Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 10 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 10 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_10_co_dap.docx
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì II môn Địa lí Lớp 10 (Có đáp án)
- TÀI LIỆU ÔN THI HK2-ĐỊA LÍ 10 Câu 1. Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo A. địa hình. B. lục địa. C. đại dương. D. vĩ độ. Câu 2. Biểu hiện rõ rệt của quy luật địa ô là sự thay đổi theo kinh độ của A. thổ nhưỡng. B. địa hình. C. thực vật. D. sông ngòi. Câu 3. Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của A. đất và thực vật.B. thực và động vật. C. động vật và đất. D. đất và vi sinh vật. Câu 4. Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện. B. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ. C. sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ. D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện. Câu 5. Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về A. mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiện. B. sự thay đổi các thành phần tự nhiện hướng vĩ độ. C. sự thay đổi các thành phần tự nhiện theo kinh độ. D. mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiện. Câu 6. Quy mô dân số của một quốc gia là A. tổng số dân của quốc gia.B. số người trên diện tích đất. C. mật độ trung bình dân số. D. số dân quốc gia ở các nước. Câu 7. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là A. Hoa Kì.B. Liên bang Nga. C. Trung Quốc.D. Ấn Độ. Câu 8. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở A. lúc đầu năm. B. vào giữa năm. C. cùng thời điểm.D. vào cuối năm. Câu 9. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở A. cùng thời điểm.B. vào cuối năm. C. vào đầu năm.D. lúc giữa năm. Câu 10. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện là A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư. D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư. Câu 11. Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Tự nhiện - sinh học.B. Biến đổi tự nhiện. C. Phong tục tập quán.D. Tâm lí xã hội. Câu 12. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia? A. Tự nhiện - sinh học.B. Phát triển kinh tế - xã hội. C. Phong tục tập quán.D. Tâm lí xã hội. Câu 13. ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của A. Dân số già. B. Dịch bệnh C. Động đất. D. Bão lụt. Câu 14. Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến
- A. tăng trưởng kinh tế. B. thu hút nguồn đầu tư. C. thu nhập và mức sống. D. tiêu dùng và tích luỹ. Câu 15. Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến A. thu hút nguồn đầu tư. B. thu nhập và mức sống. C. giáo dục và đào tạo. D. an sinh xã hội và y tế. Câu 16. Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến A. y tế và an sinh xã hội. B. thu nhập và mức sống. C. tiêu dùng và tích luỹ. D. không gian sinh tồn. Câu 17. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo A. lao động và giới tính. B. lao động và theo tuổi. C. tuổi và theo giới tính.D. tuổi và trình độ văn hoá. Câu 18. Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo A. giới tính và theo lao động. B. lao động và theo tuổi. C. trình độ văn hoá và theo giới tính. D. lao động và trình độ văn hoá. Câu 19. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước. B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội. C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước. D. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước. Câu 20. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực A. nội lực, ngoại lực.B. nội lực, lao động. C. ngoại lực, dân số.D. dân số, lao động. Câu 21. Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất? A. Lao động. B. Chính sách. C. Văn hoá. D. Kinh nghiệm. Câu 22. Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất? A. Lao động. B. Chính sách. C. Tài nguyên. D. Khoa học. Câu 23. Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là A. các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng. B. tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành. C. sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung. D. sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận. Câu 24. Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước? A. Đất đai, biển.B. Vị trí địa lí. C. Khoa học.D. Lao động. Câu 25. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất? A. Đất, khí hậu, dân số. B. Dân số, nước, sinh vật. C. Sinh vật, đất, khí hậu.D. Khí hậu, thị trường, vốh. Câu 26. Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?
- A. Lao động, vốn, công nghệ, chính sách. B. Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai. C. Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí. D. Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí. Câu 27. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây? A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước. B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ. C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ. D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước. Câu 28. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp. C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng. Câu 29. Cơ cấu lãnh thổ gồm A. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng. B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ. C. công nghiệp - xây dựng, quốc gia. D. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu. Câu 30. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản. B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp. C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản. D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản. Câu 31. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người? A. Nông nghiệp.B. Công nghiệp. C. Thương mại.D. Thủ công nghiệp. Câu 32. Về cơ bản, sản xuất nông nghiệp không thể diễn ra khi không có? A. nguồn nước.B. địa hình. C. đất đai.D. sinh vật. Câu 33. Cây lương thực bao gồm A. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê. B. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc. C. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu. D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía. Câu 34. Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển. B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển. C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển. D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển. Câu 35. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón. C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa. D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu. Câu 36. Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón. C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa. D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
- Câu 37. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền A. nhiệt đới. B. ôn đới. C. cận nhiệt.D. hàn đới. Câu 38. Lúa mì phân bố tập trung ở miền A. ôn đới và cận nhiệt.B. cận nhiệt và nhiệt đới. C. ôn đới và hàn đới.D. nhiệt đới và ôn đới. Câu 39. Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là A. bao gồm có hai giai đoạn. B. có tính chất tập trung cao độ. C. gồm có nhiều ngành phức tạp. D. phụ thuộc nhiều vào tự nhiện. Câu 40. Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là A. khai thác và chế biến.B. nặng (A) và nhẹ (B). C. khai thác và nặng (A).D. chế biến và nhẹ (B). Câu 41. Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là A. khai thác, chế biến, dịch vụ. B. chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng. C. dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ. D. khai thác, sản xuất điện, dịch vụ. Câu 42. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở A. tính chất tập trung cao độ.B. có bao gồm nhiều ngành. C. sự phụ thuộc vào tự nhiện.D. sự phân tán về không gian. Câu 43. Ngành công nghiệp năng lượng gồm A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực. B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện, C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện. D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió. Câu 44. Đặc điểm của than đá là A. rất giòn.B. không cứng, C. nhiều tro. D. độ ẩm cao. Câu 45. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn. B. thời gian xây dựng tương đối ngắn. C. quy trình sản xuất tương đối đơn giản. D. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh. Câu 46. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng? A. Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn. B. Sử dụng động lực nhiều hơn. C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn. D. Cần có nhiều lao động hơn. Câu 47. Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân? A. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế. B. Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới. C. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế. D. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người. Câu 48. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
- B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành. C. làm thay đổi sự phân công lao động. D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển. Câu 49. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển. B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập. C. làm thay đổi phân công lao động. D. khai thác hiệu quả các tài nguyên. Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng? A. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia. B. Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại. C. Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ. D. Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia. Câu 51. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực? A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại. B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật. C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người. D. Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến. Câu 52. Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm? A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống. B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt. C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển. D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp. Câu 53. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ? A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số. C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư. Câu 54. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ? A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số. C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư. Câu 55. Giao thông vận tải là ngành kinh tế A. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa. B. không làm thay đổi giá trị hàng hóa. C. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất. D. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp. Câu 56. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là A. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương. B. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước. C. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới. D. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa. Câu 57. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là A. cung ứng đầu vào cho tất cả các ngành dịch vụ. B. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao. C. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
- D. góp phần quan trọng vào phân công lao động. Câu 58. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao. B. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống. C. góp phần quan trọng vào phân công lao động. D. thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế. Câu 59. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là A. vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử. B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian. C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh. D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau. Câu 60. Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là A. các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa, không gặp khách hàng. B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian. C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh. D. vận chuyển bưu phẩm, bưu kiện với các phương tiện cần có. Câu 61. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là A. sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học. B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian. C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh. D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau. Câu 62. Thương mại là hoạt động A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua. B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ. C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay. D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu. Câu 63. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại? A. Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận. B. Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu. C. Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ. D. Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới. Câu 64. Tài chính là hoạt động A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua. B. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ. C. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay. D. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu. Câu 65. Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại? A. Tổ chức Thương mại Thế gciới (WTO). B. Ngân hàng Thế giới (WB). C. Quỹ Tiền tệ Thế giới (IMF). D. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO). Câu 66. Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường địa lí? A. Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người. B. Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người. C. Đóng vai trò rất quan trọng và quyết định đến sự phát triển xã hội. D. Gồm môi trường tự nhiên, mồi trường xã hội, môi trường nhân tạo. Câu 67. Phát biểu nào sau đây không chính xác về môi trường sống của con người? A. Không gian bao quanh Trái Đất có quan hệ trực tiếp với con người.
- B. Tất cả hoàn cảnh bao quanh và ảnh hưởng trực tiếp đến con người C. Đóng vai trò quan trọng nhưng không quyết định sự phát triển xã hội. D. Gồm môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi trường nhân tạo. Câu 68. Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo? A. Là kết quả của lao động của con người. B. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên. C. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người. D. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại. Câu 69. Môi trường địa lí không có chức năng nào sau đây? A. Là không gian sống của con người. B. Cung cấp tài nguyên thiên nhiên. C. Chứa đựng chất thải của con người. D. Quyết định sự phát triển của xã hội. Câu 1 (VDT). Phân tích tác động của công nghiệp đến môi trường? - Công nghiệp có tác động lớn tới môi trường như tạo ra môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường. Tuy nhiên, một số hoạt động sản xuất công nghiệp hiện nay do sử dụng công nghệ lạc hậu nên có tác động tiêu cực tới môi trường. - Trong quá trình sản xuất: Hoạt động công nghiệp sẽ đưa vào môi trường các chất thải, làm phá vỡ chu trình cân bằng vật chất của môi trường, gây ô nhiễm môi trường. - Khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khi. Không những thế, việc phát thải khí nhà kính, nhất là do việc đốt cháy năng lượng hoá thạch để tạo ra điện sẽ gây hiệu ứng nhà kính, làm biến đổi khí hậu. - Nước thải công nghiệp, nhất là nước thải chưa được xử lí chứa nhiều hoá chất độc hại gây ô nhiễm môi trường nước, đất - Phần lớn sản phẩm và chất thải của ngành công nghiệp là những vật liệu khó phân huỷ: sau khi sử dụng, những vật liệu này sẽ tổn tại trong môi trường thời gian dài, ảnh hưởng xấu, lâu dài đến môi trường. Câu 2 (VDT). Vì sao hiện nay đẩy mạnh sử dụng nguồn năng lượng tái tạo là cần thiết? * Cần phải phát triển mạnh các nguồn năng lượng tái tạo. - Việc sử dụng năng lượng hoá thạch làm cạn kiệt tài nguyên và gây ô nhiễm môi trường biến đổi khí hậu, vì vậy các quốc gia trên thế giới ngày càng chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo. - Các nguồn năng lượng tái tạo gồm: sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học và các nguồn năng lượng khác có khả năng tái tạo. * Việc đầy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm: - Đảm bảo nguồn cung cấp năng lượng cho các ngành công nghiệp khác. - Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia. - Góp phần giảm phát thải khí nhà kính, giảm nhẹ biến đổi khí hậu. Câu 3 (VDT). Cho bảng số liệu Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển hàng hóa của các phương tiện vận tải nước ta, năm 2020 Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển Khối lượng luân chuyển (nghìn tấn) (triệu tấn.km) Đường sắt 5216,3 3818,9 Đường bộ 1307877,1 75162,9 Đường sông 244708,2 51630,3 Đường biển 69693,0 152277,2 Đường hàng không 272,4 528,4
- Tổng số 1627713 283417,7 Câu 4 (VDT). Cho bảng số liệu Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 – 2020 (đơn vị: tỉ USD) Năm 2010 2012 2014 2016 2018 2020 Tổng giá trị nhập 18500 22160 23260 20347 24609 21704 khẩu Tổng giá trị xuất khẩu 19047 22895 23880 20892 25208 22435 Tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới, giai đoạn 2010 – 2020

