TH): Việc làm nào dưới đây gây ô nhiễm đất? A. Sử dụng nhiều phân bón hóa học trong trồng trọt B. Chôn chất thải hữu cơ để làm phân bón C. Xây dựng hệ thống kênh tưới tiêu D. Sử dụng phân vi sinh cho cây trồng Câu 8 (TH): Chính sách giao đất, giao rừng của Nhà nước cho nhân dân để thực hiện mục đích nào dưới đây? A. Chấm dứt tình trạng khái thác rừng bừa bãi B. Sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên rừng C. Quản lí, bảo vệ và phát triển rừng hiệu quả D. Mở rộng diện tích rừng Câu 9 (VDC): Hiện nay, một số hộ dân sống ở miền núi rẻo cao đã và đang nuôi nhốt động vật hoang dã trái phép trong những chiếc lồng, cũi sắt để làm cảnh. Nếu em gặp cảnh tượng trên, em sẽ làm gì? A. Không quan tâm vì đó là việc của người lớn B. Khuyên họ chăm sóc chúng thật tốt C. Khuyên họ mang nộp cho cơ quan kiểm lâm D. Thu mua chúng để kinh doanh
- Câu 10 (VD): Nếu phát hiện một cơ sở sản xuất ở địa phương có hành vi xả trực tiếp chất thải chưa qua xử lí ra môi trường, em sẽ? A. Thông báo cho nhân dân địa phương biết việc làm của cơ sở sản xuất B. Thông báo cho chính quyền địa phương C. Nói cho bố mẹ biết D. Coi như không biết việc làm đó của cơ sở sản xuất BÀI 13: CHÍNH SÁCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, VĂN HÓA Câu 1 (NB): Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo ở nước ta là? A. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện B. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài C. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước D. Giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại Câu 2 (TH): Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục nhằm? A. Đảm bảo quyền học tập suốt đời của công dân B. Tạo mọi điều kiện để người nghèo có cơ hội được học tập C. Tạo môi trường cho công dân nâng cao nhận thức D. Đáp ứng nhu cầu học tập của công dân Câu 3 (NB): Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta là? A. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài B. Nâng cao chất lượng, hiệu qủa giáo dục và đào tạo C. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa D. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ Câu 4 (TH): Nhà nước huy động mọi nguồn lực để phát triên giáo dục và đào tạo là thực hiện nội dung của phương hướng? A. Mở rông quy mô giáo dục B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục Câu 5 (TH): Nhà nước tăng cường hợp tác với các nước trong khu vực và quốc tế về giáo dục là nhằm? A. Tiếp cận chuẩn mực giáo dục tiên tiến của thế giới B. Mở rộng quy mô giáo dục C. Đa dạng hóa các hình thức giáo dục D. Mở rộng quan hệ giao lưu quốc tế Câu 6 (TH): Đa dạng hóa các loại hình trường lớp và các hình thức giáo dục là nội dung cơ bản của phương hướng nào dưới đây? A. Mở rộng quy mô giáo dục B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục C. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục D. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục Câu 7 (TH): Thực hiện tốt phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và giáo sẽ góp phần vào việc A. Thức đẩy phát triển kinh tế của đất nước B. Thức đẩy sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước C. Đáp ứng nhu cầu học tập của nhân dân D. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện, đáp ứng yêu cầu của đất nước Câu 8 (NB): Một trong những nhiệm vụ của khoa học và công nghệ ở nước ta là? A. Góp phần thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước B. Phát triển nguồn nhân lực, cung cấp cho đất nước nguồn nhân lao động có chất lượng C. Cung cấp luận cứ khao học cho việc hoạch định đường lối, chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước D. Thúc đẩy việc áp dụng tiếp bộ khoa học và công nghệ vào đời sống Câu 9 (NB): Một trong những phương hướng của chính sách khoa học và công nghệ ỏ nước ta hiện nay? A. Đổi mới và nâng cao trình độ công nghệ trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân B. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ D. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ Câu 10 (NB): Một trong những nội dung để xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ ở nước ta là?
- A. Coi trọng việc nâng cao chất lượng, tăng thêm số lượng đội ngũ cán bộ khoa học B. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và hiệu lực thi hành pháp luật về sở hưu trí tuệ C. Có chính sách thu hút và trọng dụng nhân tài D. Ưu tiên đầu tư ngân sách nhà nước cho các hoạt động khoa học và công nghệ Câu 11 (NB): Một trong những nội dung để tạo ra thị trường cho khoa học và công nghệ? A. Tăng cường hợp tác quốc tế trong nghiêm cứu khoa học và công nghệ B. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học công nghệ ứng dụng D. Tập trung vào nghiên cứu cơ bản định hướng ứng dụng Câu 12 (NB): Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về nhiệm vụ của khỏa học và công nghệ? A. Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra B. Khai thác mọi tiềm năng sang tạo trong nghiên cứu khoa học C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ đời sống D. Tập trung phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến Câu 13 (TH): Muốn nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo, chúng ta phải? A. Thực hiện giáo dục toàn diện, đổi mới nội dung, phương pháp dạy học B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục C. Tăng cường hợp tác quốc tế và giáo dục D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục Câu 14 (TH): Phương hướng nào dưới đây của chính sách giáo dục và đào tạo mang ý nghĩa nhân văn sâu sắc của sự nghiệp giáo dục nước ta? A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục Câu 15 (TH): Nhà nước đổi mới cơ chê quản lí khoa học và công nghệ là nhằm? A. Khai thác mọi tiêm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, lí luận B. Tạo thị trường cho khoa học công nghệ phát triển C. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng về khoa học và công nghệ D. Nâng cao trình độ quản lí của hoạt động khoa học và công nghệ Câu 16 (TH): Để xây dựng tiền năng khoa học và công nghệ, Nhà nước coi trọng việc? A. Nâng cao chất lượng, tăng số lượng đội ngũ cán bộ khoa học B. Đổi mới khoa học và công nghệ C. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và nâng cao hiệu lực thì hành Luật Sở hữu trí tuệ D. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Câu 17 (TH): Nhà nước đẩy mạnh hợp tác trong nghiên cứu khoa học và công nghệ là để? A. Tạo thị trường cho khoa học và công nghệ B. Xây dựng tiềm lực cho khoa học và công nghệ C. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng D. Thúc đẩy việc chuyển giao khoa học và công nghệ Câu 18 (VD): Nhà nước áp dụng chính sách tín dụng ưu đãi đối với sinh viên các trường cao đẳng, đại học có hoàn cảnh khó khăn là thực hiện? A. Xóa đói giảm nghèo trong giáo dục B. Ưu tiên đầu tư giáo dục C. Công bằng xã hội trong giáo dục D. Xã hội hóa giáo dục Câu 19 (VD): Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức các kì thi học sinh giỏi nhằm mục đích nào dưới đây? A. Thực hiện mục tiêu đào tạo nhân tài cho đất nước B. Phát triển tiềm năng trí tuệ của người học C. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực cho đất nước D. Khuyến khích người học tham gia học tập Câu 20 (VD): Di sản văn hóa nào dưới đây đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa phi vật thể? A. Không gian văn hóa Cồng chiêng Tây Nguyên B. Vịnh Hạ Long C. Phố cổ Hội An D. Cố đô Huế Câu 21 (VD): Tổ chức lễ hội Đến Hùng hàng năm là việc làm thể hiện? A. Kế thừa, phát huy long yêu nước của dân tộc B. Phát huy tinh thần đoàn kết dân tộc C. Bảo tồn di sản văn hóa của dân tộc D. Phát huy tiềm năng sáng tạo văn hóa của nhân dân BÀI 14: CHÍNH SÁCH QUỐC PHÒNG AN NINH
- Câu 1 (NB): Nền quốc phòng và an ninh nước ta là? A. Nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân B. Nền quốc phòng toàn dân vững mạnh C. Nền quốc phòng và an ninh nhân dân D. Nền quốc phòng khu vực Câu 2 (NB): Lực lượng nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc là? A. Đảng và Nhà nước B. Toàn dân C. Đảng, Nhà nước và nhân dân D. Quân đội nhân dân, công an nhân dân Câu 3 (NB): Kết hợp quốc phòng với an ninh, đó là kết hợp sức mạnh của? A. Lực lượng và thế trận quốc phòng với lực lượng và thế trận an ninh B. Lực lượng quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân C. Lực lượng quốc phòng an ninh D. Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Câu 4 (TH): Yếu tố có ý nghĩa quyết định sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết dân tộc là? A. Sức mạnh dân tộc B. Sức mạnh thời đại C. Sức mạnh của Đảng và Nhà nước D. Sức mạnh của quốc phòng, an ninh Câu 5 (TH): Việc làm nào dưới đây không thực hiện đúng nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc? A. Đăng kí nghĩa vụ khi đến tuổi B. Không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ C. Tham gia tập luyện quân sự ở trường học D. Tham gia tuần tra ban đêm ở địa bàn dân cư Câu 6 (VD): Anh B tích cực tham gia hoạt động bảo vệ an ninh tại nơi cư trú. Điều này thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của công dân? A. Nêu cáo tinh thần cảnh giác trước mọi thủ đoạn của kẻ thù B. Xây dựng khố đại đoàn kết toàn dân C. Sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự D. Sẵn sàng tham gia các hoạt động an ninh và quốc phòng Câu 7 (VDC): Ông A là cán bộ xã nhưng ông lại không muốn con trai mình phải thực hiện đăng lí nghĩa vụ quân sự. Nếu là người thân trong gia đình ông A, em sẽ khuyên ông A như thế nào? A. Chấp hành Luật Nghĩa vụ quân sự B. Nên cho con đi học để không phải tham gia nghĩa vụ quân sự C. Gặp ban chỉ huy quân sự huyện giúp đỡ D. Không đăng kí nghĩa vụ quân sự Câu 8 (VDC): Anh trai của T có giấy gọi nhập ngũ, nhưng bố mẹ của T không muốn con đi bộ đội nên đã bàn với nhau tìm cách xin cho anh ở lại. Biết được điều này, T nên ứng xử theo cách nào dưới đây để thực hiện trách nhiệm công dân của mình? A. Coi như không biết vì đây là việc của bố mẹ B. Nói chuyện với bố mẹ để bố mẹ hiểu được trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc của công dân C. Đồng ý với việc làm đó của bố mẹ D. Tìm cách ngăn cản việc làm của bố mẹ Câu 9 (VD): H tình cờ phát hiện một nhóm người lợi dụng việc góp ý sửa đổi Hiến pháp để tuyên truyền chống phá Nhà nước . H cần chọn cách làm nào dưới đây? A. Không quan tâm vì đó là việc của người lớn B. Khuyên họ không nên tuyên truyền C. Bí mật theo dõi D. Báo cáo cơ quan công an BÀI 15: CHÍNH SÁCH ĐỐI NGOẠI Câu 1 (NB): Chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước ta được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới đây? A. Tôn trọng, độc lập, tự do, bình đẳng B. Bình đẳng, tự do, tự nguyện C. Tôn trọng lẫn nhau, bình đẳng vag cùng có lợi D. Chủ động, tích cực, trách nhiệm Câu 2 (NB): Một trong những phương hướng của chính sách đối ngoại ở nước ta là? A. Chủ động, tích cực hội nhập kinh tế quốc tế B. Nâng cao vị thế của nước ta trên thế giới
- C. Tạo điều kiện quốc tế thuận lợi để đẩy mạnh công nghiệp háo, hiện đại hóa đất nước D. Nêu cao tinh thần, tự chủ trong quan hệ quốc tế Câu 3 (TH): Việt Nam tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của nhân dân thế giới là nội dung của? A. Tăng cường quan hệ với các đảng phái, tổ chức chính trị thế giới B. Mở rộng quan hệ đối ngoại C. Phát triển công tác đối ngoại nhân dân D. Chủ động tham gia vào tiến trình hợp tác quốc tế và khu vực Câu 4 (TH): Đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại là nhằm? A. Tích cực tham gia vào các diễn đàn và hoạt động của thế giới B. Sẵn sang đối thoại với các nước về vấn đề kinh tế C. Mở rộng hợp tác về kinh tế D. Phát huy nội lực, nâng cao hiệu quả hợp tác quốc tế Câu 5 (TH): Mục tiêu đẩy mạnh hoạt động kinh tế đối ngoại là? A. Thu hút vốn nước ngoài, chuyển giao khoa học và công nghệ tiên tiến B. Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc C. Nâng cao vị thế của nước ta trên trường quốc tế D. Đưa nước ta hội nhập với thế giới Câu 6 (TH): Quan điểm của nước ta trong chính sách đối ngoại là? A. Đoàn kết hữu nghị, hợp tác và bình đẳng B. Đoàn kết, hợp tác, công bằng và bình đẳng C. Hợp tác, công bằng, dân chủ và văn minh D. Hợp tác, dân chủ, văn minh và tiến bộ Câu 1: Em hãy so sánh giữa dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp. Cho ví dụ minh họa Trả lời: - GIống nhau: Đều thể hiện quyền lực thuộc vè Nhân dân. - Khác nhau: + Dân chủ trực tiếp: Nhân dân tham gia trực tiếp vào công việc của cộng đồng, của Nhà nước; Mang tính quần chúng nhân dân rộng rãi; Phụ thuộc vào trình độ nhận thức của người dân. VD: Nhân dân tham gia đóng góp ý kiến vào dự thảo Hiến Pháp, Luật hoặc biểu quyết khi Nhà nước trưng cầu ý dân. + Dân chủ trực tiếp: Nhân dân thực hiện quyền làm chủ thông qua cơ quan, người đại diện; Nguyện vọng của Nhân dân được phản ánh gián tiếp; Phụ thuộc vào khả năng của người đại diện. VD: Kiến nghị với các đại biểu Quốc hội và Đại biểu Hội đồng Nhân dân. Câu 2: Em suy nghĩ như thế nào về trách nhiệm của mình đối với chính sách dân số và giải quyết việc làm? Trả lời: – Chấp hành chính sách dân số, pháp luật về dân số – Chấp hành chính sách giải quyết việc làm và pháp luật về lao động. – Động viên người thân trong gia đình và những người khác cùng chấp hành, đồng thời đấu tranh chống những hành vi vi phạm chính sách dân số và giải quyết việc làm. – Có ý chí vươn lên nắm bắt khoa học kĩ thuật tiên tiến, định hướng nghề nghiệp đúng đắn để tích cực, chủ động tìm việc làm, tăng thu nhập cho bản thân và gia đình, góp phần thúc đẩy sự phát triển chung của đất nước. Câu 3: Em suy nghĩ như thế nào về trách nhiệm của mình đối với các chính sách giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa? Trả lời: Trách nhiệm đối với các chính sách giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa: – Tin tưởng và chấp hành đúng chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ, văn hóa. – Thường xuyên nâng cao trình độ học vấn, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại. – Ra sức trau dồi phẩm chất đạo đức, chiếm lĩnh kiến thức khoa học kĩ thuật hiện đại để thực hiện ước mơ làm cho đất nước ngày càng giàu mạnh. – Có quan hệ tốt đẹp với mọi người xung quanh, biết phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội.

