Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 12 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 12 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_co_dap.doc
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 12 (Có đáp án)
- NỘI DUNG 1: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM Câu 1: Trong cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta, thành phần chiếm tỉ trọng cao nhất là A. chưa qua đào tạo. B. có chứng chỉ nghề sơ cấp. C. Trung học chuyên nghiệp. D. Cao đẳng, đại học, trên đại học. Câu 2: Về số lượng, lao động nước ta hiện nay có A. quy mô lớn, đang giảm. B. quy mô lớn, đang tăng. C. quy mô nhỏ, đang giảm. D. quy mô nhỏ, đang tăng. Câu 3: Lao động nước ta hiện nay A. chủ yếu là chưa qua đào tạo. B. tập trung chủ yếu ở thành thị. C. ngành công nghiệp tỉ trọng lớn. D. năng suất lao động tăng nhanh. Câu 4: Tỉ lệ lao động ở thành thị nước ta tăng lên chủ yếu do A. công nghiệp hóa và đô thị hóa. B. kinh tế thị trường, toàn cầu hóa. C. công nghiệp, dịch vụ phát triển. D. thu hút đầu tư, đảm bảo hạ tầng. Câu 5: Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ nhà nước sang khu vực khác chủ yếu do A. việc tinh giản biên chế của nhà nước. B. kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường. C. quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa. D. mở cửa, thu hút đầu tư của nước ngoài. Câu 6: Đâu không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay? A. Có tác phong công nghiệp, kỉ luật lao động cao. B. Chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên. C. Lao động có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật. D. Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp. Câu 7: Thế mạnh nổi bật về chất lượng nguồn lao động nước ta là A. giá lao động tương đối rẻ. B. nguồn lao động rất dồi dào. C. chuyên môn ngày càng cao. D. lao động qua đào tạo nhiều. Câu 8: Thế mạnh nổi bật của lao động nước ta để thu hút vốn đầu tư nước ngoài là A. tiếp thu nhanh kĩ thuật. B. lao động dồi dào, giá rẻ. C. có kinh nghiệm sản xuất. D. chất lượng được nâng cao. Câu 9: Trình độ lao động nước ta còn nhiều hạn chế chủ yếu do A. lao động tập trung nhiều ở nông thôn. B. lao động thiếu tác phong công nghiệp. C. công nghiệp hóa còn chậm chuyển biến. D. công tác đào tạo chưa đáp ứng nhu cầu. Câu 10: Chất lượng nguồn lao động nước ta được nâng lên nhờ A. kinh nghiệm sản xuất được tích lũy qua nhiều thế hệ. B. các thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế. C. đa dạng hóa các loại hình đào tạo, tập trung hướng nghiệp. D. việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. NỘI DUNG 2: ĐÔ THỊ HÓA Câu 1: Đâu được xem là đô thị đầu tiên ở Việt Nam? A. Cổ Loa. B. Phú Xuân. C. Phố Hiến. D. Hội An. Câu 2: Các đô thị thời Pháp thuộc ở nước ta có chức năng chủ yếu là A. thương mại, du lịch. B. hành chính, quân sự. C. du lịch, công nghiệp. D. công nghiệp, hành chính. Câu 3: Loại đô thị chủ yếu ở nước ta là A. thành phố. B. thị xã. C. thị trấn. D. huyện. Câu 4: Thời Pháp thuộc, hệ thống đô thị của nước ta không có cơ sở để mở rộng chủ yếu do A. cơ sở hạ tầng nghèo nàn. B. các đô thị có quy mô nhỏ. C. dân cư phân bố không đều. D. công nghiệp chưa phát triển. Câu 5: Giai đoạn cách mạng tháng 8 năm 1945 đến năm 1954, quá trình đô thị hóa ở nước ta A. diễn ra nhanh, các đô thị được nâng cấp. B. diễn ra nhanh, nhiều đô thị lớn xuất hiện. C. các đô thị được mở rộng, nhiều đô thị mới. D. diễn ra chậm, đô thị không thay đổi nhiều. Câu 6: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay có đặc điểm là Trang 1/9 – Mã đề
- A. diễn ra nhanh, tỉ lệ dân thành thị tăng. B. trình độ cao, chuyển biến khá tích cực. C. tỉ lệ dân thành thị giảm, trình độ thấp. D. phân bố đô thị không đều, diễn ra chậm. Câu 7: Các đô thị nước ta hiện nay có đặc điểm là A. hầu hết có quy mô lớn. B. cơ sở hạ tầng rất hiện đại. C. phân bố đồng đều cả nước. D. nhiều đô thị được nâng loại. Câu 8: Trình độ đô thị hóa ở nước ta thấp, biểu hiện rõ nhất ở A. chức năng chính là hành chính. B. khả năng mở rộng địa giới thấp. C. quy mô đô thị nhỏ và trung bình. D. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế. Câu 9: Tác động lớn nhất của đô thị hóa ở nước ta là A. chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế, giảm chênh lệch vùng miền. B. tạo động lực tăng trưởng, tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ. C. giải quyết việc làm, hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường. D. tăng khả năng thu hút đầu tư, đảm bảo an ninh trật tự xã hội. Câu 10: Tác động chủ yếu của đô thị hóa đến phát triển kinh tế xã hội nước ta là A. chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, ô nhiễm môi trường. B. tạo ra nhiều việc làm và tăng thu nhập cho người lao động. C. mất an ninh trật tự xã hội, giảm chất lượng cuộc sống. D. dễ dàng thu hút vốn đầu tư, tăng chất lượng lao động. NỘI DUNG 3: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Câu 1: Ở nước ta, sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế không hình thành A. các khu công nghiệp tập trung. B. khu chế xuất, vùng chuyên canh. C. vùng động lực phát triển kinh tế. D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 2: Biểu hiện chủ yếu của nền kinh tế tăng trưởng bền vững ở nước ta là A. cơ cấu giữa các ngành, thành phần kinh tế, vùng lãnh thổ hợp lí. B. cơ cấu giữa các ngành và thành phần kinh tế hợp lí, phân bố rộng. C. cơ cấu ngành và vùng lãnh thổ hợp lí, kinh tế nhà nước chủ đạo. D. cơ cấu thành phần kinh tế và vùng lãnh thổ hợp lí, dịch vụ phát triển. Câu 3: So với yêu cầu phát triển đất nước hiện nay, quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta diễn ra A. tích cực, nhanh, đáp ứng yêu cầu phát triển. B. chậm, chưa đúng hướng và yêu cầu phát triển. C. nhanh nhưng chưa đáp ứng yêu cầu phát triển. D. đúng hướng, chưa đáp ứng yêu cầu phát triển. Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế nhà nước ở nước ta? A. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế. B. Quản lí các ngành và lĩnh vực then chốt. C. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm. D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP. Câu 5: Biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta đã hình thành A. công nghiệp chế biến, vùng động lực tăng trưởng kinh tế. B. các vùng chuyên canh, khu công nghiệp và khu chế xuất. C. khu chế xuất, dịch vụ chuyển giao công nghệ, viễn thông. D. vùng kinh tế trọng điểm, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 6: Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay A. có tốc độ chuyển dịch rất nhanh. B. nông nghiệp có tỉ trọng lớn nhất. C. chuyển dịch theo hướng tích cực. D. hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu. Câu 7: Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất ở nước ta là biểu hiện của A. liên kết sản xuất các vùng. B. mở rộng các vùng sản xuất. C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế. D. đa dạng hóa cơ cấu kinh tế. Câu 8: Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta là biểu hiện của A. quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế. B. việc tăng cường hội nhập với quốc tế. C. thành phần kinh tế ngày càng đa dạng. D. sự đa dạng hóa, đa phương hóa hợp tác. Câu 9: Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí giữa các ngành, thành phần kinh tế và vùng lãnh thổ ở nước ta chủ yếu nhằm Trang 2/9 – Mã đề
- A. thúc đẩy tốc độ tăng trưởng kinh tế. B. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa. C. đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững. D. nâng cao sức cạnh tranh và thu hút đầu tư. Câu 10: Trong ngành trồng trọt nước ta, xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp chủ yếu nhằm A. phát huy lợi thế tự nhiên. B. nâng cao hiệu quả kinh tế. C. chuyên môn hóa sản xuất. D. thúc đẩy sản xuất hàng hóa. NỘI DUNG 4: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP Câu 1: Để nâng cao sức cạnh tranh cho sản phẩm cây công nghiệp nước ta cần A. áp dụng mô hình nông – lâm. B. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ. C. phát triển công nghiệp chế biến. D. mở rộng, đa dạng hóa thị trường. Câu 2: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là A. tạo nguyên liệu cho công nghiệp, xuất khẩu. B. khai thác thế mạnh, tạo sản phẩm hàng hóa. C. đa dạng cơ cấu cây trồng, bảo vệ môi trường. D. giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống. Câu 3: Giải pháp chủ yếu để thúc đẩy sản xuất cây công nghiệp theo hướng hàng hóa ở nước ta hiện nay là A. đẩy mạnh chuyên môn hóa, gắn với chế biến và dịch vụ. B. tăng năng suất, mở rộng vùng chuyên canh, lai tạo giống. C. tăng diện tích, xây dựng thương hiệu, đa dạng thị trường. D. đa dạng sản phẩm, áo dụng thâm canh, sản xuất tập trung. Câu 4: Trong sản xuất lương thực, đồng bằng sông Cửu Long không đứng đầu về A. diện tích đất. B. năng suất lúa. C. lượng gạo xuất khẩu. D. sản lượng lương thực. Câu 5: Sản xuất lương thực của nước ta hiện nay A. có diện tích gieo trồng lúa tăng mạnh. B. áp dụng rộng rãi mô hình quảng cảnh. C. có nhiều thay đổi trong cơ cấu mùa vụ. D. chưa đảm bảo về an ninh lương thực. Câu 6: Đảm bảo an ninh lương thực là cơ sở để nước ta A. thay đổi cơ cấu mùa vụ. B. đa dạng hóa nông nghiệp. C. mở rộng diện tích sản xuất. D. áp dụng rộng rãi thâm canh. Câu 7: Năng suất lúa nước ta ngày càng tăng chủ yếu do A. tích cực cải tạo đất, thay giống. B. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ. C. thủy lợi, phòng chống thiên tai. D. khai hoang đất, phòng sâu bệnh. Câu 8: Đồng băng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước không phải do A. có đất đai màu mỡ. B. trình độ thâm canh cao. C. mật độ dân số cao nhất. D. có truyền thống sản xuất. Câu 9: Yếu tố quan trọng nhất để đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực đứng đầu cả nước là A. năng suất lúa. B. diện tích đất trồng. C. trình độ thâm canh. D. truyền thống sản xuất. Câu 10: Nước ta có điều kiện phát triển cây lương thực chủ yếu do có A. nhiệt ẩm dồi dào, đất phù sa màu mỡ. B. đất phù sa, dân giàu kinh nghiệm. C. nguồn nước dồi dào, diện tích rộng lớn. D. diện tích đất trồng lớn, nhiều giống tốt. NỘI DUNG 5: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP 1. NGÀNH THỦY SẢN. Câu 1: Tỉnh nào sau đây ở nước ta nổi tiếng với nghề nuôi cá tra, cá basa? A. Đồng Tháp. B. An Giang. C. Kiên Giang. D. Vĩnh Long. Câu 2: Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay là A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Duyên hải miền Trung. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 3: Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta là A. đặc điểm khí hậu. B. địa hình ven biển. Trang 3/9 – Mã đề
- C. nguồn lợi thủy sản. D. mạng lưới sông ngòi Câu 4: Thế mạnh chủ yếu của hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là A. có nhiều vũng, vịnh nước sâu. B. sông ngòi, kênh rạch dày đặc. C. bờ biển dài, ngư trường rộng. D. nhiều bãi triều, đầm phá lớn. Câu 5: Hoạt động nuôi thủy sản nước ngọt tập trung chủ yếu ở A. kênh rạch, ao hồ, đầm phá. B. ao hồ, rừng ngập mặn, kênh. C. sông ngồi, ô trũng đồng bằng. D. bãi triều, kênh rạch, sông suối. Câu 6: Hoạt động nuôi thủy sản nước lợ tập trung chủ yếu ở A. rừng ngập mặn, bãi triều. B. đầm phá, sông suối, kênh. C. vịnh biển, kênh, đầm phá. D. ven đảo, ao hồ, sông suối. Câu 7: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là có A. diện tích mặt nước lớn ở các ô trũng. B. nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông. C. sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc. D. các vũng, vịnh, vùng biển ven các đảo. Câu 8: Thuận lợi về kinh tế xã hội với ngành thủy sản ở nước ta là A. vùng đặc quyền kinh tế rộng. B. nguồn lợi hải sản phong phú. C. thị trường ngày càng mở rộng. D. có nhiều mặt nước nuôi trồng. Câu 9: Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay A. chưa phát triển rừng làm nguyên liệu giấy. B. chủ yếu cung cấp nguồn gỗ củi và than củi. C. chỉ gồm hoạt động khai thác, chế biến lâm sản. D. có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế nhiều tỉnh. Câu 10: Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thủy sản nhìn chung còn thấp chủ yếu do A. nguồn lợi thủy sản suy giảm. B. thiếu lao động có trình độ cao. C. phương tiện đánh bắt hạn chế. D. thiên tai diễn biến thất thường. NỘI DUNG 6: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP Câu 1: Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm nước ta hiện nay là A. dệt – may. B. luyện kim. C. chế biến gỗ. D. sành sứ thủy tinh. Câu 2: Công nghiệp trọng điểm nước ta là ngành A. hợp tác chặt chẽ với nước ngoài. B. thúc đẩy ngành khác phát triển. C. sử dụng nhiều nguồn nhiên liệu. D. tập trung ở các vùng đồng bằng. Câu 3: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay có đặc điểm là A. các nhóm ngành công nghiệp đều tăng tỉ trọng. B. giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến. C. tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác. D. công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng lớn nhất. Câu 4: Biểu hiện của đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp ở nước ta là A. đổi mới công nghệ. B. mở rộng thị trường. C. đa dạng các ngành. D. chú trọng xuất khẩu. Câu 5: Đâu không phải là hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta? A. Đổi mới trang thiết bị và công nghệ. B. Đẩy mạnh công nghiệp trọng điểm. C. Xây dựng cơ cấu tương đối linh hoạt. D. Đầu tư mở rộng không gian sản xuất. Câu 6: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch không phải do A. đường lối phát triển của nhà nước. B. tác động của nền kinh tế thị trường. C. xu hướng chung của nền kinh tế thế giới. D. trình độ lao động ngày càng nâng cao. Câu 7: Nước ta cần xây dựng cơ cấu công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm A. nâng cao chất lượng. B. giảm chi phí sản xuất. C. tận dụng nguyên liệu. D. phù hợp với thị trường. Câu 8: Nước ta cần phải chuyển dịch cơ cấu công nghiệp chủ yếu nhằm A. khai thác tốt khoáng sản, đa dạng sản phẩm. B. hạn chế các rủi ro thiên tai, bảo vệ môi trường. C. thu hút đầu tư nước ngoài, giải quyết việc làm. D. thích nghi với tình hình mới, hội nhập quốc tế. Trang 4/9 – Mã đề
- Câu 9: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng chủ yếu do A. có nguyên, nhiên liệu phong phú. B. lao động đông, quy mô dân số lớn. C. lãnh thổ rộng, địa hình phong phú. D. nhiều thành phần kinh tế tham gia. Câu 10: Mục đích chủ yếu của việc đầu tư theo chiều sâu trong công nghiệp ở nước ta là A. đa dạng sản phẩm, giảm rủi ro từ thị trường. B. nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản phẩm. C. đa dạng sản phẩm, giải quyết vấn đề việc làm. D. hạ giá thành sản phẩm, giảm rủi ro thị trường. NỘI DUNG 7: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM Câu 1: Hoạt động nào sau đây thuộc công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu ở nước ta? A. Khai thác than. B. Khai thác bôxit. C. Sản xuất điện. D. Luyện kim đen. Câu 2: Ở nước ta, ngành công nghiệp phải “đi trước một bước” là A. công nghiệp khai thác than. B. công nghiệp khai thác khí. C. công nghiệp sản xuất điện. D. công nghiệp luyện kim. Câu 3: Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta chủ yếu là A. than antraxit. B. than nâu. C. dầu mỏ. D. khí tự nhiên. Câu 4: Ngành khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở A. thềm lục địa. B. các quần đảo. C. vùng ven biển. D. vùng đồi núi. Câu 5: Điều nào sau đây không đúng khi nói về ngành công nghiệp khai thác than ở nước ta? A. Than antraxit tập trung nhiều ở miền Bắc. B. Than nâu có điều kiện khai thác thuận lợi. C. Than Bùn có ở Đồng bằng sông Cửu Long. D. Trữ lượng than chênh lệch giữa các vùng. Câu 6: Nước ta có tiềm năng phát triển thủy điện chủ yếu do có A. mạng lưới sông ngòi dày, nhiều phù sa. B. sông nhiều nước, chế độ nước theo mùa. C. nhiều sông, sông chảy qua địa hình dốc. D. sông chảy theo hướng núi, nước dồi dào. Câu 7: Khó khăn chủ yếu trong khai thác tiềm năng thủy điện nước ta là A. phần lớn là sông nhỏ và ngắn. B. sông ngòi phân bố không đều. C. hiện tượng sa bồi mạnh ở sông. D. chế độ nước thay đổi theo mùa. Câu 8: Sản lượng điện nước ta tăng nhanh hiện nay chủ yếu do A. nhu cầu dân cư lớn, chất lượng sống tăng. B. sản xuất phát triển, mức sống dân cư tăng. C. hợp tác quốc tế, nhu cầu cho xuất khẩu lớn. D. điện nhập khẩu tăng, đô thị hóa phát triển. Câu 9: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở nước ta là A. phát huy tiềm năng tự nhiên, cung cấp nguyên liệu. B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư. C. tạo sản phẩm hàng hóa, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. D. đa dạng hóa cơ cấu kinh tế, giải quyết vấn đề việc làm. Câu 10: Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt bao gồm A. muối. B. xay xát. C. thịt hộp. D. nước mắm. NỘI DUNG 8: TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP Câu 1: Ở nước ta, các điểm công nghiệp thường hình thành ở vùng A. Đồng bằng sông Hồng. B. Tây Bắc, Tây Nguyên. C. Duyên hải miền Trung. D. Đông Nam Bộ. Câu 2: Các khu công nghiệp ở nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 3: Hình thức nào sau đây không thuộc tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta hiện nay? A. Điểm công nghiệp. B. Trang trại sản xuất. Trang 5/9 – Mã đề
- C. Vùng công nghiệp. D. Trung tâm công nghiệp. Câu 4: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô nhỏ nhất nước ta hiện nay là A. điểm công nghiệp. B. trang trại sản xuất. C. vùng công nghiệp. D. trung tâm công nghiệp. Câu 5: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô lớn nhất nước ta hiện nay là A. điểm công nghiệp. B. khu công nghiệp. C. trung tâm công nghiệp. D. vùng công nghiệp. Câu 6: Ở nước ta khu vực tập trung sản xuất, chế biến các mặt hàng để xuất khẩu được gọi là A. khu công nghệ cao. B. khu công nghiệp tập trung. C. khu chế xuất. D. điểm công nghiệp. Câu 7: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp mới được hình thành ở nước ta từ những năm 90 của TK XX là A. điểm công nghiệp. B. khu công nghiệp. C. trung tâm công nghiệp. D. vùng công nghiệp. Câu 8: Việc chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành các trung tâm có ý nghĩa quốc gia, vùng, địa phương dựa vào A. vị trí địa lí. B. giá trị sản xuất. C. vai trò của trung tâm. D. hướng chuyên môn hóa. Câu 9: Việc chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, lớn, trung bình dựa vào A. vị trí địa lí. B. giá trị sản xuất. C. vai trò của trung tâm. D. hướng chuyên môn hóa. Câu 10: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta không có đặc điểm nào sau đây? A. Là công cụ hữu hiệu trong sự nghiệp công nghiệp hóa. B. Là sự phối hợp giữa các quá trình sản xuất công nghiệp. C. Là sắp xếp các cơ sở sản xuất công nghiệp trên lãnh thổ. D. Đang chuyển dịch theo hướng gia tăng kinh tế tư nhân. NỘI DUNG 9: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DU LỊCH Câu 1: Sự tăng trưởng của hoạt động nội thương thể hiện chủ yếu ở A. số lao động tham gia, khả năng hợp tác quốc tế. B. tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ. C. nhu cầu tiêu dùng trong nước, khả năng phục vụ. D. số lượng mặt hàng, mức độ phong phú hàng hóa. Câu 2: Hiện nay, ngành nội thương của nước ta A. tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu. B. thu hút nhiều thành phần kinh tế. C. diễn ra đồng đều giữa các khu vực. D. chưa có một thị trường thống nhất. Câu 3: Việc mở rộng sự tham giam gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động nội thương ở nước ta chủ yếu nhằm A. tăng sức cạnh tranh, đẩy nhanh công nghiệp hóa. B. đa dạng hóa sản phẩm, chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. phát huy tiềm năng, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. D. huy động nguồn vốn đầu tư, nâng chất lượng sản phẩm. Câu 4: Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do A. trình độ phát triển kinh tế, mức sống dân cư. B. hàng hóa phong phú, nhu cầu xuất khẩu cao. C. sản xuất phát triển, mở rộng liên kết quốc tế. D. hạ tầng phát triển, hàng hóa trao đổi dễ dàng. Câu 5: Ý nghĩa chủ yếu của ngành nội thương ở nước ta là A. thúc đẩy sản xuất hàng hóa, tăng tiêu dùng trong nước. B. nâng cao đời sống người dân, tạo tập quán tiêu dùng mới. C. tăng lưu thông hàng hóa, thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa. D. phân công lao động lãnh thổ, khai thác hiệu quả tiềm năng. Câu 6: Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay A. có thị trường buôn bán với nhiều quốc gia. B. thiếu các mặt hàng khoáng sản và lâm sản. Trang 6/9 – Mã đề
- C. tỉ lệ các mặt hàng gia công còn ở mức thấp. D. có giá trị xuất khẩu luôn cao hơn nhập khẩu. Câu 7: Hoạt động nhập khẩu ở nước ta hiện nay A. không nhập khẩu khoáng sản và lâm sản. B. chỉ thành phần kinh tế nhà nước tham gia. C. chủ yếu nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng. D. phản ánh sự phục hồi và phát triển sản xuất. Câu 8: Hoạt động ngoại thương của nước ta hiện nay phát triển theo hướng A. hạn chế mở rộng lĩnh vực. B. tập trung một số thị trường. C. tập trung kinh tế nhà nước. D. đa dạng hóa, đa phương hóa. Câu 9: Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do A. nhiều thành phần tham gia, đa dạng sản phẩm. B. khai thác tài nguyên hiệu quả, mở rộng chế biến. C. đa dạng thị trường, phát triển sản xuất hàng hóa. D. toàn cầu hóa, hợp tác quốc tế, tăng cường đầu tư. Câu 10: Kim ngạch nhập khẩu nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do A. nhiều thành phần tham gia, mức sống tăng. B. đổi mới quản lí, tăng cường liên kết các nước. C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, huy động đầu tư. D. đẩy mạnh công nghiệp hóa, phát triển sản xuất. ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ NỘI DUNG 10: VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ Câu 1: Trung du và miền núi Bắc Bộ có cơ cấu kinh tế đa dạng chủ yếu do có A. chính sách phát triển nhà nước. B. tài nguyên thiên nhiên đa dạng. C. vị trí thuận lợi giao lưu kinh tế. D. nhiều tỉnh, lại có diện tích rộng. Câu 2: Để xây dựng nền kinh tế mở, Trung du và miền núi Bắc Bộ cần ưu tiên đầu tư? A. mạng lưới điện. B. trình độ lao động. C. hạ tầng giao thông. D. công nghệ sản xuất. Câu 3: Biện pháp chủ yếu để thúc đẩy sự phát triển kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. chú trọng phát triển nông nghiệp hàng hóa. B. đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản. C. đầu tư, nâng cấp mạng lưới hạ tầng vận tải. D. tăng cường phát triển chăn nuôi gia súc lớn. Câu 4: Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng thủy điện lớn nhất cả nước chủ yếu do A. có lượng nước lớn từ bên ngoài đổ vào. B. có địa hình dốc, lưu lượng dòng chảy lớn. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa nhiều. D. mang lưới sông ngòi nhiều nước và phù sa. Câu 5: Nguồn than ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho A. nhiệt điện, hóa chất. B. luyện kim, xuất khẩu. C. nhiệt điện, luyện kim. D. nhiệt điện, xuất khẩu. Câu 6: Khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được đánh giá là A. chủ yếu dễ khai thác. B. giàu bậc nhất cả nước. C. thiếu đa dạng chủng loại. D. ít khoáng sản năng lượng. Câu 7: Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện phát triển công nghiệp năng lượng chủ yếu do A. có nhiều nhiên liệu, thủy năng khá dồi dào. B. vùng tiêu thụ khá lớn, nhiều mỏ than. C. vị trí thuận lợi, hạ tầng ngày càng đảm bảo. D. có nhiều mỏ kim loại, phi kim; thu hút vốn. Câu 8: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, thu hút vốn đầu tư. B. tạo sản phẩm hàng hóa, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. C. cung cấp nguyên liệu, hạn chế tình trạng du cư. D. khai thác tiềm năng sẵn có, giải quyết các vấn đề xã hội. Câu 9: Giải pháp chủ yếu nhằm khai thác hiệu quả khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là A. đẩy mạnh đầu tư, ứng dụng công nghệ hiện đại. B. phát triển hạ tầng giao thông, mở rộng thị trường. C. thu hút lao động có kĩ thuật, tăng cường chế biến. D. huy động vốn, liên kết sản xuất và đầu tư chế biến. Trang 7/9 – Mã đề
- NỘI DUNG 11: VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG Câu 1: Tài nguyên có giá trị hàng đầu trong sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. sinh vật. B. đất đai. C. nước. D. khoáng sản. Câu 2: Giải pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở Đồng bằng sông Hồng là A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đa dạng hoạt động sản xuất. B. phân bố lại dân cư và lao động, tăng xuất khẩu lao động. C. đẩy mạnh hoạt đông dịch vụ, công nghiệp hóa nông thôn. D. thúc đẩy nông nghiệp hàng hóa, đa dạng loại hình đào tạo. Câu 3: Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh về A. cây dược liệu, than nâu. B. nước khoáng, quặng Bô xit. C. thủy hải sản, khí tự nhiên. D. du lịch biển, than antraxit. Câu 4: Điều nào sau đây không đúng khi nói về dân cư – lao động của Đồng bằng sông Hồng? A. Mật độ dân số cao nhất cả nước. B. Có lực lượng lao động dồi dào. C. Phần lớn dân sống ở thành thị. D. Tập trung lao động có trình độ. Câu 5: Tài nguyên thiên nhiên Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là A. phong phú nhưng việc sử dụng chưa hợp lí. B. không thật phong phú, việc sử dụng hợp lí. C. có một số tài nguyên đang bị xuống cấp. D. đáp ứng hoàn toàn nguyên liệu sản xuất. Câu 6: Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng? A. Mật độ dân số cao nhất cả nước. B. Chịu ảnh hưởng nhiều thiên tai. C. Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ. D. Cơ sở vật chất kĩ thuật hạn chế. Câu 7: Sản xuất lương thực bình quân đầu người của Đồng bằng sông Hồng thấp hơn một số vùng khác chủ yếu do A. có dân số đông nhất cả nước. B. năng suất cây trồng chưa cao. C. có sản lượng lương thực thấp. D. diện tích canh tác hạn chế. Câu 8: Đồng bằng sông Hồng cần đẩy mạnh thâm canh trong nông nghiệp chủ yếu do A. khí hậu có một mùa đông lạnh. B. thiên tai diễn biến thất thường. C. ít có khả năng mở rộng diện tích. D. vùng có diện tích đất phù sa lớn. Câu 9: Ở Đồng bằng sông Hồng để đảm bảo nguyên liệu cho việc sản xuất công nghiệp cần A. giảm tỉ trọng hoạt động công nghiệp. B. đẩy mạnh việc sản xuất nguyên liệu. C. nhập khẩu nguyên liệu tư nước ngoài. D. sử dụng nguyên liệu từ các vùng khác. Câu 10: Việc làm là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do A. tỉ lệ tăng tự nhiên còn cao, nhiều lao động. B. thiếu lao động lành nghề, giáo dục hạn chế. C. lao động đông, kinh tế còn chậm phát triển. D. kinh tế chậm phát triển, dân số tăng nhanh. NỘI DUNG 12: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI Ở BẮC TRUNG BỘ Câu 1: Ở Bắc Trung Bộ, phần lớn rừng ven biển được xếp vào nhóm A. rừng đặc dụng. B. rừng sản xuất. C. rừng phòng hộ. D. rừng đầu nguồn. Câu 2: Ở Bắc Trung Bộ, rừng giàu phân bố tập trung ở khu vực A. dải đất ven biển. B. biên giới Việt – Lào. C. Thanh – Nghệ - Tĩnh. D. tây Thừa Thiên – Huế. Câu 3: Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh chủ yếu để phát triển A. chăn nuôi lợn, gia cầm. B. chăn nuôi gia súc. C. trồng cây hàng năm. D. khai thác gỗ, lâm sản. Câu 4: Các đồng bằng ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh chủ yếu để phát triển A. chăn nuôi trâu, bò. B. nuôi trồng thủy sản. C. cây công nghiệp lâu năm. D. cây công nghiệp hàng năm. Câu 5: Việc nâng cấp các sân bay ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây? A. Giao thương với các nước láng giềng. B. Tăng khả năng vận chuyển Bắc – Nam. C. Thúc đẩy hình thành mạng lưới đô thị. D. Giúp tăng cường thu hút khách du lịch. Câu 6: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các tuyến giao thông theo hướng Đông – Tây ở Bắc Trung Bộ là A. tăng khối lượng vận chuyển, phân bố dân cư. B. thu hút vốn, hình thành mạng lưới đô thị mới. Trang 8/9 – Mã đề
- C. tăng cường giao thương với các nước láng giềng. D. mở rộng vùng hậu phương cảng, thu hút đầu tư. Câu 7: Giải pháp chủ yếu để phát triển nền kinh tế mở ở Bắc Trung Bộ là A. nâng cao trình độ lao động. B. cải tạo, nâng cấp cảng biển, C. đầu tư công nghệ hiện đại. D. đảm bảo cơ sở năng lượng. NỘI DUNG 13: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ Câu 1: Điều nào sau đây không đúng về nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Nghề nuôi tôm phát triển ở nhiều tỉnh. B. Hoạt đông chế biến hải sản phong phú. C. Sản lượng cá biển tăng, nhiêu loài quý. D. Sản phẩm mới chỉ phục vụ trong nước. Câu 2: Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển đánh bắt thủy sản chủ yếu do A. gần đường hàng hải quốc tế. B. vùng biển rộng, độ mặn cao. C. bờ biển dài, nhiều vũng vịnh. D. có các ngư trường trọng điểm. Câu 3: Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển nuôi trồng thủy sản chủ yếu do A. khí hậu cận xích đạo, nhiệt dồi dào. B. vùng biển rộng, các ngư trường lớn. C. bờ biển dài, có nhiều vụng, đầm phá. D. có nhiều bãi tôm, cá với trữ lượng lớn. Câu 4: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ. B. đầu tư tàu thuyền, tập trung đánh bắt xa bờ. C. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản. D. giảm khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản. Câu 5: Mục đích chủ yếu của việc chế biến hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. nâng cao giá trị, tăng sản phẩm hàng hóa. B. tăng thời gian bảo quản, nâng chất lượng. C. tạo nhiều mặt hàng, tăng cường xuất khẩu. D. xây dựng thương hiệu, đa dạng sản phẩm. Câu 6: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A. tận dụng mặt nước, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư. B. giải quyết vấn đề thực phẩm, mặt hàng xuất khẩu, thu hút vốn. C. khai thác tiềm năng, tạo sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm. D. cung cấp nguyên liệu, chuyên môn hóa sản xuất, tạo nghề mới. NỘI DUNG 14: VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH Ở TÂY NGUYÊN Câu 1: Tỉnh có diện tích trồng cà phê lớn nhất Tây Nguyên là A. Gia Lai. B. Kon Tum. C. Đắk Lắk. D. Đắk Nông. Câu 2: Tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất Tây Nguyên là A. Gia Lai. B. Kon Tum. C. Đắk Lắk. D. Lâm Đồng. Câu 3: Việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên có đặc điểm là A. cơ cấu cây công nghiệp đa dạng. B. chỉ có cây công nghiệp nhiệt đới. C. chưa tạo ra sản phẩm xuất khẩu. D. có giá trị thấp hơn cây hàng năm. Câu 4: Tây Nguyên có điều kiện phát triển cây công nghiệp lâu năm chủ yếu do có A. đất badan và khí hậu cận xích đạo. B. đất badan và nguồn nước sông, hồ. C. khí hậu cận xích đạo, đất phù sa cổ. D. địa hình cao nguyên mặt bằng rộng. Câu 5: Ở Tây Nguyên, đất badan phân bố tập trung với những mặt bằng rộng lớn tạo thuận lợi chủ yếu cho việc A. trồng nhiều loại cây công nghiệp. B. vận chuyển các loại nông sản đến. C. thành lập nông trường quy mô lớn. D. nâng cao năng suất cây công nghiệp. Câu 6: Việc phát triển thủy lợi ở Tây Nguyên gặp khó khăn, tốn kém chủ yếu do A. mùa khô mực nước ngầm hạ thấp. B. có các cao nguyên badan xếp tầng. C. đất badan có tầng phong hóa sâu. D. sông dốc, thiếu hệ thống sông lớn. Trang 9/9 – Mã đề

