Đề kiểm tra cuối kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 335 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 335 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_dia_li_lop_12_ma_de_335_nam_hoc_20.pdf
HK1_DIA_DAP AN.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì I môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 335 - Năm học 2022-2023 - SGD&ĐT Vĩnh Long (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 VĨNH LONG MÔN: ĐỊA LÍ - 12 Thời gian làm bài: 50 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 335 Họ và tên: .Lớp: ... SBD: .. Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta? A. Đất feralit trên các đá khác. B. Đất cát biển. C. Đất phù sa mới. D. Đất phù sa cổ. Câu 42: Cánh cung Ngân Sơn thuộc vùng núi nào sau đây? A. Trường Sơn Nam. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Trường Sơn Bắc. Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào? A. Khánh Hòa - Quảng Ngãi. B. Đà Nẵng - Khánh Hòa. C. Đà Nẵng - Quảng Ngãi. D. Quảng Nam - Đà Nẵng. Câu 44: Ý nghĩa rất quan trọng của vị trí địa lí trong việc phát triển kinh tế nước ta là A. tạo điều kiện cho nước ta chung sống hòa bình với thế giới. B. tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa. C. có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng Đông Nam Á. D. quy định thiên nhiên nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa. Câu 45: Hệ sinh thái nào sau đây là đặc trưng của vùng ven biển nước ta? A. Rừng cận xích đạo gió mùa. B. Rừng thưa nhiệt đới khô. C. Rừng ngập mặn. D. Rừng kín thường xanh. Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng về động thực vật ở nước ta? A. Các loài bò sát, ếch nhái, côn trùng. B. Thực vật ôn đới chiếm ưu thế. C. Thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế. D. Công, trĩ, gà lôi, nai, vượn. Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về bão ở Việt Nam? A. Tần suất hoạt động mạnh nhất vào tháng IX. B. Hướng di chuyển vào tháng VI chủ yếu là hướng Tây Bắc. C. Thời gian hoạt động từ tháng VI đến tháng XII. D. Khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất là Nam Bộ. Câu 48: Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học? A. Tăng cường bảo vệ rừng hiện có và đẩy mạnh việc trồng rừng. B. Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ. C. Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật trái phép. D. Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên. Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển? A. An Giang. B. Cà Mau. C. Kiên Giang. D. Đồng Tháp. Câu 50: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do A. nằm trên đường di cư của nhiều loài động, thực vật. B. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương - Địa Trung Hải. C. nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới. D. nằm tiếp giáp với Biển Đông. Câu 51: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt cho khu vực đô thị ven sông ở tỉnh Vĩnh Long là A. có hệ thống đê sông, đê biển bao bọc. B. mật độ dân số cao. C. nước do mưa lớn trên thượng nguồn dồn nhanh, nhiều. D. mưa lớn và triều cường. Trang 1/4 - Mã đề thi 335
- Câu 52: Biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là A. nâng cao độ che phủ rừng. B. nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến. C. giao đất giao rừng cho nông dân. D. cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ tròn. Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết giới hạn của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là A. từ tả ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã. B. từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả. C. từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã. D. phía đông thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã. Câu 54: Cho biểu đồ Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu diện tích rừng của nước ta qua các năm. B. Diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm. C. Quy mô và cơ cấu diện tích rừng của nước ta qua các năm. D. Tốc độ tăng diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm. Câu 55: Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển? A. Bãi ngập triều. B. Vũng, vịnh nước sâu. C. Vịnh cửa sông. D. Bờ biển mài mòn. Câu 56: Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi? A. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. B. Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích lãnh thổ. C. Cấu trúc địa hình khá đa dạng. D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ. Câu 57: Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi A. Trường Sơn Nam. B. Đông Bắc. C. Tây Bắc. D. Trường Sơn Bắc. Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng trời nước ta? A. Không gian bao trùm lên trên lãnh thổ không giới hạn độ cao. B. Độ cao không giới hạn trên đất liền. C. Độ cao không giới hạn trên các đảo. D. Không gian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao. Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lai Châu. B. Lào Cai. C. Sơn La. D. Điện Biên. Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Điện Biên Phủ thuộc vùng khí hậu nào sau đây? A. Tây Bắc Bộ. B. Đông Bắc Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Trung và Nam Bắc Bộ. Câu 61: Thiên tai bất thường, khó phòng tránh ở đồng bằng ven biển nước ta hiện nay là A. triều cường. B. sóng thần. C. lũ quét. D. bão. Trang 2/4 - Mã đề thi 335
- Câu 62: Biểu hiện nào không đúng về tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta? A. Tổng bức xạ lớn. B. Hàng năm, nhận được bức xạ mặt trời lớn. C. Nhiệt độ trung bình năm đều nhỏ hơn 200C. D. Cân bằng bức xạ dương quanh năm. Câu 63: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG VÙNG NAM BỘ GIAI ĐOẠN 1958-2018. Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nhiệt độ 25,5 26,1 27,4 28,6 28,4 27,7 27,2 27,2 27,0 26,9 26,8 25,8 (0C) Lượng 17,2 17,0 34,8 82,8 208,5 252,5 267,9 275,5 299,5 306,4 146,9 46,3 mưa (mm) Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng vùng Nam Bộ giai đoạn 1958-2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường. C. Kết hợp cột và đường. D. Miền. Câu 64: Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vi: mm) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288.2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4 Huế 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4 Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế? A. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III. B. Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII - I. C. Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X. D. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội. Câu 65: Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là A. lạnh và ẩm. B. ít lạnh. C. nóng và khô. D. lạnh, khô và trời quang mây. Câu 66: Yếu tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta? A. Sự hiện diện của các khối khí. B. Hoạt động của gió mùa. C. Vai trò của Biển Đông. D. Vị trí địa lí. Câu 67: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 và 8, cho biết mỏ khí Tiền Hải thuộc tỉnh nào sau đây? A. Ninh Bình. B. Nam Định. C. Thái Bình. D. Thanh Hóa. Câu 68: Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ? A. Gió phơn Tây Nam. B. Tín phong bán cầu Bắc. C. Gió mùa Đông Bắc. D. Gió mùa Tây Nam. Câu 69: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây có diện tích lưu vực lớn nhất? A. Sông Mê Kông. B. Sông Thái Bình. C. Sông Hồng. D. Sông Đồng Nai. Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không nằm theo hướng Tây Bắc - Đông Nam? A. Trường Sơn Bắc. B. Hoàng Liên Sơn. C. Pu Đen Đinh. D. Bạch Mã. Câu 71: Nét nổi bật nhất của địa hình vùng núi Tây Bắc là A. có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta. B. gồm các khối núi và cao nguyên. C. có bốn cánh cung lớn. D. địa hình thấp và hẹp ngang. Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5 và 12, cho biết vườn quốc gia Lò Gò Xa Mát thuộc tỉnh nào sau đây? A. Tây Ninh. B. Đồng Nai. C. Bình Phước. D. Bình Dương. Câu 73: Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông A. Sông Hồng – Sông Thái Bình. B. Sông Tiền – Sông Hậu. C. Sông Đà và Sông Lô. D. Sông Hồng và Sông Đà. Trang 3/4 - Mã đề thi 335
- Câu 74: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết sông Bến Hải đổ ra biển qua cửa nào sau đây? A. Cửa Gianh. B. Cửa Nhượng. C. Cửa Tùng. D. Cửa Hội. Câu 75: Ba loại rừng nào được sự quản lí của nhà nước về quy hoạch bảo vệ, phát triển và sử dụng? A. Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất. B. Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng giàu. C. Rừng giàu, rừng phòng hộ, rừng đặc trưng. D. Rừng sản xuất, rừng giàu, rừng phòng hộ. Câu 76: Thành phần tự nhiên nào sau đây không biểu hiện rõ sự phân hóa theo độ cao? A. khoáng sản. B. khí hậu. C. thổ nhưỡng. D. sinh vật. Câu 77: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao cao nhất ở vùng Trường Sơn Nam? A. Đắk Lắk. B. Kon Tum. C. Mơ Nông. D. Lâm Viên. Câu 78: Biên độ nhiệt trung bình năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam do A. vào một mùa hạ có gió phơn Tây Nam. B. gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh. C. gần chí tuyến. D. có một mùa đông lạnh. Câu 79: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào? A. Đắk Nông. B. Kon Tum. C. Đắk Lắk. D. Gia Lai. Câu 80: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C? A. Điện Biên Phủ. B. Lạng Sơn. C. Hà Nội. D. Sa Pa. ----------- HẾT ---------- - Học sinh được sử dụng Atlat Địa Lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành năm 2009 đến nay - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề thi 335

