Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

docx 9 trang tieumy 05/01/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc.docx

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

  1. TÀI LIỆU ĐỊA LÍ 11 Câu 1. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. số lượng lao động chưa nhiều. C. tốc độ tăng trưởng khá nhỏ. D. hàng hoá ít có sự đa dạng. Câu 2. Hoa Kỳ là A. siêu cường công nghiệp của thế giới. B. chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng. C. chỉ phát triển mạnh ngành chế biến. D. nước ít chú trọng ngành năng lượng. Câu 3. Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỷ là A. chế biến. B. điện lực. C. khai khoáng. D. khí đốt. Câu 4. Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có A. gò đổi thấp. B. đồng cỏ rộng. C. đồng bằng rộng. D. sông nhiều nước. Câu 5. Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là A. vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất. B. có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng. C. công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế. D. phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng. Câu 6. Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ. B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp. C. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn. D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển. Câu 7. Vùng U-ran có đặc điểm nổi bật là A. công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế. B. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ. C. các ngành công nghiệp phục vụ nông nghiệp phát triển. D. công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển mạnh. Câu 8. Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là A. một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn. B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp. C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản. D. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển. Câu 9. Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp? A. Hôn-su. B. Hô-cai-đô. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 10. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây? A. Hôn-su. B. Hộ-cai-đô. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 11. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở A. ven biển Nhật Bản. B. ven biển Ô-khốt. C. trung tâm các đảo lớn. D. ven Thái Bình Dương. Câu 12. Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yếu ở đây có A. nguồn nguyên liệu phong phú. B. vị trí địa lí nhiều thuận lợi. C. nguồn lao động rất dồi dào. D. cơ sở hạ tầng phát triển mạnh. Câu 13. Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố ở Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có A. địa hình phẳng, các cảng biển lớn. B. đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc. C. nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào. D. lao động nhiều, vùng biển rộng lớn. Câu 14. Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với A. các nước trên thế giới. B. các nước công nghiệp mới. C. các nước đang phát triển. D. các nước phát triển.
  2. Câu 15. Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường A. biển. B. ô tô. C. hàng không. D. sắt. Câu 16. Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn-su? A. Cô bê. B. I-ô-cô-ha-ma C. Ô-xa-ca. D. Na-ga-xa-ki. Câu 17. Các cảng biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở A. ven biển Ô-khôt. B. ven biển Nhật Bản. C. ven Thái Bình Dương. D. phía nam đảo Kiu-xiu. Câu 18. Hiện nay, Nhật Bản không có mối quan hệ với Việt Nam về A. nguồn vốn ODA. B. đầu tư trực tiếp (FDI). C. văn hoá, giáo dục. D. liên minh quân sự. Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản? A. Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP. B. Phát triển theo hướng thâm canh. C. Chú trọng năng suất, chất lượng. D. Phương pháp chăn nuôi tiên tiến. Câu 20. Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây? A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ. B. Người dân ít sử dụng lương thực. C. Ưu tiên lao động cho đánh bắt. D. Nhập khẩu lương thực có lợi hơn. Câu 21. Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thể giới thứ hai không phải nhờ vào việc A. hiện đại hoá công nghiệp. B. tăng các nguồn vốn đầu tư. C. áp dụng các kĩ thuật mới. D. nhập nhiều nhiên liệu. Câu 22. Lợi ích chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là A. tận dụng được sức lao động của người dân. B. hàng hoá chiếm lĩnh được thị trường “ngách” C. hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu. D. sử dụng được các nguồn vốn của người dân. Câu 23. Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do A. có nhiều động đất, sóng thần. B. khủng hoảng dầu mỏ thế giới. C. khủng hoảng tài chính thế giới. D. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản. Câu 24. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do A. thiếu nguồn lao động trẻ. B. thiếu nguồn vốn đầu tư. C. tài nguyên tự nhiên cạn kiệt. D. thị trường ngoài nước thu hẹp. Câu 25. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su không phải là A. có diện tích rộng nhất. B. có dân số đông nhất. C. kinh tế phát triển nhất. D. khai thác than lớn nhất. Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su? A. Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất. B. Rừng bao phủ hoàn toàn diện tích của vùng. C. Kinh tế phát triển nhất trong các vùng. D. Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn. Câu 27. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là A. công nghiệp năng lượng tập trung phía bắc. B. sản xuất nông, lâm nghiệp, thủy sản lớn nhất. C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng. D. có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.
  3. Câu 28. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hô-cai-đô là A. diện tích rộng nhất, dân số đông nhất, B. rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng C. kinh tế phát triển nhất trong các vùng. D. tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn. Câu 29. Phát biểu nào sau đây đúng về vùng kinh tế Xi-cô-cư? A. Là vùng có diện tích lớn nhất. B. Vùng sản xuất nông lâm thủy sản lớn nhất. C. Công nghiệp có quy mô không lớn. D. Cảng biển quan trọng nhất là Na-ga-xa-ki. Câu 30. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yêu nhất làm cho sản lượng đánh bắt của Nhật Bản có xu hướng giảm? A. Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút B. Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm. C. Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn. D. Phương tiện đánh bắt không đổi mới. Câu 31. Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ A. hai thế giới. B. ba thế giới. C. tư thế giới. D. năm thế giới. Câu 32. Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về A. tổng sản phẩm quốc nội. B. GDP bình quân đầu người. C. tốc độ tăng trưởng kinh tế. D. đầu tư nước ngoài (FDI). Câu 33. Thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc không phải là A. tốc độ tăng trưởng cao. B. tổng GDP tăng lên lớn. C. đời sống dân nâng cao. D. tăng dân số tự nhiên giảm. Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay? A. Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài. B. Tập trung vào các ngành truyền thống. C. Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hoá. D. Chú ý ứng dụng các công nghệ cao. Câu 35. Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, các nhà máy ở Trung Quốc không được A. chủ động trong lập kế hoạch sản xuất. B. chủ động tìm kiếm thị trường tiêu thụ. C. tham gia đầu tư tại các đặc khu kinh tế. D. bỏ qua đánh giá tác động môi trường. Câu 36. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là A. kĩ thuật hiện đại. B. lao động dồi dào. C. khoảng sản phong phú. D. nhu cầu rất lớn. Câu 37. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là A. kĩ thuật hiện đại. B. lao động đông đảo. C. nguyên liệu dồi dào. D. nhu cầu rất lớn. Câu 38. Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc? A. Chế tạo máy. B. Điện tử. C. Hoá dầu. D. Luyện kim. Câu 39. Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc? A. Urumsi. B. Cáp Nhĩ Tân. C. Phúc Châu. D. Thẩm Dương. Câu 40. Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp? A. Đồng bằng. B. Ven bien. C. Bồn địa. D. Núi cao. Câu 41. Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm A. 2001. B. 2002. C. 2003. D. 2004. Câu 42. Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng A. lương thực. B. chè. C. khoai tây. D. sắn. Câu 43. Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là A. cùu. B. bò. C. ngựa. D. lợn. Câu 44. Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là A. trâu, cừu, ngựa, lợn. B. bò, cừu, gia cầm, lợn. C. dê, cừu, trâu, lợn. D. gà, cừu, ngựa, lợn. Câu 45. Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn, do chủ yếu có A. nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc. B. đân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
  4. C. cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ. D. vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật. Câu 46. Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây? A. Giao quyền sử dụng đất cho dân. B. Xây dựng các công trình thuỷ lợi. C. Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất. D. Tập trung tăng thuế nông nghiệp. Câu 47. Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc? A. Mía. B. Chè. C. Lúa gạo. D. Lúa mì. Câu 48. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là A. nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc. B. dân cư đông đúc, máy móc hiện đại. C. máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào. D. nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng. Câu 49. Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là A. sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ. B. tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn. C. đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân. D. tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài. Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay? A. Nông nghiệp truyền thống dần được công nghiệp hoá, hiện đại hóa. B. Các khu nông nghiệp công nghệ cao được xây dựng ở khắp đất nước. C. Thực hiện rộng rãi các mô hình canh tác và kinh doanh kiểu hiện đại. D. Hạn chế sử dụng rôbốt và các thiết bị công nghệ cao trong sản xuất. Câu 51. Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì A. quy mô dân số rất lớn. B. giống lúa không nhiều. C. xuất khẩu đi các nước. D. năng suất lúa không cao. Câu 52. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc? A. Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao. B. Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi. C. Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất. D. Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao. Câu 53. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao? A. Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn. B. Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn. C. Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh. D. Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới. Câu 54. Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông, không phải vì ở đây có A. các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ. B. khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa. C. dân cư tập trung với mật độ rất cao. D. các dân tộc ít người có số lượng lớn. Câu 55. Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam? A. Mới được tạo lập trong thời gian gần đây, B. Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực. C. Kim ngạch thương mại song phương tăng. D. Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng. Câu 56. Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoảng sản và đồng cỏ. D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông. Câu 57. Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa. C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
  5. D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng. Câu 58. Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện A. nằm sâu trong lục địa. C. không có sông ngòi. B. nằm ở địa hình cao. D. có hai mùa mưa, khô. Câu 59. Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính. C. làm tăng số lượng lao động nữ giới. D. giảm quy mô dân số của cả nước. Câu 60. Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động. B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư. C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường. D. phòng chống các thiên tai hàng năm. Câu 61. Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc? A. Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng. B. Phân hoá giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn. C. Chất lượng cuộc sống người dần tăng lên. D. Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền. Câu 62. Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở A. phía đông và phía tây. B. phía tây và phía bắc. C. phía bắc và phía nam. D. phía nam và phía đông. Câu 63. Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là A. lúa mì. B. ngô. C. lúa gạo. D. lúa mạch. Câu 64. Lúa mì được trồng tập trung nhiều ở phía A. đông bắc và đông nam. B. đông nam và tây nam. C. tây nam và đông nam. D. đông nam và tây bắc. Câu 65. Loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là A. dê, trâu. B. trâu, bò. C. bò, cừu. D. cừu, trâu. Câu 66. Cho bảng số liệu sau: GDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế, tăng trưởng công nghiệp của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 – 2021 Năm 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 GDP (tỉ USD) 1235 1268 1386 1422 1386 1327,8 1552,7 Tốc độ tăng trưởng kinh tế 2,3 2,8 2,5 2,8 1,8 0,0 2,2 (%) Tốc độ tăng trưởng công 1,7 2 1,2 3,8 2,4 -0,2 -0,6 nghiệp (%) (Nguồn: WB, 2022) Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường. C. Tròn. D. Miền. Câu 67. Cho bảng số liệu sau: GDP và tốc độ tăng trưởng kinh tế, tăng trưởng công nghiệp của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 – 2021 Năm 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 GDP (tỉ USD) 1235 1268 1386 1422 1386 1327,8 1552,7 Tốc độ tăng trưởng kinh tế 2,3 2,8 2,5 2,8 1,8 0,0 2,2 (%) Tốc độ tăng trưởng công 1,7 2 1,2 3,8 2,4 -0,2 -0,6 nghiệp (%) (Nguồn: WB, 2022) Theo bảng số để thể hiện tình hình kinh tế của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Kết hợp. C. Tròn. D. Miền.
  6. Câu 68. Cho bảng số liệu: Số lượng khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 – 2021 Năm 2010 2013 2015 2017 2019 2020 2021 Số lượng (triệu người) 5,3 5,8 6,6 7,9 8,6 6,2 0,14 (Nguồn: WB, 2022) Để thể hiện số lượng khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Đường. C. Tròn. D. Miền. Câu 69. Cộng hoà Nam Phi A. nằm ở phía nam châu Phi. B. giáp với Thái Bình Dương. C. liền kề với kênh đào Xuy-ê. D. giáp với chỉ một quốc gia. Câu 70. Cộng hoà Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa A. Đại Tây Dương và Nam Đại Dương. B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. B. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. C. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. Câu 71. Vị trí địa lí của Cộng hoà Nam Phi thuận lợi chủ yếu cho phát triển A. đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải. B. giao thông hàng không và ngành du lịch. C. giao thương với các trung tâm kinh tế lớn. D. thương mại với tất cả các nước châu Phi. Câu 72. Cộng hoà Nam Phi có A. đường bờ biển rất khúc khuỷu. B. vùng biển rộng và bờ biển dài. C. nhiều cửa sông ở dọc ven biển. D. bờ biển ngắn nhưng biển rộng. Câu 73. Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu A. nhiệt đới và cận nhiệt. B. nhiệt đới gió mùa. C. ôn đới hải dương. D. ôn đới lục địa. Câu 74. Cộng hoà Nam Phi giàu có về khoáng sản A. khí tự nhiên, sắt. B. dầu mỏ và than đá. C. kim cương, vàng. D. đất hiếm và đồng. Câu 75. Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi nhưng hiện A. Mạng lưới sông hồ dày đặc. B. Giàu tài nguyên khoáng sản. C. Rừng chiếm diện tích rất lớn. D. Cỏ nhiều đồng bằng phù sa. Câu 76. Cộng hoà Nam Phi có A. quy mô dân số rất lớn, mật độ dân số cao. B. tốc độ gia tăng dân số hàng năm rất thấp. C. dân tập trung ở vùng ven biển phía nam. D. tỉ lệ dân thành thị rất cao và nhiều đô thị. Câu 77. Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là người A. da trắng. B. da den. C. da đỏ. D. da vàng. Câu 78. Cho bảng số liệu: Dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021 (Đơn vị: triệu người) Năm 1995 2005 2015 2020 2021 Nông thôn 18,68 19,37 19,48 19,41 19,10 Thành thị 22,58 28,51 35,91 39,50 40,30 (Nguồn WB, 2022) Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021? A. Cột. B. Đường. C. Miền D. Kết hợp. Câu 79. Cho bảng số liệu: Dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021 (Đơn vị: triệu người) Năm 1995 2005 2015 2020 2021
  7. Nông thôn 18,68 19,37 19,48 19,41 19,10 Thành thị 22,58 28,51 35,91 39,50 40,30 (Nguồn WB, 2022) Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021? A. Miền. B. Tròn. C. Kết hợp. D. Đường. Câu 80. Cho bảng số liệu: Dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021 (Đơn vị: triệu người) Năm 1995 2005 2015 2020 2021 Nông thôn 18,68 19,37 19,48 19,41 19,10 Thành thị 22,58 28,51 35,91 39,50 40,30 (Nguồn WB, 2022) Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021? A. Miền. B. Cột. C. Tròn. D. Đường. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Cho bảng số liệu Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, cán cân thương mại của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2020 (đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2005 2010 2015 2020 Xuất khẩu 519,9 667,5 859,2 775,0 785,4 Nhập khẩu 452,1 599,8 782,1 799,7 786,2 (Nguồn WB, 2021) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2020. Câu 2. Cho bảng số liệu Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ, cán cân thương mại của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2020 (đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2005 2010 2015 2020 Xuất khẩu 519,9 667,5 859,2 775,0 785,4 Nhập khẩu 452,1 599,8 782,1 799,7 786,2 (Nguồn WB, 2021) Nhận xét sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản, giai đoạn 2000 – 2020. Trả lời: Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản giai đoạn 2000 – 2020 có sự thay đổi: (lưu ý phải xử lý số liệu ra cơ cấu rồi mới nhận xét vì đề yêu cầu nhập xét thay đổi cơ cấu) - Tỉ trọng xuất khẩu có xu hướng giảm (dẫn chứng). - Tỉ trọng nhập khẩu có xu hướng tăng (dẫn chứng). - Năm 2000, 2005, 2010 Nhật Bản xuất siêu (xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu), năm 2015, 2020 Nhật Bản nhập siêu (nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu) (dẫn chứng)
  8. Câu 3. Cho biểu đồ Hãy nhận xét về số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc. Trả lời: Giái đoạn 1990 – 2020 - Số dân Trung Quốc tăng liên tục (dẫn chứng số liệu, số lần). - Tỉ lệ gia tăng dân số giảm (dẫn chứng). Câu 4. Cho bảng số liệu Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc, giai đoạn 2005 – 2020 (đơn vị: tỉ USD) Năm 2005 2010 2020 Xuất khẩu 762 1602,5 2723,3 Nhập khẩu 660 1380,1 2357,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2006, 2016, 2021) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc, giai đoạn 2005 – 2020. Câu 5. Cho bảng số liệu Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc, giai đoạn 2005 – 2020 (đơn vị: tỉ USD) Năm 2005 2010 2020 Xuất khẩu 762 1602,5 2723,3 Nhập khẩu 660 1380,1 2357,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2006, 2016, 2021) Hãy nhận xét giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc, giai đoạn 2005 – 2020. Trả lời: - Từ năm 2005 đến 2020 Trung Quốc luôn xuất siêu (dẫn chứng). - Giá trị xuất khẩu tăng (dẫn chứng). - Giá trị nhập khẩu tăng (dẫn chứng). Câu 6. Cho bảng số liệu Quy mô và tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2010 – 2021 Năm 2010 2015 2021 Quy mô GDP (tỉ USD) 1 147 1 350 1 542 Tốc độ tăng GDP (%) 2,2 2,2 1,5 Em hãy nhận xét Quy mô và tốc độ tăng GDP của Ô-xtrây-li-a, giai đoạn 2010 – 2021. Trả lời:
  9. Từ năm 2020 đến 2021: - Quy mô GDP của Ô-xtrây-li-a tăng (dẫn chứng). - Tốc độ tăng trưởng GDP có xu hướng giảm (dẫn chứng). -- Hết --