Tài liệu ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2022-2023

docx 8 trang tieumy 05/01/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_20.docx

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2022-2023

  1. TÀI LIỆU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II HÓA 12 NĂM 2023 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI BIẾT Câu 1: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là A. cho oxit kim loại phản ứng với CO (to)B. Điện phân các hợp chất của kim loại C. khử ion kim loại thành nguyên tửD. oxi hóa kim loại thành nguyên tử Câu 2: Cơ sở của phương pháp nhiệt luyện là A. khử ion kim loại trong hợp chất ở nhiệt độ cao bằng các chất khử như C, CO, H2, Al. B. khử ion kim loại trong dung dịch bằng kim loại có tính khử mạnh như Fe, Zn,. C. khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy bằng dòng điện một chiều. D. khử ion kim loại trong dung dịch bằng dòng điện một chiều. Câu 3: Dãy kim loại nào dưới đây điều chế được bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua? A. Al, Mg, Fe.B. Al, Mg, Na.C. Na, Ba, Mg.D. Al, Ba, Na. Câu 4: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu. Câu 5: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại A. Cu. B. Ca. C. Na. D. Al. HIỂU Câu 6: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phản ứng thủy luyện? A. CuO + CO Cu + CO2. B. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. C. 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4. D. 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu. Câu 7: Cho khí CO dư đi qua hh gồm CuO, Al2O3 & MgO (nung nóng). Khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm : A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO. VẬN DỤNG Câu 8: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 8. B. 12. C. 10. D. 5. Câu 9: Điện phân bằng điện cực trơ dd muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45g. Kim loại đó là A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 10: Dẫn luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 13,92 gam Fe3O4 và 14,4 gam CuO nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng là m gam. Giá trị m là A. 16,46 gamB. 14,48 gamC. 18,82 gamD. 21,60 gam CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM KIM LOẠI KIỀM BIẾT Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây? A. Nước. B. Dầu hỏa. C. Giấm ăn. D. Ancol etylic. Câu 12: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là A. Na2CO3. B. NaHCO3. C. MgCO3. D. CaCO3. Câu 13: Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. NaHCO3. D. Na2CO3.
  2. Câu 14: Thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm là : A. Na, K, Cs, Rb, Li. B. Cs, Rb, K, Na, Li. C. Li, Na, K, Rb, Cs. D. K, Li, Na, Rb, Cs. Câu 15: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với A. nước. B. Oxi. C. dung dịch axit. D. dung dịch muối. HIỂU Câu 16: Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 mẫu nhỏ Na vào nước? A. không có hiện tượng gì B. Na bốc cháy chạy trên mặt nước, có khói trắng tạo ra, kèm theo tiếng nổ lách tách C. Na tan dần có sủi bọt khí thoát ra D. Na bốc cháy tạo khói màu vàng Câu 17: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dd CuSO4 ? A. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa Câu 18: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra: A. Sự khử ion Na+ B. Sự oxi hóa ion Na+ C. Sự khử phân tử H2O D. Sự oxi hóa phân tử H2O VẬN DỤNG Câu 19: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đ.k.t.c) ở anot và 6,24gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl. Câu 20: Cho dung dịch HCl dư vào 0,53g muối cacbonat của kim loại kiềm, thấy có 112 ml khí (đktc). Công thức của muối là A. Li2CO3 B. Na2CO3 C. K2CO3 D. Rb2CO3 Câu 21: Cho 17g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72lit khí H2 (đktc) và dd Y. Hỗn hợp X gồm A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KLKT- NƯỚC CỨNG BIẾT Câu 22: Thạch cao sống là tên gọi của chất nào sau đây? A. 2CaSO4.H2O. B. CaSO4.H2O. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4. Câu 23: Thạch cao nung dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng, phấn viết bảng Công thức hóa học của thạch cao nung là A.CaSO4.H2O B. CaSO4.C.CaSO 4.2H2O D. CaCO3.H2O Câu 24: Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là : A. Fe, Zn, Li, Sn B. Cu, Pb, Rb, Ag C. K, Na, Ca, Ba D. Al, Hg, Cs, Sr Câu 25: Để làm mất tính cứng toàn phần của nước ta dùng dung dịch chứa: A. Ca(OH)2, HCl. B. Ca(OH)2, Na2CO3. C. Ca(OH)2, Na3PO4. D. Na3PO4, Na2CO3. Câu 26: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là A. CaSO3. B. CaCl 2. C. CaCO 3. D. Ca(HCO 3)2. Câu 27: Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là A. CaSO4.B. CaCO 3. C. Ca(HCO 3)2. D. CaO. Câu 28: Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây? A. MgCl2. B. MgO. C. Mg(HCO 3)2. D. Mg(OH) 2 Câu 29: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion : A. Na+ & Mg2+ B. Ca2+ & Ba2+ C. Ca2+ & Mg2+ D. K+ & Ba2+
  3. Câu 30: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước? A. NaHCO3, KHCO3. B. NaNO3, KNO3. C. CaCl2, MgSO4. D. NaNO3, KHCO3. Câu 31: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước? A. Na2SO4, KCl. B. NaCl, KCl. C. Na2SO4, K2SO4. D. Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2. HIỂU Câu 32: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là A. Có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, kết tủa không tan. B. Không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện. C. Lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa xuất hiện. D. Có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa tan. Câu 33: Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ A. có kết tủa trắng B. có bọt khí thoát ra C. có kết tủa trắng và bọt khí D. không có hiện tượng gì Câu 34: Sục khí CO2 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa có màu A. nâu đen.B. trắng.C. xanh thẫm.D. trắng xanh. Câu 35: Nhiệt phân hoàn toàn 10 gam CaCO3, thu được khối lượng CaO là A. 8,4 gam. B. 4,4 gam. C. 5,6 gam. D. 7,2 gam. Câu 36: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric. Chất X là A. Na2SO4. B. Ca(HCO3)2. C. KCl. D. KNO3. Câu 37: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa? A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2. B. KOH và H2SO4. C. CuSO4 và HCl. D. NaHCO3 và HCl. VẬN DỤNG Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO2 (đktc). Kim loại A và B là: A. Be và MgB. Mg và Ca C. Ca và SrD. Sr và Ba Câu 39: Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là A. Ba B. Ca C. Mg D. Sr Câu 40: Cho 13,7 gam Ba vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M. Phản ứng xong thu được m gam kết tủa. Tính m? A. 6,4 g. B. 19,2 g. C. 33,1 g. D. 9,8 g. VẬN DỤNG CAO Câu 41: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 ( đktc) vào 2,5 lit dd Ba(OH)2 aM, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 0,032M B. 0,04M C. 0,06M D. 0,048M Câu 42: Cho 8,96 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,2M sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Gía trị m là: A. 10. B. 20 C. 5. D. 15. Câu 43: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (đktc). Thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần để trung hòa dung dịch Y là: A. 125ml.B. 250ml.C. 150ml.D. 100ml. NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM BIẾT Câu 44: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố nhôm là A. 1s22s22p1. B. 1s22s22p63s23p1. C. 1s22s22p63s23p5. D. 1s22s22p5.
  4. Câu 45. Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng cách nào sau đây? A. Nhiệt phân Al(NO3)3.B. Điện phân dung dịch AlCl 3. C. Nhiệt phân Al(OH)3.D. Điện phân nóng cháy Al 2O3. Câu 46: Công thức hóa học của phèn chua là A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.B. Li 2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.D. (NH 4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 47: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3? A. H2SO4. B. NaCl. C. Na 2SO4. D. KCl. Câu 48: Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền. Chất X là A. AlF3. B. Al(NO 3)3. C. Al 2(SO4)3. D. Al 2O3. Câu 49: Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và A. S. B. H2O. C. H2S. D. H2. HIỂU Câu 50: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dd axit vừa tác dụng được với dd kiềm: A. AlCl3 và Al2(SO4)3 B. Al(NO3)3 và Al(OH)3 C. Al2(SO4)3 và Al2O3 D. Al(OH)3 và Al2O3 Câu 51: Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là: A. NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3 B. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 C. Al, Al(OH)3, Al2O3 D. AlCl3, Al(OH)3, Al2(SO4)3 Câu 52: Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3? A. Cho bột nhôm vào nước. B. Điện phân dung dịch muối nhôm clorua. C. Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch amoniac. D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2. Câu 53: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH 3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 A. Sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu B. Sủi bọt khí , dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa C. Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt D. Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3 Câu 54: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch A1Cl3 thấy xuất hiện A. Kết tủa màu xanh.B. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. C. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.D. Kết tủa màu nâu đỏ. Câu 55: Nhôm hidroxit thu được từ cách làm nào sau đây? A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch Natri aluminat B. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch Natri aluminat C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D. Cho Al2O3 tác dụng với nước . VẬN DỤNG Câu 56 : Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lit H2 (đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là A. 16,2g và 15g. B. 10,8g và 20,4g. C. 6,4g và 24,8g. D. 11,2g và 20g. Câu 57: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al với 16g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là A. 8,16g. B. 10,20g. C. 20,40g. D. 16,32g. Câu 58: Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dd HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 ( đktc ) có tỉ lệ mol là 1 : 3 . Giá trị của m là A. 24,3. B. 42,3. C. 25,3. D. 25,7.
  5. CHƯƠNG 7 SẮT & HỢP CHẤT CỦA CHÚNG SẮT BIẾT Câu 59: Ngtố X có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình e của X, chu kì và nhóm trong bảng tuần hoàn lần lượt là: A. 1s22s22p63s23p63d6, chu kì 3, nhóm VIB B. 1s22s22p63s23p63d64s2, chu kì 4, nhóm IIA C. 1s22s22p63s23p63d5, chu kì 3, nhóm VB D. 1s22s22p63s23p63d64s2, chu kì 4, nhóm VIIIB Câu 60: Thành phần chính của quặng pirit sắt là A. Fe3O4. B. FeS2. C. FeCO3. D. Fe2O3. Câu 61: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hemantit đỏ), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit), chất chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là A. FeCO3 B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. FeS2 Câu 62: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây: A. CuSO4. B. MgSO 4. C. NaCl. D. NaOH. Câu 63: Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây? A. NaCl. B. NaOH. C. HNO 3 đặc nguội. D. H 2SO4 loãng. Câu 64: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây? A. Fe2(SO4)3. B. Fe2O3. C. FeO. D. FeCl 3. HIỂU Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 1,12. C. 6,72. D. 4,48. Câu 66: Hòa tan hết m gam Fe cần vừa đủ 120 ml dung dịch H2SO4 1M . Giá trị của m là A. 6,72.B. 8,4. C. 2,24. D. 4,48. Câu 67: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị của m là A. 11,2. B. 14. C. 8,4. D. 16,8. VẬN DỤNG Câu 68: Cho 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H 2 (đktc) thoát ra. Khối lượng Cu trong X là A. 6,4 gam. B. 11,2 gam. C. 12,8 gam. D. 3,2 gam. Câu 69: Cho một thanh sắt nặng 20 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,rửa sạch, sấy khô thanh sắt (biết rằng lượng Cu sinh ra bám hết vào thanh sắt) và đem cân lại có khối lượng là A. 19,2 gam. B. 20,8 gam. C. 6,4 gam. D. 5,6 gam. Câu 70: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là A. 20,25. B. 19,45. C. 8,4. D. 19,05. VẬN DỤNG CAO Câu 71: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là A.10,8g và 5,6g. B.5,4g và 5,6 g. C. 2,7g và 8,4 g. D.8,1g và 2,8 g. Câu 72: Cho 5,5g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48lit khí H2(đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là: A. 2,7g và 2,8g. B. 2,8g và 2,7g. C. 2,5g và 3,0g.. D. 3,5g và 2,0g. HỢP CHẤT CỦA SẮT BIẾT Câu 73: Cấu hình electron của Fe2+ là
  6. A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 . B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 . D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 Câu 74: Cấu hình electron của Fe3+ là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p3 . B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 . D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 . Câu 75: Sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu. Công thức của sắt(III) oxit là A. FeCO3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeS2. Câu 76: Sắt(II) hiđroxit nguyên chất là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước. Công thức của sắt(II) hiđroxit là A. FeO. B. Fe3O4. C. Fe(OH)3. D. Fe(OH)2. Câu 77: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe3O4. B. Fe. C. FeO. D. Fe 2O3. Câu 78: Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây? A. Fe2(SO4)3. B. FeS. C. FeSO4. D. FeSO3. HIỂU Câu 79: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là A. FeCl3. B. MgCl 2. C. CuCl 2. D. FeCl 2. Câu 80: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric. Chất X là A. H2SO4 (loãng). B. CuCl2. C. NaOH. D. AgNO3. Câu 81: Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch muối X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau một khoảng thời gian, thấy kết tủa chuyển sang màu nâu đỏ. Muối X là A. AlCl3 B. MgCl2 C. FeCl2 D. CrCl3 Câu 82: Cho hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng. Trường hợp không có khí thóat ra là: A. Fe2O3 và Fe(OH)3 B. Fe3O4 và Fe(OH)3 C. FeO và Fe2O3 D. FeO và Fe(OH)3 Câu 83: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng? A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4. B. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng. C. Đốt cháy Fe trong bình đựng khí Cl2 dư. D. Cho Fe vào dung dịch HCl. VẬN DỤNG Câu 84: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đốt dây sắt trong khí clo. (b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (c) Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3. (d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) làA. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 85: Khử hòan toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được 33,6gam chất rắn. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80g kết tủa. Giá trị m là A. 34,88. B. 36,16. C. 46,4. D. 59,2. VẬN DỤNG CAO Câu 86: Cho 3,36 gam bột sắt tác dụng với oxi, sau phản ứng thu được 4,64 gam hỗn hợp (X) gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Để hoà tan hỗn hợp (X) trên thì cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị V là: A. 0,16 B. 0,32 C. 0,36 D. 0.46 Câu 87: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 38,72.B. 35,50.C. 49,09.D. 34,36 CROM & HỢP CHẤT CỦA CROM
  7. BIẾT Câu 88:Các số oxi hóa đặc trưng của crom là A +2,+4,+6. B +2,+3,+6. C +1,+2,+4,+6. D+3,+4,+6. Câu 89: Hòa tan CrO3 vào nước thu được: A.H2CrO4 B.Cr(OH)3 C. H2CrO4 và H2Cr2O7 D. H2Cr2O7 Câu 90: Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là: A.tính bazơ B.tính oxi hóa C.tính axit D.tính khử Câu 91: Nhận định nào là đúng ? A.Cr2O3 là oxit lưỡng tính B. CrO3 là oxit bazơ C.CrO3 là chất khử mạnh D.Na2CrO4 có tính khử mạnh Câu 92: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng ? (có điều kiện đun nóng) A.Cr + H2SO4 → CrSO4 + H2 B. 2Cr + 3Cl2→ 2CrCl3 C.Cr + S→ CrS D. 4Cr + 3O2 → 2Cr2O3 HIỂU Câu 93: Khi cho H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 sẽ có hiện tượng: A. Từ màu vàng sang mất màu. B. Từ màu vàng sang màu lục. C. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam. D. Từ da cam chuyển sang màu vàng. Câu 94: Cho các chất sau: Cr, Cr2O3, Cr(OH)3, CrCl3. Số chất thể hiện tính lưỡng tính là: A.1. B.2. C.3. D.4. Câu 95: Dung dịch X có màu da cam. Nếu thêm vào một lượng KOH, màu da cam của dung dịch dần chuyển sang màu vàng. Nếu thêm vào đó một lượng H2SO4, màu của dung dịch dần dần trở lại da cam. Dung dịch X là dung dịch là A.CrCl3 B.K2Cr2O7 C.K2CrO4 D.NaCrO2 VẬN DỤNG Câu 96: Cho 7,8 gam crom tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là: (Cho Cr=52, H=1, Cl=35,5) A.18,45g B.12,30g C.30,9g D.23,775 Câu 97: Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,9 mol FeSO4 trong H2SO4 loãng là A.58,8g B.42,6 g C.29,4 g D.44,1 g Câu 98: Cho các phát biểu sau (1) Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính (2) crom có tính khử yếu hơn sắt mạnh hơn kẽm (3) Số oxi hóa thường gặp của crom trong hợp chất là +2,+3,+6 (4) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh (5) Trong dung dịch ion Cr3+có tính oxi hóa (trong môi trường axit) và có tính khử (trong môi trường kiềm) Số phát biểu đúng là: A.2 B.3 C.4 D.5 TÔNHR HỢP KIẾN THỨC VÔ CƠ VẬN DỤNG Câu 99: Cho các phát biểu sau: (a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu. (b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu. (c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag.
  8. (d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học. (e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ. Số phát biểu đúng làA. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 100. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 . (b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư. (c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl . (d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng. (đ) Cho dung dịch H SO vào dung dịch Ba HCO . 2 4 3 2 Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là A. 5.B. 3. C. 2. D. 4. + 2+ 2+ 3+ 3+ Câu 101. Có 5 dung dịch riêng lẻ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4 , Mg , Fe , Fe , Al (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch? A. 5.B. 1.C. 3.D. 2. VẬN DỤNG CAO Câu 102: Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm CO2 và hơi nước) qua than nóng đỏ thu được 0,035 mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 (dư, đun nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 9,2. B. 9,76. C. 9,52. D. 9,28. Câu 103: Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa một chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 15,6 gam chất rắn X. Giá trị của m là A. 13,2. B. 12,2. C. 14,2. D. 11,2. Câu 104: Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5+, ở đktc) và dung dịch Y. biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có khí thoát ra. Giá trị của V là A. 6,72. B. 9,52. C. 3,92. D. 4,48.