Tài liệu ôn tập kiểm tra 1 Tiết môn Tin học Lớp 12 - Tự luận & Trắc nghiệm
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập kiểm tra 1 Tiết môn Tin học Lớp 12 - Tự luận & Trắc nghiệm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_kiem_tra_1_tiet_mon_tin_hoc_lop_12_tu_luan_t.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập kiểm tra 1 Tiết môn Tin học Lớp 12 - Tự luận & Trắc nghiệm
- NỘI DUNG ÔN TẬP KT 1 tiết MÔN TIN HỌC KHỐI 12 I. Phần tự luận Câu 1. Nêu một công việc (trong gia đình hay xã hội) có thể dùng máy tính để quản lý? Đối tượng cần quản lý là ai? Câu 2. hái niệm quan hệ v hệ quan hệ? Câu 3. Nêu các đ c trưng c a một quan hệ trong một hệ quan hệ? Câu 4. Nêu các công việc có thể th c hiện hi t o l p c p nh t quan hệ? II. Phần trắc nghiệm BÀI 10: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ - Mô hình dữ liệu quan hệ Câu 1. Mô hình dữ liệu là gì? A. Là một tập các khái niệm dùng để mô tả CSDL, các mối quan hệ của dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của một CSDL B. Là các mối quan hệ của dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của một CSDL C. Là các ràng buộc trên dữ liệu của một CSDL D. Là các mối quan hệ của dữ liệu, các thao tác và các phép toán trên dữ liệu, cấu trúc dữ liệu Câu 2. Mô hình dữ liệu được dùng làm gì? A. Thiết kế CSDL B. Mô tả CSDL C. Ràng buộc trên dữ liệu của một CSDL D. Thao tác và các phép toán trên dữ liệu Câu 3. Chọn phát biểu đúng nhất về mô hình dữ liệu A. Chỉ có duy nhất một mô hình dữ liệu quan hệ B. Mô hình dữ liệu quan hệ là mô hình phổ biến nhất C. Nói đến mô hình của một CSDL là nói đến việc mô tả cấu trúc dữ liệu, thao tác dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu D. Cả A, B và C Câu 4. Hãy chọn ý kiến đúng nhất. Về đặc điểm nổi bật nhất của mô hình dữ liệu quan hệ có các ý kiến sau: A. Cấu trúc dữ liệu trong mô hình quan hệ được thể hiện qua bảng (mỗi bảng là một quan hệ, mỗi cột là một thuộc tính, mỗi hàng trong bảng là một bản ghi các giá trị thuộc tính của một cá thể) B. Có các phép toán và thao tác cập nhật và tìm kiếm dữ liệu trong các bảng C. Dữ liệu trong các bảng phải thoả mãn một số ràng buộc, giữa các bảng nhất định thường có liên kết thể hiện mối quan hệ giữa các chủ thể được CSDL phản ánh D. Cả ba đặc điểm trên Câu 5. Trong các mô hình dữ liệu được mô tả sau đây, mô hình nào là mô hình dữ liệu quan hệ? A. Các bản ghi được sắp xếp theo câu trúc từ trên xuống theo dạng cây B. Một bản ghi bất kì có thể được kết nối với một số bất kì các bản ghi khác (như sự liên kết giữa các địa chỉ trên mạng) C. Dữ liệu được biểu diễn dưới dạng các bảng gồm các bản ghi. Mỗi bản ghi có cùng các thuộc tính là một hàng của bảng. Giữa các bảng có liên kết D. Các dữ liệu và thao tác trên dữ liệu được gói trong một cấu trúc chung gọi là cấu trúc của lớp đối tượng Câu 6. Một CSDL bao gồm những yếu tố nào? A. Cấu trúc dữ liệu, các thao tác, các phép toán trên dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu. B. Các phép toán trên dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu. C. Cấu trúc dữ liệu, các thao tác, các phép toán trên dữ liệu. D. Một tập các khái niệm dùng để mô tả CSDL, các mối quan hệ của dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của một CSDL. Câu 7. Khi nào chúng ta cần hệ quản trị CSDL? A. Để đảm bảo tính tiêu chuẩn hóa: các hệ CSDL khác nhau, dữ liệu của các chương trình ứng dụng khác nhau dựa trên một tiêu chuẩn chung B. Cung cấp các công cụ định nghĩa và thao tác dữ liệu linh hoạt C. Tích hợp với nhiều trình ứng dụng khác nhau: các ngôn ngữ lập trình, các ứng dụng hỗ trợ phân tích thiết kế, D. Tất cả các phương án trên Câu 8. Khi nào không cần hệ quản trị CSDL? A. Khi chúng ta giải quyết các vấn đề đơn giản mà các chương trình ứng dụng có thể thực hiện tốt không cần tới hệ CSDL B. Khi hệ thống CSDL không đáp ứng được yêu cầu về hiệu năng như: tốc độ, tính bảo mật, định dạng dữ liệu cần lưu trữ, C. Khi không cần thiết đa số người dùng cùng truy cập vào một CSDL chung
- D. Tất cả các phương án trên - Cơ sở dữ liệu quan hệ Câu 9. Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ? A. Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ B. Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ C. Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ D. Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ Câu 10. Thế nào là hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ? A. Hệ quản trị CSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ B. Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ C. Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ D. Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ Câu 11. Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về đặc trưng chính của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ? A. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt với tên các quan hệ khác B. Các bộ là không phân biệt và thứ tự của các bộ là quan trọng C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt, thứ tự các thuộc tính không quan trọng D. Quan hệ không có thuộc tính là đa trị hay phức hợp Câu 12. Khẳng định nào đúng khi nhận xét về các đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ (một bảng)? A. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt B. Quan hệ không có thuộc tính phức hợp hoặc đa trị C. Các bản ghi là phân biệt D. Không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc tính trên đều góp phần hình thành một quan hệ trong quan hệ CSDL quan hệ Câu 13. Hãy chọn lí giải đúng. Cho bảng dữ liệu sau: Ngày mượn - trả Số thẻ Mã số sách Ngày mượn Ngày trả TV-02 TO – 012 5 – 9 – 2007 30 – 9 – 2007 TV-04 TN - 103 12 – 9 - 2007 15 – 9 - 2007 TV-02 TN - 102 24 – 9 - 2007 5 – 10 - 2007 TV-01 TO - 012 12 – 10 - 2007 12 – 10 - 2007 có các lí giải sau cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ: A. Tên các thuộc tính bằng chữ Việt B. Không có thuộc tính tên người mượn C. Có một cột thuộc tính là phức hợp D. Số bản ghi quá ít Câu 14. Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho bảng dữ liệu sau: Số thẻ Mã số sách Ngày mượn Ngày trả TO – 012 5 – 9 – 2007 30 – 9 – 2007 TV-02 TN – 103 22 – 10 - 2007 25 – 10 – 2007 TV-04 TN – 103 12 – 9 – 2007 15 – 9 – 2007 TV02 TN – 102 24 – 9 – 2007 5 – 10 – 2007 TV01 TO – 012 5 – 10 - 2007 Bảng này không là một quan hệ vì: A. Ðộ rộng các cột không bằng nhau B. Có hai bản ghi có cùng giá trị thuộc tính số thẻ là TV – 02 C. Một thuộc tính có tính đa trị D. Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính Câu 15. Trong các phần mềm sau dây, phần mềm nào không phải là hệ QTCSDL quan hệ? A. Microsoft Access B. Oracle C. Microsoft SQL Server D. Microsoft Excel Câu 16. Hãy chọn phương án ghép đúng. Mọi hệ QTCSDL đều: A. Có khả năng khôi phục lại một bản ghi đã xoá B. Có thể xoá khoá chính, tạo khoá chính mới C. Có thể khôi phục lại một cột của bảng đã bị xoá D. Có thể khôi phục lại dữ liệu cũ cột B sau khi sao chép dữ liệu từ cột A sang cột B - Khóa và liên kết Câu 17. Chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây về khóa: A. Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính B. Mỗi bảng có ít nhất một khóa C. Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất D. Việc các định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu Câu 18. Xác định khóa của một bảng để làm gì? A. Để thiết lập sự liên kết giữa các bảng B. Để mỗi bảng đều có khóa chính
- C. Để cập nhật và khai thác CSDL được tốt hơn D. Để mô tả CSDL ở mức khái niệm và mức khung nhìn Câu 19. Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khóa chính? A. Các giá trị của nó phải là duy nhất B. Nó phải được xác định như một trường văn bản C. Nó phải là trường đầu tiên của bảng D. Nó không bao giờ được thay đổi Câu 20. Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng? A. Khoá chính là khoá phải có ít thuộc tính nhất B. Một bảng có thể có nhiều hơn một khoá chính C. Trong các khoá có một khoá nào đó được chỉ định làm khoá chính D. Các phương án trên đều sai Câu 21. Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính? A. chỉ là khóa có 1 thuộc tính B. không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian C. khóa có ít thuộc tính nhất D. khóa bất kì Câu 22. Giả sử một bảng có các trường SOBH (Số hiệu bảo hiểm) và HOTEN (Họ tên) thì chọn trường SOBH làm khóa vì: A. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số B. Không thể có hai bản ghi có cùng số hiệu bảo hiểm, trong khi đó có thể trùng họ tên C. Trường SOBH là trường ngắn hơn D. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN Câu 23. Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs). Khoá chính của bảng là: Mahs HoTen Ngaysinh Lop Diachi Toan Li Hoa 0001 Tran Van Thanh 1 – 2 – 1990 12A Nội trú 10 9 8 0002 Tran Van Thanh 1 – 2 – 1990 12A 20 Lê Lợi 9 10 5 0003 Tran Van Thanh 1 – 2 – 1990 12B Nội trú 7 7 7 A. Khoá chính = {Mahs} B. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan} C. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li} D. Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi} Câu 24. Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua: A. Địa chỉ của các bảng B. Thuộc tính khóa C. Tên trường D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa) Câu 25. Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia D. Tất cả đều đúng Câu 26. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ B. Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ C. CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng D. Trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi Câu 27. Chọn câu sai trong các câu sau: A. Sự liên kết giữa các bảng dựa trên thuộc tính khóa. B. Chỉ tạo được liên kết giữa hai bảng khi hai bảng đều có trường liên kết giống nhau về tên. C. Trong liên kết giữa hai bảng, bảng chính thường là bảng chứa nhiều thông tin hơn. D. Trong liên kết giữa các bảng, bảng chính là bảng để thiết lập mối quan hệ giữa các đối tượng. Câu 28. Giả sử có một CSDL được thiết đặt liên kết như hình đưới đây:
- Bảng tham chiếu là bảng: A. HOADON và CHI_TIET_HD B. KHACHHANG, NHANVIEN và SANPHAM C. KHACHHANG và NHANVIEN D. KHACHHANG và SANPHAM Câu 29. Trong CSDL quan hệ, liên kết giúp hệ quản trị CSDL như thế nào? A. Biết kết nối các bảng để phục vụ việc kết xuất thông tin B. Biết kết nối các bảng để phục vụ việc nhập dữ liệu C. Biết kết nối các bảng để phục vụ việc cập nhật dữ liệu D. Biết kết nối các bảng để phục vụ việc báo cáo BÀI 11. CÁC THAO TÁC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ - Tạo lập CSDL Câu 30. Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào? A. Đặt tên trường B. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường C. Nhập dữ liệu cho bảng D. Khai báo kích thước của trường Câu 31. Thao tác nào sau đây thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ? A. Chọn khoá chính B. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng C. Tạo liên kết giữa các bảng D. Tất cả đều đúng Câu 32. Hãy nêu các bước chính để tạo CSDL? A. Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng B. Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng C. Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng; Tạo liên kết bảng D. Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng; cập nhật và khai thác CSDL Câu 33. Trong CSDL quan hệ, để tạo một bảng ta cần phải làm gì? A. Xác định bảng và khai báo cấu trúc bảng B. Xác định bảng, khai báo cấu trúc bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường C. Xác định bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường D. Xác định khai báo cấu trúc bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường Câu 34. Trong CSDL quan hệ, bằng cách nào để chọn khóa chính cho bảng? A. Hệ quản trị CSDL tự động chọn và ta xác định khóa thích hợp trong các khóa làm khóa chính. B. Hệ quản trị CSDL tự động chọn hoặc ta xác định khóa thích hợp trong các khóa làm khóa chính. C. Hệ quản trị CSDL tự động chọn. D. Ta xác định khóa thích hợp trong các khóa làm khóa chính. Câu 35. Trong CSDL quan hệ, bằng cách nào để tạo liên kết giữa các bảng? A. Xác định các trường chung trong các bảng B. Liên kết giữa các khóa chính C. Liên kết giữa các khóa phụ D. Liên kết giữa các khóa chính và liên kết giữa các khóa phụ Câu 36. Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng: A. Thêm một vài trường mới B. Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính C. Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa D. Tất cả đều được Câu 37. Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng? A. Thêm một trường vào cuối bảng B. Thay đổi kiểu dữ liệu của một trường C. Đổi tên một trường D. Chèn một trường vào giữa các trường hiện có Câu 38. Phép cập nhật cấu trúc nào nêu dưới đây không làm thay đổi giá trị các dữ liệu hiện có trong bảng? A. Thêm một trường vào cuối bảng B. Đổi tên một trường C. Chèn một trường vào giữa các trường hiện có D. Tất cả các phương án trên Câu 39. Câu nào là đúng. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:
- A. Không thể sửa lại cấu trúc B. Phải nhập dữ liệu ngay C. Nếu đã nhập dữ liệu, cần cẩn thận khi sửa lại một phần cấu trúc D. Tất cả đều đúng - Cập nhật dữ liệu Câu 40. Câu nào sai trong các câu dưới đây? A. Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào B. Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu C. Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu D. Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa Câu 41. Sau khi thiết lập tính toàn vẹn trong liên kết giữa các bảng, khi cập nhật dữ liệu trong CSDL quan hệ thì A. Phải nhập dữ liệu cho bảng chính trước, bảng tham chiếu sau B. Phải nhập dữ liệu cho bảng tham chiếu trước, bảng chính sau C. Không bắt buộc, có thể nhập cho bảng tùy ý D. Phải nhập dữ liệu cho bảng có ít thông tin trước Câu 42. Cách nào nêu dưới đây không thể nhập dữ liệu cho bảng? A. Nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng B. Nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu C. Nhập bằng câu lệnh SQL D. Nhập qua báo cáo Câu 43. Cập nhật dữ liệu của hệ CSDL quan hệ bao gồm các thao tác: A. Nhập, sửa, xóa dữ liệu trong bảng B. Nhập, sửa, xóa cấu trúc của bảng C. Hiển thị dữ liệu D. In dữ liệu Câu 44. Thao tác thuộc công việc cập nhật dữ liệu là: A. Thêm bản ghi mới, xóa bản ghi đã có B. Sắp xếp các bản ghi C. Thêm/bớt trường của bảng D. Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu Câu 45. Trong quá trình cập nhật dữ liệu, được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào? A. Tính chất ràng buộc toàn vẹn B. Tính độc lập C. Tính bảo mật D. Tính nhất quán Câu 46. Hãy cho biết hệ quản trị CSDL cho phép tạo ra biểu mẫu nhập dữ liệu với mục đích gì? A. Công việc nhập dữ liệu dễ dàng hơn, nhanh hơn và hạn chế bớt khả năng nhầm lẫn B. Công việc nhập dữ liệu dễ dàng hơn và nhanh hơn C. Hạn chế bớt khả năng nhầm lẫn D. Hạn chế bớt khả năng nhầm lẫn và nhanh hơn - Khai thác CSDL Câu 47. Tìm phương án ghép sai. Thao tác sắp xếp bản ghi: A. Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường B. Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau C. Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa D. Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn Câu 48. Để được chọn làm khóa sắp xếp, các trường của bảng cần có tính chất nào dưới đây? A. Nhất thiết phải chứa khóa chính B. Không nhất thiết chứa khóa chính, nhưng phải có ít nhất một trường khóa C. Chỉ phụ thuộc vào việc đủ để các bản ghi có được trình tự cần thiết D. Tất cả các phương án trên Câu 49. Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi: “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?” A. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL C. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn D. Tất cả đều đúng Câu 50. Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép: A. Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bản ghi tương ứng với một hàng B. Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi) C. Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem) D. Tất cả đều đúng Câu 51. Hãy cho biết ý kiến nào là sai. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép: A. Xem từng nhóm bản ghi, mỗi bản ghi tương ứng với một hàng B. Xem từng bản ghi riêng biệt (thông thường mỗi hàng tương ứng với một bản ghi) C. Xem từng bản ghi hay nhóm bản ghi theo dạng thiết kế (biểu mẫu xem) D. Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi Câu 52. Câu nào sai trong các câu dưới đây? A. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
- B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng C. Các hệ QTCSDL quan hệ quen thuộc cũng cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi D. Không thể tạo ra chế độ hiển thị dữ liệu đơn giản, dễ hiểu, chỉ hiển thị mỗi lần một bản ghi Câu 53. Hãy chỉ ra cách ghép sai. Truy vấn là một dạng lọc vì: A. Chỉ những dữ liệu thỏa mãn các tiêu chí mới được đưa vào truy vấn B. Đều là tìm kiếm để xem các dữ liệu thỏa mãn các điều kiện cho trước C. Có thể coi các tiêu chí tìm kiếm của mẫu hỏi chính là các điều kiện lọc D. Đều hiển thị một tập con của tập dữ liệu Câu 54. Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì? A. Là một dạng bộ lọc; Có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ B. Là một dạng bộ lọc C. Có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ D. Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó Câu 55. Chức năng nào mẫu hỏi không thực hiện được A. Chọn các bản ghi thoả mãn điều kiện cho trước B. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều biểu mẫu khác C. Thực hiện tính toán (trung bình, tổng, đếm bản ghi) D. Sắp xếp các bản ghi; chọn các trường để hiển thị Câu 56. Báo cáo lấy dữ liệu từ những nguồn nào? A. Bảng B. Biểu mẫu C. Báo cáo khác D. Tất cả đều đúng Câu 57. Thao tác nào với báo cáo được thực hiện cuối cùng? A. Chọn bảng và mẫu hỏi B. Sắp xếp và phân nhóm dữ liệu, thực hiện tổng hợp dữ liệu C. So sánh đối chiếu dữ liệu D. In dữ liệu (in báo cáo) Câu 58. Câu nào sai trong các câu sau: A. Báo cáo có khả năng phân nhóm dữ liệu B. Có thể tạo thêm cột số thứ tự trên dữ liệu báo cáo hoặc trên từng nhóm dữ liệu của báo cáo C. Báo cáo có chế độ xem trước khi in D. Dữ liệu trên biểu mẫu không sắp xếp được Câu 59. Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng. Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi “Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không?” A. Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi B. Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo C. Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra D. Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra Chúc các Em học tốt

