Đề kiểm tra cuối kì I môn Vật lý Lớp 12 - Mã đề: 456 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

pdf 4 trang tieumy 29/11/2025 270
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Vật lý Lớp 12 - Mã đề: 456 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_vat_ly_lop_12_ma_de_456_nam_hoc_20.pdf
  • pdfVAT LY 12 - HDC.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Vật lý Lớp 12 - Mã đề: 456 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2023-2024 VĨNH LONG BÀI KIỂM TRA: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN THÀNH PHẦN: VẬT LÝ ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 40 câu , từ câu 01 đến câu 40) Mã đề: 456 Họ và tên: .Lớp: .SBD Câu 1: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với dòng điện xoay chiều có tần số f là: 1 1 A. Z fC . B. Z 2fC . C. Zc = . D. Z . C C fC C 2 fC Câu 2: Cho phương trình dao động điều hòa của một chất điểm là: x = 4cos(2 t - ) (cm). Chu kỳ của 2 dao động này bằng bao nhiêu? A. 1 s. B. 0,5 s. C. 2 s. D. s. Câu 3: Khảo sát đoạn mạch RLC với cuộn dây thuần cảm ta được giản đồ véc tơ như hình vẽ. Tính chất của đoạn mạch trên là: A. Cảm kháng. B. Dung kháng. C. Cộng hưởng. D. Tự cảm. Câu 4: Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu: A. Cơ năng toàn phần của dao động. B. Pha ban đầu của dao động. C. Tần số của dao động. D. Biên độ của dao động. Câu 5: Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa? A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 1. Câu 6: Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là A. 24,8 cm. B. 2,45 m. C. 24,8 m. D. 1,56 m. Câu 7: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Tần số sóng. B. Bước sóng. C. Biên độ của sóng. D. Bản chất của môi trường truyền sóng. Câu 8: Đặt một hiệu điện thế u = 200 2 cos(100 t + ) V vào hai đầu của một cuộn dây thuần cảm có 6 2 độ tự cảm L = H. Biểu thức của cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây là A. i = 2 cos (100 t - 2 ) A. B. i = 2 cos ( 100 t + ) A. 3 3 C. i = 2 cos (100 t +2 ) A. D. i = 2 cos (100 t - ) A. 3 3 Câu 9: Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp này có dạng A. u = 220√2cos(100πt) V. B. u = 220cos(50t) V. C. u = 220cos(50πt) V. D. u = 220√2cos(100t) V. Trang 1/4 - Mã đề 456
  2. Câu 10: Hình nào sau đây thể hiện mối liên hệ về pha giữa điện áp u ở hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần L với dòng điện i chạy qua đoạn mạch đó? A. Hình 2. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 4. Câu 11: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 20 m/s. B. 600 m/s. C. 60 m/s. D. 10 m/s. Câu 12: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu độ dài con lắc đơn tăng 4 lần, thì số dao động điều hòa của nó A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. 10 3 Câu 13: Một tụ điện có điện dung C= F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp 2 u= 100 2 cos(100 t ) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ có giá trị là: 4 A. 5 A. B. 4 A. C. 6 A. D. 7 A. Câu 14: Độ to của âm gắn liền với A. biên độ âm. B. tần số số âm. C. cường độ âm. D. mức cường độ âm. Câu 15: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp đồng pha. Gọi d1, d 2 lần lượt là khoảng cách từ hai nguồn sóng đến điểm thuộc vùng giao thoa. Những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn tới là   A. d2 –d1 = k với k 0, 1 , 2 ... B. d2 – d1 = (2k + 1) với k 0, 1 , 2 ... . 2 2  C. d2 – d1 = kλ với k 0, 1 , 2 ... D. d2 –d1 = (2k + 1) với k 0, 1 , 2 ... . 4 Câu 16: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Muốn có sóng dừng trên dây có 1 bụng sóng thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A. L = 2λ. B. L = λ/2. C. L = λ. D. L = λ2. Câu 17: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa với biên độ lần lượt là 3 cm và 5 cm. Trong các giá trị sau giá trị nào không thể là biên độ của dao động tổng hợp. A. 5 cm. B. 2 cm. C. 8 cm. D. 10 cm. Câu 18: Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100 N/m. Lấy π2 = 10. Dao động điều hoà của con lắc lò xo có chu kỳ là: A. T = 0,4s. B. T = 0,2 s. C. T = 0,1 s. D. T = 0,3s. Câu 19: Chọn phát biểu đúng. Sóng cơ học là A. quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất. B. quá trình lan truyền của dao động theo thời gian. C. những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian. D. sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi. Câu 20: Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Tần số dao động riêng của vật là A. 2,0 Hz. B. 5,0 Hz. C. 30,0 Hz. D. 0,5 Hz. Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Hệ số công suất của mạch được tính bằng công thức: R R A. cos . B. cos . (Z Z) 2 2 L C R (ZL Z) C Trang 2/4 - Mã đề 456
  3. (Z Z) R C. cos L C D. cos . R 2 2 . R (ZL Z) C Câu 22: Biểu thức xác định pha ban đầu của dao động tổng hợp từ hai dao động thành phần: A sin A sin Asin Acos A. tan 1 1 2 2 B. tan 1 1 2 2 A1 cos 1 A 2 cos 2 A1 cos 1 A 2 cos 2 A sin A sin A cos A cos C. tan 1 1 2 2 D. tan 1 1 2 2 A1 cos 1 A 2 sin 2 A1 sin 1 A 2 sin 2 Câu 23: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là A. 50 cm. B. 150 cm. C. 25 cm. D. 100 cm. Câu 24: Thế nào là hai sóng kết hợp? A. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian. B. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ. C. Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn. D. Hai sóng luôn đi kèm với nhau. Câu 25: Tại cùng một nơi trên Trái đất, nếu con lắc đơn có chiều dài 1m dao động điều hòa với chu kỳ 2s thì con lắc đơn có chiều dài 3m sẽ dao động điều hòa với chu kỳ là A. 1,5 s B. 4,24 s. C. 3,46 s. D. 6 s. Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần? A. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian. B. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của ngoại lực. C. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương. Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Hiện tưởng cộng hưởng điện xảy ra khi 1 1 1 A.  . B.  . C.  LC . D.  . LC LC L C Câu 28: Siêu âm là âm A. có tần số trên 20000 (Hz). B. có cường độ rất lớn. C. có tần số lớn. D. truyền trong mọi môi trường. Câu 29: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số góc là: m k m k A.  . B.  . C.  . D.  . k m k m Câu 30: Một dòng điện xoay chiều cường độ i = 2 cos(100πt + π/2) (A) có A. Pha của dòng điện bằng tại thời điểm t = 0,005 s. B. cường độ cực đại bằng 1 A. C. cường độ dòng điện bằng 2 A tại thời điểm t = 0,005s . D. cường độ hiệu dụng bằng 2 A. Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là A. 8 cm. B. 1 cm. C. 4 cm. D. 2cm. Câu 32: Với dòng điện xoay chiều, mối quan hệ giữa giá trị hiệu dụng với giá trị cực đại nào sao đây là không đúng? I fo U E A. I o . B. f . C. U o . D. E o . 2 2 2 2 Câu 33: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 =3sin(10t – π/3) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm. Tốc độ cực đại của vật là A. v = 70 cm/s. B. v = 5 m/s. C. v = 10 cm/s. D. v = 50 cm/s. Trang 3/4 - Mã đề 456
  4. Câu 34: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có A. 7 nút và 6 bụng. B. 3 nút và 2 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 5 nút và 4 bụng. Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật nặng là A. x = 4cos (10πt + π/2)cm. B. x = 4cos (10t)cm. C. x = 4cos (10πt - π/2)cm. D. x = 4cos (10t - π/2)cm. Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối 1 2.10 4 tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = H và tụ điện có điện dung C = F . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là A. 2 A. B. 2 A. C. 1 A. D. 2 2 A. Câu 37: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f = 32 Hz. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d1= 28cm, d2 = 23,5 cm; sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có 1 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 91 cm/s. B. 64 cm/s. C. 72 cm/s. D. 32 cm/s. Câu 38: Đồ thị hình bên biểu diễn cho dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số của hai con lắc lò xo. Hãy cho biết hai con lắc lò xo này chuyển động như thế nào với nhau? A. Con lắc (1) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì con lắc (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. B. Con lắc (1) ở vị trí biên, con lắc (2) ở vị trí cân bằng. C. Con lắc (1) ở vị trí biên dương thì con lắc (2) ở vị trí biên âm. D. Hai con lắc luôn chuyển động ngược chiều nhau. Câu 39: Đồ thị vận tốc của một dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. lấy 2 = 10. Phương trình li độ dao động của vật có dạng A. x 2,5cos(10 t )(cm) . B. x 25cos(10 t )(cm) . 2 C. x 5cos(5 t )(cm) . D. x 5cos(5 t )(cm) . 2 2 Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều u= 220 2 cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp với điện trở thuần R. Đoạn MB chỉ chứa tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn 2 mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn 3 mạch AM bằng: 220 A. 220 2 V. B. V. C. 220 V. D. 110 V. 3 --------------- HẾT ---------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề 456