Tài liệu ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 12 - Năm 2022
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 12 - Năm 2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_2022.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập cuối học kì II môn Hóa học Lớp 12 - Năm 2022
- TÀI LIỆU ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II HÓA 12 NĂM 2022 SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI MỨC ĐỘ BIẾT Câu 1: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là A. sự khử kim loại. B. sự tác dụng của kim loại với nước. C. sự ăn mòn hóa học. D. sự ăn mòn điện hóa học. Câu 2: Sự ăn mòn kim loại không phải là A. sự khử kim loại. B. sự oxi hóa kim loại. C. sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường. D. sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất. Câu 3: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối 2 đoạn dây khi để lâu ngày ? A. Sắt bị ăn mòn. B. Đồng bị ăn mòn. C. Sắt & đồng đều bị ăn mòn. D. Sắt & đồng đều không bị ăn mòn. MỨC ĐỘ HIỂU Câu 4: Dưới đây là những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại kẽm, niken, thiếc, đồng. Nếu các vật này bị sây sát sâu đến lớp sắt thì sắt bị ăn mòn chậm nhất ở vật nào? A. Sắt tráng kẽm. B. Sắt tráng thiếc. C. Sắt tráng niken. D. Sắt tráng đồng. Câu 5: Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì có thể A. hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư. B. hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HNO3 loãng dư rồi điện phân dung dịch. C. khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng, dư rồi lọc dung dịch. D. Đốt nóng loại thuỷ ngân này và hoà tan sản phẩm bằng dung dịch HCl. Câu 6 : Cho 1 thanh Al tiếp xúc với 1 thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng gì ? A. Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn. B. Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al. C. Cả 2 thanh cùng tan & bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh. D. Thanh Al tan trước , bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al. ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI MỨC ĐỘ BIẾT Câu 7: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dd muối được gọi là A. phương pháp nhiệt luyện. B. phương pháp thủy luyện. C. phương pháp điện phân. D. phương pháp thủy phân.
- Câu 8: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc loại phương pháp nhiệt luyện? 3 A. C + ZnO Zn + CO . B. Al2O3 2Al + O 2 2 - 2- C. MgCl2 Mg + Cl2. D. Zn + 2Ag(CN)2 Zn(CN)4 + 2Ag. MỨC ĐỘ HIỂU Câu 9: Để điều chế các kim loại Na, Ca, Mg trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách sau? A. Điện phân dd muối clorua bão hoá tương ứng có vách ngăn. B. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao. C. Dùng kim loại K tác dụng với dd muối clorua tương ứng. D. Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng. 2+ + 2+ - 2- - Câu 10: Cho các ion: Ca , K , Pb , Br , SO4 , NO3 . trong dd những ion không bị điện phân là 2+ 2+ - - 2+ + 2- - A. Ca , Pb , Br , NO3 . B. Ca , K , SO4 , NO3 . 2+ + - 2- 2+ + 2+ 2- C. Ca , K , Br , SO4 . D. Ca , K , Pb , SO4 . Câu 11: Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn có bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng cho dưới đây ? A. Khí oxi thoát ra ở catot & khí clo thoát ra ở anot. B. Khí hiđro thoát ra ở catot & khí clo thoát ra ở anot. C. Kim loại natri thoát ra ở catot & khí clo thoát ra ở anot D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân. Câu 12: Cho khí CO dư đi qua hh gồm CuO, Al2O3 & MgO (nung nóng). Khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm : A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP Câu 13: Cho 6,72 lít khí H2 (đ.k.t.c) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A. Thể tích dd HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là A. 0,2 lít. B. 0,1 lít. C. 0,3 lít. D. 0,01 lít. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ .......................................................................................................................................... Câu 14: Điện phân bằng điện cực trơ dd muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45g. Kim loại đó là A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
- .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Câu 15: Để khử hoàn toàn 23,2 g một oxit kim loại, cần dùng 8,96 lít H2 (đ.k.c). Kim loại đó là A. Mg. B. Cu. C. Fe. D. Cr. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... CHƯƠNG 6 KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM KIM LOẠI KIỀM MỨC ĐỘ BIẾT Câu 16: Để bảo quản các kim loại kiềm cần A. ngâm chúng trong nước. B. giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín. C. ngâm chúng trong etanol nguyên chất. D. ngâm chúng trong dầu hoả. Câu 17: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm; ion kim loại kiềm lần lượt là: A. tính khử mạnh; tính oxi hóa mạnh. B. tính khử mạnh; tính oxi hóa yếu. C. tính khử yếu; tính oxi hóa mạnh. D. tính khử yếu; tính oxi hóa yếu. Câu 18: Nhóm các kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm: A.Na, K, Mg, Ca. B.Be, Mg, Ca, Ba. C.Ba, Na, K, Ca. D.K, Na, Ca, Mg, Be. Câu 19: Thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm là : A. Na, K, Cs, Rb, Li. B. Cs, Rb, K, Na, Li. C. Li, Na, K, Rb, Cs. D. K, Li, Na, Rb, Cs. Câu 20: Cấu hình e lớp 1ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là 1 2 2 1 x y A. ns . B. ns . C. ns np . D. (n-1)d ns . Câu 21: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với A. nước. B. Oxi.
- C. dung dịch axit. D. dung dịch muối. MỨC ĐỘ HIỂU Câu 22: Trong quá trình điện phân dd KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương ? A. Ion Br- bị oxi hoá. B. Ion Br- bị khử. C. Ion K+ bị oxi hoá. D. Ion K+ bị khử. Câu 23: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra + + A. sự khử ion Na . B. sự oxi hóa ion Na . C. sự khử phân tử H2O. D. sự oxi hóa phân tử H2O. Câu 24: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dd CuSO4 ? A. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh. B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dd nhạt màu. C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ. D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP Câu 25: Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M vào nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 800ml dung dịch HCl 0,25M. Kim loại M là A. Li. B. Cs. C. K. D. Rb. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 26: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy người ta thu được 2,24l khí ở anot và 1,4g kim loại ở catot. Muối đem điện phân là A. NaCl. B. KCl. C. LiCl. D. RbCl. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 27: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đ.k.t.c) ở anot và 6,24gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. RbCl. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
- .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KLKT- NƯỚC CỨNG MỨC ĐỘ BIẾT Câu 28: Cho biết kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ba, Ca, Cu, Fe, Mg. B. Be, Ca, Al, Mg, Ba. C. Be, Mg, Ca, Ba, Sr. D. Fe, Al, Cu, Ag. Câu 29: Ở trạng thái cơ bản các nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là A. 1e. B. 2e. C. 3e. D. 4e. Câu 30: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Vôi sống (CaO). B. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O). C. Đá vôi (CaCO3). D. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). Câu 31: Dãy các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 ? A. Na+,Ca2+,Al3+. B. K+,Ca2+,Mg2+ . + 2+ 3+ 2+ 2+ 3+ C. Na ,Mg ,Al . D. Ca ,Mg ,Al . Câu 32: Để điều chế kim loại nhóm II A người ta sử dụng phương pháp A. thủy luyện. B. điện phân dung dịch muối halogenua. C. nhiệt luyện. D. điện phân nóng chảy muối halogenua. Câu 33: Để làm mất tính cứng toàn phần của nước ta dùng dung dịch chứa: A. Ca(OH)2, HCl. B. Ca(OH)2, Na2CO3. C. Ca(OH)2, Na3PO4. D. Na3PO4, Na2CO3. Câu 34: Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A. Ca & Mg đều có số electron hoá trị bằng nhau. B. Ca & Mg đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. C. CaO & MgO đều có tính chất của oxit bazơ . D. Ca & Mg đều được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy. Câu 35: Trong nhóm IIA A. tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng B. tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm. C. tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng. D. tính khử của kim loại không đổi khi bán kính nguyên tử giảm. Câu 36: Dãy các chất nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước ? A. BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4. B. BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2. C. BeCO3, MgCO3 , CaCO3, SrCO3. D. Be(OH)2, Mg(OH)2 , Ca(OH)2. Câu 37: Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
- A. bán kinh nguyên tử giảm dần. B. năng lượng ion hóa giảm dần. C. tính khử giảm dần. D. khả năng tác dụng với nước giảm dần. MỨC ĐỘ HIỂU Câu 38: Dẫn khí CO2 dư từ từ vào dd Ca(OH)2. Hiện tượng xảy ra là A. tạo kết tủa trắng và có khí bay ra. B. tạo kết tủa trắng và không bị hoà tan. C. tạo kết tủa trắng và bị hoà tan. D. tạo kết tủa trắng và không có khí bay ra. Câu 39: Cho Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ A. có kết tủa trắng. B. có bọt khí thoát ra. C. có kết tủa trắng và bọt khí. D. không có hiện tượng gì. Câu 40: Phương tình hoá học Mg + HNO3loãng Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. Tổng đại số các hệ số của các chất tạo thành sau phản ứng là A. 12. B. 9. C. 8. D. 10. Câu 41: Phương tình hoá học Mg + HNO3loãng Mg(NO3)2 + N2O + H2O. Tổng đại số các hệ số của các trong phản ứng là A. 24. B. 14. C. 10. D. 16. Câu 42: So sánh thể tích khí O2 (1) cần dùng để đốt cháy hh gồm 1 mol Be, 1 mol Ca và thể tích khí H2 (2) sinh ra khi hoà tan cùng lượng hh trên vào nước thấy A. (1) bằng (2). B. (1) gấp đôi (2). C. (1) bằng một nửa (2).. D. (1) bằng một phần ba (2). MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 43: Hòa tan hỗn hợp 2 muối cacnonat của kim loại hóa trị II trong ding dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đkc). Cô can dung dịch sau phản ứng thấy muối khan thu được nhiều hơn khối lượng hai muối cacbonat ban đầu là A. 3,0g. B. 3,1g. C. 3,2g. D. 3,3g. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 44: Lấy 14,25g muối clorua của một kim loại chỉ có hóa trị II và một lượng muối nitrat của kim loại đó có số mol bằng số mol muối clorua thì thấy khác nhau 7,95g . Kim loại đó là A. Ca. B. Ba. C. Mg. D. Be.
- .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... NHÔM VÀ HỢP CHẤT MỨC ĐỘ BIẾT Câu 45: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ? A. HCl. B. H2SO4. C. NaHSO4. D. NH3. Câu 46: Trong những chất sau chất nào không có tính lưỡng tính? A. Al(OH)3. B. Al2O3. C. ZnSO4. D. NaHCO3. Câu 47: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do A. nhôm là kim loại kém hoạt động. B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ. C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ. D. nhôm có tính thụ động với không khí & nước. Câu 48: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Nhôm là một kim loại lưỡng tính. B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. C. Al2O3 là oxit trung tính. D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit ? A. Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3. B. Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.. C. Al2O3 tan được trong dung dịch NH3. D. Al2O3 là oxit không tạo muối. Câu 50: Những hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính: A.NaHCO3, Al2O3, AlCl3. B. NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3. C. Na2CO3, Al2O3, AlCl3. D. NaOH, Al2O3, Al(OH)3. Câu 51: Ứng dụng nào của nhôm dưới đây là chưa chính xác ? A. Làm vật liệu chế tạo ô tô, mày bay, tên lửa, tàu vũ trụ. B. Làm khung cửa, trang trí nội thất và mạ đồ trang sức. C. Làm dây dẫn điện, thiết bị trao đổi nhiệt, công cụ đun nấu trong gia đình. D. Chế tạo hỗn hợp tecmit, được dùng để hàn gắn đường ray. Câu 52: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là A. nhôm B. sắt C. magie D. đồng Câu 53: Dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quì tím thành màu xanh ? A. K2SO4 B. Kal(SO4)2.12H2O C. Na[Al(OH)4] D. AlCl3
- MỨC ĐỘ HIỂU Câu 54: Cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 (1) & dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 (2) có hiện tượng: A. (1) xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan, (2) xuất hiện kết tủa không tan. B. (1), (2) xuất hiện kết tủa không tan. C. (1) xuất hiện kết tủa không tan, (2) xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan. D. (1), (2) xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan. Câu 55: Có các dung dịch KNO3 ,Cu(NO3)2 ,FeCl3 ,AlCl3 ,NH4Cl.Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên ? A. NaOH dư. B . AgNO3. C. Na2SO4. D. HCl. Câu 56: Nhôm hiđroxit thu được từ cách nào sau đây ? A. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat. B. Thổi khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat. C. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. D. Cho Al2O3 tác dụng với nước. Câu 57: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. không tạo kết tủa. B. tạo kết tủa không tan. C. tạo kết tủa cực đại sau đó tan. D. không hiện tượng. Câu 58: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 cho đến dư? A. Không có hiện tượng gì xảy ra. B. Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan. C. Ban đầu có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần cho đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần. D. Có kết tủa dạng keo, kết tủa tăng dần và không tan. Câu 59: Khi cho từ từ dung dịch AlCl3vào dung dịch NaOH dư, dung dịch sản phẩm bao gồm A. NaAlO2, NaCl,NaOH, H2O. B. AlCl3, NaCl, NaOH, H2O. C. NaAlO2, NaOH, AlCl3, H2O. D. AlCl3, NaOH, H2O. Câu 60: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2. Chất tham gia pứ đóng vai trò chất oxi hóa là chất nào? A. Al .. B. H2O. C. NaOH. D. NaAlO2. Câu 61: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi pứ xảy ra hoàn toàn ? A. Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. B. Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH. C. Thêm dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]. D. Sục CO2 dư vào dung dịch NaOH.
- Câu 62: Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe. Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 63: Để phân biệt Al, Mg, Na, Ca mà chỉ dùng thêm một hóa chất thì hóa chất đó là A. NaOH. B. HCl. C. H2O. D. H2SO4. Câu 64: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG THẤP Câu 65: Điện phân Al2O3 nóng chảy với cường độ dòng điện 9,65A trong thời gian 3000giây, thu được 2,16g Al. Hiệu suất của quá trình điện phân là A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 66 : Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lit H2 (đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là A. 16,2g và 15g. B. 10,8g và 20,4g. C. 6,4g và 24,8g. D. 11,2g và 20g. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 67: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al với 16g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là A. 8,16g. B. 10,20g. C. 20,40g. D. 16,32g. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 68 : Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm vào dd HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2O ( đktc ) có tỉ lệ mol là 1 : 3 . Giá trị của m là
- A. 24,3. B. 42,3. C. 25,3. D. 25,7. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 69 : Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (pứ nhiệt nhôm). Sản phẩm sau pứ tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đ.k.t.c). Giá trị của m là A. 0,540. B. 0,810. C. 1,080. D. 1,755. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 70 : Cho m gam nhôm tan trong 100ml dung dịch H2SO4 0,3M, để trung hòa H2SO4 dư thì cần 200ml dung dịch NaOH 0,1M. Tính m? A. 0,54g. B. 0,36g. C. 0,27g. D. 0,4g. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 71: Cho 4,005 g AlCl3 vào 1000ml dung dịch NaOH 0,1M. sau khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 1,56g. B. 2,34g. C. 2,6g. D. 1,65g. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 72: Trộn 24 g Fe2O3 với 10,8 g Al rồi nung ở nhiệt độ cao ( không có không khí ) . Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hoà tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí ( đktc ) . Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là A. 12,5%.. B. 60% . C. 80%. D. 90%.
- .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... + 3+ - 2− Câu 73: Dung dịch X gồm 0,1 mol H , z mol Al , t mol NO3 và 0,02 mol SO4 . Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là A. 0,012 và 0,020. B. 0,02 và 0,012. C. 0,12 và 0,096. D. 0,120 và 0,020. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 74 : Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là : A. 3 : 4. B. 3 : 2. C. 4 : 3. D. 7 : 4 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 75 : Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 1,6. B. 1,2. C. 1,0. D. 1,4. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... CHƯƠNG 7
- SẮT & HỢP CHẤT CỦA CHÚNG MỨC ĐỘ BIẾT Câu 76: Cấu hình electron của Fe2+ là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 . B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 . D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 Câu 77: Cấu hình electron của Fe3+ là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p3. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2. C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1. D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 . Câu 78: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng? 1 7 2+ 2 4 A. 26Fe: [Ar] 4s 3d . B. 26Fe : [Ar] 4s 3d . 2+ 4 2 3+ 5 C. 26Fe : [Ar] 3d 4s . D. 26Fe : [Ar] 3d . Câu 79: Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình electron của X, chu kì và nhóm trong bảng tuần hoàn lần lượt là A. 1s22s22p63s23p63d6, chu kì 3, nhóm VIB. B. 1s22s22p63s23p63d64s2, chu kì 4, nhóm IIA. C. 1s22s22p63s23p63d5, chu kì 3, nhóm VB. D. 1s22s22p63s23p63d64s2, chu kì 4, nhóm VIIIB. Câu 80:Người ta có thể dùng bình sắt để đựng axit A. HNO3 đặc, nóng. B. HNO3 loãng. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 81: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra? A. Sắt tác dụng với dung dịch HCl. B. Sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. C. Sắt tác dụng với dung dịch HNO3. D. Sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội Câu 82:Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (III) là A. tính oxi hóa. B. tính khử. C. tính oxi hoá và tính khử. D. không xác định được. Câu 83: Cho sắt tác dụng với HNO3 loãng ta thu được hợp chất của sắt là A. Muối sắt (III). B. Muối sắt (II). C. Oxit sắt (III). D. Oxit sắt (II). Câu 84: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2. C. FeO. D. Fe2O3. Câu 85: Công thức hóa học của sắt (II) hiđroxit là A.Fe(OH)2. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 86: Sắt vừa thể hiện hóa trị II vừa thể hiện hóa trị III khi tác dụng A. Cl2. B. dd HCl. C. O2. D. S. HIỂU Câu 87: Cho 2 lá sắt (1) và (2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dd HCl. Hãy chọn phát biểu đúng? A. Cả 2 trường hợp đều thu được FeCl2. B. Cả 2 trường hợp đều thu được FeCl3. C. Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2. D. Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3.
- Câu 88: Đun nóng 1 ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl, người ta thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất nào sau đây: A. FeCl2, HCl. B. FeCl3, HCl. C. FeCl2, FeCl3, HCl. D. FeCl2, FeCl3. Câu 89: Phương trình điều chế FeCl2 là A. Fe + Cl2 FeCl2. B. Fe + 2NaCl FeCl2 + 2Na. C. Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu. D. FeSO4 + 2 KCl FeCl2 + K2SO4. Câu 90: Phản ứng với nhóm chất nào sau đây chứng tỏ FexOy có tính oxi hóa ? A. CO, C, HCl. B. H2, Al, CO. C. Al, Mg, HNO3. D. CO, H2, H2SO4. Câu 91: Cho các hợp chất của sắt sau: Fe2O3, FeO, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe3O4, FeCl3. Số lượng các hợp chất vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxi hóa là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 92: Cho hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3 vào dung dịch HNO3 đặc nóng. Trường hợp không có khí thóat ra là A. Fe2O3 và Fe(OH)3. B. Fe3O4 và Fe(OH)3. C. FeO và Fe2O3. D. FeO và Fe(OH)3. VẬN DỤNG THẤP Câu 93: Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất. Giá trị của V là A. 0,224. B. 0,336. C. 0,448. D. 2,240. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 94: Cho 12g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 lít khí SO2 (đktc) và dd X. Khối lượng Fe trong 12g hỗn hợp đầu là A. 6g. B. 5,6g. C. 8,4g. D. 6,72g. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 95: Cho 5,5g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48lit khí H2(đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt là:
- A. 2,7g và 2,8g. B. 2,8g và 2,7g. C. 2,5g và 3,0g.. D. 3,5g và 2,0g. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 96: Khử hòan toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được 33,6gam chất rắn. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80g kết tủa. Giá trị m là A. 34,88. B. 36,16. C. 46,4. D. 59,2. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 97: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO(đktc). Khối lượng sắt thu được là A. 14,5g. B. 15,5g. C. 16g. D. 16,5g. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 98: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO) A. 1,00 lít. B. 0,75 lít. C. 0,80 lít. D. 0,60 lít. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... VẬN DỤNG CAO Câu 99: Để khử hoàn toàn hỗn hợp CuO, FeO cần 4,48lit H2(đktc). Nếu cũng khử hoàn toàn hỗn hợp đó bằng CO thì lượng CO2 thu được khí cho qua nước vôi trong dư tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
- A. 1. B. 2. C. 10. D. 20. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ ..................................................................................................................................... Câu 100: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là A.10,8g và 5,6g. B.5,4g và 5,6 g. C. 2,7g và 8,4 g. D.8,1g và 2,8 g. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................ .....................................................................................................................................

