Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2020-2021 (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2020-2021 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_1_truong_tieu_hoc_phung_k.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 1 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2020-2021 (Có ma trận đề + đáp án)
- PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Năm học: 2020 - 2021 KHỐI LỚP: 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ II MÔN : TOÁN – KHỐI LỚP 1 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng 1 Số học Số câu 04 02 02 08 Câu số 1, 3, 4, 5 6, 7 9, 10 1,3,4,5,6,7,9,10 Số điểm 4 2 2 8 điểm 2 Hình học và đo Số câu 01 01 02 lường Câu số 2 8 2, 8 Số điểm 1 1 2 điểm TS câu 05 03 02 10 điểm
- PHÒNG GD& ĐT TP KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN Năm học: 2020 - 2021 KHỐI LỚP: 1 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN- LỚP 1 (Thời gian làm bài: 40 phút) 1. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm (M1): a ) Cách đọc các số: 78: .. 35: . b) Số? Sáu mươi tư: .. Tám mươi mốt: .. 2. (1 điểm) Viết tên các hình vào chỗ chấm (M1): ......... ... .............. ......... .......... ... 3. (1 điểm) Đặt tính rồi tính (M1): a) 24 + 45 b) 96 – 53 ..................... ..................... ..................... 4. (1 điểm) Điền dấu , = ? (M1) 30 + 27 . 60 67 – 61 . 10 5. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (M1). a) 54 + 32 = . A. 53 B. 88 C. 62 D. 86 b) 78 – 45 = .. A. 33 B. 88 C. 62 D. 86
- 6. (1 điểm) Tính (M2): a) 10 + 30 – 20 = .. b) 55 – 35 + 20 = 7. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng (M2): a) Số tròn chục lớn nhất là: A. 89 B. 80 C. 99 D. 90 b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là: A. 34 B. 33 C. 43 D. 40 8. (1 điểm) Điền chữ và số thích hợp vào chỗ chấm? (M3) Hôm nay là thứ hai, ngày 3 tháng năm; ngày tiếp theo là thứ ..... ngày ..... tháng năm. 9. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống (M3): Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? 10. (1 điểm) Số (M3): a) 19 – 2 = .....+ 7 b) 17 + ... = 0 + 20
- PHÒNG GD& ĐT KON TUM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2020 - 2021 MÔN: TOÁN – KHỐI LỚP 1 Câu Đáp án Điểm Ghi chú a) Cách đọc các số: 78: Bảy mươi tám 35: Ba mươi lăm 1 Học sinh điền đúng mỗi số 1 b) Số? điểm được 0,25đ Sáu mươi tư: 64 Tám mươi mốt: 81 Hình chữ nhật, hình tam giác, 1 Học sinh điền đúng tên mỗi 2 hình tròn, khối lập phương điểm hình được 0,25đ a) 24 + 45 = 69 1 Học sinh đặt và tính đúng 3 điểm kết quả mỗi phép tính được b) 96 – 53 = 43 0,5 điểm. Học sinh điền đúng mỗi 4 30 + 27 < 60 67 – 61 < 10 1điểm phép tính được 0,5đ a) D 1 - HS khoanh tròn vào chữ 5 cái trước ý đúng ở mỗi ý trả điểm b) A lời đúng tính 0,5 điểm. a) 10 + 30 – 20 = 20 1 6 Đúng mỗi ý được 0,5đ b) 55 – 35 + 20 = 40 điểm a) D. 1 - HS khoanh tròn vào chữ 7 cái trước ý đúng ở mỗi ý trả điểm b) C. lời đúng tính 0,5 điểm. 8 Hôm nay là thứ hai, ngày 3 tháng năm; 1 Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm. ngày tiếp theo là thứ ba ngày 4 tháng năm. điểm HS điền đúng và tính đúng kết 9 80 - 50 = 30 1điểm quả phép tính được 1 điểm a) 19 – 2 = 10 + 7 Học sinh điền đúng mỗi 10 b) 17 + 3 = 0 + 20 1điểm phép tính được 0,5 điểm. Lưu ý: Bài làm không cho điểm thập phân. VD: 6,25=6; 6,5=7 hoặc 6,75 = 7 Kon Tum, ngày .... tháng 05 năm 2021 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT
- PHÒNG GD& ĐT KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2020 - 2021 KHỐI LỚP 1 MÔN : TOÁN Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: lớp Điểm Lời phê của giáo viên ............................................................................................................................ ............................................................................................................................. ............................................................................................................................. 1. (1 điểm) Viết vào chỗ chấm: a ) Cách đọc các số: 78: .. 35: . . b) Số? Sáu mươi tư: ... .. Tám mươi mốt: .. .. 2. (1 điểm) Viết tên các hình vào chỗ chấm : ......... ... . .............. ......... ............ ... 3. (1 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 24 + 45 b) 96 – 53 ..................... ..................... ..................... 4. (1 điểm) Điền dấu , = ? 30 + 27 . 60 67 – 61 . 10
- 5. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a) 54 + 32 = . A. 53 B. 88 C. 62 D. 86 b) 78 – 45 = .. A. 33 B. 88 C. 62 D. 86 6. (1 điểm) Tính (M2): a) 10 + 30 – 20 = .. b) 55 – 35 + 20 = 7. (1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng : a) Số tròn chục lớn nhất là: A. 89 B. 80 C. 99 D. 90 b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là: A. 34 B. 33 C. 43 D. 40 8. (1 điểm) Điền chữ và số thích hợp vào chỗ chấm? Hôm nay là thứ hai, ngày 3 tháng năm; ngày tiếp theo là thứ ..... ngày ..... tháng năm. 9. (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống: Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn dây vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét? 10. (1 điểm) Số : a) 19 – 2 = ..... + 7 b) 17 + .... = 0 + 20

