Tài liệu ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_2023_2.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2023-2024
- TÀI LIỆU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II HÓA 12 NĂM 2024 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI BIẾT Câu 1: Dãy kim loại nào dưới đây điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua? A. Al, Mg, Fe. B. Al, Mg, Na. C. Na, Ba, Mg. D. Al, Ba, Na. Câu 2: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu. Câu 3: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại A. Cu. B. Ca. C. Na. D. Al. HIỂU Câu 4: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện? A. CuO + CO Cu + CO2. B. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. C. 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4. D. 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu. + Câu 5. Quá trình nào sau đây, ion Na bị khử thành Na? A. Na tác dụng với nước. B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước. C. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. D. Điện phân NaCl nóng chảy. VẬN DỤNG Câu 6: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 8. B. 12. C. 10. D. 5. Câu 7: Điện phân bằng điện cực trơ dd muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45g. Kim loại đó là A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 8. Cho 8 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị m là A. 8,8. B. 5,6. C. 6,4. D. 7,2. CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM KIM LOẠI KIỀM BIẾT Câu 9. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm? A. Al. B. K. C. Fe. D. Ba. Câu 10: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. MgCO3. D. CaCO3. Câu 11: Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. NaHCO3. D. Na2CO3. Câu 12: Thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm là : A. Na, K, Cs, Rb, Li. B. Cs, Rb, K, Na, Li. C. Li, Na, K, Rb, Cs. D. K, Li, Na, Rb, Cs. Câu 13: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với A. nước. B. Oxi. C. dung dịch axit. D. dung dịch muối. HIỂU Câu 14: Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 mẫu nhỏ Na vào nước? A. không có hiện tượng gì B. Na bốc cháy chạy trên mặt nước, có khói trắng tạo ra, kèm theo tiếng nổ lách tách C. Na tan dần có sủi bọt khí thoát ra D. Na bốc cháy tạo khói màu vàng
- Câu 15: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dd CuSO4 ? A. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa Câu 16. Chọn phát biểu không đúng về kim loại kiềm. A. Có tính khử mạnh. B. Thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn. C. Tính khử giảm dần từ Li đến Cs. D. Có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Câu 17. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ. B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao. C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh. D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1. VẬN DỤNG Câu 18: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đ.k.t.c) ở anot và 6,24gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl. Câu 19. Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là A. K. B. Li. C. Rb. D. Na. Câu 20: Cho 17g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72lit khí H2 (đktc) và dd Y. Hỗn hợp X gồm A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KLKT- NƯỚC CỨNG BIẾT Câu 21: Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây? A. 2CaSO4.H2O. B. CaSO4.H2O. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4. Câu 22: Thạch cao nung dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng, phấn viết bảng Công thức hóa học của thạch cao nung là A.CaSO4.H2O B. CaSO4. C.CaSO4.2H2O D. CaCO3.H2O Câu 23: Để làm mất tính cứng toàn phần của nước ta dùng dung dịch chứa: A. Ca(OH)2, HCl. B. Ca(OH)2, Na2CO3. C. Ca(OH)2, Na3PO4. D. Na3PO4, Na2CO3. Câu 24: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là A. CaSO3. B. CaCl2. C. CaCO3. D. Ca(HCO3)2. Câu 25: Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây? A. MgCl2. B. MgO. C. Mg(HCO3)2. D. Mg(OH)2 Câu 26: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước? A. Na2SO4, KCl. B. NaCl, KCl. C. Na2SO4, K2SO4. D. Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2. HIỂU Câu 27: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là A. Có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, kết tủa không tan. B. Không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện. C. Lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa xuất hiện. D. Có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa tan. Câu 28: Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ A. có kết tủa trắng B. có bọt khí thoát ra C. có kết tủa trắng và bọt khí D. không có hiện tượng gì
- Câu 29: Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa có màu A. nâu đen. B. trắng. C. xanh thẫm. D. trắng xanh. Câu 30. Phương trình hoá học nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động? A. MgCO3+H2O+CO2 ——→ Mg(HCO3)2. B. CaCO3+H2O+CO2 ——→ Ca(HCO3)2. C. Ca(HCO3)2 ——→ CaCO3+H2O+CO2. D. Ca(OH)2+CO2 ——→ CaCO3+H2O. Câu 31: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric. Chất X là A. Na2SO4. B. Ca(HCO3)2. C. KCl. D. KNO3. Câu 32: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa? A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2. B. KOH và H2SO4. C. CuSO4 và HCl. D. NaHCO3 và HCl. Câu 33. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy A. có kết tủa trắng. B. có kết tủa trắng và bọt khí. C. không có hiện tượng gì. D. có bọt khí thoát ra. Câu 34. Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng? A. Mg(OH)2. B. Mg(HCO3)2. C. CaCO3. D. CaSO4. VẬN DỤNG Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO2 (đktc). Kim loại A và B là: A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 ( đktc) vào 2,5 lit dd Ba(OH)2 aM, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,032M B. 0,04M C. 0,06M D. 0,048M Câu 37: Cho 13,7 gam Ba vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M. Phản ứng xong thu được m gam kết tủa. Tính m? A. 6,4 g. B. 19,2 g. C. 33,1 g. D. 9,8 g. VẬN DỤNG CAO Câu 38: Cho 8,96 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,2M sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Gía trị m là: A. 10. B. 20 C. 5. D. 15. Câu 39: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần để trung hòa dung dịch Y là: A. 125ml. B. 250ml. C. 150ml. D. 100ml. NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM BIẾT Câu 40: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố nhôm là A. 1s22s22p1. B. 1s22s22p63s23p1. C. 1s22s22p63s23p5. D. 1s22s22p5. Câu 41. Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách nào sau đây? A. Nhiệt phân Al(NO3)3. B. Điện phân dung dịch AlCl3. C. Nhiệt phân Al(OH)3. D. Điện phân nóng cháy Al2O3. Câu 42. Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là A. phèn chua. B. vôi sống. C. thạch cao. D. muối ăn. Câu 43: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3? A. H2SO4. B. NaCl. C. Na2SO4. D. KCl. Câu 44: Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là A. AlF3. B. Al(NO3)3. C. Al2(SO4)3. D. Al2O3.
- Câu 45: Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và A. S. B. H2O. C. H2S. D. H2. HIỂU Câu 46: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dd axit vừa tác dụng được với dd kiềm: A. AlCl3 và Al2(SO4)3 B. Al(NO3)3 và Al(OH)3 C. Al2(SO4)3 và Al2O3 D. Al(OH)3 và Al2O3 Câu 47. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Al2O3 là một oxit trung tính. B. Nhôm có tính khử yếu hơn Fe. C. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. D. Al(OH)3 là một bazơ tan. Câu 48: Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3? A. Cho bột nhôm vào nước. B. Điện phân dung dịch muối nhôm clorua. C. Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch amoniac. D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2. Câu 49: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 A. Sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu B. Sủi bọt khí , dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa C. Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt D. Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3 Câu 50: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch A1Cl3 thấy xuất hiện A. Kết tủa màu xanh. B. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. C. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. Kết tủa màu nâu đỏ. Câu 51: Nhôm hidroxit thu được từ cách làm nào sau đây? A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch Natri aluminat B. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch Natri aluminat C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D. Cho Al2O3 tác dụng với nước . VẬN DỤNG Câu 52: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lit H2 (đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là A. 16,2g và 15g. B. 10,8g và 20,4g. C. 6,4g và 24,8g. D. 11,2g và 20g. Câu 53: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al với 16g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là A. 8,16g. B. 10,20g. C. 20,40g. D. 16,32g. Câu 54. Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2. Khối lượng của Al2O3 trong X là A. 2,7 gam. B. 5,1 gam. C. 5,4 gam. D. 10,2 gam. VẬN DỤNG CAO Câu 55. Hòa tan hoàn toàn 20,7 gam hỗn hợp (X) gồm Al và Al2O3 bằng lượng dung dịch NaOH 1M vừa đủ. Sau phản ứng thu được 6,72 lít H2 (đkc). Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là A. 400 ml. B. 200 ml. C. 500 ml. D. 800 ml. Câu 56. Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2. Giá trị của V là A. 200. B. 300. C. 150. D. 100.
- CHƯƠNG 7 SẮT & HỢP CHẤT CỦA CHÚNG SẮT BIẾT Câu 57: Ngtố X có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình e của X, chu kì và nhóm trong bảng tuần hoàn lần lượt là: A. 1s22s22p63s23p63d6, chu kì 3, nhóm VIB B. 1s22s22p63s23p63d64s2, chu kì 4, nhóm IIA C. 1s22s22p63s23p63d5, chu kì 3, nhóm VB D. 1s22s22p63s23p63d64s2, chu kì 4, nhóm VIIIB Câu 58: Thành phần chính của quặng pirit sắt là A. Fe3O4. B. FeS2. C. FeCO3. D. Fe2O3. Câu 59: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hemantit đỏ), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit), chất chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là A. FeCO3 B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2 Câu 60: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây: A. CuSO4. B. MgSO4. C. NaCl. D. NaOH. Câu 61: Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây? A. NaCl. B. NaOH. C. HNO3 đặc nguội. D. H2SO4 loãng. Câu 62: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? A. Fe2(SO4)3. B. Fe2O3. C. FeO. D. FeCl3. HIỂU Câu 63. Phản ứng nào sau đây sai? t t A. 3Fe + 2O2 Fe3O4. C. 2Fe + 3S Fe2S3. t t B. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3. D. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2. Câu 64. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeO phản ứng với lượng dư dung dịch HNO3 (đặc, nóng), sau phản ứng thu được dung dịch chứa muối nào sau đây? A. FeCl3. B. Fe(NO3)2. C. FeCl2. D. Fe(NO3)3. Câu 65. Cho sơ đồ chuyển hoá Fe → eCl3 → Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y ần lượt là A. HCl, Al(OH)3. B. NaCl, Cu(OH)2. C. Cl2, NaOH. D. HCl, NaOH. VẬN DỤNG Câu 66: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Cu trong X là A. 6,4 gam. B. 11,2 gam. C. 12,8 gam. D. 3,2 gam. Câu 67: Cho một thanh sắt nặng 20 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,rửa sạch, sấy khô thanh sắt (biết rằng lượng Cu sinh ra bám hết vào thanh sắt) và đem cân lại có khối lượng là A. 19,2 gam. B. 20,8 gam. C. 6,4 gam. D. 5,6 gam. Câu 68: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là A. 20,25. B. 19,45. C. 8,4. D. 19,05. VẬN DỤNG CAO Câu 69: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là A.10,8g và 5,6g. B.5,4g và 5,6 g. C. 2,7g và 8,4 g. D.8,1g và 2,8 g. Câu 70: Cho 5,5g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48lit khí H2(đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là: A. 2,7g và 2,8g. B. 2,8g và 2,7g. C. 2,5g và 3,0g.. D. 3,5g và 2,0g.
- Câu 71: Cho 3,36 gam bột sắt tác dụng với oxi, sau phản ứng thu được 4,64 gam hỗn hợp (X) gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Để hoà tan hỗn hợp (X) trên thì cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị V là: A. 0,16 B. 0,32 C. 0,36 D. 0.46 HỢP CHẤT CỦA SẮT BIẾT Câu 72: Cấu hình electron của Fe2+ là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 . B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 . D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 Câu 73: Cấu hình electron của Fe3+ là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p3 . B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 . D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 . Câu 74. Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là A. tính khử. B. vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa. C. tính kim loại. D. tính oxi hóa. Câu 75. Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. Xiđerit. B. Hematit đỏ. C. Hematit nâu. D. Manhetit. Câu 76: Sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu. Công thức của sắt(III) oxit là A. FeCO3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeS2. Câu 77: Sắt(II) hiđroxit nguyên chất là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước. Công thức của sắt(II) hiđroxit là A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe(OH)3. D. Fe(OH)2. Câu 78: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe3O4. B. Fe. C. FeO. D. Fe2O3. Câu 79: Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây? A. Fe2(SO4)3. B. FeS. C. FeSO4. D. FeSO3. 3+ 2+ Câu 80. Muốn khử ion Fe trong dung dịch thành Fe ta phải thêm lượng dư chất nào sau đây vào dung 3+ dịch Fe ? A. Mg. B. Ag. C. Na. D. Fe. HIỂU Câu 81: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là A. FeCl3. B. MgCl2. C. CuCl2. D. FeCl2. Câu 82: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric. Chất X là A. H2SO4 (loãng). B. CuCl2. C. NaOH. D. AgNO3. Câu 83: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch muối X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau một khoảng thời gian, thấy kết tủa chuyển sang màu nâu đỏ. Muối X là A. AlCl3 B. MgCl2 C. FeCl2 D. CrCl3 Câu 84: Cho hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng. Trường hợp không có khí thóat ra là: A. Fe2O3 và Fe(OH)3 B. Fe3O4 và Fe(OH)3 C. FeO và Fe2O3 D. FeO và Fe(OH)3 Câu 85: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng? A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4. B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng. C. Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư. D. Cho Fe vào dung dịch HCl. Câu 86. Nhận định nào sau đây là sai ? A. Sắt tan được trong dung dịch CuSO4. B. Sắt tan được trong dung dịch FeCl3. C. Sắt tan được trong dung dịch FeCl2. D. Cu tan được trong dung dịch FeCl3. Câu 87. Phản ứng nào sau đây không tạo muối sắt (III)? A. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. B. Fe2O3 tác dụng dung dịch HCl. C. Fe tác dụng với dung dịch HCl. D. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
- Câu 88. Cho Fe(NO3)2 dư vào dung dịch AgNO3 sau phản ứng dung dịch thu được chứa A. Fe(NO3)2. B. AgNO3 và Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Câu 89. Cho các dung dịch: HCl, BaCl2, NaOH, Na2SO4. Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt vào từng dung dịch trên thì số trường hợp xảy ra phản ứng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. VẬN DỤNG Câu 90: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đốt dây sắt trong khí clo. (b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3. (d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 91: Khử hòan toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được 33,6gam chất rắn. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80g kết tủa. Giá trị m là A. 34,88. B. 36,16. C. 46,4. D. 59,2. Câu 92. Thêm NaOH dư vào dung dịch chứa 0,5 mol Fe(NO3)2. Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được A. 24,0 gam. B. 16,0 gam. C. 80,0 gam. D. 40,0 gam. CROM & HỢP CHẤT CỦA CROM BIẾT Câu 93:Các số oxi hóa đặc trưng của crom là A +2,+4,+6. B +2,+3,+6. C +1,+2,+4,+6. D+3,+4,+6. Câu 94: Hòa tan CrO3 vào nước thu được: A.H2CrO4 B.Cr(OH)3 C. H2CrO4 và H2Cr2O7 D. H2Cr2O7 Câu 95: Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là: A.tính bazơ B.tính oxi hóa C.tính axit D.tính khử Câu 96: Nhận định nào là đúng ? A.Cr2O3 là oxit lưỡng tính B. CrO3 là oxit bazơ C.CrO3 là chất khử mạnh D.Na2CrO4 có tính khử mạnh Câu 97. Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo thành hợp chất Crom (II)? A. O2. B. Cl2. C. S. D. HCl. Câu 98. Oxit kim loại nào sau đây có màu lục thẫm? A. CrO3. B. FeO. C. Cr2O3. D. Fe2O3. HIỂU Câu 99: Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng: A. Từ màu vàng sang mất màu. B. Từ màu vàng sang màu lục. C. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam. D. Từ da cam chuyển sang màu vàng. Câu 100. Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là A. xuất hiện tủa màu vàng. B. xuất hiện kết tủa màu lục xám. C. xuất hiện kết tủa màu vàng, sau đó kết tủa tan dần đến hết. D. xuất hiện kết tủa màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần đến hết.
- Câu 101: Dung dịch X có màu da cam. Nếu thêm vào một lượng KOH, màu da cam của dung dịch dần chuyển sang màu vàng. Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại da cam. Dung dịch X là dung dịch là A.CrCl3 B.K2Cr2O7 C.K2CrO4 D.NaCrO2 VẬN DỤNG Câu 102: Cho 7,8 gam crom tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: (Cho Cr=52, H=1, Cl=35,5) A.18,45g B.12,30g C.30,9g D.23,775 Câu 103. Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl dư, đun nóng thì thu được 0,896 lít (đkc) khí H2. Lượng crom có trong hỗn hợp là A. 1,015 gam. B. 0,065 gam. C. 1,04 gam. D. 0,560 gam. TỔNG HỢP KIẾN THỨC VÔ CƠ VẬN DỤNG Câu 104. Cho các phát biểu sau: (a) Fe2O3 là oxit lưỡng tính. (b) Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa +2. 3+ 2+ (d) Trong môi trường axit, Zn khử Cr thành Cr . (e) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O. (f) Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Câu 105. Oxi hóa hoàn toàn 11,5 gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al và Zn) bằng O2, thu được 17,1 gam hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M. Giá trị của V là A. 300 B. 175 C. 350 D. 150. Câu 106: Nung 21,6 gam hỗn hợp Mg và Fe trong không khí, thu được 27,2 gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X cần vừa đủ 550 ml dung dịch HCl 2M, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 5,60. C. 3,36. D. 4,48. VẬN DỤNG CAO Câu 107. Cho 17,04 gam hỗn hợp X gồm: Ca, MgO, Na2O tác dụng hết với 360 ml dung dịch HCl 2M (vừa đủ) thu được dung dịch Y. Khối lượng NaCl có trong Y là A. 14,04 gam. B. 15,21 gam. C. 4,68 gam. D. 8,775 gam. Câu 108: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5+, ở đktc) và dung dịch Y. biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là A. 6,72. B. 9,52. C. 3,92. D. 4,48. Hóa học và vấn đề môi trường Câu 109. Chất khí nào dưới đây gây hiệu ứng nhà kính? A. N2. B. CO2. C. O2. D. SO2. Câu 110: Khi núi lửa hoạt động có sinh ra khí hidro sunfua gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là A. H2S. B. SO2. C. NH3. D. NO2. Câu 111: Khí X là sản phẩm chính trong sự cháy không hoàn toàn của cacbon và các hợp chất chứa cacbon. Khí X có độc tính cao, có khả năng liên kết với hemoglobin trong máu làm đông máu. Khí X là A.CO. B.CO2. C. CH4. D. C2H2. Câu 112: Chất khí X không màu, không mùi. X là thành phần chính (chiếm hàm lượng phần trăm thể tích nhiều nhất) của không khí. Khí X là A. N2. B. CO2. C. NO. D. O2.

