Đề thi cuối học kì I môn GDCD Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

pdf 55 trang tieumy 06/10/2025 780
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi cuối học kì I môn GDCD Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_cuoi_hoc_ki_i_mon_gdcd_lop_6_nam_hoc_2022_2023_truong.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi cuối học kì I môn GDCD Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 Tổng Mứ độ nhận thức % Nội điểm Chương/ ung/đơn TT Vận ụng chủ đề v iến Nhận iết Th ng hiểu Vận ụng cao thứ (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân m n GDCD 1 2. Yêu thương 1% 4 con người 3. Siêng năng, 4 1% iên trì. Giáo 4: T n 3% ụ đạo trọng sự 2 2 1 đứ thật 5: Tự lập 20% 4 1 6: Tự 3% nhận thứ ản 2 2 1/2 1/2 thân Tổng số âu 20TN 16TN 4TN 1TL+1/2TL 1TL 1/2TL +3TL 100% Tỉ lệ 40% 30% 20% 10%
  2. NG Đ C T ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: GDCD Lớp 6 Số âu h i th o mứ độ nhận thứ Nội Chương/ n TT ung/Đơn v Mứ độ đánh giá n Th n n Chủ đề n iến thứ n cao Phân m n GDCD 1 2. Yêu Nhận iết: thương con - Nêu được khái người niệm tình yêu thương con người - Nêu được biểu hiện của tình yêu thương con người Vận ụng: - Phê phán những 4TN biểu hiện trái với tình yêu thương con người Xác định được một số việc làm thể hiện tình yêu thương con người phù hợp với bản thân 3. Siêng Nhận iết: năng, iên - Nêu được khái trì. niệm siêng năng, kiên trì - Nêu được biểu hiện siêng năng, kiên trì - Nêu được ý nghĩa của siêng năng, kiên 4TN trì Giáo Vận ụng cao: ụ đạo Thực hiện được đứ siêng năng, kiên trì trong lao động, học tập và cuộc sống hằng ngày. 4: T n Nhận iết: trọng sự - Nêu được khái thật niệm tôn trọng sự thật và biểu hiện của tôn trọng sự thật. Vận ụng: 2TN 2TN 1TL - Phê phán những biểu hiện trái tôn trọng sự thật. - Luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè và người có
  3. trách nhiệm. - Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật. 5: Tự lập Nhận iết: - Nêu được khái niệm tự lập. Th ng hiểu: - Liệt kê được các biểu hiện của người có tính tự lập. - Hiểu vì sao phải tự lập. Vận ụng cao: - Đánh giá được khả năng tự lập của bản 4TN 1TL thân và người khác. - Tự thực hiện nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở nhà trường và trong sinh hoạt cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại, phụ thuộc vào người khác. 6: Tự nhận Nhận iết: thứ ản - Nêu được thế nào thân là tự nhận thức bản thân; biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân. Vận ụng cao: - Tự nhận thức được điểm mạnh, điểm 2TN 2TN+1/2bTL 1/2aTL yếu, giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan hệ bản thân. - Biết tôn trọng bản thân; xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu của bản thân. Tổng số âu 16TN 4TN+1TL+1/2TL 1TL 1/2TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
  4. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: GDCD -LỚP 6 (Thời gian làm ài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ GỐC (Đề ó 23 âu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) * K oan ròn vào c ữ cá rước câ rả lờ đún :mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: Câu a ao, tụ ngữ nào h ng nói về siêng năng, iên trì? A. Cần cù bù thông minh. B. Kiến tha lâu đầy tổ. C. Thua keo này bày keo khác. D. Đi thưa, về gửi. Câu 2: iểu hiện nào h ng t n trọng sự thật? A. Nói một phần sự thật. B. Sẵn sàng bảo vệ sự thật. C. Không che giấu sự thật. D. Không nói sai sự thật. Câu 3: Ý nghĩa ủa tự nhận thứ ản thân A. giúp đỡ mọi người trong cuộc sống. B. xây dựng xã hội văn minh, tiến bộ, tốt đẹp hơn. C. khi tự nhận thức bản thân hiệu quả, chúng ta hiểu về mình, chấp nhận bản thân, tự tin cởi. mở và tôn trọng chính mình, từ đó sẽ có cách cư xử, hành động phù hợp. D. tự nhận thức bản thân khiến con người sống ích kỉ, tự ti hơn. Câu 4: Câu anh ng n: “Người h ng iết hả năng ủa ản thân h ng hiểu đượ hính mình” nói về giá tr ủa điều gì? A. Tự nhận thức bản thân. B. Kiên trì. C. Chí công vô tư. D. Yêu thương con người. Câu 5: Câu nào ưới đây nói về iểu hiện ủa h ng t n trọng sự thật? A. Ăn ngay nói thẳng. B. Ném đá giấu tay. C. Cây ngay không sợ chết đứng. D. “Thuốc đắng giã tật / Sự thật mất lòng”. Câu 6: Nội ung nào ưới đây là iểu hiện ủa tự lập? A. Dám đương đầu với khó khan. B. Trốn chạy, để mọi người vượt qua thử thách còn mình ngồi hưởng thành quả. C. Trông chờ, ỷ lại vào bạn bè. D. Dựa dẫm vào năng lực của người khác. Câu 7: Tự nhận thứ đúng về ản thân h ng phải là điều ễ àng, mà ần phải qua A. rèn luyện. B. học tập. C. thực hành. D. lao động. Câu 8: Hành vi nào ưới đây là iểu hiệu ủa lòng yêu thương on người? A. Giúp đỡ tù nhân trốn khỏi trại giam. B. Thờ ơ, lảng tránh trước nỗi đau khổ của người khác. C. Tha thứ cho những người đã có lỗi lầm để họ tiến bộ. D. Ganh tị, giành giật quyền lợi cho mình. Câu 9: Lòng yêu thương on người xuất phát từ đâu? A. Xuất phát từ lòng chân thành, vô tư, trong sang. B. Xuất phát từ sự ban ơn. C. Xuất phát từ lòng thương hại. D. Xuất phát từ sự mong trả ơn. Câu 10: Đối lập với tự lập là A. tự tin. B. ích kỉ. C. tự chủ. D. ỷ lại. Câu 11: Tự nhận thứ ản thân là A. biết nhìn nhận, đánh giá đúng về người khác. B. biết rõ bản thân mình có những bộ phận cơ thể nào nhưng lại không điều khiển được suy nghĩ của mình. C. khả năng thấu hiểu cảm xúc của người khác qua lời nói, hành động họ thể hiện với mình. D. khả năng hiểu rõ chính xác bản thân, biết mình cần gì, muốn gì, đâu là điểm mạnh, điểm yếu của mình. Câu 12: Yêu thương on người sẽ nhận đượ điều gì? A. Mọi người yêu quý và kính trọng. B. Mọi người kính nể và sợ hãi.
  5. C. Mọi người coi thường. D. Mọi người xa lánh. Câu 13: Cá hoạt động thể hiện tính tự lập là A. nhờ bạn chép bài hộ. B. ở nhà chơi, không giúp cha mẹ làm việc nhà. C. tự giặt quần áo của mình. D. gặp bài khó, giả sách hướng dẫn ra chép. Câu 14: Hành vi nào ưới đây thể hiện sự t n trọng sự thật? A. Phê phán những việc làm sai trái. B. Cố gắng không làm mất lòng ai. C. Chi làm những việc mà mình thích. D. Tránh tham gia vào những việc không liên quan đến mình. Câu 15: Tự làm, tự giải quyết ng việ , tự lo liệu, tạo ựng uộ sống ho mình đượ gọi là A. trung thành. B. trung thực. C. tự lập. D. tiết kiệm. Câu 16: Câu tụ ngữ: Có ng mài sắt ó ngày nên im nói về? A. Đức tính khiêm nhường. B. Đức tính tiết kiệm. C. Đức tính trung thực. D. Đức tính siêng năng, kiên trì. Câu 17: Hành vi nào thể hiện tính siêng năng kiên trì? A. Chưa làm xong bài tập, Nam đã đi chơi. B. Lan không bao giờ đi lao động cùng lớp. C. Đến phiên trực nhật, Hà luôn nhờ bạn làm hộ. D. Ngoài giờ học, Nam luôn giúp đỡ mẹ làm việc nhà. Câu 18: Đâu là iểu hiện ủa t n trọng sự thật? A. Chối bỏ sự thật. B. Luôn nói đúng sự thật. C. Vu oan cho người khác để bảo vệ mình. D. Che giấu sự thật. Câu 19: Câu tụ ngữ: “Lá lành đùm lá rá h” nói đến điều gì? A. Siêng năng, kiên trì. B. Tự tin. C. Tự lập. D. Yêu thương con người. Câu 20: Đâu là việ làm thể hiện tính siêng năng, iên trì? A. Hoàng suốt ngày chơi game trên máy tính. B. Hôm nay các bạn trong lớp tổng vệ sinh lớp học, Thư lại xin nghỉ ốm vì sợ mệt. C. Hằng thường luyện thanh đều đặn mỗi ngày một giờ để chuẩn bị cho cuộc thi hát cấp trường sắp tới. D. Hạnh quyết tâm làm xong các bài tập Toán trong giờ học Ngữ văn. PHẦN II: TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21: (1,0 điểm) Tự lập có ý nghĩa như thế nào trong cuộc sống hàng ngày của em? Câu 22: (2,0 điểm) a. Em hãy nêu các cách tự nhận thức bản thân? b. Để phát huy được điểm mạnh, khắc phục điểm yếu của bản thân em cần lên kế hoạch rèn luyện như thế nào? Câu 23: (2,0 điểm) - Nam và Long học cùng lớp với nhau. Vừa rồi Long xin mẹ tiền đóng học phí nhưng lại 5ung số tiền đó để la cà ăn vặt sau mỗi giờ tan học. Nam biết chuyện này do tình cờ nghe Long nói chuyện với một bạn khác trong lớp. Khi cô giáo hỏi Long: “Tại sao em chưa đóng học phí?”, Long đã trả lời với cô giáo là Long đã đánh rơi số tiền ấy. a. Theo em, việc làm của bạn Long là đúng hay sai? Tại sao? b. Nếu là Nam, em sẽ làm gì trong trường hợp này?
  6. TRƯỜNG TH VÀ THCS THẮNG LỢI HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022-2023 MÔN GDCD 6 (Bản hướng dẫn gồm 01 trang) A. HƯỚNG DẪN CHUNG 1. Phần trắc nghiệm HS trình bày đúng theo đáp án cho điểm tối đa. 2. Phần tự luận những đáp án 1,0 điểm, 0,5 điểm nếu học sinh trả lời đúng 50% GV cho điểm 50%. 3. Điểm toàn bài là điểm của từng câu, không làm tròn điểm. . ĐÁP ÁN CỤ THỂ I/ Trắ nghiệm: (5,0 điểm): Mỗi âu trả lời đúng đượ 0,25 điểm ĐỀ GỐC Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D A C A B A A C A D D A C A C D D B D C ĐỀ: I Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A C A D D C C D A C C B A C C D D C A A ĐỀ: II Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A D A A C A D C A C D C A D C D B C D C ĐỀ: III Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C B A C C D D C A A A C A D D C C D A C ĐỀ: IV Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B D C C A D A C D C B A B C C C D A C D PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm) Chung ó 4 đề Câu Đáp án Điểm + Ý nghĩa của tự lập: 0,25 - Giúp con người trưởng thành, tự tin, có bản lĩnh cá nhân. Câu 21 - Biết giúp bố mẹ những công việc vừa sức trong gia đình. 0,25 ( 1,0 điểm) - Dễ thành công hơn trong cuộc sống. 0,25 - Xứng đáng được mọi người kính trọng. 0,25 a. Có 3 cách tự nhận thức bản thân: - Tự vấn bản thân một cách khách quan trong hoạt động học tập và sinh 0,5 hoạt hàng ngày . Câu 22 - Lắng nghe ý kiến của người thân, bạn bè, thầy cô và những người xung 0,25 (2,0 điểm) quanh . - Tham gia các hoạt động, thử thách mới để khám phá bản thân 0,25 b. HS đưa ra được kế hoạch rèn luyện của bản thân mình. 1 a. Theo em việc làm của bạn Long là sai. Vì: - Bạn đã nói sai sự thật với cô giáo về số tiền mà bạn xin mẹ đi đóng học 0,5 Câu 23 nhưng lại dùng để tiêu xài ăn quà vặt. (2,0 điểm) -. Việc làm của bạn Long không thể chấp nhận được, cần lên án, phê phán 0,5 việc làm sai này.
  7. b. Nếu là bạn Nam em sẽ khuyên bạn Long nên nói thật về việc làm của mình là đã dùng số tiền đó la cà ăn quà vặt để xin cô và mẹ tha lỗi, rút kinh 1 nghiệm sửa chữa. Nếu bạn không nghe thì em sẽ nói sự thật với cô giáo để cô có hướng giải quyết với việc làm sai của bạn Long... Giáo viên ra đề Duyệt ủa TCM Duyệt ủa GH A T n Trần Th Nhung Giáo viên phản iện Trần Th Nhung
  8. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên MÔN: GDCD -LỚP 6 Lớp (Thời gian làm ài 20 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ I (Đề ó 20 âu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Thời gian làm ài 20 phút) * K oan ròn vào c ữ cá rước câ rả lờ đún :mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: Lòng yêu thương on người xuất phát từ đâu? A. Xuất phát từ lòng chân thành, vô tư, trong sang. B. Xuất phát từ sự ban ơn. C. Xuất phát từ lòng thương hại. D. Xuất phát từ sự mong trả ơn. Câu 2: Hành vi nào ưới đây là iểu hiệu ủa lòng yêu thương on người? A. Giúp đỡ tù nhân trốn khỏi trại giam. B. Thờ ơ, lảng tránh trước nỗi đau khổ của người khác. C. Tha thứ cho những người đã có lỗi lầm để họ tiến bộ. D. Ganh tị, giành giật quyền lợi cho mình. Câu 3: Yêu thương on người sẽ nhận đượ điều gì? A. Mọi người yêu quý và kính trọng. B. Mọi người kính nể và sợ hãi. C. Mọi người coi thường. D. Mọi người xa lánh. Câu 4: Câu tụ ngữ: “Lá lành đùm lá rá h” nói đến điều gì? A. Siêng năng, kiên trì. B. Tự tin. C. Tự lập. D. Yêu thương con người. Câu 5: Câu tụ ngữ: Có ng mài sắt ó ngày nên im nói về? A. Đức tính khiêm nhường. B. Đức tính tiết kiệm. C. Đức tính trung thực. D. Đức tính siêng năng, kiên trì. Câu 6: Đâu là việ làm thể hiện tính siêng năng, iên trì? A. Hoàng suốt ngày chơi game trên máy tính. B. Hôm nay các bạn trong lớp tổng vệ sinh lớp học, Thư lại xin nghỉ ốm vì sợ mệt. C. Hằng thường luyện thanh đều đặn mỗi ngày một giờ để chuẩn bị cho cuộc thi hát cấp trường sắp tới. D. Hạnh quyết tâm làm xong các bài tập Toán trong giờ học Ngữ văn. Câu 7: Hành vi nào thể hiện tính siêng năng kiên trì? A. Chưa làm xong bài tập, Nam đã đi chơi. B. Lan không bao giờ đi lao động cùng lớp. C. Ngoài giờ học, Nam luôn giúp đỡ mẹ làm việc nhà. D. Đến phiên trực nhật, Hà luôn nhờ bạn làm hộ. Câu 8: Câu a ao, tụ ngữ nào h ng nói về siêng năng, iên trì? A. Cần cù bù thông minh. B. Kiến tha lâu đầy tổ. C. Thua keo này bày keo khác. D. Đi thưa, về gửi. Câu 9: iểu hiện nào h ng t n trọng sự thật? A. Nói một phần sự thật. B. Sẵn sàng bảo vệ sự thật. C. Không che giấu sự thật. D. Không nói sai sự thật. Câu 10: Đâu là iểu hiện ủa t n trọng sự thật? A. Vu oan cho người khác để bảo vệ mình. B. Chối bỏ sự thật. C. Luôn nói đúng sự thật. D. Che giấu sự thật. Câu 11: Hành vi nào ưới đây thể hiện sự t n trọng sự thật? A. Tránh tham gia vào những việc không liên quan đến mình. B. Cố gắng không làm mất lòng ai. C. Phê phán những việc làm sai trái. D. Chi làm những việc mà mình thích. Câu 12: Câu nào ưới đây nói về iểu hiện ủa h ng t n trọng sự thật? A. Ăn ngay nói thẳng. B. Ném đá giấu tay.
  9. C. Cây ngay không sợ chết đứng. D. “Thuốc đắng giã tật / Sự thật mất lòng”. Câu 13: Nội ung nào ưới đây là iểu hiện ủa tự lập? A. Dám đương đầu với khó khan. B. Trốn chạy, để mọi người vượt qua thử thách còn mình ngồi hưởng thành quả. C. Trông chờ, ỷ lại vào bạn bè. D. Dựa dẫm vào năng lực của người khác. Câu 14: Tự làm, tự giải quyết ng việ , tự lo liệu, tạo ựng uộ sống ho mình đượ gọi là A. trung thành. B. trung thực. C. tự lập. D. tiết kiệm. Câu 15: Cá hoạt động thể hiện tính tự lập là A. nhờ bạn chép bài hộ. B. ở nhà chơi, không giúp cha mẹ làm việc nhà. C. tự giặt quần áo của mình. D. gặp bài khó, giả sách hướng dẫn ra chép. Câu 16: Đối lập với tự lập là A. tự tin. B. ích kỉ. C. tự chủ. D. ỷ lại. Câu 17: Tự nhận thứ ản thân là A. biết nhìn nhận, đánh giá đúng về người khác. B. biết rõ bản thân mình có những bộ phận cơ thể nào nhưng lại không điều khiển được suy nghĩ của mình. C. khả năng thấu hiểu cảm xúc của người khác qua lời nói, hành động họ thể hiện với mình. D. khả năng hiểu rõ chính xác bản thân, biết mình cần gì, muốn gì, đâu là điểm mạnh, điểm yếu của mình. Câu 18: Ý nghĩa ủa tự nhận thứ ản thân A. giúp đỡ mọi người trong cuộc sống. B. xây dựng xã hội văn minh, tiến bộ, tốt đẹp hơn. C. khi tự nhận thức bản thân hiệu quả, chúng ta hiểu về mình, chấp nhận bản thân, tự tin cởi. mở và tôn trọng chính mình, từ đó sẽ có cách cư xử, hành động phù hợp. D. tự nhận thức bản thân khiến con người sống ích kỉ, tự ti hơn. Câu 19: Câu anh ng n: “Người h ng iết hả năng ủa ản thân h ng hiểu đượ hính mình” nói về giá tr ủa điều gì? A. Tự nhận thức bản thân. B. Kiên trì. C. Chí công vô tư. D. Yêu thương con người. Câu 20: Tự nhận thứ đúng về ản thân h ng phải là điều ễ àng, mà ần phải qua A. rèn luyện. B. học tập. C. thực hành. D. lao động. H
  10. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên MÔN: GDCD -LỚP 6 Lớp (Thời gian làm ài 20 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ II (Đề ó 20 âu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Thời gian làm ài 20 phút) * K oan ròn vào c ữ cá rước câ rả lờ đún :mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: Tự nhận thứ đúng về ản thân h ng phải là điều ễ àng, mà ần phải qua A. rèn luyện. B. học tập. C. thực hành. D. lao động. Câu 2: Tự nhận thứ ản thân là A. biết nhìn nhận, đánh giá đúng về người khác. B. biết rõ bản thân mình có những bộ phận cơ thể nào nhưng lại không điều khiển được suy nghĩ của mình. C. khả năng thấu hiểu cảm xúc của người khác qua lời nói, hành động họ thể hiện với mình. D. khả năng hiểu rõ chính xác bản thân, biết mình cần gì, muốn gì, đâu là điểm mạnh, điểm yếu của mình. Câu 3: iểu hiện nào h ng t n trọng sự thật? A. Nói một phần sự thật. B. Sẵn sàng bảo vệ sự thật. C. Không che giấu sự thật. D. Không nói sai sự thật. Câu 4: Lòng yêu thương on người xuất phát từ đâu? A. Xuất phát từ lòng chân thành, vô tư, trong sang. B. Xuất phát từ sự ban ơn. C. Xuất phát từ lòng thương hại. D. Xuất phát từ sự mong trả ơn. Câu 5: Cá hoạt động thể hiện tính tự lập là A. nhờ bạn chép bài hộ. B. ở nhà chơi, không giúp cha mẹ làm việc nhà. C. tự giặt quần áo của mình. D. gặp bài khó, giả sách hướng dẫn ra chép. Câu 6: Câu anh ng n: “Người h ng iết hả năng ủa ản thân h ng hiểu đượ hính mình” nói về giá tr ủa điều gì? A. Tự nhận thức bản thân. B. Kiên trì. C. Chí công vô tư. D. Yêu thương con người. Câu 7: Câu tụ ngữ: Có ng mài sắt ó ngày nên im nói về? A. Đức tính khiêm nhường. B. Đức tính tiết kiệm. C. Đức tính trung thực. D. Đức tính siêng năng, kiên trì. Câu 8: Tự làm, tự giải quyết ng việ , tự lo liệu, tạo ựng uộ sống ho mình đượ gọi là A. trung thành. B. trung thực. C. tự lập. D. tiết kiệm. Câu 9: Yêu thương on người sẽ nhận đượ điều gì? A. Mọi người yêu quý và kính trọng. B. Mọi người kính nể và sợ hãi. C. Mọi người coi thường. D. Mọi người xa lánh. Câu 10: Đâu là iểu hiện ủa t n trọng sự thật? A. Vu oan cho người khác để bảo vệ mình. B. Chối bỏ sự thật. C. Luôn nói đúng sự thật. D. Che giấu sự thật. Câu 11: Đối lập với tự lập là A. tự tin. B. ích kỉ. C. tự chủ. D. ỷ lại. Câu 12: Hành vi nào ưới đây là iểu hiệu ủa lòng yêu thương on người? A. Giúp đỡ tù nhân trốn khỏi trại giam. B. Thờ ơ, lảng tránh trước nỗi đau khổ của người khác. C. Tha thứ cho những người đã có lỗi lầm để họ tiến bộ. D. Ganh tị, giành giật quyền lợi cho mình. Câu 13: Nội ung nào ưới đây là iểu hiện ủa tự lập? A. Dám đương đầu với khó khan. B. Trốn chạy, để mọi người vượt qua thử thách còn mình ngồi hưởng thành quả. C. Trông chờ, ỷ lại vào bạn bè.
  11. D. Dựa dẫm vào năng lực của người khác. Câu 14: Câu tụ ngữ: “Lá lành đùm lá rá h” nói đến điều gì? A. Siêng năng, kiên trì. B. Tự tin. C. Tự lập. D. Yêu thương con người. Câu 15: Hành vi nào ưới đây thể hiện sự t n trọng sự thật? A. Tránh tham gia vào những việc không liên quan đến mình. B. Cố gắng không làm mất lòng ai. C. Phê phán những việc làm sai trái. D. Chi làm những việc mà mình thích. Câu 16: Hành vi nào thể hiện tính siêng năng kiên trì? A. Chưa làm xong bài tập, Nam đã đi chơi. B. Lan không bao giờ đi lao động cùng lớp. C. Đến phiên trực nhật, Hà luôn nhờ bạn làm hộ. D. Ngoài giờ học, Nam luôn giúp đỡ mẹ làm việc nhà. Câu 17: Câu nào ưới đây nói về iểu hiện ủa h ng t n trọng sự thật? A. Ăn ngay nói thẳng. B. Ném đá giấu tay. C. Cây ngay không sợ chết đứng. D. “Thuốc đắng giã tật / Sự thật mất lòng”. Câu 18: Đâu là việ làm thể hiện tính siêng năng, iên trì? A. Hoàng suốt ngày chơi game trên máy tính. B. Hôm nay các bạn trong lớp tổng vệ sinh lớp học, Thư lại xin nghỉ ốm vì sợ mệt. C. Hằng thường luyện thanh đều đặn mỗi ngày một giờ để chuẩn bị cho cuộc thi hát cấp trường sắp tới. D. Hạnh quyết tâm làm xong các bài tập Toán trong giờ học Ngữ văn. Câu 19: Câu a ao, tụ ngữ nào h ng nói về siêng năng, iên trì? A. Cần cù bù thông minh. B. Kiến tha lâu đầy tổ. C. Thua keo này bày keo khác. D. Đi thưa, về gửi. Câu 20: Ý nghĩa ủa tự nhận thứ ản thân A. giúp đỡ mọi người trong cuộc sống. B. xây dựng xã hội văn minh, tiến bộ, tốt đẹp hơn. C. khi tự nhận thức bản thân hiệu quả, chúng ta hiểu về mình, chấp nhận bản thân, tự tin cởi. mở và tôn trọng chính mình, từ đó sẽ có cách cư xử, hành động phù hợp. D. tự nhận thức bản thân khiến con người sống ích kỉ, tự ti hơn. ..H ..
  12. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên MÔN: GDCD -LỚP 6 Lớp (Thời gian làm ài 20 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ III (Đề ó 20 âu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Thời gian làm ài 20 phút) * K oan ròn vào c ữ cá rước câ rả lờ đún :mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: Hành vi nào ưới đây thể hiện sự t n trọng sự thật? A. Tránh tham gia vào những việc không liên quan đến mình. B. Cố gắng không làm mất lòng ai. C. Phê phán những việc làm sai trái. D. Chi làm những việc mà mình thích. Câu 2: Câu nào ưới đây nói về iểu hiện ủa h ng t n trọng sự thật? A. Ăn ngay nói thẳng. B. Ném đá giấu tay. C. Cây ngay không sợ chết đứng. D. “Thuốc đắng giã tật / Sự thật mất lòng”. Câu 3: Nội ung nào ưới đây là iểu hiện ủa tự lập? A. Dám đương đầu với khó khan. B. Trốn chạy, để mọi người vượt qua thử thách còn mình ngồi hưởng thành quả. C. Trông chờ, ỷ lại vào bạn bè. D. Dựa dẫm vào năng lực của người khác. Câu 4: Tự làm, tự giải quyết ng việ , tự lo liệu, tạo ựng uộ sống ho mình đượ gọi là A. trung thành. B. trung thực. C. tự lập. D. tiết kiệm. Câu 5: Cá hoạt động thể hiện tính tự lập là A. nhờ bạn chép bài hộ. B. ở nhà chơi, không giúp cha mẹ làm việc nhà. C. tự giặt quần áo của mình. D. gặp bài khó, giả sách hướng dẫn ra chép. Câu 6: Đối lập với tự lập là A. tự tin. B. ích kỉ. C. tự chủ. D. ỷ lại. Câu 7: Tự nhận thứ ản thân là A. biết nhìn nhận, đánh giá đúng về người khác B. biết rõ bản thân mình có những bộ phận cơ thể nào nhưng lại không điều khiển được suy nghĩ của mình. C. khả năng thấu hiểu cảm xúc của người khác qua lời nói, hành động họ thể hiện với mình. D. khả năng hiểu rõ chính xác bản thân, biết mình cần gì, muốn gì, đâu là điểm mạnh, điểm yếu của mình. Câu 8: Ý nghĩa ủa tự nhận thứ ản thân A. giúp đỡ mọi người trong cuộc sống. B. xây dựng xã hội văn minh, tiến bộ, tốt đẹp hơn. C. khi tự nhận thức bản thân hiệu quả, chúng ta hiểu về mình, chấp nhận bản thân, tự tin cởi mở và tôn trọng chính mình, từ đó sẽ có cách cư xử, hành động phù hợp. D. tự nhận thức bản thân khiến con người sống ích kỉ, tự ti hơn. Câu 9: Câu anh ng n: “Người h ng iết hả năng ủa ản thân h ng hiểu đượ hính mình” nói về giá tr ủa điều gì? A. Tự nhận thức bản thân. B. Kiên trì. C. Chí công vô tư. D. Yêu thương con người. Câu 10: Tự nhận thứ đúng về ản thân h ng phải là điều ễ àng, mà ần phải qua A. rèn luyện. B. học tập. C. thực hành. D. lao động. Câu 11: Lòng yêu thương on người xuất phát từ đâu? A. Xuất phát từ lòng chân thành, vô tư, trong sang. B. Xuất phát từ sự ban ơn. C. Xuất phát từ lòng thương hại. D. Xuất phát từ sự mong trả ơn. Câu 12: Hành vi nào ưới đây là iểu hiệu ủa long yêu thương on người? A. Giúp đỡ tù nhân trốn khỏi trại giam. B. Thờ ơ, lảng tránh trước nỗi đau khổ của người khác.
  13. C. Tha thứ cho những người đã có lỗi lầm để họ tiến bộ. D. Ganh tị, giành giật quyền lợi cho mình. Câu 13: Yêu thương on người sẽ nhận đượ điều gì? A. Mọi người yêu quý và kính trọng. B. Mọi người kính nể và sợ hãi. C. Mọi người coi thường. D. Mọi người xa lánh. Câu 14: Câu tụ ngữ: “Lá lành đùm lá rá h” nói đến điều gì? A. Siêng năng, kiên trì. B. Tự tin. C. Tự lập. D. Yêu thương con người. Câu 15: Câu tụ ngữ: Có ng mài sắt ó ngày nên im nói về? A. Đức tính khiêm nhường. B. Đức tính tiết kiệm. C. Đức tính trung thực. D. Đức tính siêng năng, kiên trì. Câu 16: Đâu là việ làm thể hiện tính siêng năng, iên trì? A. Hoàng suốt ngày chơi game trên máy tính. B. Hôm nay các bạn trong lớp tổng vệ sinh lớp học, thư lại xin nghỉ ốm vì sợ mệt. C. Hằng thường luyện thanh đều đặn mỗi ngày một giờ để chuẩn bị cho cuộc thi hát cấp trường sắp tới. D. Hạnh quyết tâm làm xong các bài tập Toán trong giờ học Ngữ văn. Câu 17: Hành vi nào thể hiện tính siêng năng iên trì? A. Chưa làm xong bài tập, Nam đã đi chơi. B. Lan không bao giờ đi lao động cùng lớp. C. Ngoài giờ học, Nam luôn giúp đỡ mẹ làm việc nhà. D. Đến phiên trực nhật, Hà luôn nhờ bạn làm hộ. Câu 18: Câu a ao, tụ ngữ nào h ng nói về siêng năng, iên trì? A. Cần cù bù thông minh. B. Kiến tha lâu đầy tổ. C. Thua keo này bày keo khác. D. Đi thưa, về gửi. Câu 19: iểu hiện nào h ng t n trọng sự thật? A. Nói một phần sự thật. B. Sẵn sàng bảo vệ sự thật. C. Không che giấu sự thật. D. Không nói sai sự thật. Câu 20: Đâu là iểu hiện ủa t n trọng sự thật? A. Vu oan cho người khác để bảo vệ mình. B. Chối bỏ sự thật. C. Luôn nói đúng sự thật. D. Che giấu sự thật. ..H ..
  14. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ NGỮ VĂN-KHXH NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên MÔN: GDCD -LỚP 6 Lớp (Thời gian làm ài 20 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ IV (Đề ó 20 âu, in trong 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) (Thời gian làm ài 20 phút) * K oan ròn vào c ữ cá rước câ rả lờ đún :mỗ câ 0,25 đ m Câu 1: iểu hiện nào h ng t n trọng sự thật? A. Sẵn sàng bảo vệ sự thật. B. Nói một phần sự thật. C. Không che giấu sự thật. D. Không nói sai sự thật. Câu 2: Đâu là iểu hiện ủa t n trọng sự thật? A. Vu oan cho người khác để bảo vệ mình. B. Chối bỏ sự thật. C. Che giấu sự thật. D. Luôn nói đúng sự thật. Câu 3: Đâu là việ làm thể hiện tính siêng năng, iên trì? A. Hoàng suốt ngày chơi game trên máy tính. B. Hôm nay các bạn trong lớp tổng vệ sinh lớp học, thư lại xin nghỉ ốm vì sợ mệt. C. Hằng thường luyện thanh đều đặn mỗi ngày một giờ để chuẩn bị cho cuộc thi hát cấp trường sắp tới. D. Hạnh quyết tâm làm xong các bài tập Toán trong giờ học Ngữ văn. Câu 4: Hành vi nào thể hiện tính siêng năng iên trì? A. Chưa làm xong bài tập, Nam đã đi chơi. B. Lan không bao giờ đi lao động cùng lớp. C. Ngoài giờ học, Nam luôn giúp đỡ mẹ làm việc nhà. D. Đến phiên trực nhật, Hà luôn nhờ bạn làm hộ. Câu 5: Yêu thương on người sẽ nhận đượ điều gì? A. Mọi người yêu quý và kính trọng. B. Mọi người kính nể và sợ hãi. C. Mọi người coi thường. D. Mọi người xa lánh. Câu 6: Câu tụ ngữ: “Lá lành đùm lá rá h” nói đến điều gì? A. Siêng năng, kiên trì. B. Tự tin. C. Tự lập. D. Yêu thương con người. Câu 7: Lòng yêu thương on người xuất phát từ đâu? A. Xuất phát từ lòng chân thành, vô tư, trong sang. B. Xuất phát từ sự ban ơn. C. Xuất phát từ lòng thương hại. D. Xuất phát từ sự mong trả ơn. Câu 8: Hành vi nào ưới đây là iểu hiệu ủa lòng yêu thương on người? A. Giúp đỡ tù nhân trốn khỏi trại giam. B. Thờ ơ, lảng tránh trước nỗi đau khổ của người khác. C. Tha thứ cho những người đã có lỗi lầm để họ tiến bộ. D. Ganh tị, giành giật quyền lợi cho mình. Câu 9: Câu tụ ngữ: Có ng mài sắt ó ngày nên im nói về? A. Đức tính khiêm nhường. B. Đức tính tiết kiệm. C. Đức tính trung thực. D. Đức tính siêng năng, kiên trì. Câu 10: Hành vi nào ưới đây thể hiện sự t n trọng sự thật? A. Tránh tham gia vào những việc không liên quan đến mình. B. Cố gắng không làm mất lòng ai. C. Phê phán những việc làm sai trái. D. Chi làm những việc mà mình thích. Câu 11: Câu nào ưới đây nói về iểu hiện ủa h ng t n trọng sự thật? A. Ăn ngay nói thẳng. B. Ném đá giấu tay. C. Cây ngay không sợ chết đứng. D. “Thuốc đắng giã tật / Sự thật mất lòng”. Câu 12: Nội ung nào ưới đây là iểu hiện ủa tự lập? A. Dám đương đầu với khó khan.
  15. B. Trốn chạy, để mọi người vượt qua thử thách còn mình ngồi hưởng thành quả. C. Trông chờ, ỷ lại vào bạn bè. D. Dựa dẫm vào năng lực của người khác. Câu 13: Tự làm, tự giải quyết ng việ , tự lo liệu, tạo ựng uộ sống ho mình đượ gọi là A. trung thành. B. tự lập. C. trung thực. D. tiết kiệm. Câu 14: Cá hoạt động thể hiện tính tự lập là A. nhờ bạn chép bài hộ. B. ở nhà chơi, không giúp cha mẹ làm việc nhà. C. tự giặt quần áo của mình. D. gặp bài khó, giả sách hướng dẫn ra chép. Câu 15: Đối lập với tự lập là A. tự tin. B. ích kỉ. C. tự chủ. D. ỷ lại. Câu 16: Tự nhận thứ ản thân là A. biết nhìn nhận, đánh giá đúng về người khác. B. khả năng thấu hiểu cảm xúc của người khác qua lời nói, hành động họ thể hiện với mình. C. khả năng hiểu rõ chính xác bản thân, biết mình cần gì, muốn gì, đâu là điểm mạnh, điểm yếu của mình. D. biết rõ bản thân mình có những bộ phận cơ thể nào nhưng lại không điều khiển được suy nghĩ của mình. Câu 17: Ý nghĩa ủa tự nhận thứ ản thân A. giúp đỡ mọi người trong cuộc sống. B. xây dựng xã hội văn minh, tiến bộ, tốt đẹp hơn. C. tự nhận thức bản thân khiến con người sống ích kỉ, tự ti hơn. D. khi tự nhận thức bản thân hiệu quả, chúng ta hiểu về mình, chấp nhận bản thân, tự tin cởi mở và tôn trọng chính mình, từ đó sẽ có cách cư xử, hành động phù hợp. Câu 18: Câu anh ng n: “Người h ng iết hả năng ủa ản thân h ng hiểu đượ hính mình” nói về giá tr ủa điều gì? A. Tự nhận thức bản thân. B. Kiên trì. C. Chí công vô tư. D. Yêu thương con người. Câu 19: Tự nhận thứ đúng về ản thân h ng phải là điều ễ àng, mà ần phải qua A. thực hành. B. lao động. C. rèn luyện. D. học tập. Câu 20: Câu a ao, tụ ngữ nào h ng nói về siêng năng, iên trì? A. Cần cù bù thông minh. B. Kiến tha lâu đầy tổ. C. Thua keo này bày keo khác. D. Đi thưa, về gửi. ..H ..
  16. TRƯỜNG TH&THCS THẮNG LỢI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC K I TỔ NGỮ VĂN - KHXH NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 7 Tổng Mứ độ đánh giá % điểm Nội ung/ hủ Vận ụng TT Mạ h Th ng hiểu Vận ụng nội đề/ ài Nhận iết cao dung T TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ L Nội dung 1: Tự 0,25 hào về truyền 1TN thống quê hương. Nội dung 2: Quan 0,5 tâm, cảm thông và 2TN chia sẻ. 1 Giáo ụ Nội dung 3: Học 1 4 tập tự giác, tích / đạo 1/2T cực. 2TN 2TN 2 đứ L T L Nội dung 4: Giữ 1 2TN 2TN chữ tín. Nội dung 5: Bảo 3,25 tồn di sản văn hóa. 5TN 1TL 2 Giáo Nội dung 1: Ứng 1 ụ ĩ phó với tâm lí căng năng thẳng. 4TN sống. Số câ /loạ câ 1 / 16TN 4TNK 1/2T 2TL 2 KQ Q L T L
  17. Tỉ lệ 1 100 40% 10% 20% 20% 0 %
  18. TRƯỜNG TH - THCS THẮNG LỢI NG Đ C T ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC K I TỔ NGỮ VĂN - KHXH NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 7 Số âu h i th o mứ độ đánh giá Mạ h nội Vận TT Nội ung Mứ độ đánh giá Nhận Th ng Vận dung ụng iết hiểu ụng cao 1 Giáo ụ Nội dung 1: Nhận iết đạo đứ Tự hào về truyền Nêu được một số truyền thống văn thống quê hoá của quê hương. hương. 1TN Nội dung 2: Nhận iết Quan tâm, Nêu được những biểu hiện của cảm thông sự quan tâm, cảm thông và chia 2TN và chia sẻ. sẻ với người khác. Nội dung 3: Nhận iết: Học tập tự 2TN Nêu được các biểu hiện của học giác, tích cực. tập tự giác, tích cực. Th ng hiểu Giải thích được vì sao phải học tập tự giác, tích cực. Vận ụng 2TN Góp ý, nhắc nhở những bạn chưa 1/2TL tự giác, tích cực học tập để khắc phục hạn chế này. Vận ụng ao Thực hiện được việc học tập tự 1/2TL giác, tích cực. Nội dung 4: Nhận iết Giữ chữ tín. - Trình bày được chữ tín là gì. - Nêu được biểu hiện của giữ 2TN chữ tín. Th ng hiểu - Giải thích được vì sao phải giữ chữ tín. 2TN - Phân biệt được hành vi giữ chữ
  19. tín và không giữ chữ tín. Nội dung 5: Nhận iết Bảo tồn di sản văn hóa. - Nêu được khái niệm di sản văn hoá. - Liệt kê được một số loại di sản văn hoá của Việt Nam. - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với việc bảo vệ di sản văn hoá. 5TN - Liệt kê được các hành vi vi phạm pháp luật về bảo tồn di sản văn hoá và cách đấu tranh, ngăn chặn các hành vi đó. Th ng hiểu Trình bày được trách nhiệm của 1TL học sinh trong việc bảo tồn di sản văn hoá. 2 Giáo ụ ĩ Nội dung 1: Nhận iết năng. Ứng phó với tâm lí căng - Nêu được các tình huống thẳng. thường gây căng thẳng. 4TN - Nêu được biểu hiện của cơ thể khi bị căng thẳng. Số âu/loại âu 4 16 1/2 TNKQ; 1/2 TL TNKQ TL 1 TL Tỉ lệ 40% 30% 20% 10%
  20. TRƯỜNG TH &THCS THẮNG LỢI KIỂM TRA CUỐI HỌC K I TỔ NGỮ VĂN - KHXH NĂM HỌC 2022-2023 Họ và tên MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 7 Lớp (Thời gian làm ài 45 phút) ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ GỐC ( Đề ó 22 âu, in trong 02 trang) A- TRẮC NGHIỆM:(5,0 điểm) (Thời gian làm ài 20 phút) Hãy hoanh tròn vào hữ ái đầu âu trả lời đúng từ âu 1 đến âu 20 Câu 1. Truyền thống nào sau đây thể hiện sự đáp nghĩa, biết ơn với công lao nuôi nấng, dạy dỗ của ông bà, cha mẹ? A. Hiếu thảo. B. Yêu nước. C. Dũng cảm. D. Trung thực. Câu 2. Người biết quan tâm, cảm thông, chia sẻ là những người A. luôn đặt lợi ích của bản thân lên vị trí hàng đầu. B. thường xuyên gây gổ, đánh nhau với mọi người. C. bất chấp làm mọi việc để đạt được mục đích của bản thân. D. thường xuyên động viên, an ủi người há hi họ gặp hó hăn. Câu 3. Thường xuyên chú ý đến mọi người và sự việc xung quanh là nội dung của khái niệm nào sau đây? A. Cảm thông. B. Quan tâm. C. Kiên trì. D. Đồng cảm. Câu 4. Tích cực, tự giác là A. chỉ làm những việc dễ. B. có người giám sát, theo dõi thì làm không thì chơi. C. hủ động ó trá h nhiệm, hăng say trong ng việ . D. lười biếng, nạnh hẹ cho người khác. Câu 5. Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của học tập tự giác, tích cực? A. Xá đ nh đúng mụ đí h họ tập.B. Không làm bài tập về nhà. C. Không chuẩn bị bài trước khi đến lớp. D. Thường xuyên nghỉ học để đi chơi. Câu 6. Nhận định nào dưới đây h ng đúng khi bàn về tự giác, tích cực trong học tập? A. người tự giác, tích cực thường sẽ thành công trong cuộc sống. B. chỉ những người yếu kém mới cần tích cực, tự giác trong công việc. C. tự giác, tích cực trong học tập giúp chúng ta chủ động, sáng tạo. D. tự giác, tích cực trong học tập giúp chúng ta không ngừng tiến bộ. Câu 7. Nội dung nào dưới đây h ng phải là biểu hiện của học tập tự giác, tích cực? A. Lập thời gian biểu khoa học, hợp lí. B. Quyết tâm thực hiện các mục tiêu học tập. C. Lu n lu n hờ đợi vào sự giúp đỡ.D. Xác định đúng mục tiêu học tập. Câu 8. Giữ chữ tín là A. iết giữ lời hứa.B. tin tưởng lời người khác nói tuyệt đối. C. không trọng lời nói của nhau. D. không tin tưởng nhau. Câu 9. Câu tục ngữ: Nói lời phải giữ lấy lời, đừng như con bướm đậu rồi lại bay nói đến điều gì? A. Lòng chung thủy. B. Lòng trung thành. C. Giữ hữ tín. D. Lòng vị tha. Câu 10. Người biết giữ chữ tín sẽ A. bị lợi dụng. B. đượ mọi người tin tưởng. C. bị xem thường. D. không được tin tưởng. Câu 11. Nhiều lần Bình vi phạm lỗi nói chuyện trong giờ học, Bình đã nhiều lần hứa trước cô giáo và cả lớp sẽ không tái phạm nữa nhưng trên thực tế giờ học nào bạn Bình cũng nói chuyện trong giờ và bị ghi vào sổ đầu bài. Việc làm đó của Bình thể hiện điều gì? A. Bình là người giữ chữ tín. B. Bình là người không tôn trọng người khác. C. ình là người h ng giữ hữ tín.D. Bình là người tôn trọng người khác. Câu 12. Di sản văn hóa vật thể bao gồm A. di tích lịch sử - văn hóa và tài nguyên thiên nhiên.