Tài liệu ôn tập Covid 19 môn Sinh học Lớp 10 - Trường THPT Phạm Hùng
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập Covid 19 môn Sinh học Lớp 10 - Trường THPT Phạm Hùng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_covid_19_mon_sinh_hoc_lop_10_truong_thpt_pha.pdf
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập Covid 19 môn Sinh học Lớp 10 - Trường THPT Phạm Hùng
- SINH 11 CHUẨN . . . . . . . . . . . . . . TỔ SINH . . . . . . . . . . . . . . . . . . TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG ÔN TẬP SINH 10 Tuần từ 23/3 đến 4/4/2020 HS học tiếp câu hỏi tự luận ( câu 4 8) làm trắc nghiệm trong phiếu bài học. Phần I. Tự luận Câu 4. Phân biệt hướng động và ứng động Đặc điểm Hướng động Ứng động Tác nhân kích thích Tốc độ phản ứng Phân loại Cho ví dụ Câu 5. Phân biệt ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng Đặc điểm Ứng động sinh trưởng Ứng động không sinh trưởng Khái niệm Nguyên nhân Tính chất biểu hiện Ý nghĩa Cho ví dụ Câu 6. Tại sao trong cung phản xạ xung thần kinh chỉ lan truyền theo một chiều? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
- SINH 11 CHUẨN . . . . . . . . . . . . . . TỔ SINH . . . . . . . . . . . . . . . . . . TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG Câu 7. Phân biệt phản xạ có điều kiện và không điều kiện Đặc điểm Phản xạ không điều kiện Phản xạ có điều kiện Bền vững Di truyền Đặc trưng Số lượng Trả lời kích thích Tế bào thần kinh Câu 8. Vì sao không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn? . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Phần II. Trắc ngiệm 1. Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động? A. Hoa. B. Thân. C. Rễ. D. Lá. 2. Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào? A. Hướng sáng. B. Hướng đất. C. Hướng nước. D. Hướng tiếp xúc. 3. Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào? A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương. B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương. C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm. D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương. 4. (1) .là vận động của cây phản ứng lại sự thay đổi của tác nhân môi trường tác động đồng đều lên các bộ phận của cây.(1) là A. Hướng động. B. Ứng động. C. Ứng động sinh trưởng. D. Ứng động không sinh trưởng. 5. Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng? A. Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học. B. Các tb ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau. C. Vận động liên quan đến hoocmon TV. D. Các tb ở 2 phía đối diện của cơ quan TV có tốc độ sinh trưởng giống nhau. 6. Những ứng động nào sau đây là ứng động không sinh trưởng? A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở. B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng. C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở. D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở. 7. Cảm ứng ở động vật có đặc điểm phản ứng A. chậm, dễ thấy, kém đa dạng hình thức. B. nhanh, dễ thấy, đa dạng hình thức. C. chậm, khó thấy, đa dạng hình thức. D. nhanh, dễ thấy, kém đa dạng hình thức. 8. Hệ thần kinh có phản xạ chính xác và nhanh là hệ thần kinh A. dạng ống. B. dạng chuỗi . C. dạng hạch. D. dạng lưới. 9. Sinh vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch A. cá. B. châu chấu . C. thủy tức. D. ngựa. 10. Sinh vật nào sau đây chưa có hệ thần kinh A. giun đốt . B. trùng biến hình. C. giun dẹp. D. giun tròn. 11. Phản xạ là gì? A. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể. B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể. C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể. D. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể. 12. Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào? A. Co rút chất nguyên sinh. B. Chuyển động cả cơ thể. C. Tiêu tốn năng lượng. D. Thông qua phản xạ. 13. Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch? 2
- SINH 11 CHUẨN . . . . . . . . . . . . . . TỔ SINH . . . . . . . . . . . . . . . . . . TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới. B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên. C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới. D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới. 14. Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào? A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú. B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt. C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm. D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn. 15. Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi ( không bị kích thích ) A. phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm . B. phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương . C. cả trong và ngoài màng tích điện dương. D. cả trong và ngoài màng tích điện âm . 16. Sự phân bố các ion Na+, K+ ở hai bên màng tế bào như sau A. bên trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn; Na+ có nồng độ thấp hơn B. bên trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn; bên ngoài tế bào Na+ có nồng độ cao hơn C. bên trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ cao hơn D. bên trong tế bào, K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn 17. Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na – K có vai trò chuyển A. Na+ từ ngoài vào trong màng. B. K+ từ ngoài vào trong màng. C. Na+ từ trong ra ngoài màng. D. K+ từ trong ra ngoài màng. 18. Điện thế hoạt động là sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ A. phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực khi nơron bị kích thích. B. phân cực sang mất phân cực, đảo cực khi nơron bị kích thích. C. phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực khi nơron bị kích thích. D. phân cực sang đảo cực và tái phân cực khi nơron bị kích thích. 19. Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn đảo cực? A. Do K+ đi ra nhiều, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm. B. Do K+ đi vào còn dư thừa, làm mặt trong màng tế bào tích điện dương, còn mặt ngoài tích điện âm. C. Do Na+ ra nhiều, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm. D. Do Na+ đi vào còn dư thừa, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện âm, còn mặt trong tích điện dương. 20. Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”? A. Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie. B. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng. C. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện. D. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh. 21. Xinap là diện tiếp xúc A. giữa các tế bào ở cạnh nhau. B. chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến. C. chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ. D. chỉ giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến ). 22. Trong xináp, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở A. chùy xináp. B. màng trước xináp. C. màng sau xináp. D. khe xináp. 23. Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào? A. Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap. B. Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap. C. Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap. D. Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap. 24. Do đâu các bóng chứa chất trung gian hóa học bị vỡ? A. K+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp. B. Na+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp. C. Ca2+ từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp. 2- D. SO4 từ ngoài dịch mô tràn vào dịch tế bào ở bóng xi náp. 25. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm. B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm. C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền. D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài. 26. Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh chưa phát triển thuộc loại tập tính nào? 3
- SINH 11 CHUẨN . . . . . . . . . . . . . . TỔ SINH . . . . . . . . . . . . . . . . . . TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG A. Số ít là tập tính bẩm sinh. B. Phần lớn là tập tính học tập. C. Phần lớn là tập tính bẩm sinh. D. Toàn là tập tính học tập. 27. Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh? A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy. B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy. C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản. D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản. 28. Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình thức học tập nào? A. Quen nhờn. B. Điều kiện hóa đáp ứng. C. Điều kiện hoá hành động D. Học khôn 29. Học tập và vận dụng kiến thức mới để giải được bài tập, giải thích các hiện tượng thực tế quá trình học tập và vận dụng kiến thức đó thuộc loại tập tính nào? A. Quen nhờn. B. Điều kiện hóa đáp ứng. C. Học ngầm. D. Học khôn 30. Tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành là vì A. số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn. B. sống trong môi trường đơn giản. C. không có thời gian để học tập. D. khó hình thành mối liên hệ mới gữa các nơron. 31. Sinh trưởng thứ cấp ở cây thân gỗ là gia tăng về A. chiều ngang do hoạt động của mô phân sinh bên. B. chiều ngang do hoạt động của mô sinh đỉnh. C. chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên . D. chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh. 32. Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì? A. Làm cho thân cây dài và to ra. B. Làm cho rễ dài và to ra. C. Làm cho thân và rễ cây dài ra. D. Làm cho thân cây, cành cây to ra. 33. Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây? A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm. B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm. C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm. D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm. 34. Sinh trưởng sơ cấp của cây là sự sinh trưởng A. của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh. B. chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm. C. chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm. D. chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm. 35. Hooc môn thực vật là các chất hữu cơ A. do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết sự hoạt động của cây.B. được rễ cây chọn lọc và hấp thụ từ đất. C. có tác dụng thúc đẩy sự sinh trưởng của cây. D. có tác dụng kìm hãm sự sinh trưởng của cây. 36. Auxin có vai trò kích thích A. nảy mầm của hạt, của chồi, ra hoa. B. nảy mầm của hạt, của chồi, ra lá. C. nảy mầm của hạt, của chồi, ra rễ phụ. D. nảy mầm của hạt, của chồi, ra quả. 37. Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì A. làm giảm năng suất của cây sử dụng lá. B. không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc. C. làm giảm năng suất của cây sử dụng củ. D. làm giảm năng suất của cây sử dụng thân. 38. Người ta sử dụng Gibêrelin để A. làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt. B. kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt. C. kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt. D. kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt. 39. Axit abxixic (ABA) có vai trò chủ yếu là kìm hãm sự sinh trưởng của A. cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở. B. cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng. C. cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng. 4
- SINH 11 CHUẨN . . . . . . . . . . . . . . TỔ SINH . . . . . . . . . . . . . . . . . . TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG D. cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở. 40. Phát triển ở thực vật là A. các quá trình liên quan kế tiếp nhau: sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan. B. quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành. C. quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá). D. các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây. 41. Quang chu kì là A. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm. B. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày. C. thời gian chiếu sáng trong một ngày. D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa. 42. Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở A. chồi nách. B. lá. C. đỉnh thân. D. rễ. 43. Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào A. ánh sáng. B. nhiệt độ thấp. C. độ ẩm thấp. D. tương qua độ dài ngày và đêm 44. Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận A. quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm. B. quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm. C. quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp. D. quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm. 45. Cây trung tính là cây ra hoa ở A. ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô. B. cả ngày dài và ngày ngắn. C. ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng. D. ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng. 46. Cây ngày dài là cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn A. 8 giờ. B. 10 giờ. C. 12 giờ. D. 14 giờ. 47. Sinh trưởng và phát triển ở động vật không qua biến thái là kiểu sinh trưởng và phát triển mà con non A. có đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí tương tự con trưởng thành . B. phát triển dần lên, mang đặc điểm khác con trưởng thành . C. có sự lột xác biến đổi thành con trưởng thành. D. có đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí gần giống với con trưởng thành. 48. Những loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ? A. cá chim, châu chấu, ếch. B. Bướm, chuồn chuồn, hươu, nai. C. Cá voi, bồ câu, rắn, người. D. Rắn, ruồi giấm, bướm. 49. Biến thái là sự thay đổi A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra. B. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra. C. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra. D. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra. 50. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là trường hợp A. ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành. B. ấu trùng có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý. C. con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành. D. con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành. 51. Hoocmon nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống ? A. Tiroxin, ecđixơn, hoocmon sinh trưởng (GH). B. Testostêron,ơstrôgen, Juvernin. C. Ơstrôgen,testostêron,hoocmon sinh trưởng (GH) . D. Insulin,glucagôn, ecđixơn, juvernin. 52. Hoocmon ecđxơn ở động vật không xương sống có tác dụng A. ức chế sâu biến thành nhộng và bướm. B. kích thích sâu biến thành nhộng và bướm. C. gây lột xác ở sâu bướm . D. kích thích sâu biến thành nhộng và bướm, gây lột xác ở sâu bướm. 53. Hoocmon làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là A. Testostêron. B. Tirôxin. C. Ơstrôgen. D. Hoocmon sinh trưởng (GH). 5
- SINH 11 CHUẨN . . . . . . . . . . . . . . TỔ SINH . . . . . . . . . . . . . . . . . . TRƯỜNG THPT PHẠM HÙNG 54. Hoocmon làm cơ thể bé trai thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí ở thời kì dậy thì là A. Testostêron. B. Tirôxin. C. Ơstrôgen. D. Hoocmon sinh trưởng (GH). 55. Chất nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của phôi thai, gây dị tật ở trẻ em? A. Rượu và chất kích thích. B. Ma túy, Thuốc lá và bia. C. Chất kích thích, chất gây nghiện . D. Ma túy, thuốc lá, rượu. 56. Để nâng cao chất lượng dân số ,cần áp dụng biện pháp nào sau đây ? A. Cải thiện chế độ dinh dưỡng. B. Luyện tập thể dục thể thao. C. Tư vấn di truyền. D. Cải thiện chế độ dinh dưỡng, luyện tập thể dục thể thao, tư vấn di truyền. 57. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả A. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém. B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển. C. người bé nhỏ hoặc khổng lồ. D. các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển. 58. Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là A. nhân tố di truyền. B. hoocmôn. C. thức ăn. D. nhiệt độ và ánh sáng. 59. Testostêrôn có vai trò A. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực. B. kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể. C. tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể. D. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái. 60. Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là A. các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển. B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển. C. người nhỏ bé hoặc khổng lồ. D. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém (đần độn). Học sinh làm và nộp bài theo mẫu sau: ĐỐI VỚI TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT CÂU ĐÁP ÁN CƠ SỞ (ý số trong bài số hoặc suy luận từ kiến thức nào) 1. 2. Học sinh làm và nộp bài theo mẫu sau: CÂU ĐÁP ÁN CƠ SỞ (ý số trong bài số hoặc suy luận từ kiến thức nào) 1. 2. Sau khi làm bài học sinh gửi kết quả cho giáo viên bộ môn theo địa chỉ email sau: (1). La Phi No: [email protected]. (2). Hồ Thị Diễm Châu : tuanđ[email protected]. (3). Võ Thị Bé Hiền : [email protected]. (4) Hồ Thị Ngọc Diễm : [email protected]. (5) Võ Thị Ánh Tuyết : [email protected]. (6) Nguyễn Hoàng Thiên Lan : [email protected]. (7) Trương Thị Minh Tâm: [email protected]. (8) Phạm Ngọc Tố Quỳnh: [email protected]. * Hạn chót học sinh nộp bài cho giáo viên bộ môn sinh là trước ngày 30/3/2020 (Chủ nhựt) * Lưu ý: Bài làm lấy điểm 15 phút 6

