Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 456 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

pdf 4 trang tieumy 23/11/2025 310
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 456 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_456_nam_hoc_2.pdf
  • pdfHOA HOC 12 - HDC.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 456 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024 VĨNH LONG BÀI KIỂM TRA: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN THÀNH PHẦN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 456 Họ và tên:.......................................................................................Lớp:.................SBD:.......................... Cho: Na = 23, K = 39, Ca = 40, Mg = 24, Cu = 64, Fe = 56, Pb = 207, Zn = 65, Al = 27, Ba=137, Ag =108, Cr=52, Mn =55, C = 12, H = 1, O = 16, Cl = 35,5, S = 32, N = 14, Br = 80, I = 127 (Đề có 40 câu, từ Câu 41 đến Câu 80) Câu 41. Hợp chất amino axit có công thức CH3 – CH(NH2) – COOH có tên thường gọi là A. glyxin. B. valin. C. anilin. D. alanin. Câu 42. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Ánh kim. B. Dẫn điện. C. Dẫn nhiệt. D. Tính cứng. Câu 43. Thuỷ tinh hữu cơ plexiglas có công thức biểu diễn là CH3  CH2 C  A. CH2 C . B. .  COOCH COOCH 3 n 3 n CH3  CH2 C COO  C. . D. CH2 C . CH  3 n CH COO 3 n Câu 44. Cho 4,44 gam hỗn hợp X chứa Fe và Al tác dụng với 200ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại gồm hai kim loại có khối lượng 7,52 gam. Số mol của Fe trong hỗn hợp X là A. 0,06. B. 0,04. C. 0,02. D. 0,05. Câu 45. Tripanmitin là một loại chất béo có trong mỡ động vật. Công thức của tripanmitin là A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C15H31COO)3C3H5. C. (C17H31COO)3C3H5. D. (C17H33COO)3C3H5. Câu 46. Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là A. Zn. B. Al. C. Ag. D. Fe. Câu 47. Thuốc thử được dùng để phân biệt hai peptit: Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là - A. dung dịch NaCl. B. Cu(OH)2/OH . C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH. Câu 48. Cho 5,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,15 mol khí. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A. 27,0%. B. 54,0%. C. 19,0%. D. 46,0%. Câu 49. Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ...và nhất là trong quả chín; Glucozơ cũng có trong máu người và động vật; trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là A. 0,01%. B. 0,02%. C. 1,0%. D. 0,1%. Trang 1/4 - Mã đề 456
  2. Câu 50. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Trong phòng thí nghiệm, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân? A. Bột sắt. B. Bột than. C. Bột lưu huỳnh. D. Nước. Câu 51. Cho các ion sau: Cu2+, Ag+, Al3+ và Fe2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là A. Cu2+. B. Fe2+. C. Ag+. D. Al3+. Câu 52. Cho m gam dung dịch glucozơ 5% vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là A. 0,9. B. 20. C. 9. D. 18. Câu 53. Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử? A. Polibuta-1,3-đien. B. Poliacrilonitrin. C. Poli(vinyl clorua). D. Polietilen. Câu 54. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. HOOC–CH2 – NH2 + HCl  HOOC–CH2 – NH3Cl NH2 NH2 + 2Br2 + 2HBr B. Br Br + - C. C6H5NH2 + HCl [C6H5NH3] Cl D. HOOC–CH2 – NH2 + NaOH  NaOOC–CH2 – NH2 +H2O Câu 55. Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là A. poli(vinyl clorua). B. nilon-6,6. C. protein. D. poli(etilen terephtalat). Câu 56. Cho các chất: CH3CH2NH2; NH3; C6H5NH2; CH3NH2. Sắp xếp các chất đã cho theo chiều tính bazơ tăng dần. A. C6H5NH2<NH3<CH3CH2NH2<CH3NH2. B. C6H5NH2<NH3<CH3NH2<CH3CH2NH2. C. NH3<C6H5NH2<CH3NH2<CH3CH2NH2. D. NH3<CH3CH2NH2<CH3NH2<C6H5NH2. Câu 57. Polime nào sau đây là vật liệu cao su? A. Poli(vinyl clorua). B. Poli(metyl metacrylat). C. Polietilen. D. Polibuta-1,3-đien. Câu 58. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là A. 5. B. 6. C. 12. D. 11. Câu 59. Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam C2H5COOCH3 trong 150 ml dung dịch KOH 1,0 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 10,20. B. 8,20. C. 11,6. D. 14,0. Câu 60. Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nổ mạnh, không sinh ra khói nên nó được dùng làm thuốc súng không khói. Từ 3,24 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat với hiệu suất là 60%. Giá trị của m là A. 3,564. B. 2,970. C. 5,940. D. 9,900. Câu 61. Trong điều kiện thích hợp, glyxin không tác dụng với A. C2H5OH. B. NaCl. C. NaOH. D. H2SO4 loãng. Câu 62. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. B. Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. Trang 2/4 - Mã đề 456
  3. C. Cho quì tím vào dung dịch axit amino axetic (Glyxin) thấy màu quì tím chuyển sang màu đỏ. D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp. Câu 63. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit thu được glucozơ. B. Dung dịch saccarozơ không hòa tan được Cu(OH)2. C. Tinh bột thuộc loại đisaccarit. D. Oxi hóa glucozơ bằng hiđro thu được sobitol. Câu 64. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. [C6H8O2(OH)3]n. B. [C6H7O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n. Câu 65. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. Fe. B. Ag. C. Au. D. Cu. Câu 66. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ xenlulozơ axetat. B. Tơ visco. C. Tơ tằm. D. Tơ nilon-6,6. Câu 67. Đốt cháy hoàn toàn m gam Mg trong khí O2 dư, thu được 4,0 gam magie oxit. Giá trị của m là A. 2,4. B. 1,2. C. 1,8. D. 2,0. Câu 68. Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 69. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X, sau phản ứng thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C4H8O2. B. C3H4O2. C. C2H4O2. D. C3H6O2. Câu 70. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. Mg + CuSO4  Cu + MgSO4. B. Cu + FeSO4  Fe + CuSO4. t0 t0 C. Fe + S  FeS. D. 2Al + 3Cl2  2AlCl3. Câu 71. Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là A. K. B. Fe. C. Ba. D. Na. Câu 72. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh? A. Amilopectin. B. Glicozen. C. Amilozơ. D. Cao su lưu hóa. Câu 73. Đốt cháy hoàn toàn 1,24 gam một amin X no, đơn chức phải dùng hết 0,09 mol khí oxi. Công thức của X là A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C4H9NH2. D. C3H7NH2. Câu 74. Vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH=CH2. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 75. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử. B. Tính chất vật lý chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron độc thân trong nguyên tử kim loại. C. Kim loại Fe không tác dụng với H2SO4 đặc nóng. D. Kim loại Kali khử được ion Cu2+ trong dung dịch. Câu 76. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. H2 N CH 2 COOH . B. NaCl. C. CH3 CH 2 CH 2 NH 2 . D. C6 H 5 NH 2 (Anilin) . Trang 3/4 - Mã đề 456
  4. Câu 77. Cho 0,015 mol axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2) vào 175ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,055. B. 0,050. C. 0,070. D. 0,065. Câu 78. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một? A. CH3CH2-NH-CH3. B. C2H5-NH2. C. (CH3)3N. D. CH3-NH-CH3. Câu 79. Cho các phát biểu sau đây: (1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh. (2) Khi cho hồ tinh bột vào dung dịch Iot thì dung dịch chuyển sang màu xanh. 0 (3) Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3, t . (4) Xenlulozơ tan được trong nước Svayde. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 80. Ở điều kiện thường, hợp chất CH3COOC2H5 không có tính chất nào sau đây? A. Là chất lỏng. B. Có mùi thơm. C. Nhẹ hơn nước. D. Tan nhiều trong nước. ------------- HẾT ------------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề 456