Tài liệu ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Trắc nghiệm (Có đáp án)

pdf 9 trang tieumy 23/12/2025 210
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Trắc nghiệm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_9_trac_nghiem_co_d.pdf

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Trắc nghiệm (Có đáp án)

  1. Chương 3: Phi kim - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Câu 1: [1] Trong bình chữa cháy chứa khí nào sau đây? A. Cl2 B. CO2 C. SO2 D. O2 Câu 2: [1] Trong bảng tuần hoàn , số chu kì nhỏ và chu kì lớn là : A . 3 và 3 B . 3 và 4 C . 4 và 4 D . 4 và 3 Câu 3: [1] Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây? A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B. Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH t0 C. CaCO3  CaO + CO2 D. Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CO2 + H2O Câu 4: [1] Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại ? A. Al2O3 B. Na2O C. MgO D. Fe3O4 Câu 5: [1] Thành phần chính của ximăng là A. Canxi silicat và Natri silicat. B. Magie silicat và Natri silicat. C. Nhôm Silicat và Canxi silicat. D. Canxi silicat và Canxi aluminat. Câu 6: [2] Chỉ ra cặp chất tác dụng được với dung dịch NaOH? A. CO, SO2 B. SO2, SO3 C. FeO, Fe2O3 D. NO, NO2 Câu 7: [1] Khí CO lẫn tạp chất CO2 có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua A. H2SO4 đặc. B. NaOH đặc. C. CaSO4. D. CaCl2. Câu 8: [2] Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau A. tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần. B. tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần. C. tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng dần. D. tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần. Câu 9: [2] Nguyên tố B có điện tích hạt nhân bằng 19+, có 4 lớp electron, có 1e ở lớp ngoài cùng. Hãy cho biết vị trí của nguyên tố B? A. B thuộc ô 18, chu kì 4, nhóm I B. B thuộc ô 19, chu kì 3, nhóm II. C. B thuộc ô 19, chu kì 4, nhóm I. D. B thuộc ô 18, chu kì 3, nhóm I Câu 10: [2] Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 13+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. chu kỳ 3, nhóm II. B. chu kỳ 3, nhóm III. C. chu kỳ 2, nhóm II. D. chu kỳ 2, nhóm III. Câu 11: [2] Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là
  2. A. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh. B. thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu. C. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh. D. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu. Câu 12: [2] Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là A. O, F, N, P. B. F, O, N, P. C. O, N, P, F. D. P, N, O, F. Câu 13: [2] Nguyên tố B có điện tích hạt nhân bằng 19+, có 4 lớp electron, có 1e ở lớp ngoài cùng. Hãy cho biết vị trí của nguyên tố B? A. B thuộc ô 18, chu kì 4, nhóm I B. B thuộc ô 19, chu kì 3, nhóm II. C. B thuộc ô 19, chu kì 4, nhóm I. D. B thuộc ô 18, chu kì 3, nhóm I Câu 14: [2] Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím. Sau khi đun nóng dung dịch một thời gian thì dung dịch có màu nào? A. xanh B. đỏ C. tím D. không màu Câu 15: [3] Nguyên tố X có hiệu số nguyên tử là 9. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron. B. Nguyên tử X ở gần cuối chu kỳ 2, đầu nhóm VII. C. X là 1 phi kim hoạt động mạnh. D. X là 1 kim loại hoạt động yếu. Câu 16: [3] Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là A. O, F, N, P. B. F, O, N, P. C. O, N, P, F. D. P, N, O, F. Câu 17: [3] Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ? A. K, Ba, Mg, Fe, Cu. B. Ba, K, Fe, Cu, Mg. C. Cu, Fe, Mg, Ba, K. D. Fe, Cu, Ba, Mg, K. Câu 18: [3] Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nung nóng). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là A. Al2O3 , Cu, MgO, Fe. B. Al, Fe, Cu, Mg. C. Al2O3, Cu, Mg, Fe. D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO. Câu 19: [4] Cho 1,6 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 phản ứng với bột cacbon ở nhiệt độ cao thu được 0,28 lít khí CO2 (đktc). Thành phần % của hỗn hợp trên là A. 50% CuO; 50% Fe2O3 B. 40% CuO; 60% Fe2O3 C. 30% Fe2O3; 70% CuO D. 56% Fe2O3; 44% CuO Câu 20: [4] Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là A. 12,8 B. 25,6 C. 32,0 D. 16,0
  3. Câu 21: [4] Cho V lít khí CO (ở đktc) phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,224 B. 0,560 C. 0,112 D. 0,448 Chương 4: Hidro cacbon-nhiên liệu Câu 22: [1] Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ? A. CH4, C2H6, CO2. B. C6H6, CH4, C2H5OH. C. CH4, C2H2, CO. D. C2H2, C2H6O, CaCO3. Câu 23: [1] Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ? A. C2H6, C4H10, C2H4. B. CH4, C2H2, C3H7Cl. C. C2H4, CH4, C2H5Cl. D. C2H6O, C3H8, C2H2. Câu 24: [1] Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là A. I. B. IV. C. III. D. II. Câu 25: [1] Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn? A. C2H4 B. C2H2 C. C6H6 D. C2H6 Câu 26: [1] Các phân tử hidrocacbon đều có một phản ứng chung là phản ứng nào? A. phản ứng thế B. phản ứng cộng C. phản ứng trùng hợp D. phản ứng cháy Câu 27: [1] Trong các phân tử CH4, C2H4, C2H2, C6H6. Phân tử nào có cấu tạo chỉ toàn những liên kết đơn? A. CH4 B. C2H4 C. C2H2 D. C6H6 Câu 28: [1] Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là: A. phản ứng thế. B. phản ứng cộng. C. phản ứng oxi hóa – khử. D. phản ứng phân hủy. Câu 29: [1] Các tính chất vật lí cơ bản của metan là: A. chất lỏng, không màu, tan nhiều tron nước B. chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước C. chất khí không màu, tan nhiều trong nước D. chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí, tan ít trong nước Câu 30: [1] Trong phòng thí nghiệm có thể thu khí CH4 bằng cách: A. đẩy không khí (ngửa bình) B. đẩy axit C. đẩy nước (úp bình) D. đẩy bazơ
  4. Câu 31: [1] Chất nào sau đây gây nổ khi trộn với nhau? A. H2 và O2 B. H2 và Cl2 C. CH4 và H2 D. CH4 và O2 Câu 32: [1] Tính chất hóa học nào sau đây không phải của metan? A. tham gia phản ứng thế B. làm mất màu dung dịch nước brom C. tác dụng với oxi tao thành CO2 và nước D. tham gia phản ứng oxi hoá Câu 33: [1] Dẫn khí Metan và khí Clo vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng. Sau đó, đưa mảnh giấy quỳ tím ẩm vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là: A. quỳ tím chuyển thành màu xanh B. quỳ tím bị mất màu C. quỳ tím chuyển thành màu đỏ D. quỳ tím không đổi màu Câu 34: [1] Cấu tạo phân tử axetilen gồm A. hai liên kết đơn và một liên kết ba. B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi. C. một liên kết ba và một liên kết đôi. D. hai liên kết đôi và một liên kết ba. Câu 35: [2] Phản ứng nào trong các phản ứng sau không tạo ra axetilen? A. Ag2C2 + HCl → B. CH4 + O2 → C. Al4C3 + H2O → D. CaC2 + H2O → Câu 36: [2] Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây? A. phản ứng cộng với dung dịch brom. B. phản ứng cháy với oxi. C. phản ứng cộng với hiđro. D. phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng. Câu 37: [1] Axetilen có tính chất vật lý A. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. B. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí. C. là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí. D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. Câu 38: [2] Phương pháp hiện đại để điều chế Axetilen hiện nay là A. nhiệt phân Etilen ở nhiệt độ cao. B. nhiệt phân Benzen ở nhiệt độ cao. C. nhiệt phân Canxi cacbua ở nhiệt độ cao. D. nhiệt phân Metan ở nhiệt độ cao. Câu 39: [2] Để thu được khí CH4 từ hỗn hợp CO2 và CH4 người ta dùng hóa chất nào sau đây? A. CaO khan B. HCl loãng C. Ca(OH)2 dư D. H2SO4 đặc Câu 40: [2] Điều kiện để phản ứng giữa Metan và Clo xảy ra là: A. có bột sắt làm xúc tác B. có axit làm xúc tác C. có nhiệt độ D. có ánh sáng Câu 41: [3] Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hợp chất A thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức thực nghiệm của A là: A. (CH2)2
  5. B. (CH2O)n C. (C3H5O)n D. CH2O Câu 42: [3] Để chứng minh sản phẩm của phản ứng cháy giữa metan và oxi có tạo thành khí cacbonic hay không, ta cho vào ống nghiệm hóa chất nào sau đây? A. nước cất B. nước vôi trong C. nước muối D. thuốc tím Câu 43: [3] Thể tích khí oxi cần để đốt cháy hết 3,36 lít khí metan là: A. 22,4 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 6,72 lít Câu 44: [3] Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C và H trong hợp chất metan lần lượt là: A. 70%; 30%. B. 75%; 25%. C. 80%; 20%. D. 90%; 10%. Câu 45: [3] Khi tiến hành phản ứng thế giữa khí Metan với Clo có chiếu sáng thu được một sản phẩm thế chứa 83,529% Clo theo khối lượng. Công thức của sản phẩm thế thu được là: A. CH3Cl B. CHCl3 C. CCl4 D. CH2Cl2 Câu 46: [3] Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí Axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí)? A. 300 lít. B. 280 lít. C. 240 lít. D. 120 lít. Câu 47: [3] Dẫn 1,3 gam khí Axetilen qua bình đựng dung dịch Brom dư. Khối lượng sản phẩm thu được sau phản ứng là A. 34,6 gam. B. 17,3 gam. C. 8,65 gam. D. 4,325 gam. Câu 48: [4] Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất hữu có A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. dA/kk = 1,58. Xác định CTPT của A? A. C2H4O B. C2H6O C. C3H8O D. C4H10O Câu 49: [4] Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất hữu cơ A cần dùng 11,2 gam khí oxi, thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Ở đktc 2,24 lít khí A có khối lượng 3 gam. Xác định CTPT của A? A. C2H6 B. C2H4 C. C3H8. D. C3H6 Câu 50: [4] Đốt cháy hoàn toàn 18 gam hợp chất hữu cơ A cần vừa đủ 16,8 lít O2 (đktc). Hỗn hợp sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích V : V = 3 : 2 . Xác định CTPT của A, biết CO22 H d = 36 A/H2 A. C3H8O
  6. B. C3H4 C. C3H4O D. C3H4O2 Câu 51: [4] Cho một loại đất đèn chứa 80% CaC2 nguyên chất vào một lượng nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng đất đèn đem dùng là: A. 12,8 gam B. 10,24 gam C. 16 gam D. 17,6 gam Chương 5: Dẫn xuất của hoá chất Polime Câu 52: [1] Ứng dụng nào sau đây không phải của Axit Axetic? A. pha giấm ăn B. sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc diệt côn trùng C. sản xuất cồn D. sản xuất chất dẻo, tơ nhân tạo Câu 53: [1] Để phân biệt C2H5OH và CH3COOH, ta dùng hóa chất nào sau đây là đúng? A. Na B. dung dịch AgNO3 C. CaCO3 D. dung dịch NaCl Câu 54: 1] Phương pháp được xem là hiện đại để điều chế Axit Axetic là: A. tổng hợp từ CH3OH và CO B. phương pháp oxi hóa CH3CHO C. phương pháp lên men giấm từ Ancol Etylic D. điều chế từ muối Axetat Câu 55: [1] Công thức cấu tạo đúng của Axit Axetic là: A. HCOOCH3 B. C2H4O2 C. CH3COOH D. CH3COOCH3 Câu 56: [2] Trong phản ứng quang hợp tạo thành tinh bột của cây xanh thì A. số mol H2O bằng số mol CO2. B. số mol H2O bằng số mol tinh bột. C. số mol CO2 bằng số mol O2. D. số mol CO2 bằng số mol tinh bột. Câu 57: [1] Công thức cấu tạo của rượu etylic là A. CH2 – CH3 – OH. B. CH3 – O – CH3. C. CH2 – CH2 – OH2. D. CH3 – CH2 – OH. Câu 58: [1] Tính chất vật lý của axit axetic là A. chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước. B. chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước. C. chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước. D. chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước. Câu 59: [2] Đun nóng Axit Axetic với rượu etylic có axit sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là A. điMetyl Ete B. Etyl Axetat C. rượu Etylic D. Metan Câu 60: [2] Rượu phản ứng được với Natri vì: A. trong phân tử có nguyên tử Hidro và nguyên tử Oxi
  7. B. trong phân tử có nguyên tử Cacbon, Hidro và Oxi C. trong phân tử có nhóm -OH D. trong phân tử có nguyên tử Oxi Câu 61: [2] Vì sao nhiệt độ sôi của axit thường cao hơn ancol tương ứng? A. vì ancol không có liên kết hidro, axit có liên kết hidro B. vì liên kết hidro của axit bền hơn của ancol C. vì khối lượng phân tử của axit lớn hơn D. vì axit có 2 nguyên tử oxi Câu 62: [2] Khi cho C2H5ONa vào nước thì nó bị: A. thủy phân B. nhiệt phân C. phân hủy D. tạo ra dung dịch C2H5ONa Câu 63: [2] Cặp dung dịch nào sau đây đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường? A. HCHO và CH3COOH B. C3H5(OH)3 và HCHO C. C3H5(OH)3 và CH3COOH D. C2H4(OH)2 và CH3COCH3 Câu 64: [1] Axit axetic và Ancol etylic đều phản ứng với chất nào sau đây A. bột sắt B. dung dịch NaHCO3 C. kim loại Natri D. dung dịch H2SO4 loãng Câu 65: [2] Độ rượu là gì? A. là số ml rượu Etylic nguyên chất có trong 100ml B. là số ml rượu Etylic nguyên chất có trong 100ml hỗn hợp rượu Etylic và nước C. là số ml nước có trong 100ml hỗn hợp rượu Etylic và nước D. là số ml rượu Etylic nguyên chất có trong 100ml nước Câu 66: [2] Ancol Etylic 400 có nghĩa là A. trong 100 gam dung dịch Ancol có 40 gam Ancol C2H5OH nguyên chất. B. trong 100ml dung dịch Ancol có 60 gam nước. C. trong 100ml dung dịch Ancol có 40ml C2H5OH nguyên chất. D. trong 100 gam Ancol có 60ml nước. Câu 67: [2] Ancol Etylic được tạo ra khi A. thuỷ phân Saccarozơ B. lên men Glucozơ C. thuỷ phân đường Mantozơ D. thuỷ phân tinh bột. Câu 68: [2] Axit Axetic không tác dụng được với chất nào sau đây: A. ZnO B. KOH C. Na2SO4 D. Na2CO3 Câu 69: [3] Hòa tan hết 80 ml rượu Etylic vào nước để được 400 ml dung dịch rượu. Độ rượu là A. 800 B. 400 C. 200 D. 460 Câu 70: [3] Để tách các chất ra khỏi nhau từ hỗn dung dịch chứa Axit Axetic và Ancol Etylic, có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A. dùng CaCO3, chưng cất, sau đó tác dụng với H2SO4 B. dùng CaCCl2, chưng cất, sau đó tác dụng với H2SO4 C. dùng Na2O, sau đó cho tác dụng với H2SO4 D. dùng NaOH, sau đó cho tác dụng với H2SO4
  8. Câu 71: [2] Dãy chất phản ứng với Axit Axetic là A. ZnO, Cu, Na2CO3, KOH B. ZnO, Fe, Na2CO3, Ag C. SO2, Na2CO3, Fe, KOH D. ZnO, Na2CO3, Fe, KOH Câu 72: [2] Cho 1 gam axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và 1 gam axit fomic vào ống nghiệm thứ 2, sau đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lượng dư bột CaCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích CO2 thu được ở cùng nhiệt độ, áp suất là: A. hai ống bằng nhau B. ống 1 nhiều hơn ống 2 C. ống 2 nhiều hơn ống 1 D. cả hai ống đều nhiều hơn 22,4 lít (đktc) Câu 73: [2] Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau : A. CH3COOH B. C3H7OH C. C2H5OH D. CH3OH Câu 74: [3] Để phân biệt tinh bột, Xenlulozơ, Saccarozơ người ta sử dụng những hóa chất nào sau đây? A. H2O và Ag2O trong NH3 B. H2O và dung dịch iot C. dung dịch iot và Ag2O trong NH3 D. Ag2O trong NH3 Câu 75: [3] Cho 23 gam rượu Etylic nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là A. 2,8 lít. B. 5,6 lít. C. 8,4 lít. D. 11,2 lít. Câu 76: [3] Trùng hợp 0,5 tấn Etilen với hiệu suất 90% thì khối lượng poli Etilen thu được là A. 0,5 tấn. B. 5 tấn. C. 4,5 tấn. D. 0,45 tấn Câu 77: [3] Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit. Với hiệu suất phản ứng 85%, lượng Glucozơ thu được là A. 261,43 gam. B. 200,8 gam. C. 188,89 gam. D. 192,5 gam Câu 78: [4] Cho 360 gam Glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80 %. Vậy giá trị của m là: A. 200 gam B. 320 gam C. 400 gam D. 160 gam Câu 79: [4] Giấm ăn là dung dịch của Axit Axetic trong nước, trong đó nồng độ Axit Axetic từ 2-5%. Lượng Axit Axetic tối thiểu có trong 1 lít giấm ăn (Dgiấm ăn = 1,01 g/ml) là A. 2,20 gam B. 20,2 gam C. 12,2 gam D. 19,2 gam
  9. Câu 80: [4] Cho 150 ml dung dịch Axit Axetic tác dụng hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,26 gam chất rắn khan. Nồng độ mol của dung dịch Axit Axetic ban đầu là A. 0,03M. B. 0,02M. C. 0,3M. D. 0,2M.