Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 12 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 12 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_12_co_dap_a.docx
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 12 (Có đáp án)
- ÔN TẬP ĐỊA LÍ 12 BÀI 2: VỊ TRỊ ĐỊA LÍ PHẠM VI LÃNH THỔ Câu 1 (NB): Phần đất liền của nước ta nằm trong khung của hệ tọa độ địa lí: A. từ 8034’B đến 23022’B; từ 102010’Đ đến 109024’Đ. B. từ 8034’B đến 23023’B; từ 102009’Đ đến 109024’Đ. C. từ 8034’B đến 23023’B; từ 102008’Đ đến 109024’Đ. D. từ 8034’B đến 23023’B; từ 102010’Đ đến 109042’Đ. Câu 2 (NB): Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền? A. Lãnh hải. B. Vùng tiếp giáp lãnh hải. C. Nội thủy. D. Thềm lục địa. Câu 3 (NB): Vị trí địa lí quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính A. nhiệt đới ẩm gió mùa. B. cận nhiệt đới gió mùa. C. nhiệt đới khô. D. cận nhiệt đới khô. Câu 4 (NB): Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm ở múi giờ thứ mấy? A. Thứ 3. B. Thứ 7. C. Thứ 13. D. Thứ 58. Câu 5 (NB): Đường bờ biển nước ta có chiều dài A. 2360km. B. 2036km. C. 3206km. D. 3260km. Câu 6 (TH): Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc nên A. có mùa đông lạnh. B. có nền nhiệt độ cao. C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển. D. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá. Câu 7 (TH): Việt Nam có mối quan hệ qua lại thuận lợi với các nước là nhờ A. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. B. gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. C. tài nguyên thiên nhiên phong phú. D. lịch sử dựng nước, giữ nước lâu dài. Câu 8 (TH): Đối với vùng đặc quyền kinh tế, Việt Nam cho phép các nước A. được thiết lập các công trình và các đảo nhân tạo. B. được tổ chức khảo sát, thăm dò các nguồn tài nguyên. C. được tự do hàng hải, hàng không, đặt ống dẫn dầu và cáp quang biển. D. được quản lí các nguồn tài nguyên thiên ở vùng thềm lục địa Câu 9 (TH): Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do A. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét. B. Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc. C. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến. D. Vị trí địa lí và hình thể nước ta. Câu 10 (VD): Vì sao thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước cùng vĩ độ ở Tây Nam Á và Bắc Phi? A. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp. B. Nằm trong vùng nội chí tuyến. C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa và của biển. D. Chịu ảnh hưởng của gió Tây khô nóng. BÀI 6-7: ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI. Câu 1 (NB): Phương án nào sau đây không phải là đặc điểm chung của địa hình nước ta? A. Địa hình chủ yếu là đồi núi cao. B. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng. C. Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Địa hình chịu sự tác động mạnh mẽ của con người. Câu 2 (NB): Địa hình Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là A. cao ở rìa phía tây và tây bắc thấp dần ra biển, có các khu ruộng cao bạc màu. B. trên bề mặt đồng bằng không có đê, có mạng lưới sông ngồi, kênh rạch chằng chịt. C. đồng bằng được khai thác từ lâu đời nên địa hình bề mặt đã bị biến đổi nhiều.
- D. Địa hình chia là 3 dải: cồn cát, đầm phá, giữa là vùng thấp trũng, dải trong cùng được bồi tụ thành đồng bằng. Câu 3 (NB): Địa hình đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là A. hàng năm được hệ thống sông Hồng bồi đắp phù sa màu mỡ. B. địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc, bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô. C. địa hình thấp và bằng phẳng, mạng lưới sông ngòi dày đặc, chằng chịt. D. đồng bằng có các vùng trũng lớn, nhiều nơi chưa được bồi lắp xong. Câu 4 (NB): Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở 2 đầu là đặc điểm địa hình vùng núi A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 5 (NB): Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta? A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam. Câu 6 (NB): Nét nổi bật của vùng núi Đông Bắc là A. có địa hình cao nhất nước ta. B. địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích. C. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc – đông nam. D. gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên. Câu 7 (NB): Địa hình vùng núi Trường Sơn Nam bao gồm A. các đồng bằng và đồi trung du. B. các cao nguyên và đồi trung du. C. các khối núi và cao nguyên. D. các cao nguyên và đồng bằng. Câu 8 (TH): Tại sao một số vùng trong đê ở Đồng bằng sông Hồng không còn được bồi tụ phù sa? A. Sông ngồi khô hạn. B. Có đê ven sông ngăn lũ. C. Nước sông không có phù sa. D. Chế độ nước sông thất thường. Câu 9 (TH): Tại sao vùng ngoài đê của Đồng bằng sông Hồng đất rất màu mỡ? A. Hệ số sử dụng đất cao. B. Được bồi tụ phù sa hàng năm. C. Thường xuyên bị ngập nước. D. Được bón nhiều phân hóa học. Câu 10 (TH): Đất ở dải đồng bằng ven biển không phải là đất A. lẫn nhiều cát. B. ít phù sa sông. C. giàu chất dinh dưỡng. D. Nghèo chất dinh dưỡng. Câu 11 (TH): Điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng là A. có nhiều sông ngồi. B. được phù sa sông bồi tụ. C. địa hình thấp và bằng phẳng. D. bề mặt đồng bằng không có đê. Câu 12 (TH): Với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã A. dẫn đến sự phân hóa đông tây của tự nhiên khá rõ rệt. B. tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền. C. làm cho thiên nhiên từ bắc vào nam của nước ta khá đồng nhất. D. làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao của địa hình. Câu 13 (VD): Đồng bằng châu thổ sông Hồng đã bị biến đổi mạnh là do A. thiên tai khắc nghiệt. B. tác động của biến đổi khí hậu. C. con người khai phá lâu đời. D. phát triển công nghiệp khai thác. BÀI 8: THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN Câu 1 (NB): Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của biển Đông nước ta là A. vàng. B. ti tan. C. dầu khí. D. cát trắng. Câu 2 (NB): Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng ven biển A. đồng bằng sông HồngB. miền trung. C. Bắc Bộ. D. Nam Bộ. Câu 3 (NB): Nhờ có biển Đông mà khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu A. ôn đới. B. lục địa. C. địa trung hải. D. hải dương.
- Câu 4 (NB): Biển Đông thường gây ra hậu quả nặng nề nhất cho các vùng đồng bằng ven biển nước ta A. bão B. sóng thần. C. triều cường.D. xâm thực bờ biển. Câu 5 (NB): Hiện tượng sạt lở bờ biển phổ biến ở khu vực nào ven biển nước ta? A. Bờ biển Bắc Bộ B. Bờ biển Nam Bộ C. Bờ biển Nam Trung Bộ D. Bờ biển Bắc Trung Bộ Câu 6 (TH): Biển Đông rộng, nhiệt độ nước biển cao đã mang lại cho nước ta A. khí hậu khô hạn. B. có 2 mùa rõ rệt. C. lượng mưa và độ ẩm lớn. D. một mùa đông lạnh giá. Câu 7 (TH): Nguyên nhân nào sau đây làm cho diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay bị thu hẹp nhiều? A. Do chiến tranh tàn phá. B. Do sóng biển tàn phá thường xuyên. C. Do nuôi tôm, cá và cháy rừng. D. Do hậu quả của ô nhiễm môi trường. Câu 8 (TH): Vùng ven biển Nam Trung Bộ có điều kiện để phát triển nghề muối là vì A. lượng mưa lớn, độ ẩm cao, nhiều vịnh nước sâu. B. có nhiệt độ cao, nhiều nắng và ít sông đổ ra biển. C. nhiều sông lớn đổ ra biển, ít thiên tai, lượng mưa thấp. D. lượng mưa lớn, nhiệt độ cao, ven biển có nhiều cửa sông. Câu 9 (TH): Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là A. Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng. B. Thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới. C. Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa. D. Tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc. Câu 10 (VD): Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có A.các dòng biển đổi hướng theo mùa, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới. B.các vùng biển nông và giáp Thái Bình Dương, biến ấm, mưa nhiều. C.độ muối khá cao, nhiều ánh sáng, giàu ô xi, nhiệt độ nước biển cao. D.biển kín rộng, khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ muối tương đối lớn. BÀI 9-10: THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA Câu 1 (NB): Khu vực nào của nước ta lượng mưa có thể đạt từ 3500 – 4000mm/năm? A. Nơi có vị trí nằm tiếp giáp với biển. B. Những địa điểm có sườn núi hướng về phía bắc với địa hình cao. C. Các lòng chảo, cánh đồng, thung lũng ở miền núi. D. Những sườn đón gió biển và các khối núi cao. Câu 2 (NB): Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương. B. khối khí chí tuyến Bán Cầu Nam. C. khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương. D. khối khí từ phương Bắc. Câu 3 (NB): Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì giữa và cuối mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ A. khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương. B. khối khí từ cao áp Xibia di chuyển từ phương Bắc xuống. C. áp cao Nam Ấn Độ Dương. D. áp cao cận chí tuyến Nam Bán Cầu. Câu 4 (NB): Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta? A. Gió tây ôn đới. B. Gió Tín Phong. C. Gió mùa hạ. D. Gió mùa đông. Câu 5 (NB): Ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là đất A. phèn. B. feralit. C. phù sa sông. D. xám trên phù sa cổ.
- Câu 7 (NB): Cảnh quan nào sau đây tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta? A. Rừng cận nhiệt đới ẩm. B. Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Xavan, bụi gai hạn nhiệt đới. D. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng. Câu 6 (NB): Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới thể hiện A. nhiệt độ trung bình năm dưới 200C B. nhiệt độ trung bình năm trên 200C C. nhiệt độ trung bình năm 18-220C D. nhiệt độ trung bình năm trên 250C Câu 7 (NB): Chứng minh tính chất ẩm của khí hậu nước ta, thể hiện A. cân bằng ẩm dương, độ ẩm không khí trên 80% B. cân bằng ẩm âm, độ ẩm không khí dưới 85% C. cân bằng ẩm âm, độ ẩm không khí dưới 80% D. cân bằng ẩm dương, độ ẩm không khí trên 85% Câu 8 (NB): Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là A. áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc B. áp cao XiBia C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam D. khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương Câu 9 (NB): Phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở A. ở miền Bắc đến dãy Bạch Mã. B. ở miền Bắc đến 110B C. ở miền Bắc đến Đà Nẵng. D. từ Đà Nẵng đến 110B Câu 10 (NB): Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch vào mùa đông ở A. miền Bắc đến dãy Bạch Mã. B. miền Bắc đến 110B C. miền Bắc đến Đà Nẵng. D. từ Đà Nẵng đến phía Nam Câu 11 (NB): Tác động của gió phơn Tây Nam khô nóng đến khí hậu nước ta là A. gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa B. tạo sự đối lập giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn C. tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt D. mùa thu, đông có mưa phùn Câu 12 (TH): Nhân tố làm giảm sút nhiệt độ mạnh nhất trong mùa đông ở nước ta là A. địa hình nhiều đồi núi. B. gió mùa mùa đông. C. Tín phong thổi theo hướng đông bắc.D. ảnh hưởng của biển Đông. Câu 13 (TH): Chế độ nước của hệ thống sông ngòi nước ta phụ thuộc vào A. độ dài của các con sông. B. đặc điểm địa hình mà sông ngòi chảy qua. C. hướng dòng chảy. D. chế độ mưa theo mùa. Câu 14 (TH): Từ tháng XI đến tháng IV năm sau ở nước ta loại gió chiếm ưu thế chủ yếu từ vĩ tuyến 160B trở vào là A. gió mùa Đông Bắc. B. gió mùa Tây Nam. C. Tín Phong bán cầu Bắc. D. Tín phong bán cầu Nam. Câu 15 (TH): Nửa sau mùa đông lạnh ẩm, có mưa phùn là đặc điểm thời tiết ở A. đồng bằng Bắc Bộ. B. ven biển miền trung. C. Tây Bắc và Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên và Nam Bộ. Câu 16 (TH): Vì sao chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta diễn biến thất thường? A. Địa hình bị chia cắt. B. Hướng của các dãy núi. C. Chế độ mưa thất thường. D. Ảnh hưởng của công trình thủy điện. Câu 17 (VD): cho bảng số liệu Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm Địa điểm Nhiệt độ trung Nhiệt độ trung Nhiệt độ Biên độ nhiệt bình tháng 1 bình tháng 7 trung bình trung bình năm (0C) (0C) năm (0C) (0C) Lạng Sơn 13.3 27.0 21.2 13.7 Hà Nội 16.4 28.9 23.5 12.5
- Vinh 17.6 29.6 23.9 12.0 Huế 19.7 29.4 25.1 9.7 Quy Nhơn 23.0 29.7 26.8 6.7 TP. Hồ Chí 25.8 27.1 27.1 1.3 Minh Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam. B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam. C. Càng vào Nam, biên độ nhiệt trung bình năm càng chênh lệch lớn. D. Nhiệt độ trung bình tháng 7 không chênh lệch nhiều giữa các địa điểm. Câu 18 (VD): Cho bảng sổ liệu: Lượng mưa lượng bốc hơi và cân bằng ẩm Địa điểm Lương mưa (mm) Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm (mm) (mm) Hà Nội 1667 989 678 Huế 2868 1000 1868 TP. Hồ Chí Minh 1931 1686 245 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên A. Lượng mưa thay đổi từ Bắc và Nam. B. Hà Nội có lượng mưa và cân bằng ẩm thấp nhất. C. Lượng bốc hơi càng vào Nam càng tăng. D. Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm cao nhất. Câu 19 (VDC): Khoảng cách giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh tại các địa phương nước ta có đặc điểm A. tăng dần từ miền Bắc vào miền Trung, giảm dần từ miền Trung vào miền Nam B. giảm dần từ miền Bắc vào miền Nam C. tăng dần từ miền Bắc vào miền Nam D. giảm dần từ miền Bắc vào miền Trung, tăng dần từ miền Trung vào miền Nam Câu 20 (VD): Cho biểu đồ 3500 mm 2868 3000 2500 1868 1931 2000 1667 1686 Lượng mưa Lượng bốc hơi 1500 989 1000 Cân bằng ẩm 1000 687 500 245 Địa điểm 0 Hà Nội Huế TPHCM Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM B. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM C. Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM D. Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế Câu 21 (VD): Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của A.gió mùa Tây Nam, gió tây nam Bắc Ấn độ Dương đến, dải hội tụ và bão. B.gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ. C.gió tây nam ở Bắc Ấn độ Dương đến, Tín phong bán cầu bắc và dải hội tụ. D.Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
- Câu 22 (VDC): Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của A.gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn. B.địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm. C.dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc. D.các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng. BÀI 11 – 12: THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG Biết Câu 1 (NB): Đai nhiệt đới gió mùa không có đặc điểm nào sau đây? A. Nhiệt độ trung bình tháng trên 250C. B. Gồm đất đồng bằng và đất đồi núi thấp. C. Có các hệ sinh thái: rừng nhiệt đới gió mùa, rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh. D. Nằm ở độ cao 600-700m lên đến 1600m. Câu 2 (NB): Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là A. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam. B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc. C. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. D. khí hậu ít có sự phân hóa. Câu 3 (NB): Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở: A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 4 (NB): Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo: A. Bắc – Nam. B. Đông – Tây. C. Độ cao. D. Tây- Đông Câu 5 (NB): Ở phần lãnh thổ phía Nam của nước ta, thiên nhiên mang sắc thái khí hậu A. nhiệt đới lục địa. B. cận nhiệt gió mùa. C. ôn đới hải dương. D. cận xích đạo gió mùa. Câu 6 (NB): Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là A. đới rừng cận nhiệt gió mùa. B. đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. C. đới rừng cận xích đạo gió mùa. D. đới rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới. Câu 7 (NB): Ý nào sau đây không phải là đặc điểm khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta? A. Nhiệt độ cao, nóng quanh năm. B. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn. C. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ. C. Có 2 mùa: mùa mưa và mùa khô. Câu 8 (NB): Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm A. lạnh khô, độ ẩm thấp. B. nóng, mưa nhiều, độ ẩm cao. C. mát mẻ, mưa nhiều, độ ẩm cao. D. khô nóng, lượng mưa ít, độ ẩm thấp. Câu 9 (NB): Đai ôn đới gió mùa trên núi không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây? A. Độ cao trên 2600m. B. Chủ yếu là đất mùn thô. C. Có các loài thực vật ôn đới. D. Quanh năm nhiệt độ trên 150C. Câu 10 (NB): Thiên nhiên vùng núi Đông bắc khác Tây Bắc ở điểm: A. Mùa Đông bớt lạnh nhưng khô hơn. B. Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm. C. Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp. D. Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình. Câu 11 (NB): Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi phức tạp là do: A. Gió mùa và độ cao địa hình. B. Gió mùa và biển Đông C. Hướng các dãy núi và độ cao địa hình. D. Gió mùa và hướng các dãy núi Câu 12 (NB): Loại thiên tai nào thường xảy ra đối với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
- A. Bão lũ, trượt lở đất, hạn hán. B. Bão lũ, xâm nhập mặn, ngập lụt. C. Sương muối, rét hại, xâm nhập mặn. D. Ngập lụt, xâm nhập mặn, nước biển dâng. Câu 13 (NB): Vùng núi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển A. cây công nghiệp. B. cây lương thực. C. nông lâm kết hợp. D. chăn nuôi đại gia súc. Câu 14 (NB): Đặc điểm nổi bật nhất về địa hình miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là có A. các khối núi cổ. B. các cao nguyên badan. C. Các sơn nguyên bóc mòn. D. đồng bằng châu thổ rộng lớn. Câu 15 (NB): Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở A. Trường Sơn Nam. B. Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam C. Hoàng Liên Sơn. D. Pu đen đinh và Pu sam sao Hiểu Câu 1 (TH): Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là A. đới rừng cận xích đạo gió mùa. B. đới rừng cận nhiệt đới gió mùa. C. rừng hỗn hợp và rừng lá rộng. D. đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 2 (TH): Tại sao thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao? A. Hướng của các dãy núi. B. Tác động của Tín phong. C. Khí hậu thay đổi theo độ cao. D. Nằm trong vùng nội chí tuyến. Câu 3 (TH): Tại sao phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có cả loài cây cận nhiệt và ôn đới? A. Có nhiều đất fealit. B. Có nhiều giống cây cận nhiệt. C. Địa hình cao, có mùa đông lạnh. D. Nguồn nước tưới dồi dào quanh năm. Câu 4 (TH): Vì sao phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 180C? A. Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam. B. Ảnh hưởng của gió Tín Phong. C. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. D. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam. Câu 5 (TH): Vì sao về mùa hạ, phần lãnh thổ phía Bắc nước ta cây cối lại xanh tốt? A. Nắng nóng, ít mua. B. Thời tiết khô nóng. C. Mưa suốt mùa hạ. D. Nắng nóng, mưa nhiều. Câu 6 (TH): Nguyên nhân gây mưa cho Tây Trường Sơn vào cuối mùa hạ, đầu mùa thu là do A. gió mùa Đông Bắc. B. gió mùa Tây Nam. C. gió mùa Đông Nsm. D. Tín Phong bán cầu Bắc. Câu 7 (TH): Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu là do tác động của A. gió mùa cùng với hướng các dãy núi. B. độ cao cùng với hướng các dãy núi. C. Tín phong cùng với hướng các dãy núi. D. biển cùng với hướng các dãy núi. Câu 8 (TH): Cảnh quan thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái A. cận xích đạo. B. nhiệt đới gió mùa. C. giống vùng ôn đới. D. cận nhiệt đới gió mùa. Câu 9 (TH): Tại sao ở miền Bắc nước ta đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình thấp hơn so với ở miền Nam? A. Nhiệt độ trung bình năm thấp hơn. B. không bị ảnh hưởng bởi gió mùa Tây Nam. C. Nhiều dãy núi có hướng vòng cung. D. có lượng mưa trung bình năm lớn. Câu 10 (TH): Một trong những đặc điểm cơ bản của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là A. có các dãy núi xen kẽ với cao nguyên. B. các dãy núi có hướng vòng cung. C. các dãy núi chạy theo hướng tây bắc – đông nam. D. có các sơn nguyên bóc mòn và cao nguyên badan. Câu 11 (TH): Hãy cho biết, nguyên nhân nào sau đây tạo nên sự thay đổi cảnh quan thiên nhiên theo mùa ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. A. Hoạt động của gió mùa Đông Bắc. B. Hoạt động của gió mùa Tây Nam.
- C. Hoạt động quanh năm của gió Tín Phong. D. Hoạt động của gió Phơn tây nam. Câu 12 (TH): Tại sao miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ lại có đai ôn đới gió mùa trên núi? A. Vì tiếp giáp với Trung Quốc. B. Vì có địa hình núi cao trên 2600m. C. Vì núi có hướng tây bắc – đông nam. D. Vì ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc. Câu 13 (TH): Trở ngại lớn nhất trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là A. khí hậu, thời tiết thất thường. B. hạn hán thường xuyên xảy ra. C. nạn cát bay xâm lấn đồng ruộng. D. lũ lụt diễn ra trên diện rộng. Câu 14 (TH): Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao vì: A. địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước B. đồng bằng và đồi núi thấp chiểm 85% C. địa hình ¾ là đồi núi D. đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích Câu 15 (TH): Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc: A. Gần chí tuyến. B. Có một mùa đông lạnh. C. Có một mùa hạ có gió fơn Tây Nam. D. Gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh. Vận Dụng Câu 1 (VD): Nguyên nhân gây mưa cho Đông Trường Sơn vào thu đông không phải là do A. gió mùa Đông Bắc. B. dải hội tụ nhiệt đới. C. bão, áp thấp tự biển Đông. D. gió thổi hướng Đông Bắc từ biển vào. Câu 2 (VD): Cho bảng số liệu Một số chỉ số về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh(0C) Địa điểm Nhiệt độ Biên độ nhiệt độ trung bình năm (0C) trung bình năm (0C) Hà Nội 23,5 12,5 TP. Hồ Chí Minh 27,5 3,1 Nhận định nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên A. Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM D. Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM BÀI 14: SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Biết Câu 1 (NB): Vì sao tài nguyên rừng nước ta vẫn bị suy thoái? A. Vấn nạn đốt rừng làm nương rẫy. B. Diện tích rừng suy giảm. C. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi. D. Không có những quy định bảo vệ rừng. Câu 2 (NB): Loại rừng cần phải đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng A. rừng sản xuất. B. rừng phòng hộ. C. rừng giàu. D. rừng trung bình. Câu 3 (NB): Theo mục đích sử dụng , rừng được phân thành các loại nào sau đây? A. Rừng phòng hộ, rừng rậm, rừng thưa. B. Rừng tràm, rừng tre nứa, rừng ngập mặn. B. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng rậm. D. Rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Câu 4 (NB): Loại rừng cần phải bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên về rừng và khu bảo tồn các loài A. rừng giàu B. rừng phòng hộ C. rừng đặc dụng D. rừng sản xuất Câu 5 (NB): Những năm gần đây, diện tích đất trồng, đồi núi trọc giảm mạnh là do A. cấm không cho khai thác rừng. B. đẩy mạnh bảo vệ và trồng rừng.
- C. ít mưa, đất ít bị xói mòn rửa trôi. D. đẩy mạnh canh tác nông nghiệp. Câu 6 (NB): Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường được biểu hiện A. môi trường nước bị ô nhiễm. B. ô nhiễm môi trường không khí. C. gia tăng hiện tượng động đất. D. gia tăng thiên tai, bão lụt, hạn hán. Câu 7 (NB): Hai vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là A. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước. B. lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm nguồn nước sông. C. ô nhiễm nguồn nước trên hệ thống sông, hồ và nguồn nước ngầm có nguy cơ cạn kiệt. D. lượng nước phân bố không đều giữa các mùa, các vùng. Câu 8 (NB): Diện tích rừng hiện nay có tăng, nhưng hiện tại phần lớn rừng ở nước ta là A. rừng giàu. B. rừng trung bình. C. rừng nghèo. D. rừng non mới phục hồi và rừng mới trồng. Câu 9 (NB): Loại rừng cần có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống đồi trọc A. rừng nghèo. B. rừng phòng hộ. C. rừng đặc dụng. D. rừng sản xuất. Hiểu Câu 1 (TH): Ý nào sau đây được cho là nguyên nhân chủ yếu làm tài nguyên rừng của nước ta hiện nay bị suy giảm nghiêm trọng? A. Chiến tranh tàn phá. B. Tai biến thiên nhiên. C. Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ. D. Con người khai thác quá mức. Câu 2 (TH): Để hạn chế xói mòn trên đất dốc, cải tạo đất hoang ở vùng đồi núi cần phải A. đẩy mạnh trồng cây lương thực, bảo vệ vốn rừng. B. chuyển đổi cơ cấu cây trồng, tăng cường chăn nuôi gia súc. C. tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất. D. áp dụng các biện pháp thủy lợi, canh tác, nông lâm kết hợp. Câu 3 (TH): Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là A. Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu. B. Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí. C. Giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều. D. Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển. Câu 4 (TH): Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là A. đẩy mạnh việc trồng cây lương thực B. áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp. C. phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình D. đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại. Câu 5 (TH): Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là A. cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ tròn. B. nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến. C. giao đất giao rừng cho nông dân. D. nâng cao độ che phủ rừng. Câu 6 (TH): Nguyên nhân chủ yếu làm cho môi trường nông thôn Việt Nam ô nhiễm là A. hoạt động của giao thông vận tải. B. chất thải của các khu quần cư. C. hoạt động của việc khai thác khoáng sản. D. hoạt động của sản xuất nông nghiệp và các cơ sở tiểu thủ công nghiệp. Vận dụng Câu 1 (VD): cho bảng sổ liệu Diện tích rừng trồng tập trung, diện tích rừng bị cháy và bị chặt phá (đơn vị: ha)
- Năm Trồng rừng tập trung Rừng bị cháy Rừng bị chặt phá 2005 177300 6829.3 3347.3 2010 252500 4734.9 3942.0 2013 227100 495.0 1204.5 Nhận xét nào sau đây đúng với bản số liệu trên? A. Rừng trồng tập trung liên tục tăng. B. Rừng bị cháy luôn lớn hơn rừng bị chặt phá. C. Rừng trồng tập trung tăng nhưng chưa ổn định. D. Năm 2013, diện tích rừng nước ta bị mất chủ yếu là do bị cháy. Câu 2 (VD): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Vùng có diện tích rừng lớn nhất ở nước ta năm 2014 là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, chiếm 35.5% cả nước. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, chiếm 39.0% cả nước. C. Tây Nguyên, chiếm 35.5% cả nước. D. Tây Nguyên, chiếm 39.0% cả nước. Câu 3 (VD): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Giai đoạn 2005 – 2014, vùng có diện tích rừng giảm là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. Các vùng còn lại. Câu 4 (VD): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3
- Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ vào năm 2005 là A. 30.1%. B. 36.1%. C. 46.6%. D. 39.1%. Câu 5 (VD): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Độ che phủ rừng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vào năm 2014 là A. 39.0%. B. 43.1%. C. 46.6%. D. 53.1%. Câu 6 (VD): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Sau khi xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và sự chuyển dịch cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 là biểu đồ A. cột chồng. B. miền. C. đường. D. tròn. Câu 7 (VD): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích rừng của các vùng ở nước ta trong hai năm 2005 và 2014 là biểu đồ A. miền. B. cột ghép. C. đường. D. kết hợp.
- Câu 8 (VD): Quá trình mặn hóa đất đai vùng ven biển là vấn đề cần chú ý đặc biệt trong việc quản lí, sử dụng đất đai nông nghiệp của vùng: A. đồng bằng sông Hồng B. đồng bằng Duyên hải miền Trung C. Đông Nam Bộ D. đồng bằng sông Cửu Long Câu 9 (VD): BSL sau đây về diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng trong tổng diện tích rừng của nước ta qua hai năm (đơn vị %) Năm Tổng diện tích rừng trồng DT rừng tự nhiên DT rừng trồng 1983 100 94,4 5,6 2015 100 75,6 24,4 Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất theo bảng số liệu trên. A. Biểu đồ cột B. đồ miền C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ đường Câu 10 (VD): BSL: Diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm (đơn vị triệu ha) Tổng diện tích Diện tích Diện tích Độ che phủ Năm có rừng rừng tự nhiên rừng trồng (%) 1943 14,3 14,3 0 43,0 1983 7,2 6,8 0,4 22,0 2005 12,7 10,2 2,5 38,0 2015 13,5 10,2 3,3 40,9 Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích rừng và độ che phủ ở nước ta qua một số năm trên A. Biểu đồ cột chồng B. Biểu đồ cột ghép C. Biểu đồ kết hợp cột chồng và đường D. Biểu đồ đường Vận dụng cao Câu 1 (VDC): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Năm 2014, vùng có độ che phủ rừng lớn nhất của nước ta là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. các cùng còn lại. Câu 2 (VDC): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1
- Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng lớn nhất ở nước ta chủ yếu là do A. người dân ở đây có ý thức bảo vệ tài nguyên rừng. B. đây là vùng có diện tích rộng nhất cả nước và phần lớn là đồi núi. C. chủ trương của nhà nước về phát triển rừng trồng đi đôi với bảo vệ rừng tự nhiên được triển khai hiệu quả. D. lâm nghiệp là hoạt động kinh tế chính của nhiều tỉnh trong vùng nên diện tích rừng không ngừng được mở rộng. Câu 3 (VDC): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Nếu vẽ biểu đồ tròn, thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta trong hai năm 2005 và 2014 thì tương quan bán kính đường tròn (r2005 và r2014) là A. r2005 = r2014. B. r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1.05 lần. C. r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1.11 lần. D. r2014 lớn gấp r2005 khoảng 1.26 lần. Câu 4 (VDC): Cho bảng số liệu Diện tích đất tự nhiên và diện tích rừng của các vùng ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị: nghìn ha) Vùng Diện tích đất tự nhiên Diện tích rừng Năm 2005 Năm 2014 Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 10143.8 4360.8 5386.2 Vùng Bắc Trung Bộ 5152.2 2400.4 2914.3 Vùng Tây Nguyên 5464.1 2995.9 2567.1 Các vùng còn lại 12345.0 2661.4 2928.9 Cả nước 33105.1 12418.5 13796.5 Trong giai đoạn 2005 – 2014, tỉ lệ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm chủ yếu là do A. chính sách chuyển đổi một phần diện tích rừng thành diện tích trồng cây công nghiệp nhằm đem lại hiệu quả kinh tế cao hơn. B. diện tích rừng bị cháy lớn do có mùa khô kéo dài. C. nạn phá rừng phổ biến. D. dân số của vùng gia tăng quá nhanh tạo sức ép lớn lên tài nguyên rừng. BÀI 15: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI. Biết Câu 1 (NB): Hiện tượng ngập úng ở đồng bằng sông Hông không chỉ do mưa lớn mà còn do A. ảnh hưởng của triều cường. B. địa hình dốc, nước tập trung nhanh. C. địa hình thấp, bị bao bọc bởi hệ thống đê sông đê biển. D. không có các công trình thoát lũ. Câu 2 (NB): Vùng thường chịu nhiều thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là
- A. ven biển đồng bằng Bắc Bộ. B. ven biển miền Trung. C. ven biển Đông Nam Bộ. D. ven biển Vịnh Thái Lan. Câu 3 (NB): Vùng đồng bằng nào chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng Nghệ An. C. Đồng bằng Quảng Nam. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 4 (NB): Ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do A. mưa bão, lũ nguồn về. B. mưa lớn, triều cường. C. mật độ xây dựng cao. D. có đê sông, đê biển bao bọc. Câu 5 (NB): Ngập lụt ở miền Trung nguyên nhân chủ yếu là do A. nước biển dâng, đê biển bao bọc. B. đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao. C. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về. D. lũ nguồn về, không có hệ thống thoát nước. Câu 6 (NB): Miền Bắc, những nơi khô hạn kéo dài thường ở A. các khối núi cao. B. các thung lũng khuất gió. C. các cánh đồng ven biển. D. các sườn núi đón gió biển. Câu 7 (NB): Khu vực nào sau đây có hoạt động động đất mạnh nhất nước ta? A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Miền Trung. D. Nam Bộ. Câu 8 (NB): Lũ quét là loại thiên tai bất thường vì A. không dự báo dễ dàng trước khi xảy ra. B. thường xảy ra ở những lưu vực sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh. C. lượng mưa lớn trong thời gian ngắn. D. lượng cát bùn nhiều. Câu 9 (NB): Phương hướng phòng chống khô hạn lâu dài A. xây dựng hệ thống thủy lợi hợp lí. B. thay đổi cơ cấu giống cây trồng. C. áp dụng biện pháp kĩ thuật canh tác tiên tiến. D. thay đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí. Câu 10 (NB): Vùng thường xảy ra động đất và có nguy cơ cháy rừng cao vào mùa khô là: A. Vùng Tây Bắc. B. Vùng Đông Bắc. C. Vùng Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Hiểu Câu 1 (TH): Biện pháp quan trọng hàng đầu để hạn chế những tác hại do bão gây ra là A. công trình xây dựng kiên cố. B. cần nhiều lực lượng phòng chống. C. tăng cường trồng rừng ven biển. D. dự báo bão chính xác và kịp thời. Câu 2 (TH): Ở những nơi sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh, mất lớp phủ thực vật, khi có mưa lớn thường hay xảy ra thiên tai nào sau đây? A. Lũ quét. B. Sạt lỡ đất. C. Ngập lụt. D. Ngập úng. Câu 3 (TH): Tại sao những năm gần đây ở nước ta lũ quét có xu hướng ngày càng tăng? A. Vỡ hồ thủy điên. B. Xã lũ hồ thủy điện. C. Mất cân bằng sinh thái. D. Ô nhiễm môi trường. Câu 4 (TH): Từ tháng VI đến tháng X, lũ quét thường xảy ra ở đâu? A. Vùng núi phía Bắc. B. Suốt dải miền Trung. C. Vùng đồng bằng Bắc Bộ. D. Các cao nguyên ở Tây Nguyên. Câu 5 (TH): Tại sao từ tháng X đến tháng XII ở miền Trung, nhiều nơi xảy ra lũ quét? A. Nước biển dâng cao. B. Mưa nhiều ở Tây Trường Sơn. C. Thời gian này là mùa mưa bão. D. Lũ ở các sông bên Lào chảy qua. Câu 6 (TH): Vì sao lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Nam lại nhiều hơn miền Bắc? A. Mùa khô khắc nghiệt hơn. B. Không có hồ tích trữ nước. C. Không có công trình thủy lợi. D. Ít kinh nghiệm phòng chống khô hạn. Câu 7 (TH): Vì sao miền Trung lũ quét trễ hơn ở miền Bắc? A. mùa mưa muộn. B. mưa nhiều. C. địa hình hẹp ngang. D. mùa mưa sớm.
- Câu 8 (TH): Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét là A. bảo vệ tốt rừng đầu nguồn. B. xây dựng các hồ chứa nước. C. di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét. D. quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao.

