Đề kiểm tra cuối kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 436 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

pdf 4 trang tieumy 23/11/2025 310
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 436 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_dia_li_lop_12_ma_de_436_nam_hoc_20.pdf
  • pdfHK1_DIA_DAP AN.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 436 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 VĨNH LONG MÔN: ĐỊA LÍ - 12 Thời gian làm bài: 50 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 436 Họ và tên: .Lớp: ... SBD: .. Câu 41: Ý nghĩa rất quan trọng của vị trí địa lí trong việc phát triển kinh tế nước ta là A. quy định thiên nhiên nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa. B. có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á. C. tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa. D. tạo điều kiện cho nước ta chung sống hòa bình với thế giới. Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào? A. Đắk Nông. B. Kon Tum. C. Đắk Lắk. D. Gia Lai. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 và 8, cho biết mỏ khí Tiền Hải thuộc tỉnh nào sau đây? A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Thái Bình. D. Thanh Hóa. Câu 44: Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển nước ta? A. Rừng ngập mặn. B. Rừng thưa nhiệt đới khô. C. Rừng kín thường xanh. D. Rừng cận xích đạo gió mùa. Câu 45: Yếu tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta? A. Vai trò của Biển Đông. B. Hoạt động của gió mùa. C. Vị trí địa lí. D. Sự hiện diện của các khối khí. Câu 46: Biên độ nhiệt trung bình năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam do A. gần chí tuyến. B. vào một mùa hạ có gió phơn Tây Nam. C. gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh. D. có một mùa đông lạnh. Câu 47: Biểu hiện nào không đúng về tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta? A. Cân bằng bức xạ dương quanh năm. B. Hàng năm, nhận được bức xạ mặt trời lớn. C. Tổng bức xạ lớn. D. Nhiệt độ trung bình năm đều nhỏ hơn 200C. Câu 48: Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông A. Sông Hồng – Sông Thái Bình. B. Sông Tiền – Sông Hậu. C. Sông Đà và Sông Lô. D. Sông Hồng và Sông Đà. Câu 49: Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển? A. Vịnh cửa sông. B. Vũng, vịnh nước sâu. C. Bờ biển mài mòn. D. Bãi ngập triều. Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không nằm theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A. Trường Sơn Bắc. B. Hoàng Liên Sơn. C. Pu Đen Đinh. D. Bạch Mã. Câu 51: Biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là A. nâng cao độ che phủ rừng. B. nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến. C. giao đất giao rừng cho nông dân. D. cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ tròn. Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển? A. Cà Mau. B. Kiên Giang. C. Đồng Tháp. D. An Giang. Câu 53: Ba loại rừng nào được sự quản lí của nhà nước về quy hoạch bảo vệ, phát triển và sử dụng? A. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất. B. Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng giàu. C. Rừng giàu, rừng phòng hộ, rừng đặc trưng. D. Rừng sản xuất, rừng giàu, rừng phòng hộ. Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta? A. Đất cát biển. B. Đất phù sa mới. C. Đất phù sa cổ. D. Đất feralit trên các đá khác. Trang 1/4 - Mã đề thi 436
  2. Câu 55: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi? A. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. B. Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ. C. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ. Câu 56: Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi A. Trường Sơn Nam. B. Đông Bắc. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Bắc. Câu 57: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng trời nước ta? A. Không gian bao trùm lên trên lãnh thổ không giới hạn độ cao. B. Độ cao không giới hạn trên đất liền. C. Độ cao không giới hạn trên các đảo. D. Không gian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao. Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lai Châu. B. Lào Cai. C. Sơn La. D. Điện Biên. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Điện Biên Phủ thuộc vùng khí hậu nào sau đây? A. Tây Bắc Bộ. B. Đông Bắc Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Trung và Nam Bắc Bộ. Câu 60: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt cho khu vực đô thị ven sông ở tỉnh Vĩnh Long là A. có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc. B. mưa lớn và triều cường. C. mật độ dân số cao. D. nước do mưa lớn trên thượng nguồn dồn nhanh, nhiều. Câu 61: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do A. nằm trên đường di cư của nhiều loài động, thực vật. B. nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới. C. nằm tiếp giáp với Biển Đông. D. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương - Địa Trung Hải. Câu 62: Thiên tai bất thường, khó phòng tránh ở đồng bằng ven biển nước ta hiện nay là A. triều cường. B. lũ quét. C. sóng thần. D. bão. Câu 63: Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ? A. Gió phơn Tây Nam. B. Tín phong bán cầu Bắc. C. Gió mùa Đông Bắc. D. Gió mùa Tây Nam. Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. phía đông thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã. B. từ tả ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã. C. từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả. D. từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã. Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào? A. Đà Nẵng - Quảng Ngãi. B. Quảng Nam - Đà Nẵng. C. Khánh Hòa - Quảng Ngãi. D. Đà Nẵng - Khánh Hòa. Câu 66: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây có diện tích lưu vực lớn nhất? A. Sông Mê Kông. B. Sông Thái Bình. C. Sông Hồng. D. Sông Đồng Nai. Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao cao nhất ở vùng Trường Sơn Nam? A. Đắk Lắk. B. Kon Tum. C. Mơ Nông. D. Lâm Viên. Câu 68: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG VÙNG NAM BỘ GIAI ĐOẠN 1958-2018. Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ 25,5 26,1 27,4 28,6 28,4 27,7 27,2 27,2 27,0 26,9 26,8 25,8 (0C) Lượng mưa 17,2 17,0 34,8 82,8 208,5 252,5 267,9 275,5 299,5 306,4 146,9 46,3 (mm) Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng vùng Nam Bộ giai đoạn 1958-2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Kết hợp cột và đường. C. Đường. D. Miền. Trang 2/4 - Mã đề thi 436
  3. Câu 69: Thành phần tự nhiên nào sau đây không biểu hiện rõ sự phân hóa theo độ cao? A. sinh vật. B. khoáng sản. C. khí hậu. D. thổ nhưỡng. Câu 70: Nét nổi bật nhất của địa hình vùng núi Tây Bắc là A. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta. B. gồm các khối núi và cao nguyên. C. có bốn cánh cung lớn. D. địa hình thấp và hẹp ngang. Câu 71: Phát biểu nào sau đây không đúng về động thực vật ở nước ta? A. Các loài bò sát, ếch nhái, côn trùng. B. Thực vật ôn đới chiếm ưu thế. C. Thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế. D. Công, trĩ, gà lôi, nai, vượn. Câu 72: Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vi: mm) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4 Huế 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4 Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế? A. Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII - I. B. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III. C. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội. D. Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X. Câu 73: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây? A. Cửa Gianh. B. Cửa Nhượng. C. Cửa Tùng. D. Cửa Hội. Câu 74: Cánh cung Ngân Sơn thuộc vùng núi nào sau đây? A. Tây Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Đông Bắc. D. Trường Sơn Bắc. Câu 75: Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học? A. Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên. B. Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật trái phép. C. Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ. D. Tăng cường bảo vệ rừng hiện có và đẩy mạnh việc trồng rừng. Câu 76: Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là A. ít lạnh. B. lạnh, khô và trời quang mây. C. nóng và khô. D. lạnh và ẩm. Câu 77: Cho biểu đồ Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô và cơ cấu diện tích rừng của nước ta qua các năm. B. Diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm. C. Cơ cấu diện tích rừng của nước ta qua các năm. D. Tốc độ tăng diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm. Trang 3/4 - Mã đề thi 436
  4. Câu 78: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C? A. Điện Biên Phủ. B. Lạng Sơn. C. Hà Nội. D. Sa Pa. Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5 và 12, cho biết vườn quốc gia Lò Gò Xa Mát thuộc tỉnh nào sau đây? A. Tây Ninh. B. Đồng Nai. C. Bình Phước. D. Bình Dương. Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về bão ở Việt Nam? A. Thời gian hoạt động từ tháng VI đến tháng XII. B. Tần suất hoạt động mạnh nhất vào tháng IX. C. Khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất là Nam Bộ. D. Hướng di chuyển vào tháng VI chủ yếu là hướng Tây Bắc. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- - Học sinh được sử dụng Atlat Địa Lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành năm 2009 đến nay - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề thi 436