Đề thi cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2020-2021 (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2020-2021 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_cuoi_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_lop_1_truong_tieu_hoc_ph.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi cuối học kì I môn Tiếng Việt Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2020-2021 (Có ma trận đề + đáp án)
- ĐỀ CHÍNH THỨC PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I ITRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1 (Phần đọc hiểu) Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng số Số câu thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Đọc hiểu văn bản: Số câu 2 2 1 4 1 - Hiểu nội dung của đoạn, câu, từ để nối Số điểm 1 1 1 2 1 và trả lời câu hỏi chính xác. Câu số 1,2 3,4 5 1,2,3,4 5 Số câu Tổng 1 1 1 4 1 Số điểm 1 1 1 2 1
- PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2020 – 2021 KHỐI LỚP 1 MÔN : TIẾNG VIỆT (Phần đọc tiếng) I. NỘI DUNG KIỂM TRA: 1. Học sinh đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến hết tuần 17 ở Sách giáo khoa Tiếng Việt lớp 1 tập 1 (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước ghi vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm rồi đọc thành tiếng). 2. Học sinh trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra. II. THỜI GIAN KIỂM TRA: Giáo viên kết hợp kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các tiết Ôn tập ở cuối học kỳ I, năm học 2020-2021. III. CÁCH ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM (Phần đọc tiếng 7 điểm): + Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc: 1 điểm + Phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm + Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm + Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm + Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( tối thiểu 30 tiếng/1 phút) : 1 điểm + Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ : 1 điểm + Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc : 1 điểm IV. PHIẾU ĐỌC (Phiếu GV tham khảo): ĐỀ 1: 1/ Đọc vần (1 điểm) ai, ao, ông, iêc. 2/Đọc tiếng -từ (2 điểm) ôn bài, ngôi sao, bn thân, con sóc. 3/ Đọc câu(3 điểm) Tt đn tht gn. Cái rét vn đm. My cây đào đã chi chít lc non. Ri tri m dn, đàn én nh li ríu rít bay v, náo nc đón chào năm mi. H: Mấy cây đào được miêu tả như thế nào?(1 điểm)
- ĐỀ 2: 1/ Đọc vần (1 điểm) et, ôm, anh, ương. 2/Đọc tiếng -từ ( 2 điểm) H d, lá me, rau non, chăm ch. 3/ Đọc câu( 3 điểm) Bà đã ngh hưu. Ngày ngày, bà đi ch, nu ăn và chăm lo cho con cháu. Mi ln đưa bé đi do, bà hay k v ngày xưa. H: Ngày ngày, bà đi đâu?(1 điểm) ĐỀ 3: 1/ Đọc vần (1 điểm) on, ông, ut, iêp. 2/Đọc tiếng -từ (2 điểm) B h, con cá, qu mít, xanh bic. 3/ Đọc câu(3 điểm) M cho Hà đi công viên. Cô bé rt thích thú và háo hc. Hà mc váy trng, đi giày màu hng. H: Hà mặc váy và đi giày màu gì?(1 điểm) ĐỀ 4: 1/ Đọc vần (1 điểm) ơn, ung, uôc, ep . 2/Đọc tiếng -từ (2 điểm) Ch cá, lá khô, bông súng, ngn đuc. 3/ Đọc câu: (3 điểm) Nam theo m đi ch. Ch đông vui và bán đ th. Ngay t cng là nhng dãy hàng đ dùng gia đình. Bên trong là hàng rau, tht và cá. H: Nam theo mẹ đi đâu?(1 điểm) PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2020 – 2021
- KHỐI LỚP 1 MÔN : TIẾNG VIỆT (Phần đọc hiểu) (Thời gian HS làm bài: 40 phút, không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: .......................... Lớp: 1 .. .. Điểm Lời nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. I/ Đọc đoạn văn sau : V quê Ch nht, b m cho Vân và Đt v quê thăm bà. Bà cho Vân và Đt ra ch. ch có mn, ht d, hoa lan, Vân và Đt đi chăn bò cho bà b đê. đê, gió mát quá! II/ Bài tập 1. Nối: (0,5 điểm) chăn bò chợ quê 2. Nối câu: (0,5 điểm) gió về quê thăm bà Vân và Đạt mát quá! 3. Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng: (0,5 điểm) Chủ nhật, bố mẹ cho Vân và Đạt đi đâu? đi tắm biển
- về quê thăm bà đi xem phim đi học 4. Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng:(0,5 điểm) Vân và Đạt đi chăn bò cho bà ở đâu? ở bờ đê ở ven sông ở trên rẫy ở biển 5. Chọn từ ngữ phù hợp điền vào chỗ trống: (1 điểm) (đi học, ra chợ, đi tắm, xe đạp) Bà cho Vân và Đạt . PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2020 – 2021 KHỐI LỚP 1 MÔN : TIẾNG VIỆT (Phần viết)
- I.Chính tả (Tập chép): Thời gian 20 phút. * Lưu ý: Giáo viên viết bài lên bảng lớp. Học sinh nhìn viết vào giấy kẻ ô li và làm bài. Mẹ cho hà đi công viên. Cô bé rất thích thú và háo hức. II. Bài tập: (3 điểm) 1. (1 điểm) Điền vào chỗ trống: * c hay k: .ì lạ. á rô. 2. (1điểm ) Điền am hoặc ăm t .. tre quả c 3. (1 điểm)Tìm và viết tiếng trong bài viết có vần ông: PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2020 – 2021 KHỐI LỚP 1 MÔN : TIẾNG VIỆT (Phần viết)
- Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:.............................................................................. Lớp 1....... Điểm Lời phê của giáo viên .............................................................................................................. .............................................................................................................. I. Chính tả: II. Bài tập: (3 điểm) 1. (1 điểm) Điền vào chỗ trống: * c hay k: .ì lạ. á rô. 2. (1điểm ) Điền am hoặc ăm t .. tre quả c 3. (1 điểm)Tìm và viết tiếng trong bài viết có vần ông: . PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2020 – 2021 KHỐI LỚP 1 MÔN : TIẾNG VIỆT [ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
- Điểm kiểm tra định kì môn Tiếng Việt (điểm chung) là trung bình cộng điểm của 2 bài kiểm tra Đọc, Viết quy về thành điểm 10 (chia số điểm thực tế cho 2) và được làm tròn 0,5 thành 1. Ví dụ: điểm thực tế của 2 bài kiểm tra Đọc, Viết là 19, quy về thang điểm 10 là 9,5 (làm tròn số thành 10). Làm Điểm Điểm Họ và Điểm Điểm Điểm Điểm Tổng tròn STT đọc đọc tên đọc chính tả TLV viết Điểm tổng tiếng hiểu điểm 1 A 3 7 10 2 7 9 19 10 2 B 2.25 6.75 9 1.75 7.5 9.25 18.25 9 3 C 3 5.5 8.5 1.5 6.5 8 16.5 8 I. BÀI KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm): 1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (kiểm tra từng cá nhân): 7 điểm (đã hướng dẫn ở mục III phần KT đọc tiếng) 2. Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiểm tra từ và câu (bài kiểm tra viết cho tất cả học sinh): 3 điểm CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Ghi chú chăn bò HS nối đúng mỗi hình được 0,25 điểm; (nối 2 1 0,5đ hình vào một từ hoặc 2 từ vào một hình không ghi điểm). chợ quê gió về quê thăm bà HS nối đúng mỗi 0,5đ 2 câu được 0,25 điểm Vân và Đạt mát quá! Chủ nhật, bố mẹ cho Vân và Đạt đi đâu? HS chọn và đánh dấu x đúng được 0,5 điểm 3 0,5đ x (đánh dấu 2 đáp án x về quê thăm bà x không ghi điểm). Vân và Đạt đi chăn bò cho bà ở đâu? HS chọn và đánh dấu x đúng được 0,5 điểm 4 0,5đ x ở bờ đê (đánh dấu 2 đáp án không ghi điểm).
- HS điền đúng từ được 5 Bà cho Vân và Đạt ra chợ. 1đ 1 điểm. II. BÀI KIỂM TRA VIẾT (10 điểm): 1. Kiểm tra viết Chính tả: 7 điểm - Nội dung kiểm tra : GV chép bài chính tả lên bảng cho HS cả lớp viết : + Viết đúng kiểu chữ cái kiểu chữ thường, cỡ to và vừa, chú ý các nét nối, liên kết giữa chữ này với chữ khác. + Viết đúng chính tả bài viết có độ dài khoảng 10 - 12 chữ. + Viết tốc độ tối thiểu 10 - 12 chữ / 15 phút - Hướng dẫn chấm điểm chi tiết : Tổng 7 điểm, trong đó: + Tốc độ đạt yêu cầu: 2 điểm + Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 2 điểm + Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi) : 2 điểm + Trình bày đúng quy định; viết sạch, đẹp : 1 điểm 2. Kiểm tra về kiến thức : 3 điểm - Biết quy tắc viết chính tả các tiếng có âm đầu c/k; g/gh; ng/ngh... - Điền đúng các tiếng từ chứa vần đã học. CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Ghi chú HS điền đúng mỗi 1đ 1 * c hay k: kì lạ. cá rô. âm được 0,5 điểm; HS điền đúng mỗi vần được 0,5 điểm 2 tăm tre quả cam 1đ HS chọn và đánh dấu x đúng được 0,5 điểm 0,5đ 3 viết tiếng trong bài viết có vần ông: công (đánh dấu 2 đáp án không ghi điểm). Cách ghi điểm và lời nhận xét vào bài làm của HS theo hướng dẫn của TT số 27/2020/TT-BGDĐT. KonTum, ngày...........tháng 12 năm 2020 HIỆU TRƯỞNG

