Đề thi cuối học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6,7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi cuối học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6,7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_cuoi_hoc_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_67_nam_hoc_20.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi cuối học kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6,7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)
- TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP: 6 - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì I Nội dung:Chất ở quanh ta (8 tiết) Tế bào (4 tiết); Từ tế bào tới cơ thể (8 tiết); Đa dạng thế giới sống ( 14 tiết); - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 3,0 điểm; ) - Nội dung: Kiến thức tuần 1 đến tuần 16: 100% (10.0 điểm) - Nội dung Chất ở quanh ta (Chương 2: 8 tiết 1 điểm vì đã kiểm tra một phần ở giữa kì 1) - Nội dung Tế bào: (Chương 5: 4 tiết 1.5 điểm) vì đã kiểm tra một phần ở giữa kì 1 - Nội dung Từ tế bào tới cơ thể: (Chương 6: 8 tiết 3.0 điểm) - Nội dung Đa dạng thế giới sống: (Chương 7: 14 tiết 4.5 điểm) 1
- Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số câu/số ý Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm số Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc Tự luận Tự luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1.Chất quanh ta 4C 4 1đ 2. Tế bào (4 tiết) 4C 2C 6 1.5đ 3. Từ tế bào tới cơ thể 8C 1(2 Ý) 1(2 Ý) 8 3.0 đ (8 tiết) 4. Đa dạng thế giới 1(4 Ý) 2C 2(6 Ý) 3(10 Ý) 2 4.5 đ sống (14 tiết) Số câu TN/ Số ý TL 16C 2(6ý) 4C 2(6ý) 4(12 ý) 20 Điểm số 4.0 2.0 1.0 3.0 5.0 5.0 10,0 10,0 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 3,0 điểm 10,0 điểm điểm TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHOA HỌC TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP: 6 2
- Số câu hỏi Câu hỏi Mức TN Nội dung Yêu cầu cần đạt TL TL TN độ (Số (Số ý) (Số ý) (Số câu) câu) 1.Chương 2: Chất quanh ta (8 tiết) 4 4câu Nhậ Câu 1 :Quá trình nào sau n đây thể hiện tính chất vật lí biết của chất : A. Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide. B. Gỗ cháy thành than. – Nêu được một số tính chất của chất (tính C. Dây xích xe đạp bị gỉ. Các thể (trạng chất vật lí, tính chất hoá học). D. Hòa tan đường thành thái) của chất nước đường. – Sự đa dạng của Câu 2: Quá trình nào sau chất đây cần oxygen: – Ba thể (trạng A.Hô hấp B. Quang thái) cơ bản của hợp chất C. Hòa tan D. Nóng – Sự chuyển đổi – Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba chảy thể (trạng thái) thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát. Câu 3: Khí nào sau đây là của chất khí hiếm: A. Khí oxygen B. Khí nitrogen C. Khí carbon dioxide D. Khí neon Câu 4: Đặc điểm nào của chất lỏng mà ta có thể bơm được xăng vào các bình 3
- chứa có hình dạng khác nhau : A. khối lượng xác định. B. Có thể tích xác định. C. Dễ chảy. D. Không có hình dạng xác định mà có hình dạng của vật chứa nó. 2. Chương 5 : Tế bào (4 tiết còn lại) 6 6 Câu – Sự lớn lên và Nhậ – Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc sinh sản của tế n của sự sống. bào biết 4 Câu 5: Thành phần nào – Tế bào là đơn – Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng vị cơ sở của sự mỗi thành phần (ba thành phần chính: màng dưới đây không có ở tế bào sống tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết nhân thực: Từ tế bào đến cơ được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng A. Màng nhân thể quang hợp ở cây xanh. B. Vùng nhân – Từ tế bào đến C. Chất tế bào mô – Từ mô đến cơ D. Hệ thống nội màng quan Câu 6: Tế bào động vật – Từ cơ quan đến không có bào quan nào hệ cơ quan dưới đây: – Từ hệ cơ quan A. Ti thể đến cơ thể B. Không bào C. Ribosome D. Lục lạp 4
- Câu 7: Mèo con lớn lên nhờ quá trình nào: – Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh A. Sinh trưởng của tế sản của tế bào. bào B. Sinh sản của tế bào C. Sinh trưởng và sinh sản của tế bào D. Sinh trưởng và thay mới của tế bào Câu 8: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì: A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật B. Khiến cho sinh vật già đi C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể Thôn 2 Câu 9: Điều gì xảy ra với g – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên các tế bào trong cơ thể khi cơ hiểu và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào). thể ngừng lớn: A. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản 5
- B. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản Câu 10: Điều gì xảy ra với dạ dày nếu quá trình thay thế các tế bào không diễn ra: A. Dạ dày vẫn hoạt động bình thường B. Thành dạ dày trở nên mỏng hơn C. Dạ dày hoạt động tốt hơn D. Dạ dày bị ăn mòn đến viêm loét Vận – Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực dụng vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh. – Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học. 3. Chương VI: Từ tế bào tới cơ thể (8 tiết) 1 8 8 6
- – Từ tế bào đến Nhậ – Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế 8 Câu 11: Trình từ sắp xếp mô n bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan các cấp tổ chức của cơ thể – Từ mô đến cơ biết và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ đa bào theo thứ tự từ nhỏ quan quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ đến lớn là: – Từ cơ quan đến quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái hệ cơ quan niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy A. Tế bào -> cơ quan -> hệ – Từ hệ cơ quan được các ví dụ minh hoạ. cơ quan -> cơ thể -> mô đến cơ thể B. Mô -> tế bào -> hệ cơ quan -> cơ quan -> cơ thể C. Tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể D. Cơ thể -> hệ cơ quan - > cơ quan -> tế bào -> mô Câu 12: Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là: A. Hệ cơ quan B. Cơ quan C. Mô D. Tế bào Câu 13: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là: A. Tế bào B. Mô C. Cơ quan D. Hệ cơ quan Câu 14: Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm: 7
- A. Hệ rễ và hệ thân B. B. Hệ thân và hệ lá C. Hệ chồi và hệ rễ D. Hệ cơ và hệ thân Câu 15: Hệ tuần hoàn được cấu tạo bởi các cơ quan nào sau đây: A. Tim và máu B. Tim và hệ mạch C. Hệ mạch và máu D. Tim, máu và hệ mạch Câu 16: Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật không sống: A. Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ chuyển động ở xe máy B. Quá trình chui lên khỏi mặt đất của cây nấm sau mưa C. Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide khi thỏ hô hấp 8
- D. Quá trình dài ra ở móng tay người Câu 17: Con cá vàng là cấp độ tổ chức nào của cơ thể đa bào: A. Tế bào B. Cơ thể C. Cơ quan D. Mô Câu 18: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người: A. Tim B. Phổi C. Não D. Dạ dày Thôn g hiểu 1 Câu 21(1 điểm) Hệ hô – Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa hấp ở cơ thể người bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh gồm các cơ quan chính hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, nào? Chức năng của ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...). hệ hô hấp? 9
- Vận – Thực hành: dụng + Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...); + Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh; + Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người. 4. Chương VII: Đa dạng thế giới sống (37 tiết mới học 14 tiết ) 2 3 2 Câu Nhậ – Nêu được sự cần thiết của việc phân loại . n thế giới sống. – Phân loại thế biết – Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới giới sống sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi + Virus và vi giới. khuẩn: – Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây · Khái niệm dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây dựng · Cấu tạo sơ lược được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật. · Sự đa dạng – Nhận biết được một số đối tượng nguyên · Một số bệnh sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật gây ra bởi virus (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến và vi khuẩn hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, ...). + Đa dạng – Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật: nguyên sinh vật. · Sự đa dạng của nguyên sinh vật · Một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên. Thôn – Nêu được một số bệnh do virus và vi khuẩn 1 2 4 Ý Câu 19: Bệnh sốt rét lây g gây ra. – Nêu được một số bệnh do nguyên truyền theo đường nào: hiểu 10
- sinh vật gây nên. Trình bày được cách phòng A. Đường tiêu và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra. hóa B. Đường hô hấp C. Đường tiếp xúc D. Đường máu Câu 20: Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây: A. Mọc thêm roi B. Hình thành bào xác C. Xâm nhập qua Câu 22: ( 1 điểm) da Vì sao nói virus chưa D. Hình thành lông bơi có cấu tạo tế bào điển hình? Em có đồng ý với ý kiến cho rằng virus là vật thể không sống không? Giải – Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng thích? và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn. Trình bày được một số cách phòng và chống bệnh do virus và vi khuẩn gây ra. 11
- – Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. – Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học. – Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein) và vi khuẩn. – Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn. Vận – Vận dụng được hiểu biết về virus và vi 1 (4 Ý) dụng khuẩn vào giải thích một số hiện tượng trong Câu 23: (2 điểm) thực tiễn (ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu; biết Chúng ta có nên sử cách làm sữa chua, ...). dụng thức ăn bị ôi, thiu không? Vì sao? Phải làm gì để thức ăn không bị ôi, thiu? Kể tên một số bệnh phổ biến do vi khuẩn gây ra ở người động vật và thực vật? Khi mắc các bệnh do vi khuẩn gây 1 ra ở người như: viêm họng do vi khuẩn, 12
- – Nêu được một số vai trò và ứng dụng virus bệnh tả.... em thưởng và vi khuẩn trong thực tiễn. có biện pháp gì để chữa trị? Để xuất các biện pháp phòng, tránh bệnh do vi khuẩn -Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa gây ra ở người. dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống. (2 Ý) – Thực hành quan sát và vẽ được hình Câu 24: ( 1 điểm) Khi nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển ăn sữa chua hằng vi. ngày có thể giúp – Phân biệt được virus và vi khuẩn (chưa có chúng ta ăn cơm ngon cấu tạo tế bào và đã có cấu tạo tế bào). miệng hơn, vì sao như – Thực hành quan sát và vẽ được hình vi vậy? Hãy nêu một số khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang ứng dụng của vi học. khuẩn trong đời sống? 13
- TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; LỚP 6 Lớp ( Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I ( Đề có 24 câu, in trong 02 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 45 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 20 . Câu 1: Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí của chất : A. Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide. B. Gỗ cháy thành than. C. Dây xích xe đạp bị gỉ. D. Hòa tan đường thành nước đường. Câu 2: Quá trình nào sau đây cần oxygen: A.Hô hấp B. Quang hợp C. Hòa tan D. Nóng chảy Câu 3: Khí nào sau đây là khí hiếm: A. Khí oxygen B. Khí nitrogen C. Khí carbon dioxide D. Khí neon Câu 4: Đặc điểm nào của chất lỏng mà ta có thể bơm được xăng vào các bình chứa có hình dạng khác nhau : A. khối lượng xác định. B. Có thể tích xác định. C. Dễ chảy. D. Không có hình dạng xác định mà có hình dạng của vật chứa nó. Câu 5: Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực: A. Màng nhân B. Vùng nhân C. Chất tế bào D. Hệ thống nội màng Câu 6: Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây: A. Ti thể B. Không bào C. Ribosome D. Lục lạp Câu 7: Mèo con lớn lên nhờ quá trình nào: A. Sinh trưởng của tế bào B. Sinh sản của tế bào C. Sinh trưởng và sinh sản của tế bào D. Sinh trưởng và thay mới của tế bào Câu 8: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì: A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật B. Khiến cho sinh vật già đi C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể Câu 9: Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn: A. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản B. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản Câu 10: Điều gì xảy ra với dạ dày nếu quá trình thay thế các tế bào không diễn ra: A. Dạ dày vẫn hoạt động bình thường B. Thành dạ dày trở nên mỏng hơn C. Dạ dày hoạt động tốt hơn D. Dạ dày bị ăn mòn đến viêm loét Câu 11: Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: A. Tế bào -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể -> mô B. Mô -> tế bào -> hệ cơ quan -> cơ quan -> cơ thể C. Tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể 15
- D. Cơ thể -> hệ cơ quan -> cơ quan -> tế bào -> mô Câu 12: Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là A. Hệ cơ quan B. Cơ quan C. Mô D. Tế bào Câu 13: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là: A. Tế bào B. Mô C. Cơ quan D. Hệ cơ quan Câu 14: Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm: C. Hệ rễ và hệ thân B. Hệ thân và hệ lá C. Hệ chồi và hệ rễ D. Hệ cơ và hệ thân Câu 15: Hệ tuần hoàn được cấu tạo bởi các cơ quan nào sau đây: A. Tim và máu B. Tim và hệ mạch C. Hệ mạch và máu D. Tim, máu và hệ mạch Câu 16: Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật không sống? A. Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ chuyển động ở xe máy B. Quá trình chui lên khỏi mặt đất của cây nấm sau mưa C. Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide khi thỏ hô hấp D. Quá trình dài ra ở móng tay người Câu 17: Con cá vàng là cấp độ tổ chức nào của cơ thể đa bào: A. Tế bào B. Cơ thể C. Cơ quan D. Mô Câu 18: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người: A. Tim B. Phổi C. Não D. Dạ dày Câu 19: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào: D. Đường tiêu hóa B.Đường hô hấp C. Đường tiếp xúc D. Đường máu Câu 20: Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây: A. Mọc thêm roi B. Hình thành bào xác C. Xâm nhập qua da D. Hình thành lông bơi B - TỰ LUẬN ( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 45 phút) Câu 21(1 điểm) Hệ hô hấp ở cơ thể người gồm các cơ quan chính nào? Chức năng của hệ hô hấp? Câu 22: ( 1 điểm)Vì sao nói virus chưa có cấu tạo tế bào điển hình? Em có đồng ý với ý kiến cho rằng virus là vật thể không sống không? Giải thích? Câu 23: (2 điểm) Chúng ta có nên sử dụng thức ăn bị ôi, thiu không? Vì sao? Phải làm gì để thức ăn không bị ôi, thiu? Kể tên một số bệnh phổ biến do vi khuẩn gây ra ở người, động vật và thực vật? Khi mắc các bệnh do vi khuẩn gây ra ở người như: viêm họng do vi khuẩn, bệnh tả.... em thường có biện pháp gì để chữa trị? Để xuất các biện pháp phòng, tránh bệnh do vi khuẩn gây ra ở người. Câu 24: ( 1 điểm) Khi ăn sữa chua hằng ngày có thể giúp chúng ta ăn cơm ngon miệng hơn, vì sao như vậy? Hãy nêu một số ứng dụng của vi khuẩn trong đời sống? --------------------------------------------------------HẾT-------------------------------------------------------- 16
- TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; LỚP 6 Lớp ( Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II ( Đề có 24 câu, in trong 02 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 45 phút) Câu 1. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây: A. Ti thể B. Lục lạp C. Ribosome D. Không bào Câu 2. Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào: A. Đường hô hấp B. Đường tiêu hóa C. Đường tiếp xúc D. Đường máu Câu 3. Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn: A. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản B. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản C. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản D. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng Câu 4. Hệ tuần hoàn được cấu tạo bởi các cơ quan nào sau đây: A. Tim và hệ mạch B. Hệ mạch và máu C. Tim, máu và hệ mạch D. Tim và máu Câu 5. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí của chất : A. Gỗ cháy thành than. B. Hòa tan đường thành nước đường. C. Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide. D. Dây xích xe đạp bị gỉ. Câu 6. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật không sống? A. Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ chuyển động ở xe máy B. Quá trình dài ra ở móng tay người C. Quá trình chui lên khỏi mặt đất của cây nấm sau mưa D. Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide khi thỏ hô hấp Câu 7. Đặc điểm nào của chất lỏng mà ta có thể bơm được xăng vào các bình chứa có hình dạng khác nhau : A. Không có hình dạng xác định mà có hình dạng của vật chứa nó. B. Dễ chảy. C. khối lượng xác định. D. Có thể tích xác định. Câu 8. Quá trình nào sau đây cần oxygen: A. Quang hợp B. Nóng chảy C. Hô hấp D. Hòa tan Câu 9. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là: A. Hệ cơ quan B. Cơ quan C. Mô D. Tế bào Câu 10. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì: A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật B. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương C. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể D. Khiến cho sinh vật già đi Câu 11. Mèo con lớn lên nhờ quá trình nào: A. Sinh trưởng và sinh sản của tế bào B. Sinh trưởng và thay mới của tế bào C. Sinh trưởng của tế bào D. Sinh sản của tế bào 17
- Câu 12. Con cá vàng là cấp độ tổ chức nào của cơ thể đa bào: A. Cơ thể B. Mô C. Tế bào D. Cơ quan Câu 13. Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây: A. Xâm nhập qua da B. Hình thành lông bơi C. Hình thành bào xác D. Mọc thêm roi Câu 14. Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là A. Hệ cơ quan B. Cơ quan C. Tế bào D. Mô Câu 15. Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: A. Tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể B. Tế bào -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể -> mô C. Cơ thể -> hệ cơ quan -> cơ quan -> tế bào -> mô D. Mô -> tế bào -> hệ cơ quan -> cơ quan -> cơ thể Câu 16. Khí nào sau đây là khí hiếm: A. Khí carbon dioxide B. Khí oxygen C. Khí nitrogen D. Khí neon Câu 17. Điều gì xảy ra với dạ dày nếu quá trình thay thế các tế bào không diễn ra: A. Dạ dày vẫn hoạt động bình thường B. Dạ dày bị ăn mòn đến viêm loét C. Thành dạ dày trở nên mỏng hơn D. Dạ dày hoạt động tốt hơn Câu 18. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người: A. Tim B. Phổi C. Dạ dày D. Não Câu 19. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm: A. Hệ cơ và hệ thân B. Hệ rễ và hệ thân C. Hệ chồi và hệ rễ D. Hệ thân và hệ lá Câu 20. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực: A. Màng nhân B. Hệ thống nội màng C. Chất tế bào D. Vùng nhân B - TỰ LUẬN ( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 45 phút) Câu 21(1 điểm) Hệ hô hấp ở cơ thể người gồm các cơ quan chính nào? Chức năng của hệ hô hấp? Câu 22: ( 1 điểm)Vì sao nói virus chưa có cấu tạo tế bào điển hình? Em có đồng ý với ý kiến cho rằng virus là vật thể không sống không? Giải thích? Câu 23: (2 điểm) Chúng ta có nên sử dụng thức ăn bị ôi, thiu không? Vì sao? Phải làm gì để thức ăn không bị ôi, thiu? Kể tên một số bệnh phổ biến do vi khuẩn gây ra ở người, động vật và thực vật? Khi mắc các bệnh do vi khuẩn gây ra ở người như: viêm họng do vi khuẩn, bệnh tả.... em thường có biện pháp gì để chữa trị? Để xuất các biện pháp phòng, tránh bệnh do vi khuẩn gây ra ở người. Câu 24: ( 1 điểm) Khi ăn sữa chua hằng ngày có thể giúp chúng ta ăn cơm ngon miệng hơn, vì sao như vậy? Hãy nêu một số ứng dụng của vi khuẩn trong đời sống? --------------------------------------------------------HẾT-------------------------------------------------------- TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022-2023 18
- Họ và tên MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; LỚP 6 Lớp ( Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ III ( Đề có 24 câu, in trong 02 trang) A- TRẮC NGHIỆM:( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 45 phút) Câu 1. Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây: A. Xâm nhập qua da B. Mọc thêm roi C. Hình thành bào xác D. Hình thành lông bơi Câu 2. Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào: A. Đường tiếp xúc B. Đường hô hấp C. Đường máu D. Đường tiêu hóa Câu 3. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây: A. Không bào B. Ti thể C. Ribosome D. Lục lạp Câu 4. Hệ tuần hoàn được cấu tạo bởi các cơ quan nào sau đây: A. Tim, máu và hệ mạch B. Hệ mạch và máu C. Tim và máu D. Tim và hệ mạch Câu 5. Con cá vàng là cấp độ tổ chức nào của cơ thể đa bào: A. Mô B. Cơ thể C. Cơ quan D. Tế bào Câu 6. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí của chất : A. Gỗ cháy thành than. B. Hòa tan đường thành nước đường. C. Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide. D. Dây xích xe đạp bị gỉ. Câu 7. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực: A. Vùng nhân B. Màng nhân C. Chất tế bào D. Hệ thống nội màng Câu 8. Điều gì xảy ra với dạ dày nếu quá trình thay thế các tế bào không diễn ra: A. Dạ dày vẫn hoạt động bình thường B. Dạ dày bị ăn mòn đến viêm loét C. Dạ dày hoạt động tốt hơn D. Thành dạ dày trở nên mỏng hơn Câu 9. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật không sống? A. Quá trình dài ra ở móng tay người B. Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ chuyển động ở xe máy C. Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide khi thỏ hô hấp D. Quá trình chui lên khỏi mặt đất của cây nấm sau mưa Câu 10. Khí nào sau đây là khí hiếm: A. Khí carbon dioxide B. Khí oxygen C. Khí nitrogen D. Khí neon Câu 11. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là: A. Hệ cơ quan B. Mô C. Tế bào D. Cơ quan Câu 12. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì: A. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể B. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương C. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật D. Khiến cho sinh vật già đi Câu 13. Đặc điểm nào của chất lỏng mà ta có thể bơm được xăng vào các bình chứa có hình dạng khác nhau : A. khối lượng xác định. B. Không có hình dạng xác định mà có hình dạng của vật chứa nó. C. Dễ chảy D. Có thể tích xác định. Câu 14. Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là A. Hệ cơ quan B. Mô C. Cơ quan D. Tế bào 19
- Câu 15. Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm: A. Hệ thân và hệ lá B. Hệ chồi và hệ rễ C. Hệ rễ và hệ thân D. Hệ cơ và hệ thân Câu 16. Mèo con lớn lên nhờ quá trình nào: A. Sinh trưởng và thay mới của tế bào B. Sinh sản của tế bào C. Sinh trưởng và sinh sản của tế bào D. Sinh trưởng của tế bào Câu 17. Điều gì xảy ra với các tế bào trong cơ thể khi cơ thể ngừng lớn: A. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản B. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản Câu 18. Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: A. Tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể B. Mô -> tế bào -> hệ cơ quan -> cơ quan -> cơ thể C. Tế bào -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể -> mô D. Cơ thể -> hệ cơ quan -> cơ quan -> tế bào -> mô Câu 19. Quá trình nào sau đây cần oxygen: A. Quang hợp B. Hòa tan C. Hô hấp D. Nóng chảy Câu 20. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người: A. Tim B. Dạ dày C. Phổi D. Não B - TỰ LUẬN ( 5 điểm) ( Thời gian làm bài 45 phút) Câu 21(1 điểm) Hệ hô hấp ở cơ thể người gồm các cơ quan chính nào? Chức năng của hệ hô hấp? Câu 22: ( 1 điểm)Vì sao nói virus chưa có cấu tạo tế bào điển hình? Em có đồng ý với ý kiến cho rằng virus là vật thể không sống không? Giải thích? Câu 23: (2 điểm) Chúng ta có nên sử dụng thức ăn bị ôi, thiu không? Vì sao? Phải làm gì để thức ăn không bị ôi, thiu? Kể tên một số bệnh phổ biến do vi khuẩn gây ra ở người, động vật và thực vật? Khi mắc các bệnh do vi khuẩn gây ra ở người như: viêm họng do vi khuẩn, bệnh tả.... em thường có biện pháp gì để chữa trị? Để xuất các biện pháp phòng, tránh bệnh do vi khuẩn gây ra ở người. Câu 24: ( 1 điểm) Khi ăn sữa chua hằng ngày có thể giúp chúng ta ăn cơm ngon miệng hơn, vì sao như vậy? Hãy nêu một số ứng dụng của vi khuẩn trong đời sống? --------------------------------------------------------HẾT-------------------------------------------------------- TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TỔ: TOÁN – KHTN NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; LỚP 6 Lớp ( Thời gian làm bài 90 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC 20

