Ma trận + Bảng đặc tả Đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS&THPT Trưng Vương
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận + Bảng đặc tả Đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS&THPT Trưng Vương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_bang_dac_ta_de_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nh.docx
Nội dung tài liệu: Ma trận + Bảng đặc tả Đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS&THPT Trưng Vương
- TRƯỜNG THCS –THPT TRƯNG VƯƠNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TỔ HÓA-SINH- CÔNG NGHỆ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 NĂM HỌC: 2023- 2024 Tiết 69,70 . KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I I) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 1 khi kết thúc nội dung: 8. Đa dạng thế giới sống - Phân loại thế giới sống - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, Thông hiểu: 4 câu) mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 6,0 điểm (Gồm 6 câu hỏi; Nhận biết 1 câu (1 điểm); Thông hiểu: 2 câu (2 điểm); Vận dụng: 1 câu (2 điểm); Vận dụng cao: 1 câu (1 điểm). - Nội dung nửa đầu học kì 1: 40% (3,5 điểm): Từ Chủ đề 1-chủ đề 4. - Nội dung nửa học kì sau: 60% (6,5 điểm): Từ chủ đề 5- chủ đề 8.
- MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm TN/Tổng số ý Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số Chủ đề TL Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Mở đầu 2 2 0,5 (7 tiết) 2. Các phép đo 1 1,0 (10 tiết) 3. Các thể (trạng thái của chất. 3 3 0,75 Oxygen và không khí.(7 tiết) 4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực thực 1 1 1,0 phẩm thông dụng, tính chất và ứng dụng của chúng(8 tiết) 5. Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch. Tách chất ra khỏi hỗn 3 3 0,75 hợp.(6 tiết) 6. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự 1 1 3 3,0 sống (8 tiết) 7. Tế bào đến cơ thể 2 2 1 1 4 2,0 (7 tiết) 8. Đa dạng thế giới sống – Phân loại thế giới sống 2 2 4 1,0 (4 tiết) Số câu TN/Số ý TL 1 12 2 4 1 1 5 16 10,00 Điểm số 1,0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ 2,0đ 0 1,0đ 0 6,0 4,0 10 đ Tổng điểm 4,0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ 10đ 10đ
- II. BẢN ĐẶC TẢ Số ý TL/ Câu hỏi Số câu TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL (Số TN (Số TL TN (Số ý) câu) (Số ý) câu) 1. Mở đầu (7 tiết) - Giới thiệu về KHTN. – Biết được khái niệm Khoa học tự nhiên. 2 C1,2 Các lĩnh vực chủ yếu – Biết được các quy định an toàn khi học của KHTN. trong phòng thực hành. - Giới thiệu một số Nhận biết – Biết được cách sử dụng một số dụng cụ dụng cụ đo và quy tắc đo thông thường khi học tập môn Khoa học an toàn trong phòng tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể thực hành. tích, kính lúp, kính hiểm vi,...). 2. Các phép đo (10 tiết) Nhận biết - Biết được cách đo chiều dài, khối lượng, 1 C1 thời gian. - Đo chiều dài, khối - Biết được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, lượng và thời gian. thời gian. - Thang nhiệt độ - Biết được dụng cụ thường dùng để đo Celsius, đo nhiệt độ chiều dài, khối lượng, thời gian. – Biết được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. 3. Các thể (trạng thái) của chất. Oxygen và không khí (7 tiết) - Nêu được sự đa dạng của chất. 3 C3,4,5 - Nêu được một số tính chất vật lí, tính - Sự đa dạng của chất chất hoá học của chất. - Ba thể (trạng thái) cơ - Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; bản Nhận biết sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc. - Sự chuyển đổi thể - Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái của chất) - Oxygen, không khí. và tầm quan trọng của oxygen với sự sống, sự cháy và quá trình đốt cháy nhiên liệu.
- - Nêu được được thành phần, vai trò của không khí đối với tự nhiên và sự ô nhiễm không khí. 4. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng; tính chất và ứng dụng của chúng (8 tiết) - Biết được tính chất và ứng dụng của 1 C2 một số vật liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất. - Một số vật liệu - Biết được tính chất và ứng dụng của - Một số nhiên liệu một số nguyên liệu, lương thực, thực - Một số nguyên liệu Nhận biết phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản - Một số lương thực – xuất như: quặng, đá vôi, thực phẩm - Biết được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ...; sơ lược về an ninh năng lượng. 5. Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch. Tách chất ra khỏi hỗn hợp (5 tiết) 1 C6 - Nêu được khái niệm hỗn hợp. - Nêu được khái niệm chất tinh khiết. Nhận biết - Nhận ra được một số khí cũng có thể hòa tan trong nước để tạo thành một dung dịch. - Nhận ra được một số các chất rắn hòa tan và không hòa tan trong nước. 2 C7,8 - Phân biệt được dung môi và dung dịch. - Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp Thông hiểu không đồng nhất. - Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương.
- - Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong nước. - Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó. 6. Tế bào – đơn vị cơ sở của sự sống (8 tiết) 1 C3 - Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào. Nhận biết - Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào. - Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào →2 tế bào→4 tế bào →n tế bào). 1 C4 - Thông qua quan sát hình ảnh phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật, tế bào Vận dụng động vật, tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ. - Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học. 7. Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết) - Từ tế bào đến mô - Thông qua hình ảnh, biết được quan hệ từ 2 C9,10 - Từ mô đến cơ quan tế bào hình thành nên mô. - Từ cơ quan đến cơ Nhận biết quan - Thông qua hình ảnh, biết được quan hệ từ 2 C11,12 - Từ hệ cơ quan đến cơ tế bào hình thành nên cơ quan. quan Thông hiểu - Thông qua hình ảnh, biết được quan hệ từ cơ quan thành hệ cơ quan; từ hệ cơ quan thành cơ thể. Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan Vận dụng cao 1 C5 và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ
- quan đến cơ thể). Lấy được các ví dụ minh họa trong thực tế. 8. Đa dạng thế giới sống – Phân loại thế giới sống (4 tiết) - Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: 2 C13,14 tên địa phương và tên khoa học. Nhận biết - Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống. - Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. - Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống Thông hiểu đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống. – Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây 2 C15,16 dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật. – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh họa cho mỗi giới. Tổng số câu 5 16 TTCM DUYỆT BGH DUYỆT BIÊN SOẠN Đinh La cúc Linh LƯƠNG THỊ LÝ

