Tài liệu ôn tập Covid 19 môn Toán Khối 10+11+12 - Trường THPT Phạm Hùng
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập Covid 19 môn Toán Khối 10+11+12 - Trường THPT Phạm Hùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_covid_19_mon_toan_khoi_101112_truong_thpt_ph.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập Covid 19 môn Toán Khối 10+11+12 - Trường THPT Phạm Hùng
- TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ TOÁN Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc ---0O0--- KẾ HOẠCH TRANG BỊ KIẾN THỨC CHO HỌC SINH TẠI NHÀ TRONG THỜI GIAN CHỐNG DỊCH COVID-2019 I. NỘI DUNG GIAO VIỆC VỀ NHÀ 1/ Giai đoạn 1: THỜI GIAN TỪ 10/02/2020 ĐẾN 16/02/2020 Yêu cầu: mỗi học sinh phải giải tự luận các bài tập sau đây và nộp lại bằng giấy A4 (hoặc giấy làm bài kiểm tra) cho giáo viên bộ môn và lấy làm một cột điểm hệ số 1. Hạn nộp bài là ngày 17/02/2020. Nội dung: KHỐI 10 Câu 1. Giải bất phương trình xx 1 3 0 . x 2 Câu 2. Giải bất phương trình 0 . x 5 Câu 3. Giải bất phương trình 2x 5 3. Câu 4. Giải bất phương trình x 31. 2x Câu 5. Giải bất phương trình 5x 1 3 . 5 Câu 6. Cho tam giác ABC , biết a 24; b 13; c 15 . Tính số đo của góc A . Câu 7. Tam giác ABC có ac 8, 3,B 600 . Tính độ dài cạnh b . Câu 8. Cho tam giác ABC có a 4; b 6; c 8. Tính diện tích của tam giác ABC . Câu 9. Tam giác với ba cạnh là 5;12;13 có bán kính đường tròn ngoại tiếp là bao nhiêu?. Câu 10. Tam giác ABC có ac 6;b 42 ; 2 . Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho BM 3 . Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu? KHỐI 11 u 1 Câu 1. Cho dãy số u xác định như sau 1 . Hãy viết 6 số hạng đầu của dãy số n u 2 u 1, n 2 nn-1 . 1 n Câu 2. Dãy số với u là dãy số tăng hay giảm. n n Trang 1 / 9
- 11 Câu 3. Cho cấp số cộng : ud ; . Tính tổng của 5 số hạng đầu tiên của cấp số cộng . 1 44 13 Câu 4. Cho cấp số cộng u có du ; . Tìm số hạng thứ 40 của nó. n 222 Câu 5. Cho cấp số nhân , biết uu1 2; 11 64 . Tìm công bội q của cấp số nhân . Câu 6. Cho dãy số 1;x ; 4 . Tìm x để 3 số đó lập thành 1 cấp số nhân. Câu 7. Cho cấp số cộng có u1 1; d 2; Sn 483 . Tìm n . Câu 8. Cho cấp số cộng có d 4 , tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng là 120. Tìm số hạng đầu tiên của cấp số cộng . Câu 9. Cho cấp số nhân có uq1 3; 2 . Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân . Câu 10. Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân với uq1 3; 2 là bao nhiêu ? KHỐI 12 Câu 1. Tìm fx , biết f( x ) dx sin 2 x cos2 x ex C . Câu 2. Tìm hàm Fx là nguyên hàm của hàm số f x ( x 2)2 x . 1 Câu 3. Biết Fx là nguyên hàm của hàm số fx và F' x f x , F 11 . Hãy tính 21x F 5 . Câu 4. Tìm nguyên hàm Fx() của fx( ) sin2 2x . HD: dùng công thức hạ bậc 10 Câu 5. Tính I x1 dx . HD: Đặt ux 1 Câu 6. Tính xln xdx . 2016 Câu 7. Tính tích phân Ix 7x d . 0 5 2 5 Câu 8. Cho biết f x dx 7 , g x dx 3. Giá trị của A f x 2 g x dx là 2 5 2 3 Câu 9. Tích phân I cos 2 x .cos xdx bằng 0 HD: sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng 2 Câu 10. Tính tích phân I xsin xdx . 0 un e Câu 11. Tính tích phân x2 ln x d x . 1 Câu 12. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x32 2 x x và yx 4 . Câu 13. Thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0 và x 3, có thiết diện bị cắt bởi Trang 2 / 9
- mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ xx 03 là một hình chữ nhật có hai kích thước bằng x và 29 x2 , bằng Câu 14. Kí hiệu ()H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 2– x x2 và y 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng ()H khi nó quay quanh trục Ox . Câu 15. Một ô tô đang chạy với vận tốc 18m/s thì người lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 36 t 18 m / s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho MNPQ là hình bình hành. Biết M 1;2;3 , N 2;3;1 và P 3; 1;2 .Tìm tọa độ điểm Q . Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a 5;7;2 , b 3;0;4 , c 6;1; 1 . Tìm tọa độ của vectơ m 32 a b c . Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho OM 1;5;2 , ON 3;7; 4 . Gọi P là điểm đối xứng với M qua N . Tìm tọa độ điểm P . Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ am 3; 2; , bm 2; ; 1 . Tìm giá trị của m để hai vectơ a và b vuông góc với nhau. Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu có đường kính AB với AB(4; 3;7), (2;1;3) . 2/ Giai đoạn 2: THỜI GIAN TỪ 17/02/2020 ĐẾN 29/02/2020 Yêu cầu: mỗi học sinh phải giải tự luận các bài tập sau đây và nộp lại bằng giấy A4 (hoặc giấy làm bài kiểm tra) cho giáo viên bộ môn và lấy làm một cột điểm hệ số 1. Hạn nộp bài là ngày 02/03/2020. Nội dung: KHỐI 10 Câu 1. Cho hai tập hợp AB {}1;2;3;4 ,{} 2;4;6 ;8 . Tìm AB . Câu 2. Cho hai tập hợp AB {{}0;1;2;3;4} , 2;3;4;56 ; . Tìm ABBA\\ . Câu 3. Tìm B ()( ;6 2; ) . Câu 4. Tìm C 3;8 1;11 . Câu 5. Xét tính cẳn lẻ của hàm số f( x ) 1 x 1 x . Câu 6. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số f( x ) 2 x 3 2 x 3 . Câu 7. Tìm m để hàm số y ( m 1) x 2 m 2 là hàm số bậc nhất. Câu 8. Tìm hàm số có đồ thị đi qua 2 điểm AB(1;2) và (0; 1) . 3 Câu 9. Biết rằng parabol (P ) : y ax2 bx 2 có đi qua điểm A 3, 4 và có trục đối xứng là x . 2 Tìm giá trị của a và b . 1 Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số f( x ) x 1 . x 3 Trang 3 / 9
- Câu 11. Xét tính chẳn lẻ của hàm số f( x ) x42 x 3. Câu 12. Tìm tọa độ giao điểm của parabol (P ) : y 2 x2 5 x 4 với đường thẳng d: y 8 x 4 . Câu 13. Tính tổng MN PQ RN NP QR . Câu 14. Cho ABC đều có cạnh bằng a . Tính giá trị của AB CA . Câu 15. Cho ab (2; 4); ( 5;3) . Tìm tọa độ của u 2. a b . Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy , cho MN 0; 2 , 1; 4 . Tìm tọa độ điểm P để N là trung điểm của MP . Câu 17. Trong mặt phẳng , cho M m; 2 , N 1;4 , P 2;3 . Tìm giá trị m để MNP,, thẳng hàng. Câu 18. Trong hệ toạ độ Oxy , cho ba điểm A 1;3 , B 3;4 và G 0;3 . Tìm toạ độ điểm C sao cho G là trọng tâm ABC . Câu 19. Trong hệ toạ độ , cho ba điểm MNP 3;–1 , 2;4 , –3;2 . Tìm tọa độ điểm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình bình hành. Câu 20. Cho ABC vuông tại A với AB a,2 BC a . Tính tích vô hướng CACB. . KHỐI 11 Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số yx cot . Câu 2. Tìm tập nghiệm của phương trình cos2x 1. 3 Câu 3. Giải phương trình tan x 150 . 3 Câu 4. Giải phương trình 2sinx 3 0 . 1 Câu 5. Giải phương trình cos 2x . 2 Câu 6. Giải phương trình 2cos2 xx 3cos 1 0 . Câu 7. Tìm m để phương trình 2m 1 cos x m sin x 3 m 1 có nghiệm. Câu 8. Cho 6 chữ số 2,3,4,5,6,7 . Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó? Câu 9. Cho 6 chữ số 4,5,6,7,8,9. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được lập thành từ 6 chữ số đó? Câu 10. Có 3 nam, 3 nữ. Có bao nhiêu cách xếp các bạn vào một bàn dài có 6 ghế sao cho nam nữ xen kẽ? 10 2 1 Câu 11. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức x 3 . x n Câu 12. Biết hệ số của x2 trong khai triển 13 x là 90 . Tìm n . Câu 13. Gieo đồng tiền 2 lần. Tính số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần. Câu 14. Tìm ảnh của M 4;5 qua phép tịnh tiến theo v 1; 3 . Câu 15. Tìm ảnh của M 1;2 qua phép quay tâm O 0;0 góc quay 900 . 1 Câu 16. Tìm ảnh của M 3;1 qua phép vị tự tâm O (với O là gốc tọa độ), tỉ số k . 3 Trang 4 / 9
- Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2xy 3 – 3 0 . Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k 2 . Câu 18. Cho đường tròn C : x22 y 6 x 12 y 9 0 . Tìm ảnh của C qua phép vị tự tâm O 0,0 1 tỉ số k . 3 Câu 19. Cho tứ diện ABCD. I và J theo thứ tự là trung điểm của AD và AC, G là trọng tâm tam giác BCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng GIJ và BCD . Câu 20. Cho tứ diện ABCD. M là điểm nằm trong tam giác ABC , mặt phẳng qua M và song song với AB và CD. Tìm thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng . KHỐI 12 Câu 1. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y x32 39 x x m . 21x Câu 2. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y . x 1 Câu 3. Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên \1 và có bảng biến thiên như sau x – ∞ -1 3 + ∞ y' – – 0 + + ∞ + ∞ + ∞ y – ∞ -2 Tìm khoảng nghịch biến của hàm số . 1 Câu 4. Tìm m lớn nhất để hàm số y x32 mx 4 m 3 x 2017 đồng biến trên . 3 mx 11 Câu 5. Tìm m để hàm số y nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó. 2xm 32 Câu 6. Cho hàm số y x 3 x 9 x 4 . Nếu hàm số đạt cực đại tại x1 và cực tiểu tại x2 thì hãy tính tích của y x12 . y x . Câu 7. Cho hàm số y f x liên tục tại x0 và có bảng biến thiên sau x x x x0 1 2 y ' 0 y Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại và bao nhiêu điểm cực tiểu? Câu 8. Tìm m để hàm số y x32 36 mx mx m có hai điểm cực trị. Câu 9. Tìm để hàm số y x4 2 mx 2 m 2 m có ba điểm cực trị. Trang 5 / 9
- 2 Câu 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx 2 khi x 0 . x 9 Câu 11. Gọi T a; b là tập giá trị của hàm số f x x với x 2;4. Tính ba . x 2x Câu 12. Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số y . x2 1 Câu 13. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên. x – ∞ 2 + ∞ y' – – 1 + ∞ y – ∞ 1 Tìm tiệm cận đồ thị hàm số y f x . 24x Câu 14. Gọi MN, là giao điểm của đường thẳng d:1 y x và đường cong Cy : . Tính x 1 hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng Câu 15. Cho đồ thị hàm số y x32 34 x như hình bên. Với giá trị nào của m thì phương trình 32 x 30 x m có ba nghiệm phân biệt? 243 Câu 16. Viết biểu thức P về dạng lũy thừa ta được P 2m với m . Tìm m . 160,75 32 Câu 17. Tìm a biết aa 11 . 3 Câu 18. Tìm tập xác định của hàm số y x2 – x – 2 4 Câu 19. Tính giá trị của biểu thức A log4 8 . Câu 20. Tính giá trị của biểu thức 43log8 3 2log 16 5 . Câu 21. Cho log2 5 a . Tìm kết quả viết gọn của số log2 200 theo a . 1 Câu 22. Tìm tập xác định D của hàm số yx ln 1 . 2 x Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số y 2x 1 . x Câu 24. Tính đạo hàm của hàm số yx 2 log2 . 1 2 x Câu 25. Tính tổng hai nghiệm của phương trình 24xx 21 2 . Câu 26. Tính P là tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình 2xx 12 2 3. Trang 6 / 9
- 2 Câu 27. Tìm tập nghiệm của bất phương trình log13 x 6 x 5 log x 1 0 . 3 Câu 28. Giải phương trình ln(4x 2) ln( x 1) ln x . 2 Câu 29. Giải phương trình log22xx log 6 0 . Câu 30. Gọi xx12, là nghiệm của phương trình logx 2 log16 x 0 . Tính tích xx12. Câu 31. Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Tính S . Câu 32. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA 2 a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 . Tính thể tích V của khối chóp S. ABC . Câu 33. Cho hình chóp đều S. ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Tính thể tích hình chóp S. ABCD theo a Câu 34. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối chóp S. ABCD . Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.'''' A B C D có AB a, BC 2 a , A ' C 3 a . Tính theo a thể tích khối hộp ABCD.'''' A B C D . Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.'''' A B C D có ABCD là hình chữ nhật với AB 3 a , AD 4 a , AA'' C C là hình vuông. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABCD.'''' A B C D . Câu 37. Cho lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy là tam giác vuông tại A và AB 2 , AC 3 , cạnh bên CC'4 , góc giữa cạnh bên CC' và mặt đáy là 600 . Tính thể tích lăng trụ ABC. A ' B ' C ' . Câu 38. Trong không gian cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB AC2 a . Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AC . Câu 39. Cho hình trụ có chiều cao 5(cm ) và thể tích khối trụ tương ứng bằng100 (cm2 ) . Tính bán kính đáy của hình trụ đã cho. Câu 40. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2a . II. NỘI DUNG CẦN ĐẠT - 100% học sinh phải giải tự luận bài tập của từng giai đoạn và nộp lại bằng giấy A4 (hoặc giấy làm bài kiểm tra) cho giáo viên bộ môn và lấy làm một cột điểm hệ số 1 đúng hạn. - Thông qua GVCN để GVBM gởi bài tập đến tận tay HS bằng các đường như: zalo, mail, web THPT Phạm Hùng, Đồng thời GVCN là cầu nối để HS nộp lại bài cho GVBM chấm và sửa bài cho HS. - HS chỉ cần chụp hình bài làm tự luận của mình rồi gởi nộp bài cho GVBM bằng mail, zalo, III. PHƯƠNG ÁN SAU KHI HỌC SINH VÀO HỌC CHÍNH KHÓA. 1. Khối 12: học bù trái buổi 3 tuần theo TKB của nhà trường 2. Khối 11: học bù trái buổi 3 tuần theo TKB của nhà trường 3. Khối 10: học bù trái buổi 3 tuần theo TKB của nhà trường IV. PHƯƠNG ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI KHỐI 11 Trang 7 / 9
- - Lập nhóm zalo HSG 11 môn Toán năm 2019-2020: 1 Lưu Trí Nguyên 11A1 2 Nguyễn Thị Diễm Hương 11A5 3 Nguyễn Anh Quí 11A14 4 Phan Gia Bảo 11A14 5 Nguyễn Việt Chương 11A2 6 Nguyễn Phước Nhật Uy 11A2 7 Đỗ Tuyết Nhi 11A2 - Giao bài cho HS làm theo 2 giai đoạn: +Giai đoạn 1: Giải phương trình a. 4x 1 2 2 x 3 ( x 1 )( x2 2 ). 2 b. 1 5 6xx 2 xx 15 c. 2x22 3 x 7 x 5 2 x 1 . d. xx3 1 23 2 1 e. x32 x 3 x 2 2 x 2 trên 2;2. +Giai đoạn 2: Lượng giác Giải các phương trình: 11 a. 2 2 cos x cos x sin x 4 b. cos22 3xcos2x cos x 0 44 3 c. cos x sin x cos x sin 3x 0 4 4 2 22x3 d. 4sin 3 cos2x 1 2cos x 24 3 e. 2 2 cos x 3cos x sin x 0 4 2 cos2x 1 f. tan x 3tan x 2 2 cos x x g. cot x sin x 1 tan x tan 4 2 h. cos3 x sin 3 x 2sin 2 x 1 Trang 8 / 9
- 1 i. 2sin xx sin 2 3 6 2 DUYỆT CỦA BGH Long Hồ, ngày 17 tháng 02 năm 2020 Tổ trưởng Lê Thanh Vũ Trang 9 / 9

