Tài liệu ôn tập giữa học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS&THPT Trưng Vương
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập giữa học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS&THPT Trưng Vương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_giua_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_202.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập giữa học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS&THPT Trưng Vương
- TRƯỜNG THCS - THPT TRƯNG VƯƠNG TÀI LIỆU ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 TỔ HÓA – SINH - CNG MÔN HÓA 12 NĂM HỌC: 2022- 2023 CHỦ ĐỀ ESTE-LIPIT BÀI 1: ESTE BIẾT Câu 1: Công thức cấu tạo X là CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là A. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat. D. propyl axetat. Câu 2: Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là A. 6. B. 8. C. 4. D. 2. Câu 3: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 4: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn gọi là A.phản ứng este hóa B.phản ứng thủy phân hóa C.phản ứng xà phòng hóa D.phản ứng oxi hóa Câu 5: Etyl axetat có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để tách, chiết chất hữu cơ. Etyl axetat được tổng hợp khi đun nóng hỗn hợp etanol và axit axetic với chất xúc tác là A. axit sunfuric đặc. B. thủy ngân (II) sunfat. C. bột sắt. D. niken. Câu 6: Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dùng để tráng gương (2); dùng làm nguyên liệu để sản xuất một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng trong công nghiệp thực phẩm (4). Những ứng dụng của este là A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3), (4). HIỂU Câu 7: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 8: Khi thủy phân este HCOOCH=CH2 ta được A. 1 muối và 1 ancol. B. 2 muối và nước. C. 1 muối và 1 anđehit. D. 1 muối và 1 xeton. Câu 9: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este mạch hở tác dụng được với dd AgNO3/ NH3 tạo kết tủa bạc? A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 VẬN DỤNG 0 Câu 10: Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t ) . khối lượng của este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ? A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam D.15,16 gam Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este no, đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đ.k.t.c). CTPT của X là A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Câu 12: Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( có H2SO4đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là: A.70% B.75% C.62,5% D.50% VẬN DỤNG CAO
- Câu 13: Khi thủy phân hết 3,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 2,16. B. 3,06. C. 1,26. D. 1,71. Câu 14: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam hỗn hợp 2 este đơn chức là đồng phân của nhau bằng dung dịch NaOH thu được 11,08 gam hỗn hợp muối và 5,56 gam hỗn hợp ancol. Xác định công thức cấu tạo của 2 este. A. HCOOCH3 và C2H5COOCH3, B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3. D. CH3COOC3H7 và C2H5COO C2H5 BÀI 2 : LIPIT BIẾT Câu 15: Tên gọi của trieste có công thức (C17H33COO)3C3H5 là : A. stearic B. tristearin C. tripanmitin D. triolein Câu 16: Công thức của tristearin là A. (C2H5COO)3C3H5. B. (C17H35COO)3C3H5. C. (CH3COO)3C3H5. D. (HCOO)3C3H5. Câu 17: Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng đáng kể cho cơ thể hoạt động. Ngoài ra, một lượng lớn chất béo được dùng trong công nghiệp để sản xuất A. glucozơ và ancol etylic. B. xà phòng và ancol etylic. C. glucozơ và glixerol. D. xà phòng và glixerol. HIỂU Câu 18: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là A. C17H35COONa. B. C2H3COONa. C. C17H33COONa D. CH3COONa. Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 1mol chất béo thu được A. 1 mol etylen glicol B. 3 mol etylen glicol C. 1 mol glixerol D. 3 mol glixerol Câu 20: Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là? A. tripanmitin và etylen glicol. B. tripanmitin và glixerol. C. tristearin và etylen glicol. D. tristearin và glixerol. VẬN DỤNG Câu 21: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là A. 89 gam. B. 101 gam. C. 85 gam. D. 93 gam. Câu 22: Đun sôi a gam một triglixerit X với dd KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92g glixerol và 9,58g hh Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là: A.8,82 B.9,91 C.10,9 D.8,92 Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 2,4 gam NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 16,68 gam. B. 18,24 gam. C. 18,38 gam. D.17,80 gam CHỦ ĐỀ 2: CACBOHIDRAT BÀI 5 : GLUCOZƠ BIẾT Câu 24: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là
- A. C2H4O2. B. (C6H10O5)n. C. C12H22O11. D. C6H12O6. Câu 25: Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là A. 6. B. 11. C. 5. D. 12. Câu 26: Glucozơ không thuộc loại A. hợp chất tạp chức B. cacbohiđrat C. monosaccarit D. đisaccarit HIỂU Câu 27: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit? o A. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B. Tác dụng với Cu(OH)2 ở t thường C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D. Tạo este chứa 5 gốc axit axetic Câu 28: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ pứ với A. phản ứng với Na B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường C. natri hiđroxit D. AgNO3 trong dd NH3, đun nóng Câu 29: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là A. 1,35. B. 1,80. C. 5,40. D. 2,70. BÀI 6 : SACCAROZƠ, TINH BỘT & XENLULOZƠ BIẾT Câu 30: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 31: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. Câu 32: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit? A. Fructozơ. B. Glucozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ. Câu 33: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Công thức của xenlulozơ là A. (C6H10O5)n. B. C11H22O11. C. C6H12O6. D. C2H4O2. Câu 34: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C12H22O11. D. C2H4O2. Câu 35: Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là A. saccarozơ. B. tinh bột. C. fructozơ. D. xenlulozơ. HIỂU Câu 36: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. Câu 37: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là A. glucozơ và xenlulozơ. B.saccarozơ và tinh bột.
- C. fructozơ và glucozơ. D. glucozơ và saccarozơ. Câu 38: Phát biểu nào sau đây đúng: A. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ. B. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ. C. Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương. D. Tinh bột và xenlulozơ có cùng Công thức phân tử nen có thể biến đổi qua lại với nhau. VẬN DỤNG Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 32,4 gam Ag. Giá trị của m là A. 24,3. B. 54,0. C. 27,0. D. 48,6. Câu 40: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% .Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 lấy dư , thu được 75 g kết tủa . Giá trị của m là ? A. 75 B. 65 C. 8 D. 55 CHƯƠNG 3: AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN BÀI 9 : AMIN BIẾT Câu 41: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai? A. H2N(CH2)6NH2 B. CH3NHCH C. C6H5NH2 D. CH3CH(CH3)NH2 Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Glyxin. B. Metyl amin. C. Anilin. D. Glucozơ. HIỂU Câu 43: Cho 3,1g metyl amin tác dụng vừa đủ với HCl. Số gam muối sinh ra là: A. 3,65g B. 31,5g C. 6,75g D. 8,15g Câu 44: Trung hòa 4,5g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M. Công thức của amin là: A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 VẬN DỤNG Câu 45: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là A. 300. B. 450. C. 400. D. 250. Câu 46: Biết m gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl. Đốt cháy m gam X thu được CO2, H2O và V lít khí N2. Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48. VẬN DỤNG CAO Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hh 10,4g 2 amin đơn chức, no, là đồng đẳng kế tiếp nhau ta thu được 11,2 lít khí CO2 ở đ.k.t.c. Công thức của 2 amin đó là: A. C2H7N & C3H9N B. C2H5N & C3H9N C. CH5N & C2H7N D. C4H11N & C5H13N Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22 g CO2 và 14,4 g H2O. CTPT của hai amin là : A. CH3NH2 và C2H7N B. C2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C4H11N và C5H13N BÀI 10 : AMINOAXIT BIẾT Câu 49: Hợp chất NH2–CH2 – COOH có tên gọi là:
- A. Valin. B. Lysin. C. Alanin D. Glyxin Câu 50: Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)? A. Axit fomic. B. Axit glutamic. C. Alanin. D. Lysin. Câu 51: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh? A. glyxin B. anilin C. phenol D. lysin HIỂU Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính. B. Gly-Ala có phản ứng màu biure. C. Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit. D. Đimetylamin là amin bậc ba. VẬN DỤNG Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là A. 26,70. B. 22,50. C. 8,90. D. 11,25. Câu 54: X là một - amino axit no chỉ chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH . Cho 10,3g X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95g muối. CTCT thu gọn của X là công thức nào sau đây ? A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2COOH C. H2NCH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH VẬN DỤNG CAO Câu 55: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là A. 20,60. B. 20,85. C. 25,80. D. 22,45. BÀI 11 : PEPTIT & PROTEIN BIẾT Câu 56: Tripeptit là hợp chất A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau D. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit Câu 57: Thuỷ phân đến cùng protein ta thu được A. các -amino axit B. các amino axit giống nhau C. các chuỗi polipeptit D. hỗn hợp các amino axit Câu 58: Chất nào sau đây là đipeptit? A. Gly-Ala-Gly. B. Gly-Ala. C. Gly-Ala-Ala. D. Ala-Gly-Gly. HIỂU Câu 59: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây? A. HCl. B. KNO3. C. NaCl. D. NaNO3. Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. khí nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng B. phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên C. protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng D. khí cho Cu(OH)2 lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
- VẬN DỤNG Câu 61: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 62:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val-Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là A. Ala và Gly. B. Ala và Val. C. Gly và Gly. D. Gly và Val. ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME BIẾT Câu 63. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh? A. Amilozơ. B. Amilopectin. C. Xenlulozơ. D. Polietilen. Câu 64: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ nilon-6. B. Tơ tằm. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ visco. Câu 65: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Tơ visco. C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ nilon-6,6. Câu 66: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp? A. Tinh bột. B. Poli(vinyl clorua). C. Xenlulozơ. D. Tơ visco. Câu 67: Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia pư trùng ngưng là A. phải có liên kết bội B. phải có 2 nhóm chức trở lên có thể tham gia phản ứng C. phải có nhóm −NH2 D. phải có nhóm –OH Câu 68: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây? A. CH2=CH2. B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl. D. CH3-CH3. Câu 69: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, dẫn nước, vải che mưa PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây? A. Vinyl clorua. B. Acrilonitrin. C. Propilen. D. Vinyl axetat. Câu 70: Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H? A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen. HIỂU Câu 71: Trong số các polime: tơ tằm , sợi bông, len, tơ visco, nilon – 6, 6, tơ axetat, loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là A. tơ tằm, sợi bông, nilon-6,6 B.sợi bông, tơ axetat, tơ visco C. sợi bông, len, nilon-6,6 D. tơ tằm, sợi bông, nilon-7 Câu 72: Phát biểu nào sau đây sai? A. Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. B. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian. C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên. Câu 73: Cho các tơ sau: tơ axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ nilon-7. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ tổng hợp? A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
- TỔNG HỢP KIẾN THỨC HỮU CƠ HIỂU Câu 74: Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 75: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. VẬN DỤNG Câu 76: Khi đốt cháy hoàn toàn 3,51 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là A. 3,60. B. 1,80. C. 2,07. D. 2,70. Câu 77: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước brom Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là: A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin. B. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat. C. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin. D. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly. Câu 78: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều. Phát biểu nào sau đây sai? A. Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam. B. Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương tự. C. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit. D. Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự. VẬN DỤNG CAO Câu 79: Cho các phát biểu sau: (a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure. (b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh. (c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất. (d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac. (e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit. (g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom. Số phát biểu đúng là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
- Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ và saccarozơ cần dùng vừa đủ 37,632 lít khí O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là A. 330,96. B. 220,64. C. 260,04. D. 287,62. Câu 81: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl format. Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai. Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun nhẹ trong 5 phút, sau đó để nguội. Các phát biểu liên quan đến thí nghiệm trên được đưa ra như sau: (a) Kết thúc bước (2), chất lỏng trong hai bình đều phân thành 2 lớp; (b) Ở bước (3), có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng cách đun cách thủy (ngâm trong nước nóng); (c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa. (d) Ở bước (3), trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số lượng phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN & CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI TÍNH CHẤT VẬT LÍ. HỢP KIM BIẾT Câu 82: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây? A. tính dẻo, dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao B. tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim C. tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim D. tính dẻo, có ánh kim, rất cứng Câu 83: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng? A. Zn. B. Hg. C. Ag. D. Cu. Câu 84: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất? A. Cu. B. Ag. C. Au. D. Al. Câu 85: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất? A. Cr. B. Ag. C. W. D. Fe. Câu 86: X là kim loại cứng nhất, có thể cắt được thủy tinh. X là A. Fe. B. W. C. Cu. D. Cr. HIỂU Câu 87: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. số e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có 1 đến 3e B. số e lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường thường có từ 4 đến 7e C. trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim D. trong cùng nhóm, số e ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau Câu 88: Cho cấu hình electron : 1s22s22p6. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử & ion có cấu hình electron như trên ? A. K+, Cl, Ar B. Li+, Br, Ne C. Na+, Cl, Ar D. Na+, F-, Ne Câu 89: Cấu hình e nào sau đây ứng với lần lượt nguyên tử của các nguyên tố là (a) 1s22s22p63s1 (b) 1s22s22p63s23p64s2 (c) 1s22s1 (d) 1s22s22p63s23p1 A. Ca, Na, Li, Al B. Na, Ca, Li, Al C. Na, Li, Al, Ca D. Li, Na, Al, Ca BÀI 18 : TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI - DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
- BIẾT Câu 90: Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì A. nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 e lớp ngoài cùng B. nguyên tử kim loại có năng lượng ion hoá nhỏ C. kim loại có xu hướng nhận thêm e để đạt đến cấu trúc bền D. ngtử kim loại có độ dẫn điện lớn Câu 91: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Ag. Câu 92: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất? A. Cu2+. B. Na+. C. Mg2+. D. Ag+. Câu 93: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng? A. Mg. B. Al. C. Cu. D. Fe. Câu 94: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4? A. Fe. B. Al. C. Ag. D. Zn. HIỂU Câu 95: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là? A. Zn2+, Cu2+, Ag+. B. Cr2+, Cu2+, Ag+. C. Cr2+, Au3+, Fe3+. D. Fe3+,Cu2+,Ag+. Câu 96: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là: A. Cu, Pb, Ag. B. Cu, Fe, Al. C. Fe, Al, Cr. D. Fe, Mg, Al. Câu 97: Các kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối AgNO3? A. Al, Fe, Ni, Ag. B. Al, Fe, Cu, Ag. C. Mg, Al, Fe, Cu. D. Fe, Ni, Cu, Ag. Câu 98: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra 2+ 2+ 2+ A. sự khử Fe và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe và sự khử Cu . 2+ C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu . Câu 99: Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 2,24 kít khí H2. Giá trị của m là A. 2,80. B. 1,12. C. 5,60. D. 2,24. VẬN DỤNG Câu 100: Hòa tan hoàn toàn 4,83 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2,016 lít hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 13,65 gam. B. 11,22 gam. C. 14,37 gam. D. 13,47 gam. Câu 101: Ngâm một lá kẽm trong 100ml dd AgNO3 nồng độ 0,1M khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm A. 0,65g B. 1,51g C. 0,755g D. 1,30g Câu 102: Cho 4,8g một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO (đ.k.t.c). Kim loại R là A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu VẬN DỤNG CAO Câu 103: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe , Al, Zn , Mg trong oxi sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y . Hòa tan hoàn toàn y trong dung dịch HNO3 ( dư ) , thu được 0,672 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất , ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng: A. 0,12 B. 0,14 C. 0,16 D. 0,18
- Câu 104: Cho 10,4 g hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng vừa đủ với 400ml dd HCl. Kết thúc phản ứng thu được 6,72 lit khí (đktc). Thành phần % về khối lượng Mg, Fe và nồng độ mol của dd HCl ban đầu lần lượt là A. 46,15% ; 53,85% ; 1,5M B. 11,39% ; 88,61% ; 1,5M C. 53,85% ; 46,15% ; 1M D. 46,15% ; 53,85% ; 1M Câu 105: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A.59,4. B. 64,8. C. 32,4. D. 54,0. TỔNG HỢP KIẾN THỨC VÔ CƠ HIỂU Câu 106: Phản ứng nào sau đây viết đúng? A. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2. B. FeCl3 + Ag → AgCl + FeCl2. C. Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag. D. 3Cu + 2FeCl3 → 3CuCl2 + 2Fe. Câu 107: Cho các ion kim loại sau : Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hóa giảm dần là : A. Pb2+ >Sn2+ >Fe2+ >Ni2+ >Zn2+ B. Sn2+ >Ni2 +> Zn2+>Pb2+>Fe2+ C. Zn2+> Sn2+> Ni2+> Fe2+> Pb2+ D. Pb2+ > Sn2+ >Ni2+ > Fe2+ >Zn2+ Câu 108: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch. B. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH. C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. D. Kim loại cứng nhất là Cr. VẬN DỤNG Câu 109. Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. 1,8 gam và 7,1 gam. B. 2,4 gam và 6,5 gam. C. 3,6 gam và 5,3 gam. D. 1,2 gam và 7,7 gam. Câu 110: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cr, Al bằng dung dịch HCl dư thu được 1,568 lít khí H2 (ở đktc). Mặt khác, cho 2,7 gam X phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư thu được 9,09 gam muối. Khối lượng Al trong 2,7 gam X là bao nhiêu ? A.1,08gam B.0,54gam 0,81 gam D.0,27 gam

