Đề thi Violympic môn Toán Lớp 4 - 19 Vòng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi Violympic môn Toán Lớp 4 - 19 Vòng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_violympic_mon_toan_lop_4_19_vong.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi Violympic môn Toán Lớp 4 - 19 Vòng
- Vòng 1 Bài 1: Sắp xếp Bài 2: Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5: Giá trị của trong biểu thức là Câu 6: Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng 36cm. Diện tích hình vuông có chu vi 36cm là Câu 7:Nếu thì giá trị của biểu thức là Câu 8: Tính giá trị của biểu thức: với Câu 9: Chu vi hình vuông có diện tích là là cm. Câu 10: Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chu vi hình chữ nhật bằng 64cm. Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật. Câu 1: Câu 2: Khi viết số 5 vào bên trái một số có 3 chữ số thì số mới hơn số cũ bao nhiêu đơn vị? Trả lời: Khi viết số 5 vào bên trái một số có 3 chữ số thì số mới hơn số cũ đơn vị. Câu 3: Câu 4: 1
- Câu 5: Tính giá trị của biểu thức: biết Câu 6: Tính giá trị của biểu thức: với . Câu 8: Kết quả của dãy tính: có tận cùng là chữ số nào? Câu 9: Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 5678 lít dầu, ngày thứ hai bán được số dầu bằng số dầu ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu? Câu 10: Tìm số có 3 chữ số biết tổng các chữ số bằng 26 và khi đổi chỗ chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì số đó không đổi. Trả lời: Số cần tìm là...... Bài 3: 2
- Vòng 2: Bài 1: ghép cặp 3
- Bài 2: .. . 4
- .. . .. Câu 1: Số bé nhất có sáu chữ số là số nào? Trả lời: Số bé nhất có sáu chữ số là . Câu 2: Số gồm 4 trăm nghìn, 9 trăm, 2 chục và 8 đơn vị được viết là Câu 3: Nếu thì giá trị của biểu thức bằng Câu 4: Giá trị của biểu thức với là Câu 5: Số bảy trăm sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi tư được viết là Câu 6: Số một trăm tám mươi mốt nghìn năm trăm bảy mươi lăm được viết là Câu 7: Số một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi tám được viết là Câu 8: Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là số nào? Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là Câu 9: Cho biết chữ số thuộc hàng chục của số 914635 là chữ số nào? Chữ số thuộc hàng chục của số 914635 là Câu 10: Cho biết chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là chữ số nào? Chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là Câu 1: Giá trị của biểu thức với là Câu 2: Nếu thì giá trị của biểu thức bằng Câu 3: Số gồm 8 trăm nghìn, 8 nghìn và 4 đơn vị được viết là 5
- Câu 4: Số gồm 4 trăm nghìn, 9 trăm, 2 chục và 8 đơn vị được viết là Câu 5: Số hai trăm chín mươi hai nghìn ba trăm sáu mươi lăm được viết là Câu 6: Số bốn trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bảy mươi hai được viết là Câu 7: Số một trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi tám được viết là Câu 8: Cho biết chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là chữ số nào? Trả lời: Chữ số thuộc hàng nghìn của số 104237 là Câu 9: Tìm số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau. Trả lời: Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là . Câu 10: Cho biết chữ số thuộc hàng đơn vị của số 305128 là chữ số nào? Trả lời: Chữ số thuộc hàng đơn vị của số 305128 là Vòng 3: Bài 1: 6
- Bài 2: 7
- Bài 3: . . 8
- . . 9
- Vòng 4: Bài 1: 10
- Câu 9:Có ba đội sản xuất nhận phân bón ở một kho về chăm sóc cây trồng, ba đội nhận phân ở kho số lần bằng nhau. Mỗi lần đội I nhận 2000 kg, đội II nhận 30 tạ, đội III nhận 4 tấn. Cả ba đội đã nhận ở kho tất cả 36 tấn phân bón. Tính số tấn phân bón đội I đã nhận. 11
- BÀI THI SỐ Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé ! Câu 1: Câu 2: Câu 3:8 năm 9 tháng = tháng. Câu 4:Số các số có ba chữ số lớn hơn 700 là Câu 5: tạ = kg Câu 6:6 tạ + 15 yến = kg. Câu 7:Lớp 4A có 19 học sinh giỏi, như vậy lớp 4A có số học sinh giỏi nhiều hơn lớp 4B 2 bạn và kém lớp 4C 2 bạn. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh giỏi? Trả lời: Trung bình mỗi lớp có học sinh giỏi. Câu 8: Trung bình cộng của hai số lẻ liên tiếp bằng số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Số lớn là Câu 9: Một đội gồm 3 bạn Tuấn, Minh và Trung tham gia cuộc thi chạy, Tuấn chạy hết 2 phút 12 giây, Minh chạy hết 2 phút 39 giây, Trung chạy hết 2 phút 24 giây. Tính thời gian trung bình mỗi bạn đã chạy. Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé ! Câu 10: 1 phút 10 giây 100 giây. Câu 1: Con ngỗng cân nặng 6kg, con gà cân nặng 3kg 5hg, con vịt cân nặng 2kg 5hg. Hỏi trung bình mỗi con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Câu 4:Số các số có hai chữ số lớn hơn 25 là Câu 5: tạ = kg Câu 6:6 tấn 5kg = kg. Câu 7:Con voi cân nặng 2 tấn 7 tạ. Con bò nhẹ hơn con voi 25 tạ. Hỏi con voi và con bò cân nặng tất cả bao nhiêu tạ? Câu 9:Có ba đội sản xuất nhận phân bón ở một kho về chăm sóc cây trồng, ba đội nhận phân ở kho số lần bằng nhau. Mỗi lần đội I nhận 2000 kg, đội II nhận 30 tạ, đội III nhận 4 13
- tấn. Cả ba đội đã nhận ở kho tất cả 36 tấn phân bón. Tính số tấn phân bón đội I đã nhận. Vòng 5: Bài 1: Khỉ con thông thái 15 phút 8 ngày 5 giờ 90 giây 1 giờ 6 phút 25 năm ¼ giờ 14
- 32 tháng 3 giờ 45 phút 415 phút 3 ngày 3 giờ 72 phút 1 giờ 12 phút 225 phút 6 giờ 55 phút 75 giờ 2 năm 8 tháng 197 giờ 1 phút 30 giây 66 phút ¼ thế kỉ Bài 2: vượt chướng ngại vật 15
- Bài 3; cóc vàng tài ba 16
- Vòng 6 Bài 3: 17
- Tính: 18
- Vòng 7: Bài 1: Khỉ con thông minh: 6 tạ 5 kg 1020kg 60 yến 5hg 605kg 4 yến 3 kg 43 kg 19
- 3 tấn 4 yến 705 kg 3 tấn 4 tạ 43 tạ 4 tấn 3 tạ 6005hg 3 tấn 4 kg 506 yến 7 tạ 5kg 3004 kg 5 tấn 6 yến 304 yến 1 tấn 2 yến 340 yến Bài 2: Ô tô 20

