Tài liệu ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 10 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 10 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_10_nam_hoc_2023_20.docx
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 10 - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)
- TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 10 NĂM HỌC 2023-2024 Câu 1:Tác giả của ngôn ngữ lập trình Python là ai? A. Guido van Rossum B. Bill Gate C. Python D. Lee Central Paint Câu 2:Ngôn ngữ lập trình Python được ra mắt lần đầu vào năm nào? A. 1991 B. 1981 C. 1971 D. 1961 Câu 3:Trong ngôn ngữ lập trình Python, dấu # có chức năng gì? A. chú thích B. in dữ liệu ra màn hình C. in kí tự đặc biệt D. khai báo biến Câu 4:Trong ngôn ngữ lập trình Python, dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu? A. cặp ba dấu nháy kép B. cặp hai dấu nháy đơn C. cặp ba dấu ngoặc đơn D. cặp ba dấu ngoặc nhọn Câu 5:Trong ngôn ngữ lập trình Python, xâu kí tự được đặt trong cặp dấu nào? A. nháy kép “ ” hoặc nháy đơn ‘ ‘ B. ngoặc đơn ( ) C. ngoặc vuông [ ] D. ngoặc nhọn Bài 17 Câu 6: Trong ngôn ngữ lập trình Python, tên biến nào dưới đây hợp lệ? A. lop10A B. lop10@ C. 10A D. lop-10A Câu 7:Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai quy tắc? A. 11tinhoc B. tinhoc11 C. tin_hoc D. _11 Câu 8:Trong ngôn ngữ lập trình Python, phép toán nào chia lấy nguyên A. // B. / C. ** D. * Câu 9:Trong ngôn ngữ lập trình Python, phép toán nào chia lấy dư A. % B. // C. ** D. * Câu 10:Hãy chỉ ra quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python? A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_” B. Có thể sử dụng keyword làm tên biến C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số D. Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &, Bài 18 Câu 11:Trong ngôn ngữ lập trình Python, kiểu dữ liệu của biểu thức ‘3+1-4’ là gì? A. kiểu xâu kí tự B. kiểu số nguyên C. kiểu số thực D. kiểu logic Câu 12;Trong ngôn ngữ lập trình Python, lệnh nào có chức năng đưa dữ liệu ra màn hình? A. print() B. in() C. out() D. input() Câu 13:Trong ngôn ngữ lập trình Python, lệnh nào có chức năng nhập dữ liệu vào từ bàn phím?
- A. input() B. in() C. out() D. print() Câu 14:Trong ngôn ngữ lập trình Python, ta gõ >>> type(2) thì ta nhận được kết quả gì? A. B. C. D. Câu 15:Trong ngôn ngữ lập trình Python, ta gõ >>> type(3.14) thì ta nhận được kết quả gì? A. B. C. D. Bài 19 Câu 16:Biểu thức logic nào sau đây là đúng, tương ứng với câu: Số x nằm trong khoảng (0; 10) ? A. 0 0 or x =0 or x<=10 Câu 17:Biểu thức logic nào sau đây là đúng, tương ứng với câu: Số y nằm ngoài đoạn [1; 2] ? A. y 2 B. y =2 C. y 2 D. y =2 Câu 18:Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7] A. 5 < a <= 7 B. 5<= a <=7 C. 5 < a < 7 D. 5 <= a < 7 Câu 19:Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu nào sau đây là đúng? A. if : B. if : ; C. if := D. if := ; Câu 20:Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây là đúng? A. if : else: B. if : else: ; C. if : else D. if : else ; Bài 20 Câu 21:Cú pháp vòng lặp for với số lần biết trước, trong ngôn ngữ lập trình Python? A. for in range(n) : B. for in range(n) : ; C. for on range(n) : D. for on range(n) : ; Câu 22:Biến chạy trong vòng lặp for i in range( ) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp? A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 23:Trong ngôn ngữ lập trình Python, ta viết: for i in range(5): print(i) thì con số 5 trong lệnh range(5) có nghĩa là gì? A. stop B. start C. step D. float Câu 24:Trong ngôn ngữ lập trình Python, ta viết: for i in range(1, 5): print(i) thì con số 1 trong lệnh range(1, 5) có nghĩa là gì? A. start B. stop C. step D. float Câu 25:Trong ngôn ngữ lập trình Python, ta viết: for i in range(5): print(i) thì giá trị start trong lệnh range(5) là số mấy? A. 0 B. 1 C. 4 D. 5
- Câu 26:Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” A. 10 lần. B. 1 lần. C. 5 lần. D. 8 lần Câu 27: Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu? A. 10. B. 12. C. 15. D. 14. Bài 21 Câu 28: Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước: A. while to . B. while to do . C. while do: . D. while : . Câu 29:Trong ngôn ngữ lập trình Python, trong cú pháp của lệnh while là gì? A. biểu thức logic B. biểu thức toán học với số nguyên C. biểu thức toán học với số thực D. biểu thức toán học với số nguyên và số thực Câu 30:Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 + + n + cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng: A. while S >= 10000. B. while S 10000. Câu 31:Vòng lặp while – do kết thúc khi nào? A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn. B. Khi đủ số vòng lặp. C. Khi tìm được output. D. Khi tìm được input Câu 32:Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước? A. Ngày tắm hai lần. B. Học bài cho tới khi thuộc bài. C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần. D. Chạy 20 vòng sân Bài 22 Câu 33: Trong ngôn ngữ lập trình Python, kiểu dữ liệu danh sách được khởi tạo như thế nào? A. = [ , , ] B. := [ , , ] C. : [ , , ] D. = [ , , ] ; Câu 34:Để in giá trị phần tử thứ 2 của danh sách ta viết: A. print(A[2]). B. print(A[1]). C. print(A[3]). D. print(A[0]). Câu 35:Trong Python, trong các biến sau đây biến nào kiểu dữ liệu danh sách: V1={'mot','ba'} V2=[1,3,5,7] V3=(1,3,5,7) V4=['mot','ba']+[5,7]
- A. V1 B. V2 C. V3, V2, V4 D. V2, V4 Câu 36:Cách khai báo danh sách sau đây, cách nào sai? A. ls = [1, 2, 3] B. ls = [x for x in range(3)] C. ls = [int(x) for x in input().split()] D. ls = list(3). Câu 37:Đoạn chương trình sau cho kết quả gì: A. [6, 3, 5, 4, -7] B. [6, 3, 5, 4, 7] C. [6, 3, 5, -7] D. [-7, 6, 3, 5, 4] Câu 38:Đoạn chương trình sau cho kết quả gì: A. [6, 3, 5, -7] B. [6, 5, 4, -7] C. [-7, 6, 3, 5] D. [-7, 6, 5, 4] Bài 23 Câu 39:Trong ngôn ngữ lập trình Python, để kiểm tra 1 giá trị có nằm trong danh sách hay không, ta dùng toán tử nào? A. in B. on C. into D. onto Câu 40:Trong ngôn ngữ lập trình Python, khi thực hiện câu lệnh kiểm tra 1 giá trị có nằm trong danh sách hay không, kết quả trả về là gì? A. True/False B. Yes/No C. số nguyên D. số thực Câu 41:Cho arr = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của arr[3]? A. 1.4. B. đông. C. hạ. D. 3. Câu 42:Trong ngôn ngữ lập trình Python, khi nào thì lệnh a.append(1) và a.insert(0,1) có tác dụng giống nhau? A. khi danh sách a rỗng B. khi danh sách a chưa có giá trị 1 C. khi danh sách a đã có giá trị 1 D. không xảy ra vì 2 lệnh khác nhau Câu 43:Kết quả của đoạn chương trình sau là gì: A. chương trình báo lỗi B. [3, 5, 9] C. [3, 7, 9] D. False Câu 44:Kết quả của đoạn chương trình sau là gì:
- A. [5, 1, 2, 3, 4] B. [1, 2, 3, 4, 5] C. [0, 1, 2, 3, 4] D. [1, 2, 3, 4, 0] Bài 24,25 Câu 45:Để tính độ dài của xâu ta thực hiện lệnh nào sau đây? A. len() B. range() C. append() D. for Câu 46: Xâu rỗng là xâu: A. có duy nhất một phần tử. B. không có phần tử nào. C. có độ dài vô hạn D. viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau Câu 47:Lệnh s1 in s2 có ý nghĩa gì? A. Tìm xâu con của xâu s1; B. Tìm một phần tử có giá trị bất kì trong xâu C. Trả lại giá trị true nếu xâu s1 không là xâu con của s2. D. Trả lại giá trị true nếu xâu s1 là xâu con của xâu s2. Bài 26 đến 30 Câu 48:Em hãy chọn đáp án đúng. Cú pháp câu lệnh gọi hàm trong Python? A. ( ) B. ( ) : C. ( ) D. ( ) : Câu 49:Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa A. Def B. Dec C. Return D. Print Câu 50:Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tham số của hàm được dùng như biến trong định nghĩa hàm. B. Đối số là giá trị được truyền vào khi định nghĩa hàm. C. Khi gọi hàm số lượng giá trị được truyền vào hàm nhiều hơn tham số trong khai báo của hàm. D. Tham số của hàm được định nghĩa khi gọi hàm. Câu 51:Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Đối số là giá trị được truyền vào khi gọi hàm. B. Khi gọi hàm số lượng giá trị được truyền vào hàm nhiều hơn tham số trong khai báo của hàm. C. Tham số của hàm được định nghĩa khi gọi hàm. D. Tham số của hàm không được dùng như biến trong định nghĩa hàm Câu 51:Gía trị trả về của hàm nằm sau từ khóa nào A. def B.return C. print D. funtion
- Câu 52:Cho đoạn chương trình sau. Hãy xác định tham số của hàm A. a, b B. a+b C. 1, 2 D. 1+2 Câu 53:Cho đoạn chương trình sau. Hãy xác định đối số của hàm A. a, b B. a+b C. 1, 2 D. 1+2 Câu 54:Cho đoạn chương trình sau. Hãy xác giá trị trả về của hàm A. 10 B. a*2 C. a+b D. a+b+n Câu 55:Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào A. global. B. def. C. return D. all. Câu 56:Phát biểu nào bị sai? A. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số. B. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm. C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau. D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm. Câu 57:Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm? A. Tham số. B. Đối số. C. Dữ liệu. D. Giá trị. Câu 58:Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là: A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 59. Điền vào “ ” hoàn thành phát biểu sau: “Chương trình chạy không lỗi ngoại lệ nhưng kết quả đưa ra . Đây là lỗi bên trong chương trình.” A. sai, lôgic.
- B. đúng, Syntax Error. C. đúng, lôgic. D. sai, ngoại lệ. Câu 60:Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các bộ dữ liệu test khi kiểm thử chương trình? A. Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau. B. Các bộ test có đầu vào theo một số tiêu chí nhất định. C. Các bộ test có thể có đầu vào theo các tiêu chí khác nhau như độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu. D. Các bộ test có đầu vào phải theo các tiêu chí về độ lớn, tính đa dạng của dữ liệu. Câu 61:Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndexError, nên xử lí như thế nào? A. Kiểm tra lại giá trị số chia. B. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng. C. Kiểm tra giá trị của số bị chia. D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào. Câu 62:Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào? A. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng. B. Kiểm tra lại tên các biến và hàm. C. Kiểm tra giá trị của số bị chia. D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào. Câu 63:Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ TypeError, nên xử lí như thế nào? A. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng. B. Kiểm tra lại giá trị số chia. C. Kiểm tra giá trị của số bị chia. D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào. Câu 64:Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ ZeroDivision, nên xử lí như thế nào? A. Kiểm tra lại giá trị số chia. B. Kiểm tra lại chỉ số trong mảng. C. Kiểm tra giá trị của số bị chia. D. Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào. Câu 65:Đâu không là công cụ để kiểm thử chương trình? A. Công cụ in biến trung gian. B. Công cụ sinh các bộ dữ liệu test. C. Công cụ thống kê dữ liệu D. Công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình TỰ LUẬN:

