Đề kiểm tra cuối kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 456 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

pdf 5 trang tieumy 04/12/2025 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 456 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_sinh_hoc_lop_12_ma_de_456_nam_hoc.pdf
  • pdfSINH HOC 12 - HDC.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 456 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024 VĨNH LONG BÀI KIỂM TRA: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN: SINH HỌC - 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề kiểm tra gồm 40 câu có 05 trang) Mã đề 456 Họ và tên: . .Lớp: SBD: .. Câu 81: Trong quá trình dịch mã, một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN được gọi là A. pôlipeptit. B. pôlinuclêôtit. C. pôlinuclêôxôm. D. pôliribôxôm. Câu 82: Cho các thành phần cấu tạo nên các cấu trúc hoặc phân tử theo bảng sau: Cho các phân tử và cấu trúc sau: a-Prôtêin ; b-Nhiễm sắc thể ; c-ADN; d-Ribôxôm; e-ARN. Thành phần cấu tạo tương ứng của các phân tử hoặc cấu trúc trên là A. 1-c; 2-b; 3-e; 4-a; 5-d. B. 1-c; 2-b; 3-d; 4-a; 5-e. C. 1-c; 2-b; 3-a; 4-d; 5-e. D. 1-c; 2-d; 3-b; 4-a; 5-c. Câu 83: Từ một cây có kiểu gen aaBbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây? A. abD. B. Abd. C. ABD. D. aBd. Câu 84: Ở một loài thực vật, gen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có ít loại kiểu gen nhất? A. Aa × Aa. B. AA × aa. C. AA × Aa. D. Aa × aa. Câu 85: Loại đột biến nào sau đây có thể làm phát sinh alen mới của một gen? A. Đột biến gen. B. Đột biến đa bội. C. Đột biến số lượng NST. D. Đột biến lệch bội. Câu 86: Trong tạo giống biến đổi gen, biện pháp nào sau đây không được dùng làm biến đổi hệ gen của sinh vật? A. Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen. B. Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen. C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen. D. Chia cắt phôi và cấy truyền phôi. Câu 87: Theo lí thuyết, tính trạng do gen quy định chỉ biểu hiện ở một giới trong trường hợp nào sau đây? A. Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. B. Gen nằm trên NST thường và gen nằm trong tế bào chất. C. Gen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y. D. Gen nằm trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y. Câu 88: Hình bên dưới mô tả cơ chế hình thành một dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, mỗi kí tự mô phỏng một đoạn nhiễm sắc thể. Hãy cho biết dạng đột biến đã xảy ra Trang 1/5 - Mã đề 456
  2. A. Đảo đoạn. B. Chuyển đoạn. C. Lặp đoạn. D. Mất đoạn. Câu 89: Hình bên dưới thể hiện tỉ lệ các loại kiểu gen quy định màu lông của 2 quần thể động vật thuộc cùng một loài, gen A quy định lông trắng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Tần số alen A ở quần thể I bằng với tần số alen a ở quần thể II. II. Khi cả 2 quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tỉ lệ kiểu hình sẽ bằng nhau. III. Chọn ngẫu nhiên 2 cá thể đều có màu lông trắng ở quần thể I và II giao phối với nhau thu được F1. Xác suất sinh được 1 con đực có kiểu gen dị hợp là 65/272. IV. Cấu trúc di truyền của quần thể II đang ở trạng thái cân bằng. A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 90: Cấu trúc nào sau đây có thể bao gồm các cấu trúc còn lại? A. Gen. B. Pôlinuclêôtit. C. ADN. D. Nuclêôtit. Câu 91: Tác nhân gây đột biến nào sau đây là tác nhân sinh học? A. Tia tử ngoại. B. 5 - brôm uraxin. C. Cônsixin. D. Virut. Câu 92: Để xác định được mức phản ứng của một kiểu gen, người ta cần tạo ra các cá thể sinh vật A. có cùng nguồn gốc. B. có cùng kiểu gen. C. có cùng kiểu hình. D. có cùng môi trường sống. Câu 93: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac ở E. coli, gen điều hòa mang thông tin mã hóa loại protein nào sau đây? A. Protein A. B. Protein Y. C. Protein Z. D. Protein ức chế. Câu 94: Trong quá trình dịch mã, cấu trúc nào sau đây đóng vai trò làm khung đỡ để mARN và phức hợp axit amin tARN kết hợp với nhau? A. ARN B. Ti thể. C. ADN. D. Ribosom. polymeraza. Câu 95: Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? A. Mất đoạn. B. Đa bội. C. Lặp đoạn. D. Đảo đoạn. Câu 96: Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 8. Khi phân tích bộ NST của 4 thể đột biến (I, II, III và IV) người ta thu được kết quả như biểu đồ sau: Trang 2/5 - Mã đề 456
  3. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận xét sau đây không đúng về các thể đột biến trên? I. Thể đột biến II được ứng dụng trong tạo quả không hạt. II. Thể đột biến IV có thể được hình thành qua nguyên phân hoặc giảm phân kết hợp với thụ tinh. III. Thể đột biến III có thể được hình thành qua nguyên phân hoặc giảm phân kết hợp với thụ tinh. IV. Thể đột biến I và IV có thể được hình thành do rối loạn phân bào trong quá trình tạo giao tử ở cả bố và mẹ. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 97: Ở một quần thể đậu Hà Lan, xét một gen có hai alen (A và a), tần số alen A là 0,9. Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể này là A. 0,01. B. 0,9. C. 0,1. D. 0,81. Câu 98: Trong 1 Opêron Lac, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là A. vùng kết thúc. B. vùng vận hành. C. vùng khởi động. D. vùng điều hoà. Câu 99: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit trên mạch mã gốc như sau: 3'...TAX XAA TGG GGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là A. 5'...GTT GAA AXX XXT...3'. B. 5'...ATG GTT AXX XXT...3'. C. 5'...GGX XAA TGG GGA...3'. D. 5'...ATG GTT AXX GGT...3'. Câu 100: Đột biến điểm làm thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđon mở đầu? A. 3’TGX5’. B. 3’GAX5’. C. 3’TAG5’. D. 3’XGX5’. Câu 101: Ở một loài thực vật, gen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định quả vàng. Xét phép lai (P): DD × dd, thu được các hợp tử F1. Dùng cônsixin xử lí các hợp tử F1 rồi cho phát triển thành cây hoàn chỉnh. Biết chỉ có 30% hợp tử F1 được tứ bội hóa, còn lại ở dạng lưỡng bội. Các hợp tử F1 phát triển bình thường và thể tứ bội giảm phân chỉ tạo ra giao tử lưỡng bội. Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, ở F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét? A. 12 loại. B. 10 loại. C. 8 loại. D. 9 loại. Câu 102: Ở gà, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định lông vằn là trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Gà trống lông đen có kiểu gen nào sau đây? A. XAXa. B. XAY. C. XaXa. D. XaY. Trang 3/5 - Mã đề 456
  4. Câu 103: Một quần thể thực vật lưỡng bội giao phấn ngẫu nhiên, đang đạt trạng thái cân bằng di truyền có 4 alen A1 (hoa đỏ), A2 (hoa vàng), A3 (hoa hồng), A4 (hoa trắng) với tần số bằng nhau. Các alen trội, lặn hoàn toàn theo thứ tự A1 > A2 > A3 > A4. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Quần thể này có tối đa 15 loại kiểu gen. II. Tỉ lệ kiểu hình của quần thể là 7 đỏ : 5 vàng : 3 hồng : 1 trắng. III. Khi cho các cây hoa đỏ giao phấn với các cây hoa hồng, có tối đa 8 sơ đồ lai. IV. Nếu cho tất cả các cây hoa vàng lai với tất cả các cây hoa hồng thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 9 vàng : 5 hồng : 1 trắng. A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 104: Ở ruồi giấm, màu sắc thân do một gen quy định. Phép lai thuận nghịch giữa ruồi giấm thân đen và ruồi giấm thân xám, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình giống nhau và tính trạng biểu hiện đồng đều ở 2 giới. Từ kết quả này, có thể kết luận gen quy định màu sắc thân ở ruồi giấm nằm A. trên NST thường. B. trên NST giới tính Y. C. trên NST giới tính X. D. trong tế bào chất. Câu 105: Sơ đồ bên dưới mô tả cấu trúc chung của một gen cấu trúc, vùng số 1 là A. vùng điều hòa. B. vùng kết thúc. C. vùng mã hoá. D. vùng vận hành. Câu 106: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng hoán vị gen (liên kết gen không hoàn toàn) là sai? A. Dựa vào tần số hoán vị gen để thiết lập bản đồ di truyền. B. Hoán vị gen làm xuất hiện biến dị tổ hợp. C. Hiện tượng này có thể xảy ra trên NST giới tính. D. Hoán vị gen làm hạn chế biến dị tổ hợp. Câu 107: Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn? A. aa × aa. B. AA × aa. C. Aa × Aa. D. Aa × aa. Câu 108: Sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong quá trình hình thành một kiểu hình được gọi là A. tác động đa hiệu của gen. B. thường biến. C. trội – lặn hoàn toàn. D. tương tác gen. Câu 109: Trong quy trình tạo giống thuần chủng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp, bước nào sau đây không có trong quy trình? A. Tạo dòng thuần chủng từ các tổ hợp gen đã chọn. B. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến. C. Chọn tổ hợp gen mong muốn. D. Lai các dòng thuần chủng với nhau Câu 110: Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu? A. Tổng hợp ADN. B. Tổng hợp prôtêin. C. Tổng hợp ARN. D. Tổng hợp mARN. Trang 4/5 - Mã đề 456
  5. Câu 111: Quá trình giảm phân bình thường của cơ thể mang kiểu gen XAXa tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 112: Đối tượng nào sau đây được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền phân li độc lập? A. Đậu Hà Lan. B. Cây hoa phấn. C. Lúa nước. D. Ruồi giấm. Câu 113: Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm trồng một giống hoa cẩm tú cầu vào các chậu đất khác nhau. Ở mỗi chậu thí nghiệm, nhóm học sinh này sử dụng nước cốt chanh hoặc nước xà phòng để có pH đất khác nhau. Kết quả thí nghiệm được tóm tắt như bảng sau: Biết rằng các cây đem trồng đều có cùng kiểu gen, khi nói về kết quả thí nghiệm, phát biểu nào sau đây sai? A. Màu sắc hoa cẩm tú thay đổi tùy thuộc điều kiện môi trường. B. Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen cho kiểu hình khác nhau khi trồng ở những loại đất có pH khác nhau. C. Sự biến đổi màu sắc hoa do tác động của pH được gọi là đột biến. D. Màu sắc hoa cẩm tú cầu là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. Câu 114: Quần thể nào sau đây có tần số alen A cao nhất? A. 0,6AA : 0,3Aa : 0,1aa. B. 0,5Aa : 0,4AA : 0,1aa. C. 100%Aa. D. 0,7AA : 0,3aa. Câu 115: Trong kĩ thuật chuyển gen có bước nào sau đây? A. Lai các dòng thuần chủng khác nhau. B. Tạo các dòng thuần chủng khác nhau. C. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến. D. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. Câu 116: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội? A. Thể ba. B. Thể tứ bội. C. Thể một. D. Thể tam bội. Câu 117: Triplet nào sau đây không có bộ ba đối mã? A. 5’AUG3’. B. 5’UAG3’. C. 3’ATX5’. D. 3’TAX5’. Câu 118: Để tạo ra giống có ưu thế lai cao, có thể sử dụng phương pháp nào sau đây? A. Lai khác dòng. B. Tự thụ phấn. C. Giâm cành. D. Nuôi cấy hạt phấn. Câu 119: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ vốn gen của loài người? A. Dùng liệu pháp gen. B. Tư vấn di truyền và sàng lọc trước sinh. C. Sử dụng thuốc kháng sinh. D. Bảo vệ môi trường. Câu 120: Cải bắp (Brassica) có bộ NST 2n = 18. Số nhiễm sắc thể trong giao tử (n - 1) của loài này là A. 9. B. 8. C. 17. D. 19. ----------- HẾT ---------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Trang 5/5 - Mã đề 456