Đề kiểm tra cuối kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 351 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

pdf 4 trang tieumy 29/11/2025 300
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 351 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_sinh_hoc_lop_12_ma_de_351_nam_hoc.pdf
  • pdfDAP AN MON SINH.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 351 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 VĨNH LONG MÔN: SINH HỌC - 12 Thời gian làm bài: 50 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 351 Họ và tên: .Lớp: ... SBD: .. Câu 81: Dạng đột biến gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit được gọi là A. tác nhân đột biến. B. thể đột biến. C. đột biến điểm. D. tần số đột biến. Câu 82: Trong cấu trúc nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu Å? A. 110. B. 30. C. 300. D. 700. Câu 83: Hình dưới đây mô tả quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ tại một chạc chữ Y theo nguyên tắc bán bảo tồn. Theo lý thuyết, nếu enzyme tháo xoắn đang ở vị trí I, tiếp theo nó sẽ di chuyển đến điểm nào trên hình? A. V. B. III. C. IV. D. II. Câu 84: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng liên kết gen là sai? A. Liên kết gen hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. B. Số nhóm gen liên kết bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài. C. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết. D. Hiện tượng này không xảy ra trên nhiễm sắc thể giới tính. Câu 85: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng; gen này nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X. Kiểu gen của ruồi cái mắt đỏ thuần chủng có kí hiệu là A. XAY. B. XAXA. C. XaXa. D. XAXa. Câu 86: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là A. 5'...TTTGTTAXXXXT...3'. B. 5'...AAAGUUAXXGGU...3'. C. 5'...TTTGAAAXXXXT...3'. D. 5'...UUUGUUAXXXXU...3'. Câu 87: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do một gen có 3 alen quy định. Khi thực hiện một số phép lai ta được kết quả F1 như sau: Phép Kiểu hình của P Tỉ lệ kiểu hình ở F1 lai 1 Hoa đỏ × Hoa đỏ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng 2 Hoa đỏ × Hoa hồng 1 hoa đỏ : 1 hoa vàng : 1 hoa hồng : 1 hoa trắng 3 Hoa vàng × Hoa trắng 1 hoa đỏ : 1 hoa hồng Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng? (I). Alen quy định hoa đỏ và alen quy định hoa hồng là đồng trội và đều trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng. (II). Nếu cho một cây hoa đỏ lai với một cây hoa hồng thì đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình là 100% hoa vàng. Trang 1/4 - Mã đề thi 351
  2. (III). Nếu cho một cây hoa vàng lai với một cây hoa đỏ thì đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình 2 đỏ : 1 vàng : 1 hồng. (IV). Nếu cho một cây hoa đỏ lai với một cây hoa hồng thì có tối đa 4 sơ đồ lai có thể tạo ra cây hoa vàng. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 88: Hiện tượng di truyền làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp là A. phân li độc lập, hoán vị gen. B. tương tác gen không alen, tác động gen đa hiệu. C. hoán vị gen, liên kết gen. D. phân li độc lập, liên kết gen. Câu 89: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây đều diễn ra khi môi trường có hoặc không có lactôzơ? A. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng. B. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã. C. Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế. D. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế. Câu 90: Trong cơ chế dịch mã, trình tự nuclêôtit đặc hiệu để ribôxôm nhận biết và gắn vào phân tử mARN ở đầu nào? A. Ở đầu 5’ hoặc 3’. B. Chỉ ở đầu 3’. C. Chỉ ở đầu 5’. D. Cả 2 đầu 5’và 3’. Câu 91: Cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau: (I). Mất đoạn. (II). Đảo đoạn. (III). Lặp đoạn. (IV). Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể. Số dạng đột biến có thể làm thay đổi thành phần gen của nhóm gen liên kết trên nhiễm sắc thể là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 92: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là A. cà chua. B. ruồi giấm. C. bí ngô. D. đậu Hà Lan. Câu 93: Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđon mở đầu? A. 3’TTG5’. B. 3’TAG5’. C. 3’XAX5’. D. 3’GAX5’. Câu 94: Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Đao? A. Thể ba ở nhiễm sắc thể số 21. B. Thể ba ở nhiễm sắc thể số 23. C. Thể một ở nhiễm sắc thể số 21. D. Thể một ở nhiễm sắc thể số 23. Câu 95: Biết rằng không xảy ra đột biến. Phép lai nào sau đây cho đời con có tối đa 3 loại kiểu gen? A. AA × Aa. B. Aa × Aa. C. AA × AA. D. AA × aa. Câu 96: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim A. ADN ligaza. B. Restrictaza. C. ADN pôlimeraza. D. ARN pôlimeraza. Câu 97: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo vệ vốn gen của loài người? A. Sàng lọc trước sinh. B. Tư vấn di truyền. C. Gây đột biến nhân tạo. D. Tạo môi trường sạch. Câu 98: Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là A. thường biến. B. mức phản ứng. C. mức giới hạn. D. sự đa hình. Trang 2/4 - Mã đề thi 351
  3. Câu 99: Cho các phương pháp tạo giống sau, phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là A. lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1. B. dung hợp tế bào trần khác loài. C. nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội. D. nuôi cấy mô tế bào. Câu 100: Ở một loài côn trùng, biết một gen có 2 alen (A, a) nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X? Theo lý thuyết thì loài này có tối đa bao nhiêu kiểu gen có alen A? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 101: Ở một loài thực vật, hạt phấn có 12 nhiễm sắc thể. Cho biết loài này có bao nhiêu nhóm gen liên kết? A. 12. B. 24. C. 6. D. 13. Câu 102: Tiến hành các phép lai thuận nghịch ở cây hoa phấn (Mirabilis jalapa) thu được kết quả như sau: Lai thuận: P: ♀ cây lá xanh x ♂ cây lá đốm → F1: 100% cây lá xanh. Lai nghịch: P: ♀ cây lá đốm x ♂ cây lá xanh → F1: 100% cây lá đốm. Nếu cho hạt phấn cây F1 của phép lai thuận giao phấn cho noãn cây F1 của phép lai nghịch thì kiểu hình ở F2 như thế nào? A. 25% cây lá xanh : 75% cây lá đốm. B. 100% cây lá đốm. C. 100% cây lá xanh. D. 75% cây lá xanh : 25% cây lá đốm. Câu 103: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã? A. tARN. B. rARN. C. mARN. D. ADN. Câu 104: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa. Qua tự thụ phấn bắt buộc, tính theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu gen AA ở thế hệ F3 là: A. . B. . C. . D. ½ . Câu 105: Dạng đột biến điểm nào sau đây làm tăng số liên kết hiđrô của gen? A. Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp X - G. B. Thêm 1 cặp G - X. C. Mất 1 cặp A - T. D. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp T - A. Câu 106: Ở các loài thực vật lưỡng bội, hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể một? A. Giao tử (n) × giao tử (2n). B. Giao tử (n) × giao tử (n-1). C. Giao tử (n) × giao tử (n+1). D. Giao tử (2n) × giao tử (2n). Câu 107: Trong một opêron Lac, nơi enzim ARN pôlimeraza bám vào khởi động phiên mã là A. vùng mã hóa. B. vùng điều hòa. C. vùng khởi động. D. vùng vận hành. Câu 108: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Giả sử đột biến làm phát sinh thể một ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu dạng thể một khác nhau thuộc loài này? A. 25. B. 24. C. 23 D. 12. Câu 109: Ở một loài động vật alen A quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định chân thấp. Gen qui định chiều cao chân nằm trên nhiễm sắc thể thường. Một quần thể của loài này ở thế hệ xuất phát P có cấu trúc di truyền 0,3AA: 0,6Aa: 0,1aa. Giả sử ở quần thể này, cho những cá thể chân cao giao phối ngẫu nhiên với nhau. Theo lí thuyết tỉ lệ cá thể chân cao ở F1 là A. . B. . C. . D. . Câu 110: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống có ưu thế lai? A. Tự thụ phấn. B. Nuôi cấy hạt phấn. C. Giâm cành. D. Lai khác dòng. Trang 3/4 - Mã đề thi 351
  4. Câu 111: Cho biết tính trạng màu hoa di truyền theo quy luật Menđen và hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng. Để kiểm tra kiểu gen của cây hoa đỏ M, phương pháp nào sau đây không được áp dụng? A. Cho cây M lai với cây có kiểu gen dị hợp. B. Cho cây M lai với cây hoa trắng. C. Cho cây M tự thụ phấn. D. Cho cây M lai với cây hoa đỏ thuần chủng. Câu 112: Theo định luật Hacđi - Vanbec, quần thể nào sau đây chưa đạt trạng thái cân bằng di truyền? A. 100%Aa. B. 100%AA. C. 0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa. D. 0,36AA : 0,16aa : 0,48Aa. Câu 113: Cho các dạng thể đột biến sau: (I). Thể ngũ bội (5n). (II). Thể tam nhiễm (2n+1). (III). Thể đơn bội (n). (IV). Thể tam bội (3n). Trong các dạng thể đột biến trên, có bao nhiêu dạng thuộc thể đa bội lẻ? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 114: Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen? A. Tạo giống dâu tằm có năng suất lá cao. B. Tạo giống cừu sản sinh prôtêin người trong sữa. C. Tạo cừu Đôly. D. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao. Câu 115: Phép lai nào đã giúp Moocgan phát hiện ra hiện tượng hoán vị gen? A. Lai khác dòng. B. Lai phân tích. C. Tự thụ phấn. D. Lai xa. Câu 116: Một loài thực vật, xét 2 cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là D, d và E, e. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể nào sau đây là thể một? A. dEE. B. DdEe. C. DDdEe. D. Ddeee. Câu 117: Ở ruồi giấm, biết alen M quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen m quy định mắt trắng, quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Cặp bố mẹ nào sau đây cho đời con có 25% con đực mắt trắng? A. XmXm × XmY. B. XMXM × XMY. C. XmXm × XMY. D. XMXm × XMY. Câu 118: Trường hợp nào dưới đây thể hiện chắc chắn 3 gen khác nhau đang tương tác với nhau? A. Quy định ba tính trạng khác nhau. B. Chịu ảnh hưởng của giới tính. C. Nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. D. Cùng quy định một tính trạng. Câu 119: Ở người bị bệnh ung thư máu là do đột biến: A. Lặp đoạn ở nhiễm sắc thể 21. B. Mất đoạn ở nhiễm sắc thể 21. C. Chuyển đoạn ở nhiễm sắc thể 21. D. Thêm đoạn ở nhiễm sắc thể 21. Câu 120: Xét một gen có hai alen A và a quy định một cặp tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Có bao nhiêu phép lai cho đời F1 có một kiểu gen? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 351