Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_209_nam_hoc_2.pdf
DAP AN HOA HOC.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 VĨNH LONG Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn thành phần: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 209 Họ và tên:.......................................................................................Lớp:.................SBD:.......................... Cho: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, P=31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr=52, Mn =55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br= 80, Ag = 108, I = 127, Ba=137, Pb = 207. Các kí hiệu (A), (B), (C), (D), (X), (Y), (Z) ở các câu khác nhau là độc lập với nhau. Câu 41. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng A. este hóa. B. xà phòng hóa. C. trùng ngưng. D. trùng hợp. Câu 42. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng? A. Cho kim loại Mg với oxi đun nóng. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4. C. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. D. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl. Câu 43. Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 44. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng? A. Axit , -điaminocaproic. B. Axit -aminoglutaric. C. Axit aminoaxetic. D. Axit -aminopropionic. Câu 45. Hợp chất nào sau đây trong phân tử không chứa nguyên tố nitơ? A. Poli(vinyl clorua). B. Glyxin. C. Nilon-6. D. Xenlulozơ trinitrat. Câu 46. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C2H5)2NH (3), NH3 (4), (C6H5 - là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là A. (3), (2), (4), (1). B. (3), (2), (1), (4). C. (1), (4), (2), (3). D. (3), (1), (4), (2). Câu 47. Tính chất hóa học chung của kim loại là A. tính axit. B. tính oxi hóa. C. tính khử. D. Tính bazơ. Câu 48. Thủy phân este (X) trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức cấu tạo của (X) là A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 49. Ngâm một đinh sắt 10 gam trong 100 ml dung dịch CuSO4 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi phản ứng hoàn toàn lấy đinh sắt ra, làm khô cẩn thận, khối lượng đinh sắt sau phản ứng là A. 2,4 gam. B. 10,8 gam. C. 5,6 gam. D. 16,4 gam. Câu 50. Hỗn hợp (Y) gồm hai hợp chất hữu cơ phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,2M thu được dung dịch (Z) và 0,03 mol hơi ancol (T). Nếu đốt cháy hết hỗn hợp (Y) trên rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch vôi trong dư thì khối lượng bình tăng 13,64 gam. Hai chất trong (Y) là A. HCOOH, HCOOC2H5. B. HCOOH, HCOOC3H7. C. CH3COOH, CH3COOC2H5. D. C2H5COOH, C2H5COOCH3. Câu 51. Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit (X) trong dung dịch NaOH dư. Sau phản ứng thu được glixerol và 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của (X) là A. 884. B. 888. C. 886. D. 890. Câu 52. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Trang 1/3 - Mã đề 209
- Câu 53. Khi thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. C15H31COONa và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol. C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COOH và glixerol. Câu 54. Cho các phát biểu sau (a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit. (b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím. (c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng. (d) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. (e) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 55. Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bên thành sợi len đan áo rét? A. Tơ capron. B. Tơ nilon-7. C. Tơ nilon‒6,6. D. Tơ nitron. Câu 56. Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 57. Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat; tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ capron. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ tổng hợp? A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 58. Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch lòng trắng trứng có phản ứng màu biure; (b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ; (c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím; o (d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t ); (e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ; (g) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, tan tốt trong nước. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 59. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây ở thể lỏng? A. Fe. B. Zn. C. Hg. D. Al. Câu 60. Số nhóm hiđroxyl (-OH) trong phân tử glucozơ là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 61. Trong các chất:CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3, CH3OH, chất rất ít tan nhất trong nước là A. CH3COOH. B. CH3CH2OH. C. HCOOCH3. D. CH3OH. Câu 62. Số nguyên tử H có trong phân tử vinyl axetat là A. 6. B. 4. C. 8. D. 10. Câu 63. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do A. phản ứng thuỷ phân của protein. B. sự đông tụ của lipit. C. phản ứng màu biure của protein. D. sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ. Câu 64. X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ Kim loại X là A. Cr. B. Fe. C. Ag. D. W. Câu 65. Trong số các kim loại sau: Zn, Na, Fe, Cu, Ag. Số lượng kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 66. Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ (X). o Cho (X) phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, t ), thu được chất hữu cơ (Y). Tên các chất (X), (Y) lần lượt là A. glucozơ, sobitol. B. glucozơ, saccarozơ. C. glucozơ, fructozơ. D. glucozơ, etanol. Trang 2/3 - Mã đề 209
- Câu 67. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn? A. Metyl fomat. B. Etyl axetat. C. Triolein. D. Tristearin. Câu 68. Để phân biệt Gly-Ala và Gly-Val-Gly-Ala trong hai lọ riêng biệt, thuốc thử cần dùng là - A. Cu(OH)2/OH . B. NaCl. C. NaOH. D. HCl. Câu 69. “Đường mía” là sản phẩm có chứa chất nào dưới đây? A. Tinh bột. B. Glucozơ. C. Fructozơ. D. Saccarozơ. Câu 70. Để hoà tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp gồm kim loại R (chỉ có hóa trị II) và oxit của nó cần vừa đủ 400 ml dung dịch HCl 1M. Kim loại R là A. Ba. B. Be. C. Ca. D. Mg. Câu 71. Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. 101,48 gam. B. 88,20 gam. C. 101,68 gam. D. 97,80 gam. Câu 72. Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là A. 20,24%. B. 39,13%. C. 58,70%. D. 76,91%. Câu 73. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp. B. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. C. Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli(vinyl clorua). D. Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên. Câu 74. Chất nào sau đây là polisaccarit? A. Glucozơ. B. Tinh bột. C. Frutozơ. D. Saccarozơ. Câu 75. Hỗn hợp (X) gồm etyl axetat và metyl propionat. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp (X) cần vừa đủ 200ml dung dịch NaOH aM. Giá trị của a là A. 1,0. B. 0,75. C. 0,5. D. 0,25. Câu 76. Người ta thường dùng glucozơ để tráng ruột phích. Trung bình phải cần dùng 0,72 gam glucozơ cho một ruột phích. Biết hiệu suất của toàn quá trình là 80%. Khối lượng bạc có trong ruột phích là A. 0,9000 gam. B. 0,6912 gam. C. 1,0800 gam. D. 0,8640 gam. Câu 77. Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do A. các electron tự do trong mạng tinh thể. B. các proton trong kim loại. C. nguyên tử trong mạng tinh thể. D. các ion dương kim loại. Câu 78. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở (X) bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp (Y) gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam (X) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Số mol HCl phản ứng là A. 0,4 mol. B. 0,2 mol. C. 0,1 mol. D. 0,3 mol. Câu 79. Amino axit (X) chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho m gam (X) tác dụng vừa đủ với dịch NaOH, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,88 gam muối. Mặt khác, cho m gam (X) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được 10,04 gam muối. Công thức của (X) là A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC3H4COOH. Câu 80. Thủy phân 51,3 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được hỗn hợp (X). Cho toàn bộ (X) vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 64,8. B. 81. C. 48,6. D. 10,8. ------------- HẾT ------------- - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. - Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn và bảng tính tan. Trang 3/3 - Mã đề 209

