Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 567 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

pdf 4 trang tieumy 23/11/2025 670
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 567 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_567_nam_hoc_2.pdf
  • pdfHOA HOC 12 - HDC.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 567 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024 VĨNH LONG BÀI KIỂM TRA: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN THÀNH PHẦN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 567 Họ và tên:.......................................................................................Lớp:.................SBD:.......................... Cho: Na = 23, K = 39, Ca = 40, Mg = 24, Cu = 64, Fe = 56, Pb = 207, Zn = 65, Al = 27, Ba=137, Ag =108, Cr=52, Mn =55, C = 12, H = 1, O = 16, Cl = 35,5, S = 32, N = 14, Br = 80, I = 127 (Đề có 40 câu, từ Câu 41 đến Câu 80) Câu 41. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? t0 t0 A. 2Al + 3Cl2  2AlCl3. B. Fe + S  FeS. C. Cu + FeSO4  Fe + CuSO4. D. Mg + CuSO4  Cu + MgSO4. Câu 42. Tripanmitin là một loại chất béo có trong mỡ động vật. Công thức của tripanmitin là A. (C17H33COO)3C3H5. B. (C17H31COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H35COO)3C3H5. Câu 43. Cho 5,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,15 mol khí. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A. 54,0%. B. 46,0%. C. 19,0%. D. 27,0%. Câu 44. Ở điều kiện thường, hợp chất CH3COOC2H5 không có tính chất nào sau đây? A. Có mùi thơm. B. Tan nhiều trong nước. C. Nhẹ hơn nước. D. Là chất lỏng. Câu 45. Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là A. nilon-6,6. B. poli(vinyl clorua). C. poli(etilen terephtalat). D. protein. Câu 46. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H5O2(OH)3]n. C. [C6H8O2(OH)3]n. D. [C6H7O3(OH)3]n. Câu 47. Hợp chất amino axit có công thức CH3 – CH(NH2) – COOH có tên thường gọi là A. valin. B. alanin. C. glyxin. D. anilin. Câu 48. Trong điều kiện thích hợp, glyxin không tác dụng với A. NaCl. B. H2SO4 loãng. C. NaOH. D. C2H5OH. Câu 49. Cho 0,015 mol axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2) vào 175ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,065. B. 0,070. C. 0,055. D. 0,050. Câu 50. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Au. Câu 51. Cho các phát biểu sau đây: (1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh. (2) Khi cho hồ tinh bột vào dung dịch Iot thì dung dịch chuyển sang màu xanh. 0 (3) Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3, t . (4) Xenlulozơ tan được trong nước Svayde. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Trang 1/4 - Mã đề 567
  2. Câu 52. Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam C2H5COOCH3 trong 150 ml dung dịch KOH 1,0 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 10,20. B. 11,6. C. 14,0. D. 8,20. Câu 53. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Tơ xenlulozơ axetat. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ visco. Câu 54. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là A. 5. B. 6. C. 11. D. 12. Câu 55. Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử? A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Polietilen. D. Polibuta-1,3-đien. Câu 56. Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ...và nhất là trong quả chín; Glucozơ cũng có trong máu người và động vật; trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là A. 1,0%. B. 0,1%. C. 0,01%. D. 0,02%. Câu 57. Cho các ion sau: Cu2+, Ag+, Al3+ và Fe2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là A. Al3+. B. Fe2+. C. Cu2+. D. Ag+. Câu 58. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Trong phòng thí nghiệm, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân? A. Nước. B. Bột lưu huỳnh. C. Bột sắt. D. Bột than. Câu 59. Polime nào sau đây là vật liệu cao su? A. Poli(vinyl clorua). B. Polibuta-1,3-đien. C. Polietilen. D. Poli(metyl metacrylat). Câu 60. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X, sau phản ứng thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C3H4O2. B. C2H4O2. C. C3H6O2. D. C4H8O2. Câu 61. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Dung dịch saccarozơ không hòa tan được Cu(OH)2. B. Tinh bột thuộc loại đisaccarit. C. Oxi hóa glucozơ bằng hiđro thu được sobitol. D. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit thu được glucozơ. Câu 62. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh? A. Amilozơ. B. Amilopectin. C. Glicozen. D. Cao su lưu hóa. Câu 63. Vinyl axetat có công thức là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOCH=CH2. D. C2H5COOCH3. Câu 64. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. CH3 CH 2 CH 2 NH 2 . B. NaCl. C. C6 H 5 NH 2 (Anilin) . D. H2 N CH 2 COOH . Câu 65. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. HOOC–CH2 – NH2 + NaOH  NaOOC–CH2 – NH2 +H2O + - B. C6H5NH2 + HCl [C6H5NH3] Cl Trang 2/4 - Mã đề 567
  3. NH2 NH2 + 2Br2 + 2HBr C. Br Br D. HOOC–CH2 – NH2 + HCl  HOOC–CH2 – NH3Cl Câu 66. Cho m gam dung dịch glucozơ 5% vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là A. 18. B. 9. C. 20. D. 0,9. Câu 67. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Cho quì tím vào dung dịch axit amino axetic (Glyxin) thấy màu quì tím chuyển sang màu đỏ. B. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp. C. Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. D. Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. Câu 68. Cho 4,44 gam hỗn hợp X chứa Fe và Al tác dụng với 200ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại gồm hai kim loại có khối lượng 7,52 gam. Số mol của Fe trong hỗn hợp X là A. 0,05. B. 0,06. C. 0,02. D. 0,04. Câu 69. Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là A. Na. B. Fe. C. K. D. Ba. Câu 70. Đốt cháy hoàn toàn 1,24 gam một amin X no, đơn chức phải dùng hết 0,09 mol khí oxi. Công thức của X là A. C2H5NH2. B. C4H9NH2. C. CH3NH2. D. C3H7NH2. Câu 71. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tính chất vật lý chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron độc thân trong nguyên tử kim loại. B. Kim loại Fe không tác dụng với H2SO4 đặc nóng. C. Kim loại Kali khử được ion Cu2+ trong dung dịch. D. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử. Câu 72. Cho các chất: CH3CH2NH2; NH3; C6H5NH2; CH3NH2. Sắp xếp các chất đã cho theo chiều tính bazơ tăng dần. A. NH3<C6H5NH2<CH3NH2<CH3CH2NH2. B. NH3<CH3CH2NH2<CH3NH2<C6H5NH2. C. C6H5NH2<NH3<CH3NH2<CH3CH2NH2. D. C6H5NH2<NH3<CH3CH2NH2<CH3NH2. Câu 73. Đốt cháy hoàn toàn m gam Mg trong khí O2 dư, thu được 4,0 gam magie oxit. Giá trị của m là A. 2,4. B. 2,0. C. 1,2. D. 1,8. Câu 74. Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là A. Fe. B. Al. C. Zn. D. Ag. Câu 75. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Dẫn điện. B. Dẫn nhiệt. C. Ánh kim. D. Tính cứng. Câu 76. Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 77. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một? A. CH3-NH-CH3. B. CH3CH2-NH-CH3. C. C2H5-NH2. D. (CH3)3N. Trang 3/4 - Mã đề 567
  4. Câu 78. Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nổ mạnh, không sinh ra khói nên nó được dùng làm thuốc súng không khói. Từ 3,24 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat với hiệu suất là 60%. Giá trị của m là A. 9,900. B. 2,970. C. 5,940. D. 3,564. Câu 79. Thuốc thử được dùng để phân biệt hai peptit: Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là - A. Cu(OH)2/OH . B. dung dịch NaCl. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl. Câu 80. Thuỷ tinh hữu cơ plexiglas có công thức biểu diễn là CH2 C CH2 C COO A.  . B.  . COOCH CH 3 n 3 n CH3 CH3   C. CH2 C . D. CH2 C .   CH COO COOCH 3 n 3 n ------------- HẾT ------------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề 567