Tài liệu ôn tập cuối học kì I môn Tin học Lớp 7 (Có đáp án)

docx 5 trang tieumy 23/12/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập cuối học kì I môn Tin học Lớp 7 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_7_co_dap_an.docx

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập cuối học kì I môn Tin học Lớp 7 (Có đáp án)

  1. TÀI LIỆU THAM KHẢO ÔN TẬP HK1 TIN HỌC 7 Câu 1: Vai trò của thiết bị ra là: A. Để xử lý thông tin. B. Đưa thông tin ra ngoài. C. Để tiếp nhận thông tin vào. D. Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận. Câu 2: Vai trò của thiết bị vào là: A. Để xử lý thông tin. B. Đưa thông tin ra ngoài. C. Để tiếp nhận thông tin vào. D. Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận. Câu 3: Thiết bị nào có chức năng tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng? A. Màn hình cảm ứng. B. Chuột. C. Micro. D. Bàn phim. Câu 4: Thiết bị nào là thiết bị vào? A. Bàn phím B. Màn hình C. Loa D. Máy in Câu 5: Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình? A. Bàn phím. B. Bút cảm ứng. C. Nút cuộn chuột. D. Màn hình. Câu 6: Câu nào là sai về mạng xã hội là gì? A. Một cộng đồng cùng chung sở thích. B. Một cộng đồng trực tuyến. C. Một cộng đồng cùng chung mục đích. D. Một cộng đồng tiêu cực Câu 7: Mạng xã hội là một cộng đồng trực tuyến không khuyến khích người sử dụng làm gì A. Mua hàng online B. Học trực tuyến C. Tương tác với nhau D. Lừa đảo Câu 8: cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập một trang web có nội dung xấu? A. Tiếp tục truy cập trang web đó. B. Đóng ngay trang web đó. C. T tục xem tin tức coi như không có chuyện gì D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn Câu 9:cách ứng xử nào sau đây là không hợp lí khi truy cập một trang web có nội dung xấu? A. Báo với người lớn. B. Đóng ngay trang web đó. C. Chặn trang web đó D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem. Câu 10: Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì? A. Nói lời xúc phạm người đó. B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng. C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn. D. Đe dọa người bắt nạt mình. Câu 11: em không nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng A. Nói lời xúc phạm người đó. B. Chặn người đó C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn. D. Không liên hệ người đó nữa. Câu 12: hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất? A. Nghe nhạc trực tuyến B. Đọc tin tức. C. Sử dụng mạng xã hội tiktok D. Học tập trực tuyến. Câu 13:hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất? A. Nghe nhạc trực tuyến B. Đọc tin tức. C. Chơi game online D. Học tập trực tuyến. Câu 14: Em nên làm gì khi truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực
  2. A. Mở video đó và xem B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó C. C. Lưu lại để dành hết sợ rồi xem D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn Câu 15: Em không nên làm gì khi truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực A. Vẫn tiếp tục xem B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó C. Đóng video lại D. Cảnh báo với bạn bè Câu 16: Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì? A. Ô dữ liệu B. Trang tính. C. Hộp địa chỉ. D. Bảng tính. Câu 17: Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động A. Căn trái. B. Căn phải. C. Căn giữa. D. Căn đều hai bên. Câu 18: Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động A. Căn trái. B. Căn phải. C. Căn giữa. D. Căn đều hai bên. Câu 19: Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính? A. 1 B. 3 C. 10 D. Nhiều Câu 20: Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì? A. Hình tam giác. B. Hình chữ nhật. C. Hình tròn. D. Có thể là hình bất kì. Câu 21: Một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật được gọi là? A. Cột B. Hàng C. Ô dữ liệu D. Vùng dữ liệu Câu 22: Để nhập dữ liệu vào ô tính thì bước đầu tiên em cần làm là gì? A. Nhấn Enter B. Nháy chuột vào ô muốn nhập C. Nhập dữ liệu D. Nháy chọn vùng dữ liệu Câu 23: Có bao nhiêu kiểu căn dữ liệu trong ô tính? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 24: Thao tác nhập dữ liệu vào một ô trang trang tính A. Chọn ô, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter B. Chọn ô, gõ dấu =, nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter C. Nhập dữ liệu từ bàn phím, gõ Enter D. Nhập bất kì sao cũng được Câu 25: Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3, ... là A. Tên của tệp tin bảng tính B. Tên của các trang tính C. Tên của các cột trong bảng tính D. Tên của các hàng trong bảng tính Câu 26: Phát biểu nào dưới đây đúng? A. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái: A, B, C,... B. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3,... C. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3,... D. Các hàng và cột trong trang tính không có tên. Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Bảng tính ít được dùng trong cuộc sống B. Có thể thực hiện tính toán tự động trên các bảng tính thực hiện bằng tay
  3. C. Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán trong bảng tính điện tử được thay đổi một cách tự động mà không cần phải tính toán lại D. Chương trình bảng tính điện tử chỉ có thể xử lý dữ liệu dạng số Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Mỗi bảng tính có nhiều trang tính B. Khi nhập ngày tháng vào ô tính dữ liệu tự động căn phải C. Khi nhập chữ vào ô tính dữ liệu tự động căn trái D. Khi nhập số vào ô tính dữ liệu tự động căn trái Câu 29: Vùng A5:B10 có bao nhiêu ô? A. 5 ô B. 10 ô C. 11 ô D. 12 ô Câu 30:Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng? A. E B. 6 C. E6 D. 6E Câu 31: Trong trường hợp độ rộng cột không đủ hiển thị dữ liệu như hình , em cần làm gì để dữ liệu ở cột B không tràn sang cột C? A. Xóa bớt dữ liệu B. Mở rộng cột B C. Mở rộng cột C D. Mở rộng cả hai cột Câu 32: Địa chỉ vùng dữ liệu nào dưới đây là đúng? A. A3 → B5 B. A3:B5 C. A3;B5 D. A3..B5 Câu 33: Em quan sát hình ảnh sau và cho biết hình ảnh này thuộc thành phần nào trên bảng tính? A. Vùng nhập dữ liệu. B. Khu vực hiển thị dữ liệu. C. Hộp địa chỉ. D. Địa chỉ ô hiện thời. Câu 34: Trên trang tính, hộp địa chỉ hiển thị D9 cho em biết? A. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột D, hàng 9 B. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9, hàng D C. Địa chỉ của ô hiện thời tại hàng D đến hàng 9 D. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9 đến cột D Câu 35: Quan sát vùng dữ liệu và cho biết vùng dữ liệu có địa chỉ là gì? A. B1:4C B. B2:C4 C. B4:C2 D. B4:2C Câu 36:Một vùng dữ liệu trên bảng tính bao gồm m hàng và n cột sẽ có bao nhiêu ô dữ liệu? A. m + n. B. 2(m + n). C. m x n. D. 2(m x n). Câu 37: Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần? A. Nhập dấu = B. Nhập dấu % C. Nhập dấu # D. Nhập dấu * Câu 38: Công thức khi nhập vào ô tính sẽ căn như thế nào? A. Luôn căn trái. B.Luôn căn giữa. C. Luôn căn phải. D. Căn đều hai bên Câu 39: Kí hiệu phép chia trong Excel là? A. \ B. * C. / D. : Câu 40: Trên trang tính, sau khi gõ công thức từ bàn phím xong, ta nhấn phím
  4. А. Enter B. Shift C. Alt D. Capslock. Câu 41: Nếu nhập công thức không đúng cú pháp thì phần mềm xử lí như thế nào? A. Phần mềm thông báo lỗi B. Phần mềm bỏ qua và coi đó không là công thức. C. Phần mềm tự động sửa lỗi công thức. D. Phần mềm vẫn thực hiện tính nhưng sai kết quả. Câu 42: Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là? A. =(5^2+10)*5 B. =(25 – 10 ):3* C. =22 +16:3 D. =(13+2^3)/3 × 5 Câu 43: Để tính trung bình của 2 số 7 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng? A. =7+9:2 B. =(7+9):2 C. =7+9/2 D. =(7+9)/2 Câu 44: Trong phần mềm bảng tính, công thức tính nào dưới đây sai? A. = 5^2 + 6*101 B. = 6*(3+2)) C. = 2(3+4) D. = 1^2 + 2^2 Câu 45: Cho trang tính như hình dưới đây, cần nhập công thức tính chu vi tam giác ABC vào ô E3. A. = A3+A4+A5 B. = C3+ C4+ C5 C. = D3+ D4+ D5 D. = B3+ B4+ B5 Câu 46: Giả sử tại ô G10 có công thức G10 = H10 + 2*K10. Nếu sao chép công thức này đến ô G12 thì công thức là A. = H10+ 2*K10. B. = H11+ 2*K11. C. =H12+ 2*K12. D. = H13+ 2*K13. Câu 47: Công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô D5 trong hình dưới đây để tính chu vi hình chữ nhật A. =2*(13+25) B. =2*(a+b) C. =2*(D3+D4) D. = 2(13+25) Câu 48: Hàm SUM dùng để A. Tính tổng. B. Tính trung bình. C. Tính giá trị nhỏ nhất. D. Tính giá trị lớn nhất. Câu 49: Hàm tìm giá trị lớn nhất có tên là? A. SUM B. AVERAGE C. MAX D. MIN Câu 50: Hàm COUNT dùng để A. Tính tổng. B. Tính trung bình C. Đếm số các giá trị là số. D. Tính giá trị lớn nhất. Câu 51: Để tính tổng số sản phẩm làm được trong bảy ngày, em dùng hàm nào sau đây? A. AVERAGE. B. COUNT. C. SUM. D. ADD. Câu 52: Dấu nào sử dụng cho hàm để tính toán A. = {} B. = () C. = [] D. = {-} Câu 53: Các tham số của hàm ngăn cách nhau bằng dấu gì? A. Dấu chấm, dấu phẩy B. Dấu chấm phẩy, dấu phẩy
  5. C. Dấu chấm, dấu chấm phẩy D. Dấu chấm, dấu ngoặc đơn Câu 54: Hàm tính trung bình là ? A. MAX B. AVERAGE C. COUNT D. MIN Câu 55: Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu? A. 53 D B. 20 C. 15 D. 18 Câu 56: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5) cho kết quả là bao nhiêu? A. 6 B. 10 C. 27 D. 60 Câu 57: Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng? A. =SUM(C3-C7). B. =SUM(C3:C7). C. =SUM(C3...C7). D. =TONG(C3:7). Câu 58: Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào? A. =AVERAGE(A2:A5) B. =SUM(A2:A5) C. =MIN(A2:A5) D. =COUNT(A2:A5) Câu59: Quan sát bảng dưới đây và cho biết ô E11 có công thức =SUM(C3,C5) thì hiển thị kết quả là A. 29 B. 22 C. 21 D. 28 Câu 60: Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6). Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter? A. 11 B. 12 C. 13 D. 14