Đề kiểm tra giữa học kì II Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_lop_5_truong_tieu_hoc_phung.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC 2021 – 2022 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ II MÔN : TOÁN – KHỐI LỚP 5 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 1 2 2 Số học : Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm. Thu thập và xử lí Câu số 1,2 8 10 1,2 8, 10 thông tin từ biểu đồ hình quạt. Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 2,0 Số câu 1 1 1 2 1 Đại lượng và đo đại lượng : Đơn vị đo thể tích. Bảng đơn vị đo thời gian và Câu số 6 7 5 5,6 7 các phép tính với số đo thời gian. Số điểm 1 2 1 2,0 2,0 Số câu 2 1 2 1 Yếu tố hình học : Chu vi, diện tích và thể tích một số Câu số 3,4 9 3,4 9 hình đã học. Số điểm 1,0 2,0 1,0 2,0 Số câu 4 1 2 1 2 1 6 4 Tổng Số điểm 2,0 1,0 2,0 1,0 3,0 1,0 4,0 6,0
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC 2021 – 2022 KHỐI 5 : MÔN TOÁN Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề). Họ và tên học sinh: .................................................... Lớp 5........... Điểm: Nhận xét của giáo viên: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (câu 1, 2, 3, 4, 5) và hoàn thành các câu 6, 7, 8, 9, 10): Câu 1. 10% của 290 là: A. 29 B. 290 C. 2,9 Câu 2: Biểu đồ bên cho biết về sự ưa thích màu sắc của 320 học sinh ở một trường tiểu học. Số học sinh thích màu trắng là: A. 60 học sinh B. 64 học sinh C. 32 học sinh Câu 3: Chu vi của hình tròn có bán kính 1,5cm là: A. 942 cm B. 9,42 cm C. 92,4 cm Câu 4: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm, chiều cao 5cm là: A. 48 cm3 B. 240 cm C. 240 cm3 Câu 5: Một người đi xe đạp từ A đến B mất 3 giờ 15 phút. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7 giờ 55 phút, dọc đường nghỉ 10 phút. Hỏi người đó đến B lúc nào? Người đó đến B lúc: A. 11 giờ 20 phút B. 10 giờ 40 phút C. 10 giờ 50 phút Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 5m3 = dm3 c) 2m3 600dm3 = . m3 b) 0,5m3 = dm3 d) 900cm3 = . dm3
- Câu 7: Đặt tính rồi tính. a) 3 giờ 12 phút + 7 giờ 35 phút b) 15 ngày 6 giờ - 8 ngày 15 giờ .............................................................................................................. ................................................................................................................. ............................................................................................................ ................................................................................................................ ............................................................................................................ ................................................................................................................ ............................................................................................................ ............................................................................................................... c) 4,5 giây x 3 d) 25 phút 20 giây : 4 .............................................................................................................. ................................................................................................................... .............................................................................................................. .................................................................................................................... ............................................................................................................. .................................................................................................................. ............................................................................................................. ................................................................................................................... .............................................................................................................. .................................................................................................................. Câu 8: Một trang trại có 600 con gà và vịt. Trong đó có 30% là số gà. Tìm số con vịt của trang trại đó? Bài giải: Câu 9: Một bể kính nuôi cá dạng hình lập phương có cạnh 1,5m. a) Tính diện tích kính dùng làm bể cá đó (bể không có nắp). b) Tính thể tích bể cá đó. Bài 10. Thời gian qua, trung bình mỗi tháng gia đình em phải trả số tiền điện dùng cho sinh hoạt là 150 000 đồng. Nhưng nay gia đình đã tiết kiệm được 20% số tiền điện đó. Vậy trung bình mỗi tháng gia đình em phải trả số tiền là ......... đồng.
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN GHKII – LỚP 5 NĂM HỌC 2021 – 2022 Câu Điểm Đáp án Hướng dẫn chấm 1 0,5 A - Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng ở 2 0,5 B mỗi câu (1 đến 4): 0,5 điểm. riêng câu 5 3 0,5 B khoanh đúng 1 điểm. 4 0,5 C - Không khoanh hoặc khoanh vào 2 hoặc 3 lựa chọn mỗi câu: không tính điểm. 5 1,0 A a) 5m3 = 5000 dm3 c) 2m3 600dm3 = 2,6 m3 - Học sinh điền đúng 1 phép tính ghi 0,25 điểm. 6 1,0 - Làm đúng phép tính nào ghi điểm phép tính b) 0,5m3 = 500 dm3 d) 900cm3 = 0,9 dm3 đó. 7 2,0 a) 3 giờ 12 phút ; b) Đổi:15 ngày 6 giờ = 14 ngày 30 giờ - Học sinh điền đúng 1 phép tính ghi 0,5 điểm. 7 giờ 35 phút 8 ngày 15 giờ - Làm đúng phép tính nào ghi điểm 10 giờ 47 phút 6 ngày 15 giờ phép tính đó. c) 4,5 giây ; d) 25 phút 20 giây 4 3 1phút= 60 giây 6 phút 20 giây 13,5 giây 80 giây 00 8 1,0 - Học sinh làm đúng bước nào cho điểm bước Trang trại đó có số con gà là: 0,25 điểm đó. Nhưng phải đảm bảo tính logic. - Nếu học sinh làm cách khác đúng thì GV căn 600 : 100 x 30 = 180 (con) 0,25 điểm cứ vào số điểm các phần bên đáp án ghi điểm Trang trại đó có số con vịt là: 0,25 điểm phù hợp điểm. - Lời giải sai mà phép tính đúng: không tính 600 – 180 = 420 (con) 0,25 điểm điểm. - Lời giải đúng, phép tính sai: vẫn tính điểm lời Đáp số: 420 con vịt giải. Lưu ý: Nếu HS không ghi đáp án-0,25 điểm. 9 2,0 Bài giải - Học sinh làm đúng bước nào cho điểm bước Diện tích kính dùng làm bể cá đó là: 0,5 điểm đó. Nhưng phải đảm bảo tính logic. 1,5 x 1,5 x 5 = 11,25 (m2 ) 0,5 điểm - Lời giải sai mà phép tính đúng: không tính điểm. Thể tích của bể cá đó là: 0,5 điểm - Lời giải đúng, phép tính sai: vẫn tính điểm lời 1,5 x 1,5 x 1,5 = 3,375 ( m3 ) 0,5 điểm giải. Lưu ý: Nếu HS không ghi đáp án - 0,25 điểm. Đáp số: a) 11,25 m2 ) b) 3,375 m3 10 1,0 Vậy trung bình mỗi tháng gia đình em phải trả số - Học sinh tính đúng kết quả ghi 1 điểm. tiền là 120 000 đồng. Ghi chú: Cách ghi điểm và lời nhận xét vào bài theo hướng dẫn của TT 22/2016/BGD&ĐT) Lưu ý: Điểm toàn bài là một điểm nguyên, làm tròn theo nguyên tắc 0,5 thành 1. Ví dụ: 6,25 6 ; 6,5 ; 6,75 7 Kon Tum, ngày 14 tháng 03 năm 2022 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

