Tài liệu ôn tập kiểm tra giữa học kì II môn Địa lí Lớp 12 (Có đáp án)

docx 20 trang tieumy 05/01/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra giữa học kì II môn Địa lí Lớp 12 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_co.docx

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập kiểm tra giữa học kì II môn Địa lí Lớp 12 (Có đáp án)

  1. BÀI 16: ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA Câu 1: Trong khuc vực Đông Nam Á, số dân nước ta đứng thứ 3 sau: A. Inđônêxia và Philipin. B. Inđônêxia và Malaixia. C. Inđônêxia và Thái Lan. D. Inđônêxia và Mianma. Câu 2: Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là A. dân số đông, gia tăng dân số đang giảm dần. B. dân cư phân bố tương đối đồng đều. C. dân số trẻ và thay đổi không đáng kể. D. tỉ suất sinh thô và tử thô vẫn còn cao. Câu 3: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta đang giảm dần? A. Dân số nước ta trẻ và đang có sự biến đổi nhanh chóng. B. Nước ta có dân số đông, nhưng hàng năm đang giảm dần. C. Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình. D. Chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao. Câu 4: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải miền Trung. D. Đông Nam Bộ. Câu 5: Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào dưới đây? A. Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta. B. Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình. C. Nhằm sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tài nguyên. D. Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đồng đều hơn. Câu 6: Đặc điểm nổi bật về phân bố dân cư nước ta là A. dân số đông, số dân đang giảm dần. B. dân cư phân bố chưa hợp lí. C. dân số trẻ và biến đổi không đáng kể. D. tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên không giảm. Câu 7: Dân số nước ta có đặc điểm A. tăng chậm. B. cơ cấu dân số già. C. phân bố dân cư không đều. D. đông dân, nhiều thành phần dân tộc. Câu 8: Dân số đông có ý nghĩa như thế nào đối với phát triển kinh tế nước ta? A. Tạo ra nguồn lao động dồi dào. B. Đa dạng về phong tục tập quán. C. Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên. D. Thúc đẩy nhanh hợp tác giữa các nước. Câu 9: Tại sao đối với nước ta hiện nay, dân số đông lại là trở ngại cho việc phát triển kinh tế? A. Thiếu kinh nghiệm trong hoạt động sản xuất. B. Trình độ phát triển kinh tế nước ta còn thấp. C. Hạn chế khả năng thu hút đầu tư nước ngoài. D. Chi nhiều quỹ phúc lợi cho việc chăm sóc, nuôi dưỡng. Câu 10: Hãy cho biết nguyên nhân nào sau đây là cho mức tăng dân số tự nhiên của nước ta trong thời gian qua có xu hướng giảm? A. Dân số di cư ra nước ngoài ngày càng nhiều. B. Mất cân bằng giới tính (nam nhiều hơn nữ) C. Thực hiện chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình. D. Số người trong độ tuổi sinh đẻ ngày càng giảm. Câu 11: Tại sao tỉ lệ gia tăng dân số giảm, nhưng dân số nước ta vẫn còn tăng nhanh? A. Quy mô dân số lớn. B. Cơ cấu dân số già. C. Số người nhập cư nhiều. D. Nhiều thành phần dân tộc.
  2. Câu 12: Ở nước ta, dân số đông và tăng nhanh đã gây sức ép tới A. thu hút đầu tư nước ngoài. B. mở rộng thị trường tiêu thụ. C. Các ngành sử dụng nhiều lao động. D. nâng cao chất lượng cuộc sống. Câu 13: Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi theo xu hướng A. tăng độ tuổi từ 0-14 tuổi. B. tăng độ tuổi từ 60 trở lên. C. giảm độ tuổi từ 15 đến 59 tuổi. D. giảm độ tuổi từ 60 trở lên. Câu 14: Cho bảng số liệu Diện tích, dân số theo các vùng ở nước ta năm 2014 Vùng Diện tích (km2) Dân số (nghìn người) Cả nước 331051.5 90729.1 Trung du và miền núi Bắc Bộ 101437.8 12866.9 Đồng bằng sông Hồng 14964.1 19505.8 Bắc Trung Bộ 51524.6 10405.2 Duyên Hải Nam Trung Bộ 44360.7 9117.5 Tây Nguyên 54640.6 5525.8 Đông Nam Bộ 23605.2 15790.3 Đồng bằng sông Cửu Long 40518.5 17517.6 Mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2014 là A. 374 người/km2. B. 274 người/km2. C. 224 người/km2. D. 250 người/km2. Câu 15: Cho bảng số liệu Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta năm 2005 và 2014 (đơn vị %) Nhóm tuổi Năm 2005 2014 Từ 0 đến 14 tuổi 27.0 23.5 Từ 15 đến 59 tuổi 64.0 66.4 Từ 60 tuổi trở lên 9.0 10.1 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Nhóm tuổi từ 0 đến 14 giảm tỉ trọng. B. Nhóm tuổi từ 15 đến 59 tăng tỉ trọng. C. Nhóm tuổi từ 60 trở lên có tỉ trọng nhỏ nhất. D. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ổn định. BÀI 17: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay? A. Nước ta có nguồn lao động dồi dào. B. Người lao động nước ta có kinh nghiệm sản xuất phong phú. C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao. D. Lực lượng lao động có trình độ cao chiếm tỷ lệ lớn trong tổng lao động. Câu 2: Biện pháp nào sau đây không góp phần giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta? A. Đẩy mạnh thâm canh, tang vụ trong sản xuất nông nghiệp. B. Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn. C. Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa ở nông thôn. D. Phát triển các ngành tiểu thủ công nghiệp ở nông thôn. Câu 3: Tỷ lệ lao động ở khu vực công nghiệp xây dựng và dịch vụ ở nước ta còn thấp do nguyên nhân nào sau đây? A. Các khu vực này có tốc độ tăng trưởng rất chậm. B. Cơ cấu ngành kém đa dạng và chậm chuyển dịch. C. Sự phân công lao động xã hội theo ngành chậm chuyển biến. D. Khu vực nông lâm thủy sản và tiểu thủ công nghiệp thu hút nhiều lao động.
  3. Câu 4: Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động của nước ta? A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh. B. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo. C. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu. D. Chất lương lao động ngày càng được nâng cao. Câu 5: Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế nước ta có sự thay đổi như thế nào? A. Tăng tỉ trọng lao động khu vực ngoài nhà nước. B. Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có cốn đầu tư nước ngoài. C. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông-lâm-ngư nghiệp. D. Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp xây dựng. Câu 6: Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế đang có sự thay đổi theo xu hướng nào sau đây? A. Tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp xây dựng tăng. B. Tỉ trọng lao động thành phần kinh tế ngoài nhà nước ổn định. C. Tỉ trọng lao động ở khu vực kinh tế nông lâm ngư nghiệp giảm. D. Tỉ trọng lao động ở thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh. Câu 7: Tại sao việc làm là một vấn đề kinh tế xã hội lớn của nước ta hiện nay? A. Chất lượng lao động không được nâng cao. B. Số người thất nghiệp và thiếu việc làm nhiều. C. Tỉ lệ gia tăng dân số cao và vẫn tiếp tục tăng. D. Không có khả năng tạo ra việc làm cho lao động. Câu 8: Việc tập trung lao động ở các đô thị lớn của nước ta dẫn đến khó khăn về A. vấn đề giải quyết việc làm. B. phát triển các ngành dịch vụ. C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài. D. nâng cao chất lượng lao động. Câu 9: Giải pháp nào sau đây được cho là quan trọng nhất để góp phần sử dụng lao động, khai thác tài nguyên hợp lí trên phạm vi cả nước? A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động. B. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động. C. Tập trung phát triển các nghề truyền thống. D. Tập trung phát triển các ngành công nghệ cao. Câu 10: Trong các giải pháp sau, giải pháp nào quan trọng nhất góp phần giảm tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở nông thôn? A. Mở rộng giới thiệu việc làm. B. Mở rộng mạng lưới đào tạo nghề. C. Đa dạng hóa kinh tế nông thôn. D. Phát triển các ngành công nghiệp, dịch vụ nhỏ. BÀI 18: ĐÔ THỊ HÓA Câu 1: Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra A. khá nhanh, trình độ đô thị hóa cao. B. khá nhanh, tuy nhiên trình độ đô thị hóa thấp. C. chậm, trình độ đô thị hóa thấp. D. nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới. Câu 2: Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến nền kinh tế nước ta là A. tạo việc làm cho người lao động. B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. tăng thu nhập cho người dân. D. làm tăng nhanh tỉ lệ dân thành thị. Câu 3: Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Tỉ lệ dân thành thị cao. B. Trình độ đô thị hóa thấp. C. Phân bố đô thị đều giữa các vùng. D. Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh. Câu 4: Vùng có quy mô dân số đô thị lớn nhất nước ta hiện nay là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
  4. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 5: Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 6: Tại sao Đông Nam Bộ là vùng có tỉ lệ dân số thành thị cao nhất nước ta? A. Có dân số đông nhất cả nước. B. Có kinh tế phát triển nhất cả nước. C. Số lượng đô thị nhiều nhất cả nước. D. Tỉ lệ gia tăng dân số, tăng cao nhất cả nước. Câu 7: Cho bảng số liệu Dân số nước ta giai đoạn 1995 – 2014 (đơn vị: triệu người) Năm 1995 2000 2005 2010 2014 Tổng số dân 72.0 77.6 82.4 86.9 90.7 Số dân thành 14.9 18.7 22.3 26.5 30.0 thị Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị của nước ta giai đoạn 1995 – 2014 (lấy năm 1995 = 100%) là A. 190.3%. B. 210.3%. C. 201.3%. D. 101.3%. Câu 8: Cho bảng số liệu Dân số nước ta giai đoạn 1995 – 2014 (đơn vị: triệu người) Năm 1995 2000 2005 2010 2014 Tổng số dân 72.0 77.6 82.4 86.9 90.7 Số dân thành 14.9 18.7 22.3 26.5 30.0 thị Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tình hình dân số của nước ta giai đoạn 2000 – 2014 là biểu đồ A. cột chồng. B. miền. C. đường. D. kết hợp. CHỦ ĐỀ ĐỊA LÍ NGÀNH KINH TẾ ------------------------ BÀI 20: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ Câu 1: Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng A. tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực III tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định. B. Tăng tỉ trọng khu vực I, II, giảm tỉ trọng khu vực III. C. Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III. D. Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định. Câu 2: Trong cơ cấu giá trị sản xuất của khu vực I (nông-lâm-ngư nghiệp) tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng A. giảm sút. B. ổn định, không tăng, giảm. C. tăng nhanh. D. tăng, giảm thất thường. Câu 3: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta? A. Kinh tế ngoài nhà nước. B. Kinh tế nhà nước. C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. D. Cả 3 thành phần kinh tế trên. Câu 4: Phương án nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
  5. A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế. B. Hình thành các khu công nghiệp tập trung. C. Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm. D. Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp. Câu 5: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở khu vực I của nước ta hiện nay đang diễn ra theo xu hướng A. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và lâm nghiệp. B. giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp. C. tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngảnh thủy sản. D. giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản. Câu 6: Ở khu vực II, cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay có sự chuyển dịch như thế nào? A. Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến. B. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến. C. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác. D. Cân đối giữa công nghiệp chế biến và khai thác. Câu 7: Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế nước ta là A. tăng tỉ trọng kinh tế tập thể. B. tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước. C. giảm tỉ trọng kinh tế nhà nước. D. giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 8: Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây? A. Phát triển các điểm công nghiệp. B. Phát triển các ngành công nghiệp chế biến. C. Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm. D. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế. Câu 9: Vùng nào dưới đây là vùng sản xuất lương thực thực phẩm lớn nhất ở nước ta? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 10: Cho bảng số liệu CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ (đơn vị %) Năm 2000 2005 2010 2014 Khu vực Nông lâm ngư 24.5 21.0 21.0 19.7 nghiệp Công nghiệp xây 36.7 41.0 36.7 36.9 dựng Dịch vụ 38.8 38.0 42.3 43.4 Hãy cho biết biểu đồ nào sau đây thể hiện thích hợp nhất sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta giai đoạn 2000 – 20014 A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ kết hợp. Câu 11: Cho bảng số liệu GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng) Năm Tổng số Nông lâm thủy sản Công nghiệp xây dựng Dịch vụ 2000 441646 108356 162220 171070 2014 3542101 696969 1307935 1537197 So với năm 2000, GDP của nước ta năm 2004 tăng gấp A. 8.0 lần. B. 7.9 lần. C. 9.5 lần. D. 8.9 lần. Câu 12: Cho bảng số liệu
  6. GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng) Năm Tổng số Nông lâm thủy sản Công nghiệp xây dựng Dịch vụ 2000 441646 108356 162220 171070 2014 3542101 696969 1307935 1537197 Trong cơ cấu GDP của nước ta năm 2000, tỉ trọng của khu vực công nghiệp xây dựng là A. 25.7%. B. 27.5%. C. 36.7%. D. 40.2%. Câu 13: Cho bảng số liệu GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng) Năm Tổng số Nông lâm thủy sản Công nghiệp xây dựng Dịch vụ 2000 441646 108356 162220 171070 2014 3542101 696969 1307935 1537197 Sau khi xử lí số liệu, biểu đồ không thể hiện được cơ cấu GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2014 là biểu đồ A. đường. B. tròn. C. cột chồng. D. ô vuông. BÀI 22: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP Câu 1: Trong những năm qua, tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt A. luôn chiếm cao nhất. B. tăng nhanh. C. giảm nhanh. D. ít biến động. Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng nhanh? A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất. B. Đẩy mạnh khai hoang, tăng diện tích cây lương thực. C. Áp dụng cơ giới hóa trong các khâu của quá trình sản xuất. D. Do nhu cầu trong nước về lương thực ngày càng tăng nhanh. Câu 3: Nơi có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng. C. các đồng bằng duyên hải miền Trung. D. các cánh đồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 4: Vùng nào sau đây có sản lượng lương thực đứng đầu nước ta? A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. Câu 5: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là A. điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định. C. người lao động có kinh nghiệm sản xuất. D. mạng lưới các cơ sở chế biến sản phẩm phát triển tốt. Câu 6: Nguyên nhân nào làm ngành chăn nuôi nước ta chưa thật cao và chưa ổn định không phải là A. năng suất con giống thấp. B.chất lượng sản phẩm chưa cao. C. cơ sở chế biến phân bố không đều. D. dịch bệnh đe dọa trên diện rộng. Câu 7: Vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là A. trâu và bò. B. lợn và gia cầm. C. bò và gia cầm. D. gia cầm và trâu. Câu 8: Chăn nuôi lợn và gia cầm hiện nay tập trung chủ yếu ở A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
  7. C. Trung miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng. D. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long. Câu 9: Ngành chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do A. Điều kiện xây dựng trang trại thuận lợi. B. Nhu cầu lớn về sửa và sản phẩm từ sữa. C. Người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi bò sữa. D. Có nhiều đồng cỏ tự nhiên thuận lơi cho chăn nuôi. Câu 10: Cho bảng số liệu Diện tích lúa của nước ta năm 2005 và 2016 ( đơn vị: nghìn ha) Năm Tổng số Lúa đông xuân Lúa hè thu và thu Lúa mùa đông 2005 7329.2 2942.1 2349.3 2037.8 2016 7790.4 3082.2 2806.9 1901.3 Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích lúa và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ năm 2005 và 2016, dạng biểu đồ thích hợp nhất là A. đường. B. cột. C. miền. D. tròn. Câu 11: cho bảng số liệu sau Diện tích cây trồng phân theo nhóm cây ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: nghìn ha) Năm Tổng số Cây hàng năm Cây lâu năm Tổng Trong đó: Tổng Trong đó: cây công lúa nghiệp 2000 12644 10540 7666 2104 1451 2005 13287 10819 7329 2468 1634 2010 14061 11214 7489 2847 2011 2014 14809 11665 7816 3144 2134 Theo số liệu ở bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích phân theo nhóm cây trồng ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014 A. Tổng diện tích các loại cây trồng của nước ta tăng liên tục. B. Diện tích lúa tăng liên tục và luôn chiếm tỉ trọng lớn trong diện tích cây hàng năm. C. Diện tích cây hàng năm lớn hơn nhiều so với diện tích cây lâu năm. D. Trong cơ cấu diện tích cây lâu năm thì diện tích cây công nghiệp luôn chiếm ưu thế. BÀI 24: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN NGÀNH THỦY SẢN VÀ LÂM NGHIỆP Câu 1: Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là A. dọc bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn. B. hệ thống sông suối, kênh rạch dài đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng. C. nước ta có đường bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn. D. ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và vụng, vịnh biển. Câu 4: Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản ở nước ta trong một số năm qua có sự chuyển dịch theo hướng A. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng. B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng. C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ôn định. D. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng biến động bất thường.
  8. Câu 5: Phương án nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây? A. Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng. B. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật trong bảo quản, chế biến sản phẩm. C. Các phương tiện ngày càng được trang bị tốt hơn. D. Môi trường biển đang ngày càng được cải thiện. Câu 8: Điều kiện quan trọng nhất để nước ta phát triển ngành thủy sản là A. đường bờ biển dài. B. nguồn lao động dồi dào. C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. D. nguồn lợi thủy sản khá phong phú. Câu 9: Nước ta có điều kiện để nuôi thả cá, tôm nước ngọt vì A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ, ô trũng. B. có nhiều bãi triều, đầm phá, ao hồ, kênh rạch. C. có nhiều rừng ngập mặn, đầm phá, ao hồ, ô trũng. D. có nhiều đầm phá, vịnh nước sâu, cửa sông, kênh rạch. Câu 12: Hiện nay, mặt hàng thủy sản của nước ta đã thâm nhập được vào các thị trường chủ yếu nào sau đây? A. Châu Phi, Ca-na-đa, Philipin. B. Châu Âu, Nhật Bản, Hoa Kì. C. Châu Đại Dương, Pê ru, Hàn Quốc. D. Châu Phi, Trung Quốc, Thái Lan. Câu 13: Tại sao năng suất lao động trong ngành thủy sản còn thấp? A. Người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt. B. Nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm. C. Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới. D. Các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu. Câu 24: Cho bảng số liệu Sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 1995 – 2014 (đơn vị: nghìn tấn) Năm Tổng số Chia ra Khai thác Nuôi trồng 1995 1584 1195 389 2000 2251 1661 590 2005 3467 1988 1479 2010 5142 2414 2728 2012 5820 2705 3115 2014 6333 2920 3413 So với năm 1995, sản lượng thủy sản nước ta năm 2014 tăng gấp A. 2.5 lần. B. 3.1 lần. C. 4.0 lần. D. 5.2 lần. Câu 26: Cho bảng số liệu Sản lượng thủy sản ở nước ta giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: nghìn tấn) Năm Tổng số Khai thác Nuôi trồng 2000 2250.9 1660.9 590.0 2010 5142.7 2414.4 2728.3 2012 5820.7 2705.4 31115.3 2014 6333.2 2920.4 3412.8 Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản ở nước ta trong giai đoạn 2000 – 2014? A. Tổng sản lượng thủy sản của nước ta tằn gấp 5.5 lần trong giai đoạn 2000 – 2014. B. Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng. C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh và vượt sản lượng thủy sản khai thác. D. Sản lượng thủy sản khai thác luôn lớn nhất trong cơ cấu tổng sản lượng. BÀI 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
  9. Câu 1: Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có A. 2 nhóm với 19 ngành công nghiệp. B. 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp. C. 4 nhóm với 23 ngành công nghiệp. D. 5 nhóm với 32 ngành công nghiệp. Câu 2: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng A. giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác. B. giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến. C. tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất. D. tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng. Câu 3: Tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến ở nước ta trong những năm qua tăng vì A. mang lại hiệu quả kinh tế xã hội nên có tốc độ tăng trưởng nhanh. B. nhập được nguồn nguyên liệu từ nước ngoài giá rẻ. C. áp dụng công nghiệ sản xuất mới. D. thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới. Câu 4: Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do A. kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế xã hội. B. đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo. C. các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp. D. kết quả của việc nước ta gia nhập tổ chức kinh tế khu vực. Câu 5: Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta? A. Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận. B. Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 6: Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp? A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 7: Nhân tố nào sau đây không tác động đến sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở nước ta? A. Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên. B. Đặc điểm địa hình, khí hậu. C. Thị trường và kết cấu hạ tầng. D. Nguồn lao động có tay nghề. Câu 8: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch như thế nào? A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến. B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác. C. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến. D. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước. Câu 9: Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là A. chú trọng phát triển ngành khai thác than. B. đầu tư theo chiều sau, đổi mới trang thiết bị. C. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến. D. tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản. Câu 10: Theo cách phân loại nhóm ngành công nghiệp nước ta hiện nay, không có nhóm ngành nào sau đây? A. Nhóm ngành công nghiệp nặng. B. Nhóm ngành công nghiệp chế biến. C. Nhóm ngành công nghiệp khai thác. D. Nhóm ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
  10. BÀI 27: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm? A. Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế xã hội. B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao. C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển. D. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn. Câu 2: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam vì A. xây dựng ban đầu đòi hỏi vốn đầu tư lớn. B. gây ô nhiễm môi trường. B. xa nguồn nguyên liệu than. D. nhu cầu về điện không cao như miền Bắc. Câu 3: Than nâu phân bố nhiều nhất ở A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 4: Sản lượng điện những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do A. đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động. B. xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện khí. C. nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh. D. nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng. Câu 5: Nước ta bắt đầu khai thác dầu mỏ từ năm A. 1985. B. 1986. C. 1987. D. 1988 Câu 6: Nhà máy lọc dầu đầu tiên được xây dựng ở nước ta là A. Nghi Sơn. B. Bình Sơn. C. Dung Quất. D. Côn Sơn. Câu 7: Trong phát triển công nghiệp, ngành công nghiệp nào phải đi trước một bước là A. than. B. khai thác dầu khí. C. điện lực. D. luyện kim. Câu 8: Chế biến lương thực thực phẩm là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta với thế mạnh quan trọng nhất là A. cơ sở vật chất kĩ thuật tiên tiến. B. nguồn lao động có trình độ cao. C. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. D. có lịch sử phát triển lâu đời. Câu 9: Tại sao nước ta có nhiều tiềm năng về thủy điện? A. Mạng lưới kênh rạch chằng chịt. B. Sông nhiều nước, độ dốc lớn. C. Sông nhiều nước quanh năm. D. Hướng sông theo sát hướng núi. Câu 10: Ngành cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là A. lâm nghiệp và thủy sản. B. nông nghiệp và lâm nghiệp. C. hóa chất và lâm nghiệp. D. nông nghiệp và thủy sản. ATLAT TRANG 15 (dân cư) Câu 1. Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta? A. Hà Nội, Hải Phòng. B. Hà Nội, Đà Nẵng. C. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh. D. Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết vùng nào có mật dân số cao nhất nước ta ? A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Tây Nguyên. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương? A. Đà Nẵng. B. Cần Thơ. C. Hải Phòng. D. Huế.
  11. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên là đô thị nào? A. Đà lạt. B. Buôn Ma Thuột. C. Pleiku. D. Kon Tum. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là đô thị nào? A. Đà Nẵng, Quy Nhơn. B. Quy Nhơn, Nha Trang. C. Nha Trang, Tuy Hòa. D. Phan Thiết, Đà Nẵng. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có số dân từ 500 001 – 1 000 000 người? A. Long Xuyên. B. Cà Mau. C. Cần Thơ. D. Mỹ Tho. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào ở vùng Đông Nam Bộ có số dân dưới 100 000 người? A. Bà Rịa. B. Thủ Dầu Một. C. Tây Ninh. D. Biên Hòa. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu dân thành thị và nông thôn năm 2007 lần lượt là (đơn vị: %) A. 27,4 và 72,6. B. 72,6 và 27,4. C. 28,1 và 71,9. D. 71,9 và 28,1. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết cơ cấu lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế công nghiệp từ năm 1995 – 2007 có sự chuyển dịch theo hướng nào? A. Giảm liên tục. B. Tăng liên tuc. C. Không ổn định. D. Biến động. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tỷ lệ dân nông thôn ở nước ta năm 2007 ? (đơn vị: %) A. 71,9. B. 72,6. C. 75,8. D. 76,4. Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào có quy mô dân số lớn nhất trong các đô thị dưới đây? A. Thanh Hóa.B. Quy Nhơn. C. Nha Trang. D. Đà Nẵng. Câu 12. Căn cư vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100 000 – 200 000ngươi? A. Nha Trang. B. Buôn Ma Thuột. C. Biên Hòa. D. Đà Lạt. Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thi ̣nào sau đây không phải là đô thi ̣loaị 2 (năm 2007)? A. Mỹ Tho B. Bảo Lộc. C. Buôn Ma Thuột. D. Đà Lạt. Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhâṇ xét nào đây là không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta? A. Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thi.̣ B. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng. C. Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng. D. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 (tháp dân số), nhận xét nào sau đây là không đúng về cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi ở nước ta? A. Tỉ lệ dân số nữ cao hơn tỉ lệ dân số nam. B. Nước ta có cơ cấu dân số già. C. Dân số nước ta đang có xu hướng chuyển sang cơ cấu dân số già. D. Tỉ lê ̣nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi có xu hướng giảm. ATLAT TRANG 16 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Kinh phân bố tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây? A. Miền núi. B. Trung du. C. Đồng bằng. D. Ven biển.
  12. 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố các dân tộc ở Việt Nam? A. Các dân tộc phân bố xen kẽ nhau. B. Dân tộc Kinh phân bố tập trung ở đồng bằng, trung du. C. Các dân tộc ít người phân bố nhiều ở miền núi. D. Ở các đảo ven bờ không có sự phân bố của dân tộc nào. 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết các dân tộc Tày, Thái, Nùng phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây? A. Tây Nguyên. B. Trường Sơn Bắc. C. Miền núi phía Bắc. D. Trường Sơn Nam. 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết các dân tộc Gia-rai, Ê-đê phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây? A. Miền núi phía Bắc. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D.Trường Sơn Bắc. 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc ít người nào có số dân lớn nhất? A. Tày. B. Thái. C. Mường. D. Khơ-me. 6. Cãn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc ít người nào có số dân nhỏ nhất? A. Brâu. B. ơ-đu. C. Rơ-măm. D. Pu Péo. 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Chăm phân bố tập trung ở vùng nào sau đây? A. Trung du và miền núi phía Bắc. B. Đông Nam Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. 8. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc nào sau đây có số dân đông nhất ở nước ta? A. Việt (Kinh). B. Tày. C. Lào. D. Thái. 9. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc nào sau đây không có số dân trên 1 triệu người? A. Việt (Kinh). B. Dao. C. Mường. D. Khơ-me. 10. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, hãy cho biết 54 dân tộc của nước ta thuộc mấy nhóm ngữ hệ? A.3 B.4 C.5 D.6 11. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Bru-Vân Kiều thuộc nhóm ngôn ngữ nào sau đây? A. Việt-Mường. B. Tày-Thái. C. Môn-Khơ Me. D.Tạng-Miến. 12. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc nào sau đây không thuộc nhóm ngôn ngữ Tày-Thái? A.Tày B. Thái C. Bố Y D. Sán Dìu 13. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 16 cho biết dân tộc Hà Nhì phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây? A. Miền núi phía Bắc B. Nam Trung Bộ C. Đông Nam Bộ D. Trường Sơn Bắc 14. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 16 cho biết dân tộc Tày, Thái, Nùng phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây? A. Miền núi phía Bắc B. Nam Trung Bộ C. Đông Nam Bộ D. Trường Sơn Bắc 15. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 16 cho biết dân tộc Gia- rai, Ê- đê phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây? A. Miền núi phía Bắc B. Tây Nguyên C. Đông Nam Bộ D. Đồng Bằng Nam Bộ
  13. 16. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 16 cho biết dân tộc Hoa phân bố tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây? A. Đồng bằng Nam Bộ B. Nam Trung Bộ C. Đồng bằng Bắc Bộ D. Trường Sơn Bắc 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết phần lớn dân cư thuộc nhóm ngữ hệ Nam Đảo tập trung ở vùng nào sau đây? A. Đông Nam Bộ. B. Tây Nguyên. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. 18. Dựa vào trang 16 Atlat Địa lí Việt Nam, đồng bằng sông Cửu Long ngoài ngôn ngữ Việt – Mường còn có ngôn ngữ nào cao thứ 2. A. hệ Nam Đảo B. hệ H’mông –dao C. hệ Thái – Kađai D. ngôn ngữ Môn – Khơme 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ Môn - Khơ Me được phân bố nhiều nhất ở vùng: A. Tây Nguyên B. Tây Bắc C. Đông Bắc D. Bắc Trung Bộ 20. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, hãy cho biết phần lớn dân cư thuộc nhóm ngôn ngữ Hán ở nước ta tập trung tại các vùng là A. Trung du miền núi Bắc Bộ và đồng bằng sông Hồng. B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ. C. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ D. Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long. 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết phần lớn dân cư thuộc nhóm ngữ hệ Nam Đảo tập trung ở vùng nào sau đây? A. Đông Nam Bộ. B. Tây Nguyên. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự phân bố các dân tộc ở Việt Nam? A. Các dân tộc phân bố tách biệt nhau. B. Dân tộc Kinh có chủ yếu ở ven biển C. Các dân tộc ít người chủ yếu ở gò đồi D. Dân tộc kinh phấn bố khắp cả nước. ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM TRANG 17 (KINH TẾ CHUNG) Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng? A. Phú Yên. B. Khánh Hòa. C. Ninh Thuận. D. Bình Thuận. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng? A. Thành Phố Hồ Chí Minh. B. Nha Trang. C. Đà Nẵng. D. Hải Phòng. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, Biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm giai đoạn 2000 -2007, nhận xét nào là không đúng? A. Tốc độ tăng trưởng tăng liên tục. B. GDP tăng liên tục. C. Tốc độ tăng trưởng và GDP đều tăng. D. GDP và tốc độ tăng trưởng không tăng. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 17, Biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 1990-2007, nhận xét nào không đúng? A. Nông , lâm, thủy sản giảm tỉ trọng. B. Công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng. C. Dịch vụ tăng tỉ trọng.
  14. D. Dịch vụ khá cao nhưng chưa ổn định. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có nhiều tỉnh GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trung du miền núi Bắc Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng ? A. Hải Phòng. B. Hải Dương. C. Hà Nội. D. Nam Định. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ? A. Thủ Dầu Một. B. Biên Hòa. C. Tp. Hồ Chí Minh. D. Bà Rịa Vũng Tàu. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết các trung tâm kinh tế tập trung cao ở vùng nào? A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ. C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. D. Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có nhiều tỉnh có GDP bình quân đầu người trên 18 triệu đồng? A. Đông Nam Bộ. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng kinh tế nào sau đây? A. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Vùng Tây Nguyên. C. Vùng Bắc Trung Bộ. D. Vùng Đông Nam Bộ. Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Thanh Thủy. B. Đồng Đăng - Lạng Sơn. C. Cầu Treo. D. Móng Cái. Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc vùng kin tế nào sau đây? A. Vùng Tây Nguyên. B. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Vùng Đông Nam Bộ. D. Vùng Bắc Trung Bộ. Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô trên 100 000 tỉ đồng? A. Hải Phòng B. Thành phố Hồ Chí Minh. C. Hạ Long. D. Biên Hòa. Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ̣cao nhất trong cơ cấu kinh tế? A. Biên Hòa B. Vũng Tàu. C. Cần Thơ. D. Thành phố Hồ Chí Minh. ATLAT ĐỊA LÍ TRANG 18 (NÔNG NGHIỆP CHUNG)
  15. Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết Tây Nguyên tiếp giáp với các vùng nông nghiệp nào sau đây? A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ. B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 2. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê nhất nước ta ? A. Đông Nam Bộ. B. Tây Nguyên. C. Bắc Trung Bộ. D. Trung du miền núi Bắc Bộ. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước ta? A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước ta? A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất? A. Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp nào dưới đây không thuộc Đông Nam Bộ? A. Cao su. B. Chè. C. Cà phê. D. Điều . Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ? A. Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu. B. Chè, cao su, điều, bông. C. Đậu tương, mía, lạc, chè. D. Cà phê, cao su, mía, bông. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây tiếp giáp với Lào và Campuchia? A. Bắc Trung Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007? A. Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng. B. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng. C. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng. D. Tỉ trọng nông nghiêp tăng , lâm nghiệp và thủy sản giảm. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúngvới giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007? A. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 2 lần. B. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần. C. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần. D. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5 lần. Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất của các ngành trong nông nghiệp giai đoạn 2000-2007?
  16. A. Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp. B. Giảm tỉ trọng ngành lâm nghiệp. C. Tăng tỉ trọng ngành thủy sản. D. Giảm giá trị sản xuất ngành nông nghiệp. Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vùng có diện tích đất phi nông nghiệp nhiều nhất là vùng nào? A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long, loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất? A. Đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả. B. Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây ăn quả. C. Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản. D. Đất lâm nghiệp có rừng. Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng sau, vùng nào nuôi trâu nhiều nhất? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng Sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam trung Bộ. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây ăn quả không phải là cây chuyên môn hóa của vùng nào sau đây? A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây mía không phải là cây chuyên môn hóa của vùng nào sau đây? A. Đồng bằng Sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết trong các vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất? A. Đồng bằng Sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào ở Duyên hải Nam Trung Bộ có chuyên môn hóa cây mía? A. Bình Định. B. Phú Yên. C. Khánh Hòa. D. Ninh Thuận. Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp năm 2007 đạt bao nhiêu tỉ đồng? A. 236 987,1 tỉ đồng. B. 129 017,7 tỉ đồng. C. 89 378 tỉ đồng. D. 267 456,8 tỉ đồng. Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18 và trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào của Tây Nguyên có chuyên môn hóa cây chè? A. Gia Lai. B. Đắk Lắk. C. Đắk Nông. D. Lâm Đồng. ATLAT ĐỊA LÍ TRANG 19 (NÔNG NGHIỆP, TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI) Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ? A. Tây Ninh. B. Bình Phước. C. Ninh Thuận. D. Bình Thuận. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90 % ? A. Thái Bình. B. Thanh Hóa. C. Hòa Bình. D. Nghệ An. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây chè phân bố ở các tỉnh nào sau đây ?
  17. A. Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lâm Đồng. B. Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm Đồng. C. Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Sơn La, Điện Biên, Lâm Đồng. D. Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lâm Đồng. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có sản lượng lúa cao nhất ? A. Cần Thơ. B. Sóc Trăng. C. An Giang. D. Trà Vinh. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm cao nhất ? A. Đắc Nông. B. Lâm Đồng. C. Bình Thuận. D. Ninh Thuận. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con? A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70% ? A. Lạng Sơn. B. Thái Nguyên. C. Bắc Cạn. D. Tuyên Quang. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích trồng cây công nghiệp trong năm 2000 và năm 2005? A. Cây công nghiệp lâu năm tăng, cây công nghiệp hàng năm tăng. B. Cây công lâu năm tăng, cây công nghiệp hằng năm giảm. C. Cây công nghiệp hằng năm lớn hơn cây lâu năm. D. Cây công nghiệp lâu năm giảm, cây hằng năm tăng. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm ? A. Diện tích tăng, sản lượng tăng. B. Diện tích tăng, sản lượng giảm. C. Diện tích giảm, sản lượng tăng. D. Diện tích giảm, sản lượng giảm. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 đến 2007? A. Gia súc tăng, gia cầm giảm. B. Gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm. C. Gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm. D. Gia súc tăng, gia cầm tăng. ATLAT ĐỊA LÍ TRANG 20 (THỦY SẢN – LÂM NGHIỆP) Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh là? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Đắk Lắk. D. Lâm Đồng. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long? A. An Giang. B. Kiên Giang. C. Đồng Tháp. D. Cà Mau. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản lượng thủy sản khai thác cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long ? A. Bạc Liêu. B. Kiên Giang. C. Sóc Trăng. D. Cà Mau. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản thấp nhất trong giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản? A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đông Nam Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng từ trên 40 % - 60% so với diện tích toàn tỉnh là?
  18. A. Nghệ An. B. Lai Châu. C. Kon Tum. D. Tuyên Quang. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao hơn sản lượng nuôi trồng? A. Cà Mau. B. Kiên Giang. C. Bến Tre. D. Bạc Liêu. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trên 50 % trong tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản? A. Quảng Ninh. B. Bình Định. C. Bình Thuận. D. Bạc Liêu. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60% ? A. Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng. B. Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình. C. Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng. D. Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về biểu đồ diện tích rừng của nước ta qua các năm? A. Tổng diện tích rừng nước ta tăng qua các năm. B. Diện tích rừng tự nhiên qua các năm tăng liên tục. C. Diện tích rừng trồng qua các năm tăng liên tục. D. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm? A. Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm. B. Sản lượng thủy sản khai thác giảm. C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng. D. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác. ATLAT ĐỊA LÍ TRANG 21 (CÔNG NGHIỆP CHUNG) Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng? A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh. B. Hải Phòng, Bà Rịa- Vũng Tàu. C. Hà Nội, Hải Phòng. D. TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp có quy mô từ 9 – 40 nghìn tỉ đồng của Đồng bằng Sông Cửu Long? A. Cần Thơ, Long Xuyên. B. Cần Thơ, Cà Mau. C. Cà Mau, Long Xuyên. D. Sóc Trăng, Mỹ Tho. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam? A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ. B. Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng. C. Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng. D. Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Vinh thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Hà Tĩnh. D. Nghệ An. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp là A. dưới 9 nghìn tỉ đồng. B. từ 9-40 nghìn tỉ đồng. C. từ trên 40-120 nghìn tỉ đồng. D. trên 120 nghì tỉ đồng. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng bao gồm những ngành công nghiệp nào? A. Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, đóng tàu. B. Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, chế biến nông sản.
  19. C. Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, luyện kim màu. D. Cơ khí, dệt may, hóa chất –phân bón, điện tử, sản xuất ô tô. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản xuất công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với cả nước là A. trên 0,5-1%. B. trên 1-2,5 %. C. trên 2,5-10%. D. trên 10%. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước? A. Duyên hải miền Trung. B. Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA CẢ NƯỚC THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (%)? A. Tỉ trọng khu vực nhà nước giảm. B. Tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước tăng. C. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng. D. Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không Đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ngành ? A. Tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng. B. Tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng. C. Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm. D. Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất. ATLAT ĐỊA LÍ TRANG 22 (CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM) Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW? A. Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau. B. Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ. C. Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc. D. Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW của vùng Đông Nam Bộ? A. Thủ Đức, Phú Mỹ. B. Bà Rịa, Thủ Đức. C. Bà Rịa, Trà Nóc. D. Phú Mỹ,Trà Nóc Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô rất lớn? A. Hải Phòng, Hà Nội. B. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh. C. Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa. D. Đà Nẵng, Hà Nội. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn? A. Hải Phòng, Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một. B. Hải Phòng, Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh, Biên Hòa. C. Hải Phòng, Nha Trang, Hải Dương, Đà Nẵng. D. Hải Phòng, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một, Biên Hòa. Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp Huế có những ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào dưới đây? A. Dệt, may; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm. B. Dệt, may; da, giày; gỗ, giấy, xenlulo. C. Dệt, may; gỗ, giấy, xenlulo; giấy, in, văn phòng phẩm D. Gỗ, giấy, xenlulo; da, giày; giấy, in, văn phòng phẩm Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng?
  20. A. Hải Phòng, Hải Dương. B. Hải Dương, Nam Định. C. Nam Định, Hạ Long. D. Hải Phòng, Nam Định. Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn của vùng đồng bằng Sông Cửu Long? A. Long Xuyên, Cần Thơ. B. Sóc Trăng, Rạch Giá. C. Cà Mau, Cần Thơ. D. Cà Mau, Rạch Giá. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản lượng khai thác dầu thô và than sạch của cả nước từ năm 2000 đến năm 2007? A. Sản lượng dầu có xu hướng giảm. B. Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu. C. Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục. D. Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm. Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007? A. Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy-in-văn phòng phẩm tăng liên tục. B. Giá trị sản xuất dệt may giảm, da giày tăng, giấy in, văn phòng phẩm. C. Giá trị sản xuất da giày giảm, dệt may-giấy-in-văn phòng phẩm. D. Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy-in-văn phòng phẩm giảm liên tục. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất nói về giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000-2007? A. Da giày có giá trị thấp hơn giấy-in-văn phòng phẩm. B. Dệt may luôn chiếm giá trị cao nhất. C. Sản xuất giấy-in-văn phòng phẩm có xu hướng giảm. D. Da giày tăng và chiếm giá trị lớn nhất.