Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 345 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

pdf 4 trang tieumy 23/11/2025 290
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 345 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_345_nam_hoc_2.pdf
  • pdfHOA HOC 12 - HDC.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 345 - Năm học 2023-2024 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2023 – 2024 VĨNH LONG BÀI KIỂM TRA: KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN THÀNH PHẦN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 345 Họ và tên:.......................................................................................Lớp:.................SBD:.......................... Cho: Na = 23, K = 39, Ca = 40, Mg = 24, Cu = 64, Fe = 56, Pb = 207, Zn = 65, Al = 27, Ba=137, Ag =108, Cr=52, Mn =55, C = 12, H = 1, O = 16, Cl = 35,5, S = 32, N = 14, Br = 80, I = 127 (Đề có 40 câu, từ Câu 41 đến Câu 80) Câu 41. Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag. Câu 42. Cho m gam dung dịch glucozơ 5% vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là A. 0,9. B. 9. C. 18. D. 20. Câu 43. Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2 là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 44. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. HOOC–CH2 – NH2 + HCl  HOOC–CH2 – NH3Cl NH2 NH2 + 2Br2 + 2HBr B. Br Br C. HOOC–CH2 – NH2 + NaOH  NaOOC–CH2 – NH2 +H2O + - D. C6H5NH2 + HCl [C6H5NH3] Cl Câu 45. Cho 4,44 gam hỗn hợp X chứa Fe và Al tác dụng với 200ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại gồm hai kim loại có khối lượng 7,52 gam. Số mol của Fe trong hỗn hợp X là A. 0,04. B. 0,06. C. 0,05. D. 0,02. Câu 46. Vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH=CH2. D. C2H5COOCH3. Câu 47. Tripanmitin là một loại chất béo có trong mỡ động vật. Công thức của tripanmitin là A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H31COO)3C3H5. C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C15H31COO)3C3H5. Câu 48. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp? A. Tơ tằm. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ xenlulozơ axetat. D. Tơ visco. Câu 49. Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam C2H5COOCH3 trong 150 ml dung dịch KOH 1,0 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 14,0. B. 8,20. C. 10,20. D. 11,6. Trang 1/4 - Mã đề 345
  2. Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X, sau phản ứng thu được 2,64 gam CO2 và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C4H8O2. B. C3H4O2. C. C2H4O2. D. C3H6O2. Câu 51. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Kim loại Fe không tác dụng với H2SO4 đặc nóng. B. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử. C. Kim loại Kali khử được ion Cu2+ trong dung dịch. D. Tính chất vật lý chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron độc thân trong nguyên tử kim loại. Câu 52. Hợp chất amino axit có công thức CH3 – CH(NH2) – COOH có tên thường gọi là A. anilin. B. glyxin. C. valin. D. alanin. Câu 53. Cho 0,015 mol axit glutamic (H2NC3H5(COOH)2) vào 175ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,050. B. 0,070. C. 0,065. D. 0,055. Câu 54. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. Au. B. Cu. C. Fe. D. Ag. Câu 55. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch không phân nhánh? A. Glicozen. B. Amilopectin. C. Cao su lưu hóa. D. Amilozơ. Câu 56. Cho các chất: CH3CH2NH2; NH3; C6H5NH2; CH3NH2. Sắp xếp các chất đã cho theo chiều tính bazơ tăng dần. A. C6H5NH2<NH3<CH3NH2<CH3CH2NH2. B. NH3<CH3CH2NH2<CH3NH2<C6H5NH2. C. NH3<C6H5NH2<CH3NH2<CH3CH2NH2. D. C6H5NH2<NH3<CH3CH2NH2<CH3NH2. Câu 57. Thuốc thử được dùng để phân biệt hai peptit: Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là - A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. dung dịch NaCl. D. Cu(OH)2/OH . Câu 58. Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là A. K. B. Na. C. Fe. D. Ba. Câu 59. Polime nào sau đây là vật liệu cao su? A. Polietilen. B. Poli(metyl metacrylat). C. Poli(vinyl clorua). D. Polibuta-1,3-đien. Câu 60. Trong điều kiện thích hợp, glyxin không tác dụng với A. NaOH. B. C2H5OH. C. H2SO4 loãng. D. NaCl. Câu 61. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Trong phòng thí nghiệm, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân? A. Bột than. B. Nước. C. Bột sắt. D. Bột lưu huỳnh. Câu 62. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng. B. Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. C. Cho quì tím vào dung dịch axit amino axetic (Glyxin) thấy màu quì tím chuyển sang màu đỏ. D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp. Câu 63. Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ...và nhất là trong quả chín; Glucozơ cũng có trong máu người và động vật; trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ không đổi là A. 0,02%. B. 1,0%. C. 0,1%. D. 0,01%. Trang 2/4 - Mã đề 345
  3. Câu 64. Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là A. nilon-6,6. B. poli(etilen terephtalat). C. poli(vinyl clorua). D. protein. Câu 65. Đốt cháy hoàn toàn m gam Mg trong khí O2 dư, thu được 4,0 gam magie oxit. Giá trị của m là A. 1,8. B. 1,2. C. 2,4. D. 2,0. Câu 66. Cho các phát biểu sau đây: (1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh. (2) Khi cho hồ tinh bột vào dung dịch Iot thì dung dịch chuyển sang màu xanh. 0 (3) Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3, t . (4) Xenlulozơ tan được trong nước Svayde. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 67. Ở điều kiện thường, hợp chất CH3COOC2H5 không có tính chất nào sau đây? A. Là chất lỏng. B. Nhẹ hơn nước. C. Tan nhiều trong nước. D. Có mùi thơm. Câu 68. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H7O3(OH)3]n. C. [C6H5O2(OH)3]n. D. [C6H8O2(OH)3]n. Câu 69. Cho các ion sau: Cu2+, Ag+, Al3+ và Fe2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là A. Cu2+. B. Ag+. C. Fe2+. D. Al3+. Câu 70. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Oxi hóa glucozơ bằng hiđro thu được sobitol. B. Dung dịch saccarozơ không hòa tan được Cu(OH)2. C. Tinh bột thuộc loại đisaccarit. D. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit thu được glucozơ. Câu 71. Đốt cháy hoàn toàn 1,24 gam một amin X no, đơn chức phải dùng hết 0,09 mol khí oxi. Công thức của X là A. C2H5NH2. B. CH3NH2. C. C3H7NH2. D. C4H9NH2. Câu 72. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại? A. Ánh kim. B. Tính cứng. C. Dẫn điện. D. Dẫn nhiệt. Câu 73. Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? t0 t0 A. Fe + S  FeS. B. 2Al + 3Cl2  2AlCl3. C. Cu + FeSO4  Fe + CuSO4. D. Mg + CuSO4  Cu + MgSO4. Câu 74. Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ trong phân tử? A. Poliacrilonitrin. B. Polibuta-1,3-đien. C. Poli(vinyl clorua). D. Polietilen. Câu 75. Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là A. 12. B. 11. C. 6. D. 5. Câu 76. Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nổ mạnh, không sinh ra khói nên nó được dùng làm thuốc súng không khói. Từ 3,24 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat với hiệu suất là 60%. Giá trị của m là A. 2,970. B. 3,564. C. 5,940. D. 9,900. Câu 77. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một? A. (CH3)3N. B. CH3CH2-NH-CH3. C. C2H5-NH2. D. CH3-NH-CH3. Trang 3/4 - Mã đề 345
  4. Câu 78. Thuỷ tinh hữu cơ plexiglas có công thức biểu diễn là CH3 CH3   A. CH2 C . B. CH2 C .   CH COO COOCH 3 n 3 n CH2 C CH2 C COO C.  . D.  . COOCH CH 3 n 3 n Câu 79. Cho 5,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,15 mol khí. Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A. 54,0%. B. 27,0%. C. 19,0%. D. 46,0%. Câu 80. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. NaCl. B. C6 H 5 NH 2 (Anilin) . C. H2 N CH 2 COOH . D. CH3 CH 2 CH 2 NH 2 . ------------- HẾT ------------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề 345