Ma trận đề kiểm tra cuối kì II môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS&THPT Trưng Vương

docx 12 trang tieumy 30/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận đề kiểm tra cuối kì II môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS&THPT Trưng Vương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxma_tran_de_kiem_tra_cuoi_ki_ii_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2.docx

Nội dung tài liệu: Ma trận đề kiểm tra cuối kì II môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS&THPT Trưng Vương

  1. TRƯỜNG THCS –THPT TRƯNG VƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC: 2022-2023 TỔ HÓA-SINH- CNg MÔN: SINH HỌC - LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT - Thời gian kiểm tra: kiểm tra cuối kì II - Thời gian kiểm tra: 50 phút - Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 100% - Nội dung kiểm tra: phần tiến hóa và sinh thái (Từ bài 35 đến Bài 43: Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái), Bài tập 2 và nhiều cặp gen. - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu, 20% Vận dụng, 10% vận dụng cao + Số câu trắc nghiệm: nhận biết 16 câu; thông hiểu 12 câu, vận dụng 8 câu, vận dụng cao 4 câu (mỗi câu 0,25 điểm). Mức độ nhận thức Tổng Tỉ lệ (%) Nội dung Vận dụng TT Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng kiến thức cao Số CH Số CH Số CH Số CH 1.1 Phân li độc lập của 2 5 1 1 Bài tập 2 và Menden 1 nhiều cặp 1.2 Liên kết gen và hoán vị 2 5 gen. 1 1 gen 2 Bằng 2.1 Các bằng chứng tiến 2 5 1 1 chứng tiến hóa hoá; 2.2. Các học thuyết tiến 5 12,5 Nguyên hóa. Quá trình hình thành 2 2 1 nhân quần thể thích nghi 2.3. Loài, hình thành loài 4 10 1 2 1 mới, tiến hóa lớn
  2. 3 Sự phát sinh Nguồn gốc sự sống, sự phát 4 10 và phát triển triển của sinh giới qua các của sự sống đại địa chất, sự phát sinh 2 2 trên trái đất loài người 4 Cá thể và 4.1. Môi trường và 2 5 1 1 quần thể các nhân tố sinh thái sinh vật 4.2. Quần thể sinh vật và 4 10 mối quan hệ giữa các cá 2 1 1 thể trong quần thể 4.3. Các đặc trưng cơ bản 5 12,5 của quần thể sinh vật; 2 2 1 Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật. 5 Quần xã Quần xã sinh vật và một số 5 12,5 sinh vật đặc trưng cơ bản của quần 3 1 1 xã; diễn thế sinh thái 6 Hệ sinh thái 6.1. Hệ sinh thái 1 1 2 5 và sinh 6.2. Trao đổi vật chất trong 3 7,5 quyển bảo hệ sinh thái 1 1 1 vệ môi trường Tổng 16 (TN) 12 (TN) 8 (TN) 4 (TL) 40 100 Tỉ lệ (%) 40 30 20 10 100
  3. 2. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: SINH HỌC - LỚP 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị Mức độ kiến thức, kĩ năng Vận TT Nhận Thông Vận thức kiến thức cần kiểm tra, đánh giá dụng biết hiểu dụng cao Nhận biết: - Tái hiện được phương pháp nghiên cứu di truyền độc đáo của Menđen (Bao gồm: đối tượng nghiên cứu, các bước trong trong quy trình nghiên cứu, ...). - Tái hiện được nội dung, ý nghĩa, điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li và quy luật phân li độc lập. - Tái hiện được khái niệm: dòng thuần, kiểu gen đồng hợp, kiểu gen dị hợp, phép lai khác dòng, tự thụ phấn, lai phân tích, lai thuận nghịch và nhận ra được vai trò của dòng thuần, phép lai khác dòng, phép lai phân tích, phép lai phân tích trong nghiên cứu di truyền và trong chọn giống. - Tái hiện được công thức tổng quát của phép lai nhiều tính trạng theo quy luật phân li và phân li độc lập. 1. Quy Thông hiểu: luật - Giải thích được cơ sở tế bào học của quy luật phân li và quy luật phân li độc 1 1 PLĐL lập. - Phân biệt được: kiểu gen đồng hợp với kiểu gen dị hợp; cơ thể thuần chủng với cơ thể không thuẩn chủng. Bài tập 2 và - Xác định được kiểu gen của cơ thể dựa vào kiểu hình và trạng thái trội lặn của nhiều cặp gen. gen. - Tìm được các loại giao tử khi biết kiểu gen của cơ thể. - Phân biệt được phép lai phân tích với phép lai khác dòng. - Xác định được bản chất của quy luật phân li và phân li độc lập. - Xác định được các điều kiện cần có để phép lai giữa 2 cơ thể khác nhau về 1 tính trạng cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3 : 1; 1 : 1 hoặc phép lai giữa 2 cơ thể khác nhau về 2 tính trạng cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 9 : 3 : 3 : 1; 3 : 1; 3: 3 : 1 : 1 và 1 : 1 : 1Nhận : 1. biết: - Tái hiện lại được thí nghiệm phát hiện ra hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen của Moocgan. 2. QL - Tái hiện được thế nào là phép lai thuận - nghịch. LKG và - Nhận ra được điều kiện để các gen di truyền liên kết hoặc hoán vị và biết cách 1 1 HVG tìm số nhóm gen liên kết của một loài. - Nhận ra được thế nào là tần số hoán vị gen, thế nào là bản đồ di truyền và biết cách tìm tần số hoán vị gen, tìm giao tử trong trường hợp liên kết gen và hoán vị gen; biết cách tìm tần số hoán vị dựa vào bản đồ di truyền và ngược lại.
  4. - Nhận ra được ý nghĩa của di truyền liên kết gen và hoán vị gen, bản đồ di truyền trong công tác chọn giống cũng như trong nghiên cứu khoa học. Thông hiểu: - Trình bày được thí nghiệm của Moocgan về di truyền liên kết gen và hoán vị gen. - Xác định được: + Số nhóm gen liên kết của một loài. + Giao tử của một cơ thể trong trường hợp liên kết gen và hoán vị gen. + Tần số hoán vị gen từ phép lai phân tích hoặc từ bản đồ di truyền. - Phát hiện được những điểm giống và khác nhau giữa quy luật phân li độc lập, tương tác gen, liên kết gen và hoán vị gen. - Phát hiện được vị trí, giai đoạn trong giảm phân xảy ra hoán vị gen và giải thích được cơ sở tế bào học của hiện tượng liên kết và hoán vị gen. Vận dụng cao: - Giải được các bài tập tổng hợp liên quan đến liên kết gen và hoán vị gen hoặc liên quan đến tất cả các quy luật di truyền đã học 2. Bằng 2.1. Nhận biết: chứng tiến Các - Tái hiện được các khái niệm: Cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, cơ quan hoá; bằng thoái hóa, bằng chứng tế bào học, bằng chứng sinh học phân tử Nguyên chứng - Nhớ được các ví dụ về cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, cơ quan thoái nhân và tiến hoá hóa, bằng chứng tế bào học, bằng chứng sinh học phân tử. cơ chế tiến hoá - Nhớ lại được ý nghĩa của thuyết cấu tạo tế bào, sự thống nhất trong cấu trúc 1 1 1 của ADN và prôtêin các loài. Thông hiểu: - Xác định được cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, cơ quan thoái hóa, bằng chứng tế bào học, bằng chứng sinh học phân tử thông qua các ví dụ. - Phân biệt được cơ quan tương đồng, cơ quan tương tự, cơ quan thoái hóa. 1 - Phân biệt được bằng chứng trực tiếp và bằng chứng gián tiếp. 2.2. Các - Trình bày được được nội dung học thuyết Đacuyn. học - Xác định được các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp dựa vào thuyết đặc điểm và vai trò của chúng. tiến hoá: - Phân biệt tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn. Quá - Xác định được vai trò của và cơ chế tác động của chọn lọc tự nhiên. trình - Xác định được các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ hình thành quần thể thích nghi. 2 2 hình - Giải thích được tại sao đặc điểm thích nghi chỉ mang tính tương đối. thành - Phân biệt được nguồn biến di sơ cấp và nguồn biến dị thứ cấp. quần thể - Trình bày được vai trò của đột biến, di - nhập gen, biến động di truyền đối với tiến thích nghi hóa nhỏ. - Phân biệt được tốc độ thay đổi tần số alen trội và lặn của chọn lọc tự nhiên.
  5. - Phân biệt được thuyết tiến hóa của Đacuyn với thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại. - Giải thích được chiều hướng tiến hóa theo thuyết tiến hoá tổng hợp 2.3. Loài; Nhận biết: Hình - Tái hiện được khái niệm loài sinh học và các cơ chế cách li thành loài - Nhận ra được tiêu chí phân biệt 2 loài thân thuộc. mới; Tiến - Liệt kê được tên các cơ chế cách li và tên các con đường hình thành loài mới. hoá lớn - Nhận ra được bản chất của quá trình hình thành loài. - Tái hiện được các đặc điểm của các phương thức hình thành loài mới theo các con đường địa lí, sinh thái, lai xa và đa bội hóa. - Tái hiện được các ví dụ về các con đường hình thành loài mới. 1 2 1 Thông hiểu: - Phân biệt các dạng cách li thông qua các ví dụ. - Xác định được vai trò của cách li sinh sản trong quá trinh hình thành loài. - Phân biệt các con đường hình thành loài cùng khu vực địa lí. - Xác định được thực chất của quá trình hình thành loài và các đặc điểm hình thành loài mới theo các con đường địa lí, sinh thái, lai xa và đa bội hoá. - Giải thích được cơ chế hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá. 3. Sự - Nguồn Nhận biết: phát sinh và gốc sự - Tái hiện được tên và thứ tự 3 giai đoạn chính trong quá trình tiến hóa của sự sống phát sống trên Trái Đất. triển của sự - Sự - Nhận ra được kết quả của giai đoạn tiến hóa hoá học và tiến hoá tiền sinh học. sống phát - Kể được tên 5 đại địa chất và nhận ra các sinh vật điển hình trong mỗi đại địa trên Trái Đất triển chất. của - Tái hiện được khái niệm hóa thạch và nhận ra vai trò của hóa thạch trong nghiên sinh cứu lịch sử phát triển của sinh giới. giới - Nhận ra được các bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người. qua các Thông hiểu: 2 2 đại địa - Xác định được các giai đoạn của quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất dựa chất; Sự vào kết quả của mỗi giai đoạn. phát sinh - Phân biệt được các khái niệm: tiến hoá sinh học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá loài sinh học. người. - Xác định được các đại địa chất thông qua các sinh vật điển hình. - Xác định được mối quan hệ họ hàng (gần - xa) giữa các loài sinh vật và giữa người với một số loài vượn người thông qua bảng số liệu so sánh về ADN và prôtêin giữa các loài. - Phân biệt được tiến hoá sinh học và tiến hoá văn hoá. 4. Cá thể và 4.1. Môi Nhận biết: quần thể sinh trường và - Tái hiện được khái niệm môi trường và nhận ra được 4 loại môi trường sống. 1 1 vật các nhân
  6. tố sinh - Tái hiện được khái niệm nhân tố sinh thái và nhận ra được các nhân tố sinh thái thái vô sinh và các nhân tố sinh thái hữu sinh. - Nhận ra được sự ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái vô sinh (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm) lên cơ thể sinh vật. - Nhận dạng được một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của các nhân tố vô sinh. - Tái hiện được khái niệm về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái. - Nhớ lại được nội dung của quy tắc về kích thước cơ thể (quy tắc Becman) và quy tắc về kích thước các bộ phân tai, đuôi, chi của cơ thể (quy tắc Anlen). - Nhận ra được sự thích nghi sinh thái và tác động trở lại của sinh vật lên môi trường. - Nhận ra được một số quy luật tác động của các nhân tố sinh thái: quy luật tác động tổng hợp, quy luật giới hạn. Thông hiểu: - Xác định được môi trường sống của một số loài sinh vật quen thuộc. - Phân biệt được các nhân tố vô sinh và các nhân tố hữu sinh trong thực tế. - Xác định được một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của chúng đối với các nhân tố vô sinh (cây ưa sáng, cây ưa bóng, động vật hoạt động ban ngày, động vật hoạt động ban đêm, động vật hằng nhiệt, động vật biến nhiệt). - Xác định được đặc điểm của cây ưa sáng và cây ưa bóng. - Xác định được đặc điểm thích nghi của động vật biến nhiệt và động vật đẳng nhiệt. - Xác định được khoảng thuận lợi, khoảng chống chịu của sinh vật thông qua đồ thị. - Phân biệt được ổ sinh thái và nơi ở. - Xác định được giới hạn sinh thái của các loài khác nhau và xác định được các khoảng giá trị trong giới hạn sinh thái (khoảng thuận lợi, khoảng chống chịu) của sinh vật thông qua ví dụ cụ thể. Vận dụng: - Giải thích được sự khác nhau giữa cây ưa sáng và cây ưa bóng; động vật hoạt động ban ngày và động vật hoạt động ban đêm; động vật hằng nhiệt và động vật biến nhiệt. - Giải thích được sự thích nghi sinh thái của sinh vật và phân tích được sự tác động trở lại của sinh vật lên môi trường. - Lấy được các ví dụ về ổ sinh thái và đánh giá được ý nghĩa của việc phân hóa ổ sinh thái trong các ví dụ đó. Vận dụng cao: - Vận dụng quy luật giới hạn của các nhân tố vô sinh để giải thích các hiện tượng thực tế trong chăn nuôi, trồng trọt.
  7. - Giải thích được tại sao cần phải dựa vào giới hạn sinh thái để nhập nội giống vật nuôi, cây trồng hoặc để chăm sóc các giống vật nuôi, cây trồng. - Đánh giá được ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm,...) lên cơ thể sinh vật từ đó giải thích được cơ sở khoa học của hiện tượng trồng xen canh của một số loài cây trong nông nghiệp. - Vận dụng sự ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên sinh vật để giải thích được một số hiện tượng thực tiễn (Vì sao cây ưa sáng thường mọc ở nơi quang đãng? Vì sao về mùa hè thì nhiều ruồi muỗi hơn so với mùa đông, ...). - Giải thích được vì sao trồng và bảo vệ rừng có thể bảo vệ cuộc sống của con người. 4.2. Nhận biết: Quần - Tái hiện được khái niệm quần thể về mặt sinh thái học. thể sinh - Tái hiện được khái niệm về quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh. vật và - Nhận ra được các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể (quan hệ mối hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh) và nhớ lại được ý nghĩa của các mối quan hệ hỗ trợ quan hệ và cạnh tranh. giữa các Thông hiểu: cá thể - Xác định được tập hợp nào là quần thể sinh vật và tập hợp nào không phải là trong quần thể sinh vật. quần thể - Phân biệt được mối quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh cùng loài. - Xác định được mối quan hệ trong quần thể thông qua các ví dụ cụ thể. - Hiểu được bản chất của các mối quan hệ trong quần thể. Vận dụng: 2 1 1 - Giải thích được vì sao quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh trong quần thể là các đặc điểm thích nghi của sinh vật với môi trường sống, giúp cho quần thể tồn tại và phát triển ổn định. - Trình bày được những nguyên nhân gây ra hiện tượng cạnh tranh và các biện pháp giảm sự cạnh tranh của quần thể. - Giải thích được hiệu quả nhóm trong mối quan hệ hỗ trợ. - Lấy được các ví dụ minh họa cho các mối quan hệ của quần thể. - Giải thích được hiện tượng tự tỉa thưa, ăn thịt đồng loại của sinh vật trong quần thể. Vận dụng cao: - Giải thích được vì sao trong chăn nuôi trồng trọt cần phải đảm bảo mật độ thích hợp. - Giải thích vì sao trong tự nhiên các loài sinh vật thường sống quần tụ với nhau. 4.3. Các Nhận biết: đặc trưng - Nhận ra các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật. 2 2 1 cơ bản - Nhớ được định nghĩa về mật độ, tỉ lệ giới tính, kích thước quần thể, kích thước của quần tối thiểu, kích thước tối đa.
  8. thể - Tái hiện được các khái niệm: Biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, sinh vật; biến động theo chu kì, biến động không theo chu kì. Biến động - Tái hiện được khái niệm tỉ lệ giới tính và nhận ra được ảnh hưởng của tỉ lệ số lượng giới tính đến quần thể. cá thể - Nhớ lại được các kiểu phân bố cá thể trong quần thể; Nhận ra được ý nghĩa sinh của thái của mỗi kiểu phân bố. quần thể - Tái hiện được khái niệm mật độ cá thể của quần thể; Nhận ra được ảnh hưởng sinh vật. của mật độ cá thể đến quần thể. - Tái hiện được các khái niệm: tuổi sinh lí, tuổi sinh thái, tuổi quần thể; Nhận ra được các loại tháp tuổi và tái hiện được ảnh hưởng của cấu trúc tuổi tới quần thể. - Tái hiện được các khái niệm: kích thước quần thể, kích thước tối đa, kích thước tối thiểu; Nhận ra được các các nhân tố ảnh hưởng đến kích thước quần thể và ảnh hưởng của kích thước quần thể đến quần thể. Thông hiểu: - Phân biệt quần thể với quần tụ ngẫu nhiên các cá thể bằng các ví dụ cụ thể. - Phát hiện ra các đặc trưng của quần thể thông qua các ví dụ cụ thể. - Phân biệt được khái niệm mật độ và kích thước quần thể. - Phát hiện được tác động của mật độ lên môi trường sống của quần thể. - Phân tích được tác động của kích thước tối thiểu và kích thước tối đa đến sự tồn tại của quần thể. - Phát hiện được ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến tỉ lệ giới tính; mật độ, cấu trúc tuổi, kích thước quần thể. - Phân biệt được biến động theo chu kì và biến động không theo chu kì. - Xác định được kiểu biến động số lượng thông qua ví dụ cụ thể và tìm ra được các nguyên nhân gây ra biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật - Hiểu được khái niệm trạng thái cân bằng của quần thể và cơ chế duy trì trạng thái cân bằng quần thể. Vận dụng: - Trình bày được cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể. - Phân tích được nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể và cơ chế quần thể tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng - Phân biệt được sự khác nhau giữa 3 nhóm tuổi và tìm ra được ý nghĩa của việc nghiên cứu nhóm tuổi. - Phân biệt được các kiểu phân bố cá thể trong quần thể và phát hiện được ý nghĩa của việc nghiên cứu. - Phát hiện được ý nghĩa của việc điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể. - Phân biệt được sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường không bị giới hạn (điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi) và sự tăng trưởng kích
  9. thước quần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn (điều kiện môi trường hoàn toàn thuận lợi). - Phân biệt được 2 loại đường cong tăng trưởng của quần thể sinh vật. - Xác định được ảnh hưởng của môi trường đến đường cong tăng trưởng của quần thể. - Hiểu được khái niệm trạng thái cân bằng của quần thể và cơ chế duy trì trạng thái cân bằng quần thể. - Giải thích được vai trò tỉ lệ giới tính vào trong đời sống sản xuất, bảo tồn động vật hoang dã. Vận dụng cao: - Giải thích được vì sao tỉ lệ giới tính của quần thể lại ảnh hưởng đến hiệu quả sinh sản của quần thể. - Giải thích được vì sao mật độ là đặc trưng cơ bản nhất của quần thể. - Giải thích được vì sao khi kích thước của quần thể quá thấp thì quần thể dễ rơi vào trạng thái diệt vong. - Vận dụng được những hiểu biết về các nhóm tuổi để đề xuất các biện pháp khai thác và bảo vệ tài nguyên. - Vận dụng được những hiểu biết về mật độ vào đời sống, sản xuất. - Trình bày ảnh hưởng của kích thước quần thể đến mức sinh sản, mức tử vong của quần thể. Vận dụng hiểu biết về kích thước của quần thể trong công tác bảo tồn. - Phân tích được mối liên quan giữa sự tăng dân số quá nhanh và chất lượng môi trường giảm sút. 5. Quần xã Quần Nhận biết: sinh vật và xã sinh - Tái hiện được định nghĩa quần xã sinh vật. một số đặc vật và - Nhận ra được các đặc trưng cơ bản của quần xã. trưng cơ một số - Nhận ra được các ví dụ về quan hệ cộng sinh, hội sinh, hợp tác; cạnh tranh, kí bản của đặc sinh, ức chế cảm nhiễm, sinh vật ăn sinh vật. quần xã trưng - Tái hiện được khái niệm về khống chế sinh học và nhận biết được ví dụ về cơ bản khống chế sinh học. của - Tái hiện được khái niệm diễn thế sinh thái, nhớ được nguyên nhân các 3 1 1 quần xã; dạng diễn thế và ý nghĩa của diễn thế sinh thái. Diễn thế - Nhận ra được ví dụ về diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh. sinh thái Thông hiểu: - Phát hiện được các đặc trưng của quần xã thông qua các ví dụ cụ thể. - Phân biệt được loài ưu thế và loài đặc trưng. - Phân biệt được mối quan hệ giữa các sinh vật trong quần xã. - Xác định được các mối quan hệ giữa các sinh vật trong quần xã thông qua các ví dụ thực tiễn.
  10. - Phân biệt được các các đặc trưng cơ bản của quần xã thông qua các ví dụ minh họa. - Phân biệt được sự khác nhau cơ bản giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối kháng trong quần xã. Vận dụng: - Phân biệt được sự khác nhau giữa quần thể và quần xã. - Phân tích được nguyên nhân của hiện tượng khống chế sinh học và cân bằng sinh học. - Giải thích được cơ sở khoa học của việc trồng xen và nuôi ghép trong trồng trọt và chăn nuôi. - Giải thích được tại sao trong sản xuất người ta thường sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ các sinh vật gây hại cho cây trồng. - Trình bày được một số điểm khác nhau giữa quần thể và quần xã sinh vật. - Lấy được 1 ví dụ về diễn thế sinh thái trong thực tiễn và phân tích được các diễn biến xảy ra trong quá trình diễn thế đó. - Giải thích được hiện tượng khống chế sinh học dẫn đến trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã ( Vận dụng cao: - Xây dựng kế hoạch trong việc bảo vệ và khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên. - Đề xuất các biện pháp cụ thể để khắc phục những bất lợi của diễn thế sinh thái phù hợp với điều kiện địa phương. - Giải thích được vì sao có thể trồng nhiều loài cây trên 1 đơn vị diện tích; nuôi nhiều loài cá trong 1 ao nuôi cá. - Phân tích được 1 số ví dụ thực tiễn về khống chế sinh học và nêu được ý nghĩa của khống chế sinh học trong hiện tượng đó.) - Phân tích tại sao nói hoạt động khai thác tài nguyên không hợp lí của con người có thể coi là hành động: tự đào huyệt chôn mình 6. Hệ 6.1. Hệ Nhận biết: sinh thái sinh - Tái hiện được khái niệm về hệ sinh thái. - Sinh thái - Nhận ra được các thành cấu trúc của hệ sinh thái. quyển và + Thành phần vô sinh: vật chất vô cơ, vật chất hữu cơ, yếu tố khí hậu. bảo vệ + Thành phần hữu sinh: 3 nhóm sinh vật (Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh môi vật phân giải). 5 1 1 trường - Nhận ra được các kiểu hệ sinh thái. + Hệ sinh thái tự nhiên: HST trên cạn, HST dưới nước; HST nước mặn, nước ngọt ...). + Hệ sinh thái nhân tạo Thông hiểu: - Phân biệt được vai trò của các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái.
  11. - Phân biệt được hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo. - Lấy được các ví dụ về hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo. 6.2. Trao Nhận biết: đổi vật - Tái hiện được khái niệm về chuỗi và lưới thức ăn. chất - Nhận ra được các các bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn trong hệ - Nhận ra được các kiểu tháp sinh thái. sinh thái Thông hiểu: - Phân biệt được vai trò của các bậc dinh dưỡng. - Xác định được các mắt xích chung trong 1 lưới thức ăn. - Phân biệt được các loại chuỗi thức ăn. - Phân biệt được các loại tháp sinh thái.. - Trình bày được mối quan hệ dinh dưỡng là cơ sở xây dựng chuỗi, lưới thức ăn. Vận dụng: - Vẽ được chuỗi thức ăn và lưới thức ăn từ các loài sinh vật đã cho. 1 1 1 - Đề xuất được một số biện pháp nâng cao hiệu suất của HST nhân tạo. - Đề xuất được một số biện pháp phát triển bền vững HST tự nhiên. - Xây dựng được chuỗi và lưới thức ăn từ các loài sinh vật cho trước - Giải thích được ưu và nhược điểm của các loại tháp sinh thái. Vận dụng cao: - Phân tích được mối quan hệ trong một chuỗi thức ăn và lưới thức ăn. - Tính được số chuỗi thức ăn trong 1 lưới thức ăn. - Đề xuất xây dựng một mô hình HST nhân tạo phù hợp với địa phương có thể phát triển lâu dài. - Vận dụng những hiểu biết về hệ sinh thái trong chăn nuôi và trồng trọt. - Giải thích ảnh hưởng sự biến động số lượng (tăng hoặc giảm) của một mắc xích trong lưới thức ăn đến sự cân bằng sinh thái. Tổng 16 12 8 4 BGH TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN SOẠN