Đề thi cuối học kì I môn Hóa học Lớp 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

pdf 32 trang tieumy 06/10/2025 700
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi cuối học kì I môn Hóa học Lớp 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_cuoi_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_8_9_nam_hoc_2022_2023_t.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi cuối học kì I môn Hóa học Lớp 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

  1. TRƯỜNG TH & THCS THẮNG LỢI BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CU I HỌC K I - N M HỌC -2023 TỔ : TOÁN – KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8 I. KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1(sau khi học xong bài Tính theo phương trình hóa học) - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi; nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 4 câu ) mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Gồm 3 câu: Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 3,0 điểm; ) - Nội dung chương I gồm 13 tiết; (đã kiểm tra giữa kì I nên cuối kì chỉ có 25% - 2,5đ) - Nội dung chương II gồm 8 tiết: (35% – 3,5 điểm) - Nội dung chương III gồm 9 tiết: (40% – 4,0 điểm) III. BẢN ĐẶC TẢ Tổng MỨC ĐỘ Tổng số câu điểm Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc Tự luận luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1 2 3 6 7 12 Chương 1: Chất – Nguyên tử – Phân tử 10 10 2,5 (13 tiết) Chương 2: Phản ứng 3 1 3 3,5 hóa học (8 tiết) 1 6 Chương 3: Mol và tính 3 1 1 1 2 4 4,0 toán hóa học (9 tiết) Số câu 16 1 4 1 1 3 20 23 Điểm số 4,0 2,0 1,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10,0 % điểm số 1 điểm 4 % 3 % % 1 % 100% (1 %)
  2. Số câu hỏi Câu hỏi Mức Nội dung Yêu cầu cần đạt TL TN độ TL TN Nhận Câu 1. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm biết công thức hóa học của các hợp chất: A. CaCO3, NaOH, Fe, NaCl. B. FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH. C. NaCl, H2O, H2, NaOH. D. HCl, NaCl, O2 , CaCO3. Câu 2. Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O A. P2O5. B. P2O3. - Đặc điểm cấu tạo của đơn chất và C. P2O4. D. PO4. hợp chất, phân tử Câu 3. Biết Fe có hóa trị (III) hãy chọn - Cấu tạo của nguyên tử; Khối lượng công thức phù hợp với quy tắc về hóa nguyên tử và nguyên tử khối. trị Chương 1: - Công thức hoá học (CTHH) biểu A. FeCl . B. FeO. Chất – 2 diễn thành phần phân tử của chất. C. Fe (SO ) . D. Fe(OH) . Nguyên tử – 10 2 4 3 2 - Cách lập công thức hóa học của Câu 4. Cho hóa trị của S là IV, chọn Phân tử (13 một chất dựa vào hóa trị CTHH đúng trong các CTHH sau: tiết) A. S2O3. B. SO2. C. S2O2. D. SO3. Câu 5. Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây? A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường D. Khi mưa giông thường có sấm sét Câu 6. Phân tử khối của Cl2 là
  3. A. 35,5 đvC. B. 36,5 đvC. C. 73 đvC. D. 71 đvC. Câu 7. Cách viết nào sau đây chỉ 2 phân tử oxi: A. 2O B. O2 C. 2O2 D. 2O3 Câu 8. Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng A. Do số p = số e B. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron C. Do nơtron không mang điện D. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé. Câu 9. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam B. Kilôgam C. Đơn vị cacbon (đvC) D. Cả 3 đơn vị trên Câu 1 . Hóa trị của Fe trong Fe(OH)2 và Fe2(SO4)3 lần lượt là: A. II và III B. III và II C. II và I D. II và IV Nhân Câu 11. Một vật thể bằng sắt để ngoài biết trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ? Chương 2: A. Giảm B. Tăng Phản ứng - Phân biệt được hiện tượng vật lí và 3 C. Không thay đổi D. Không thể biết hóa học (8 hiện tượng hoá học. Câu 1 . Hiện tượng vật lý là: tiết) - Khái niệm về phản ứng hóa học A. Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ (sự biến đổi chất và sự thay đổi liên nguyên là chất ban đầu. kết giữa các nguyên tử) B. Hiện tượng chất bến đổi có tạo ra chất khác
  4. C. Để sắt ngoài không khí bị gỉ sét D. Đốt cháy KMnO4 Câu 13. Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phảI chứa cùng: A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B. Số nguyên tử trong mỗi chất C. Số phân tử trong mỗi chất D. Số nguyên tố tạo ra chất Thông - Vận dụng định luật trong tính toán. Câu 21: Câu 14. Khí nitơ và khí hiđro tác dụng hiểu - Biết cách lập phương trình hóa học Cho sơ đồ với nhau tạo khí amoniac (NH3). của các Phương trình hoá học ở phương án nào phản ứng dưới đây đã viết đúng? sau: A. N + 3H  NH3 a/ Al + B. N2+ H2 NH3 HCl -----> C. N2+ H2 2NH3 AlCl3 + H2 D. N2 + 3H2 2NH3  Câu 15. Cho natri (Na) tác dụng với b/ CaO + H2O thu được xút (NaOH) và khí H2. - Lập phương trình hóa học của các H3PO4 ----- Phương trình phản ứng nào sau đây đã phản ứng. Hiểu được tỉ lệ số nguyên ---> viết đúng? tử, số phân tử của các chất trong mỗi 1 3 Ca3(PO4)2 A. Na + H2O NaOH + H2 phương trình hóa học. + H O 2 B. 2Na + H2O 2NaOH + H2 Hãy viết C. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 thành D. 3Na + 3H2O 3NaOH + 3H2 phương Câu 16. Đốt cháy 2,7g bột nhôm trong trình hóa không khí thu được 4,6g hợp chất nhôm học và cho oxit Al2O3. Khối lượng oxi đã phản ứng biết tỉ lệ số là: nguyên tử, A. 7,3g B. 1,9g C. 2g D. 1,8g số phân tử của các chất trong mỗi phương
  5. trình hóa học lập được Nhân Câu 17. Phải lấy bao nhiêu lít khí 23 biết CO2 ở đktc để có 3.10 phân tử CO2? A. 11,2 lít B. 33,6 lít - Biết cách chuyển đổi giữa mol, C. 16,8 lít D. 22,4 lít Chương 3: khối lượng, thể tích của chất. Câu 18: Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn Mol và tính - Biểu thức tính tỉ khối của khí A không khí là 3 toán hóa học đối với khí B và đối với không khí. A. CO2, H2, O3 B. SO2, Cl2, N2 (9 tiết) C. NO2, H2, SO3 D. NH3, H2, CH4 Câu 19: 0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thể tích là A. 22,4 lít B. 11,2 lít C. 44,8 lít D. 24 lít. Thông Câu : Thành phần phần trăm về khối hiểu - Tính theo công thức hóa học. lượng của nguyên tố Fe trong hợp 1 chất Fe3O4 là: A. 72,4% B. 68,8% C. 76% D. 62,5% Vận - Giải bài tập: Lập được phương trình Câu : dụng hóa học, tính khối lượng của một chất Đốt cháy theo phương trình hóa học. photpho trong bình chứa 11,2l khí Oxi 1 diphotpho pentaoxit (P2O5). a/ Lập phương trình hóa học của
  6. phản ứng trên. b/ Tính khối lượng của photpho cần dùng trong phản ứng. Vận - Giải bài toán dựa vào khối lượng để Câu 3. dụng xác định công thức hóa học. Phân tích cao. một khối lượng hợp chất M, người ta nhận thấy thành phần 1 khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất M?
  7. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CU I HỌC KÌ I TỔ: TOÁN – KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: - 2023 Môn: Hóa học 8 Họ và tên: ....... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: . Đề gồm 3 câu, in trong trang ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ G C A.Trắc nghiệm (5, điểm) Thời gian làm bài phút Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu . Câu 1. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các hợp chất: A. CaCO3, NaOH, Fe, NaCl. B. FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH. C. NaCl, H2O, H2, NaOH. D. HCl, NaCl, O2 , CaCO3. Câu . Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O A. P2O5. B. P2O3. C. P2O4. D. PO4. Câu 3. Biết Fe có hóa trị (III) hãy chọn công thức phù hợp với quy tắc về hóa trị. A. FeCl2. B. FeO. C. Fe2(SO4)3. D. Fe(OH)2. Câu 4. Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau: A. S2O3. B. SO2. C. S2O2. D. SO3. Câu 5. Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây? A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần. B. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa. C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường. D. Khi mưa giông thường có sấm sét. Câu 6. Phân tử khối của Cl2 là A. 35,5 đvC. B. 36,5 đvC. C. 73 đvC. D. 71 đvC. Câu 7. Cách viết nào sau đây chỉ 2 phân tử oxi: A. 2O B. O2 C. 2O2 D. 2O3 Câu 8. Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng A. Do số p = số e B. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron C. Do nơtron không mang điện D. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé. Câu 9. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam B. Kilôgam 3 C. Đơn vị cacbon (đvC) D. g/cm Câu 1 . Hóa trị của Fe trong Fe(OH)2 và Fe2(SO4)3 lần lượt là: A. II và III B. III và II C. II và I D. II và IV Câu 11. Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ? A. Giảm B. Tăng C. Không thay đổi D. Không thể biết Câu 1 . Hiện tượng vật lý là: A. Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu B. Hiện tượng chất bến đổi có tạo ra chất khác C. Để sắt ngoài không khí bị gỉ sét D. Đốt cháy KMnO4
  8. Câu 13. Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B. Số nguyên tử trong mỗi chất C. Số phân tử trong mỗi chất D. Số nguyên tố tạo ra chất Câu 14. Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac (NH3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng? A. N + 3H NH3 B. N2+ H2 NH3 C. N2+ H2 2NH3 D. N2 + 3H2 2NH3 Câu 15. Cho natri (Na) tác dụng với H2O thu được xút (NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. Na + H2O NaOH + H2 B. 2Na + H2O 2NaOH + H2 C. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 D. 3Na + 3H2O 3NaOH + 3H2 Câu 16. Đốt cháy 2,7g bột nhôm trong không khí thu được 4,6g hợp chất nhôm oxit Al2O3. Khối lượng oxi đã phản ứng là: A. 7,3g B. 1,9g C. 2g D. 1,8g 23 Câu 17. Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc để có 3.10 phân tử CO2? A. 11,2 lít B. 33,6 lít C. 16,8 lít D. 22,4 lít Câu 18. Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là A. CO2, H2, O3 B. SO2, Cl2, N2 C. NO2, H2, SO3 D. NH3, H2, CH4 Câu 19. 0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thể tích là A. 22,4 lít B. 11,2 lít C. 44,8 lít D. 24 lít. Câu . Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe3O4 là: A. 72,4% B. 68,8% C. 76% D. 62,5% B. Tự luận (5, điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Cho sơ đồ của các phản ứng sau: a/ Al + HCl -----> AlCl3 + H2 b/ CaO + H PO --------> Ca (PO ) + H O 3 4 3 4 2 2  Hãy viết thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phương trình hóa học lập được. Câu . ( . điểm) Đốt cháy photpho trong bình chứa 11,2l khí Oxi diphotpho pentaoxit (P2O5). a/ Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. b/ Tính khối lượng của photpho cần dùng trong phản ứng.  Câu 3. (1, điểm) Phân tích một khối lượng hợp chất A, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất A? Chúc các em làm bài tốt! Trang 02/02
  9. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CU I HỌC KÌ I TỔ: TOÁN – KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: - 2023 Môn: Hóa học 8 Họ và tên: ....... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: . Đề gồm 3 câu, in trong trang ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I A.Trắc nghiệm (5, điểm) Thời gian làm bài phút Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu . Câu 1. Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau: A. S2O3. B. SO3. C. S2O2. D. SO2. 23 Câu . Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc để có 3.10 phân tử CO2? A. 11,2 lít B. 33,6 lít C. 22,4 lít D. 16,8 lít Câu 3. Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac (NH3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng? A. N2 + 3H2 2NH3 B. N + 3H NH3 C. N2+ H2 2NH3 D. N2+ H2 NH3 Câu 4. 0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thể tích là A. 24 lít. B. 22,4 lít C. 44,8 lít D. 11,2 lít Câu 5. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các hợp chất: A. FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH. B. CaCO3, NaOH, Fe, NaCl. C. NaCl, H2O, H2, NaOH. D. HCl, NaCl, O2 , CaCO3. Câu 6. Biết Fe có hóa trị (III) hãy chọn công thức phù hợp với quy tắc về hóa trị. A. FeCl2. B. FeO. C. Fe2(SO4)3. D. Fe(OH)2. Câu 7. Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O  A. P2O3. B. P2O5. C. PO4. D. P2O4. Câu 8. Đốt cháy 2,7g bột nhôm trong không khí thu được 4,6g hợp chất nhôm oxit Al2O3. Khối lượng oxi đã phản ứng là: A. 2g B. 7,3g C. 1,8g D. 1,9g Câu 9. Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng A. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé. B. Do số p = số e C. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron D. Do nơtron không mang điện Câu 1 . Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: A. Số phân tử trong mỗi chất B. Số nguyên tử trong mỗi chất C. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố D. Số nguyên tố tạo ra chất Câu 11. Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ? A. Giảm B. Tăng C. Không thay đổi D. Không thể biết Câu 1 . Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe3O4 là: A. 72,4% B. 76% C. 68,8% D. 62,5% Câu 13. Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là A. NO2, H2, SO3 B. SO2, Cl2, N2 C. CO2, H2, O3 D. NH3, H2, CH4
  10. Câu 14. Cho natri (Na) tác dụng với H2O thu được xút (NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. 2Na + H2O 2NaOH + H2 B. 3Na + 3H2O 3NaOH + 3H2 C. Na + H2O NaOH + H2 D. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 Câu 15. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Kilôgam B. Gam C. g/cm3 D. Đơn vị cacbon (đvC) Câu 16. Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây? A. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường. B. Khi mưa giông thường có sấm sét. C. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần. D. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa. Câu 17. Phân tử khối của Cl2 là A. 35,5 đvC. B. 73 đvC. C. 36,5 đvC. D. 71 đvC. Câu 18. Cách viết nào sau đây chỉ 2 phân tử oxi: A. O2 B. 2O2 C. 2O D. 2O3 Câu 19. Hóa trị của Fe trong Fe(OH)2 và Fe2(SO4)3 lần lượt là: A. III và II B. II và III C. II và I D. II và IV Câu . Hiện tượng vật lý là: A. Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu B. Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác C. Đốt cháy KMnO4 D. Để sắt ngoài không khí bị gỉ sét B. Tự luận (5, điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Cho sơ đồ của các phản ứng sau: a/ Al + HCl -----> AlCl3 + H2  b/ CaO + H3PO4 --------> Ca3(PO4)2 + H2O Hãy viết thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phương trình hóa học lập được. Câu . ( . điểm) Đốt cháy photpho trong bình chứa 11,2l khí Oxi diphotpho pentaoxit (P2O5). a/ Lập phương trình hóa học của phản ứng trên.  b/ Tính khối lượng của photpho cần dùng trong phản ứng. Câu 3. (1, điểm) Phân tích một khối lượng hợp chất A, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất A? Chúc các em làm bài tốt! Trang 02/02
  11. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CU I HỌC KÌ I TỔ: TOÁN – KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: - 2023 Môn: Hóa học 8 Họ và tên: ....... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: . Đề gồm 3 câu, in trong trang ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II A.Trắc nghiệm (5, điểm) Thời gian làm bài phút Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu . Câu 1. Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O A. P2O3. B. P2O4. C. P2O5. D. PO4. Câu . Phân tử khối của Cl2 là A. 73 đvC. B. 35,5 đvC. C. 36,5 đvC. D. 71 đvC. Câu 3. Biết Fe có hóa trị (III) hãy chọn công thức phù hợp với quy tắc về hóa trị. A. Fe(OH)2. B. FeCl2. C. Fe2(SO4)3. D. FeO. Câu 4. Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe3O4 là: A. 76% B. 62,5% C. 72,4% D. 68,8% Câu 5. Hiện tượng vật lý là: A. Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu B. Hiện tượng chất bến đổi có tạo ra chất khác C. Để sắt ngoài không khí bị gỉ sét D. Đốt cháy KMnO4 Câu 6. Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau: A. SO2. B. S2O2. C. SO3. D. S2O3. Câu 7. Hóa trị của Fe trong Fe(OH)2 và Fe2(SO4)3 lần lượt là: A. II và IV B. II và III C. III và II D. II và I Câu 8. Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ? A. Giảm B. Tăng C. Không thay đổi D. Không thể biết Câu 9. Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là A. CO2, H2, O3 B. NO2, H2, SO3 C. SO2, Cl2, N2 D. NH3, H2, CH4 Câu 1 . Cách viết nào sau đây chỉ 2 phân tử oxi: A. 2O B. 2O3 C. O2 D. 2O2 Câu 11. Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng A. Do số p = số e B. Do nơtron không mang điện C. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé. D. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron Câu 1 . Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Đơn vị cacbon (đvC) B. Gam C. Kilôgam D. g/cm3 Câu 13. Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: A. Số nguyên tố tạo ra chất B. Số nguyên tử trong mỗi chất C. Số phân tử trong mỗi chất D. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
  12. Câu 14. Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac (NH3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng? A. N + 3H NH3 B. N2+ H2 NH3 C. N2 + 3H2 2NH3 D. N2+ H2 2NH3 Câu 15. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các hợp chất: A. CaCO3, NaOH, Fe, NaCl. B. HCl, NaCl, O2 , CaCO3. C. NaCl, H2O, H2, NaOH. D. FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH. 23 Câu 16. Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc để có 3.10 phân tử CO2? A. 33,6 lít B. 16,8 lít C. 22,4 lít D. 11,2 lít Câu 17. Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây? A. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường. B. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần. C. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa. D. Khi mưa giông thường có sấm sét. Câu 18. Đốt cháy 2,7g bột nhôm trong không khí thu được 4,6g hợp chất nhôm oxit Al2O3. Khối lượng oxi đã phản ứng là: A. 1,9g B. 7,3g C. 2g D. 1,8g Câu 19. 0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thể tích là A. 24 lít. B. 22,4 lít C. 44,8 lít D. 11,2 lít Câu . Cho natri (Na) tác dụng với H2O thu được xút (NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. Na + H2O NaOH + H2 B. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 C. 2Na + H2O 2NaOH + H2 D. 3Na + 3H2O 3NaOH + 3H2 B. Tự luận (5, điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Cho sơ đồ của các phản ứng sau: a/ Al + HCl -----> AlCl + H 3 2  b/ CaO + H3PO4 --------> Ca3(PO4)2 + H2O Hãy viết thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phương trình hóa học lập được. Câu . ( . điểm) Đốt cháy photpho trong bình chứa 11,2l khí Oxi diphotpho pentaoxit (P2O5). a/ Lập phương trình hóa học của phản ứng trên.  b/ Tính khối lượng của photpho cần dùng trong phản ứng. Câu 3. (1, điểm) Phân tích một khối lượng hợp chất A, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất A? Chúc các em làm bài tốt! Trang 02/02
  13. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CU I HỌC KÌ I TỔ: TOÁN – KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: - 2023 Môn: Hóa học 8 Họ và tên: ....... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: . Đề gồm 3 câu, in trong trang ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ III A.Trắc nghiệm (5, điểm) Thời gian làm bài phút Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu . Câu 1. Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac (NH3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng? A. N2+ H2 NH3 B. N2+ H2 2NH3 C. N + 3H NH3 D. N2 + 3H2 2NH3 Câu . Đốt cháy 2,7g bột nhôm trong không khí thu được 4,6g hợp chất nhôm oxit Al2O3. Khối lượng oxi đã phản ứng là: A. 1,8g B. 2g C. 1,9g D. 7,3g 23 Câu 3. Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc để có 3.10 phân tử CO2? A. 16,8 lít B. 33,6 lít C. 11,2 lít D. 22,4 lít Câu 4. Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau: A. S2O2. B. SO3. C. SO2. D. S2O3. Câu 5. Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe3O4 là: A. 72,4% B. 76% C. 68,8% D. 62,5% Câu 6. 0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thể tích là A. 22,4 lít B. 24 lít. C. 11,2 lít D. 44,8 lít Câu 7. Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:  A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B. Số phân tử trong mỗi chất C. Số nguyên tử trong mỗi chất D. Số nguyên tố tạo ra chất Câu 8. Cho natri (Na) tác dụng với H2O thu được xút (NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 B. Na + H2O NaOH + H2 C. 2Na + H2O 2NaOH + H2 D. 3Na + 3H2O 3NaOH + 3H2 Câu 9. Biết Fe có hóa trị (III) hãy chọn công thức phù hợp với quy tắc về hóa trị. A. FeCl2. B. Fe2(SO4)3. C. FeO. D. Fe(OH)2. Câu 1 . Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O A. PO4. B. P2O4. C. P2O3. D. P2O5. Câu 11. Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây? A. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa. B. Khi mưa giông thường có sấm sét. C. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần. D. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường. Câu 1 . Hóa trị của Fe trong Fe(OH)2 và Fe2(SO4)3 lần lượt là: A. II và III B. II và IV C. II và I D. III và II Câu 13. Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ? A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Không thể biết
  14. Câu 14. Cách viết nào sau đây chỉ 2 phân tử oxi: A. 2O2 B. 2O C. 2O3 D. O2 Câu 15. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các hợp chất: A. FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH. B. NaCl, H2O, H2, NaOH. C. CaCO3, NaOH, Fe, NaCl. D. HCl, NaCl, O2 , CaCO3. Câu 16. Phân tử khối của Cl2 là A. 73 đvC. B. 71 đvC. C. 36,5 đvC. D. 35,5 đvC. Câu 17. Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng A. Do nơtron không mang điện B. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé. C. Do số p = số e D. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron Câu 18. Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là A. NH3, H2, CH4 B. SO2, Cl2, N2 C. CO2, H2, O3 D. NO2, H2, SO3 Câu 19. Hiện tượng vật lý là: A. Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu B. Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác C. Đốt cháy KMnO4 D. Để sắt ngoài không khí bị gỉ sét Câu . Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Kilôgam B. Đơn vị cacbon (đvC) C. g/cm3 D. Gam B. Tự luận (5, điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Cho sơ đồ của các phản ứng sau: a/ Al + HCl -----> AlCl3 + H2 b/ CaO + H3PO4 --------> Ca3(PO4)2 + H2O Hãy viết thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phương trình hóa học lập được. Câu . ( . điểm) Đốt cháy photpho trong bình chứa 11,2l khí Oxi diphotpho pentaoxit (P2O5). a/ Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. b/ Tính khối lượng của photpho cần dùng trong phản ứng.  Câu 3. (1, điểm) Phân tích một khối lượng hợp chất A, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất A? Chúc các em làm bài tốt! Trang 02/02
  15. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CU I HỌC KÌ I TỔ: TOÁN – KHOA HỌC TỰ NHIÊN Năm học: - 2023 Môn: Hóa học 8 Họ và tên: ....... Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Lớp: . Đề gồm 3 câu, in trong trang ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ IV A.Trắc nghiệm (5, điểm) Thời gian làm bài phút Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu . Câu 1. Hóa trị của Fe trong Fe(OH)2 và Fe2(SO4)3 lần lượt là: A. II và I B. II và IV C. II và III D. III và II Câu . Phân tử khối của Cl2 là A. 71 đvC. B. 73 đvC. C. 35,5 đvC. D. 36,5 đvC. Câu 3. Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng A. Do số p = số e B. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé. C. Do nơtron không mang điện D. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron Câu 4. Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe3O4 là: A. 76% B. 68,8% C. 72,4% D. 62,5% Câu 5. Đốt cháy 2,7g bột nhôm trong không khí thu được 4,6g hợp chất nhôm oxit Al2O3. Khối lượng oxi đã phản ứng là: A. 7,3g B. 1,8g C. 1,9g D. 2g Câu 6. Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac (NH3). Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?  A. N2 + 3H2 2NH3 B. N + 3H NH3 C. N2+ H2 2NH3 D. N2+ H2 NH3 Câu 7. Cho natri (Na) tác dụng với H2O thu được xút (NaOH) và khí H2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng? A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 B. 3Na + 3H2O 3NaOH + 3H2 C. Na + H2O NaOH + H2 D. 2Na + H2O 2NaOH + H2 Câu 8. Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Đơn vị cacbon (đvC) B. Gam C. Kilôgam D. g/cm3 Câu 9. Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau: A. S2O2. B. SO3. C. SO2. D. S2O3. Câu 1 . Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là A. SO2, Cl2, N2 B. NO2, H2, SO3 C. CO2, H2, O3 D. NH3, H2, CH4 Câu 11. Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong các hiện tượng thiên nhiên sau đây? A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần. B. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường. C. Khi mưa giông thường có sấm sét. D. Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa. Câu 1 . Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O A. P2O3. B. P2O5. C. P2O4. D. PO4.
  16. Câu 13. Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng: A. Số phân tử trong mỗi chất B. Số nguyên tố tạo ra chất C. Số nguyên tử trong mỗi chất D. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố Câu 14. Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ? A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Không thể biết Câu 15. Hiện tượng vật lý là: A. Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác B. Để sắt ngoài không khí bị gỉ sét C. Đốt cháy KMnO4 D. Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu Câu 16. Cách viết nào sau đây chỉ 2 phân tử oxi: A. O2 B. 2O C. 2O2 D. 2O3 Câu 17. Biết Fe có hóa trị (III) hãy chọn công thức phù hợp với quy tắc về hóa trị. A. Fe2(SO4)3. B. Fe(OH)2. C. FeCl2. D. FeO. Câu 18. 0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thể tích là A. 11,2 lít B. 22,4 lít C. 44,8 lít D. 24 lít. Câu 19. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm công thức hóa học của các hợp chất: A. FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH. B. CaCO3, NaOH, Fe, NaCl. C. HCl, NaCl, O2 , CaCO3. D. NaCl, H2O, H2, NaOH. 23 Câu . Phải lấy bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc để có 3.10 phân tử CO2? A. 33,6 lít B. 22,4 lít C. 16,8 lít D. 11,2 lít B. Tự luận (5, điểm) Câu 21. (2,0 điểm) Cho sơ đồ của các phản ứng sau: a/ Al + HCl -----> AlCl3 + H2 b/ CaO + H3PO4 --------> Ca3(PO4)2 + H2O Hãy viết thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phương trình hóa học lập được. Câu . ( . điểm) Đốt cháy photpho trong bình chứa 11,2l khí Oxi diphotpho pentaoxit (P2O5). a/ Lập phương trình hóa học của phản ứng trên. b/ Tính khối lượng của photpho cần dùng trong phản ứng.  Câu 3. (1, điểm) Phân tích một khối lượng hợp chất A, người ta nhận thấy thành phần khối lượng của nó có 50% là lưu huỳnh và 50% là oxi. Công thức của hợp chất A? Chúc các em làm bài tốt! Trang 02/02
  17. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CU I HỌC KÌ I - MÔN HÓA HỌC 8 Năm học – 2023 (Bản hướng dẫn gồm 01 trang) I. HƯỚNG DẪN CHUNG: Khi chấm bài tự luận giáo viên chú ý: học sinh có thể diễn đạt, trình bày bằng nhiều cách không giống từng câu, từng chữ trong đáp án nhưng câu trả lời đảm bảo nội dung, chính xác kiến thức thì vẫn được điểm tối đa. II. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM: A. TRẮC NGHIỆM (5, điểm)- Đảo thành 4 phiên bản đề Mỗi lựa chọn đúng được , 5 điểm Đề\câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đề gốc B A C B C D C D C A B A A D C B A D B A Đề I D A A D A C B D A C B A D D D A D B B A Đề II C D C C A A B B D D C A D C D D A A D B Đề III D C C C A C A A B D D A A A A B B A A B Đề IV C A B C C A A A C D B B D A D C A A A D B. TỰ LUẬN (5, điểm) Câu Nội dung Điểm a/ 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 0,5 Có tỉ lệ: Số nguyên tử Al: Số phân tử HCl: Số phân tử AlCl3: Số phân tử H2 = 0,5 21 2 : 6 : 2: 3 (2,0đ) b/ 3CaO + 2H3PO4 Ca3(PO4)2 + 3H2O 0,5 Có tỉ lệ: Số phân tử CaO : Số phân tử H3PO4 : Số phân tử Ca3(PO4)2 : Số phân 0,5 tử H2O = 3 : 2 : 1 : 3 to a/ 4P + 5O2  2P2O5 0,5 m 11,2  b/ n 0,5 (mol) O2 M 22,4 0,25 4P + 5O 2P O 2 2 5 0,5 22 4mol : 5mol : 2mol (2,0đ) 0,4mol  0,5mol  0,25 Theo pt: n 0,4 (mol) p Khối lượng Photpho cần dùng: mp n. M 0,4.31 12,4( g ) 0,5 Gọi công thức của hợp chất A là SxOy 0,25 Ta có: %S =%O = 50% 0,25 23 %%mmSO50 50 0,25  x: y nSO : n : : 1,5625:3,125 1: 2 (1,0đ) MM 32 16 SO  x =1; y = 2 vậy công thức của hợp chất A là SO2. 0,25 Duyệt của BGH Duyệt của tổ CM GV Phản biện Giáo viên ra đề Phạm Thị Thu Hồng Nguyễn Thị Ngọc Gấm
  18. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CU I HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC - LỚP 9 N M HỌC : 2-2023 I. KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1( sau khi học xong tính chất chung của phi kim) - Thời gian làm bài: 45 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi; nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 4 câu ) mỗi câu 0,25 điểm - Phần tự luận: 5,0 điểm (Gồm 3 câu: Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 3,0 điểm; ) - Nội dung chương 1: 58,6% (chương I: 17 tiết - đã kiểm tra giữa kì I nên cuối kì chỉ có 25% - 2,5đ) - Nội dung chương II :31% (chương 2: 9 tiết - 6,5 điểm) - Nội dung chương III: 10,4% (Chương III: 9 tiết - 1 điểm) Mới học được 3 tiết đến bài Clo II.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tổng MỨC ĐỘ Tổng số câu điểm Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Trắc Tự luận luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm nghiệm 1 2 3 6 7 12 Chương 1: Các loại 10 10 2,5 hợp chất vô cơ 1 Chương 2: Kim Loại 4 1 2 1 3 6 6,5 Chương 3: Phi Kim – sơ lược về bảng tuần 4 1,0 2 2 hoàn các nguyên tố hóa học Số câu 16 2 4 2 1 3 20 23 Điểm số 4,0 3,0 1 5,0 5,0 10,0 % điểm số 4 % 3 % % 1 % 100% 1 điểm (1 %)
  19. III. BẢN ĐẶC TẢ Số câu hỏi Câu hỏi Mức Nội dung Yêu cầu cần đạt TL TN độ TL TN Nhận Tính chất hóa học chung của bazo (tác biết dụng với axit); tính chất hóa học riêng Câu 1. của bazo tan (tác dụng với oxit axit và 2 Câu . tác dụng với muối); tính chất riêng của bazo không tan trong nước ( bị nhiệt phân hủy) Nhận biết môi trường của dd bằng chất Câu 3 chỉ thị màu (giấy quỳ tím, giấy pH, hay 2 Câu 4. dd phenolphtalein) - Tính chất hóa học của NaOH, Ca(OH) : tác dụng với axit, tác dụng với Câu 5: CHƯƠNG 1: 2 1 oxit axit và tác dụng với muối; ứng CÁC LOẠI dụng, phương pháp sản xuất NaOH HỢP CHẤT - Tính chất hóa học của muối: tác dụng VÔ CƠ( 17 với kim loại, dd axit, dd bazo, dd muối Câu 6. TIẾT) 1 khác, nhiều muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao. - Khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi có thể thực hiện được. Câu 7. 2 Câu 8.
  20. - HS biết được 1 số phân bón đơn, kép Câu 9. thường dùng và CTHH của mỗi loại 2 phân bón. Câu 10: Nhận Một số tính chất vật lý của kim loại Chương : biết như: tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và 1 Câu 11. Kim Loại ánh kim. Tính chất hóa học của kim loại nói chung: Tác dụng với phi kim, với dung dịch axit và với dung dịch muối. Câu 1 . 3 Câu 13. Câu 14. Thông Học sinh hiểu được ý nghĩa của dãy Câu 16: hiểu hoạt động hóa học của kim loại. 1 Câu 15 A. Hiểu tính chất hóa học của kim loại nhận biết 1 Câu 21 một số kim loại Vận Vận dụng kiến thức về kim loại để tính Câu 22: dụng toán khối lượng, thể tích, nồng độ 1 dựa vào phương trình Vận Vận dụng tính chất của kim loại để giải dụng thích hiện tượng thực tế 1 Câu 23: cao Nhận Nhận biết được khí clo, tính chất vật lý Câu 17 biết và hóa học của phi kim Câu 18. Chương 3: 4 Câu 19. Phi kim Câu .