Đề thi cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

pdf 74 trang tieumy 06/10/2025 780
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_cuoi_hoc_ki_i_mon_cong_nghe_lop_6_7_8_9_nam_hoc_2022.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi cuối học kì I môn Công nghệ Lớp 6, 7, 8, 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Thắng Lợi (Có ma trận đề + đáp án)

  1. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: TIẾNG ANH-HĐGD NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên:.............................. MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Lớp ................. (Thời gian làm bài 45 phút) Đề gốc A. Trắc nghiệm (5 điểm)(Thời gian làm bài 20 phút) Câu 1. Loại thực phẩm nào sau đây có nhiều tinh bột? A. Thịt B. Khoai C. Rau D. Cá Câu 2. Các phần chính của nhà ở là: A. Móng, sàn, khung, tường, mái, cửa. B. Mái, tường, cửa chính, cửa sổ. C. Nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt, tivi. D. Phòng khách, phòng ngủ, bếp. Câu 3. Thực phẩm nào sau đây giàu vitamin, chất khoáng? A. Thịt B. Khoai C. RauD. Nước cam Câu 4. Để đảm bảo an toàn lao động trong xây dựng nhà ở: A. Cần đảm bảo an toàn cho cả người lao động, người và môi trường xung quanh. B. Cần làm giàn giáo chắc chắn là được. C. Chỉ cần đảm bảo an toàn cho người lao động bằng các trang thiết bị bảo hộ lao động. D. Chỉ cần đảm bảo an toàn khu vực thi công bằng các biển báo. Câu 5. Phương pháp bảo quản đông lạnh thường áp dụng cho loại thực phẩm nào dưới đây? A. Bảo quản LạcB. Bảo quản ThịtC. Bảo quản Cà chuaD. Bảo quản Táo Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôi nhà thông minh: A. Tính an toàn cao. B. Tính tiện nghi. C. Tiết kiệm năng lượng. D. Tính vùng miền. Câu 7. Sữa chua được chế biến theo phương pháp nào? A. Phơi sấyB. Đóng hộpC. Lên men D. Luộc, hấp Câu 8. Dấu hiệu thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh là: A. Tự điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng theo yêu cầu của người sử dụng.
  2. B. Kiểm soát an ninh và cảnh báo rủi ro. C. Thiết bị hoạt động tự động hoặc điều khiển từ xa. D. Thiết bị trong gia đình tiết kiệm điện. Câu 9. Các kiến trúc nhà sau không có ở Kon Tum? A. Nhà Rông.B. Nhà nổiC. Nhà đô thị D. Nhà trên xe Câu 10. Trong các chất dinh dưỡng sau: đường, đạm, chất khoáng, chất béo, loại nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể? A. Chất khoáng.B. Đường.C. Đạm.D. Chất béo. Câu 11. Khi phân chia khu vực sinh hoạt trong nhà, phòng ngủ nghỉ thường được bố trí: A. Khu vực yên tĩnh, riêng biệt. B. Bên trong phòng bếp. C. Ở nơi đông người qua lại. D. Ở nơi thoáng gió, mát Câu 12. Nhà nổi thường có ở khu vực nào? A. Tây Bắc. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Trung du Bắc bộ. D. Tây Nguyên. Câu 13. Bảo quản thoáng là phương pháp bảo quản như thế nào? A. Là phương pháp bảo quản thực phẩm được tiếp xúc trực tiếp với không khí. B. Chứa đựng hoặc bao gói kín bằng các vật liệu có khả năng cách âm tốt C. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ 0 - 15°C D. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ < -18°C Câu 14. Có bao nhiêu nguyên tắc bảo quản thực phẩm? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 15. Các loại thực phẩm nào thường dùng phương pháp bảo quản kín? A. ThócB. Thịt C. Hành tươi D. Trái cây tươi Câu 16. Phương pháp “Luộc”là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Không sử dụng nhiệt. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng: A. Bữa ăn sáng cần ăn thật nhanh để kịp giờ vào học hoặc làm việc. B. Bữa ăn sáng không cần phải nhai kĩ, ăn thật nhanh. C. Bữa ăn sáng không cần ăn đủ chất dinh dưỡng. D. Bữa ăn sáng cần ăn đủ chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho lao động, học tập trong ngày.
  3. Câu 18. Phương pháp “ Nướng” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa Câu 19. Phương pháp “ Rán” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Không sử dụng nhiệt. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu, mỡ. C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa Câu 20. Em có thể bảo quản 1 tấn bắp ngô vừa thu hoạch bằng các bước nào? A. Phơi khô, tách hạt, làm sạch vật chứa( thùng, vại..), cho hạt phơi khô vào vật chứa đậy nắp kín(đóng bao kín) B. Phơi khô, cho vào vật chứa đậy nắp kín( đóng bao kín) C. Phơi khô,tách hạt, cho vào ngăn mát tủ lạnh. D. Treo bắp lên cao B- Tự luận: (5 điểm)(Thời gian làm bài 25 phút) Câu 21( 3.0 điểm )Nêu tên các phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến, mỗi phương pháp lấy ví dụ về 1 loại thực phẩm thường được bảo quản theo phương pháp đó? Câu 22( 2.0 điểm) Như thế nào là thói quen ăn uống khoa học?
  4. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: TIẾNG ANH-HĐGD NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên:.............................. MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Lớp ................. (Thời gian làm bài 45 phút) Đề chính thức ĐỀ 1 A. Trắc nghiệm (5 điểm)(Thời gian làm bài 20 phút) Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng: A. Bữa ăn sáng cần ăn thật nhanh để kịp giờ vào học hoặc làm việc. B. Bữa ăn sáng không cần phải nhai kĩ, ăn thật nhanh. C. Bữa ăn sáng không cần ăn đủ chất dinh dưỡng. D. Bữa ăn sáng cần ăn đủ chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho lao động, học tập trong ngày. Câu 2. Các loại thực phẩm nào thường dùng phương pháp bảo quản kín? A. ThócB. Hành tươ C. Thịt D. Trái cây tươi Câu 3. Trong các chất dinh dưỡng sau: đường, đạm, chất khoáng, chất béo, loại nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể? A. Đường. B. Chất béo. C. Chất khoáng. D. Đạm. Câu 4. Loại thực phẩm nào sau đây có nhiều tinh bột? A. Rau B. Thịt C. Khoai D. Cá Câu 5. Phương pháp bảo quản đông lạnh thường áp dụng cho loại thực phẩm nào dưới đây? A. Bảo quản Lạc B. Bảo quản Cà chua C. Bảo quản Táo D. Bảo quản Thịt Câu 6. Phương pháp “ Rán” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu, mỡ. Câu 7. Em có thể bảo quản 1 tấn bắp ngô vừa thu hoạch bằng các bước nào? A. Treo bắp lên cao B. Phơi khô, cho vào vật chứa đậy nắp kín( đóng bao kín)
  5. C. Phơi khô, tách hạt, làm sạch vật chứa( thùng, vại..), cho hạt phơi khô vào vật chứa đậy nắp kín(đóng bao kín) D. Phơi khô,tách hạt, cho vào ngăn mát tủ lạnh. Câu 8. Phương pháp “ Nướng” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa Câu 9. Sữa chua được chế biến theo phương pháp nào? A. Luộc, hấp B. Lên menC. Phơi sấyD. Đóng hộp Câu 10. Các kiến trúc nhà sau không có ở Kon Tum? A. Nhà trên xe B. Nhà Rông. C. Nhà đô thị D. Nhà nổi Câu 11. Có bao nhiêu nguyên tắc bảo quản thực phẩm? A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 12. Khi phân chia khu vực sinh hoạt trong nhà, phòng ngủ nghỉ thường được bố trí: A. Ở nơi đông người qua lại. B. Khu vực yên tĩnh, riêng biệt. C. Ở nơi thoáng gió, mát D. Bên trong phòng bếp. Câu 13. Nhà nổi thường có ở khu vực nào? A. Tây Bắc. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Trung du Bắc bộ. D. Tây Nguyên. Câu 14. Phương pháp “Luộc”là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa Câu 15. Để đảm bảo an toàn lao động trong xây dựng nhà ở: A. Cần đảm bảo an toàn cho cả người lao động, người và môi trường xung quanh. B. Cần làm giàn giáo chắc chắn là được. C. Chỉ cần đảm bảo an toàn cho người lao động bằng các trang thiết bị bảo hộ lao động. D. Chỉ cần đảm bảo an toàn khu vực thi công bằng các biển báo.
  6. Câu 16. Bảo quản thoáng là phương pháp bảo quản như thế nào? A. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ < -18°C B. Là phương pháp bảo quản thực phẩm được tiếp xúc trực tiếp với không khí. C. Chứa đựng hoặc bao gói kín bằng các vật liệu có khả năng cách âm tốt D. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ 0 - 15°C Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôi nhà thông minh: A. Tiết kiệm năng lượng. B. Tính tiện nghi. C. Tính an toàn cao. D. Tính vùng miền. Câu 18. Các phần chính của nhà ở là: A. Nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt, tivi. B. Phòng khách, phòng ngủ, bếp. C. Móng, sàn, khung, tường, mái, cửa. D. Mái, tường, cửa chính, cửa sổ. Câu 19. Dấu hiệu thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh là: A. Thiết bị trong gia đình tiết kiệm điện. B. Thiết bị hoạt động tự động hoặc điều khiển từ xa. C. Kiểm soát an ninh và cảnh báo rủi ro. D. Tự điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng theo yêu cầu của người sử dụng. Câu 20. Thực phẩm nào sau đây giàu vitamin, chất khoáng? A. Thịt B. Rau C. Nước cam D. Khoai
  7. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRACUỐIHỌC KÌ I TỔ: TIẾNG ANH-HĐGD NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên:.............................. MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Lớp ................. (Thời gian làm bài 45 phút) Đề chính thức ĐỀ 2 A. Trắc nghiệm (5 điểm)(Thời gian làm bài 20 phút) Câu 1. Để đảm bảo an toàn lao động trong xây dựng nhà ở: A. Cần đảm bảo an toàn cho cả người lao động, người và môi trường xung quanh. B. Chỉ cần đảm bảo an toàn cho người lao động bằng các trang thiết bị bảo hộ lao động. C. Chỉ cần đảm bảo an toàn khu vực thi công bằng các biển báo. D. Cần làm giàn giáo chắc chắn là được. Câu 2. Các kiến trúc nhà sau không có ở Kon Tum? A. Nhà Rông.B. Nhà nổiC. Nhà trên xeD. Nhà đô thị Câu 3. Trong các chất dinh dưỡng sau: đường, đạm, chất khoáng, chất béo, loại nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể? A. Đường. B. Chất khoáng. C. Chất béo. D. Đạm. Câu 4. Phương pháp “ Nướng” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. Câu 5. Loại thực phẩm nào sau đây có nhiều tinh bột? A. Khoai B. Thịt C. Rau D. Cá Câu 6. Em có thể bảo quản 1 tấn bắp ngô vừa thu hoạch bằng các bước nào? A. Phơi khô, tách hạt, làm sạch vật chứa( thùng, vại..), cho hạt phơi khô vào vật chứa đậy nắp kín(đóng bao kín) B. Phơi khô, cho vào vật chứa đậy nắp kín( đóng bao kín) C. Treo bắp lên cao D. Phơi khô,tách hạt, cho vào ngăn mát tủ lạnh.
  8. Câu 7. Thực phẩm nào sau đây giàu vitamin, chất khoáng? A. KhoaiB. RauC. Thịt D. Nước cam Câu 8. Nhà nổi thường có ở khu vực nào? A. Tây Bắc. B. Tây Nguyên. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Trung du Bắc bộ. Câu 9. Phương pháp “ Rán” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu, mỡ. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. C. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa D. Không sử dụng nhiệt. Câu 10. Phương pháp bảo quản đông lạnh thường áp dụng cho loại thực phẩm nào dưới đây? A. Bảo quản Cà chua B. Bảo quản Thịt C. Bảo quản Táo D. Bảo quản Lạc Câu 11. Các loại thực phẩm nào thường dùng phương pháp bảo quản kín? A. Thóc B. Hành tươi C. Trái cây tươi D. Thịt Câu 12. Bảo quản thoáng là phương pháp bảo quản như thế nào? A. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ < -18°C B. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ 0 - 15°C C. Chứa đựng hoặc bao gói kín bằng các vật liệu có khả năng cách âm tốt D. Là phương pháp bảo quản thực phẩm được tiếp xúc trực tiếp với không khí. Câu 13. Phương pháp “Luộc”là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Không sử dụng nhiệt. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. Câu 14. Sữa chua được chế biến theo phương pháp nào? A. Phơi sấyB. Lên menC. Luộc, hấpD. Đóng hộp Câu 15. Có bao nhiêu nguyên tắc bảo quản thực phẩm? A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng:
  9. A. Bữa ăn sáng cần ăn thật nhanh để kịp giờ vào học hoặc làm việc. B. Bữa ăn sáng không cần ăn đủ chất dinh dưỡng. C. Bữa ăn sáng không cần phải nhai kĩ, ăn thật nhanh. D. Bữa ăn sáng cần ăn đủ chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho lao động, học tập trong ngày. Câu 17. Dấu hiệu thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh là: A. Thiết bị trong gia đình tiết kiệm điện. B. Thiết bị hoạt động tự động hoặc điều khiển từ xa. C. Tự điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng theo yêu cầu của người sử dụng. D. Kiểm soát an ninh và cảnh báo rủi ro. Câu 18. Khi phân chia khu vực sinh hoạt trong nhà, phòng ngủ nghỉ thường được bố trí: A. Ở nơi thoáng gió, mát B. Khu vực yên tĩnh, riêng biệt. C. Bên trong phòng bếp. D. Ở nơi đông người qua lại. Câu 19. Các phần chính của nhà ở là: A. Móng, sàn, khung, tường, mái, cửa. B. Phòng khách, phòng ngủ, bếp. C. Mái, tường, cửa chính, cửa sổ. D. Nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt, tivi. Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôi nhà thông minh: A. Tính vùng miền. B. Tiết kiệm năng lượng. C. Tính tiện nghi. D. Tính an toàn cao.
  10. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐIHỌC KÌ I TỔ: TIẾNG ANH-HĐGD NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên:.............................. MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Lớp ................. (Thời gian làm bài 45 phút) Đề chính thức ĐỀ 3 A. Trắc nghiệm (5 điểm)(Thời gian làm bài 20 phút) Câu 1. Loại thực phẩm nào sau đây có nhiều tinh bột? A. Rau B. Cá C. Khoai D. Thịt Câu 2. Sữa chua được chế biến theo phương pháp nào? A. Luộc, hấp B. Đóng hộpC. Lên menD. Phơi sấy Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôi nhà thông minh: A. Tính tiện nghi. B. Tiết kiệm năng lượng. C. Tính vùng miền. D. Tính an toàn cao. Câu 4. Phương pháp “Luộc”là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Không sử dụng nhiệt. C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa Câu 5. Các loại thực phẩm nào thường dùng phương pháp bảo quản kín? A. Hành tươi B. Thịt C. ThócD. Trái cây tươi Câu 6. Các phần chính của nhà ở là: A. Nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt, tivi. B. Móng, sàn, khung, tường, mái, cửa. C. Mái, tường, cửa chính, cửa sổ. D. Phòng khách, phòng ngủ, bếp. Câu 7. Bảo quản thoáng là phương pháp bảo quản như thế nào? A. Chứa đựng hoặc bao gói kín bằng các vật liệu có khả năng cách âm tốt
  11. B. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ < -18°C C. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ 0 - 15°C D. Là phương pháp bảo quản thực phẩm được tiếp xúc trực tiếp với không khí. Câu 8. Phương pháp “ Nướng” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa B. Không sử dụng nhiệt. C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. Câu 9. Trong các chất dinh dưỡng sau: đường, đạm, chất khoáng, chất béo, loại nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể? A. Chất khoáng. B. Chất béo. C. Đạm. D. Đường. Câu 10. Dấu hiệu thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh là: A. Kiểm soát an ninh và cảnh báo rủi ro. B. Tự điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng theo yêu cầu của người sử dụng. C. Thiết bị trong gia đình tiết kiệm điện. D. Thiết bị hoạt động tự động hoặc điều khiển từ xa. Câu 11. Để đảm bảo an toàn lao động trong xây dựng nhà ở: A. Chỉ cần đảm bảo an toàn cho người lao động bằng các trang thiết bị bảo hộ lao động. B. Chỉ cần đảm bảo an toàn khu vực thi công bằng các biển báo. C. Cần làm giàn giáo chắc chắn là được. D. Cần đảm bảo an toàn cho cả người lao động, người và môi trường xung quanh. Câu 12. Nhà nổi thường có ở khu vực nào? A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Tây Nguyên. C. Trung du Bắc bộ. D. Tây Bắc. Câu 13. Em có thể bảo quản 1 tấn bắp ngô vừa thu hoạch bằng các bước nào? A. Phơi khô,tách hạt, cho vào ngăn mát tủ lạnh. B. Treo bắp lên cao C. Phơi khô, tách hạt, làm sạch vật chứa( thùng, vại..), cho hạt phơi khô vào vật chứa đậy nắp kín(đóng bao kín) D. Phơi khô, cho vào vật chứa đậy nắp kín( đóng bao kín) Câu 14. Khi phân chia khu vực sinh hoạt trong nhà, phòng ngủ nghỉ thường được bố trí:
  12. A. Ở nơi thoáng gió, mát B. Bên trong phòng bếp. C. Khu vực yên tĩnh, riêng biệt. D. Ở nơi đông người qua lại. Câu 15. Phương pháp “ Rán” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Không sử dụng nhiệt. B. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. D. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu, mỡ. Câu 16. Phương pháp bảo quản đông lạnh thường áp dụng cho loại thực phẩm nào dưới đây? A. Bảo quản Táo B. Bảo quản Cà chua C. Bảo quản Thịt D. Bảo quản Lạc Câu 17. Có bao nhiêu nguyên tắc bảo quản thực phẩm? A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 18. Các kiến trúc nhà sau không có ở Kon Tum? A. Nhà Rông. B. Nhà đô thị C. Nhà trên xe D. Nhà nổi Câu 19. Thực phẩm nào sau đây giàu vitamin, chất khoáng? A. Rau B. Thịt C. Nước cam D. Khoai Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng: A. Bữa ăn sáng không cần ăn đủ chất dinh dưỡng. B. Bữa ăn sáng không cần phải nhai kĩ, ăn thật nhanh. C. Bữa ăn sáng cần ăn thật nhanh để kịp giờ vào học hoặc làm việc. D. Bữa ăn sáng cần ăn đủ chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho lao động, học tập trong ngày.
  13. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐIHỌC KÌ I TỔ: TIẾNG ANH-HĐGD NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên:.............................. MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Lớp ................. (Thời gian làm bài 45 phút) Đề chính thức ĐỀ 4 A. Trắc nghiệm (5 điểm)(Thời gian làm bài 20 phút) Câu 1. Nhà nổi thường có ở khu vực nào? A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Trung du Bắc bộ. C. Tây Nguyên. D. Tây Bắc. Câu 2. Phương pháp “ Rán” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu, mỡ. C. Không sử dụng nhiệt. D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa Câu 3. Em có thể bảo quản 1 tấn bắp ngô vừa thu hoạch bằng các bước nào? A. Phơi khô,tách hạt, cho vào ngăn mát tủ lạnh. B. Treo bắp lên cao C. Phơi khô, tách hạt, làm sạch vật chứa( thùng, vại..), cho hạt phơi khô vào vật chứa đậy nắp kín(đóng bao kín) D. Phơi khô, cho vào vật chứa đậy nắp kín( đóng bao kín) Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng: A. Bữa ăn sáng không cần ăn đủ chất dinh dưỡng. B. Bữa ăn sáng cần ăn đủ chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho lao động, học tập trong ngày. C. Bữa ăn sáng cần ăn thật nhanh để kịp giờ vào học hoặc làm việc. D. Bữa ăn sáng không cần phải nhai kĩ, ăn thật nhanh. Câu 5. Loại thực phẩm nào sau đây có nhiều tinh bột? A. Cá B. Rau C. Khoai D. Thịt Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôi nhà thông minh:
  14. A. Tính vùng miền. B. Tính an toàn cao. C. Tiết kiệm năng lượng. D. Tính tiện nghi. Câu 7. Phương pháp “ Nướng” là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. C. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa D. Không sử dụng nhiệt. Câu 8. Khi phân chia khu vực sinh hoạt trong nhà, phòng ngủ nghỉ thường được bố trí: A. Bên trong phòng bếp. B. Khu vực yên tĩnh, riêng biệt. C. Ở nơi đông người qua lại. D. Ở nơi thoáng gió, mát Câu 9. Bảo quản thoáng là phương pháp bảo quản như thế nào? A. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ 0 - 15°C B. Là phương pháp bảo quản thực phẩm được tiếp xúc trực tiếp với không khí. C. Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ < -18°C D. Chứa đựng hoặc bao gói kín bằng các vật liệu có khả năng cách âm tốt Câu 10. Có bao nhiêu nguyên tắc bảo quản thực phẩm? A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 11. Các loại thực phẩm nào thường dùng phương pháp bảo quản kín? A. Thóc B. Hành tươi C. Trái cây tươi D. Thịt Câu 12. Phương pháp bảo quản đông lạnh thường áp dụng cho loại thực phẩm nào dưới đây? A. Bảo quản Thịt B. Bảo quản Lạc C. Bảo quản Cà chua D. Bảo quản Táo Câu 13. Thực phẩm nào sau đây giàu vitamin, chất khoáng? A. Rau B. Nước cam C. Thịt D. Khoai Câu 14. Phương pháp “Luộc”là phương pháp chế biến thực phẩm: A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước. B. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ. D. Không sử dụng nhiệt. Câu 15. Các kiến trúc nhà sau không có ở Kon Tum?
  15. A. Nhà nổiB. Nhà Rông.C. Nhà trên xeD. Nhà đô thị Câu 16. Các phần chính của nhà ở là: A. Nồi cơm điện, tủ lạnh, máy giặt, tivi. B. Phòng khách, phòng ngủ, bếp. C. Mái, tường, cửa chính, cửa sổ. D. Móng, sàn, khung, tường, mái, cửa. Câu 17. Dấu hiệu thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh là: A. Thiết bị hoạt động tự động hoặc điều khiển từ xa. B. Tự điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng theo yêu cầu của người sử dụng. C. Thiết bị trong gia đình tiết kiệm điện. D. Kiểm soát an ninh và cảnh báo rủi ro. Câu 18. Trong các chất dinh dưỡng sau: đường, đạm, chất khoáng, chất béo, loại nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể? A. Chất béo.B. Đường.C. Đạm.D. Chất khoáng. Câu 19. Để đảm bảo an toàn lao động trong xây dựng nhà ở: A. Chỉ cần đảm bảo an toàn cho người lao động bằng các trang thiết bị bảo hộ lao động. B. Chỉ cần đảm bảo an toàn khu vực thi công bằng các biển báo. C. Cần làm giàn giáo chắc chắn là được. D. Cần đảm bảo an toàn cho cả người lao động, người và môi trường xung quanh. Câu 20. Sữa chua được chế biến theo phương pháp nào? A. Lên menB. Luộc, hấpC. Phơi sấyD. Đóng hộp
  16. TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ: TIẾNG ANH-HĐGD NĂM HỌC 2022- 2023 Họ và tên:.............................. MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Lớp ................. (Thời gian làm bài 45 phút) B- Tự luận: (5 điểm)(Thời gian làm bài 25 phút) Câu 21( 3.0 điểm )Nêu tên các phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến, mỗi phương pháp lấy ví dụ về 1 loại thực phẩm thường được bảo quản theo phương pháp đó? Câu 22( 2.0 điểm) Như thế nào là thói quen ăn uống khoa học?
  17. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐIHỌC KÌ I-MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 NĂM HỌC: 2022-2023 Nội dung Mức độ kiến thức, kĩ năng Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp cao Nhà ở đối với Nhận biết vai trò và con người đặc điểm chung của nhà ở. Số câu: 2 2 2 Số điểm 0,5 0,5 Tỉ lệ 5 % 5 % Xây dựng nhà Kể được tên một Hiểu được các ở số vật liệu để xây bước chính để xây dựng một ngôi nhà dựng một ngôi nhà Số câu:3 2 1 3 Số điểm 0,5 0,25 0,75 Tỉ lệ 5 % 2,5 % 7,5 % Ngôi nhà Trình bày được thông minh khái niệm về ngôi nhà thông minh
  18. Số câu: 2 2 2 Số điểm: 0,5 0,5 5 % Tỉ lệ: 5 % Thực phẩm và Kể tên được các Thông hiểu đường, + Ăn đúng Thói quen giá trị dinh nhóm thực phẩm và đạm, chất béo bữa ăn uống dưỡng nguồn cung cấp cung cấp năng + Ăn đúng khoa học chính cho từng lượng cho cơ thể cách nhóm thực phẩm đó + Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm + Uống đủ nước Số câu: 6 4 1 6 Số điểm: 1 0,25 3,25 1 1 10 % 2,5 % 10 % 10 % 32,5 % Tỉ lệ: Bảo quản và Lựa chọn được Hiểu cách: + Bảo Vận dụng chế biến thực phương pháp bảo quản ở nhiệt độ bảo quản phẩm quản phù hợp cho phòng thức ăn bằng + Bảo quản ở nhiệt các loại thực đường hoặc độ thấp phẩm phổ biến muối trong gia đình. Thực hiện tốt việc bảo quản thực phẩm theo đúng
  19. các nguyên tắc đã được hướng dẫn. Số câu: 9 6 2+ 9 Số điểm: 1,5 5 2,5 1 Tỉ lệ: 15 % 50 % 25 % 10 % Tổng số câu: 16 4 22 Tổng số điểm 4 điểm 10 đ 3 điểm 2 điểm 1 điểm Tỉ lệ : 40% 100% 30% 20% 10%
  20. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐIHỌC KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung TT Đơn vị kiến thức Mức độ của yêu cầu cần đạt Nhận Thông Vận Vận kiến thức biết hiểu dụng dụng cao Nhận biết: 2 -Nêu được vai trò của nhà ở. 1.1. Nhà ở đối với -Nêu được đặc điểm chung của nhà ở con người Việt Nam. -Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc 1 Chủ đề1: trưng ở Việt Nam. Nhà ở Nhận biết: 2 1 - Kể tên được một số vật liệu xây dựng 1.2.Xây dựng nhà nhà ở. ở -Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà. Thông hiểu: