Tài liệu ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 10 - Trường THCS&THPT Trưng Vương

pdf 12 trang tieumy 30/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 10 - Trường THCS&THPT Trưng Vương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdftai_lieu_on_tap_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_10_truong_thcsthpt.pdf

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập học kì II môn Hóa học Lớp 10 - Trường THCS&THPT Trưng Vương

  1. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KỲ II- KHỐI 10 Bài 11. LIÊN KẾT HYDROGEN VÀ TƯƠNG TÁC VAN DER WAALS Biết Câu 1. Liên kết hydrogen là A. liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu. B. liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử. C. liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử. D. liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng. Câu 2. Những liên kết có lực liên kết yếu như A. liên kết hydrogen và tương tác van der Waals. B. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị. C. liên kết ion và liên kết hydrogen. D. liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị. Câu 3. Liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals làm A. tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất. B. giảm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất. C. tăng nhiệt độ nóng chảy và giảm nhiệt độ sôi của các chất. D. giảm nhiệt độ nóng chảy và tăng nhiệt độ sôi của các chất. Câu 4. Một loại liên kết rất yếu, hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử, gọi là A. liên kết cộng hóa trị. B. liên kết ion. C. tương tác van der Waals. D. liên kết cho – nhận. Hiểu Câu 5. Một phân tử nước có thể tạo liên kết hydrogen tối đa với bao nhiêu phân tử nước khác? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6. Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen? A. BF3 B. CH4 C. CH3OH D. H2S Câu 7. Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCI, HBr, HI. A. HF có phân tử khối lớn nhất. B. HF có liên kết hydrogen lớn nhất. C. HF có tương tác van der Waals D. HF là hợp chất phân cực nhất. Câu 8. Ảnh hưởng nào của liên kết hydrogen đến tính chất của các chất không đúng? A. Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của các chất. B. Làm giảm độ điện li, tính acid của các chất. C. Làm giảm độ tan của các chất. D. Làm tăng nhiệt độ sôi của các chất. Câu 9. So sánh nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các chất F2, Cl2, Br2, I2. A. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 > Cl2 > Br2 > I2. B. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 < Cl2 C. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 > Br2 > I2 > Cl2. D. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy: F2 < Br2. Vận dụng Câu 10. Trong dãy HX, các acid HCl, HBr, HI là acid mạnh nhưng HF là acid yếu. Đó là do: A. trong phân tử HF có tương tác van der Waals. B. trong phân tử HF có liên kết hydrogen. C. khối lượng phân tử HF nhỏ hơn nhiều so với các acid khác. D. năng lượng liên kết của H-F lớn hơn nhiều các liên kết H-X khác. Bài 12. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ VÀ ỨNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG Biết Câu 11. Điền vào chỗ trống: Số oxi hóa của một nguyên tử trong phân tử là (1) . của nguyên tử nguyên tố đó nếu giả định cặp electron chung thuộc hẳn về nguyên tử của nguyên tố có (2) . lớn hơn. A. (1) điện tích, (2) độ âm điện. B. (1) độ âm điện, (2) điện tích. C. (1) electron, (2) độ âm điện. C. (1) độ âm điện, (2) electron. Câu 12. Chất khử là chất A. cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. 1
  2. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 Câu 13. Chất oxi hóa là chất A. cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng. D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng. Câu 14. Cho phản ứng. 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Vai trò của HCl trong phản ứng là A. Chất oxi hóa. B. Chất khử. C. Chất tạo môi trường. D. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường. Câu 15. Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là. 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl A. Chất oxi hóa. B. chất khử. C. Acid. D. Vừa oxi hóa vừa khử. Câu 16. Cho quá trình Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình A. oxi hóa. B. khử. C. nhận proton. D. tự oxi hóa – khử. Câu 17. Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitrogen là A.+1 và +1. B.-4 và +6. C.-3 và +5. D.-3 và +6. Câu 18. Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là A.+2. B.+4. C.+6. D.+8. Câu 19. Số oxi hóa của S trong phân tử Na2S2O3 là A.0. B.-2. C.+2. D.+4. Hiểu Câu 20. Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là A. -2, -1, -2, -0,5. B. -2, -1, +2, -0, 5. C. -2, +1, +2, + 0,5. D. -2, +1, -2, +0,5. 3- Câu 21. Số oxi hóa của phosphorus trong các ion hay hợp chất P2O3, PO4 , K2HPO4, PCl3 lần lượt là A.-3, +5, +5, +3. B. +3, -5, +5, +3. C.+3, +5, +5, +3. D.+3, +5, +5, -3. Câu 22. Hãy cho biết dãy nào sau đây số oxi hóa của nguyên tố hydrogen luôn là +1? A. CsH, MgH2, NaH, LiH. B. C2H2, KH, H2S, PH3. C.HF, H2O2, C2H2, NH3. D. HCl, CaH2, H2O, CH4. Câu 23. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? A.NH3 + HCl → NH4Cl B. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O C.H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl C. 4NH3 + 3O2→ 2N2 +6H2O Câu 24. Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hóa? A.HCl + AgNO3 → AgCl+ HNO3 B. 2HCl + Mg → MgCl2 + H2 C.8HCl + Fe3O4 → FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O D. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O Câu 25. Trong phản ứng. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO +4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là: A.8. B.6. C.4. D.2. Câu 25. N trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử? A. NH4Cl. B. NH3. C. N2. D. HNO3. ánh sáng Câu 26. Trong phản ứng quang hợp: 6CO2 +6H2O → C6H10O6 + 6O2 . CO2 đóng vai trò là chất gì? Hình. Mô tả về quá trình quang hợp ở cây. A. Chất oxi hóa. B. Chất khử. C.Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử. D.Vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường. Vận dụng Câu 27. Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là: A. 5 và 2. B. 2 và 10. C. 2 và 5. D. 5 và 1. Câu 28. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo khí NO. Tổng hệ số các chất sản phẩm trong phương trình hóa học của phản ứng này (số nguyên, tối giản) là: 2
  3. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 A. 8. B. 9. C. 12. D. 13. Câu 29: Có một số phản ứng quan trọng gắn với đời sống hằng ngày: t0 - Phản ứng đốt than để đun nấu: C + O2 ⎯⎯→ CO2 - Phản ứng đốt cháy nhiên liệu: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O - Phản ứng: 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O. Thường diễn ra trong quá trình điều chế HNO3 - Phản ứng hô hấp của cơ thể con người: C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O Các phản ứng trên đều là A. phản ứng oxi hóa – khử. B. phản ứng trao đổi. C. phản ứng phân hủy. D. phản ứng kết hợp. Câu 30. Tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng dưới đây là: Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O A. 21. B. 26. C. 19. D. 28. II. Bài tập tự luận Lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử sau đây theo phương pháp thăng bằng electron: a/ Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O b/ Zn + H2SO4 đặc, nóng → ZnSO4 + S + H2O c/ Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O d/ Al + HNO3 loãng → Al(NO3)3 + N2O + H2O e/ Zn + HNO3 loãng → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O Bài 13. ENTHAPY TẠO THÀNH VÀ ENTHAPY BIẾN THIÊN CỦA PHẢN ỨNG HÓA HỌC Biết Câu 31. Phản ứng tỏa nhiệt là gì? A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt. B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt. C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt. D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt Câu 32. Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)? o o o o 퐀. ∆rH 298 > 0. 퐁. ∆rH 298 < 0. 퐂. ∆rH 298 ≥ 0. 푫. ∆rH 298 ≤ 0. Câu 33. Cho các phản ứng sau đâu là phản ứng không tỏa nhiệt? A.CaC2 + N2 → (CH3COO)2Ca + Ca(CN)2 B. CaO + CO2 → CaCO3 C. O2 + C2H3COOH → 2H2O + 3CO2 D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. Câu 34. Thế nào là phản ứng thu nhiệt? A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt. B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt. C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt. D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt. Câu 35. Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sao? 푡표 A. CaCO3→ CaO + CO2 B. CaC2 + N2 → (CH3COO)2Ca + Ca(CN)2 C. CaO + CO2 → CaCO3 D. O2 + C2H3COOH → 2H2O + 3CO2 Câu 36. Trong các quá trình sao quá trình nào là quá trình thu nhiệt: A. Vôi sống tác dụng với nước. B. Đốt than đá. C. Đốt cháy cồn. D. Nung đá vôi. Câu 37. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với A. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC). B. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC). C. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC). D. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC). 3
  4. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 Câu 38. Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là: o A. Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆rH 298 o B. Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆rH 298 o C. Biến thiên enthalpy chuẩn ( hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆rH 298 o D. Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là ∆rH 298 Câu 39. Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau: o C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g) ∆rH 298= +121,25 kJ (1) o CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s) ∆rH 298= -230,04 kJ (2) Chọn phát biểu đúng: A. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt. B. Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt. C. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt. D. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt. o Câu 40. Cho phản ứng sau: S (s) + O2 (g) → SO2 (g) ∆rH 298(SO2, g)= -296,8kJ/mol. Khẳng định sai là: o A. ∆rH 298 (SO2, g) = -296,8 kJ/mol là lượng nhiệt tỏa ra khi tạo ra 1 mol SO2 (g) từ đơn chất S (s) và O2 (g), đây là các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn. o B. Ở điều kiện chuẩn ∆rH 298(O2, g)= 0. o C. Ở điều kiện chuẩn ∆rH 298(S, g)= 0. D. Hợp chất SO2 (g) kém bền hơn về mặt năng lượng so với các hợp chất bền S(s) và O2 (g). Hiểu Câu 41. Phát biểu nào sau đây là đúng? Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng ra môi trường (I) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (II) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường (III) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự giải phóng nhiệt năng từ môi trường (IV) A. (I) và (IV) B.(II) và (III) C.(III) và (IV) D. (I) và (II) Câu 42. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là: o o A. ∆rH 298= -91,8 kJ/mol. B.∆rH 298= 91,8 kJ/mol. o o C.∆rH 298= -45,9 kJ/mol. D. ∆rH 298= 45,9kJ/mol. Câu 43. Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 184,62 kJ: H2(g) + Cl2 (g) →2HCl (g) (*) Những phát biểu nào dưới đây đúng? (1) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là - 184,62 kJ/mol. (2) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là - 184,62 kg. (3) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol. (4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (*) là 184,62 kJ. A. (1) và (2) B. (2) và (3) C. (3) và (4) D. (1) và (4) Câu 44. Cho các phản ứng dưới đây: o (1) CO(g) +O2 (9) — CO2 (g) ∆rH 298= - 283 kJ o (2) C (s) + H2O (g) + CO (g) + H2 (9) ∆rH 298= + 131,25 kJ o (3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) ∆rH 298= - 546 kJ o (4) H2 (9) + Cl2 (g)— 2HCI (g) ∆rH 298= - 184,62 kJ Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là: A. Phản ứng (1). B. Phản ứng (2). C. Phản ứng (3). D. Phản ứng (4). Câu 45. Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: o N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ∆rH 298= +180 kJ Kết luận nào sau đây là đúng: A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp. B. Phản ứng tỏa nhiệt. C. Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường. D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường. Câu 46. Chọn câu đúng. Phản ứng thu nhiệt mạnh: A. Không thể xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ nếu biến thiên enthalpy của nó dương. B. Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp. 4
  5. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 C. Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó âm. D. Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên entropi của nó dương. Câu 47. Phát biểu nào sau đây sai? (1) Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với 1 bar (đối với chất lỏng). (2) Độ biến thiên enthalpy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ. (3) Tính chất của enthalpy phụ thuộc vào bản chất của hệ. (4) Ý nghĩa của enthalpy là xác định hiệu ứng nhiệt trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt. A. (1), (2), (3). B. (2), (4). C. (3). D. (1), (4). o Câu 48. Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất, kí hiệu là ∆fH298, là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn. Khi phản ứng tỏa nhiệt thì o o A. ∆fH298< 0. B. 0 < ∆fH298 < 100. o o C. ∆fH298> 0. D. -100 < ∆fH298< 0. Bài 14. TÍNH BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG HOÁ HỌC 0 Câu 1: Giá trị ∆r H298 của phản ứng sau là bao nhiêu kJ? H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) Cho biết Eb(H-H) = 432 kJ/mol; Eb(Cl-Cl) = 243 kJ/mol; Eb(H-Cl) = 427 kJ/mol; .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. 0 Câu 2: Giá trị ∆r H298 của phản ứng sau là bao nhiêu kJ? 3H2(g) + N2(g) → 2NH3(g) Cho biết Eb(H-H) = 432 kJ/mol; Eb(N ≡ N) = 945 kJ/mol; Eb(H-N) = 391 kJ/mol; .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. 0 Câu 3: Giá trị ∆r H298 của phản ứng sau là bao nhiêu kJ? C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) Cho biết Eb(H-H) = 432 kJ/mol; Eb(C = C) = 614 kJ/mol; Eb(C - C) = 347 kJ/mol; Eb(H-C) = 413 kJ/mol; .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Câu 4: Cho dữ liệu sau: (NH2)2CO (dd) + H2O (lỏng) → CO2 (dd) + 2NH3 (dd) o o o ∆fH 298 của (NH2)2CO = -76,3 kcal/mol; ∆fH 298 của H2O = -68,3 kcal/mol; ∆fH 298 của CO2 = -98,7 kcal/mol o o ∆fH 298 của NH3 = -19,3 kcal/mol. Tính ∆rH 298 của phản ứng? .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Câu 5: Cho dữ liệu sau: 2ZnS (rắn) + 3O2 (khí) → 2ZnO (rắn) + 2SO2 (khí) o o o ∆fH 298 của ZnS = -205,6 kJ/mol; ∆fH 298 của ZnO = -348,3 kJ/mol; ∆fH 298 của SO2 = -296,8 kJ/mol o Tính ∆rH 298 của phản ứng? .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Câu 6: Cho dữ liệu sau: Fe3O4 (rắn) + CO (khí) → 3FeO (rắn) + CO2 (khí) o o o o ∆fH 298 của Fe3O4 = -1118 kJ/mol; ∆fH 298 của CO = -110,5 kJ/mol; ∆fH 298 của FeO = -272 kJ/mol; ∆fH 298 của CO2 = -393,5 kJ/mol o Tính ∆r H 298 của phản ứng? 5
  6. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Câu 7: Cho dữ liệu sau: C6H12O6 (rắn) + 6O2 (khí) → 6CO2 (khí) + 6H2O (khí) o o o ∆fH 298 của C6H12O6 = -1273,3 kJ/mol; ∆fH 298 của H2O = -241,8 kJ/mol; ∆fH 298 của CO2 = -393,5 kJ/mol o Tính ∆rH 298 của phản ứng? .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. o Câu 8. Cho nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 25 C của các chất NH3, NO, H2O lần lượt bằng: -46.3; +90.4 và - 241.8 kJ/mol. Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 2NH3 + 5/2 O2 → 2NO + 3H2O .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Câu 9. Xác định nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn ở 25oC của khí methane theo phản ứng: CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2(g) + 2H2O (g) Nếu biết hiệu ứng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của các chất CH4, CO2 và H2O lần lượt bằng: -74.85; -393.51; -285.84 (kJ/mol) .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. Câu 10: Phosgene là chất khí không màu, mùi cỏ mục, dễ hoá lỏng; khối lượng riêng 1,420 g/cm3 (ở 0°C); ts = 8,2°C. Phosgene ít tan trong nước; dễ tan trong các dung môi hữu cơ, bị thuỷ phân chậm bằng hơi nước; không cháy; là sản phẩm công nghiệp quan trọng; dùng trong tổng hợp hữu cơ để sản xuất sản phẩm nhuộm, chất diệt cò, polyurethane.... Phosgene là một chất độc. Ở nồng độ 0,005 mg/L đã nguy hiểm đối với người, trong khoảng 0,1 – 0,3 mg/L, gây tử vong sau khoảng 15 phút. Phosgene được điều chế bằng cách cho hỗn hợp CO và CI2 đi qua than hoạt tính. Biết: Eb (Cl - Cl) = 243 kJ/mol; Eb (C – Cl) 339 kJ/mol; Eb (C = O) = 745 kJ/mol; Eb(C≡O) = 1075 kJ/mol. Hãy tính biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành phosgene từ CO và Cl2. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................. 6
  7. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 Bài 15. PHƯƠNG TRÌNH TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ HẰNG SỐ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG Biết Câu 49: Tốc độ phản ứng của một phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho A. sự biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian. B. sự biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian. C. sự biến thiên nồng độ của các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian. D. sự biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian. Câu 50: Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây: A. Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác. Câu 51: Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) 2CO2(g) Xác định công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng: A. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: B. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: C. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: D. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: Câu 52. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây? A. Tốc độ cân bằng. B. Tốc độ phản ứng. C. Phản ứng thuận nghich. D. Phản ứng 1 chiều. Câu 53: Khi cho cùng một lượng dung dịch sulfuric acid vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na2S2O3 với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na2S2O3 có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng: A. Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng. B. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng. C. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng. D. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng. Câu 54: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể. B. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian. C. Tốc độ phản ứng chỉ có trong phản ứng một chiều. D. Tốc độ phản ứng chỉ được xác định theo lý thuyết. Câu 55: Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? A. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất. B. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác. C. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn. D. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn. Câu 56: Có phương trình phản ứng: 2A + B  C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức: v = k[A]2.[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào: A. Nồng độ của chất B. Nồng độ của chất B. C. Nhiệt độ của phản ứng. D. Thời gian xảy ra phản ứng. Câu 57: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do: A. Nồng độ của các chất khí tăng lên. B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống. C. Chuyển động của các chất khí tăng lên. D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi. Câu 58: Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hoá học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ A. không đổi cho đến khi kết thúc. B. tăng dần cho đến khi kết thúc. C. chậm dần cho đến khi kết thúc. D. tuân theo định luật tác dụng khối lượng. Hiểu 7
  8. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 Câu 59: Cho phản ứng: A+ 2B → C. Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4. Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu. A. V ban đầu = 0,1 mol/ls B. V ban đầu = 0,2 mol/ls C. V ban đầu = 0,3 mol/ls D. V ban đầu = 0,4 mol/ls Câu 60: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng? A. Nhiệt độ, áp suất. B. diện tích tiếp xúc. C. Nồng độ. D. xúc tác. Câu 61: Cho phản ứng đơn giản sau: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi nồng độ NO tăng 2 lần, nồng độ O2 không đổi A. Tốc độ phản ứng tăng 2 lần B. Tốc độ phản ứng tăng 4 lần C. Tốc độ phản ứng giảm 2 lần D. Tốc độ phản ứng giảm 4 lần Câu 62: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng vào nồng độ chất phản ứng như thế nào? A. Giảm khi nồng độ của chất phản ứng tăng. B. Không phụ thuộc vào nồng độ của chất phản ứng. C. Tỉ lệ thuận với nồng độ của chất phản ứng. D. Tỉ lệ nghịch với nồng độ của chất phản ứng. Câu 63: Cho phản ứng: X →Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây? A. . B. . C. . D. . Vận dụng Câu 64: Trong phản ứng hóa học: Zn(s) + 2HCl(aq) → ZnCl2(aq) + H2(g). Sau 50 giây, nồng độ của dung dịch HCl giảm từ 0,7M về 0,4M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ HCl trong 50 giây là -3 -3 -3 -3 A. 2,5 . 10 M/s B. 3,0 . 10 M/s C. 3,5 . 10 M/s D. 4,0 . 10 M/s Câu 65: Trong phản ứng hóa học: H2(g) + Br2(g) → 2HBr(g). Ban đầu nồng độ hơi Br2 là 0,075 M. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,027 M. Tốc độ trung bình của phản ứng theo nồng độ Br2 trong khoảng thời gian trên là A. 2,0 . 10-4 M/s B. 3,0 . 10-4 M/s C. 8,0 . 10-4 M/s D. 4,0 . 10-4 M/s Bài 16. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC Biết Câu 66: Ở 25oC, kẽm ở dạng bột khi tác dụng với dung dịch HCl 1M, tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên: A. Nhiệt độ B. diện tích bề mặt tiếp xúc C. nồng độ D. áp suất Câu 67: Phát biểu đúng là A. Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng. B. Khi nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng. C. Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm. 8
  9. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 D. Nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Câu 68: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây. A. Thời gian xảy ra phản ứng. B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng. C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác. Câu 69: Phản ứng tổng hợp NH3 theo phương trình hóa học N2 + 3 H2 2NH3; . Để cân bằng chuyển dời theo chiều thuận cần A. tăng áp suất. B. tăng nhiệt độ. C. giảm nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ. Câu 70: Cho phản ứng hóa học sau: C(s) + O2 (g)→ CO2 (g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên? A. Hàm lượng carbon. B. Áp suất O2 C. Nhiệt độ. D. Diện tích bề mặt carbon Hiểu Câu 71: Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm: 2KClO3(s) → 2KCl (s) + 3O2(g) Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau: 1. Dùng chất xúc tác MnO2 2. Nung ở nhiệt độ cao 3. Dùng pp dời nước để thu khí oxygen 4. Đập nhỏ KClO3 5. Trộn đều KClO3 và xúc tác. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 72: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp. B. Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn C. Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hóa cơm nếp thành rượu D. Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn. Câu 73: Cho phản ứng: CaCO3(r)⇄CaO(r)+CO2(K); ∆H>0. Biện pháp không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi: A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước thích hợp B. Duy trì nhiệt độ phản ứng thích hợp C. Tăng nhiệt độ phản ứng càng cao càng tốt D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi Câu 74: Cho cân bằng hoá học: PCl5(k)⮀ PCl3 (k)+ Cl2(k); ∆H>O. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi: A. tăng áp suất B. tăng nhiệt độ. C. thêm PCl3 D. thêm Cl2 Câu 75: Cho cân bằng hoá học: N2(k) +3H2 (k) ⇄2NH3(k); . Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi: A. tăng áp suất B. tăng nhiệt độ C. giảm áp suất D. thêm chất xúc tác Câu 76: Có một số hiện tượng sau: (1) nướng bánh mì, (2) đốt khí ga khi nấu ăn, (3) cửa sắt bị han gỉ, (4) đốt củi luộc bánh chưng. Hiện tượng có tốc độ phản ứng chậm nhất là: A. (1). B. (2). C. (3). D. (4). Câu 77: Sử dụng tủ lạnh để giữ cho thực phẩm được tươi lâu là chúng ta đã vận dụng yếu tố nào để làm thay đổi tốc độ của phản ứng? A. Nồng độ. B. Áp suất. C. Bề mặt tiếp xúc. D.Nhiệt độ. Câu 78: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl 2M ở nhiệt độ, áp suất không đổi. Tốc độ phản ứng tăng khi A. giảm thể tích dung dịch HCl 2M xuống một nửa. B. dùng dung dịch HCl 4M thay cho dung dịch HCl 2M. C. tăng thể tích dung dịch HCl 2M lên gấp đôi. D. dùng dung dịch HCl 1M thay cho dung dịch HCl 2M. Bài 17: TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ HOÁ HỌC CÁC ĐƠN CHẤT NHÓM VIIA *BIẾT Câu 79. Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là 9
  10. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 A. fluorine. B. bromine. C. lodine. D. chlorine Câu 80. Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là A. chlorine. B. lodine. C. bromine. D. fluorine. Câu 81. Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. F2. B. Cl2. C. Br2. D. I2. Câu 82. Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. clo B. brom C. flo D. iot Câu 83. Trong nhóm halogen, theo chiều từ fluoride đến iodine, nhận định không đúng là A. bán kính nguyên tử tăng dần. B. độ âm điện tăng dần. C. tính phi kim giảm dần. D. nhiệt độ sôi tăng dần. Câu 84. Ở điều kiện thường, đơn chất F2, Cl2, Br2, I2 trạng thái A. rắn, lỏng, lỏng, khí. B. rắn, lỏng, khí, lỏng. C. khí, khí, lỏng, rắn. D. lỏng, rắn, lỏng, khí. Câu 85. Khi nung nóng, iodine biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là A. sự chuyển trạng thái. B. sự bay hơi. C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy. Câu 86: Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là A. cộng hóa trị không cực. B. cộng hóa trị có cực. C. liên kết ion. D. liên kết cho nhận. Câu 87. Theo chiều từ F → Cl → Br → I, bán kính của nguyên tử A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. không có quy luật. Câu 88. Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ fluorine đến iodine là đúng? A. Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn. B. Màu sắc nhạt dần. C. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần. D. Tính oxi hóa tăng dần. *HIỂU Câu 89. Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là A. chlorine. B. iodine. C. bromine. D. fluorine. Câu 90. Phát biểu nào sau đây sai? A. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot. B. Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo. C. Trong các hợp chất, fluorine và chlorine có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7. D. Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn bán kính nguyên tử của fluorine. Câu 91. Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron? A. Nhận thêm 1 electron. B. Nhận thêm 2 electron. C. Nhường đi 1 electron. D. Nhường đi 7 electron. Câu 92. Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ? A. Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2 B. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O C. Br2 + 2NaOH → NaBr + NaBrO + H2O D. Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2 Câu 93. Cho sơ đồ: KMnO4 + HCl đặc KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng của phản ứng là các số đơn giản nhất. Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử là A. 16. B. 8. C. 5. D. 10. Câu 94. Cho phản ứng: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O. Chlorine đóng vai trò là A. chất oxi hóa. B. chất khử. C. vừa oxi hóa, vừa khử. D. môi trường. Câu 95. Phương trình hoá học nào dưới đây là không chính xác? A. H2 + Cl2 2HCl. B. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2. C. Cl2 + 6KOH đặc 5KCl + KClO3 + 3H2O. D. I2 + 2KCl 2KI + Cl2. Câu 96. Cho khoảng 2 ml dung dịch sodium iodide loãng vào ống nghiệm, cho tiếp khoảng vài giọt nước chlorine loãng và lắc nhẹ. Cho thêm tiếp 2 ml cyclohexane. Thêm tiếp vài giọt hồ tinh bột. Nhận định nào sau đây là đúng? A. Khi thêm hồ tinh bột thì dung dịch hoá xanh. B. Chlorine tan tốt trong cyclohexane hơn iodine. C. Trong phản ứng, sodium iodide đóng vai trò là chất oxi hoá. D. Khi thêm cyclohexane thì lớp cyclohexane có màu vàng. 10
  11. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 *VẬN DỤNG Câu 97. Một bạn học sinh tự thiết kế một thí nghiệm điện phân đơn giản như sau: Cho hai lõi bút chì làm hai điện cực và nối với một nguồn điện một chiều 9V và nhúng với dung dịch muối ăn (nồng độ 20%) đã khuấy đều. Dung dịch thu được có tính tẩy màu. Phương trình hoá học điện phân dung dịch muối ăn: 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2 Dung dịch thu được có tên gọi là: A. Xút ăn da. B. Nước chlorine. C. Nước Javel. D. Nước muối sinh lý. Câu 98. Dẫn 4,48 lít khí clo vào dd KBr dư. Khối lượng brom thu được sau phản ứng là A. 35 gam. B. 33 gam . C. 34 gam. D. 32 gam Câu 99. Đốt cháy hoàn toàn 16,25g Zn trong bình chứa khí clo dư. Khối lượng ZnCl2 thu được là A. 30 gam. B. 31 gam. C. 33 gam. D. 34 gam Câu 100. Cho 2,479 lít khí clo (đkc) vào dung dịch NaOH 1M. Để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích dung dịch NaOH cần dùng là (cho Cl = 35,5, H = 1, O = 16, Na = 23) A. 0,1 lít B. 0,3 lít C. 0,2 lít D. 0,15 lít Câu 101. Hòa tan 1 tấn MnO2 (chứa 13% tạp chất) trong dung dịch HCl dư. Giả thiết khí Cl2 thoát hoàn toàn khỏi dung dịch, hiệu suất phản ứng 75%. Thể tích khí Cl2 thu được ở đkc là A. 224000 (lít). B. 185925 (lít). C. 168000 (lít). D.193103(lít). Câu 102. Dẫn khí Cl2 vào 200 gam dung dịch KBr. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng muối tạo thành nhỏ hơn khối lượng muối ban đầu là 4,45 gam. Nồng độ phần trăm KBr trong dung dịch ban đầu là A. 43,2% B. 11,9% C. 3,725% D. 5,95% BÀI 18. HYDROGEN HALIDE VÀ MỘT SỐ PHẢN ỨNG CỦA ION HALIDE *BIẾT Câu 103. Dãy sắp xếp nào đúng về tính tăng dần của các acid sau: HF, HCl, HBr, HI? A. HF>HCl>HBr> HI B. HCl>HBr> HI >HF C. HBr> HI > HCl>HF D. HF<HCl<HBr<HI Câu 104. Dung dịch nào trong các dung dịch acid sau được chứa trong bình bằng thủy tinh? A. HCl B. H2SO4 C. HF D. HClO Câu 105. Nhiệt độ sôi của các hydrogen halide được sắp xếp tăng dần: A. HF>HCl>HBr> HI B. HCl<HBr< HI <HF C. HBr> HI > HCl>HF D. HF<HCl<HBr<HI Câu 106.Khí hydrogen chloride có thể được điều chế bằng cách cho muối khan halide tác dụng với chất nào sau đây? A. NaOH B. H2SO4 đặc C. H2SO4 loãng D. H2O *HIỂU Câu 107. Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch acid HCl? A. Fe, CuO, MgO, Ag B. CaCO3, CaO, Al, Cu C. AgNO3, H2SO4, FeO, K D. Fe2O3, Na2CO3, Na, NaOH Câu 108. Trong nhóm halogen, tính khử của các ion halide tăng dần theo chiều - - - - - - - - - - - - - - - - A. F > Cl > Br > I B. F < Cl < Br < I C. F < Cl < I < Br D. I < Cl < Br < F Câu 109. Người bị bệnh đau dạ dày, bác sĩ chỉ định sử dụng một số thuốc có chứa NaHCO3 để điều trị. Vì khi sử dụng thuốc có chứa NaHCO3 sẽ trung hòa acid nào thường có trong dạ dày? 11
  12. Trường THCS-THPT Trưng Vương TLHD Ôn tập Hóa học 10 A. HCl B. HF C. HI D. HBr Câu 110. Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là A. Quỳ tím B. AgNO3 C. NaOH D. HCl Câu 111. Đổ dung dịch silver nitrate (AgNO3) vào dd Salt nào sau đây sẽ không có phản ứng? A. NaF B. NaBr C. NaCl D. NaI Câu 112. Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. NaI+Br2 B. KBr+ I2 C. KBr + Cl2 D. H2O + F2 Câu 113. Kim loại nào sau đây tác dụng được với hydrochloric acid (HCl) và tác dụng với khí chlorine, cho cùng một loại Salt chlorine kim loại? A. Fe B. Cu C. Zn D. Ag Câu 114. Có 4 dung dịch bị mất nhãn sau: KF, KBr, KCl, KI. Hóa chất dùng để nhận biết là A. dd silver nitrate (AgNO3) B. Hồ tinh bột C. Khí chlorine D. Nước bromide *VẬN DỤNG Câu 115. Rót 3 ml dung dịch HBr 1M vào 2 ml dung dịch NaOH 1M. Cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẫu quỳ tím sẽ A. hóa màu đỏ B. hóa màu xanh C. mất màu tím D. không đổi màu Câu 116. Bao nhiêu gam chlorine đủ để tác dụng với kim loại aluminium tạo thành 26,7g AlCl3? A.23,1 gam B. 21,3 gam C. 12,3 gam D. 13,2 gam Câu 117. Cho 15,8g KMnO4 tác dụng hết với dung dịch hydrochloric acid (HCl) đậm đặc. Hỏi thể tích khí chlorine (đkc) thu được là bao nhiêu A. 5,6 lít B. 0,56 lít C. 6,1975 lít D. 0,158 lít Câu 118. Cho lượng hydrochloric acid (HCl) dư tác dụng với 3,48g MnO2.Thể tích chlorine (đkc) thu được là A. 0,9916 lít B. 1,1123 lít C. 3,36 lít D. 0,896 lít Câu 119. Cho 4,2 gam hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng với hydrochloric acid (HCl) dư thì thu được 2,24 lit khí (đktc). Khối lượng Salt khan trong dd là: (Cho H = 1; Mg=24; Fe=56; Zn=65; Cl=35,5) A. 11,5 gam B. 11,3 gam C. 7,85 gam D. 7,75 gam Câu 120. Cho 1,2 gam kim loại M hóa trị II tác dụng với khí chlorine thu được 4,75 g Salt chlorine. Kim loại M là (Cho Mg=24; Ca=40; Ba=137; Cu=64; Cl=35,5) A. Cu B. Ba C. Ca D. Mg 12