Đề kiểm tra giữa học kì II Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_lop_4_truong_tieu_hoc_phung.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA KÌ II - LỚP 4 NĂM HỌC: 2021 - 2022 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Số câu T Mạch kiến thức, kĩ và TN TN TN N TN năng TL TL TL TL TL số điểm KQ KQ KQ K KQ Q Số học: Đọc, viết PS, so sánh PS lớn Số câu 3 1 2 1 4 3 hơn 1, xếp PS từ lớn 1,2, 1,2, 7,8, đến bé; các phép Câu số 5 7 8,9 10 tính với phân số; 3 3,5 9,10 Giải toán về tìm PS của một số. Số điểm 3 1 1 2 1 4 4 Số câu 1 1 Đại lượng và đo đại lượng: Chuyển Câu số 6 6 đổi các đơn vị đo diện tích. Số điểm 1 1 Số câu 1 1 Yếu tố hình học: Câu số 4 4 Tính diện tích hình bình hành. Số điểm 1 1 Số câu 3 2 1 1 2 1 6 4 Tổng Số điểm 3,0 3,0 3,0 1,0 6 4
- PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN: TOÁN - LỚP 4 (Thời gian làm bài : 40 phút) Họ và tên : Lớp 4 Điểm Nhận xét của giáo viên: . . . . . . Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Phân số 5 đọc là: 18 A. Năm phần mười tám. B. Năm trên mười tám. C. Năm và mười tám Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Phân số “mười hai phần hai lăm” viết là: A. 12 B. 12 C. 12 105 205 25 Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Phân số nào sau đây bé hơn 1: 3 A. 5 B. 4 C. 5 5 2 Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Một hình bình hành có độ dài đáy 8dm và chiều cao 4dm. Diện tích hình bình hành đó là: A. 32dm2 B. 24dm2 C. 32m2 Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Chọn dãy số đã được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 1 2 3 4 2 4 1 2 4 3 2 1 A. ; ; ; B. ; ; ; C. ; ; ; 2 3 2 3 3 3 2 3 3 2 3 2 Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 3km2 27m2 = ........... m2 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 30 227 B. 3 000 027 C. 300 027
- Câu 7: Viết phân số đảo ngược của mỗi phân số sau: a/ 3 .......................... ; b/ 5 ............................... 4 2 Câu 8: Tính a/ 2 + 1 .................................................................................................. 5 5 b/ 4 - 1 ..................................................................................................... 5 3 Câu 9: Một trường Tiểu học có 550 học sinh. Số học sinh nữ bằng 1 số học sinh 2 toàn trường. Số học sinh khối 4 bằng 2 số học sinh nữ. Tính số học sinh khối 4 của 5 trường đó? Bài giải: .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. Câu 10 : Tính bằng cách thuận tiện nhất: 7 9 8 7 + + + = .......... 15 16 15 16 ..
- PHÒNG GD&ĐT KON TUM HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN - LỚP: 4 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 4 Bài Đáp án Điểm Hướng dẫn chấm 1 A 1 - Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng ở mỗi 2 C 1 câu trả lời: 1 điểm. - Không khoanh hoặc 3 B 1 khoanh vào 2 hoặc 3 4 A 1 lựa chọn mỗi câu: 5 C 1 không tính điểm 6 B 1 a/ 3 4 ; b/ 5 2 Mỗi phép tính đúng 7 4 3 2 5 1 0,5 điểm a/ 2 + 1 = 2 1 = 3 (0.5đ) 5 5 5 5 HS làm đúng bước nào 8 b/ 4 - 1 = 12 - 5 = 7 (0.5 đ) 1 ghi điểm bước đó. 5 3 15 15 15 (Mỗi ý đúng ghi 0.5 đ) (HS có thể qui đồng mẫu số trong bài làm) Số học sinh nữ của trường đó là: (0.25đ) - HS làm đúng hoàn toàn 550 x 1 = 275 (học sinh) (0.25đ) các bước mới ghi điểm. 2 1 - HS làm đúng bước nào 9 Số học sinh khối 4 là: (0.25đ) ghi điểm bước đó. - Phép tính thứ nhất sai, 275 x 2 = 110 (học sinh) (0.25đ) 5 phép tính thứ hai đúng cũng Không ghi điểm. Đáp số: 110 em - HS làm đúng hoàn toàn 7 + 9 + 8 + 7 = ( 7 + 8 ) + ( 9 + 7 ) = 15 + 16 10 15 16 15 16 15 15 16 16 15 16 1 và hợp lý các bước mới = 1 + 1 = 2 ghi điểm. * Điểm toàn bài là điểm nguyên, không cho điểm 0 và điểm thập phân. - Nguyên tắc làm tròn 0,5 thành 1. - GV chấm bài, nhận xét theo Thông tư số 22/2016/ TT-BGDĐT. Kon Tum, ngày 14 tháng 03 năm 2022 HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

