Đề kiểm tra giữa học kì I Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_lop_4_truong_tieu_hoc_phung_k.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Toán Lớp 4 - Trường Tiểu học Phùng Khắc Khoan - Năm học 2021-2022 (Có ma trận đề + đáp án)
- PHÒNG GD& ĐT THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 - 2022 MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 4 T M1 M2 M3 M4 Tổng Chủ đề T TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 1 1 2 1 8 1 Số học Câu số 1,2,3 5 6 8,9 10 Đại lượng và Số câu 1 1 2 đo đại lượng Câu số 4 Yếu tố Số câu 1 1 3 hình học Câu số 7 Tổng số câu 3 2 1 1 2 1 10 Tổng số điểm 3 3 3 1 10 Tỉ lệ 30% 30% 30% 10% 100%
- PHÒNG GD& ĐT THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021 - 2022 KHỐI 4 MÔN: TOÁN Thời gian: 40 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên: .Lớp 4 . Điểm Nhận xét bài làm của học sinh . .. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thành tiếp các yêu cầu sau: Câu 1 (1 điểm) Số: Hai triệu năm trăm năm mươi nghìn hai trăm năm mươi viết là: A. 2 055 250 B. 2 550 250 C. 2 505 250 Câu 2 (1 điểm) Giá trị của chữ số 6 trong số 864 302 là: A. 6000 B. 600 C. 60 000 Câu 3 (1 điểm) Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 37 682; 37 826; 62 387; 62 837 B. 62 837; 62 387; 37 682; 37 826 C. 62 837; 62 387; 37 826; 37 682 Câu 4 (1 điểm) Điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm: a) 4 tấn 5kg 4005kg c) 6kg 150g 6015g b) 6 thế kỉ 605 năm d) 1 phút 8 giây 108 giây Câu 5: (1 điểm) Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 21. Ba số tự nhiên đó là: A. 6; 7; 8 B. 20; 21; 22 C. 5; 7; 9 Câu 6: (1 điểm) 516453 + 82398 462309 – 30554 ........................... ............................ ........................... ............................. .......................... ............................. Câu 7: (1 điểm) Hình bên có số góc nhọn là: A. 6 B. 5 C. 4
- Câu 8 (1 điểm) a) Tính: b) Tìm y: 9018 – 5625 : 5 y – 259 = 1306 x 8 Câu 9 (1 điểm) Một trường Tiểu học có 625 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ là 45 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? Bài giải Câu 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 275 + 176 + 324 + 925
- PHÒNG GD& ĐT THÀNH PHỐ KON TUM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH PHÙNG KHẮC KHOAN NĂM HỌC: 2021- 2022 ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 4 Câu Đáp án Điểm Biểu điểm 1 B 1 2 C 1 3 C 1 4 a) = b) d) < 1 Điền đúng kết quả mỗi dấu phép tính ghi 0.25 điểm 5 A 1 6 516453 462309 1 Đặt tính và ghi kết quả 82398 30554 đúng ghi 0,5 điểm. Đặt 598851 431755 tính và ghi không thẳng hàng trừ 0,25 điểm cho mỗi phép tính. 7 B 1 HS làm đúng bước nào ghi điểm bước đó a) Tính: b) Tìm y: Mỗi lời giải và phép 9018 – 5625 : 5 y – 259 = 1306 x 8 tính đúng ghi 0.5 điểm. 8 = 9018 – 1125 y – 259 = 10448 1 Đúng bước nào ghi = 7893 y = 10707 điểm bước tính đó Trường Tiểu học dó có số học sinh nam là: - HS có cách giải khác (625 + 45) : 2 = 335 (HS) 0,5 điểm phù hợp vẫn ghi điểm. 9 Trường Tiểu học dó có số học sinh nữ là: - Nếu thiếu tên đơn vị ở 625 – 335 = 290 (HS) 0,5 điểm bất kỳ phép tính nào không ghi điểm bước Đáp số: Học sinh nam: 335 em tính đó. Học sinh nữ : 290 em 1 - Phép tính sau đúng mà phép tính trước sai thì bài giải sai Tính bằng cách thuận tiện nhất: - HS làm đúng như 10 275 + 176 + 324 + 925 1 đáp án: 1 điểm. HS = (275 + 925) + (176 + 324) tính đúng bước nào cho điểm bước đó. = 1200 + 500 = 1700 Lưu ý: Điểm toàn bài là một điểm nguyên, làm tròn theo nguyên tắc 0,5 thành 1. Ví dụ: 6,25 thành 6; 6,5 hoặc 6,75 thành 7. - GV chấm bài và ghi nhận xét theo đúng quy định của TT 22. Kon Tum, ngày..... tháng 10 năm 2021 HIỆU TRƯỞNG

